NEW
Font size
Worksheets2. Chèn và xử lý các đối tượng
Total questions: 57
Worksheet time: 29mins
Với MS-Word, chức năng Watermark được áp dụng cho
Toàn bộ tài liệu
Phạm vi trang được chỉ định
Trang hiện hành
Trang đầu của tài liệu
Watermark trong MS-Word không thể là
Hình ảnh
Text nằm ngang
Text nằm dọc
Text nằm chéo
Table trong MS-Word không thể được tạo bằng cách
Mở hộp Insert Table để khai báo
Sử dụng Draw Table hoặc các phím phù hợp (như: Enter + – | Space bar) để vẽ
Chuyển văn bản thông thường thành Table
Chuyển columns thành table
Trong phạm vi Table của MS-Word, tổ hợp phím Ctrl+Tab có tác dụng
Chuyển điểm chèn đến ô liền kề phía trước
Chuyển điểm chèn đến ô liền kề phía sau
Chuyển điểm chèn ra khỏi phạm vi Table
Đặt 1 Tab character (->) phía trước điểm chèn
Khi đang ở ô cuối của Table trong tài liệu MS-Word, nếu nhấn phím Tab thì điểm chèn sẽ chuyển
Ra ngoài phạm vi Table
Đến ô đầu của Table
Đến ô đầu cùng hàng trong Table
Đến ô đầu của hàng tự động được chèn thêm ở cuối Table
Với Table trong MS-Word thì không thể
Trộn nhiều ô liền kề thành 1 ô
Phân chia 1 ô thành nhiều ô
Bố trí text theo phương chéo trong ô
Tùy chọn cho hiện lặp lại nội dung dòng muốn làm tiêu đề khi sang trang
Với Table trong MS-Word thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể chèn hình ảnh vào các ô của Table
Có thể chèn Table vào Text Box hoặc các Shape cho chèn Text
Có thể cho / không cho bố trí Text bên trái và phải Table
Có thể cho / không cho bố trí Text phủ lên Table
Với Table trong MS-Word, có mấy kiểu canh chỉnh (align) text trong ô
4
5
6
Trên 6
Với MS-Word, chức năng Sort hỗ trợ tối đa bao nhiêu tiêu chí sắp xếp
1
2
3
Trên 3
Với MS-Word, có thể tạo Header / Footer bằng cách chọn lệnh từ tab
Insert
Page Layout (hoặc Layout)
References
Review
Với MS-Word, không thể tạo Header / Footer bằng cách
Chọn lệnh từ tab Insert
Chọn lệnh từ tab Layout (hoặc Layout)
Double-click vào vùng Bottom Margin
Double-click vào vùng Top Margin
Với MS-Word, không thể tùy chọn
Section sau có Header / Footer giống hoặc khác với section liền kề phía trước
Trang đầu trong section có Header / Footer khác với các trang còn lại
Trang cuối trong section có Header / Footer khác với các trang còn lại
Trang chẵn trong section có Header / Footer khác với trang lẻ
Với MS-Word, có thể chèn nhiều dạng đối tượng đồ họa khi truy cập vào tab
Home
Insert
Page Layout (hoặc Layout)
View
Để thuận tiện cho việc quản lý các đối tượng đồ họa trong tài liệu MS-Word, có thể mở Selection Pane từ tab
Home
Insert
References
Review
Khi đang chọn 1 hoặc nhiều đối tượng đồ họa trong tài liệu MS-Word, không thể mở Selection Pane từ tab
Home
Page Layout (hoặc Layout)
Review
Format
Selection Pane trong MS-Word không hỗ trợ
Chọn 1 hoặc nhiều đối tượng đồ họa trong trang tài liệu
Chọn nội dung Text trong trang tài liệu
Cho ẩn / hiện các đối tượng đồ họa trong trang tài liệu
Chỉnh trật tự xếp chồng các đối tượng đồ họa trong trang tài liệu
Với MS-Word, loại đối tượng nào dưới đây không hiển thị trong Selection Pane
Picture
Chart / SmartArt
Shape / Text Box
Equation
Với MS-Word, biểu tượng như hình có chức năng
Chỉnh khoảng cách giữa các đoạn và các dòng trong đoạn
Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của trang tài liệu
Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của ô trong Table
Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của đối tượng
Với MS-Word, biểu tượng như hình có chức năng
Chỉnh khoảng cách giữa các đoạn và các dòng trong đoạn
Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của đối tượng
Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của trang tài liệu
Canh chỉnh (align) dòng văn bản theo chiều dọc của ô trong Table
Với MS-Word, biểu tượng như hình có chức năng
Chèn Drop Cap
Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong đối tượng Shape / Text Box
Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong ô của Table
Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong trang tài liệu
Với MS-Word, biểu tượng như hình có chức năng
Chèn Drop Cap
Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong đối tượng Shape / Text Box
Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong ô của Table
Chọn hướng bố trí text (Text Direction) trong trang tài liệu
Với MS-Word, không thể bố trí Text theo hướng dọc trong
Ô của Table
Đối tượng Shape / Text Box
Các shape trong SmartArt
Trang tài liệu
Với MS-Word, có thể tùy chọn kiểu Wrap Text cho đối tượng khi truy cập tab
References
Review
View
Format
Khi chọn đối tượng đồ họa trong MS-Word thì nút chức năng Wrap Text liệt kê bao nhiêu mục chọn
4
5
6
Trên 6
Với MS-Word, khi đối tượng được xác lập kiểu Wrap Text là “In Line with Text” thì có thể
Chọn nhiều đối tượng
Xoay, chỉnh kích cỡ, vị trí
ùy chọn cho ẩn / hiện
Sử dụng các lệnh Align thuộc tab Format
Với xác lập “Align Selected Objects”, muốn áp dụng được những lệnh Align cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
1
2
3
Trên 3
Với xác lập “Align to Page” hoặc “Align to Margin”, muốn áp dụng được những lệnh Align cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
1
2
3
Trên 3
Với xác lập “Align Selected Objects”, muốn áp dụng được những lệnh Distribute cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
1
2
3
Trên 3
Với xác lập “Align to Page” hoặc “Align to Margin”, muốn áp dụng được những lệnh Distribute cho các dạng đối tượng đồ họa trong MS-Word thì phải chọn ít nhất bao nhiêu đối tượng
1
2
3
Trên 3
Với đối tượng Picture trong MS-Word thì không thể tùy chỉnh
Màu (color)
Độ trong suốt (transparency)
Độ nét (sharpness)
Độ sáng (brightness)
Với đối tượng Picture trong MS-Word thì không thể
Xén bớt (crop) phạm vi
Làm trong suốt 1 số vùng màu
Áp dụng các hiệu ứng Artistic Effects, Shadow, Reflection, Glow, Soft Edges…
Làm khung chứa để nhập text
Với MS-Word, tab Format sẽ có nút Remove Background khi loại đối tượng nào được chọn
SmartArt
Shape
Text Box
Picture
Với MS-Word, trường hợp nào sau đây không thể làm hình ảnh trong suốt 1 số vùng hoặc toàn bộ
Sử dụng nút Remove Background
Sử dụng lệnh Set Transparent Color
Sử dụng hình ảnh làm nền trang tài liệu
Sử dụng hình ảnh làm thuộc tính fill cho các shape
MS-Word không cho sử dụng chức năng Edit Shape (thuộc tab Format) khi chọn loại shape nào sau đây
Text Box
Các loại Connector (đường nối)
Các loại Brace, Bracket (ngoặc)
Các loại Shape khác
Với chức năng Edit Shape trong MS-Word, ngoài việc trực tiếp chỉnh dạng Shape bằng lệnh Edit Points còn có thể
Áp dụng hiệu ứng cho Shape
Chuyển đổi dạng Shape
Chuyển Shape thành Picture
Chuyển Shape thành SmartArt
Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, muốn bổ sung Point thì có thể click trên đường biên của Shape tại vị trí muốn bổ sung kết hợp với đè giữ phím
Shift
Alt
Ctrl
Space bar
Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, muốn xóa Point thì có thể click tại Point này kết hợp với đè giữ phím
Shift
Alt
Ctrl
Space bar
Khi sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word, nếu right-click tại 1 Point thì trình đơn ngữ cảnh (Context Menu) sẽ liệt kê bao nhiêu mục chọn
4
5
6
Trên 6
Về việc sử dụng lệnh Edit Points để trực tiếp chỉnh dạng Shape trong MS-Word thì phát biểu nào sau đây là sai
Có thể bổ sung, xóa hoặc chỉnh vị trí Point
Có thể chuyển đổi giữa các thuộc tính Point (Smooth Point, Straight Point, Corner Point)
Không thể chuyển đổi path kín (Close Path) thành hở (Open Path) hoặc ngược lại
Không thể xử lý để Shape còn dưới 2 point
Khi chỉnh size cho đa số các loại đối tượng trong MS-Word, muốn kích cỡ luôn co dãn đối xứng qua tâm thì có thể drag các núm chỉnh kết hợp với đè giữ phím
Ctrl
Alt
Shift
Space bar
Khi xác lập thuộc tính fill cho đối tượng shape trong MS-Word, không thể tùy chỉnh độ trong suốt (transparent) đối với
Màu đồng nhất (solid color)
Màu chuyển sắc (gradient color)
Mẫu texture
Mẫu pattern
Với MS-Word, có thể chèn hoặc loại bỏ trang bìa (Cover Page) cho tài liệu bằng cách truy cập tab
Home
Insert
Page Layout (hoặc Layout)
References
Với MS-Word, có thể chèn Footnote / Endnote bằng cách truy cập tab
Home
Insert
Page Layout (hoặc Layout)
References
Có thể tự động tạo bảng mục lục (Table of Contents) cho tài liệu MS-Word bằng cách truy cập tab
Home
Insert
Page Layout (hoặc Layout)
References
Muốn sử dụng chức năng Table of Contents để tạo bảng mục lục cho tài liệu MS-Word thì
Phải định nghĩa các Styles
Phải định nghĩa các Multilevel List
Phải xác định phân cấp (Level) cho các đoạn văn muốn đưa vào mục lục
Phải chèn Caption cho các nội dung muốn đưa vào mục lục
Có thể tự động tạo bảng danh mục (Table of Figures) cho các loại đối tượng trong tài liệu MS-Word bằng cách truy cập tab
Home
Insert
Page Layout (hoặc Layout)
References
Với MS-Word, các đối tượng muốn được liệt kê trong cùng 1 bảng danh mục (Table of Figures) thì phải được đánh dấu chèn Caption và phải
ùng 1 loại đối tượng
Được xếp cùng 1 Label
Được xếp cùng 1 Level
Được gán cùng 1 Style
Với MS-Word, tổ hợp phím Alt+Shift+T có chức năng chèn vào tài liệu giờ-phút-giây
Hiện tại
Đang thiết lập trong máy
Khi save tài liệu lần cuối
Khi mở tài liệu
Với MS-Word, muốn chèn cặp ngoặc để tự khai báo 1 field thì có thể nhấn
F9
Ctrl+F9
Alt+F9
Shift+F9
Muốn hiện / ẩn Field code trong MS-Word thì có thể nhấn
F9
Ctrl+F9
Alt+F9
Shift+F9
Với MS-Word, muốn tạo siêu liên kết (Hyperlink) cho nội dung text hoặc đối tượng được chọn thì có thể sử dụng tổ hợp phím
Ctrl+I
Ctrl+H
Ctrl+L
Ctrl+K
Với MS-Word, muốn loại bỏ tất cả Hyperlink trong phạm vi chọn thì có thể sử dụng
Ctrl+F9
Alt+F9
Shift+F9
Shift+Ctrl+F9
MS-Word cung cấp bao nhiêu kiểu trộn thư (Mail Merge)
2
3
4
Trên 4
Với chức năng Mail Merge, danh sách liên hệ (Recipients List) không thể là một
Table của MS-Word
Sheet của Excel hoặc cơ sở dữ liệu của Access
Danh bạ của Outlook
Danh sách nhập từ thiết bị Scan
Với MS-Word, chức năng Mail Merge không thể xuất kết quả ra
Tài liệu MS-Word
Tài liệu của phần mềm bất kỳ thuộc bộ MS-Office
Thiết bị in
Với chức năng Mail Merge kiểu Labels thì MS-Word
Tạo Table có số lượng ô luôn bằng với số lượng nhãn
Tạo Table có số lượng ô luôn nhiều hơn số lượng nhãn
Tùy mẫu được chọn mà tạo Table có số ô bằng hoặc nhiều hơn số lượng nhãn
Không tạo Table
Với MS-Word, muốn thiết kế form thì rất cần tab
Home
Insert
Page Layout (hoặc Layout)
Developer
