wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

updateP

Total questions: 79

Worksheet time: 40mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1. Phát biểu nào sau đây không đúng?
a)
A. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn do nhiều mắt xích liên kết với nhau tạo nên.
b)
B. Những phân tử nhỏ có liên kết đôi hoặc vòng kém bền được gọi là monome.
c)
C. Hệ số n mắt xích trong công thức polime gọi là hệ số trùng hợp.
d)
D. Polime tổng hợp được tạo thành nhờ phản ứng trùng hợp hoặc phản ứng trùng ngưng.
2.
Câu 2. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Polime là hợp chất do nhiều phân tử monome hợp thành.
b)
B. Polime là hợp chất có phân tử khối lớn.
c)
C. Polime là hợp chất có phân tử khối rất lớn do nhiều đơn vị nhỏ liên kết với nhau tạo nên.
d)
D. Các polime đều được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp.
3.
Câu 3. Các đặc tính nào dưới đây không phải của polime?
a)
A. Không bay hơi được.
b)
B. Có độ nhớt cao.
c)
C. Có nhiệt độ nóng chảy nhất định.
d)
D. Khó tan trong dung môi thông dụng.
4.
Câu 4. Polime nào sau đây thuộc loại polime thiên nhiên?
a)
A. Polistiren.
b)
B. Polipropilen.
c)
C. Tinh bột.
d)
D. Polietilen.
5.
Câu 5. Polime nào sau đây là polime thiên nhiên?
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Nilon–6,6.
c)
C. Cao su isopren.
d)
D. Cao su buna.
6.
Câu 6. Cặp chất nào sau đây đều thuộc loại polime tổng hợp?
a)
A. poli(metylmetacrylat) và amilozơ.
b)
B. tơ visco và tơ olon.
c)
C. tơ xenlulozơ axetat và tơ lapsan.
d)
D. poli(vinylclorua) và tơ nilon–6,6.
7.
Câu 7.Cho các polime: tơ visco, len, tơ tằm , tơ axetat, bông, tinh bột. Số polime thiên nhiên là
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 4.
d)
D. 5.
8.
Câu 8. Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
a)
A. Amilozơ.
b)
B. Xenlulozơ.
c)
C. Amilopectin.
d)
D. Polietilen.
9.
Câu 9. Trong số các polime: xenlulozơ, PVC, amilopectin. Chất có mạch phân nhánh là
a)
A. Amilozơ.
b)
B. PVC.
c)
C. Xenlulozơ.
d)
D. Amilopectin.
10.
Câu 10. Trong các polime sau, polime nào có cấu tạo mạng không gian?
a)
A.Thủy tinh plexiglas.
b)
B. Cao su đã lưu hóa.
c)
C. Tơ enang.
d)
D. Tơ nilon–6,6.
11.
Câu 11. Polime có cấu trúc mạng không gian (mạng lưới) là
a)
A. PE.
b)
B. amilopectin.
c)
C. PVC.
d)
D. Nhựa bakelit.
12.
Câu 12. Chất tham gia phản ứng trùng hợp tạo ra polime là
a)
A. CH3–CH3.
b)
B. CH3–CH2–CH3.
c)
C. CH3–CH2–Cl.
d)
D. CH2=CH–CH3.
13.
Câu 13. Quá trình kết hợp nhiều phân tử nhỏ (monome) thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải phóng những phân tử nhỏ khác (thí dụ H2O) được gọi là phản ứng
a)
A. Trùng hợp.
b)
B. Thủy phân.
c)
C. Xà phòng hóa.
d)
D. Trùng ngưng.
14.
Câu 14.Trùng hợp CH2=CH2 thu được sản phẩm là
a)
A. Poli(vinyl clorua) (PVC).
b)
B. Poli(metyl metacrylat).
c)
C. Poli(phenol–fomanđehit) (PPF).
d)
D. Polietilen (PE).
15.
Câu 15. Trùng hợp etilen thu được polime có tên gọi là
a)
A. Polietilen.
b)
B. Polistiren.
c)
C. Polipropilen.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
16.
Câu 16. Polietilen (PE) được điều chế từ phản ứng trùng hợp chất nào sau đây?
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH2=CH–CH3.
c)
C. CH2=CHCl.
d)
D. CH3–CH3.
17.
Câu 17. Tên gọi của polime có công thức (–CH2–CH2–)n là
a)
A. Polivinyl clorua.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Polimetyl metacrylat.
d)
D. Polistiren.
18.
Câu 18. Sản phẩm trùng hợp propen CH3–CH=CH2 là
a)
A. [–CH3–CH–CH2–]n.
b)
B. [–CH3–CH=CH2–]n.
c)
C.[CH2–CH(CH3)–]n.
d)
D. [–CH3–CH2–CH2–]n.
19.
Câu 19.Trùng hợp propilen thu được polime có tên gọi là
a)
A. Polipropilen.
b)
B. Polietilen.
c)
C. Polistiren.
d)
D. Poli(vinyl clorua).
20.
Câu 20. Trùng hợp CH2=CHCl thu được sản phẩm là
a)
A. Poli(vinyl clorua) (PVC).
b)
B. Poli(metyl metacrylat).
c)
C. Poli(phenol–fomanđehit) (PPF).
d)
D. Polietilen (PE).
21.
Câu 21.Poli(vinylclorua) được tổng hợp từ monome có công thức cấu tạo
a)
A. CH2=CH2.
b)
B. CH2=CH–CH3.
c)
C. CH2=CH–CH=CH2.
d)
D. CH2= CHCl.
22.
Câu 22. Polivinyl clorua (PVC) được điều chế từ vinyl clorua bằng phản ứng:
a)
A. Axit–bazơ.
b)
B. Trao đổi.
c)
C. Trùng hợp.
d)
D. Trùng ngưng.
23.
Câu 23.Trùng hợp vinyl clorua thu được polime có tên gọi là
a)
A. Poli(vinyl clorua).
b)
B. Polipropilen.
c)
C. Polietilen.
d)
D. Polistiren.
24.
Câu 24. PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa,... PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
a)
A. Vinyl clorua.
b)
B. Propilen.
c)
C. Acrilonitrin.
d)
D. Vinyl axetat.
25.
Câu 25. Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X. Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng. Công thức của khí X là
a)
A. C2H4.
b)
B. HCl.
c)
C. CO2.
d)
D. CH4.
26.
Câu 26. Teflon là một loại polime có tính bền cao với các dung môi và hóa chất, độ ma sát nhỏ, thường được tráng lên chảo, nồi để chống dính. Teflon được trùng hợp từ chất nào sau đây?
a)
A. CCl2=CCl2.
b)
B. CF2=CF2.
c)
C. CHCl=CHCl.
d)
D. CHF=CHF.
27.
Câu 27. Teflon là tên của một polime được dùng làm
a)
A. Chất dẻo.
b)
B. Tơ tổng hợp.
c)
C. Cao su tổng hợp.
d)
D. Keo dán.
28.
Câu 28. Poli(vinyl axetat) là polime được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. C2H5COO–CH=CH2.
b)
B. CH2=CH–COO–C2H5.
c)
C. CH3COO–CH=CH2.
d)
D. CH2=CH–COO–CH3.
29.
Câu 29. Trùng hợp chất nào sau đây thu được poli vinyl axetat (PVA)?
a)
A. CH2=CH–COOCH3.
b)
B. CH2=CH–OOCCH3.
c)
C. CH2=CH–COOH.
d)
D. CH2=CH–Cl.
30.
Câu 30. Polime [–CH2–CH(OOCCH3)–]n có tên là
a)
A. Poli (metyl acrylat).
b)
B. Poli (vinyl axetat).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poliacrilonitrin.
31.
Câu 31.Polime dùng để chế tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas) được điều chế bằng phản ứng trùng hợp
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2=CHCOOCH3.
c)
C. C6H5CH=CH2.
d)
D. CH3COOCH=CH2.
32.
Câu 32. Polime [–CH2–CH(COOCH3)–]n có tên là
a)
A. Poli(metyl acrylat).
b)
B. Poli(vinyl axetat).
c)
C. Poli(metyl metacrylat).
d)
D. Poliacrilonitrin.
33.
Câu 33. Poli (metyl metacrylat) có công thức cấu tạo là
a)
A. [–CH2–CH(OOCCH3)–]n.
b)
B. [–CH2–C(CH3)(OOCCH3)–]n.
c)
C. [–CH2–C(CH3)(COOCH3)–]n.
d)
D. [–CH2–C(CH3)(COOC2H5)–]n.
34.
Câu 35.Trùng hợp CH2=C(CH3)–COOCH3 thu được sản phẩm là
a)
A. Poli(vinyl clorua) (PVC).
b)
B. Poli(metyl metacrylat).
c)
C. Poli(phenol–fomanđehit) (PPF).
d)
D. Polietilen (PE).
35.
Câu 36.Thủy tinh hữu cơ plexiglas được trùng hợp từ:
a)
A. CH2=C(CH3)–COOCH3.
b)
B. C6H5–CH=CH2.
c)
C. CH2=CHCl.
d)
D.CH2=CH–COO–CH3.
36.
Câu 37. Polime X là chất rắn trong suốt, cho ánh sáng truyền qua tốt nên được dùng chế tạo thủy tinh hữu cơ plexiglas. Monome tạo thành X là
a)
A. CH2=C(CH3)COOCH3.
b)
B. CH2=CH–CN.
c)
C. CH2=CH–Cl.
d)
D. H2N–(CH2)6–COOH.
37.
Câu 38. Nhựa phenol–fomanđehit được điều chế bằng cách đun nóng phenol với dung dịch:
a)
A. CH3COOH trong môi trường axit.
b)
B. CH3CHO trong môi trường axit.
c)
C. HCOOH trong môi trường axit.
d)
D. HCHO trong môi trường axit.
38.
Câu 39.Nhựa phenol fomanđehit được điều chế bằng phản ứng:
a)
A. Trùng hợp.
b)
B. Trùng ngưng.
c)
C. Đồng trùng hợp.
d)
D. Cộng hợp
39.
Câu 40. Loại tơ nào sau đây là tơ thiên nhiên?
a)
A. Tơ nilon, capron.
b)
B. Len, tơ tằm, bông.
c)
C. Nilon–6,6.
d)
D. Tơ visco
40.
Câu 41.Polime thuộc loại tơ thiên nhiên là
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ visco.
d)
D. Tơ nilon–6,6.
41.
Câu 42.Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên ?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nilon–6,6.
d)
D. Tơ nilon–6.
42.
Câu 43. Tơ nào dưới đây thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ nilon–6,6.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ capron.
43.
Câu 44. Tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ nilon–6,6.
b)
B. Tơ tằm.
c)
C. Tơ nitron.
d)
D. Tơ visco.
44.
Câu 45.Các polime thuộc loại tơ nhân tạo là
a)
A. Tơ visco và tơ nilon–6,6.
b)
B. Tơ tằm và tơ vinilon.
c)
C. Tơ nilon–6,6 và tơ capron.
d)
D. Tơ visco và tơ xenlulozơ axetat.
45.
Câu 49.Trong số các loại tơ sau: tơ tằm, tơ visco, tơ nilon–6,6, tơ axetat, tơ capron, tơ enang, những loại tơ nào thuộc loại tơ nhân tạo?
a)
A. Tơ tằm và tơ enang.
b)
B. Tơ visco và tơ nilon–6,6.
c)
C. Tơ nilon–6,6 và tơ capron.
d)
D. Tơ visco và tơ axetat.
46.
Câu 50. Trong số các loại tơ sau: tơ nitron; tơ visco; tơ nilon–6,6; tơ lapsan. Có bao nhiêu loại tơ thuộc tơ nhân tạo (tơ bán tổng hợp)?
a)
A. 3
b)
B. 2.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
47.
Câu 51.Tơ visco không thuộc loại nào?
a)
A. Tơ hóa học.
b)
B. Tơ tổng hợp.
c)
C. Tơ bán tổng hợp.
d)
D. Tơ nhân tạo.
48.
Câu 52.Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
a)
A. Tơ nitron.
b)
B. Tơ capron.
c)
C. Tơ visco.
d)
D. Tơ nilon–6,6.
49.
Câu 53. Trong các polime: tơ tằm, sợi bông, tơ visco, tơ nilon–6, tơ nitron, những polime có nguồn gốc từ xenlulozơ là
a)
A. Sợi bông, tơ visco và tơ nilon–6.
b)
B. Tơ tằm, sợi bông và tơ nitron.
c)
C. Sợi bông và tơ visco.
d)
D. Tơ visco và tơ nilon–6.
50.
Câu 54.Cho các loại tơ: bông, tơ capron, tơ xenlulozơ axetat, tơ tằm, tơ nitron, nilon–6,6. Số tơ tổng hợp
a)
A. 5.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 4.
51.
Câu 55. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, visco, nitron và nilon–6,6?
a)
A. 2.
b)
B. 4.
c)
C. 1.
d)
D. 3.
52.
Câu 56. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: capron, xenlulozơ axetat, visco, nilon–6,6?
a)
A. 3.
b)
B. 2.
c)
C. 4.
d)
D. 1.
53.
Câu 57. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, visco, nitron, nilon–6,6?
a)
A. 2.
b)
B. 3.
c)
C. 1.
d)
D. 4.
54.
Câu 58. Có bao nhiêu tơ tổng hợp trong các tơ: xenlulozơ axetat, capron, nitron, nilon–6,6?
a)
A. 4.
b)
B. 2.
c)
C. 3.
d)
D. 1
55.
Câu 59. Cho các loại tơ sau:
a)
A. 1, 3.
b)
B. 1, 2, 3.
c)
C. 2, 3.
d)
D. 1, 2.
56.
Câu 60. Cho các tơ sau: tơ xenlulozơ axetat, tơ capron, tơ nitron, tơ visco, tơ nilon–6,6. Có bao nhiêu tơ thuộc loại tơ poliamit?
a)
A. 2.
b)
B. 1.
c)
C. 4.
d)
D. 3.
57.
Câu 61.Thuỷ phân trong môi trường axit tơ nilon–6 sẽ thu được:
a)
A. Axit epsilon–aminocaproic.
b)
B. Axit alpha–aminocaproic.
c)
C. Axit delta–aminocaproic.
d)
D. Axit omega–aminocaproic.
58.
Câu 62. Tơ e–nang (nilon–7) được trùng ngưng từ:
a)
A. Axit epsilon–aminoenantoic.
b)
B. Axit alpha–aminoenantoic.
c)
C. Axit delta–aminoenantoic.
d)
D. Axit omega–aminoenantoic.
59.
Câu 63. Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng
a)
A. HOOC–(CH2)2–CH(NH2)–COOH.
b)
B. HOOC–(CH2)4–COOH và HO–(CH2)2–OH.
c)
C. H2N–(CH2)5–COOH.
d)
D. HOOC–(CH2)4–COOH và H2N–(CH2)6–NH2.
60.
Câu 64.Tơ nilon–6,6 là sản phẩm trùng ngưng của
a)
A. Axit ađipic và etylen glicol.
b)
B. Axit ađipic và hexametylenđiamin.
c)
C. Axit ađipic và glixerol.
d)
D. Etylen glicol và hexametylenđiamin.
61.
Câu 65. Tơ nilon–6,6 có tính dai bền, mềm mại óng mượt, ít thấm nước, giặt mau khô nhưng kém bền với nhiệt, với axit và kiềm. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ phản ứng trùng ngưng giữa:
a)
A. Axit terephatlic và etylen glicol.
b)
B. Axit α–aminocaproic và axit ađipic.
c)
C. Hexametylenđiamin và axit ađipic.
d)
D. Axit α–aminoenantoic và etylen glycol
62.
Câu 66. Tơ nilon–6,6 có tính dai, bền, mềm mại, óng mượt được dùng để dệt vải may mặc, thuộc loại:
a)
A. Tơ poliamit.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ axetat
d)
D. Tơ polieste.
63.
Câu 67. Loại tơ nào sau đây khi đốt cháy hoàn toàn chỉ thu được CO2 và H2O.
a)
A. Nilon–6,6.
b)
B. Tơ olon.
c)
C. Tơ tằm.
d)
D. Tơ lapsan.
64.
Câu 68. Trùng hợp chất nào sau đây được tơ capron?
a)
A. Stiren.
b)
B. Glixin.
c)
C. Alanin.
d)
D. Caprolactam.
65.
Câu 69. Capron thuộc loại:
a)
A. Tơ axetat.
b)
B. Tơ visco.
c)
C. Tơ polieste.
d)
D. Tơ poliamit.
66.
Câu 70. Loại tơ nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Tơ visco.
b)
B. Tơ nitron.
c)
C. Tơ nilon–6,6.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat.
67.
Câu 71. Tơ nitron (olon) là sản phẩm trùng hợp của monome nào sau đây?
a)
A. CH2=CHCN.
b)
B. CH3COOCH=CH2.
c)
C. CH2=C-COOCH3.
d)
D. CH3CH3.
68.
Câu 72. Tơ nitron dai, bền với nhiệt, giữ nhiệt tốt, thường được dùng để dệt vải và may quần áo ấm. Trùng hợp chất nào sau đây tạo thành polime dùng để sản xuất tơ nitron?
a)
A. CH2=CH−CN.
b)
B. H2N[CH2]5COOH.
c)
C. CH2=CH−CH3.
d)
D. H2N−[CH2]6−NH2.
69.
Câu 73. Polime X dai, bền với nhiệt và giữ nhiệt tốt nên để dệt vải, may quần áo ấm , X là
a)
A. Poliacrilonitrin.
b)
B. Poli (vinylclorua).
c)
C. Polibutađien.
d)
D. Polietilen.
70.
Câu 74. Cao su sống hay cao su thô là
a)
A. Cao su thiên nhiên.
b)
B. Cao su chưa lưu hoá.
c)
C. Cao su tổng hợp.
d)
D. Cao su lưu hoá.
71.
Câu 75. Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna–S là:
a)
A. CH2=C(CH3)–CH=CH2, C6H5CH=CH2.
b)
B. CH2=CH–CH=CH2, C6H5CH=CH2.
c)
C. CH2=CH–CH=CH2, lưu huỳnh.
d)
D. CH2=CH–CH=CH2, CH3–CH=CH2.
72.
Câu 76. Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
a)
A. Polisaccarit.
b)
B. Poli(vinyl clorua).
c)
C. Poli(etylen terephatalat).
d)
D. Nilon–6,6.
73.
Câu 77. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Sau khi lưu hóa, tính đàn hồi của cao su giảm đi.
b)
B. Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ thiên nhiên.
c)
C. Tơ nitron được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng.
d)
D. Polietilen là polime được dùng làm chất dẻo.
74.
Câu 78. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ poliamit kém bền trong môi trường axit.
b)
B. Tơ nilon–6,6 được điều chế bằng phản ứng trùng hợp.
c)
C. Cao su thiên nhiên có thành phần chính là polibutađien.
d)
D. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
75.
Câu 79. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
b)
B. Tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ bán tổng hợp.
c)
C. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
d)
D. Cao su lưu hóa có tính đàn hồi kém hơn cao su thường.
76.
Câu 80. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Tơ nilon–6,6 thuộc loại tơ bán tổng hợp.
b)
B. Polietilen được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng etilen.
c)
C. Cao su là vật liệu polime có tính đàn hồi.
d)
D. Tơ poliamit rất bền trong môi trường axit.
77.
Câu 81. Phát biểu nào sau đây đúng?
a)
A. Polietilen và poli(vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
b)
B. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic.
c)
C. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat thuộc loại tơ tổng hợp.
d)
D. Sợi bông, tơ tằm là polime thiên nhiên.
78.
Câu 82. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Tơ visco là tơ tổng hợp.
b)
B. Trùng ngưng buta–1,3–đien với acrilonitrin có xúc tác Na được cao su Buna–N.
c)
C. Trùng hợp stiren thu được poli(phenol–fomanđehit).
d)
D. Poli(etylen terephtalat) được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng các monome tương ứng.
79.
Câu 83. Phát biểu nào sau đây là đúng?
a)
A. Polietilen và poli (vinyl clorua) là sản phẩm của phản ứng trùng ngưng.
b)
B. Tơ visco, tơ xenlulozơ axetat đều thuộc loại tơ tổng hợp.
c)
C. Sợi bông, tơ tằm thuộc loại polime thiên nhiên.
d)
D. Tơ nilon–6,6 được điều chế từ hexametylenđiamin và axit axetic