Font size
WorksheetsÔN TẬP KHÓA 01
Total questions: 30
Worksheet time: 17mins
好久不见 hǎojiǔ bùjiàn : Có nghĩa là gì?
Gặp bạn thật tốt
Lâu quá không gặp
Bạn có khoẻ không
Bạn thật tốt bụng
"Chào buổi sáng" tiếng Trung là gì?
早上好
zǎoshànghǎo
中午好
zhōngwǔhǎo
下午好
xiàwǔhǎo
晚上好
wǎnshànghǎo
Đâu là từ chỉ "Các bạn"?
大家 dàjiā
你们 nǐmen
他们 tāmen
我们 wǒmen
Chọn những từ có phần dịch nghĩa không đúng.
我 wǒ : Tôi
你 nǐ : Bạn
他 tā : Cô ấy
她 tā : Anh ấy
您 nín : Ngài (mang nghĩa tôn trọng)
Đâu là những cách hỏi thăm sức khoẻ trong tiếng Trung?
你的身体好吗?
Nǐ de shēntǐ hǎo ma?
你爸爸来吗?
Nǐ bàba lái ma?
你的工作忙吗?
Nǐ de gōngzuò máng ma?
你好吗?
Nǐ hǎo ma?
Điền vào chỗ trống: (Có thể chọn nhiều đáp án)
A:你的工作忙吗?Nǐ de gōngzuò máng ma?
B:...
我很好。
Wǒ hěn hǎo.
我的工作不太忙。
Wǒ de gōngzuò bù tài máng.
他们今天不来。
Tāmen jīntiān bù lái.
我的工作很忙,也很累。
Wǒ de gōngzuò hěn máng, yě hěn lèi.
Điền vào chỗ trống để tạo thành một cấu trúc cụm từ:
... + 的 de + ...
Định ngữ - Trung tâm ngữ
Trung tâm ngữ - Định ngữ
Chủ ngữ - Vị ngữ
Chủ ngữ - Tân ngữ
Định ngữ là thành phần tu sức hoặc hạn chế cho trung tâm ngữ biểu thị...
Quan hệ lãnh thuộc
Quan hệ tính chất
Quan hệ từ loại
Quan hệ số lượng
Định ngữ trong cụm từ sau biểu thị quan hệ gì?
我老公的钱包
Wǒ lǎogōng de qiánbāo
Túi tiền của chồng tôi
Quan hệ lãnh thuộc
Quan hệ tính chất
Quan hệ số lượng
Định ngữ trong cụm từ sau biểu thị quan hệ gì?
陈旧的钱包
Chénjiù de qiánbāo
Túi tiền cũ kỹ
Quan hệ lãnh thuộc
Quan hệ tính chất
Quan hệ số lượng
Định ngữ trong cụm từ sau biểu thị quan hệ gì?
两个钱包
Liǎng gè qiánbāo
Hai cái túi tiền
Quan hệ lãnh thuộc
Quan hệ tính chất
Quan hệ số lượng
Chọn đáp án đúng điền vào chỗ trống để được một cấu trúc câu vị ngữ động từ:
(a) + (b) + (c)
Chủ ngữ + 跟/和 + Vị ngữ
Chủ ngữ + Động từ + Tân ngữ
S + V + O
A + 跟/和 + B + 一起
Sắp xếp vị trí các thành phần sau để tạo thành một câu vị ngữ động từ:
(a) 中文 Zhōngwén Tiếng Trung
(b) 学习 Xuéxí Học tập
(c) 我们 Wǒmen Chúng tôi
a - b - c
b - a - c
c - a - b
c - b - a
Điền vào chỗ trống để hoàn thành cấu trúc sau:
A ... B ... + Động từ + Tân ngữ
(A và B cùng nhau làm gì đó)
A 跟/和 B 一起
A Gēn/hé B yīqǐ
A 从 B 来
A cóng B lái
A 的 B 一起
A de B yīqǐ
Chọn ra từ có sự biến điệu thanh ba thành thanh hai.
你好
Nǐhǎo
Xin chào
请问
Qǐngwèn
Xin hỏi
很好
Hěnhǎo
Rất tốt
血型
Xuěxíng
Nhóm máu
Sắp xếp theo thứ tự để tạo thành một câu đúng.
1 - 跟 gēn cùng
2 - 我 wǒ tôi
3 - 你们 nǐmen các bạn
4 - 学习中文 xuéxí zhōngwén học tập tiếng Trung
5 - 一起 yīqǐ cùng nhau
1 - 2 - 3 - 4 - 5
5 - 4 - 3 - 2 - 1
1 - 3 - 2 - 4 - 5
2 - 1 - 3 - 5 - 4
Chọn ra từ có biến điệu thanh một thành thanh hai.
一样
Yīyàng
Giống nhau
一年
Yīnián
Một năm
一起
Yīqǐ
Cùng nhau
一次
Yīcì
Một lần
Chọn đáp án KHÔNG đúng.
很
hěn
Tốt, khoẻ
也
yě
Cũng
都
dōu
Đều
是
shì
Là
在
zài
Tại (thời gian, địa điển)
结婚 Jiéhūn : Có nghĩa là gì?
Kết hôn
Kết thúc
Gia đình
Nhóm máu
Chọn ra từ có sự biến điệu thanh bốn thành thanh hai.
不高
Bùgāo
Không cao
不行
Bùxíng
Không được
不是
Bùshì
Không phải
不认识
Bù rènshi
Không quen biết
Âm tiết nào sau đây phát âm khác với các âm tiết còn lại?
Zhi
Zi
Ji
Si
Đâu là câu hỏi họ (quý danh) của đối phương?
请问, 您贵姓?
Qǐngwèn, nín guìxìng?
请问, 你叫什么名字?
Qǐngwèn nǐ jiào shénme míngzì?
你的姓名是什么?
Nǐ de xìngmíng shì shénme?
你的性别是什么?
Nǐ de xìngbié shì shénme?
Những câu hỏi tuổi nào dùng để hỏi người có số tuổi lớn hơn 10?
你爸爸多大年龄了?
Nǐ bàba duōdà niánlíngle?
Ba bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你哥哥几岁了?
Nǐ gēgē jǐ suì le?
Anh trai bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你妈妈多大年龄了?
Nǐ māmā duōdà niánlíng le?
Mẹ bạn bao nhiêu tuổi rồi?
你几岁了?
Nǐ jǐ suì le?
Bạn bao nhiêu tuổi rồi?
Đâu là tên tiếng Trung của nước Việt Nam?
越南
Yuènán
中国
Zhōngguó台湾
Táiwān
柬埔寨
JiǎnpǔzhàiTừ nào sau đây không phải là từ nghi vấn?
什么 Shénme
哪 Nǎ
几 Jǐ
呢 ne
的 de
国家 guójiā : Nghĩa là gì?
Quốc gia
Quốc tịch
Trung Quốc
Gia đình
从...来
Cóng ... lái
Có nghĩa là gì?
Từ...đến
Còn...cái
Đến từ...
Người nước...
Đâu là từ chỉ sinh nhật?
出生日期
Chūshēng rìqí
生日
Shēngrì
星座
Xīngzuò
属相
Shǔxiāng
Âm tiết nào sau đây khi phát âm vừa cong lưỡi vừa bật hơi?
Zhi
Shi
Chi
Qi
Những câu nào sau đây hỏi về công việc của bạn là gì?
你做什么工作?
Nǐ zuò shénme gōngzuò?
你的学历是什么?
Nǐ de xuélì shì shénme?
你的工作是什么?
Nǐ de gōngzuò shì shénme?
你的爱好是什么?
Nǐ de àihào shì shénme?
