wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Global Success 11 - Unit 1

Total questions: 127

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Thon thả, vừa vặn (adj)

(a)  

2.

Sự cân đối, tình trạng khoẻ mạnh (n)

(a)  

3.

Khoẻ mạnh, lành mạnh (a)

(a)  

4.

không khoẻ mạnh, k tốt (a)

(a)  

5.

Sức khoẻ (n)

(a)  

6.

Vấn đề về sức khoẻ

(a)  

7.

Đồ ăn nhanh

(a)  

8.

Đồ ăn vặt

(a)  

9.

Thường xuyên (a)

(a)  

10.

không thường xuyên (a)

(a)  

11.

Chế độ ăn uống cân bằng

(a)  

12.

Sức mạnh (n)

(a)  

13.

Đẩy mạnh, thúc đẩy, tăng cường (v)

(a)  

14.

Đẩy mạnh, thúc đẩy, tăng cường (v)

(a)  

15.

Đẩy mạnh, thúc đẩy, tăng cường (v)

(a)  

16.

Khoẻ mạnh (a)

(a)  

17.

Sự nhiệt tình (n)

(a)  

18.

Người hâm mộ (n)

(a)  

19.

Nhiệt tình (a)

(a)  

20.

Một cách nhiệt tình (adv)

(a)  

21.

Thuộc về thể chất (adj)

(a)  

22.

Giáo dục thể chất

(a)  

23.

Vật lý (n)

(a)  

24.

Nhà vật lý học (n)

(a)  

25.

Bác sĩ = doctor

(a)  

26.

Thuộc về tinh thần (a)

(a)  

27.

Thường xuyên (a)

(a)  

28.

Thường xuyên (adv)

(a)  

29.

Sự thường xuyên (n)

(a)  

30.

Lượng + danh từ không đếm được

(a)  

31.

Số lượng + danh từ không đếm được

(a)  

32.

Lượng, số lượng + danh từ đếm được / không đếm được

(a)  

33.

Phong cách sống (n)

(a)  

34.

Tổ chức kỉ niệm (v)

(a)  

35.

Lễ kỉ niệm, ăn mừng (n)

(a)  

36.

Nổi tiếng, trứ danh (a) = famous

(a)  

37.

Người nổi tiếng = famous people

(a)  

38.

Điều trị cho ai bị bệnh gì = cure

(a)  

39.

Đối xử với ai = thái độ ntn

(a)  

40.

Xử lý cái gì bằng … (chất hoá học) = process (v)

(a)  

41.

Sự điều trị = cure

(a)  

42.

cơ bắp (n)

(a)  

43.

kiểm tra (v)

(a)  

44.

thịt (n) (trong hoa quả)

(a)  

45.

Sự di chuyển, phong trào (n)

(a)  

46.

Vết thương, tình trạng bị thương (n)

(a)  

47.

làm ai bị thương (v)

(a)  

48.

bị thương (adj)

(a)  

49.

Tuổi thọ

(a)  

50.

Tuổi thọ

(a)  

51.

Tuổi thọ

(a)  

52.

Nói chung (adv)

(a)  

53.

Nói chung (Generally = in general)

(a)  

54.

Nói riêng, cụ thể (adv)

(a)  

55.

Có thể (adj)

(a)  

56.

Nhãn dán thực phẩm

(a)  

57.

Nguyên liệu (nấu ăn), Thành phần (thuốc, bánh kẹo …)

(a)  

58.

Chất dinh dưỡng (n)

(a)  

59.

Chế độ dinh dưỡng, khoa dinh dưỡng (n)

(a)  

60.

Giàu dinh dưỡng (a)

(a)  

61.

Khoáng chất (n)

(a)  

62.

Hơn nữa

(a)  

63.

Hơn nữa

(a)  

64.

Hơn nữa

(a)  

65.

Hơn nữa

(a)  

66.

Năng động (a)

(a)  

67.

thụ động, bị động

(a)  

68.

chậm (adv)

(a)  

69.

nhanh

(a)  

70.

lặp đi lặp lại (a)

(a)  

71.

nhắc lại (v)

(a)  

72.

sự lặp lại (n)

(a)  

73.

Thiết bị điện tử

(a)  

74.

Nước uống tăng lực

(a)  

75.

Bài báo, mạo từ (n)

(a)  

76.

Sơ đồ, biểu đồ (n)

(a)  

77.

Hoàn thành (v)

(a)  

78.

Hoàn hảo, trọn vẹn (a)

(a)  

79.

Sự hướng dẫn (n)

(a)  

80.

Hướng dẫn (v)

(a)  

81.

Thói quen (n)

(a)  

82.

Phù hợp (a)

(a)  

83.

ăn mặc một cách phù hợp

(a)  

84.

cư xử một cách phù hợp

(a)  

85.

Lan rộng, lan tràn, dãn ra

(a)  

86.

Vị trí (n)

(a)  

87.

Phát triển (v)

(a)  

88.

Sự phát triển (n)

(a)  

89.

Thay thế (v)

(a)  

90.

Xương (n)

(a)  

91.

Đường (n)

(a)  

92.

Sữa chua (n)

(a)  

93.

Bơ (n)

(a)  

94.

Thay nhau làm gì, lần lượt, luân phiên

(a)  

95.

Minh hoạ (v)

(a)  

96.

Sự minh hoạ (n)

(a)  

97.

Chứa, đựng (v)

(a)  

98.

Đồ chứa (n)

(a)  

99.

Công thức nấu ăn (n)

(a)  

100.

ẩm thực (n)

(a)  

101.

Mang trả lại cái gì

(a)  

102.

Chấp nhận làm gì

(a)  

103.

Từ chối làm gì

(a)  

104.

ăn mặc một cách trang trọng

(a)  

105.

ăn mặc không trang trọng

(a)  

106.

Máy chạy bộ (n)

(a)  

107.

1 vi khuẩn (n)

(a)  

108.

Nhiều vi khuẩn (pl.n)

(a)  

109.

Bệnh tật, sự ốm yếu = disease

(a)  

110.

Bệnh tật, sự ốm yếu = disease = ailment

(a)  

111.

Sinh vật sống = Living creature

(a)  

112.

Sinh vật sống = Living organism

(a)  

113.

Lây nhiễm, lây lan (v)

(a)  

114.

Truyền nhiễm (a)

(a)  

115.

Truyền nhiễm (a)

(a)  

116.

Truyền nhiễm (a)

(a)  

117.

Sự lây nhiễm (n)

(a)  

118.

Ngộ độc thực phẩm

(a)  

119.

Kháng sinh (n)

(a)  

120.

Nhỏ xíu (a)

(a)  

121.

lớn, khổng lồ

(a)  

122.

Mầm bệnh (n)

(a)  

123.

đá quý, viên ngọc (n)

(a)  

124.

Gây ra, dẫn đến

(a)  

125.

Nhiều, phạm vi rộng

(a)  

126.

Nghiêm trọng (a)

(a)  

127.

tế bào (n)

(a)