wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Phản ứng của muối

Total questions: 46

Worksheet time: 53mins

Name
Class
Date
1.

​ (a)   + Na → ​ ​ (b)   + H2

Choose from the below words
NaHSO4
Na2SO4
H2SO4
NaNO3
2.

Phản ứng nào là phản ứng nhiệt phân đúng?

a)

Cu(NO3)2 → Cu + 2NO2 + O2

b)

NH4NO3 → N2 + 2H2 + 1/2 O2

c)

2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O

d)

Na2CO3 → Na2O + CO2

3.

Cho mẫu kim loại X vào dung dịch NaOH, thấy có khí thoát ra. X là?

a)

Al

b)

Fe

c)

Cu

d)

Mg

4.

2CO₂ + Ca(OH)₂ → (a)  

5.

CO₂ + ​ (a)   → CaCO₃ + H₂O

Choose from the below words
Ca(OH)₂
2Ca(OH)₂
Ca(HCO)₃
6.

(a)   + CO₂ + H₂O → 2NaHCO₃

7.

CO₂ + NaOH → (a)  

8.

Na₂CO₃ + (a)   → Na₂SO₄ + CO₂ + H₂O

9.

Na₂CO₃ + ​ (a)   ​ (b)   + CO₂ + NaCl

Choose from the below words
FeCl₃ + H₂O
Fe(OH)₃
Fe(OH)₂
FeCl₂
10.

Na₂CO₃ + (a)   → FeCO₃ + NaCl

11.

Na₂CO₃ + CO₂ + H₂O → (a)  

12.

Na₂CO₃ + (a)   → BaCO₃ + NaOH

13.

NaHSO₄ + (a)   → Na₂SO₄ + H₂O

14.

NaHSO₄ + ​ (a)   ​ ​ (b)   + Na₂SO₄ + H₂O

Choose from the below words
Fe(NO₃)₂
Fe₂(SO₄)₃ + NO
NaOH
15.

​ (a)   + Ca(OH)₂ → NaOH + CaCO₃ + H₂O

Choose from the below words
NaHCO₃
2NaHCO₃
Na₂CO₃
16.

​ (a)   + Ca(OH)₂ → ​ (b)   + CaCO₃ + H₂O

Choose from the below words
2NaHCO₃
Na₂CO₃
NaHCO₃
17.

NaHSO₄ + ​ (a)   → BaSO₄ + ​ (b)   + H₂O

Choose from the below words
Ba(OH)₂
NaOH
Na₂SO₄
Na₂SO₄
Ba()₂
Ba(HSO4)₂
18.

​ ​ (a)   + Ba(OH)₂ → BaSO₄ + ​ (b)   + 2H₂O

Choose from the below words
2NaHSO₄
Na₂SO4
NaOH
NaOH
NaHCO₃
19.

NaHSO₄ + (a)   → Na₂SO₄ + NaHCO₃

20.

2NaHSO₄ + Na₂CO₃ → ​ (a)   + H₂O

Choose from the below words
Na₂SO₄ + CO₂
Na₂SO₄
Na₂SO₄ + NaHCO₃
21.

NaHCO₃ + (a)   → NaCl + CO₂ + H2O

22.

(a)   + NaOH → Na₂CO₃ + H₂O

23.

NaHCO₃ + ​ (a)   → NaCl + ​ (b)  

Choose from the below words
AlCl₃ + H₂O
CO₂ + Al(OH)₃
Al(OH)₃
HCl
24.

​ (a)   + NaHSO₄ → Na₂SO₄ + ​ (b)  

Choose from the below words
NaHCO₃
CO₂ + H₂O
SO₂ + H₂O
NaOH
25.

2NaHCO₃ → ​ (a)   + CO₂ + H₂O

Choose from the below words
Na₂CO₃
Na
Na
Na₂O
Na₂O₂
26.

NaHCO₃ + ​ (a)   → Fe(OH)₃ + ​ (b)  

Choose from the below words
FeCl₃ + H₂O
NaCl + CO₂
NaCl + SO₂
Fe(NO₃)₂ + H₂O
27.

NaHCO₃ + (a)   → BaCO₃ + NaCl + H₂O (đun nóng)

28.

Na₂CO₃ + ​ (a)   ​ (b)   + NaCl

Choose from the below words
CaCl₂
CaCO₃
HCl
Cl₂
29.

​ (a)   + HCl → ​ (b)   + NaCl (nhỏ từ từ H+)

Choose from the below words
Na₂CO₃
NaHCO₃
H₂O
NaOH
30.

Na₂CO₃ + ​ (a)   → Al(OH)₃ + ​ (b)  

Choose from the below words
AlCl₃ + H₂O
CO₂ + NaCl
Al(NO)₃ + H₂O
​NO₂ + NaCl + H₂O
31.

CO₂ + (a)   → Na₂CO₃ + H₂O

32.

Al + 3HCl → (a)   + 3/2 H2

33.

Hình bên miêu tả phản ứng nào?

a)

Al + Fe3O4 → Al2O3 + Fe

b)

2Fe + Al2O3 → 2Al + Fe2O3

c)

Na + H2O → NaOH + 1/2 H2

d)

3Fe + 2O2 → Fe3O4

34.

Y là oxit của kim loại X. Y là chất rắn, màu trắng, là lớp bảo vệ cho X chống lại tác động ăn mòn của không khí. Oxit Y không thể tác dụng được với chất nào sau đây?

a)

HCl

b)

NaOH

c)

C

d)

H2

35.

​ (a)   + 2NaOH → 2NaAlO2 + H2O

Choose from the below words
Al2O3
Al(OH)3
Al
Na2O·Al2O3
36.

Hidroxit X + NaOH → NaAlO2 + 2H2O. Hidroxit X là:

(a)  

37.

NaAlO2 + ​ (a)   → Al(OH)3 + ​ (b)  

Choose from the below words
HCl + H2O
NaCl
CO2
NaHCO3
38.

(a)   + CO2 + 2H2O → Al(OH)3 + NaHCO3

39.

Sục NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3, phương trình và hiện tượng của phản ứng là:

a)

AlCl3+ 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

Xuất hiện kết tủa trắng không tan

b)

AlCl3+ 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

Xuất hiện kết tủa keo trắng tan dần

c)

AlCl3+ 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

Xuất hiện kết tủa trắng tan dần

d)

AlCl3+ 3NH3 + 3H2O → Al(OH)3 + 3NH4Cl

Xuất hiện kết tủa keo trắng không tan

40.

Oxi hóa Crom trong Oxi, ta thu được

a)

CrO (đen)

b)

Cr2O3 (lục thẫm)

c)

CrO3 (đỏ sẫm)

d)

Cr

41.

Cr + Cl2 → (a)   (tím)

42.

Cr(OH)3 + (a)   → NaCrO2 + 2H2O

43.

Hệ số cân bằng của phản ứng:

_K2Cr2O7 + _FeSO4 + _H2SO4

→ _Fe2(SO4)3 + _Cr2(SO4)3 + _K2SO4 + _H2O

(a)  

44.

Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Đun sôi nước cứng tạm thời

(b) Cho phèn chua vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2

(c) Cho dung dịch NaOH dư vào dung dịch AlCl3

(d) Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch Ca(OH)2
(e) Cho NaOH dư vào dung dịch Ca(HCO3)2

Sau khi kết thúc phản ứng, số thí nghiệm thu được kết tủa là:

a)

2

b)

4

c)

3

d)

5

45.

Hoàn tất sơ đồ chuyển hóa sau:

46.

Biết X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với 1 pthh. Các chất Y, Z thõa mãn sơ đồ trên lần lượt là: