Font size
S
M
L
XL
Worksheets11-Unit 4
Total questions: 123
Worksheet time: 10mins
Name
Class
Date
1.
(reply) to SB/ST
a)
phản hồi, trả lời ai/cái gì
b)
bao gồm, yêu cầu việc gì
c)
sức khỏe yếu
d)
rửa sạch, rửa trôi
2.
volunteer (n/v)
a)
tình nguyện viên, tình nguyện
b)
phản hồi, trả lời ai/cái gì
c)
bao gồm, yêu cầu việc gì
d)
sức khỏe yếu
3.
(take) part in = (participate) in = (join)
a)
tham gia vào
b)
tình nguyện viên, tình nguyện
c)
phản hồi, trả lời ai/cái gì
d)
bao gồm, yêu cầu việc gì
4.
development (n)
a)
sự phát triển
b)
tham gia vào
c)
tình nguyện viên, tình nguyện
d)
phản hồi, trả lời ai/cái gì
5.
programme (n)
a)
chương trình
b)
sự phát triển
c)
tham gia vào
d)
tình nguyện viên, tình nguyện
6.
experience (n)
a)
kinh nghiệm
b)
chương trình
c)
sự phát triển
d)
tham gia vào
7.
goal = aim (n)
a)
mục tiêu
b)
kinh nghiệm
c)
chương trình
d)
sự phát triển
8.
(promote) youth volunteering
a)
thúc đẩy thanh niên tình nguyện
b)
mục tiêu
c)
kinh nghiệm
d)
chương trình
9.
(prepare) for ST
a)
chuẩn bị cho cái gì
b)
thúc đẩy thanh niên tình nguyện
c)
mục tiêu
d)
kinh nghiệm
10.
qualified for ST
a)
đủ tư cách, đủ điều kiện
b)
chuẩn bị cho cái gì
c)
thúc đẩy thanh niên tình nguyện
d)
mục tiêu
11.
(depend) on ST
a)
phụ thuộc vào cái gì
b)
đủ tư cách, đủ điều kiện
c)
chuẩn bị cho cái gì
d)
thúc đẩy thanh niên tình nguyện
12.
theme (n)
a)
đề tài, chủ đề
b)
phụ thuộc vào cái gì
c)
đủ tư cách, đủ điều kiện
d)
chuẩn bị cho cái gì
13.
area (n)
a)
lĩnh vực
b)
đề tài, chủ đề
c)
phụ thuộc vào cái gì
d)
đủ tư cách, đủ điều kiện
14.
(suggest) Ving
a)
đề nghị việc gì
b)
lĩnh vực
c)
đề tài, chủ đề
d)
phụ thuộc vào cái gì
15.
(select) = (choose)
a)
lựa chọn
b)
đề nghị việc gì
c)
lĩnh vực
d)
đề tài, chủ đề
16.
(propose)
a)
đề xuất
b)
lựa chọn
c)
đề nghị việc gì
d)
lĩnh vực
17.
a community project (n)
a)
dự án cộng đồng
b)
đề xuất
c)
lựa chọn
d)
đề nghị việc gì
18.
related to sth
a)
liên quan tới cái gì
b)
dự án cộng đồng
c)
đề xuất
d)
lựa chọn
19.
(interview)
a)
phỏng vấn
b)
liên quan tới cái gì
c)
dự án cộng đồng
d)
đề xuất
20.
keen on ST/Ving
a)
thích, có hứng thú
b)
phỏng vấn
c)
liên quan tới cái gì
d)
dự án cộng đồng
21.
(apply) for ST
a)
nộp đơn đăng kí cái gì
b)
thích, có hứng thú
c)
phỏng vấn
d)
liên quan tới cái gì
22.
unforgettable = memorable (a)
a)
không thể quên được, đáng nhớ
b)
nộp đơn đăng kí cái gì
c)
thích, có hứng thú
d)
phỏng vấn
23.
(thank) SB for ST/Ving
a)
cảm ơn ai vì điều gì
b)
không thể quên được, đáng nhớ
c)
nộp đơn đăng kí cái gì
d)
thích, có hứng thú
24.
cultural exchange (n)
a)
sự trao đổi văn hóa
b)
cảm ơn ai vì điều gì
c)
không thể quên được, đáng nhớ
d)
nộp đơn đăng kí cái gì
25.
current issue (n)
a)
vấn đề hiện tại
b)
sự trao đổi văn hóa
c)
cảm ơn ai vì điều gì
d)
không thể quên được, đáng nhớ
26.
(contribute) => contribution to ST
a)
sự đóng góp, góp phần
b)
vấn đề hiện tại
c)
sự trao đổi văn hóa
d)
cảm ơn ai vì điều gì
27.
leadership skills (n)
a)
kĩ năng lãnh đạo
b)
sự đóng góp, góp phần
c)
vấn đề hiện tại
d)
sự trao đổi văn hóa
28.
ability (n)
a)
khả năng
b)
kĩ năng lãnh đạo
c)
sự đóng góp, góp phần
d)
vấn đề hiện tại
29.
(organize)
a)
tổ chức
b)
khả năng
c)
kĩ năng lãnh đạo
d)
sự đóng góp, góp phần
30.
(reach) a common goal
a)
đạt được mục tiêu chung
b)
tổ chức
c)
khả năng
d)
kĩ năng lãnh đạo
31.
knowledge (n)
a)
kiến thức
b)
đạt được mục tiêu chung
c)
tổ chức
d)
khả năng
32.
successful (a)
a)
thành công
b)
kiến thức
c)
đạt được mục tiêu chung
d)
tổ chức
33.
(communicate) with SB
a)
giao tiếp với ai
b)
thành công
c)
kiến thức
d)
đạt được mục tiêu chung
34.
(manage) ST
a)
quản lý cái gì
b)
giao tiếp với ai
c)
thành công
d)
kiến thức
35.
major = main (a)
a)
chính, chủ yếu
b)
quản lý cái gì
c)
giao tiếp với ai
d)
thành công
36.
peace in the region
a)
hoà bình trong khu vực
b)
chính, chủ yếu
c)
quản lý cái gì
d)
giao tiếp với ai
37.
(discuss) ST
a)
thảo luận cái gì
b)
hoà bình trong khu vực
c)
chính, chủ yếu
d)
quản lý cái gì
38.
eye-opening (a)
a)
mở mang tầm mắt
b)
thảo luận cái gì
c)
hoà bình trong khu vực
d)
chính, chủ yếu
39.
(live-stream)
a)
phát sóng trực tiếp
b)
mở mang tầm mắt
c)
thảo luận cái gì
d)
hoà bình trong khu vực
40.
(recruit) SB
a)
tuyển dụng ai đó
b)
phát sóng trực tiếp
c)
mở mang tầm mắt
d)
thảo luận cái gì
41.
(miss) the opportunity
a)
bỏ lỡ cơ hội
b)
tuyển dụng ai đó
c)
phát sóng trực tiếp
d)
mở mang tầm mắt
42.
(represent)
a)
đại diện
b)
bỏ lỡ cơ hội
c)
tuyển dụng ai đó
d)
phát sóng trực tiếp
43.
representative (n)
a)
người đại diện
b)
đại diện
c)
bỏ lỡ cơ hội
d)
tuyển dụng ai đó
44.
equality in ST
a)
sự bình đẳng trong cái gì
b)
người đại diện
c)
đại diện
d)
bỏ lỡ cơ hội
45.
(raise) awareness of ST
a)
nâng cao nhận thức về cái gì
b)
sự bình đẳng trong cái gì
c)
người đại diện
d)
đại diện
46.
youth (n)
a)
tuổi trẻ, thanh niên
b)
nâng cao nhận thức về cái gì
c)
sự bình đẳng trong cái gì
d)
người đại diện
47.
('welcome)
a)
chào mừng
b)
tuổi trẻ, thanh niên
c)
nâng cao nhận thức về cái gì
d)
sự bình đẳng trong cái gì
48.
(strengthen)
a)
củng cố, tăng cường
b)
chào mừng
c)
tuổi trẻ, thanh niên
d)
nâng cao nhận thức về cái gì
49.
relations (n)
a)
mối quan hệ (giữa hai nước hoặc tổ chức lớn)
b)
củng cố, tăng cường
c)
chào mừng
d)
tuổi trẻ, thanh niên
50.
a variety of ST
a)
nhiều, đa dạng cái gì
b)
mối quan hệ (giữa hai nước hoặc tổ chức lớn)
c)
củng cố, tăng cường
d)
chào mừng
51.
traditional (a)
a)
truyền thống
b)
nhiều, đa dạng cái gì
c)
mối quan hệ (giữa hai nước hoặc tổ chức lớn)
d)
củng cố, tăng cường
52.
(look) for
a)
tìm kiếm
b)
truyền thống
c)
nhiều, đa dạng cái gì
d)
mối quan hệ (giữa hai nước hoặc tổ chức lớn)
53.
participant (n)
a)
người tham gia
b)
tìm kiếm
c)
truyền thống
d)
nhiều, đa dạng cái gì
54.
journey (n)
a)
hành trình
b)
người tham gia
c)
tìm kiếm
d)
truyền thống
55.
discussion (n) about/on ST
a)
sự thảo luận về cái gì
b)
hành trình
c)
người tham gia
d)
tìm kiếm
56.
eye-opening (a)
a)
mở mang tầm mắt
b)
sự thảo luận về cái gì
c)
hành trình
d)
người tham gia
57.
problem-solving skills (n)
a)
kĩ năng giải quyết vấn đề
b)
mở mang tầm mắt
c)
sự thảo luận về cái gì
d)
hành trình
58.
(take) place = (happen)
a)
diễn ra
b)
kĩ năng giải quyết vấn đề
c)
mở mang tầm mắt
d)
sự thảo luận về cái gì
59.
right (n)
a)
quyền
b)
diễn ra
c)
kĩ năng giải quyết vấn đề
d)
mở mang tầm mắt
60.
people with disabilities
a)
người khuyết tật
b)
quyền
c)
diễn ra
d)
kĩ năng giải quyết vấn đề
61.
international (a)
a)
quốc tế
b)
người khuyết tật
c)
quyền
d)
diễn ra
62.
(live-stream)
a)
phát sóng trực tiếp
b)
quốc tế
c)
người khuyết tật
d)
quyền
63.
maintenance (n)
a)
sự bảo trì, duy trì
b)
phát sóng trực tiếp
c)
quốc tế
d)
người khuyết tật
64.
principle (n)
a)
nguyên tắc
b)
sự bảo trì, duy trì
c)
phát sóng trực tiếp
d)
quốc tế
65.
economic growth (n)
a)
sự tăng trưởng kinh tế
b)
nguyên tắc
c)
sự bảo trì, duy trì
d)
phát sóng trực tiếp
66.
stability (n)
a)
sự ổn định, bền vững
b)
sự tăng trưởng kinh tế
c)
nguyên tắc
d)
sự bảo trì, duy trì
67.
principle (n)
a)
nguyên tắc
b)
sự ổn định, bền vững
c)
sự tăng trưởng kinh tế
d)
nguyên tắc
68.
qualification (n)
a)
sự đủ tư cách, điều kiện; trình độ chuyên môn
b)
nguyên tắc
c)
sự ổn định, bền vững
d)
sự tăng trưởng kinh tế
69.
confident (a)
a)
tự tin
b)
sự đủ tư cách, điều kiện; trình độ chuyên môn
c)
nguyên tắc
d)
sự ổn định, bền vững
70.
practical skills (n)
a)
kỹ năng thực tế
b)
tự tin
c)
sự đủ tư cách, điều kiện; trình độ chuyên môn
d)
nguyên tắc
71.
(make) friends with SB
a)
kết bạn với ai
b)
kỹ năng thực tế
c)
tự tin
d)
sự đủ tư cách, điều kiện; trình độ chuyên môn
72.
(present) ideas clearly
a)
trình bày ý tưởng một cách rõ ràng
b)
kết bạn với ai
c)
kỹ năng thực tế
d)
tự tin
73.
audience (n)
a)
khán giả
b)
trình bày ý tưởng một cách rõ ràng
c)
kết bạn với ai
d)
kỹ năng thực tế
74.
fluently (adv)
a)
một cách trôi chảy
b)
khán giả
c)
trình bày ý tưởng một cách rõ ràng
d)
kết bạn với ai
75.
a welcome event (n)
a)
một sự kiện chào mừng
b)
một cách trôi chảy
c)
khán giả
d)
trình bày ý tưởng một cách rõ ràng
76.
Youth Union (n)
a)
đoàn thanh niên
b)
một sự kiện chào mừng
c)
một cách trôi chảy
d)
khán giả
77.
(call) on SB
a)
kêu gọi ai
b)
đoàn thanh niên
c)
một sự kiện chào mừng
d)
một cách trôi chảy
78.
(send) in ST
a)
nộp, giao cái gì
b)
kêu gọi ai
c)
đoàn thanh niên
d)
một sự kiện chào mừng
79.
proposal (n)
a)
sự đề nghị, đề xuất
b)
nộp, giao cái gì
c)
kêu gọi ai
d)
đoàn thanh niên
80.
(put) out a call for ST
a)
đưa ra lời kêu gọi cho cái gì
b)
sự đề nghị, đề xuất
c)
nộp, giao cái gì
d)
kêu gọi ai
81.
(hold) = (organize)
a)
tổ chức
b)
đưa ra lời kêu gọi cho cái gì
c)
sự đề nghị, đề xuất
d)
nộp, giao cái gì
82.
school stadium (n)
a)
sân vận động của trường
b)
tổ chức
c)
đưa ra lời kêu gọi cho cái gì
d)
sự đề nghị, đề xuất
83.
(last)
a)
kéo dài
b)
sân vận động của trường
c)
tổ chức
d)
đưa ra lời kêu gọi cho cái gì
84.
(host) an event
a)
chủ trì, đăng cai một sự kiện
b)
kéo dài
c)
sân vận động của trường
d)
tổ chức
85.
(make) arrangements
a)
sắp xếp, lên kế hoạch
b)
chủ trì, đăng cai một sự kiện
c)
kéo dài
d)
sân vận động của trường
86.
bamboo dancing (n)
a)
múa sạp
b)
sắp xếp, lên kế hoạch
c)
chủ trì, đăng cai một sự kiện
d)
kéo dài
87.
tug of war (n)
a)
kéo co
b)
múa sạp
c)
sắp xếp, lên kế hoạch
d)
chủ trì, đăng cai một sự kiện
88.
stilt walking (n)
a)
đi cà kheo
b)
kéo co
c)
múa sạp
d)
sắp xếp, lên kế hoạch
89.
guest (n)
a)
khách mời
b)
đi cà kheo
c)
kéo co
d)
múa sạp
90.
(break) the ice
a)
phá vỡ không khí ngượng ngùng
b)
khách mời
c)
đi cà kheo
d)
kéo co
91.
(create) bonds with SB
a)
tạo sự gắn kết với ai
b)
phá vỡ không khí ngượng ngùng
c)
khách mời
d)
đi cà kheo
92.
(consider) ST/Ving
a)
cân nhắc, xem xét việc gì
b)
tạo sự gắn kết với ai
c)
phá vỡ không khí ngượng ngùng
d)
khách mời
93.
beneficial (a) to ST/SB
a)
có lợi cho ai/cái gì
b)
cân nhắc, xem xét việc gì
c)
tạo sự gắn kết với ai
d)
phá vỡ không khí ngượng ngùng
94.
(convince) = (persuade)
a)
thuyết phục
b)
có lợi cho ai/cái gì
c)
cân nhắc, xem xét việc gì
d)
tạo sự gắn kết với ai
95.
conference (n)
a)
hội nghị
b)
thuyết phục
c)
có lợi cho ai/cái gì
d)
cân nhắc, xem xét việc gì
96.
(appreciate) ST/Ving
a)
cảm kích, đánh giá cao
b)
hội nghị
c)
thuyết phục
d)
có lợi cho ai/cái gì
97.
grateful (adj) for ST
a)
biết ơn về việc gì
b)
cảm kích, đánh giá cao
c)
hội nghị
d)
thuyết phục
98.
compliment (n)
a)
lời khen
b)
biết ơn về việc gì
c)
cảm kích, đánh giá cao
d)
hội nghị
99.
several = some
a)
một vài
b)
lời khen
c)
biết ơn về việc gì
d)
cảm kích, đánh giá cao
100.
(celebrate) => celebration (n)
a)
tổ chức để kỷ niệm, chào mừng
b)
một vài
c)
lời khen
d)
biết ơn về việc gì
101.
lunar calendar (n)
a)
lịch âm
b)
tổ chức để kỷ niệm, chào mừng
c)
một vài
d)
lời khen
102.
Buddhist calendar (n)
a)
Phật lịch
b)
lịch âm
c)
tổ chức để kỷ niệm, chào mừng
d)
một vài
103.
festival (n)
a)
lễ hội
b)
Phật lịch
c)
lịch âm
d)
tổ chức để kỷ niệm, chào mừng
104.
festivity (n)
a)
hoạt động lễ hội
b)
lễ hội
c)
Phật lịch
d)
lịch âm
105.
(honor) ancestors
a)
tưởng nhớ, tôn vinh tổ tiên
b)
hoạt động lễ hội
c)
lễ hội
d)
Phật lịch
106.
(get) together with SB
a)
đoàn tụ, sum vầy với ai
b)
tưởng nhớ, tôn vinh tổ tiên
c)
hoạt động lễ hội
d)
lễ hội
107.
(wish) one another ST
a)
chúc nhau cái gì
b)
đoàn tụ, sum vầy với ai
c)
tưởng nhớ, tôn vinh tổ tiên
d)
hoạt động lễ hội
108.
prosperity (n)
a)
sự thịnh vượng, phát đạt
b)
chúc nhau cái gì
c)
đoàn tụ, sum vầy với ai
d)
tưởng nhớ, tôn vinh tổ tiên
109.
the year to come
a)
năm tới
b)
sự thịnh vượng, phát đạt
c)
chúc nhau cái gì
d)
đoàn tụ, sum vầy với ai
110.
(decorate)
a)
trang trí
b)
năm tới
c)
sự thịnh vượng, phát đạt
d)
chúc nhau cái gì
111.
firework (n)
a)
pháo hoa
b)
trang trí
c)
năm tới
d)
sự thịnh vượng, phát đạt
112.
(scare) away
a)
xua đuổi
b)
pháo hoa
c)
trang trí
d)
năm tới
113.
parade (n)
a)
cuộc diễu hành
b)
xua đuổi
c)
pháo hoa
d)
trang trí
114.
art performance (n)
a)
trình diễn nghệ thuật
b)
cuộc diễu hành
c)
xua đuổi
d)
pháo hoa
115.
(arrive) => arrival (n)
a)
đến, xuất hiện
b)
trình diễn nghệ thuật
c)
cuộc diễu hành
d)
xua đuổi
116.
(offer) rice to SB
a)
dâng, đưa cơm cho ai
b)
đến, xuất hiện
c)
trình diễn nghệ thuật
d)
cuộc diễu hành
117.
Buddhist monks (n)
a)
nhà sư, thầy tu, thầy tăng
b)
dâng, đưa cơm cho ai
c)
đến, xuất hiện
d)
trình diễn nghệ thuật
118.
(show) SB's respect
a)
thể hiện sự kính trọng của ai
b)
nhà sư, thầy tu, thầy tăng
c)
dâng, đưa cơm cho ai
d)
đến, xuất hiện
119.
(splash) SB with water
a)
té nước ai
b)
thể hiện sự kính trọng của ai
c)
nhà sư, thầy tu, thầy tăng
d)
dâng, đưa cơm cho ai
120.
folk games (n)
a)
trò chơi dân gian
b)
té nước ai
c)
thể hiện sự kính trọng của ai
d)
nhà sư, thầy tu, thầy tăng
121.
(wash) away
a)
rửa sạch, rửa trôi
b)
trò chơi dân gian
c)
té nước ai
d)
thể hiện sự kính trọng của ai
122.
ill health (n)
a)
sức khỏe yếu
b)
rửa sạch, rửa trôi
c)
trò chơi dân gian
d)
té nước ai
123.
(involve) ST/Ving
a)
bao gồm, yêu cầu việc gì
b)
sức khỏe yếu
c)
rửa sạch, rửa trôi
d)
trò chơi dân gian
Reset
