NEW
Font size
WorksheetsHỆ HÔ HẤP
Total questions: 10
Worksheet time: 5mins
Cấu trúc khoang mũi
A. Giữa là sụn lá mía tạo toàn bộ vách mũi
C. Xương mũi đi từ xương trán đến chóp mũi
B. 2 bên thành có xoăn mũi
D. Nơi đổ của các xoang, tuyến lệ và dịch não tuỷ
Đặc điểm cấu tạo của khí quản
B. 1/3 sau cấu tạo bởi cơ trơn
A. Vòng sụn khép kín
D. Nằm sau thực quản
C. Niêm mạc là tế bào lát đơn
Cấu trúc phổi
A. Phổi phải 2 thuỳ
C. Phổi trái lớn hơn phổi phải
B. Phổi trái 2 thuỳ
D. Đơn vị là phế quản
Thanh quản nằm ngang mức đốt sống cổ:
A. I – III
B. II - IV
C. III – V
D. IV – VI
Đặc điểm dộng tác hít thở
A. Thở ra bình thường cần năng lượng
B. Hít vào bình thường không cần năng lượng
D. Thở ra gắng sức là động tác có ý thức (tích cực)
C. Hít vào tối đa là động tác không có ý thức
Trong động tác hít vào thì khi cơ hoành co làm hạ thấp 1cm thì có thể làm tăng thể tích lồng ngực
lên:
A. 50 cm3
B. 150 cm3
D. 350 cm3
C. 250 cm3
Khi hít vào gắng sức thì lượng không khí có thể di chuyển thêm vào phổi khoảng:
A. 0,5 – 1 lít
C. 2,5 – 3 lít
D. 3,5 – 4 lít
B. 1,5 – 2 lít
FEV1 giúp đánh giá:
B. Khả năng chứa đựng tối đa của phổi
A. Khả năng tối đa của 1 lần hô hấp
C. Mức độ thông thoáng đường dẫn khí và khả năng giãn nở của phổi và lồng ngực
D. Lượng khí ra hay vào phổi trong 1 phút ở trạng thái nghỉ
O2 được vận chuyển trong máu dưới dạng:
A. Hòa tan
B. Kết hợp
C. Hòa tan và kết hợp
D. Hòa tan hoặc kết hợp
Phân áp oxy trong máu tới phổi và phân áp oxy trong phế nang lần lượt là:
B. 46 mmHg, 40 mmHg
A. 40 mmHg, 100 mmHg
C. 100 mmHg, 40 mmHg
D. 40 mmHg, 46 mmHg
