wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP KHÓA 01

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

好久不见 hǎojiǔ bùjiàn : Có nghĩa là gì?

a)

Gặp bạn thật tốt

b)

Lâu quá không gặp

c)

Bạn có khoẻ không

d)

Bạn thật tốt bụng

2.

"Chào buổi sáng" tiếng Trung là gì?

a)

早上好

zǎoshànghǎo

b)

中午好

zhōngwǔhǎo

c)

下午好

xiàwǔhǎo

d)

晚上好

wǎnshànghǎo

3.

Đâu là từ chỉ "Các bạn"?

a)

大家 dàjiā

b)

你们 nǐmen

c)

他们 tāmen

d)

我们 wǒmen

4.

Chọn những từ có phần dịch nghĩa không đúng.

a)

我 wǒ : Tôi

b)

你 nǐ : Bạn

c)

他 tā : Cô ấy

d)

她 tā : Anh ấy

e)

您 nín : Ngài (mang nghĩa tôn trọng)

5.

Đâu là những cách hỏi thăm sức khoẻ trong tiếng Trung?

a)

你的身体好吗?

Nǐ de shēntǐ hǎo ma?

b)

你爸爸来吗?

Nǐ bàba lái ma?

c)

你的工作忙吗?

Nǐ de gōngzuò máng ma?

d)

你好吗?

Nǐ hǎo ma?

6.

Điền vào chỗ trống: (Có thể chọn nhiều đáp án)

A:你的工作忙吗?Nǐ de gōngzuò máng ma?

B:...

a)

我很好。

Wǒ hěn hǎo.

b)

我的工作不太忙。

Wǒ de gōngzuò bù tài máng.

c)

他们今天不来。

Tāmen jīntiān bù lái.

d)

我的工作很忙,也很累。

Wǒ de gōngzuò hěn máng, yě hěn lèi.

7.

Điền vào chỗ trống để tạo thành một cấu trúc cụm từ:

... +  的 de + ...

a)

Định ngữ - Trung tâm ngữ

b)

Trung tâm ngữ - Định ngữ

c)

Chủ ngữ - Vị ngữ

d)

Chủ ngữ - Tân ngữ

8.

Định ngữ là thành phần tu sức hoặc hạn chế cho trung tâm ngữ biểu thị...

a)

Quan hệ lãnh thuộc

b)

Quan hệ tính chất

c)

Quan hệ từ loại

d)

Quan hệ số lượng

9.

Định ngữ trong cụm từ sau biểu thị quan hệ gì?

我老公的钱包

Wǒ lǎogōng de qiánbāo

Túi tiền của chồng tôi

a)

Quan hệ lãnh thuộc

b)

Quan hệ tính chất

c)

Quan hệ số lượng

10.

Định ngữ trong cụm từ sau biểu thị quan hệ gì?

陈旧的钱包
Chénjiù de qiánbāo

Túi tiền cũ kỹ

a)

Quan hệ lãnh thuộc

b)

Quan hệ tính chất

c)

Quan hệ số lượng

11.

Định ngữ trong cụm từ sau biểu thị quan hệ gì?

两个钱包

Liǎng gè qiánbāo

Hai cái túi tiền

a)

Quan hệ lãnh thuộc

b)

Quan hệ tính chất

c)

Quan hệ số lượng

12.

Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống để được một cấu trúc câu vị ngữ động từ:

(a) +​ (b) + (c)  

a)

Chủ ngữ + 跟/和 + Vị ngữ

b)

Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ

c)

S + V + O

d)

A + 跟/和 + B + 一起

13.

Sắp xếp vị trí các thành phần sau để tạo thành một câu vị ngữ động từ:

  • (a) 中文 Zhōngwén Tiếng Trung

  • (b) 学习 Xuéxí Học tập

    (c) 我们 Wǒmen Chúng tôi

a)

a - b - c

b)

b - a - c

c)

c - a - b

d)

c - b - a

14.

Điền vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc sau:

A ... B ... + Động từ + Tân ngữ

(A và B cùng nhau làm gì đó)

a)

A 跟/和 B 一起

A Gēn/hé B yīqǐ

b)

A 从 B 来

A cóng B lái

c)

A 的 B 一起

A de B yīqǐ

15.

Chọn ra từ có sự biến điệu thanh ba thành thanh hai.

a)

你好

Nǐhǎo

Xin chào

b)

请问

Qǐngwèn

Xin hỏi

c)

很好

Hěnhǎo

Rất tốt

d)

血型

Xuěxíng

Nhóm máu

16.

Sắp xếp theo thứ tự để tạo thành một câu đúng.

1 - 跟 gēn cùng

2 - 我 wǒ tôi

3 - 你们 nǐmen các bạn

4 - 学习中文 xuéxí zhōngwén học tập tiếng Trung

5 - 一起 yīqǐ cùng nhau

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5

b)

5 - 4 - 3 - 2 - 1

c)

1 - 3 - 2 - 4 - 5

d)

2 - 1 - 3 - 5 - 4

17.

Chọn ra từ có biến điệu thanh một thành thanh hai.

a)

一样

Yīyàng

Giống nhau

b)

一年

Yīnián

Một năm

c)

一起

Yīqǐ

Cùng nhau

d)

一次

Yīcì

Một lần

18.

Chọn đáp án KHÔNG đúng.

a)

hěn

Tốt, khoẻ

b)

Cũng

c)

dōu

Đều

d)

shì

e)

zài 

Tại (thời gian, địa điển)

19.

结婚 Jiéhūn : Có nghĩa là gì?

a)

Kết hôn

b)

Kết thúc

c)

Gia đình

d)

Nhóm máu

20.

Chọn ra từ có sự biến điệu thanh bốn thành thanh hai.

a)

不高

Bùgāo

Không cao

b)

不行

Bùxíng

Không được

c)

不是

Bùshì

Không phải

d)

不认识

Bù rènshi

Không quen biết

21.

Âm tiết nào sau đây phát âm khác với các âm tiết còn lại?

a)

Zhi

b)

Zi

c)

Ji

d)

Si

22.

Đâu là câu hỏi họ (quý danh) của đối phương?

a)

请问, 您贵姓?

Qǐngwèn, nín guìxìng?

b)

请问, 你叫什么名字?

Qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzì?

c)

你的姓名是什么?

Nǐ de xìngmíng shì shénme?

d)

你的性别是什么?

Nǐ de xìngbié shì shénme?

23.

Những câu hỏi tuổi nào dùng để hỏi người có số tuổi lớn hơn 10?

a)

你爸爸多大年龄了?

Nǐ bàba duōdà niánlíngle?

Ba bạn bao nhiêu tuổi rồi?

b)

你哥哥几岁了?

Nǐ gēgē jǐ suì le?

Anh trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?

c)

你妈妈多大年龄了?

Nǐ māmā duōdà niánlíng le?

Mẹ bạn bao nhiêu tuổi rồi?

d)

你几岁了?

Nǐ jǐ suì le?

Bạn bao nhiêu tuổi rồi?

24.

Đâu là tên tiếng Trung của nước Việt Nam?

a)

越南 

Yuènán

b)

中国

Zhōngguó
c)

台湾

Táiwān

d)
柬埔寨
Jiǎnpǔzhài
25.

Từ nào sau đây không phải là từ nghi vấn?

a)

什么 Shénme

b)

哪 Nǎ

c)

几 Jǐ

d)

呢 ne

e)

的 de

26.

国家 guójiā : Nghĩa là gì?

a)

Quốc gia

b)

Quốc tịch

c)

Trung Quốc

d)

Gia đình

27.

从...来

Cóng ... lái

Có nghĩa là gì?

a)

Từ...đến

b)

Còn...cái

c)

Đến từ...

d)

Người nước...

28.

Đâu là từ chỉ sinh nhật?

a)

出生日期

Chūshēng rìqí

b)

生日

Shēngrì

c)

星座

Xīngzuò

d)

属相

Shǔxiāng

29.

Âm tiết nào sau đây khi phát âm vừa cong lưỡi vừa bật hơi?

a)

Zhi

b)

Shi

c)

Chi

d)

Qi

30.

Những câu nào sau đây hỏi về công việc của bạn là gì?

a)

你做什么工作?

Nǐ zuò shénme gōngzuò?

b)

你的学历是什么?

Nǐ de xuélì shì shénme?

c)

你的工作是什么?

Nǐ de gōngzuò shì shénme?

d)

你的爱好是什么?

Nǐ de àihào shì shénme?