wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Mini Quiz

Total questions: 15

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Chiến lược chi trả Tổng thu nhập của Techcombank?

a)

Pay for Performance

b)

Cả 3 phương án trên

c)

Pay for Position

d)

Pay for Person

2.

BHXH, BHYT, BHTN, Kinh phí công đoàn được trích nộp từ đâu?

a)

Lương cơ bản

b)

Thu nhập cơ bản năm

c)

Thu nhập cố định năm

d)

Tổng thu nhập năm

3.

Nguyên tắc chung cho điều chỉnh thu nhập cơ bản là gì?

a)

Mức độ cạnh tranh càng cao và hiệu quả công việc càng thấp thì mức điều chỉnh càng cao

b)

Mức độ cạnh tranh càng cao và hiệu quả công việc càng cao thì mức điều chỉnh càng cao

c)

Mức độ cạnh tranh càng thấp và hiệu quả công việc càng thấp thì mức điều chỉnh càng cao

d)

Mức độ cạnh tranh càng thấp và hiệu quả công việc càng cao thì mức điều chỉnh càng cao

4.

Chế độ phúc lợi, đãi ngộ, công vụ hiện nay dành cho CBNV được thiết kế dựa trên nền tảng trọng yếu:

a)

Chức danh công việc

b)

Cấp độ công việc

c)

Đặc thù công việc

d)

Thâm niên

5.

Các cơ chế vay hiện nay của Techcombank bao gồm?

a)

CTV1

b)

CTV1,2

c)

CTV 1,2,3

d)

CTV 1,2,3,4

6.

Các phân khúc nhân tài hiện có ở Techcombank?

a)

Critical Role, Talent Pool, Specialist

b)

Critical Role, Hipo, Specialist

c)

Critical Role, Hipo, Specialist

Executive, Critical Role, Hipo, Specialist, Fast Track

d)

Executive, Critical Role, Hipo, Specialist, Talent Pool

7.

Hình thức chi trả khoản thưởng bằng tiền cho phân khúc Specialist là gì?

a)

Chi trả trong vòng 3 năm theo tỷ lệ:  25%-25%-50%​

b)

Chi trả trong vòng 3 năm theo tỷ lệ:  50%-25%-25%​

c)

Chi trả trong vòng 3 năm theo tỷ lệ:  30%-30%-40%​

d)

Chi trả trong vòng 3 năm theo tỷ lệ:  40%-30%-30%​

8.

Quà tặng con chào đời là

a)

Dành cho con của tất cả CBNV được sinh ra trong thời gian CBNV làm việc tại Techcombank, hình thức chi trả bằng tiền mặt hoặc quà, mức chi 500,000 VND/cháu

b)

Dành cho con của CBNV có thâm niên 1 năm trở lên, được sinh ra trong thời gian CBNV làm việc tại Techcombank, hình thức chi trả bằng tiền mặt hoặc quà, mức chi 500,000 VND/cháu

c)

Dành cho con của CBNV có thâm niên 1 năm trở lên, được sinh ra trong thời gian CBNV làm việc tại Techcombank, hình thức chi trả bằng tiền mặt hoặc quà, mức chi 200,000 VND/cháu

d)

Dành cho con của CBNV có thâm niên 1 năm trở lên, dưới 6 tháng tuổi, hình thức chi trả bằng tiền mặt hoặc quà, mức chi 200,000 VND/cháu

9.

Đối tượng áp dụng và mức hưởng của Quà tặng ngày Phụ nữ là

a)

CBNV nữ - 200,000 VND/dịp/CBNV chi trả bằng quà hoặc các hoạt động tập thể

b)

CBNV nữ thâm niên 1 năm trở lên - 200,000 VND/dịp/CBNV chi trả bằng quà hoặc các hoạt động tập thể

c)

CBNV nữ - 500,000 VND/dịp/CBNV chi trả bằng quà hoặc các hoạt động tập thể

d)

CBNV nữ thâm niên 1 năm trở lên - 500,000 VND/dịp/CBNV chi trả bằng quà hoặc các hoạt động tập thể

10.

Điều kiện của đối tượng áp dụng chương trình Hỗ trợ An cư

a)

Có kết quả đánh giá hoàn thành công việc năm đầu tiên A3 trở lên. Trong các năm tiếp theo, sau khi tham gia chương trình, nếu CBNV xếp hạng B trở lên, CBNV vẫn tiếp tục tham gia chương trình cho đến khi không thuộc đối tượng.

b)

CBNV không vi phạm kỷ luật hoặc chờ xử lý kỷ luật hoặc không có thông tin nghỉ việc tại thời điểm xét tham gia chương trình.

c)

Đủ điều kiện tham gia chương trình vay theo quy định

d)

Có mong muốn gắn bó lâu dài với Techcombank

e)

Tất cả đáp án còn lại đều đúng

11.

Chọn đáp án đúng về hạn mức điện thoại

a)

Giám đốc cao cấp/Cố vấn cao cấp: chức danh có incentives là 1,200,000 VND; chức danh khác là 1,000,000 VND

b)

Giám đốc/Cố vấn và Quản lý cao cấp/Chuyên gia cao cấp: chức danh có incentives là 900,000 VND; chức danh khác là 600,000 VND

c)

Quản lý/chuyên gia: chức danh có incentives là 1,200,000 VND; chức danh khác là 1,000,000 VND

d)

Trưởng nhóm/Chuyên viên cao cấp: chức danh có incentives là 700,000 VND; chức danh khác là 400,000 VND

12.

Hạn vé cho chặng bay khi đi công tác trong nước và nước ngoài của Giám đốc cao cấp/Giám đốc/Cố vấn cao cấp/Cố vấn là

a)

Hạng thương gia

b)

Hạng phổ thông linh hoạt

c)

Hạng phổ thông tiết kiệm

13.

Comp 1 bao gồm

a)

Thu nhập cơ bản và Thưởng tháng 13

b)

Lương cơ bản và Thưởng chuyên cần

c)

Lương cơ bản, Thưởng chuyên cần, Thưởng tháng 13 và Thưởng hiệu quả hoàn thành công việc

d)

Thu nhập cơ bản và Thưởng hiệu quả hoàn thành công việc

14.

Khi nào Thưởng cam kết thuộc Comp 2

a)

Nếu khoản thưởng được chi trả hàng tháng hoặc theo chu kỳ khác và không gắn với Xếp loại HQHTCV

b)

Nếu khoản Thưởng được chi trả 1 lần theo từng năm và gắn với Performance rating

15.

Comp 3 bao gồm

a)

Comp 1, các khoảng trợ cấp/phụ cấp và thưởng ngắn hạn

b)

Comp 1, các khoảng thưởng/trợ cấp/phụ cấp cố định và thưởng ngắn hạn

c)

Comp 1, các khoảng thưởng/trợ cấp/phụ cấp cố định và thưởng dài hạn