wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ARTICLES TEST

Total questions: 123

Worksheet time: 1hrs 1mins

Name
Class
Date
1.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

2.

She gave me_______apple and gave Lan 2_________apples.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số 1 bắt đầu bằng 1 phụ âm, mạo từ "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

an / X

b)

an / the

c)

an / an

d)

X / X

3.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

4.

____ hour

a)

an

b)

a

c)

the

5.

"an" đứng trước các danh từ nào sau đây? (Có thể chọn nhiều đáp án)

a)

hour

b)

honest

c)

bee

d)

house

e)

university

6.

Rita plays ______ violin and her sister plays ______ guitar.

a)

the / the

b)

x (no article) / the

c)

a / the

d)

the / a

7.

She would like to enjoy _______ Sun rising, so she often gets up early.

a)

a

b)

x (no article)

c)

the

d)

an

8.

I have …… horse and a dog. The horse is black and ………. dog is white.

a)

x/the

b)

a/the

c)

a/x

d)

the/a

9.

Điền vào chỗ trống:

... dog

a)

a

b)

an

c)

three

d)

4

10.

Điền vào chỗ trống:

... elephant

a)

a

b)

an

c)

1

d)

one

11.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

12.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

13.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

14.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

15.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

16.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

17.

I bought________car last week. __________car is over there.


(mạo từ "a", "an" được dùng với danh từ số ít khi nhắc tới lần đầu tiên, "the" được dùng khi danh từ đã được nhắc tới từ trước.)

a)

the / the

b)

a / the

c)

X / X

d)

a / an

18.

There is_________ onion left in the fridge.


(mạo từ "a" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ đếm được số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

a

b)

an

c)

X

d)

the

19.

There isn't________airport near the place where I live.________nearest airport is 70 miles away.


(mạo từ "a", "an" đứng trước 1 danh từ số ít đếm được khi nhắc tới lần đầu, "the" dùng với từ đã được nhắc tới trước đó / với so sánh hơn nhất)

a)

an / the

b)

an / a

c)

an / X

d)

a / the

20.

Do you need_________umbrella?


(mạo từ "a" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 phụ âm, "an" đi với danh từ số ít bắt đầu bằng 1 nguyên âm)

a)

X

b)

a

c)

the

d)

an

21.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

22.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

23.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

24.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

25.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

26.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

27.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

28.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

29.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

30.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

31.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

32.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

33.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

34.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

35.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

36.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

37.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

38.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

39.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

40.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

41.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

42.

More and more investors are pouring _____ money into food and beverage start-ups

a)

a

b)

the

c)

X

d)

an

43.

We moved to the countryside because we wanted to be close to _____ nature.

a)

a

b)

the

c)

an

d)

X

44.

First our team should identify _____ specific need in the community and then carry out a project to address that need.

a)

an

b)

X

c)

a

d)

the

45.

Housewives find it easier to do domestic chores thanks to _____ invention of labour-saving devices.

a)

the

b)

a

c)

an

d)

some

46.

A recent survey has shown that _____ increasing number of men are willing to share the housework with their wives.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

some

47.

I usually go to school by _____ bike

a)

a

b)

an

c)

the

d)

X

48.

The son of Quoc Tuan, out well-known artist, plays _____ piano very well so he was accepted to the National Institute of Music.

a)

the

b)

a

c)

some

d)

X

49.

Jill went to _____ university to see her friend.

a)

the

b)

X

c)

a

d)

an

50.

We haven't been to _____ cinema for years.

a)

X

b)

the

c)

any

d)

a

51.

It took us quite a long time to get there. It was _____ journey.

a)

an three-hour

b)

an three-hours

c)

a three-hour

d)

a three-hours

52.

_____ Alberts are staying in a hotel near the sea.

a)

An

b)

Some

c)

X

d)

The

53.

We have _____ bread for _____ breakfast.

a)

X/X

b)

the/the

c)

a/a

d)

an/an

54.

_____ weather in the southern states is very hot during summer.

a)

Some

b)

The

c)

A

d)

X

55.

Did _____ police find _____ person who stole your bicycle.

a)

a/a

b)

the/a

c)

a/the

d)

the/the

56.

Please meet me at the train station in _____ hour from now.

a)

X

b)

an

c)

the

d)

a

57.

I visited Mexico and United States last year.

a)

visited

b)

Mexico

c)

United States

d)

last year

58.

The word "restroom" is an euphemism for toilet.

a)

The

b)

an

c)

euphemism

d)

for

59.

Elephants in this zoo are really intelligent animals.

a)

Elephants

b)

in

c)

are

d)

animals

60.

My parents work hard in the field from the dawn to dusk.

a)

work

b)

the (1)

c)

the (2)

d)

dusk

61.

When Whitman returned to Pacific, over a thousand settlers went with him.

a)

When

b)

Pacific

c)

over

d)

thousand settlers

62.

"an" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

63.

"a" được sử dụng trước _________.

a)

Phụ âm (những âm còn lại không phải nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i")

b)

Nguyên âm bắt đầu bằng "u,e,o,a,i"

c)

Danh từ số ít

d)

Một cái gì đó

64.

There was _______ piano in the corner of the room.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

65.

Are they _________ students?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

66.

Have you ever been to _______ Ba Dinh Square?

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

67.

We only have _______ hour to complete the test.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

68.

I like _______ rice with my curry.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

69.

He is ______ Vietnamese man.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

70.

She has ______ long hair.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

71.

I will pass ____ exam to go to university.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

72.

There is _________ cat in the table.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

73.

I go to _______ school every day.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

None

74.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

75.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

76.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

77.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

78.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

79.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

80.

Trước tên quốc gia, trước bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

81.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ. Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung.

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

82.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đúng trước 1 phụ âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

83.

Đề cập đến một đối tượng chung hoặc chưa được xác định rõ.

Đứng trước một nguyên âm

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

84.

Dùng cho những danh từ là duy nhất

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

85.

Đề cập tới 1 danh từ đã xác định hoặc được đề cập tới trước đó

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

86.

Dùng với danh từ được xác định bằng một cụm từ hoặc một mệnh đề

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

87.

Dùng với so sánh, first, last, only...

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

88.

Dùng với tính từ đại diện cho 1 lớp người hoặc 1 thế hệ

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

89.

Trước tên quốc gia

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

90.

Trước các bữa ăn

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

91.

Đề cập tới các danh từ mang nghĩa chung chung

a)

a

b)

an

c)

the

d)

không dùng mạo từ

92.

Vowels (nguyên âm) gồm:

a)

u, e, o, a

b)

u, e, o, a, i

c)

b, c, d, f

93.

Consonants (phụ âm) gồm:

a)

u e, o, a, i

b)

tất cả các chữ cái trong bảng chữ cái (trừ 5 nguyên âm): b, c, d, f....

c)

u, e, o, a

94.

...............apple

a)

An

b)

A

95.

........pen

a)

A

b)

An

96.

There is ..............giraffe

a)

a

b)

an

97.

There is .............elephant

a)

a

b)

an

98.

an/ a có nghĩa là:

a)

một

b)

hai

c)

ba

99.

"an" đi với một danh từ số ít bắt đầu chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (vowels): u, e, o, a, i

b)

Phụ âm (b, c, d....)

100.

"a" đi với một danh từ số ít mà chữ cái đầu tiên là một:

a)

Nguyên âm (u, e, o, a, i)

b)

Phụ âm (b, c, d....)

101.

I have ______ ice cream.

a)

a

b)

an

102.

I have ______ car

a)

a

b)

an

103.

I have ____ apple

a)

a

b)

an

104.

I have _____ cat

a)

a

b)

an

105.

I have _____ orange

a)

a

b)

an

106.

____ umbrella

a)

a

b)

an

107.

Phát biểu nào sao đây đúng về A/An?

a)

A/an + N (đếm được, số nhiều)

b)

A/an + N (đếm được, số ít)

c)

A/an + N (không đếm được, số ít)

d)

Tất cả đều đúng

108.

Điền vào chỗ trống

................ Sun, ............... university, ................ hour, ...........oranges

a)

the - a - a - an

b)

the - a - a - a

c)

the - a - an - X

d)

the - an - an - X

109.

Tìm câu phát biểu không đúng về mạo từ The

a)

Không dùng trước tên quốc gia, tên châu lục, tên núi, tên hồ, tên đường.

b)

Không dùng sở hữu tính từ hoặc sau danh từ ở sở hữu cách

c)

Không dùng trước các bữa ăn

d)

Không dùng khi nhắc đến lần thứ 2 trở đi

110.

Tìm cấu trúc của câu so sánh nhất tính từ ngắn

a)

S + to be + the + adj + est + Noun/ Pronoun

V adv

b)

S + to be + the most + adj + Noun/ Pronoun

V adv

c)

S + to be + the + adj + er + Noun/ Pronoun

V adv

d)

S + to be + the more + adj + Noun/ Pronoun

V adv

111.

đông dân Tiếng Anh là?

a)

popular

b)

population

c)

pollution

d)

populous

112.

Huyền bí Tiếng Anh là?

a)

mysterious

b)

mysterous

c)

emerge

d)

monster

113.

bilingual in nghĩa tiếng việt là?

a)

có khả năng nói song ngữ

b)

thông thạo ngôn ngữ

c)

học một chút ngôn ngữ vào kì nghỉ

d)

có thể nhận diện bằng ngôn ngữ

114.

How do you feel about your teacher?

a)

friendly

b)

cute

c)

helpful

d)

All

115.

"SOME" dùng với danh từ : ________

a)

Danh từ đếm được

b)

Danh từ không đếm được

c)

Cả danh từ đếm được và không đếm được

116.

"ANY" dùng trong câu : _______

a)

nghi vấn và khẳng định

b)

khẳng định và phủ định

c)

nghi vấn và phủ định

117.

Sự khác nhau giữa "MUCH" và "MANY" là về:

a)

nghĩa

b)

"much" dùng với danh từ đếm được, "many" dùng với danh từ không đếm được

c)

"many" dùng với danh từ đếm được, "much" dùng với danh từ không đếm được

118.

"A FEW'' giống ''A LITTLE'' ở điểm

a)

cũng đều có nghĩa là nhiều

b)

Cũng đều có nghĩa là một ít

c)

cũng đều đi với cả danh từ đếm được và không đếm được

119.

Với danh từ không đếm được , ta dùng định lượng từ:

a)

a few

b)

a little

c)

many

120.

He has _________ friends.

a)

a lot of

b)

lots of

c)

many

d)

cả 4 đáp án trên

121.

Trong câu khẳng định, hầu như dùng

a)

some

b)

any

122.

4. Trong câu phủ định, dùng

a)

some

b)

any

123.

Trong câu nghi vấn, chỉ dùng some khi

(a)