wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

PTSP

Total questions: 75

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong quản lý chất lượng để đảm bảo chất lượng phải tuân thủ điều kiện *

a)

Sử dụng công nghệ, đảm bảo theo thời gian, không gian và điều kiện sử dụng sản phẩm

b)

Chất lượng được đo bởi sự thỏa mãn nhu cầu

c)

Làm đúng theo yêu cầu và làm đúng ngay từ đầu

d)

Câu A và B đúng

2.

Khi đánh giá các mối nguy trong thực phẩm, thì các mối nguy là:

a)

Các tác nhân sinh học, vật lý, hóa học trong thực phẩm hoặc tiềm ẩn trong thực phẩm có thể gây hại cho người sử dụng

b)

Các tác nhân sinh học trong thực phẩm hoặc tiềm ẩn trong thực phẩm có thể gây hại cho người sử dụng

c)

Các tác nhân vật lý, hóa học trong thực phẩm hoặc tiềm ẩn trong thực phẩm có thể gây hại cho người sử dụng

d)

Các tác nhân sinh học, hóa học trong thực phẩm hoặc tiềm ẩn trong thực phẩm có thể gây hại cho người sử dụng

3.

Chất lượng sản phẩm là thỏa mãn các yêu cầu

a)

Chất lượng là các mực độ hoàn thiện, là đặc trưng so sánh hay đặc trưng tuyệt đối, dấu hiệu đặc thù, các dữ kiện, thông số cơ bản

b)

Chất lượng là tổng hợp những thuộc tính, đáp ứng những nhu cầu xác định với tên gọi của sản phẩm

c)

Chất lượng là tổn thể những tính chất, những thuộc tính cơ bản của sự vật … làm cho sự vật này phân biệt với sự vật khác

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

4.

Các phương pháp đánh giá chất lượng thực phẩm thường sử dụng trong ngành thực phẩm

a)

Phương pháp cảm quan, hóa học, vật lý, vi sinh

b)

Phương pháp cảm quan, hóa học, vật lý, vi sinh, công nghệ

c)

Phương pháp hóa lý, vi sinh, bao bì, cảm quan, công nghệ

d)

Phương pháp sinh học, hóa học, vật ly, bao bì, vi sinh

5.

Khi đánh giá chỉ tiêu vật lý đối với sẩn phẩm bánh quy, chỉ tiêu nào đúng nhất

a)

Độ xốp bánh, hàm lượng ẩm, màu sắc bánh

b)

Độ xốp bánh, kích thước, khối lượng bánh

c)

Hàm lượng ẩm, hàm lượng tinh bột, hàm lượng béo

d)

Độ sinh năng lượng của bánh, khối lượng bánh

6.

Khi đánh giá các yếu tố cấu thành chất lượng thì đánh giá những yêu cầu gì

a)

Nguyên liệu, quá trình chế biến, chất lượng dinh dưỡng, an toàn thực phẩm

b)

Máy móc, phương pháp, nguyên liệu, con người

c)

Chất lượng dinh dưỡng, chất lượng vệ sinh chất lượng thị hiếu, chất lượng sử dụng, chất lượng công nghệ

d)

Tất cả câu trên đều đúng

7.

Khi đánh giá về chất lượng, câu nào đánh giá chưa đúng về chất lượng

a)

Chất lượng vệ sinh thực phẩm là là tính không gây độc hại của thực phẩm

b)

Chất lượng thị hiếu là chất lượng được đánh giá bằng mức độ ưa thích của người tiêu dùng, trên các đặc tính cảm quan dựa trên các giác quan của con người

c)

Chất lượng dinh dượng là sự cân bằng về dinh dưỡng

d)

Chất lượng sử dụng là phương tiện tạo điều kiện cho người tiêu dùng dễ dàng sử dụng sản phẩm và được thể hiện ở các yếu tố sau: khả năng bảo quản và tình thuận tiện khi sử dụng sản phẩm

8.

Thế nào là một sản phẩm mới?

a)

Một sản phẩm khác với sản phẩm cùng loại về một phương tiện nào đó

b)

Một sản phẩm mới hoàn toàn chưa xuất hiện trên thị trường

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

9.

Dưới góc độ kinh doanh có thể phân nhóm sản phẩm theo các thuộc tính nào

a)

Thuộc tính công nghệ, thuộc tính kỹ thuật

b)

Thuộc tính công dụng, thuộc tính cảm thụ

c)

Thuộc tính sử dụng, thuộc tính công năng

d)

Tất cả các câu đều đúng

10.

Các đặc điểm nào sau đây là đặc điểm của một sản phẩm mới

a)

Là sản phẩm đầu tiên doanh nghiệp sản xuất và đưa ra thị trường, là sản phẩm mới đối với cả doanh nghiệp và thị trường

b)

Là sản phẩm đầu tiên doanh nghiệp sản xuất và đưa ra thị trường, Là sản phẩm đang tiêu thụ trên thị trường

c)

Là sản phẩm đang tiêu thụ trên thị trường, là sản phẩm mới đối với cả doanh nghiệp và thị trường

d)

Là sản phẩm đang nghiên cứu, thiết kế và thử nghiệm trên thị trường

11.

Cho biết vòng đời sản phẩm là ?

a)

Là quãng thời gian sản phầm từ thiết kế, có mặt trên thì trường cho đến khi bị dào thải khỏi thị trường

b)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại trên thị trường kể từ khi sản phẩm được thương mại hóa tới khi đạt doanh thu cao nhất trên thị trường

c)

Là quãng thời gian sản phẩm tồn tại của sản phẩm từ thiết kế đến sản xuất sản phẩm

d)

Tất cả các câu trên đều sai

12.

Cho biết nguyên nhân thất bại của sản phẩm mới là gì, chọn câu trả lời đúng

1- Phân tích sai thị trường

2- Giá thành cao hơn dự tính

3- Canh tranh lành mạnh

4- Giới thiệu sản phẩm không đúng lúc

5- Thường xuyên tổ chức khuyến mãi, hỗ trợ cho đại lý

6- Các vần đề liên quan đến kỹ thuật: thườn do không sản xuất thử trước khi đưa sản phẩm

a)

1, 2, 3, 4

b)

1, 2, 4, 6

c)

2, 3, 4, 5

d)

2, 4, 5, 6

13.

Theo bạn, ý nào sau đây cho thấy thay đổi về mặt công nghệ tạo nên sản phẩm mới

a)

Thay đổi thành phần mùi vị, thay đổi bao bì sản phẩm, thay đổi công nghệ chế biến

b)

Thay đổi thành phần mùi vị, thay đổi công nghệ chế biến, thay đổi công nghệ bao gói sản phẩm

c)

Thay đổi thành phần mùi vị, thay đổi công nghệ chế biến, thay đổi mô hình kinh doanh

d)

Thay đổi thành phần công nghệ bao gói sản phẩm, thay đổi mùi vị thay đổi, thay đổi ý tưởng

14.

Hình thành Ý tưởng sản phẩm mới phải căn cứ vào những thông tin nào

a)

Từ phía khách hàng, thăm dò ý kiến, thông tin, trao đổi yêu cầu

b)

Từ các nhà khoa học, các chuyên gia, các trường đại học …

c)

Từ kinh nghiệm của đối thủ cạnh tranh, từ tư vấn, từ kinh doanh, marketing

d)

Tất cả các đáp án trên

15.

Câu nào sau đây là đúng về trình tự các bước phát triển sản phẩm mới

a)

Xác định sản phẩm, phân tích sản phẩm, phát triển kỹ thuật và xây dựng quy trình công nghệ, phát triển sản xuất

b)

Xác định sản phẩm, phân tích sản phẩm, phát triển sản xuất, phát triển kỹ thuật và xây dựng quy trình công nghệ

c)

Phát triển kỹ thuật và xây dựng quy trình công nghệ, xác định sản phẩm, phân tích sản phẩm, phát triển sản xuất

d)

Xác định sản xuất, phân tích sản phậm, phát triển sản phẩm, phất triển kỹ thuật và xây dựng quy trình công nghệ

16.

Khi xây dựng một quy trình sản xuất, các bước để xây dựng quy trình công nghệ đúng trong phát triển sản phẩm mới là

a)

Thu mua nguyên liệu, thử nghiệm sản xuất sản phẩm ở quy mô phòng thí nghiệm

b)

Tìm hiểu về nguồn nguyên liệu, vật liệu, lựa chọn bao bì, cách thức bao gói, thời gian bảo quản sản phẩm

c)

Lựa chọn phương pháp, lựa chọn thiết bị, điều kiện sản xuất, xây dựng công thức, thông số kỹ thuật, thiết lập quy trình chế biến và các điều kiện tiêu chuẩn sản phẩm

d)

Tìm hiểu quy trình sản xuất, xác định kỹ thuật sản xuất mới, nghiên cứu thị trường, tổ chức marketing sản phẩm

17.

Cho biết các bước tiến hành trong quá trình phát triển sản phẩm mới

a)

Xác định sản phẩm, xác định kinh doanh, xây dựng quy trình, phát triển sản xuất

b)

Xác định kinh doanh, xây dựng ý tưởng, xây dựng chiến lược, phát triển sản xuất,

c)

Xác định sản phẩm, phân tích sản phẩm, xây dựng quy trình, phát triển sản xuất

d)

Lựa chọn nguyên liệu, thiết kế bao bì, sản xuất qui mô Pilot, phát triển sản xuất

18.

Ưu điểm của quy mô sản xuất công nghiệp

a)

Mơ rộng được quy mô nghiên cứu thị trường bằng việc thẩm tra dây chuyền thiết bị mới và đào tạo nguồn nhân lực phực vụ sản xuất chính thức

b)

Chi phí cao

c)

Gián đoạn sản xuất bình thường

d)

Khả năng sản phẩm không bán được trên thị trường có thể tồn tại

19.

Trong kế hoạch thực hiện phát triển sản xuất ở quy mô công nghiệp, khâu lập kế hoạch kinh doanh gồm những nội dung gì?

a)

Xây dựng chiến lược giả cho sản phẩm

b)

Xây dựng chiến lược tiếp thụ và quảng cáo

c)

Xây dựng kế hoạch bán hàng.

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

20.

Trong phát triển sản phẩm tại nhà máy, Quy trình chế biến cá fillet đông lạnh chuẩn là:

a)

Cá tra -> Cắt tiêt, rửa lần 1 -> Fillet -> Rửa lần 2-> Lạng da -> Soi ký sinh trùng -> Chỉnh hình -> Rửa lần 3 -> Phân loại -> Cấp đông -> Mạ băng -> Bao gói -> Bảo quản

b)

Cá tra -> Cắt tiết, rửa lần 1 -> Lạng da -> Rửa lần 2-> Fillet -> Chỉnh hình -> Rửa lần 3 -> Soi ký sinh trùng -> Phân loại -> Mạ băng _> Cấp đông -> Bao gói -> Bảo quản

c)

Cá tra -> Cắt tiết, rửa lần 1 -> Fillet -> Rửa lần 2-> Lạng da -> Chỉnh hình -> Rửa lần 3 >Soi ký sinh trùng -> Phân loại -> Cấp đông -> Mạ băng -> Bao gói -> Bảo quản

d)

Cá tra -> Cắt tiết, rửa lần 1 -> Fillet -> Rửa lần 2-> Lạng da -> Rửa lần 3 -> Phân loại -> Chỉnh hình -> Soi ký sinh trùng ->Mạ băng -> Cấp đông -> Bao gói -> Bảo quản

21.

Trong thiết kế nhãn hiệu hàng hóa, thì nguyên lý thiết kế nhãn hiệu hàng có gồm 5 nội dung gì, chọn câu đúng

a)

Tên hàng hóa, tên tổ chức, địa chỉ, thành phần, công dụng

b)

Tên sản phẩm, tên tổ chức, thành phần, công dụng, ngày sản xuất

c)

Dễ nhớ, có ý nghĩa, có tính bảo hộ, dễ thích ứng, dễ phát triển

d)

ớ, có ý nghĩa, có xuất xứ hàng hóa, có thành phần, có địa chỉ

22.

Chọn câu đúng trong quy định nhãn hiệu hàng hóa sau:

a)

Mỗi nhãn hiệu chỉ áp dụng cho một loại hàng hóa

b)

Có thể sử dụng nhiều nhãn hiệu cho một loại hàng hóa

c)

Một nhãn hiệu có thể dùng cho nhiều loại hàng hóa

d)

Các đáp án trên đều sai

23.

Chọn câu trả lời “không đúng” về vai trò của nhãn hiệu hàng hóa

a)

Nhận biết và mô tả được hàng hóa

b)

Liên quan gián tiếp đến ý đồ định vị hàng hóa của doanh nghiệp trên thị trường

c)

Tạo lòng tin với khách hàng khi doanh nghiệp dám khẳng định sự hiện diện của mình trên thị trường thông qua nhãn hiệu hàng hóa

d)

Tạo ra khả năng hấp dẫn riêng cho từng loại hàng hóa

24.

Ưu điểm của việc vận dụng chiến lược đặt tên nhãn hiệu cho riêng từng loại sản phẩm là

a)

Danh tiếng của doanh nghiệp không gắn liền với mức độ chấp nhận sản phẩm

b)

Chi phí cho việc giới thiệu sản phẩm là thấp hơn, việc giới thiệu sản phẩm mới dễ dàng hơn

c)

Câu A vs B đều đúng

d)

Câu A và B đều sai

25.

Khi thiết kế nhãn hàng hóa, phần nào không cần thiết phải có trong các câu sau

a)

Trên nhãn bao bì luôn chú trọng ghi ngày sản xuất và hạn sử dụng.

b)

Trên nhãn bao bì phải ghi các thông tin liên quan đến sản phẩm như thành phần, trọng lượng

c)

Trên nhãn bao bì chính, sản phẩm còn phải có thêm nhãn bao bì phụ

d)

Trong một số trường hợp, trên nhãn còn phải ghi cụ thể phụ gia thêm vào, điều kiện bảo quản đối với sản phẩm

26.

Yếu tố nào được quan tâm nhiều tâm nhiều nhất, khi lựa chọn bao bì để thiết kế

a)

Phù hợp với từng sản phẩm thực phẩm, tiện lợi, giá phù hợp

b)

Chọn lựa hình ảnh, màu sắc, bố cục trang trí, chữ viết

c)

Việc tạo hình cho bao bì, vật kiệu đẹp với sản phẩm, tiện ích

d)

Xác định bao bì sử dụng là bao bì trực tiếp hay bao bì gián tiếp, dễ tái sử dụng

27.

Những yếu tố nào sau đây cần thiết để truyền tải thông tin từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng được ghi trên bao bì sản phẩm thực phẩm

1. Tên sản phẩm, tên doanh nghiệp, nước sản xuất

2. Thành phần nguyên liệu, thành phần dinh dưỡng

3. Ngày sản xuất và hạn sử dụng

4. Thành phần, công dụng

5. Các ký hiệu quy ước

a)

Câu 1, 2, 3, 5

b)

Câu 1, 3, 4, 5

c)

Câu 1, 2, 4, 5

d)

Câu 1, 2, 3, 4

28.

Thị trường cạnh tranh hoàn hảo là gì?

a)

Nhiều người bán và mua một sản phẩm giống nhau theo một giá cả được quy định bởi thị trường

b)

Canh tranh một nhóm người bán

c)

Cạnh tranh tuyệt đối

d)

Các đáp án trên đều sai

29.

Thị trường cạnh tranh độc quyền là gì?

a)

Cạnh tranh độc quyền một nhóm người bán

b)

Cạnh tranh độc quyền tuyệt đối

c)

Cả A và B đều đúng

d)

Cả A và B đều sai

30.

Các tác dụng của thương hiệu đối với người tiêu dùng là gì

a)

Giúp khách hàng xác định hàng hoá chất lượng và lựa chọn những hàng hóa cần thiết

b)

Củng cố khả năng cạnh tranh, giúp doanh nghiệp nâng cao lợi nhuận

c)

Thương hiệu phải được đăng ký quyền bảo hộ và được bảo hộ theo quy định pháp luật

d)

Thương hiệu chính là tên gọi sản phẩm, biểu tượng, màu sắc, trang trí … đặc trung của doanh nghiệp

31.

Chiến lược marketing sản phẩm mới của doanh nghiệp được cấu thành từ các bộ phần trọng yếu sau:

a)

Miêu tả thị trường mục tiêu, dư kiến định vị sản phẩm, lượng bán, thị phần và lợi nhuận trong những năm đầu đầu bán sản phẩm

b)

Quan điểm chung về phân phối hàng hóa

c)

Câu A và B đều đúng

d)

Câu A đúng, B sai

32.

Tiêu chuẩn phân đoạn thị trường gồm những tiêu chuẩn nào dưới đây

a)

Dân số, mức thu nhập, vị trí địa lý, khí hậu, thói quen

b)

Kinh tế xã hội, đặc điểm nhân khẩu học và lối sống hành vi

c)

Khoa học công nghệ, địa lý kinh tế và đặc điểm nhân khẩu học

d)

Nền kinh tế xã hội, mức thu nhập và hoạt động thị trường

33.

Khi điều tra thị trường bằng phiếu thăm dò, các nội dung cần thiết để điều tra

a)

Nhận biết nhu cầu, đánh giá sản phẩm khi mua, quyết định mua sản phẩm, đánh giá sản phẩm sau khi sử dụng

b)

Nhận biết nhu cầu, đánh giá sản phẩm khi mua, quyết định mua sản phẩm, sử dụng và đánh giá sản phẩm sai khi sử dụng

c)

Nhận biết nhu cầu, đánh giá sản phẩm khi mua, quyết định mua sản phẩm, đánh giá sản phẩm

d)

Tất cả các câu trên đều sai

34.

Mã số EAN – 13 thì đánh giá các thứ tự nào là đúng

a)

Mã quốc gia – Mã doanh nghiệp – Mã mặt hàng – Số kiểm tra

b)

Mã quốc tế - Mã quốc gia – Mã doanh nghiệp – Số kiểm tra

c)

Mã quốc gia – Mã doanh nghiệp – Mã mặt hàng – Số lô

d)

Mã quốc tế - Mã quốc gia – Mã doanh nghiệp – Số lô

35.

Quản lý là một hoạt động mà mọi tổ chức doanh nghiệp đều có 5 yếu tố tạo thành trong quản lý là

a)

Xây dụng kế hoạch, tổ chức, chỉ đạo, điều chỉnh và kiểm soát

b)

Thiết kế, ý tưởng, lựa chọn, thực hiện và Quản lý

c)

Thiết kế, xây dựng kế hoạc, thực hiện kế hoạch, tổ hức và quản lý

d)

Hình thành ý tưởng, chọn lựa ý tưởng, chỉ đạo điều chình và kiểm soát

36.

Trong quản lý thì các yếu tố ảnh hưởng đến chất lượng và cải tiến chất lượng thì yếu tố nào là quan trọng nhất

a)

Phương pháp công nghệ, Kỹ thuật sử dụng, lựa chọn công nghệ tiên tiến

b)

Con người, cách tổ chức sản xuất, cách quản lý doanh nghiệp

c)

Lựa chọn vật tư, nguyên nhiên liệu tốt

d)

Đổi mới máy móc thiết bị, cơ giới hóa, tự động hóa

37.

Cải tiến liên tục là tập hợp những hành động nhằm mục đích nâng cao sự thỏa mãn của khách hàng và các bên quan tâm khác, bao gồm những hoạt động nào, Chọn câu trả lời đúng nhất *

1. Phân tích và xem xét đánh giá tình trạng hiện tại để xác định lĩnh vực cần cải tiến

2. Thiết lập mục tiêu cải tiến

3. Nghiên cứu phương hướng phát triển doanh nghiệp

4. Tìm kiếm giải pháp có thể đạt được các mục tiêu cải tiến

5. Lựa chọn và thực hiện giải pháp được lựa chọn

a)

Câu 1, 2, 3, 5

b)

Câu 1, 2, 4, 5

c)

Câu 1, 3, 4, 5

d)

Câu 2, 3, 4, 5

38.

Cho biết các kỹ năng sáng tạo trong quản lý phát triển sản phẩm

a)

Thay đổi thói quen của bạn, động não thường xuyên hơn, không dừng lại ở một ý tưởng, từ bỏ lời bào chữa, trục xuất sự nghi ngờ sợ hãi, tham gia cùng với những người khác

b)

Tìm hiểu tình trạng hiện tại doanh nghiệp, xác định mục tiêu, xác định biện pháp thực hiện, thực hiện biện pháp

c)

Tìm kiếm nghiên cứu sản phẩm, biến kết quả nghiên cứu thành sách lược khoa học và hành động thực tế để thu được lợi ích kinh tế lớn

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

39.

Trong hoạt động cải tiến chất lượng, thì nhiệm vụ cải tiến chất lượng là

a)

Cải tiến chất lượng nhằm đổi mới doanh nghiệp và đa dạng hóa sản phẩm

b)

Cải tiến chất lượng có nghĩa là nỗ lực không ngừng, nhằm không những duy trì mà còn nâng cao hơn nữa chất lượng sản phẩm

c)

Cải tiến đo lương, kiểm tra xác nhận, phân tích và xem xét đánh giá các kết quả

d)

Cải tiến tạo nên những bước chuyển mới, mạnh mẽ

40.

Doanh nghiệp thực phẩm A sản xuất nước giải khát, định kỳ cứ 3 tháng một lần lại tung ra thị trường mẫu sản phẩm bao bì mới. Vậy doanh nghiệp A tập trung chiến lược nào trong các chiến lược sau đây?

a)

Chiến lược cải tiến chất lượng

b)

Chiến lược cải tiến các tính chất

c)

Chiến lược cải tiến kiểu dáng

d)

Chiến lược quảng cáo sản phẩm

41.

Vai trò chính của nhãn hiệu hàng hóa là gì trong doanh nghiệp, chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Nhãn hiệu hàng hóa giúp nhận biết được hàng, mô tả hàng hóa, các thông tin liên quan đến thành phần và phụ gia, thông tin về dinh dưỡng, nhưng không có điểm mới của sản phẩm

b)

Liên quan trực tiếp tới ý đồ định vị hàng hóa của doanh nghiệp trên thị trường, thể hiện lòng tin của người mua đối với nhà sản xuất, nhận biết được hàng hóa, mô tả được hàng hóa

c)

Nhãn hiệu hàng hóa làm căn cứ cho người mua lựa chọn, nhưng nó không thể hiện được lòng tin của người mua đối với nhà sản xuất

d)

Nhãn hiệu hàng hóa sẽ cho phép doanh nghiệp chú ý đến những lợi ích khác nhau của khách hàng, không những tạo ra những khả năng hấp dẫn riêng

42.

Tiêu chí để đánh giá một sản phẩm mới khi đưa sản phẩm ra thương mại hóa là

a)

Chỉ tiêu vi sinh, chỉ tiêu hóa sinh, thành phần dinh dưỡng, cách sử dụng

b)

Giá thành sản phẩm, chất lượng bao bì, chất lượng dịch vụ, thị trường tiêu thụ

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

43.

Trên bao bì sản phẩm thực phẩm cần phải cung cấp cho người tiêu dùng những thông tin nào

a)

Tên sản phẩm, nơi sản xuất, thành phần, thời điểm sản xuất và thời hạn sử dụng

b)

Tên sản phẩm, nơi sản xuất, thành phần, giá thành, thông tin vật liệu bao bì, thời điểm sản xuất và thời hạn sử dụng

c)

Tên sản phẩm, nơi sản xuất, thành phần, thành phần – hàm lượng các chất hóa học cơ bản của sản phẩm, thời điểm sản xuất và thời hạn sử dụng

d)

Tên sản phẩm, nơi sản xuất, thành phần – hàm lượng các chất hóa học cơ bản của sản phẩm, hàm lượng phụ gia hoặc tên phụ gia, thời điểm sản xuất và thời hạn sử dụng

44.

Chọn câu ĐÚNG nhất. Thế nào là thực phẩm chức năng

a)

Là thực phẩm dùng để tăng cường chức năng của cơ thể con người, tạo cho cơ thể tình trạng thoải máu, tăng sức đề kháng, giảm bớt mắc bệnh

b)

Là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của cơ thể con người, tạo cho cơ thể tình trạng thoải mái, tăng sức đề kháng, giảm bớt nguy cơ mắc bệnh

c)

Là thực phẩm được bổ sung vitamin, chất khoáng, chất lượng nhằm phòng ngừa, khắc phục sự thiếu hụt các chát đó

d)

Là thực phẩm dùng để hỗ trợ chức năng của cơ thể con người, bổ sung vitamin, chất khoáng, chất vi lượng cho cơ thể

45.

Chọn câu ĐÚNG trong sử dụng mã số mã vạch của người mua sản phẩm trong doanh nghiệp

a)

Mã số mã vạch là biểu thị dấu hiệu trung thực của sản phẩm được bán ra, mà nó thể hiện được thông tin do tổ chức nào, địa điểm và loại sản phẩm gì của doanh nghiệp

b)

Mã số mã vạch là biểu thị dấu hiệu trung thực của sản phẩm nhằm nhận ra sản phẩm và xuất xứ của sản phẩm vì nó thể hiện được mã quốc gia, mã doanh nghiệp và loại sản phẩm

c)

Mã số vạch được gắn lên sản phẩm là bắt buộc, mà doanh nghiệp hoặc người bán hàng tự nhận biết lợi ích của nó mà đăng ký sử dụng mã số mã vạch cho sản phẩm của mình

d)

Doanh nghiệp muốn sử dụng mã số mã vạch phải đang ký sử dụng mã số mã vạch tại cơ quan được nhà nước quy định, nhằm bảo vệ lợi ích người mua

46.

Tại Việt Nam quy định: “Hàng hóa lưu thông trong nước, xuất, nhập khẩu phải ghi nhãn” Những mặt hàng thực phẩm nào không phải ghi nhãn, xác định câu đúng

a)

Thực phẩm tươi sống, thực phẩm chế biến bán trực tiếp

b)

Thực phẩm đồ hộp như đồ hộp cá, đồ hộp thịt, đồ hộp sữa

c)

Thực phẩm lạnh đông xuất khẩu

d)

Thực phẩm nông sản rau, củ, quả xuất khẩu

47.

Hệ thống đảm bảo chất lượng thực phẩm tại các nhà máy, chọn câu trả lời đúng nhất

a)

Là mọi hoạt động được thực hiện có kế hoạch, có khả năng thực sự để thoả mãn các yêu cầu đối với chất lượng

b)

Là cơ cấu tổ chức, thủ tục, quá trình và nguồn lực cần thiết để thực hiện công tác quản lý chất lượng

c)

Là cung cấp máy móc thiết bị, đầu tư cho các nghiên cứu, cải tiến và nâng cao chất lượng sản phẩm

d)

Là xây dựng chính sách chất lượng, đổi mới thị trường và đưa các sản phẩm mới ra thị trường

48.

Trong hoạt động cải tiến chất lượng, thì hoạt động cải tiến liên tục là hoạt động như thế nào

a)

Là thực hiện mục tiêu, Hoạch định, Thực hiện, Kiểm tra, Hiệu chỉnh, đánh giá

b)

Là thực hiện Dự án cải tiến chất lượng định hướng giải quyết các vấn đề chất lượng

c)

Là giải quyết áp lực cạnh tranh đòi hỏi nhiều dự án cải tiến, nhân rộng kết quả dự án cải tiến đã thực hiện, công bố các dự án cải tiến mới và thực hiện các họat động cải tiến khác

d)

Là những họat động trong toàn bộ tổ chức nhằm nâng cao hiệu quả, hiệu suất, tạo thêm lợi ích cho tổ chức, khách hàng

49.

Quản trị Marketing bao gồm 5 công việc chính, hãy chọn trình tự Đúng trong sắp xếp thứ tự làm việc của quản trị Marketing *

1. Phân tích các cơ hội thị trường

2. Thiết lập chiến lược Marketing

3. Phân đoạn thị trường và lựa chọn thị trường mục tiêu

4. Hoạch định chương trình Marketing

5. Tổ chức thực hiện và kiểm tra các hoạt động Marketing

a)

Câu 1, 2, 3, 4, 5

b)

Câu 1, 3, 4, 2, 5

c)

Câu 3, 1, 2, 4, 5

d)

Câu 1, 3, 2, 4, 5

50.

Các giải pháp quản lý chất lượng thực phẩm, chọn câu đúng nhất

a)

Quản lý nguồn nguyên liệu thực phẩm và quá trình chế biến

b)

Trách nhiệm của nhà nước về quản lý chất lượng

c)

Quản lý quá trình bảo quản, lưu thông, phân phối và tiêu dùng

d)

Tất cả đều đúng

51.

Độ giòn, độ dẻo, độ dai là chỉ tiêu vật lý, nhưng nếu dùng thiết bị để đo thì đó là chỉ tiêu của phương pháp gì *

a)

Hóa sinh

b)

Hóa lý

c)

Cảm quan

d)

Hóa học

52.

Dưới góc độ kinh doanh để xem xét, có thể chia sản phẩm mới thành mấy loại

a)

Hai loại

b)

Ba loại

c)

Bốn loại

d)

Năm loại

53.

Các yếu tố ảnh hưởng đến sự chấp nhận của người tiêu dùng đối với một sản phẩm mới là gì?

a)

Chất lượng sản phẩm

b)

Bao bì, hình thức, mức độ an toàn

c)

Giá cả và sự tiện dụng

d)

Các đáp án trên đều đúng

54.

Sắp xếp cấu trúc nào đúng nhất với một vòng đời sản phẩm

a)

Giai đoạn giới thiệu, phát triển, tăng trưởng và suy thoái

b)

Giai đoạn giới thiệu, phát triển, chín muồi và bão hòa

c)

Giai đoạn giới thiệu, phát triển, chín muồi và suy thoái

d)

Tất cả đáp án trên đều sai

55.

Việc lựa chọn đúng và đánh giá sản phẩm bị chi phối bởi các yếu tố xã hội nào

a)

Về tôn giáo, văn hóa, thời trang may mặc

b)

Về tôn giáo, về đẳng cấp xã hội, ưa chuộng cái đẹp

c)

Về tôn giáo và tâm lý thích sản phẩm mới lạ

d)

Về tôn giáo, về đẳng cấp xã hội, tâm lý thích sản phẩm mới lạ

56.

Để tạo sản phẩm mới, thì các phương thức tìm kiếm ý tưởng, chọn câu trả lời đúng

a)

So sánh cái này với cái khác, nơi này với nơi khác

b)

Từ công dụng khác nhau, từ nguyên liệu và bao bì thay thế

c)

Từ nhu cầu của thị trường, từ sự kiện, từ cũ thành mới

d)

Tất cả câu trên đều đúng

57.

Cho biết tiêu chí đánh giá sản phẩm mới *

a)

Chất lượng, công nghệ, trình độ quản lý, chức năng sử dụng

b)

Chất lượng, công nghệ, tính hoàn thiện, tính khả dụng

c)

Chất lượng, công nghệ, trình độ tổ chức quản lý, bao bì sản phẩm

d)

Chất lượng, công nghệ, trình độ tổ chức quản lý, tính hiệu quả

58.

Phương pháp phân tích sản phẩm trong phát triển sản phẩm mới là:

a)

Xây dựng nhóm các chuyên gia, phân tích thành phần tính chất sản phẩm, đánh giá cảm quan bởi người tiêu dùng

b)

Đánh giá thời gian bảo quản, điều kiện bảo quản, mức độ ưa thích của người tiêu dùng

c)

Cả A và B đều sai

d)

Cả A và B đều đúng

59.

Trong quy trình xây dựng chiến lược tạo sản phẩm, khi tích hợp, tổ chức phải xác định những điều sau

a)

Các mục tiêu chất lượng và các yêu cầu đối với sản phẩm

b)

Các hoạt động kiểm tra xác nhận, xác nhận giá trị sử dụng, các hoạt động theo dõi, đo lường, kiểm tra và thử nghiệm cụ thể cần thiết đối với sản phẩm và các tiêu chí chấp nhận của sản phẩm

c)

Các hồ sơ cần thiết để cung cấp bằng chứng rằng các quá trình thực hiện về sản phẩm tạo thành đáp ứng các yêu cầu

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

60.

Trong sản xuất thử nghiệm pilot, Ưu điểm của quy mô sản xuất pilot

a)

Quy mô sản xuất lớn, cơ hội cải tiến, khắc phục khó

b)

Sản phẩm làm ra nhiều, linh hoạt, chi phí giá thành thấp

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

61.

Trong kế hoạch thực hiện phát triển sản xuất ở quy mô công nghiệp, khâu tổ chức sản xuất, tiếp thị và phân phối sản xuất gồm những nội dung gì?

a)

Tổ chức kênh phân phối và bán hàng

b)

Tổ chức khuyến mãi, kích thích tiêu thụ sản phẩm

c)

Tiếp tục theo dõi sản phẩm và phản hồi của thị trường

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

62.

Ưu điểm của việc sử dụng nhiều nhãn hiệu cho một loại hàng hóa:

a)

Tạo ra nhiều mặt hàng

b)

Kích thích người tiêu dùng sử dụng một trong các sản phẩm của công ty

c)

Gây sự chú ý tới những điểm hấp hẫn, tính mới hay ích lợi của một sản phẩm

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

63.

Bao bì sản phẩm phải đảm bảo thực hiện đồng thời các chức năng nào

a)

Bảo quản và bán hàng hóa, thông tin về hàng hóa, khuếch trương sản phẩm, tự bán được sản phẩm

b)

Bảo quản và bán hàng hóa, thông tin về hàng hóa, thẩm mỹ, tạo nên sự hấp dẫn của sản phẩm với khách hàng và chức năng thương mại

c)

Bảo quản và bán hàng hóa, thông tin về hàng hóa, thẩm mỹ, tạo nên sự hấp dẫn của sản phẩm với khách hàng, thích nghi với sản phẩm mới

d)

Bảo quản và bán hàng hóa, thông tin về hàng hóa, tạo nên sự hấp dẫn của sản phẩm với khách hàng, đúng luật lệ và đảm bảo chức năng thương mại

64.

Câu nào sau đây là đúng nhất, khi nói về ưu điểm của bao bì kích cỡ nhỏ:

a)

Thuận tiện trong việc vận chuyển và bảo quản, phù hợp với mọi lứa tuổi

b)

Giảm chi phí giá thành sản phẩm, chứa nhiều sản phẩm, phù hợp mọi chức năng

c)

Kích cỡ sản phẩm phù hợp với từng loại hàng, dễ sử dụng, dễ bảo quản

d)

Thiết kế logo, hình ảnh màu sắc đẹp, quảng cáo doanh nghiệp nhiều nhất

65.

Các thông tin được đo lường khi nghiên cứu định lượng thị trường

a)

Điểm thích/không thích/điểm cần cải tiến

b)

Tính đặc trưng của sản phẩm

c)

Ý nghĩa sử dụng

d)

Các đáp án trên đều đúng

66.

Tập hợp các biến số chính nào sau đây cấu thành kế hoạch marketing của doanh nghiệp (gọi là marketing hỗn hợp):

a)

Sản phẩm, giá cả, con người và xúc tiến

b)

Sản phẩm, con người, địa thế và xúc tiến

c)

Sản phẩm, giá cả, địa thế và xúc tiến

d)

Sản phẩm, giá cả, phân phối và xúc tiến bán hàng

67.

Phân đoạn thị truờng là gì?

a)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính không đồng nhất

b)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn nhỏ hơn mạng tính đồng nhất cao

c)

Là quá trình phân chia thị truờng thành những đoạn khác biệt mạng tính không đồng nhất

d)

Tất cả các đáp án trên đều đúng

68.

Quản lý là sự kết hợp của các phương diện nào, chọn câu trả lời đúng

a)

Thông qua tập thể để thúc đẩy tính tích cực của cá nhân, điều hoà quan hệ giữa người với người, giảm mâu thuẫn giữa hai bên

b)

Tăng cường hợp tác hỗ trợ lẫn nhau, thông qua hợp tác tạo ra giá trị lớn hơn giá trị cá nhân - giá trị tập thể

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

69.

Lợi thế của cải tiến là gì, chọn câu trả lời đúng

a)

Thích hợp hơn với nền công nghiệp phát triển nhanh

b)

Có thể đạt kết quả tốt với nền kinh tế phát triển chậm

c)

Đầu tư ít, kết quả lớn

d)

Thích hợp với mọi nền kinh tế

70.

Các nhân tố tác động bên ngoài lên hành vi mua của người tiêu dùng là

a)

Nhóm văn hóa, địa vị xã hội, cá tính, cảm xúc

b)

Kinh nghiệm, đánh giá các lựa chọn, động cơ, thái độ

c)

Văn hóa, nhân khẩu học, địa vị xã hội, gia đình, hoạt động marketing

d)

Văn hóa, nhận thức, học hỏi, tiếp thu

71.

Những yếu tố tâm lý ảnh hưởng đến hành vi của người tiêu dùng?

a)

Tầng lớp xã hội, gia đình, vai trò và địa vị

b)

Động cơ, nhận thức, kiến thức, niềm tin và quan điểm

c)

Tuổi tác, nghề nghiệp, kiến thức, hoàn cảnh

d)

Văn hóa, gia đình, niềm tin và quan điểm

72.

Chọn các bước phát triển sản phẩm theo tuần tự đúng trong phát triển sản phẩm mới là

a)

Hình thành ý tưởng -> Sàng lọc ý tưởng -> Sản xuất thử nghiệm -> Ước tính lợi nhuận -> Xây dựng chiến lược -> Thương mại hóa sản phẩm

b)

Hình thành ý tưởng -> Sàng lọc ý tưởng -> Ước tính lợi nhuận -> Thương mại hóa sản phẩm -> Xây dựng chiến lược -> Sản xuất thử nghiệm

c)

Hình thành ý tưởng -> Ước tính lợi nhuận -> Sàng lọc ý tưởng -> Xây dựng chiến lược -> Sản xuất thử nghiệm -> Thương mại hóa sản phẩm

d)

Hình thành ý tưởng -> Sàng lọc ý tưởng -> Xây dựng chiến lược -> Ước tính lợi nhuận -> Sản xuất thử nghiệm -> Thương mại hóa sản phẩm

73.

Kiểm soát chất lượng trong quản lý chất lượng tại nhà máy thực phẩm là

a)

Hoạt động kiểm tra chất lượng nguyên liệu, kiểm tra chất lượng sản phẩm

b)

Kiểm soát hoá học, kiểm tra vi sinh vật, kiểm tra kim loại

c)

Câu A và B đúng

d)

Câu A và B sai

74.

Khi đánh giá chỉ tiêu vật lý đối với sản phẩm bánh quy, chỉ tiêu nào đúng nhất

a)

Độ xốp bánh, hàm lượng ẩm, màu sắc bánh

b)

Độ xốp bánh, kích thước, khối lượng bánh

c)

Hàm lượng ẩm, hàm lượng tinh bột, hàm lượng béo

d)

Độ sinh năng lượng của bánh, khối lượng bánh

75.

Khi đánh giá chỉ tiêu hóa học đối với sản phẩm bánh quy, thì chỉ tiêu nào đúng nhất

a)

Khối lượng bánh, hàm lượng béo, hàm lượng tinh bột

b)

Khối lượng bánh, hàm lượng béo, độ ẩm bánh

c)

Hàm lượng béo, hàm lượng ẩm

d)

Độ xốp bánh, hàm lượng béo, hàm lượng ẩm