wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ktpt

Total questions: 146

Worksheet time: 1hrs 13mins

Name
Class
Date
1.

"Thế giới thứ nhất" là các nước có nền kinh tế:

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Kém phát triển

d)

Tất cả đều sai

2.

"Thế giới thứ hai" là các nước có nền kinh tế:

a)

Phát triển

b)

Đang phát triển

c)

Kém phát triển

d)

Tất cả đều sai

3.

"Thế giới thứ ba" là các nước có nền kinh tế:

a)

Phát triển

b)

Kém phát triển

c)

Đang phát triển

d)

Tất cả câu trên đều sai.

4.

"Thế giới thứ nhất" là các nước có nền kinh tế phát triển đi theo con đường:

a)

Tư bản chủ nghĩa

b)

Xã hội chủ nghĩa

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

5.

Dưới giác độ kinh tế, thế giới thứ ba chỉ các nước như thế nào?

a)

Có nền kinh tế phát triển

b)

Nền kinh tế đi theo con đường tư bản chủ nghĩa

c)

Là các nước đang phát triển

d)

Là các nước tương đối phát triển

6.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. "Thế giới thứ nhất" là các nước có nền kinh tế đi theo con đường tư bản chủ nghĩa:

a)

Phát triển

b)

Kém phát triển

c)

Đang phát triển

d)

Tất cả câu trên đều sai.

7.

Điền từ còn thiếu vào chỗ chấm. "Thế giới thứ hai" là các nước có nền kinh tế ......... đi theo con đường xã hội chủ nghĩa.

a)

Tương đối phát triển

b)

Tương đối kém phát triển

c)

Đang phát triển

d)

Tất cả câu trên đều sai.

8.

Nhận định "Các nước thuộc thế giới thứ ba còn được gọi là các nước đang phát triển". Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

9.

Theo cách phân loại của Ngân hàng Thế giới công bố ngày 1/7/2012, các nước đang phát triển là nước có GNI bình quân đầu người/năm là bao nhiêu?

a)

Dưới 12.476 USD

b)

Dưới 13.000 USD

c)

Dưới 14.476 USD

d)

Dưới 15.000 USD

10.

Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 1.025 USD

b)

Từ 1.026 USD đến 4.035 USD

c)

Từ 4.036 USD đến 12.475 USD

d)

Trên

11.

  Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình thấp là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 1.025 USD

b)

Từ 1.026 USD đến 4.035 USD

c)

Từ 4.036 USD đến 12.475 USD

d)

Trên 12.475 USD

12.

Theo cách phân chia của Ngân hàng thế giới công bố ngày 1/7/2012, nhóm nước đang phát triển có thu nhập trung bình cao là nhóm nước có GNI bình quân đầu người/năm nằm trong khoảng nào?

a)

Dưới 1.025 USD

b)

Từ 1.026 USD đến 4.035 USD

c)

Từ 4.036 USD đến 12.475 USD

d)

Trên 12.475 USD

13.

  Theo cách phân loại của Ngân hàng Thế giới công bố ngày 1/7/2012, các nước phát triển là nước có GNI bình quân đầu người/năm là bao nhiêu?

a)

Trên 12.476 USD

b)

Trên 13.000 USD

c)

Trên 14. 476 USD

d)

Trên 15.000 USD

14.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập cao

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Trình độ kỹ thuật sản xuất thấp

15.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập thấp

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Trình độ kỹ thuật sản xuất cao

16.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập cao

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Tỉ lệ tích lũy thấp

17.

Đặc trưng nào dưới đây là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập cao

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tốc độ tăng dân số thấp

d)

Năng suất lao động thấp

18.

Đâu không phải là đặc trưng cơ bản của các nước đang phát triển?

a)

Thu nhập thấp

b)

Khoa học và công nghệ phát triển

c)

Tỷ lệ tích lũy thấp

d)

Năng suất lao động thấp

19.

Khó khăn của các nước đang phát triển trong quá trình hội nhập và phát triển kinh tế:

a)

Trình độ kỹ thuật sản xuất thấp

b)

Chất lượng nguồn nhân lực thấp

c)

Sức khoẻ yếu kém và năng suất lao động không cao

d)

Tất cả các ý kiến trên

20.

Phát biểu: "Đặc trưng của các nước đang phát triển là tỷ lệ tích luỹ thấp" - đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Phát biểu: "Một trong các nguyên nhân dẫn đến kinh tế các nước đang phát triển yếu kém là do trình độ quản lý còn yếu" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

22.

Tổ chức Ngân hàng thế giới (WB) công bố ngày 1/7/2012 phân chia thế giới thành các nhóm nước:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

23.

Tổ chức Ngân hàng thế giới (WB) công bố ngày 1/7/2012 công bố nhóm các nước đang phát triển được phân chia thành:

a)

3

b)

4

c)

5

d)

6

24.

Việt Nam thuộc nhóm nước nào dưới đây:

a)

Nhóm nước thu nhập thấp

b)

Nhóm nước thu nhập trung bình thấp

c)

Nhóm nước thu nhập trung bình cao

d)

Các câu trên đều sai.

25.

Phát biểu: "Một trong các nguyên nhân dẫn đến kinh tế các nước đang phát triển yếu kém là do trình độ quản lý còn yếu" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

26.

Ở các nước đang phát triển, các nhà đầu tư nước ngoài chủ yếu đầu tư vào công nghiệp, xây dựng và dịch vụ vì:

a)

Chính phủ khuyến khích thu hút đầu tư.

b)

Các lĩnh vực này có khả năng phát triển nhanh.

c)

Hiệu quả đầu tư cao.

d)

Tất cả các đáp án

27.

Mệnh đề nào trong số các mệnh đề sau đây không là chính sách áp dụng ở các nước đang phát triển để hi vọng giảm tỉ lệ tăng dân số?

a)

Cố gắng bắt mọi người phải có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua sức mạnh của Nhà nước và các hình phạt.

b)

Sử dụng các đòn bẩy kinh tế như giảm hoặc loại bỏ chỉ phí trường học

c)

Cố gắng thuyết phục dân chúng có quy mô gia đình nhỏ hơn thông qua các phương tiện thông tin và quá trình giáo dục

d)

Đề cao vai trò xã hội và kinh tế của phụ nữ

28.

Ở các nước đang phát triển, sức khoẻ, thể lực người lao động kém không phải do:

a)

Việc làm không thường xuyên

b)

Dinh dưỡng không được đảm bảo

c)

Y tế kém phát triển

d)

Môi trường ô nhiễm

29.

Năm … Liên Hợp Quốc đã tuyên bố ủng hộ việc xây dựng một "trật tự kinh tế quốc tế mới"

a)

1986

b)

1973

c)

1965

d)

1974

30.

Một trong những thuận lợi cơ bản của các nước đang phát triển là?

a)

Khoa học công nghệ phát triển cao

b)

Cơ sở hạ tầng phát triển mạnh mẽ

c)

Nguồn lao động dồi dào, giá rẻ

d)

Không phụ thuộc vào vốn đầu tư nước ngoài

31.

Khó khăn của các nước đang phát triển là?

a)

Khoa học công nghệ thấp, lao động trình độ thấp

b)

Cơ sở hạ tầng, vật chất còn thấp, hệ thống kết cấu hạ tầng còn thấp

c)

Thiếu vốn để đầu tư vào những ngành, những lĩnh vực trọng điểm của nền kinh tế

d)

Tất cả phương án trên đều đúng

32.

Ở các nước đang phát triển, mức thu nhập thấp dẫn tới giá trị của tích lũy thấp, và tỷ lệ tích lũy thấp vào khoảng:

a)

15%

b)

dưới 12%

c)

dưới 10%

d)

8%

33.

Theo xu hướng tỷ lệ tích lũy thực tế hiện nay, tỷ lệ tích lũy cao thường diễn ra tại khu vực nào?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Á

d)

Bắc Phi

34.

Theo xu hướng tỷ lệ tích lũy thực tế hiện nay, tỷ lệ tích lũy cao thường diễn ra tại khu vực nào?

a)

Tây Âu

b)

Bắc Mỹ

c)

Đông Á

d)

Bắc Phi

35.

Ở các nước đang phát triển, hoạt động kinh tế chủ yếu dựa trên cơ sở sản xuất nhỏ, ngành ...... chiếm tỷ trọng lớn, kỹ thuật sản xuất thủ công lạc hậu.

a)

dịch vụ

b)

nông nghiệp

c)

công nghiệp

d)

thương mại

36.

Chỉ số HDI là chỉ tiêu tổng hợp yếu tố cơ bản nào:

a)

Thu nhập, Tri thức, Sức khỏe

b)

Thu nhập, nghèo đói, Sức khỏe

c)

Dinh dưỡng, học tập, Thu nhập

d)

Tất cả các câu trên đều sai

37.

"Khi nền kinh tế đang hoạt động mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ thúc đẩy tăng trưởng, các nguồn lực của nền kinh tế sẽ được khai thác theo hướng ngày càng hiệu quả". Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

38.

GDP sẽ bằng GNI khi

a)

Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng không.

b)

Thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài bằng không.

c)

Thu nhập nước ngoài chuyển về trong nước bằng thu nhập trong nước chuyển ra nước ngoài.

d)

Tất cả đều sai.

39.

Nhóm các chỉ tiêu phản ánh sự thay đổi cơ cấu kinh tế - xã hội, loại trừ:

a)

Cơ cấu kinh tế theo ngành, vùng và thành phần kinh tế.

b)

Cơ cấu thương mại quốc tế.

c)

Cơ cấu dân cư theo vùng

d)

Cơ cấu thu nhập

40.

Điền từ thích hợp "Khoa học công nghệ không chỉ là yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất, mà còn là ......... để tăng trưởng và phát triển kinh tế"

a)

điều kiện

b)

tiên quyết

c)

quyết định

d)

công cụ

41.

Nhà nước có vai trò với tăng trưởng và phát triển kinh tế, loại trừ:

a)

Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho các đơn vị kinh tế thuộc tất cả các thành phần kinh tế

b)

Chính sách kinh tế của Nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia.

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo

d)

Tạo môi trường kinh doanh tự do cho tất cả các thành phần kinh tế.

42.

Nhận định: "Tổng cầu giảm sẽ làm .... quy mô sản lượng của nền kinh tế hay làm tăng trưởng kinh tế"

a)

Tăng

b)

giảm

c)

biến đổi

d)

duy trì

43.

Chỉ số HDI của Việt Nam năm 2020 là bao nhiêu và thuộc nhóm nước nào?

a)

0,506 và nước phát triển con người thấp

b)

0,806 và nước phát triển con người cao

c)

0,506 và nước phát triển con người trung bình

d)

0,706 và nước phát triển con người trung bình

44.

Chỉ tiêu tổng thu nhập quốc dân (GNI - Gross National Income) là gì?

a)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

b)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

c)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm vật chất và dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

d)

Là tổng thu nhập từ sản phẩm dịch vụ cuối cùng do công dân của một nước tạo nên trong một khoảng thời gian nhất định (thường là một năm).

45.

Quỹ tiền tệ quốc tế (IMF) dự báo tăng trưởng kinh tế toàn cầu năm 2022 là bao nhiêu?

a)

3,8%

b)

3,6%

c)

3,9%

d)

5,2%

46.

Đâu không phải là nội dung của phát triển kinh tế:

a)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

b)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý

c)

Hoàn thiện về môi trường của mỗi quốc gia

d)

Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện và nâng cao từ kết quả của tăng trưởng.

47.

Phát triển kinh tế là một quá trình thay đổi theo hướng hoàn thiện về:

a)

Mặt kinh tế trong một thời gian nhất định

b)

Mặt xã hội trong một thời gian nhất định

c)

Mặt kinh tế - xã hội của mỗi quốc gia

d)

Mặt kinh tế - chính trị của mỗi quốc gia

48.

Các nhân tố phi kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế, loại trừ:

a)

Thể chế chính trị và đường lối phát triển kinh tế - xã hội

b)

Đặc điểm dân tộc

c)

Đặc điểm tôn giáo, văn hóa

d)

Nhân tố tổng cung và tổng cầu

49.

Đâu là nội dung phản ánh về lượng của sự phát triển kinh tế của mỗi quốc gia?

a)

Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý.

b)

Tăng trưởng kinh tế ổn định và dài hạn

c)

Chất lượng cuộc sống của con người được cải thiện

d)

Tăng trưởng kinh tế cao

50.

Điền từ thích hợp "Cơ cấu kinh tế - xã hội chuyển đổi theo hướng tiến bộ, hợp lý phản ảnh sự thay đổi về của nền kinh tế"

a)

Chất

b)

Lượng

c)

Tính chất

d)

Quy mô

51.

Giả sử tốc độ GDP không đổi, tốc độ tăng trưởng dân số giảm thì tốc độ tăng trưởng GDP/người sẽ:

a)

Giảm

b)

Tăng

c)

Không đổi

d)

Tất cả đều sai.

52.

Nhận định nào là đúng nhất

a)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện đủ để phát triển kinh tế.

b)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần và đủ để phát triển kinh tế

c)

Tăng trưởng kinh tế là điều kiện cần để phát triển kinh tế.

d)

Phát triển kinh tế là điều kiện cần để tăng trưởng trưởng kinh tế

53.

"Phát triển kinh tế là một nội dung của tăng trưởng kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho tăng trưởng kinh tế". Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

54.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế có tác động qua lại với nhau.

b)

Chỉ có tăng trưởng kinh tế tác động tới phát triển kinh tế.

c)

Chỉ có phát triển kinh tế tác động tới tăng trưởng kinh tế.

d)

Tăng trưởng kinh tế và phát triển kinh tế không có mối quan hệ ràng buộc

55.

Nhận định nào sau đây là chính xác:

a)

Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng thấp

b)

Chỉ số HDI càng gần đến 0 thì trình độ phát triển con người càng cao

c)

Chỉ số HDI càng gần đến 1 thì trình độ phát triển con người càng cao

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

56.

Phát triển bền vững là:

a)

Sự gia tăng về lượng kết quả đầu ra hoạt động của nền kinh tế trong một thời kỳ nhất định so với kỳ gốc.

b)

Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển, gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia.

d)

A.   Quá trình biến đổi cả về chất và lượng của nền kinh tế

57.

Nhận định nào sau đây là đúng nhất:

a)

Phát triển kinh tế là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường.

b)

Phát triển bền vững là quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hoà giữa 3 mặt của sự phát triển gồm phát triển kinh tế, phát triển xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Cả hai đáp án A và B đều đúng.

d)

Cả hai đáp án A và B đều sai.

58.

Đâu không phải là nội dung của phát triển bền vững về kinh tế:

a)

Xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý.

b)

Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài.

c)

Chống đói nghèo thất nghiệp, bất công xã hội, cải thiện sâu rộng mọi khía cạnh đời sống con người.

d)

Nâng cao năng lực cạnh tranh và tự chủ của nền kinh tế.

59.

Đầu không phải là nội dung của phát triển bền vững về môi trường:

a)

Chống ô nhiễm môi trường, phục hồi, khắc phục, cải thiện ô nhiễm môi trường

b)

Khai thác hợp lý, sử dụng tiết kiệm và hiệu quả tài nguyên thiên nhiên

c)

Sử dụng hiệu quả tối ưu các nguồn lực lao động nhằm đảm bảo tăng trưởng lâu dài.

d)

Phòng chống cháy và chặt phá rừng

60.

Tổng giá trị sản xuất (GO - Gross output) là gì?

a)

Là tổng giá trị sản phẩm được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

b)

Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trên phạm vi lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

c)

Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ được tạo nên trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

d)

Là tổng giá trị sản phẩm và dịch vụ mới được tạo nên trên phạm vị lãnh thổ của một quốc gia trong một thời kì nhất định (thường là một năm).

61.

Sự khác nhau về lượng giữa chỉ tiêu GDP và GNI là:

a)

Phần chênh lệch về chi phí trung gian của ngành.

b)

Phần chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài.

c)

Phần chênh lệch về giá trị gia tăng của toàn nền kinh tế

d)

Phần chênh lệch về khấu hao vốn cố định

62.

Phát triển bền vững là:

a)

Phát triển nhanh; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân, giữ vững độc lập tự chủ

b)

Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; củng cố quốc phòng, an ninh.

c)

Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế

d)

là quá trình phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường.

63.

Nhận định: "GDP là chỉ tiêu phản ánh chính xác kết quả sản xuất và dịch vụ của nền kinh tế và là chỉ tiêu hoàn hảo khi sử dụng để phân tích và đánh giá tăng trưởng kinh tế" - đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

64.

"Phát triển kinh tế là một nội dung của tăng trưởng kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho tăng trưởng kinh tế". Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

65.

Câu 32. Mục tiêu phát triển thiên niên kỉ (MDGs) do UNDP để xuất gồm bao nhiêu mục tiêu và chỉ tiêu cụ thể?

a)

8 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

b)

9 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai.

66.

Câu 33. Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

Nhân tố kinh tế

b)

Nhân tố phi kinh tế

c)

Cả hai đáp án A và B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A và B đều sai.

67.

Câu 34: Các nhân tố kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

Các nhân tố thuộc tổng cầu

b)

Các nhân tố thuộc tổng cung

c)

Cả hai đáp án A và B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A và B đều sai.

68.

Câu 35. "Khi nền kinh tế đã đạt mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ làm tăng trưởng kinh tế". Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

69.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:

a)

Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác.

b)

Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.

c)

Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.

d)

Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

70.

Câu 37. Vai trò của Nhà nước với tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho các đơn vị kinh tế thuộc tất cả các thành phân kinh tế

b)

Chính sách kinh tế của Nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia.

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

71.

Câu 38. Nhận định "Ổn định chính trị - xã hội là điều kiện tiên quyết đảm bảo tăng trưởng và phát triển kinh tế" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

72.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế

b)

là mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

73.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Cơ cấu kinh tế là tập hợp các hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể."

a)

Bộ phận

b)

Cá nhân

c)

Đơn vị

d)

Chủ thể

74.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

b)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ nghịch các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ thuận các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

d)

Là các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

75.

Có thể xem cơ cấu nền kinh tế trên các phương diện:

a)

Cơ cấu ngành kinh tế,

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên.

76.

Cơ cấu kinh tế mang tính chất nào sau đây

a)

Tính khách quan

b)

Tính lịch sử

c)

Tính chủ quan, tính lịch sử

d)

Tính khách quan, tính lịch sử

77.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là sự thay đổi của cơ cấu kinh tế từ trạng thái này sang trạng thái khác cho phù hợp với môi trường và điều kiện phát triển của nền kinh tế.

b)

Là quá trình thay đổi của cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

c)

Là quá trình tác động của con người làm cho cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

78.

Nhận định: "Đối với nước đang phát triển, quá trình chuyển dịch kinh tế là từ cơ cấu kinh tế lạc hậu sang cơ cấu kinh tế hợp lý" đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

79.

Mục tiêu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

a)

Thay đổi các bộ phận hợp thành nền kinh tế

b)

Thay đổi tỷ lệ các bộ phận hợp thành nền kinh tế

c)

Hình thành cơ cấu kinh tế hợp lý.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

80.

Cơ cấu kinh tế hợp lý là thỏa mãn các điều kiện gì?

a)

Đạt hiệu quả kinh tế cao gắn với hiệu quả xã hội và bảo vệ môi trường.

b)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế so sánh của đất nước cũng như của từng vùng, từng địa phương.

c)

Phù hợp với xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

81.

Nhận định "Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể là sự thay đổi về số lượng hoặc có thể là sự thay đổi mối tương quan tỉ trọng các bộ phận trong nền kinh tế" đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

82.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện trong quá trình phát triển kinh tế là:

a)

Sự thay đổi về quy mô các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

b)

Sự thay đổi về kỷ trọng các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

c)

Vị trí và mối quan hệ tác động qua lại giữa các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

d)

Tất cả các đáp án trên.

83.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: "Thị trường yếu tố đầu vào ảnh hưởng đến ... trong cơ cấu các ngành kinh tế".

a)

Quy mô ngành

b)

Số lượng ngành

c)

Quy mô và số lượng ngành

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

84.

Nhận định "Thị trường yếu tố đầu vào đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng các yếu tố cần thiết để thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

85.

Thị trường yếu tố đầu vào nào ảnh hưởng đến quy mô và số lượng ngành trong cơ cấu các ngành kinh tế?

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường máy móc thiết bị, khoa học kĩ thuật và công nghệ.

c)

Thị trường lao động

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

86.

Nhận định "Thị trường yếu tố đầu vào có vai trò quan trọng về quyết định tỷ trọng của các ngành kinh tế trong vùng, từ đó quyết định ti trọng đóng góp của vùng kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

87.

Nhận định: "Thị trường tiêu thụ sản phẩm có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cấu kinh tế ngành" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

88.

Nhận định: "Đối với nước đang phát triển, trình độ công nghệ còn thấp thì cơ cấu kinh tế phụ thuộc rất lớn vào nhân tố tự nhiên" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

89.

Nhận định: "Khoa học và công nghệ phát triển ảnh hưởng mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

90.

Nhận định: "Kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội phát triển giúp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế" đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

91.

Nhận định : "Hội nhập KTQT vừa tạo cơ hội thuận lợi trong xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, cũng vừa tạo ra thách thức đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

92.

Nhận định: "Nhà nước có tác động rất lớn tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế, là nhân tố chủ quan, là chủ thể tác động tới cơ cấu kinh tế" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

93.

Nhận định "Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý với các nước đang phát triển là quá trình chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

94.

Câu 10. Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là :

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp tăng lên.

b)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.

c)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp và ngành công nghiệp giảm dần và dịch vụ tăng lên.

d)

Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên.

95.

Câu 11: Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước phát triển

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

b)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp và ngành dịch vụ tăng dần.

c)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp giảm mạnh và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm nhanh, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

d)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

96.

Nhận định: "Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

97.

Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, "khi thu nhập bình quân đầu người tăng, tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm, tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

98.

Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, khi thu nhập bình quân đầu người tăng thì :

a)

Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm

b)

Tỷ trọng ngành công nghiệp tăng

c)

Tỷ trọng ngành dịch vụ tăng

d)

   Cả ba câu A, B, C đều đúng

99.

Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, khi thu nhập bình quân đầu người tăng thì :

a)

Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm

b)

Tỷ trọng ngành công nghiệp tăng

c)

Tỷ trọng ngành dịch vụ tăng

d)

Cả ba câu A, B, C đều đúng

100.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào dễ có khả năng thay thế lao động nhất ?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

101.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nào khó có khả năng thay thế lao động nhất ?

a)

Ngành công nghiệp

b)

Ngành dịch vụ

c)

Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

102.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu kinh tế theo hướng công nghiệp hóa - hiện đại hóa được hiểu là tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp, ngành công nghiệp giảm dần và ngành dịch vụ tăng lên" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

103.

Câu 18. "Để phù hợp với xu thế hội nhập kinh tế quốc tế, mỗi quốc gia cần tận dụng lợi thế so sánh của quốc gia, phát huy tiềm năng của từng vùng, từng địa phương góp phần chuyển dịch cơ cấu kinh tế hợp lý" đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

104.

Câu 19. Chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế hướng tới:

a)

Khai thác và sử dụng có hiệu quả nguồn lực phát triển quốc gia

b)

Phần chênh lệch thu nhập nhân tố với nước ngoài.

c)

Phần chênh lệch về giá trị gia tăng của toàn nền kinh tế

d)

Phần chênh lệch về khấu hao vốn cố định

105.

29. Phát triển bền vững là:

a)

Phát triển nhanh; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân, giữ vững độc lập tự chủ

b)

Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; củng cố quốc phòng, an ninh.

c)

Phát triển nhanh, ổn định; không ngừng nâng cao đời sống nhân dân; đẩy mạnh hội nhập kinh tế quốc tế

d)

là quá trình phát triển bền vững về kinh tế, xã hội, môi trường.

106.

Nhận định: "GDP là chỉ tiêu phản ánh chính xác kết quả sản xuất và dịch vụ của nền kinh tế và là chỉ tiêu hoàn hảo khi sử dụng để phân tích và đánh giá tăng trưởng kinh tế" - đúng hay sai?

a)

Sai

b)

Đúng

107.

"Phát triển kinh tế là một nội dung của tăng trưởng kinh tế và là nội dung cơ bản nhất, là tiền đề cho tăng trưởng kinh tế". Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

108.

Mục tiêu phát triển thiên niên kỉ (MDGs) do UNDP để xuất gồm bao nhiêu mục tiêu và chỉ tiêu cụ thể?

a)

8 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

b)

9 mục tiêu và 18 chỉ tiêu

c)

Cả hai đáp án trên đều đúng

d)

Cả hai đáp án trên đều sai

109.

Các nhân tố tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

Nhân tố kinh tế

b)

Nhân tố phi kinh tế

c)

Cả hai đáp án A và B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A và B đều sai.

110.

Các nhân tố kinh tế tác động đến tăng trưởng kinh tế gồm:

a)

Các nhân tố thuộc tổng cầu

b)

Các nhân tố thuộc tổng cung

c)

Cả hai đáp án A và B đều đúng

d)

Cả hai đáp án A và B đều sai.

111.

"Khi nền kinh tế đã đạt mức sản lượng tiềm năng thì sự gia tăng của tổng cầu sẽ làm tăng trưởng kinh tế". Nhận định trên đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

112.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:

a)

Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác.

b)

Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.

c)

Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả.

d)

Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

113.

Vai trò của Nhà nước với tăng trưởng và phát triển kinh tế

a)

Tạo môi trường kinh doanh bình đẳng cho các đơn vị kinh tế thuộc tất cả các thành phân kinh tế

b)

Chính sách kinh tế của Nhà nước đảm bảo cân đối ngân sách quốc gia.

c)

Tăng cường đầu tư cho phát triển kinh tế, đầu tư cho vấn đề an ninh xã hội, xóa đói giảm nghèo

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

114.

Nhận định "Ổn định chính trị - xã hội là điều kiện tiên quyết đảm bảo tăng trưởng và phát triển kinh tế" là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

115.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế

b)

là mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

116.

Tìm từ thích hợp điền vào chỗ chấm: "Cơ cấu kinh tế là tập hợp các hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ giữa các bộ phận hợp thành so với tổng thể."

a)

Bộ phận

b)

Cá nhân

c)

Đơn vị

d)

Chủ thể

117.

Cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

b)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ nghịch các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

c)

Là tập hợp các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và mối tương quan tỷ lệ thuận các b1ộ phậ0 n hợp thành so với tổng thể.

d)

Là các bộ phận hợp thành tổng thể nền kinh tế và tỷ lệ các bộ phận hợp thành so với tổng thể.

118.

Có thể xem cơ cấu nền kinh tế trên các phương diện:

a)

Cơ cấu ngành kinh tế

b)

Cơ cấu vùng kinh tế

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên.

119.

Cơ cấu kinh tế mang tính chất nào sau đây

a)

Tính khách quan

b)

Tính lịch sử

c)

Tính chủ quan, tính lịch sử

d)

Tính khách quan, tính lịch sử

120.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế là gì?

a)

Là sự thay đổi của cơ cấu kinh tế từ trạng thái này sang trạng thái khác cho phù hợp với môi trường và điều kiện phát triển của nền kinh tế.

b)

Là quá trình thay đổi của cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

c)

Là quá trình tác động của con người làm cho cơ cấu kinh tế chuyển từ trạng thái này sang trạng thái khác.

d)

Tất cả câu trên đều sai.

121.

Nhận định: "Đối với nước đang phát triển, quá trình chuyển dịch kinh tế là từ cơ cấu kinh tế lạc hậu sang cơ cấu kinh tế hợp lý" đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Mục tiêu của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế là:

a)

Thay đổi các bộ phận hợp thành nền kinh tế

b)

Thay đổi tỷ lệ các bộ phận hợp thành nền kinh tế

c)

Hình thành cơ cấu kinh tế hợp lý.

d)

Tất cả các đáp án trên đều sai

123.

Cơ cấu kinh tế hợp lý là thỏa mãn các điều kiện gì?

a)

Đạt hiệu quả kinh tế cao gắn với hiệu quả xã hội và bảo vệ môi trường.

b)

Khai thác có hiệu quả những lợi thế so sánh của đất nước cũng như của từng vùng, từng địa phương.

c)

Phù hợp với xu hướng hội nhập kinh tế quốc tế.

d)

Tất cả các câu trên đều đúng

124.

Nhận định “Chuyển dịch cơ cấu kinh tế có thể là sự thay đổi về số lượng hoặc có thể là sự thay đổi mối tương quan tỉ trọng các bộ phận trong nền kinh tế” đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Chuyển dịch cơ cấu kinh tế thể hiện trong quá trình phát triển kinh tế là:

a)

Sự thay đổi về quy mô các bộ phận cấu thành nền kinh tế.

b)

Sự thay đổi về kỷ trọng các bộ phận cấu thành nền kinh tế

c)

Vị trí và mối quan hệ tác động qua lại giữa các bộ phận cấu thành nền kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên.

126.

Điền từ thích hợp vào ô trống: "Thị trường yếu tố đầu vào ảnh hưởng đến ... trong cơ cấu các ngành kinh tế

a)

Quy mô ngành

b)

Số lượng ngành

c)

Quy mô và số lượng ngành

d)

Tất cả các câu trên đều sai.

127.

Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào đóng vai trò quan trọng trong việc đáp ứng các yếu tố cần thiết để thực hiện quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

128.

Thị trường yếu tố đầu vào nào ảnh hưởng đến quy mô và số lượng ngành trong cơ cấu các ngành kinh tế?

a)

Thị trường vốn

b)

Thị trường máy móc thiết bị, khoa học kĩ thuật và công nghệ.

c)

Thị trường lao động

d)

Tất cả các câu trên đều đúng.

129.

Nhận định “Thị trường yếu tố đầu vào có vai trò quan trọng về quyết định tỷ trọng của các ngành kinh tế trong vùng, từ đó quyết định ti trọng đóng góp của vùng kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

130.

  Nhận định: “Thị trường tiêu thụ sản phẩm có ý nghĩa quyết định đến sự thành bại của quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế, đặc biệt là cơ cấu kinh tế ngành” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

131.

Nhận định: “Đối với nước đang phát triển, trình độ công nghệ còn thấp thì cơ cấu kinh tế phụ thuộc rất lớn vào nhân tố tự nhiên” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

132.

Nhận định: “Khoa học và công nghệ phát triển ảnh hưởng mạnh mẽ đến chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

133.

Nhận định: “Kết cấu hạ tầng kinh tế, xã hội phát triển giúp thúc đẩy chuyển dịch cơ cấu kinh tế“ đúng hay sai ?

a)

Đúng

b)

Sai

134.

   Nhận định : “Hội nhập KTQT vừa tạo cơ hội thuận lợi trong xây dựng cơ cấu kinh tế hợp lý, cũng vừa tạo ra thách thức đối với chuyển dịch cơ cấu kinh tế” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

135.

Nhận định: “Nhà nước có tác động rất lớn tới chuyển dịch cơ cấu kinh tế, là nhân tố chủ quan, là chủ thể tác động tới cơ cấu kinh tế” đúng hay s1 ai? 0

a)

Đúng

b)

Sai

136.

Nhận định “Cơ cấu kinh tế chuyển dịch theo hướng tiến bộ, hợp lý với các nước đang phát triển là quá trình chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa” là đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

137.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là :

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp tăng lên.

b)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên

c)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP của ngành nông nghiệp và ngành công nghiệp giảm dần và dịch vụ tăng lên

d)

Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm dần, trong ngành công nghiệp và dịch vụ tăng lên

138.

Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước phát triển

a)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần

b)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp và ngành dịch vụ tăng dần

c)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp giảm mạnh và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm nhanh, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần

d)

Tỷ trọng đóng góp trong GDP ngành nông nghiệp và tỷ trọng ngành công nghiệp có xu hướng giảm, tỷ trọng ngành dịch vụ tăng dần.

139.

Nhận định: “Xu hướng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế đối với các nước đang phát triển là theo hướng công nghiệp hóa – hiện đại hóa” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

140.

Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, “khi thu nhập bình quân đầu người tăng, tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm, tỷ trọng ngành công nghiệp và dịch vụ tăng” đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

141.

  Theo Quy luật tiêu dùng cá nhân của E.Engel, khi thu nhập bình quân đầu người tăng thì :

a)

  Tỷ trọng ngành nông nghiệp giảm

b)

Tỷ trọng ngành công nghiệp tăng

c)

  Tỷ trọng ngành dịch vụ tăng

d)

   Cả ba câu A, B, C đều đúng

142.

Trong quy luật của A.Fisher cho rằng khi Khoa học công nghệ phát triển, ngành nà1o dễ0 có khả năng thay thế lao động nhất

a)

Ngành công nghiệp

b)

  Ngành dịch vụ

c)

   Ngành nông nghiệp

d)

Ngành xây dựng

143.

Những thành tựu của Việt Nam đã đạt được trong chuyển dịch cơ cấu kinh tế là

a)

      Cơ cấu kinh tế đã chuyển dịch tích cực theo hướng mở cửa, hội nhập vào kinh tế toàn cầu, thể hiện ở tỉ trọng hàng hóa xuất khẩu

trongGDP ngày càngtăng

b)

Cơ cấu kinh tế đang chuyển dịch theo hướng công nghiệp hóa, hiện đại hóa

c)

Cả hai câu đều đúng

d)

Cả hai câu đều sai

144.

Những hạn chế trong quá trình chuyển dịch cơ cấu kinh tế ở Việt Nam

a)

  Tốc độ chuyển dịch cơ cấu kinh tế còn chậm và chất lượng chưa cao.

b)

Cơ cấu vùng kinh tế vẫn còn nhiều bất cập

c)

Cơ cấu thành phần kinh tế vẫn chưa phát huy được hiệu quả.

d)

  Tất cả các đáp án trên

145.

Tăng trưởng kinh tế theo chiều rộng dựa vào:

a)

Sự tăng đầu tư, khai thác tài nguyên, sức lao động giá rẻ và một số yếu tố lợi thế khác

b)

Trình độ công nghệ, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

c)

Trình độ quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

d)

Trình độ công nghệ và quản lý, từ đó nâng cao năng suất, chất lượng và hiệu quả

146.

Phát triển kinh tế là:

a)

Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và chính trị của mỗi quốc gia

b)

Quá trình phát triển có sự kết hợp chặt chẽ, hợp lý, hài hòa giữa 3 mặt của sự phát triển gồm tăng trưởng kinh tế, cải thiện xã hội và bảo vệ môi trường

c)

Quá trình thay đổi theo hướng tiến bộ về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia

d)

Quá trình thay đổi về mọi mặt của nền kinh tế, là quá trình hoàn thiện cả kinh tế và xã hội của mỗi quốc gia