Font size
S
M
L
XL
Worksheetsctqp
Total questions: 141
Worksheet time: 35hrs 15mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Hãy tìm câu trả lời sai: Một trong những thủ đoạn của chiến lược “
a)
A. Xâm phạm về văn hóa
b)
B. Phát động chiến tranh hạt nhân
c)
C. Chống phá về chính trị, tư tưởng
d)
D. Vô hiệu hóa lực lượng vũ trang.
2.
Câu 2: Tìm câu trả lời sai: Một trong những đặc trưng chủ yếu của bạo
a)
A. Hành động phá hoại của các thế lực thù địch cả trong và ngoài nước
b)
B. Hoạt động thuần túy quân sự
c)
C. Nhằm lật đổ chính quyền để thiết lập chính quyền phản động ở địa
d)
D. Hoạt động vừa vũ trang, vừa phi Vũ trang của các thế lực phản động
3.
Câu 3: tìm câu trả lời sai: một trong những đặc điểm của hoạt động gây rối
a)
A. Diễn ra tự phát cho các phần tử chống đối trong xã hội kích động.
b)
B. Có khi lôi kéo được một bộ phận thuần chủng tham gia
c)
C. Hoạt động biểu tình có tổ chức
d)
D. Dễ bị địch lợi dụng để tập vật hoặc mở màn cho bạo loạn lật đổ
4.
Câu 4: tìm câu trả lời đúng: mục tiêu của chiến lược “diễn biến hòa bình”
a)
A. Tạo ra sự sụp đổ từ bên trong
b)
B. Gây rối loạn trật tự trị an
c)
C. Tạo điều kiện cho các lực lượng bên ngoài can thiệp
d)
D. Tạo sự xâm lăng văn hóa
5.
Câu 5: mục đích của các thế lực thù địch Khi tuyên truyền luận điệu “phi
a)
A. Phá hoại trật tự, an toàn xã hội
b)
B. Gây rối loạn trật tự, trị an
c)
C. Kích động bạo loạn chính trị ở quy mô lớn
d)
D. Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng với lực lượng vũ trang
6.
Câu 6: tìm câu trả lời sai: một trong những nội dung chống phá về chính trị, tư tưởng của chiến lược “ diễn biến hòa bình” là
a)
A. Xóa bỏ chủ nghĩa Mác-Lênin, tư tưởng Hồ Chí Minh, quan niệm đường
b)
B. Phá vỡ hệ thống kinh tế Nhà nước
c)
C. Phá vỡ khối đại đoàn kết của toàn dân, của các tổ chức chính trị xã hội
d)
D. Phá vỡ hệ thống nguyên tắc tổ chức trong hệ thống chính trị, nhất là
7.
Câu 7: tìm câu trả lời sai: một trong những nội dung chống pháp về kinh tế của chiến lược “ diễn biến hòa bình” là
a)
A. Phá vỡ quan hệ sản xuất xã hội chủ nghĩa
b)
B. Phá vỡ các thiết chế kinh tế
c)
C. Phá vỡ phong tục tập quán, thuần phong mỹ tục
d)
D. Phá hoại kinh tế bằng các rào cản kỹ thuật.
8.
Câu 8: chọn câu trả lời sai: một trong những nội dung chống phá về tôn
a)
A. Triệt để khai thác mâu thuẫn giữa các dân tộc để kích động, mua chuột,
b)
B. Triệt để lợi dụng chính sách tự do tín ngưỡng để truyền bá tư tưởng phản
c)
C. Tạo dựng lực lượng đối trọng với nhà nước, tạo cơ hội nhen nhóm, cài
d)
D. Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân
9.
Câu 9: hãy tìm câu sai: một trong những nội dung chống phá về văn hóa của chiến lược “diễn biến hòa bình” là
a)
A. Truyền bá giá trị văn hóa ngoại lai
b)
B. Phá hoại thuần thông mỹ tục
c)
C. Tuyên truyền tư tưởng tiến bộ
d)
D. Áp đặt các giá trị văn hóa bên ngoài
10.
Câu 10: tìm câu trả lời sai: một trong những nội dung để vô hiệu hóa chiến
a)
A. Phi chính trị hóa quân đội và công an
b)
B. Xây dựng quân đội và công an chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại
c)
C. Phá vỡ hệ thống chính trị, tư tưởng, tổ chức của các lực lượng này
d)
D. Gây chia rẽ mất đoàn kết giữa hai lực lượng
11.
Câu 11: tìm câu trả lời sai: một trong những mục tiêu nhất quán của chủ chủ nghĩa tư bản và lệ thuộc vào chủ nghĩa đế quốc
a)
A. Xóa bỏ vai trò lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt Nam
b)
B. Xóa bỏ chế độ xã hội chủ nghĩa ở nước ta, lấy nước ta theo con đường
c)
C. Làm tan rã sức mạnh và ý chí khối đại đoàn kết của toàn dân tộc
d)
D. Giữ vững định hướng xã hội chủ nghĩa
12.
Câu 12: chủ nghĩa đế quốc và các thế lực thù địch sử dụng các vấn đề nhạy cảm nào sau đây để chống phá cách mạng Việt Nam?
a)
A. Dân tộc
b)
B. Tôn giáo
c)
C. Nhân quyền
d)
D. Cả ba vấn đề trên
13.
Câu 13: chiến lược diễn “biến hòa bình” hình thành và phát triển qua mấy
a)
A. Hai giai đoạn
b)
B. Ba giai đoạn
c)
C. Bốn giai đoạn
d)
D. Năm giai đoạn
14.
Câu 14: tìm câu trả lời sai: những thủ đoạn chống phá thâm độc của chiến
a)
A. Thủ đoạn về kinh tế, chính trị
b)
B. Thủ đoạn về tư tưởng - văn hóa, trong lĩnh vực dân tộc, tôn giáo
c)
C. Thủ đoạn trên lĩnh vực quốc phòng, an ninh, đối ngoại
d)
D. Thủ đoạn hợp tác, liên doanh, liên kết kinh tế.
15.
Câu 15: tìm quan điểm không đúng: quan điểm của Đảng ta chỉ đạo phòng, đấu tranh chống “ diễn biến hoà bình”.
a)
A. đấu tranh chống “diễn biến hòa bình” là một cuộc đấu tranh giai cấp, đấu
b)
B. Chống “diễn biến hòa bình” là cách tách hàng đầu trong các nhiệm vụ
c)
C. Sử dụng sức mạnh bạo lực đập tan âm mưu, thủ đoạn “diễn biến hòa
d)
D. Phát huy sức mạnh tổng hợp của khối đại đoàn kết của toàn dân, của cả
16.
Câu 16: bạo loạn lật đổ chủ yếu diễn ra trên lĩnh vực nào?
a)
A. Kinh tế
b)
B. Văn hóa
c)
C. Ngoại giao
d)
D. Chính trị
17.
Câu 17: chiến lược “ diễn biến hòa bình” được thực hiện theo phương
a)
A. Đánh nhanh – thắng nhanh
b)
B. Cơ bản - lâu dài
c)
C. Mềm – ngầm – sâu
d)
D. Đánh chậm – tiến chắc
18.
Câu 18: thủ đoạn về kinh tế trong chiến lược “diễn biến hòa bình” của địch
a)
A. Mũi nhọn
b)
B. Hàng đầu
c)
C. Ngồi nấu
d)
D. Hậu thuẫn
19.
Câu 19: thế lực thù địch thường tập trung thực hiện chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ ở đâu?
a)
A. Nơi yếu kém về mọi mặt
b)
B. Nơi tập trung kinh tế
c)
C. Nơi tập trung văn hóa
d)
D. Tập trung văn hóa - chính trị
20.
Câu 20: sự giống nhau giữa chiến lược “diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật
a)
A. Bản chất, mục tiêu, quy mô
b)
B. Mục tiêu, chủ thể, biện pháp
c)
C. Bản chất, mục tiêu, chủ thể
d)
D. Bản chất, biện pháp, hình thức
21.
Câu 1: Quan hệ dân tộc, sắc tộc hiện nay trên thế giới vẫn diễn ra phức tạp
a)
A. Châu Phi và châu Mĩ Latinh
b)
B. Châu Á và Châu Âu
c)
C. Các nước XHCN
d)
D. Các quốc gia, khu vực và trên quốc tế
22.
Câu 2. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, giải quyết vấn đề dân tộc
a)
A. vừa là quan điểm, vừa là phương châm của Nhà nước vô sản.
b)
B. vừa là nhiệm vụ, vừa là phương thức của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
c)
C. vừa là mục tiêu, vừa là động lực của cách mạng xã hội chủ nghĩa.
d)
D. vừa là quan điểm, vừa là mục tiêu của Nhà nước xã hội chủ nghĩa.
23.
Câu 3. Một trong những nội dung giải quyết vấn đề dân tộc theo quan điểm của Lênin là
a)
A. các dân tộc phải phân chia đẳng cấp rõ ràng.
b)
B. các dân tộc hoàn toàn bình đẳng.
c)
C. các dân tộc phải tự trị ly khai.
d)
D. các dân tộc phải có nền văn hoá chung.
24.
Câu 4. Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, nội dung giải quyết vấn đề dân tộc như thế nào?
a)
A. Phải toàn diện, phong phú, sâu sắc, khoa học và cách mạng.
b)
B. Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa các dân tộc trong đại gia đình các dân
c)
C. Phải xây dựng quan hệ tốt đẹp giữa dân tộc Việt Nam với các quốc gia,
d)
D. Phải bình đẳng, đoàn kết, tôn trọng và giúp đỡ cùng phát triển.
25.
Câu 5. Một trong những đặc trưng của các dân tộc ở Việt Nam là
a)
A. các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú du canh, du cư.
b)
B. các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú tập trung.
c)
C. các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú ở rừng núi.
d)
D. các dân tộc thiểu số ở Việt Nam cư trú phân tán và xen kẽ.
26.
Câu 6. Nhận định nào sau đây là chính xác?
a)
A. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển cao.
b)
B. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển còn hạn
c)
C. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển không đều.
d)
D. Các dân tộc ở nước ta có quy mô dân số và trình độ phát triển đồng đều.
27.
Câu 7. Tôn giáo là một hình thái ý thức xã hội, phản ánh hiện thực khách
a)
A. trào lưu của xã hội, phù hợp với tư tưởng, tình cảm, niềm tin của con
b)
B. quy luật phát triển của đời sống xã hội, được mọi người tin tưởng tham
c)
C. quan niệm hoang đường, ảo tưởng, phù hợp với tâm lý, hành vi của con
d)
D. chuẩn mực đạo đức, truyền thống được con người tiếp nhận, tin theo.
28.
Câu 8. Tôn giáo có nguồn gốc từ các yếu tố
a)
A. kinh tế - xã hội, ý thức và hành vi.
b)
B. chính trị - xã hội, tinh thần và tâm lý.
c)
C. kinh tế - xã hội, nhận thức và tâm lý.
d)
D. chính trị - xã hội, kinh tế và tinh thần.
29.
Câu 9. Tôn giáo có những tính chất gì?
a)
A. Tính lịch sử, tính quần chúng, tính chính trị.
b)
B. Tính kế thừa, tính phát triển, tính hoàn thiện.
c)
C. Tính chọn lọc, tính bổ sung, tính phát triển.
d)
D. Tính kế thừa, tính xây dựng, tính phục vụ.
30.
Câu 10. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, giải quyết vấn đề tôn
a)
A. quán triệt quan điểm tôn trọng luật pháp.
b)
B. quán triệt quan điểm lịch sử, cụ thể.
c)
C. quán triệt quan điểm tôn trọng quần chúng.
d)
D. quán triệt quan điểm tôn trọng giáo lý.
31.
Câu 11. Nội dung cốt lõi của công tác tôn giáo ở Việt Nam là gì?
a)
A. Vận động quần chúng sống “kính Chúa yêu nước”.
b)
B. Vận động quần chúng sống “phúc âm trong lòng dân tộc”.
c)
C. Vận động quần chúng sống “tốt đời, đẹp đạo”.
d)
D. Vận động quần chúng sống “từ bi, bác ái”.
32.
Câu 12. Để vô hiệu hoá sự lợi dụng vấn đề dân tộc, tôn giáo ở Việt Nam,
a)
A. Thực hiện tốt chính sách đại đoàn kết toàn dân tộc.
b)
B. Thực hiện tốt chính sách phát triển kinh tế - xã hội.
c)
C. Thực hiện tốt chính sách xoá đói giảm nghèo.
d)
D. Thực hiện tốt chính sách đền ơn đáp nghĩa.
33.
Câu 13. Một trong những giải pháp cơ bản đấu tranh phòng, chống lợi
a)
A. tạo mọi điều kiện cho đồng bào các dân tộc, các tôn giáo thực hiện tốt
b)
B. chăm lo, nâng cao đời sống vật chất, tinh thần của đồng bào các dân tộc,
c)
C. chú trọng công tác giáo dục, thuyết phục đối với các già làng, trưởng bản,
d)
D. kịp thời phát hiện, ngăn chặn, đối phó có hiệu quả đối với những lực
34.
Câu 14. Đạo Hồi ra đời vào thế kỷ VII ở bán đảo Ả Rập, đến nay đã trở
a)
A. tính lịch sử của tôn giáo.
b)
B. tính quần chúng của tôn giáo.
c)
C. tính chính trị của tôn giáo.
d)
D. Cả ba ý trên đều đúng.
35.
Câu 15. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, giải quyết vấn đề tôn
a)
A. tuyệt đối không được bỏ qua vấn đề tôn giáo.
b)
B. tuyệt đối không được đưa một tôn giáo trở thành quốc giáo.
c)
C. tuyệt đối không được thỏa hiệp, bắt tay với các tôn giáo.
d)
D. tuyệt đối không được sử dụng mệnh lệnh hành chính cưỡng chế, tuyên
36.
Câu 16. Luật Tín ngưỡng, tôn giáo năm 2016 có bao nhiêu chương, điều?
a)
A. 8 chương, 68 điều.
b)
B. 9 chương, 68 điều.
c)
C. 8 chương, 86 điều.
d)
D. 9 chương, 86 điều.
37.
Câu 17, Luật Tín ngưỡng, tôn giáo được Quốc hội khóa XIV thông qua vào
a)
A. 18-11-2016.
b)
B. 18-12-2016.
c)
C. 19-11-2016.
d)
D. 19-12-2016.
38.
Câu 18. Chọn đáp án đúng để hoàn thành câu sau: “Đoàn kết thống nhất
a)
A. tinh thần; sức mạnh
b)
B. văn hoá; sức mạnh
c)
C. tinh thần; động lực
d)
D. văn hoá; động lực
39.
Câu 19, Theo Luật Tín ngưỡng, tôn giáo, cơ sở đào tạo tôn giáo phải giảng dạy môn học nào trong chương trình?
a)
A. Pháp luật Việt Nam.
b)
B. Lịch sử Việt Nam.
c)
C. Cả 2 môn học trên.
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều sai,
40.
Câu 20. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “... là cơ quan ngang Bộ của Chính phủ Việt Nam
a)
A. Ủy ban đoàn kết dân tộc
b)
B. Hội liên hiệp các dân tộc
c)
C. Hội đồng Dân tộc
d)
D. Ủy ban Dân tộc
41.
Câu 1: Bảo vệ môi trường với phương châm lấy những yếu tố nào làm
a)
A. Đẩy mạnh hợp tác quốc tế trong bảo vệ môi trường.
b)
B. Phát huy năng lực nội sinh.
c)
C. Tăng cường phát hiện, tố giác hành vi vi phạm.
d)
D. Phòng ngừa và ngăn chặn.
42.
Câu 2: Vai trò của pháp luật trong công tác bảo vệ môi trường thể hiện ở
a)
A. Giải quyết các tranh chấp liên quan đến bảo vệ môi trường.
b)
B. Xác định rõ các mặt khách quan của tội phạm.
c)
C. Xác định rõ các mặt chủ quan của tội phạm.
d)
D. Giải quyết những tranh chấp giữa các chủ thể trong bảo vệ môi trường.
43.
Câu 3: Đâu là một trong những biện pháp xử lý vi phạm trong lĩnh vực bảo
a)
A. Hiến pháp sửa đổi năm 2013.
b)
B. Pháp lệnh quy định về công tác bảo vệ môi trường.
c)
C. Xử lý trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường.
d)
D. Các văn bản hướng dẫn của Bộ, cơ quan ngang Bộ.
44.
Câu 4: Pháp luật về tổ chức, quản lý các hoạt động bảo vệ môi trường được
a)
A. Xử lý hình sự.
b)
B. Nghị định, Nghị quyết, Quyết định của Chính phủ, Thủ tướng Chính phủ.
c)
C. Xử lý vi phạm hành chính về môi trường.
d)
D. Xử lý trách nhiệm dân sự trong bảo vệ môi trường.
45.
Câu 5: Tội phạm về môi trường được quy định tại văn ban pháp quy nào?
a)
A. Hiến pháp sửa đổi năm 2013.
b)
B. Luật Bảo vệ môi trường năm 2014.
c)
C. Bộ luật Hình sự năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017).
d)
D. Pháp lệnh quy định về môi trường.
46.
Câu 6: Một trong những dấu hiệu pháp lý đặc trưng của tội phạm về môi
a)
A. Mặt chủ quan của tội phạm.
b)
B. Yếu tố môi trường.
c)
C. Mặt ý thức của cá nhân, pháp nhân thương mại.
d)
D. Mặt khách quan của chủ thể.
47.
Câu 7: Tội phạm về môi trường được thực hiện bởi chủ thể đặc biệt là đối
a)
A. Pháp nhân thương mại.
b)
B. Người nào đó có đủ năng lực trách nhiệm hình sự và đạt độ tuổi theo quy
c)
C. Người có chức vụ, quyền hạn.
d)
D. Các cá nhân, tổ chức thực hiện một cách cố ý hoặc vô ý.
48.
Câu 8: Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Môi trường là hệ thống các yếu tố
a)
A. sự sinh tồn
b)
B. sự ổn định và phát triển
c)
C. sự tồn tại và phát triển
d)
D. sự tồn tại và phát triển bền vững.
49.
Câu 9: Yếu tố nào không phải là nguyên nhân, điều kiện khách quan của vi
a)
A. Công tác quản lý Nhà nước về môi trương còn hạn chế.
b)
B. Hệ thống văn bản pháp luật thiếu và chưa đồng bộ.
c)
C. Áp lực tăng trưởng kinh tế ở các địa phương.
d)
D. Nhận thức chưa cao về bảo vệ môi trường của một số bộ phận cơ quan
50.
Câu 10: Yếu tố nào không phải là nguyên nhân, điều kiện chủ quan của vi
a)
A. Công tác phối hợp giữa các lực lượng phòng, chống tội phạm về môi
b)
B. Ý thức bảo vệ môi trường của các cơ quan, doanh nghiệp và công dân
c)
C. Lực lượng trực tiếp phòng, chống chưa quản lý tốt địa bàn, lĩnh vực trọng
d)
D. Nhiều chính sách ưu đãi được ban hành tập trung cho lợi ích kinh tế,
51.
Câu 11: Hình thức xử lý hành vi vi phạm hành chính về bảo vệ môi trường
a)
A. Phạt tiền, cảnh cáo, tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
b)
B. Khiển trách, cảnh cáo, gửi thông báo vi phạm về cơ quan hoặc địa
c)
C. Phạt tiền và thu giữ tang vật vi phạm.
d)
D. Cảnh cáo và tịch thu tang vật, phương tiện vi phạm.
52.
Câu 12: Nguyên nhân thuộc về phía đối tượng vi phạm pháp luật về bảo vệ
a)
A. Giả quyết “mâu thuẫn” giữa phát triển kinh tế và đảm bảo việc làm, an
b)
B. Cơ quan, doanh nghiệp và cá nhân chưa tự giác trong bảo vệ môi trường.
c)
C. Hệ thống văn bản về bảo vệ môi trường chưa đầy đủ và đồng bộ.
d)
D. Ý thức coi thường pháp luật, sống thiếu kỷ cương.
53.
Câu 13: Một trong những nội dung phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo
a)
A. Xác định rõ các nguyên nhân, điều kiện của vi phạm pháp luật về bảo vệ
b)
B. Tham mưu cho cấp ủy Đảng, chính quyền về bảo vệ môi trường.
c)
C. Phối hợp với các cơ quan có liên quan thực hiện các hoạt động tuyên
d)
D. Giáo dục các đối tượng vi phạm pháp luật về môi trường.
54.
Câu 14: Một trong những biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật về
a)
A. Nghiên cứu làm rõ những vấn đề có tính quy luật trong hoạt động vi
b)
B. Biện pháp tổ chức – hành chính.
c)
C. Xây dựng cá kế hoạch chủ động hạn chế các nguyên nhân, khắc phục các
d)
D. Tổ chức lực lượng thực hiện các hoạt động khắc phục nguyên nhân của
55.
Câu 15: Biện pháp nào dưới đây không phải là biện pháp phòng, chống
a)
A. Biện pháp kinh tế.
b)
B. Biện pháp khoa học – công nghệ.
c)
C. Biện pháp điều tra, xử lý
d)
D. Biện pháp pháp luật.
56.
Câu 16: Những chủ thể nào là cơ sở chính trị vững chắc của Nhà nước
a)
A. Các tổ chức xã hội, đoàn thể quần chúng và công dân.
b)
B. Viện kiểm soát.
c)
C. Quốc hội và Hội đồng nhân dân các cấp.
d)
D. Bộ Tài nguyên và Môi trường.
57.
Câu 17: Một trong những đặc điểm của phòng, chống vi phạm pháp luật về
a)
A. Các cơ quan chức năng chưa phát huy hết vai trò, trách nhiệm.
b)
B. Chủ thể tham gia rất đa dạng.
c)
C. Trang bị, cơ sở vật chất kỹ thuật cho lực lượng trực tiếp tham gia đấu
d)
D. Đội ngũ cán bộ, chiến sĩ chưa đủ biên chế ở các cấp Công an.
58.
Câu 18: Hành vi nào dưới đây không phải là hành vi vi phạm hành chính
a)
A. Hành vi hủy hoại rừng.
b)
B. Hành vi vi phạm về bảo tồn và phát triển bền vững hệ sinh thái tự nhiên
c)
C. Hành vi cản trở hoạt động quản lý nhà nước.
d)
D. Hành vi vi phạm các quy định về khắc phục sự cố môi trường.
59.
Câu 19: Công tác quản lý nhà nước về bảo vệ môi trường đang tồn tại một
a)
A. Quản lý nhà nước đối với hệ thống văn bản pháp luật về bảo vệ môi
b)
B. Quản lý nhà nước đối với hệ thống hạ tầng về môi trường.
c)
C. Quản lý nhà nước đối với nước thải.
d)
D. Quản lý nhà nước đối với lực lượng trực tiếp tham gia phòng, chống vi
60.
Câu 20: Trách nhiệm trong phòng, chống vi phạm pháp luật về môi trường
a)
A. hình thành ý thức, trách nhiệm trong các hoạt động bảo vệ môi trường.
b)
B. nghiên cứu, điều tra và xử lý tội phạm về môi trường.
c)
C. sử dụng các cơ quan chuyên trách tiến hành hoạt động phòng, chống.
d)
D. hướng dẫn, thanh tra công tác bảo vệ môi trường.
61.
Câu 1. Bị xử phạt vi phạm vì vượt đèn đỏ khi tham gia giao thông thuộc
a)
A. Vi phạm dân sự.
b)
B. Vi phạm hình sự.
c)
C. Vi phạm hành chính.
d)
D. Cả a và c.
62.
Câu 2. Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi
a)
A. Giao thông đường thủy.
b)
B. Giao thông đường bộ và đường sắt.
c)
C. Giao thông đường bộ.
d)
D. Đường hàng không.
63.
Câu 3. Nghị định 100/2019/NĐ-CP quy định phạt tiền từ 100.000 đồng đến
a)
A. Bán hàng rong trên tàu, dưới ga.
b)
B. Ném đất, đá hoặc vật khác từ trên tàu xuống.
c)
C. Cả 2 đáp án trên đều đúng.
d)
D. Cả 2 đáp án trên đều sai.
64.
Câu 4. Pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông là ý chí của
a)
A. Nhà nước để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao
b)
B. Đảng để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
c)
C. Công an nhân dân để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn
d)
D. Mặt trận Tổ quốc để chỉ đạo và tổ chức thực hiện bảo đảm trật tự, an toàn
65.
Câu 5. Điều khiển xe trên đường mà trong mẫu hoặc hơi thở có nồng độ
a)
A. Vi phạm hành chính.
b)
B. Vi phạm hình sự.
c)
C. Vi phạm dân sự.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
66.
Câu 6. Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi
a)
A. 30/12/2017.
b)
B. 30/12/2018.
c)
C. 30/12/2019.
d)
D. 30/12/2020.
67.
Câu 7. Trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ được giao có thẩm quyền xử
a)
A. Cảnh sát giao thông.
b)
B. Cảnh sát trật tự.
c)
C. Cảnh sát cơ động.
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
68.
Câu 8. Nghị định 100/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định về xử phạt vi
a)
A. Tổng Bí thư.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Thủ tướng.
d)
D. Chủ tịch nước.
69.
Câu 9. Luật Giao thông đường bộ hiện hành được ký ban hành năm nào?
a)
A. Năm 2008.
b)
B. Năm 2013.
c)
C. Năm 2018.
d)
D. Năm 2019.
70.
Câu 10. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Đấu tranh chống vi phạm pháp
a)
A. hành động / phân tích
b)
B. hoạt động / tổng hợp
c)
C. hành động / tổng hợp
d)
D. hoạt động / phân tích
71.
Câu 11. Luật Giao thông đường bộ hiện hành do ai ký ban hành?
a)
A. Tổng Bí thư.
b)
B. Chủ tịch Quốc hội.
c)
C. Thủ tướng.
d)
D. Chủ tịch nước.
72.
Câu 12. Trưởng ban Ban An toàn giao thông cấp huyện, thành phố, thị xã
a)
A. Trưởng Công an cấp huyện.
b)
B. Phó chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
c)
C. Chủ tịch Hội đồng nhân dân cấp huyện.
d)
D. Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện.
73.
Câu 13. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Bảo đảm trật tự, an toàn giao
a)
A. văn hoá
b)
B. đảm bảo
c)
C. văn minh
d)
D. ý thức
74.
Câu 14. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Thực hiện pháp luật trong lĩnh vực
a)
A. vị trí
b)
B. vai trò
c)
C. ý nghĩa
d)
D. đóng góp quan trọng
75.
Câu 15. Trưởng ban Ban An toàn giao thông cấp tỉnh do ai đảm nhiệm?
a)
A. Giám đốc Công an tỉnh.
b)
B. Phó Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
c)
C. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh.
d)
D. Bí thư Tỉnh ủy.
76.
Câu 16. Đối tượng áp dụng của Nghị định 100/2019/NĐ CP là
a)
A. cá nhân có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường
b)
B. cá nhân, hộ gia đình có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao
c)
C. cá nhân, tổ chức có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
d)
D. cá nhân, tập thể có hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông
77.
Câu 17. Phòng, chống vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao
a)
A. nhà trường.
b)
B. thầy, cô giáo.
c)
C. học sinh, sinh viên.
d)
D. toàn dân.
78.
Câu 18. Dấu hiệu vi phạm pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông
a)
A. Tính trái pháp luật về bảo đảm trật tự, an toàn giao thông.
b)
B. Tính nguy hiểm cho xã hội.
c)
C. Tính không có lỗi.
d)
D. Cả A và B.
79.
Câu 19. Tổ chức nào là chủ thể và mối quan hệ phối hợp trong thực hiện
a)
A. Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp.
b)
B. Các tổ chức xã hội và tổ chức quần chúng tự quản.
c)
C. Các cơ quan quản lý kinh tế, giao thông, văn hoá, giáo dục, dịch vụ, du
d)
D. Cả 3 đáp án trên.
80.
Câu 20. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Pháp luật về bảo đảm trật tự, an
a)
A. nhiệm vụ
b)
B. chức năng
c)
C. vai trò
d)
D. trách nhiệm
81.
Câu 1: Hoàn thành câu sau: “Bảo vệ con người trước hết là ... và tự do của
a)
A. Bảo vệ tính mạng, sức khỏe, danh dự, nhân phẩm
b)
B. Bảo vệ danh dự, nhân phẩm, tính mạng, sức khỏe
c)
C. Bảo vệ sức khỏe, danh dự, nhân phẩm
d)
D.Bảo vệ danh dự, nhân phẩm
82.
Câu 2: Công cụ hữu hiệu nhất để bảo vệ quyền con người là:
a)
A. Hệ thống pháp luật
b)
B. Hệ thống chính trị
c)
C. Chuẩn mực đạo đức
d)
D. Phát triển kinh tế
83.
Câu 3: Danh dự, nhân phẩm của một con người có từ khi nào?
a)
A. Từ khi ra đời
b)
B. Từ khi trưởng thành
c)
C. Khi đã qua đời
d)
D. Từ khi đi học
84.
Câu 4: Điền từ còn thiếu vào câu sau: “ Hành vi được coi là phạm tội xâm
a)
A. có lỗi, gây nguy hiểm cho xã hội.
b)
B. gây nguy hiểm cho xã hội.
c)
C. có lỗi của con người.
d)
D. sai trái.
85.
Câu 5: Hoàn thành câu sau: “Các tội xâm phạm danh dự, nhân phẩm của con
a)
A. quyền được tôn trọng
b)
B. lợi ích được công nhận
c)
C. nghĩa vụ được tôn trọng
d)
D. quyền được công nhận
86.
Câu 6: Nội dung: “Mọi người có quyền bất khả xâm phạm về thân thể, được
a)
A. Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
b)
B. Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 2013
c)
C. Điều 20 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999
d)
D. Điều 19 Hiến pháp nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam năm 1999
87.
Câu 7: Các tội xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là những hành
a)
A. Bộ luật hình sự
b)
B. Bộ luật dân sự
c)
C. Bộ luật hành chính
d)
D. Pháp lệnh hình sự
88.
Câu 8: Xâm phạm tới quyền được tôn trọng và bảo vệ về nhân phẩm và danh
a)
A. cố ý hoặc vô ý
b)
B. cố ý
c)
C. vô ý những hậu quả nghiêm trọng
d)
D. Cả b và c đều đúng
89.
Câu 9: Nhân phẩm của một con người cụ thể được hiểu là:
a)
A. phẩm chất, giá trị của con người
b)
B. phẩm chất, trình độ của con người
c)
C. phẩm chất, nhân cách của con người
d)
D. giá trị, nhân lực của con người
90.
Câu 10: Danh dự là sự coi trọng của dư luận xã hội dựa trên yếu tố gì?
a)
A. Giá trị tinh thần, đạo đức tốt đẹp của con người
b)
B. Giá trị vật chất, đạo đức tốt đẹp của con người
c)
C. Giá trị vật chất, tinh thần tốt đẹp của con người
d)
D. Tinh thần thượng tôn pháp luật
91.
Câu 11: Hành vi xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người là:
a)
A. làm cho người đó bị xúc phạm, coi thường, khinh rẻ trong gia đình và
b)
B. làm cho người đó được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã hội
c)
C. làm cho người đó ít được coi trọng, tín nhiệm trong gia đình và ngoài xã
d)
D. làm cho người đó thường chỉ bị xúc phạm, coi thường khinh rẻ trong cơ
92.
Câu 12: Việc phòng ngừa có hiệu quả tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh
a)
A. nguyên nhân, điều kiện của tình trạng tội phạm
b)
B. tính chất và mức độ của tình trạng tội phạm
c)
C. bối cảnh lịch sử cụ thể của từng loại tội phạm
d)
D. yếu tố chủ quan nhằm phát sinh tình trạng tội phạm
93.
Câu 13: Phòng ngừa tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con người
a)
A. cơ quan nhà nước, các tổ chức xã hội và công dân
b)
B. cơ quan công quyền, các tổ chức tôn giáo và nhân dân
c)
C. cơ quan nhà nước, các tổ chức tự quản và toàn xã hội
d)
D. cơ quan nhà nước, các tổ chức tôn giáo, tín ngưỡng
94.
Câu 14: Phòng, chống tội phạm xâm phạm nhân phẩm, danh dự của con
a)
A. Hai hướng cơ bản
b)
B. Ba hướng cơ bản
c)
C. Bốn hướng cơ bản
d)
D. Năm hướng cơ bản
95.
Câu 15: Cơ quan nào chịu trách nhiệm chủ động, kịp thời ban hành các đạo
a)
A. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
b)
B. Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp
c)
C. Công an, Viện kiểm sát, Tòa án nhân dân
d)
D. Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
96.
Câu 16: Cơ quan nào chịu trách nhiệm cụ thể hóa các Chỉ thị, Nghị quyết
a)
A. Chính phủ và Ủy ban nhân dân các cấp
b)
B. Quốc hội, Hội đồng nhân dân các cấp
c)
C. Công an, viện kiểm sát, Tòa án nhân dân
d)
D. Chủ tịch nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam
97.
Câu 17: Lực lượng trực tiếp tổ chức, triển khai các hoạt động về phòng,
a)
A. Công an nhân dân
b)
B. Quân đội nhân dân
c)
C. Bộ đội biên phòng
d)
D. Lực lượng hải quân
98.
Câu 18: Cơ quan nào chịu trách nhiệm giám sát việc tuân theo pháp luật đối
a)
A. Viện kiểm sát nhân dân
b)
B. Công an nhân dân
c)
C. Quân đội nhân dân
d)
D. Bộ đội biên phòng
99.
Câu 19: Cơ quan nào thông qua hoạt động xét xử các vụ án đảm bảo công
a)
A. Tòa án nhân dân
b)
B. Công an nhân dân
c)
C. Quân đội nhân dân
d)
D. Viện kiểm sát nhân dân
100.
Câu 20: Một trong sáu điều Bác Hồ dạy Công an nhân dân là gì?
a)
A. Đối với nhân dân, phải tôn trọng, lễ phép
b)
B. Đối với nhân dân, phải tôn trọng, bảo vệ
c)
C. Đối với nhân dân, phải kính trọng, lễ phép
d)
D. Đối với nhân dân, phải tôn trọng, bảo vệ
101.
Câu 1. Sự bảo đảm hoạt động trên không gian mạng không gây phương hại
a)
A. An toàn thông tin mạng
b)
B. An ninh mạng
c)
C. An toàn thông tin
d)
D. An ninh quốc gia
102.
Câu 2. Luật an ninh mạng hiện hành được Quốc hội thông qua vào thời
a)
A. Ngày 12-06-2018
b)
B. Ngày 16-02-2018
c)
C. Ngày 12-06-2019
d)
D. Ngày 16-02-2019
103.
Câu 3. Tội phạm công nghệ cao là gì?
a)
A. Tội phạm quốc tế hoạt động trong phạm vi lãnh thổ Việt Nam, sử dụng
b)
B. Tội phạm đặc biệt nguy hiểm hoạt động trong và ngoài phạm vi lãnh thổ
c)
C. Tội phạm được thực hiện bằng việc cố ý sử dụng tri thức, kỹ năng, công
d)
D. Tất cả đều đúng
104.
Câu 4. Nhận định nào sau đây đúng về tình hình an toàn thông tin ở Việt
a)
A. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều
b)
B. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thôn tin Việt Nam có chiều
c)
C. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều
d)
D. Số cuộc tấn công mạng vào các hệ thống thông tin Việt Nam có chiều
105.
Câu 5. Đâu không phải là hành vi vi phạm pháp luật trên không gian
a)
A. Gửi nhiều tin nhắn cùng lúc, cho nhiều người khác nhau
b)
B. Đăng thông tin sai sự thật, phát tán dưới vỏ bọc tin tức
c)
C. Sử dụng lén tài khoản mạng xã hội của người khác
d)
D. Đăng tin sai lệch về tình hình dịch bệnh Covid-19
106.
Câu 6. Spam là gì?
a)
A. Nhắn tin cùng lúc cho nhiều người, gây cảm giác bức xúc cho người nhận
b)
B. Gửi tin nhắn liên tục cho một người, gây phiền toái cho người nhận tin
c)
C. Những thông điệp vô nghĩa và gây phiền toái cho người nhận, được gửi
d)
D. Gửi tin nhắn tự động trên nhiều kênh khác nhau
107.
Câu 7. Các đối tượng chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội thông thường
a)
A. Thực hiện âm mưu chính trị
b)
B. Thể hiện trình độ công nghệ thông tin
c)
C. Làm rối loạn an ninh quốc gia
d)
D. Lừa đảo, chiếm đoạt tài sản, giải quyết thù hằn cá nhân
108.
Câu 8. Web gồm những trang không được đánh dấu, chỉ mục và không thể
a)
A. Dark Web
b)
B. Deep web
c)
C. World Wide Web
d)
D. Dark Web và Deep Web
109.
Câu 9. Hành vi lợi dụng mạng xã hội để cung cấp, chia sẻ thông tin giả
a)
A. Cảnh cáo
b)
B. Phạt tiền từ 10-20 triệu đồng
c)
C. giáo dục, cải tạo không giam giữ và phạt tiền
d)
D. Phạt 01-03 năm tù và phạt tiền
110.
Câu 10. Phishing là gì?
a)
A. Hình thức chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội
b)
B. Hình thức tín dụng đen
c)
C. Hình thức chiếm quyền giám sát camera
d)
D. Hình thức kinh doanh hàng cấm
111.
Câu 11. Lãnh thổ không gian mạng là
a)
A. Lãnh thổ chưa thể xác định
b)
B. Một bộ phận hợp thành lãnh thổ quốc gia
c)
C. Lãnh thổ đang tranh chấp
d)
D. Một bộ phận tách rời với chủ quyền quốc gia
112.
Câu 12. Biện pháp phòng, chống vi pham pháp luật trên không gian mạng:
a)
A. Bồi dưỡng cán bộ chủ chốt
b)
B. Công khai chiến lược
c)
C. Hợp tác quốc tế
d)
D. giáo dục nâng cao nhận thức
113.
Câu 13. Trang web nào thường xuyên đăng tải các thông tin xấu, độc hại,
a)
A. Thông tấn xã Việt Nam
b)
B. đại Đoàn Kết
c)
C. Dân Luận
d)
D. Nhịp cầu tri thức
114.
Câu 14. Đâu là biện pháp phòng, chống vi phạm pháp luật trên không gian
a)
A. Tuyên truyền, phổ biến, giáo dục các quy định của pháp luật về quản lý
b)
B. Tăng cường hướng dẫn sử dụng các trang mạng xã hội
c)
C. Hạn chế sử dụng các trang mạng xã hội, xây dựng trang mạng xã hội riêng
d)
D. Tăng nặng các hình phạt khi có hành vi vi phạm pháp luật
115.
Câu 15. Cơ quan nào của Quân đội Nhân dân Việt Nam chuyên trách vấn
a)
A. Tổng cục Công nghiệp quốc phòng
b)
B. Bộ Tư lệnh Tác chiến không gian mạng
c)
C. Bộ Tổng tham mưu
d)
D. Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
116.
Câu 16. Nguyên tắc của Việt Nam trong vấn đề hợp tác quốc tế về an toàn
a)
A. Không hợp tác vì có khả năng gây mất an toàn thông tin mạng
b)
B. Hợp tác rất hạn chế, tùy từng thời điểm nhất định
c)
C. Hợp tác trên cơ sở tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ quốc
d)
D. Cả hai đáp án B và C đều đúng
117.
Câu 17. Cơ sở pháp lý quy định cụ thể nhất về đảm bảo an toàn thông tin
a)
A. Hiến pháp năm 2013
b)
B. Luật An ninh quốc gia năm 2014
c)
C. Luật An toàn thông tin mạng năm 2015
d)
D. Luật An toàn thông tin mạng năm 2018
118.
Câu 18. Hành vi nào trên không gian mạng là hành vi vi phạm pháp luật?
a)
A. Chiếm đoạt tài khoản mạng xã hội
b)
B. Sử dụng cùng lúc nhiều tài khoản mạng xã hội
c)
C. Sử dụng tài khoản chưa xác thực
d)
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
119.
Câu 19. Trách nhiệm của sinh viên trên không gian mạng là gì?
a)
A. Tăng thời gian tương tác trên không gian mạng để nắm bắt thông tin kịp
b)
B. Nhận thức đúng về an toàn thông tin, không thực hiện các hành vi vi phạm
c)
C. Tích cực học tập môn giáo dục Quốc phòng và An ninh
d)
D. Không sử dụng mạng xã hội
120.
Câu 20. Hoạt động nào sau đây thường thấy ở Dark Web?
a)
A. Kêu gọi biểu tình, mua bán người
b)
B. Quảng cáo, buôn bán hàng giả, bất động sản
c)
C. Truyền, phát trực tiếp trò chơi bạo lực
d)
D. Chợ đen, khủng bố, khiêu dâm, lừa đảo.
121.
Câu 1: Nội dung nào không phải là một vấn đề an ninh phi truyền thống?
a)
A. An ninh nguồn nước
b)
B. Tội phạm công nghệ cao
c)
C. Khủng bố xuyên quốc gia
d)
D. Chiến tranh xâm lược
122.
Câu 2:Thách thức an ninh phi truyền thống hàng đầu mà vùng Tây Nam
a)
A. an ninh mạng
b)
B. an ninh năng lượng
c)
C. biến đổi khí hậu và nước biển dâng
d)
D. an ninh kinh tế
123.
Câu 3: Hãy chọn cụm từ đúng tương ứng vị trí (1) và (2) để làm rõ khái
a)
A. an ninh quốc gia (1); sức mạnh vũ trang (2)
b)
B. tiềm lực vũ trang (1); an ninh quốc phòng (2)
c)
C. an ninh chính trị (1); an ninh quốc phòng (2)
d)
D. an ninh quốc phòng (1); thế trận quốc phòng (2)
124.
Câu 3: Hãy chọn cụm từ đúng nhất tương ứng với vị trí (1) và (2) để làm rõ
a)
A. tiềm lực vũ trang (1); an ninh chính trị (2)
b)
B. an ninh quân sự (1); tiềm lực vũ trang (2)
c)
C. an ninh quân sự (1); an ninh xã hội (2)
d)
D. tiềm lực quốc phòng (1); an ninh chính trị
125.
Câu 4: Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa
a)
A. phối hợp chặt chẽ chống lực lượng gián điệp từ bên ngoài vào và lực
b)
B. Tổ chức kiểm soát chặt chẽ biên giới quốc gia
c)
C. Chủ động, tích cực phòng ngừa, ứng phó với các mối đe dọa an ninh phi
d)
D. Tổ chức lực lượng quần chúng rộng rãi xây dựng nền quốc phòng toàn
126.
Câu 5. Tìm câu trả lời đúng: Thách thức và đe doạ từ an ninh phi truyền
a)
A. Cản trở quá trình phát triển nền văn hoá tiên tiến đậm đà bản sắc dân tộc.
b)
B. Làm suy giảm tiềm lực khoa học công nghệ của đất nước.
c)
C. Làm suy giảm sức mạnh quốc phòng của đất nước.
d)
D. Làm suy giảm khả năng sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang y từ
127.
Câu 6. Văn kiện Đại hội XIII của Đảng khẳng định thực hiện các cam kết
a)
A. tăng cường đối phó với biến đổi khí hậu, bảo vệ hệ sinh thái toàn cầu.
b)
B. thích nghi với biến đổi khí hậu, bảo vệ hệ sinh thái toàn cầu.
c)
C. chống lại biến đổi khí hậu, bảo vệ hệ sinh thái toàn cầu.
d)
D. thích ứng với biến đổi khí hậu, bảo vệ hệ sinh thái toàn cầu.
128.
Câu 7. Một trong những nhiệm vụ trọng tâm được Đảng Cộng sản Việt
a)
A. tập trung xử lý dứt điểm đại dịch Covid-19.
b)
B. tập trung khống chế đại dịch Covid-19.
c)
C. tập trung kiểm soát đại dịch Covid-19.
d)
D. tập trung dập tắt đại dịch Covid-19.
129.
Câu 8. Điền cụm từ phù hợp vào chỗ trống: “Nâng cao nhận thức về các
a)
A. hai nhiệm vụ chiến lược xây dựng và bảo vệ Tổ quốc
b)
B. sức mạnh của lực lượng vũ trang
c)
C. sự nghiệp công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước
d)
D. an ninh quốc gia và an ninh nhân loại
130.
Câu 9. Hoàn thiện câu sau: “... trực thuộc Bộ Công an Việt Nam là cơ
a)
A. Tổng cục Cảnh sát
b)
B. Tổng cục An ninh
c)
C. Cục An ninh mạng và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
d)
D. Cục An ninh thông tin và phòng, chống tội phạm sử dụng công nghệ cao
131.
Câu 10. Quốc gia nào không phải là một thành viên của Ủy hội sông
a)
A. Việt Nam.
b)
B. Lào
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Ấn Độ
132.
Câu 11. Giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối đe doạ an ninh phi
a)
A. Thống nhất
b)
B. Phát triển
c)
C. Mở rộng
d)
D. Đẩy mạnh
133.
Câu 12. Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối
a)
A. tích cực
b)
B. phát triển
c)
C. đẩy mạnh
d)
D. tăng cường
134.
Câu 13. Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối
a)
A. phản ứng
b)
B. xử lý
c)
C. ứng phó
d)
D. đối phó
135.
Câu 14. Một trong những giải pháp phòng ngừa, ứng phó đối với các mối
a)
A. ngân sách
b)
B. tài chính
c)
C. tại chỗ
d)
D. bên trong
136.
Câu 15. Đơn vị có chức năng tham mưu, giúp Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và
a)
A. Cục Biến đổi Khí hậu.
b)
B. Cục Khí tượng Thủy văn và Biến đổi Khí hậu.
c)
C. Cục Bảo vệ Môi trường và Biến đổi Khí hậu.
d)
D. Tổng cục Biển và Hải đảo.
137.
Câu 16. Nghị quyết Đại hội lần thứ XIII của Đảng nhấn mạnh: “Quản lý
a)
A. giải pháp đối phó
b)
B. giải pháp khắc phục, giảm nhẹ
c)
C. giải pháp thích ứng
d)
D. giải pháp ứng phó
138.
Câu 17. Điền từ còn thiếu vào câu sau: “Phát huy sức mạnh tổng hợp của ...
a)
A. các bộ, ban, ngành
b)
B. các bộ, ban, ngành, đoàn thể
c)
C. toàn dân tộc
d)
D. hệ thống chính trị
139.
Câu 18. Đại hội lần thứ XIII của Đảng đặt ra mục tiêu đến năm 2025, tỷ lệ
a)
A. từ 95% đến 100%.
b)
B. từ 90% đến 100%.
c)
C. từ 92% đến 95%.
d)
D. từ 90% đến 95%.
140.
Câu 19. Nội dung nào không phải là một vấn đề an ninh phi truyền thống?
a)
A. Tội phạm công nghệ cao.
b)
B. Ô nhiễm môi trường và biến đổi khí hậu.
c)
C. An ninh năng lượng.
d)
D. Đe doạ sử dụng vũ lực trong quan hệ quốc tế.
141.
Câu 20. Đại dịch Covid-19 là một vấn đề an ninh phi truyền thống ở quy
a)
A. Quy mô khu vực.
b)
B. Quy mô châu lục.
c)
C. Quy mô toàn cầu.
d)
D. Cả ba đáp án trên đều sai.
Reset
