wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Subject Pronouns (Đại từ nhân xưng - chủ ngữ)

Total questions: 18

Worksheet time: 9mins

Name
Class
Date
1.

We

a)

họ

b)

em

c)

chúng em

d)

tớ

2.

Chúng nó

a)

They

b)

It

c)

We

d)

You

3.

Các bạn

a)

Your

b)

Yours

c)

You

d)

We

4.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

they

b)

we

c)

you

5.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

you

b)

I

c)

we

6.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

she

c)

you

7.

Nhìn tranh và chọn đáp án đúng:

a)

it

b)

he

c)

she

8.

He

a)

anh ấy

b)

cô ấy

c)

d)

bạn

9.

They

a)

họ

b)

c)

chúng tôi

d)

bạn

10.

My sister isn’t here. (a)   is at work.

11.

Dinosaurs were very large, but (a)   all died millions of years ago.

12.

Dùng đại từ để thay thế cho từ sau:

my mother

a)

she

b)

he

c)

it

13.

Dùng đại từ để thay thế cho từ sau:

Tom and Jerry

a)

We

b)

you

c)

they

d)

It

14.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Tom and his friends) _______ are doing their home work.

a)

We

b)

He

c)

You

d)

They

15.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My father) _______ is a teacher.

a)

I

b)

He

c)

She

d)

It

16.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(Mary and I) _______ love English.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

She

17.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(The dogs) _______ are cute.

a)

We

b)

You

c)

They

d)

It

18.

Điền đại từ thích hợp thay thế cho danh từ trong ngoặc (__________).

(My school) _______ is small.

a)

I

b)

They

c)

She

d)

It