wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

100 cau ktmt

Total questions: 100

Worksheet time: 50mins

Name
Class
Date
1.
Câu 1: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào đúng?
a)
Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng vật lý như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, ROM, đĩa cứng, màn hình
b)
Phần cứng của máy tính bao gồm các đối tượng như: bản mạch chính, bộ nhớ RAM, bộ nhớ ROM, đĩa cứng, màn hình và chương trình được cài đặt trong ROM
c)
Phần cứng của máy tính là chương trình được cài đặt trong bộ nhớ ROM
d)
Phần cứng của máy tính chính là bộ xử lý trung tâm
2.
Câu 2: Các thành phần cơ bản của một máy tính gồm:
a)
Bộ nhớ trong, CPU và khối phối ghép vào ra
b)
Bộ nhớ trong, CPU và thiết bị ngoại vi
c)
Bộ nhớ trong, CPU, khối phối ghép vào ra và thiết bị ngoại vi
d)
Bộ nhớ trong, CPU, bộ nhớ ngoài, bộ phối ghép vào/ra, thiết bị ngoại vi
3.
Câu 3: Những thiết bị nào sau đây được xếp vào nhóm thiết bị nội vi?
a)
Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, Mouse
b)
Mainboard, CPU, CD-ROM Drive, RAM
c)
HDD, CD- ROM Drive, FDD, Keyboard
d)
Monitor, Keyboard, Mouse, Scanner
4.

Câu 4: Phần dẻo (Firmware) trong máy tính gì?

a)

·       Phần mềm được đặt vào bên trong các mạch điện tử trong quá trình sản xuất

b)

·       Hệ điều hành

c)

·       Các driver cho các thiết bị phần cứng và các mạch hỗ trợ phối ghép vào ra cho máy tính

d)

·       Phần mềm hệ thống

5.
Câu 5: Một ví dụ về phần dẻo (Firmware) trong máy tính là:
a)
Hệ điều hành MS DOS
b)
Chương trình điều khiển trong ROM BIOS
c)
Chương trình Driver cho Card màn hình của máy tính
d)
Phần mềm ứng dụng của người dùng
6.
Câu 6: Bộ xử lý trung tâm CPU gồm có các đơn vị
a)
Đơn vị điều khiển (CU); đơn vị tính toán số học và logic (ALU); tập các thanh ghi (RF); Bus bên trong và đơn vị ghép nối Bus (BIU).
b)
Đơn vị điều khiển (CU); Bộ nhớ chính; tập các thanh ghi (RF); Bus bên trong và đơn vị ghép nối Bus (BIU).
c)
Đơn vị điều khiển (CU); đơn vị tính toán số học và logic (ALU); Bộ nhớ chính; tập các thanh ghi (RF).
d)
Đơn vị điều khiển (CU); đơn vị tính toán số học và logic (ALU); tập các thanh ghi (RF).
7.
Câu 7: Chức năng nào dưới đây không thuộc đơn vị điều khiển (CU)
a)
Điều khiển nhận lệnh từ bộ nhớ đưa vào thanh ghi lệnh và tăng nội dung của PC để trỏ sang lệnh kế tiếp.
b)
Giải mã lệnh nằm trong thanh ghi lệnh để xác định thao tác cần thực hiện và phát ra tín hiệu điều khiển thực hiện lệnh đó.
c)
Nhận tín hiệu yêu cầu từ bus hệ thống và đáp ứng với các yêu cầu đó.
d)
Thực hiện các phép tính số học và logic
8.
Câu 8: Chương trình đang thực hiện nằm trong bộ nhớ chính và nó chiếm các vùng nhớ cơ bản nào sau đây
a)

Vùng nhớ lệnh (Code): chứa các lệnh của chương trình.

b)

Vùng dữ liệu (Data): chứa dữ liệu của chương trình ; Thực chất đây là nơi cấp phát các ngăn nhớ cho các biến nhớ.

c)

Vùng ngăn xếp (Stack): là vùng nhớ có cấu trúc LIFO (Last In First Out) dùng để cất giữ thông tin và sau đó có thể khôi phục lại. Thường dùng cho việc thực hiện các chương trình con.

d)

Cả 3 vùng nhớ trên (Code, Data, Stack).

9.
Câu 9: Trong các bộ phận sau, bộ phận nào không thuộc bộ xử lý trung tâm:
a)
Bộ điều khiển vào/ra DMA
b)
Khối số học và logic
c)
Tập các thanh ghi đa năng
d)
Khối điều khiển
10.
Câu 10: Thanh ghi nào sau đây không thuộc các thanh ghi địa chỉ
a)
Bộ đếm chương trình (Program Counter – PC)
b)
Con trỏ dữ liệu (Data Pointer – DP)
c)
Con trỏ ngăn xếp (Stack Pointer – SP)
d)
Thanh ghi lệnh
11.
Câu 11: Thanh ghi con trỏ ngăn xếp; Khi cất thêm một thông tin vào ngăn xếp
a)
SP tự động tăng
b)
SP tự động giảm
c)
SP không thay đổi
d)
SP thay đổi ngẫu nhiên
12.
Câu 12: Khi lấy một thông tin ra khỏi ngăn xếp:
a)
SP tự động tăng
b)
SP tự động giảm
c)
SP không thay đổi
d)
SP thay đổi ngẫu nhiên
13.
Câu 13: Nội dung nào không thuộc bộ đếm chương trình PC
a)
Còn gọi là con trỏ lệnh (Instruction Pointer - IP),
b)
Là thanh ghi chứa địa chỉ của lệnh tiếp theo sẽ được nhận vào.
c)
Sau khi một lệnh được nhận vào thì nội dung của PC tự động tăng để trỏ sang lệnh kế tiếp nằm ngay sau lệnh vừa được nhận.
d)
Chứa địa chỉ của ngăn nhớ dữ liệu mà CPU muốn truy cập.
14.
Câu 14: Lệnh MOV AX, 4EH thuộc
a)
Chế độ địa chỉ tức thì
b)
Chế độ địa chỉ thanh ghi
c)
Chế độ địa chỉ trực tiếp
d)
Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
15.
Câu 15: Lệnh MOV AX, BX
a)
Chế độ địa chỉ tức thì
b)
Chế độ địa chỉ thanh ghi
c)
Chế độ địa chỉ trực tiếp
d)
Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi
16.

Câu 16: Lệnh MOV AL,[1000]

a)

Chế độ địa chỉ tức thì

b)

Chế độ địa chỉ thanh ghi

c)

Chế độ địa chỉ trực tiếp

d)

Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

17.

Câu 17: Lệnh MOV AL,[BX]

a)

Chế độ địa chỉ tức thì

b)

Chế độ địa chỉ thanh ghi

c)

Chế độ địa chỉ trực tiếp

d)

Chế độ địa chỉ gián tiếp qua thanh ghi

18.

Câu 18: Nội dung nào không thuộc quá trình nhận lệnh trong chu trình lệnh của CPU

a)

·       CPU đưa địa chỉ của lệnh cần nhận từ thanh ghi bộ đếm chương trình PC ra

bus địa chỉ

b)

·       CPU phát tín hiệu điều khiển đọc bộ nhớ


c)

·       Lệnh từ bộ nhớ được đặt lên bus dữ liệu và được CPU copy vào trong thanh ghi lệnh IR; CPU tăng nội dung của PC để trỏ sang lệnh kế tiếp

d)

·       Lệnh từ thanh ghi lệnh IR được đưa đến đơn vị điều khiển

19.
Câu 19: Nội dung nào không thuộc quá trình nhận toán hoạng (toán hạng trực tiếp) trong chu trình lệnh của CPU
a)
CPU đưa địa chỉ của toán hạng ra bus địa chỉ
b)
CPU giải mã lệnh để xác định thao tác cần phải thực hiện
c)
CPU phát tín hiệu điều khiển đọc
d)
Toán hạng được chuyển vào trong CPU
20.
Câu 20: Nội dung nào không thuộc quá trình ghi toán hoạng trong chu trình lệnh của CPU
a)

CPU đưa địa chỉ ra bus địa chỉ

b)

CPU đưa dữ liệu cần ghi ra bus dữ liệu

c)

Chuyển dữ liệu giữa các thanh ghi

d)

CPU phát tín hiệu điều khiển ghi; Dữ liệu trên bus dữ liệu được copy đến vị trí xác định

21.
Câu 21: Nguyên tắc của Pipeline (kỹ thuật đường ống lệnh)
a)

Chia chu trình lệnh thành các công đoạn và cho phép thực hiện gối lên nhau theo kiểu dây chuyền.

b)

Chia chu trình lệnh thành các công đoạn và cho phép cùng 1 thời điểm thực hiện song song đồng thời nhiều lệnh

c)

Chia chu trình lệnh thành các công đoạn và cho phép thực hiện tuần tự từng lệnh

d)

Chia chu trình lệnh thành các công đoạn và gián đoạn thực hiện các công đoạn từng lệnh

22.
Câu 22: Chức năng của hệ thống Bus trong máy tính là gì?
a)
Mở rộng chức năng giao tiếp của máy tính
b)
Liên kết các thành phần trong máy tính
c)
Điều khiển các thiết bị ngoại vi
d)
Biến đổi dạng tín hiệu trong máy tính
23.
Câu 23: Bus hệ thống của máy tính bao gồm:
a)
Bus dữ liệu
b)
Bus dữ liệu và Bus địa chỉ
c)
Bus dữ liệu và Bus điều khiển
d)
Bus dữ liệu, Bus địa chỉ và Bus điều khiển
24.
Câu 24: Bus nào trong máy tính có nhiệm vụ kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính và bộ nhớ Cache?
a)
Bus trong bộ vi xử lý
b)
Bus bộ vi xử lý
c)
Bus ngoại vi
d)
Bus hệ thống
25.
Câu 25: Chức năng của Bus hệ thống trong máy tính là gì?
a)
Là đường truyền dẫn giữa các khối của bộ vi xử lý
b)
Kết nối bộ vi xử lý với bộ nhớ chính, bộ nhớ Cache và các bộ điều khiển ghép nối vào ra
c)
Kết nối hệ thống vào ra với bộ vi xử lý
d)
Đường truyền dẫn giữa CPU và các chip hỗ trợ trung gian
26.
Câu 26: Đặc điểm quan trọng của Bus đồng bộ là gì?
a)
Dữ liệu được truyền đồng thời
b)
Dữ liệu được truyền không đồng thời
c)
Có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
d)
Không có tín hiệu đồng hồ chung điều khiển hoạt động
27.
Câu 27: Chức năng chính của Mainboard
a)
Gắn kết các thành phần trên một hệ thống máy tính lại với nhau
b)
Điều khiển thay đổi tốc độ BUS cho phù hợp với các thành phần khác nhau; Quản lý nguồn cấp cho các thành phần trên Main
c)
Cung cấp xung nhịp chủ (xung Clock) để đồng bộ hoạt động của toàn hệ thống. Chính vì những chức năng quan trọng trên mà khi Main có sự cố thì máy tính không thể hoạt động được.
d)
Tất cả các chức năng trên
28.
Câu 28: Khái niệm truy xuất ngẫu nhiên đối với bộ nhớ có ý nghĩa như thế nào?
a)
Dữ liệu trong bộ nhớ được đọc hay ghi vào các thời điểm ngẫu nhiên
b)
Dữ liệu trong bộ nhớ được định địa chỉ một cách ngẫu nhiên
c)
Dữ liệu trong bộ nhớ không được đọc hay ghi một cách tuần tự
d)
Dữ liệu trong bộ nhớ có giá trị ngẫu nhiên
29.
Câu 29. Bộ nhớ đệm bên trong CPU được gọi là?
a)
ROM
b)
DRAM
c)
Cache
d)
Buffe
30.
Câu 30: Đặc điểm của bộ nhớ Cache là:
a)
Có dung lượng lớn hơn bộ nhớ RAM
b)
Cho phép truy nhập nhanh hơn so với bộ nhớ DRAM
c)
Cho phép truy nhập nhanh hơn so với các thanh ghi của CPU
d)
Là bộ nhớ ngoài
31.
Câu 31: Đặc điểm của bộ nhớ ROM:
a)

Cho phép ghi dữ liệu

b)

Chỉ cho phép đọc dữ liệu

c)

Bị mất dữ liệu khi không có nguồn cấp

d)

Cho phép ghi/đọc dữ liệu đồng thời tại một vị trí nhớ

32.
Câu 32: Thuật ngữ “RAM” là từ viết tắt của cụm từ?
a)
Read Access Memory
b)
Recent Access Memory
c)
Random Access Memory
d)
Read And Modify
33.
Câu 33: Đặc điểm của bộ nhớ RAM nói chung
a)
Bộ nhớ khả biến, cho phép đọc/ghi dữ liệu
b)
Bộ nhớ không khả biến, chỉ cho phép đọc dữ liệu
c)
Là bộ nhớ ngoài
d)
Dung lượng nhỏ hơn bộ nhớ Cache
34.
Câu 34: Đặc điểm của bộ nhớ SRAM
a)
Phải được làm tươi theo chu kỳ
b)
Không phải làm tươi theo chu kỳ
c)
Tốc độ đọc/ghi chậm hơn DDRam
d)
Chi phí trên một bit nhớ thấp
35.
Câu 35: Đặc điểm của bộ nhớ DRAM
a)
Phải được làm tươi theo chu kỳ
b)
Không phải làm tươi theo chu kỳ
c)
Tốc độ đọc/ghi nhanh hơn SRam
d)
Chi phí trên một bit nhớ cao
36.
Câu 36: Bộ nhớ cache L2 sử dụng loại bộ nhớ RAM nào sau đây?
a)
DRAM
b)
SRAM
c)
Đĩa từ
d)
Thẻ nhớ
37.
Câu 37: Đặc điểm của thiết bị lưu trữ ngoài là:
a)
Tốc độ truy cập nhanh
b)
Dung lượng nhỏ
c)
Không mất dữ liệu khi mất nguồn
d)
Giá thành cao
38.
Câu 38: Thiết bị nào sau đây có tốc độ truy xuất dữ liệu nhanh nhất?
a)
Flash memory
b)
RAM
c)
HDD
d)
CD-ROM drive
39.
Câu 39: Ổ cứng chuẩn SATA II có tốc độ truy xuất là?
a)
150 KBps
b)
300 MBps
c)
300 KBps
d)
150 MBps
40.
Câu 40: Đĩa nào sau đây có tốc độ đọc/ ghi nhanh nhất
a)
FDD
b)
HDD 3,5 inch
c)
HDD 2,5 inch
d)
SDD
41.
Câu 41: Các chuẩn kết nối ổ cứng, chuẩn nào sau đây có tốc độ nhanh nhất
a)
IDE
b)
SATA
c)
M2 SATA
d)
PCIe
42.
Câu 42: Chuẩn M2 PCIe có tốc độ truyền tối đa
a)
550 MB/s
b)
600 MB/s
c)
1000 MB/s
d)
3500MB/s
43.
Câu 43: Chức năng nào sau đây không phải là chức năng của hệ thống hỗ trợ vào ra?
a)
Phối ghép các thiết bị ngoại vi với các thành phần khác của máy tính
b)
Đảm bảo việc chuyển dữ liệu giữa máy tính và thiết bị ngoại vi
c)
Điều khiển cấp phát bộ vi xử lý cho các thao tác trong môi trường đa nhiệm
d)
Hỗ trợ việc truyền dữ liệu giữa các thiết bị ngoại vi và bộ nhớ
44.
Câu 44: Chức năng của hệ thống hỗ trợ vào ra là:
a)
Chuyển đổi dữ liệu từ môi trường bên ngoài thành dạng số và đưa vào máy tính
b)
Đảm bảo việc trao đổi dữ liệu giữa máy tính và các thiết bị ngoại vi
c)
Tiếp nhận các ngắt từ các thiết bị vào ra dữ liệu
d)
Hỗ trợ thiết lập việc truyền dữ liệu giữa các máy tính
45.
Câu 45: Các thiết bị nào không thuộc thiết bị ngoại vi
a)
Bộ nhớ chính: RAM, ROM
b)
Các thiết bị thu nhận dữ liệu: như bàn phím, chuột, máy quét ảnh, ..
c)
Các thiết bị hiển thị dữ liệu: màn hình, máy in, ...
d)
Các thiết bị lưu trữ: ổ đĩa mềm, ổ đĩa cứng, ổ đĩa quang CD, DVD, ...
46.
Câu 46: Chức năng nào không phải của Modul vào/ra
a)
Điều khiển và định thời
b)
Trao đổi thông tin với CPU
c)
Trao đổi thông tin với thiết bị ngoại vi
d)
Phát tín hiệu địa chỉ các cổng vào/ra
47.
Câu 47: Nội dung nào không phải là phương pháp điều khiển vào-ra
a)
Vào-ra bằng chương trình
b)
Vào-ra điều khiển bằng ngắt
c)
Vào ra riêng biệt (Isolated I/O):
d)
Truy cập trực tiếp bộ nhớ - DMA
48.
Câu 48: Phương pháp nối ghép ngắt có sử dụng nhiều đường yêu cầu ngắt, nội dung nào phát biểu đúng
a)
Không giới hạn số lượng các Modul vào/ra
b)
Bị giới hạn số lượng các Modunl vào/ra
c)
Các Modul vào/ra không liên quan đến các đường yêu cầu ngắt
d)
Các modul vào/ra có liên quan đến các đường yêu cầu ngắt nhưng không liên quan đến giới hạn số lượng các Modul vào/ra.
49.

Câu 49: Phương pháp vào ra DMA truyền theo khối (Block Transfer DMA), phát biểu nào sau đây là đúng

a)

CPU trao quyền sử dụng bus cho DMAC trong một khoảng thời gian đủ lớn để DMAC thực hiện trao đổi xong cả khối dữ liệu.

b)

DMAC và CPU thay nhau sử dụng bus trong từng chu kỳ máy.

c)

DMAC sẽ phát hiện xem những chu kỳ CPU không dùng bus để chiếm dụng bus trong chu kỳ đó và điều khiển trao đổi 1 từ dữ liệu → không làm ảnh hưởng đến CPU.

d)

CPU có quyền sử dụng Bus cao hơn DMAC, do vậy CPU không sử dụng Bus thì DMAC mới được sử dụng Bus

50.
Câu 50: Phát biểu nào sau đây không đúng về đặc điểm của phương pháp vào/ra bằng DMA
a)
CPU không tham gia vào quá trình trao đổi dữ liệu
b)
CPU tham gia nhiều vào quá trình trao đổi dữ liệu
c)
DMAC điều khiển trao đổi dữ liệu giữa bộ nhớ chính với module vào-ra hoàn toàn bằng phần cứng → tốc độ nhanh.
d)
Thích hợp với các yêu cầu trao đổi dữ liệu kích thước lớn.
51.
Câu 51: số 17,125 đổi ra số nhị phân , đáp án nào sau đây là đúng?
a)
10001.001
b)
10011.001
c)
10111.101
d)
10111.111
52.
Câu 52: Số nhị phân 1111000.101 đổi ra số thập phân, đáp án nào sau đây là đúng?
a)
126,5
b)
126,625
c)
120,75
d)
120,625
53.
Câu 53: Số nhị phân 1111000110110111 đổi ra số Hexa; đáp án nào sau đây là đúng?
a)
FEB7
b)
F0D7
c)
F1B7
d)
F17B
54.
Câu 54: 11010011 + 01100101; đáp án nào sau đây là đúng
a)
11111000
b)
01111110
c)
00111000
d)
10111000
55.
Câu 55: Cho a= CB15H, b= A0DFH, đáp án nào sau đây là đúng nếu a-b
a)
2A35
b)
2A25
c)
2A36
56.
Câu 56: số 25,625 đổi ra số nhị phân , đáp án nào sau đây là đúng?
a)
11001.101
b)
11001.001
c)
10101.101
d)
11011.101
57.
Câu 57: Số nhị phân 1110001.101 đổi ra số thập phân, đáp án nào sau đây là đúng?
a)
126,75
b)
126,625
c)
113,625
d)
115,625
58.
Câu 58: Số nhị phân 1110001110110101 đổi ra số Hexa; đáp án nào sau đây là đúng?
a)
EEB5
b)
E0D5
c)
E1B5
d)
E3B5
59.
Câu 59: 11010011 - 01100101; đáp án nào sau đây là đúng
a)
01111000
b)
01101110
c)
01010000
d)
10111000
60.
Câu 60: Cho a= CB15H, b= 200FH, đáp án nào sau đây là đúng nếu a+b
a)
EB23
b)
EB26
c)
EB24
d)
EB25
61.
Câu 61: Cho ô nhớ 8 bit và số nhị phân 01010100; số bù 2 của 01010100 là
a)
10101011
b)
10101100
c)
10101111
d)
Không có phương án nào đúng (10101011; 10101100; 10101111)
62.
Câu 62: Cho ô nhớ 8 bit, biểu diễn số nguyên có dấu; (-124) + (-7) bằng bao nhiêu hệ thập phân
a)
-131
b)
+125
c)
+131
d)
Không có phương án nào đúng (-131, +131, +125)
63.
Câu 63: Cho ô nhớ 8 bit, biểu diễn số nguyên có dấu; 125+5 bằng bao nhiêu hệ thập phân
a)
+130
b)
-130
c)
-126
d)
Không có phương án nào đúng (+130, -130, -126)
64.
Câu 64: cho số thực X biểu diễn dưới dạng dấu chấm động 32 bit và lưu vào các ô nhớ 8 bít dưới dạng số hệ Haxa là C1E40000; đáp án nào sau đây là đúng giá trị của X dưới dạng số thập phân
a)
+18,0
b)
-18,5
c)
-28,5
d)
+28,5
65.
Câu 65: cho số thực X biểu diễn dưới dạng dấu chấm động 32 bit và lưu vào các ô nhớ 8 bít dưới dạng số hệ Haxa là C1940000; đáp án nào sau đây là đúng giá trị của X dưới dạng số thập phân
a)
+18,0
b)
-18,5
c)
-28,5
d)
+28,5
66.

Câu 66: Cho số thực 7,125; biểu diễn dưới dạng dấu chấm động 32 bit và lưu vào các ô nhớ 8 bít dưới dạng số hệ Haxa; đáp án nào sau đây là đúng

a)

C2040000

b)

40E40000

c)

C0E40000

d)

E4C00000

67.

Câu 67: Cho số thực -7,125; biểu diễn dưới dạng dấu chấm động 32 bit và lưu vào các ô nhớ 8 bít dưới dạng số hệ Haxa; đáp án nào sau đây là đúng

a)

C2040000

b)

40E40000

c)

C0E40000

d)

E4C00000

68.

Câu 68: Cho số thực -25,25; biểu diễn dưới dạng dấu chấm động 32 bit và lưu vào các ô nhớ 8 bít dưới dạng số hệ Haxa; đáp án nào sau đây là đúng

a)

41CA0000

b)

40E40000

c)

C0E40000

d)

C1CA0000

69.

Câu 69: Cho số thực +25,25; biểu diễn dưới dạng dấu chấm động 32 bit và lưu vào các ô nhớ 8 bít dưới dạng số hệ Haxa; đáp án nào sau đây là đúng

a)

41CA0000

b)

40E40000

c)

C0E40000

d)

C1CA0000

70.
Câu 70 : Cho ô nhớ 8 bit, biểu diễn số nguyên có dấu; a=80; b=-50 ; c:= -a+b; giá trị các cờ nào là đúng với giá trị c
a)
ZF =0; SF=0; CF=1; OF=1
b)
ZF =1; SF=0; CF=1; OF=1
c)
ZF =0; SF=1; CF=0; OF=0
d)
ZF =0; SF=0; CF=0; OF=0
71.
Câu 71 : Cho ô nhớ 8 bit, biểu diễn số nguyên có dấu; a=80; b=-50 ; c:= a+(-b); giá trị các cờ nào là đúng với giá trị c
a)
ZF =0; SF=0; CF=1; OF=1
b)
ZF =1; SF=0; CF=0; OF=1
c)
ZF =0; SF=1; CF=0; OF=0
d)
ZF =0; SF=0; CF=0; OF=0
72.
Câu 72: Cho ô nhớ 8 bit, biểu diễn số nguyên có dấu; a=80; b=-50; c:= -a+b; c đổi ra hệ hệ nhị phân, đáp án nào đúng ?
a)

01111110

b)

01111001

c)

11111110

d)

10000010

73.
Câu 73: Cho không gian địa chỉ bộ nhớ chính 2Gb; dung lượng bộ nhớ cache là 2Mb; kích thước của line(block) 32byte; Ánh xạ tập hợp 16 đường (1 set = 16 line). Byte nhớ có địa chỉ 00EF101F được ánh xạ vào Set nào của Cache trong trường hợp ánh xạ tập hợp.
a)
2079
b)
1055
c)
31
d)
15
74.
Câu 74: Cho không gian địa chỉ bộ nhớ chính 1Gb; dung lượng bộ nhớ cache là 1Mb; kích thước của line(block) 32byte; Ánh xạ tập hợp 16 đường (1 set = 16 line). Byte nhớ có địa chỉ 00EF03FF được ánh xạ vào Set nào của Cache trong trường hợp ánh xạ tập hợp.
a)
2079
b)
1055
c)
31
d)
15
75.
Câu 75: Cho không gian địa chỉ bộ nhớ chính 2Gb; dung lượng bộ nhớ cache là 2Mb; kích thước của line(block) 32byte. Ánh xạ tập hợp 16 đường (1 set = 16 line) Giá trị các trường N, L,W, S nào sau đây là đúng"
a)
N=32; W=5; L=16; S=13
b)
N=32; W=5; L=15; S=11
c)
N=31; W=5; L=15; S=12
d)
N=31; W=5; L=16; S=12
76.
Câu 76: Cho không gian địa chỉ bộ nhớ chính 1Gb; dung lượng bộ nhớ cache là 1Mb; kích thước của line(block) 32byte. Ánh xạ tập hợp 16 đường (1 set = 16 line) Giá trị các trường N, L,W, S nào sau đây là đúng"
a)
N=31; W=5; L=15; S=10
b)
N=31; W=5; L=15; S=11
c)
N=30; W=5; L=15; S=11
d)
N=30; W=5; L=16; S=11
77.
Câu 77: Bộ vi xử lý 8088 có 7 chế độ địa chỉ thông dụng (Chế độ địa: thanh ghi, tức thì, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, dịch chuyển (địa chỉ cơ sở, địa chỉ chỉ số, địa chỉ chỉ số cơ sở). Lệnh MOV AL,[BX]+5 sử dụng chế độ địa chỉ nào ở các toán hạng?
a)
Chế độ địa chỉ tức thì
b)
Chế độ địa chỉ thanh ghi
c)
Chế độ địa chỉ trực tiếp
d)
Chế độ địa chỉ Cơ sở
78.
Câu 78: Bộ vi xử lý 8088 có 7 chế độ địa chỉ thông dụng (Chế độ địa: thanh ghi, tức thì, trực tiếp, gián tiếp qua thanh ghi, dịch chuyển (địa chỉ cơ sở, địa chỉ chỉ số, địa chỉ chỉ số cơ sở). Lệnh MOV AL, [BX][SI]+4 sử dụng chế độ địa chỉ nào ở các toán hạng?
a)
Chế độ địa chỉ tức thì
b)
Chế độ địa chỉ thanh ghi
c)
Chế độ địa chỉ tương đối chỉ số cơ sở
d)
Chế độ địa chỉ Cơ sở
79.

Câu 79: Cho địa chỉ tương đối (địa chỉ logic) B13H:CA91H; Địa chỉ tuyệt đối nào sau đây là đúng.

a)

1961H

b)

CB423H

c)

D5A4H

d)

17BC1H

80.
Câu 80: Cho địa chỉ địa chỉ tuyệt đối 4A370H và địa chỉ OFFSET 1000H; Địa chỉ đoạn nào sau đây là đúng.
a)
4937H
b)
4B370H
c)
5A370H
d)
3A370H
81.

Câu 81: Cho địa chỉ tương đối (địa chỉ logic) A51H:CD90H; Địa chỉ tuyệt đối nào sau đây là đúng

a)

172A0H

b)

172AH

c)

D7E1H

d)

C23FH

82.
Câu 82: Cho địa chỉ địa chỉ tuyệt đối =4A37BH và địa chỉ OFFSET= 123BH; Địa chỉ đoạn nào sau đây là đúng.
a)
5C72BH
b)
49140H
c)
4914H
d)
5C72H
83.
Câu 83: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A057H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX] và ADD AX, [1235H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX.
a)
4109H
b)
6F49H
c)
B056H
d)
E164H
84.

Câu 84: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A057H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và OR AX, [1234H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX

a)

517AH

b)

4104H

c)

B056H

d)

7F4EH

85.
Câu 85: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A057H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và XOR AX, [1234H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
6E44H
b)
4104H
c)
B056H
d)
F17EH
86.
Câu 86: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A057H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và AND AX, [1235H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
517AH
b)
4108H
c)
0024D
d)
F17EH
87.
Câu 87: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A057H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và AND AX, 1234H ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
F376H
b)
4104H
c)
110AH
d)
F17EH
88.
Câu 88: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A057H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và OR AX, BX ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
517AH
b)
5F7AH
c)
7F4EH
d)
F17EH
89.
Câu 89: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A057H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị A10EH, A20CH . Sau khi thứ tự hai lệnh ADD AX, [BX+1H] và ADD AX, [1235H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
1E46FH
b)
D2B3H
c)
173C1H
d)
1431AH
90.
Câu 90: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A058H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và SUB AX, [1234H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
174BFH
b)
6F49H
c)
B056H
d)
2E3DH
91.
Câu 91: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A058H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và OR AX, [1234H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
517AH
b)
4104H
c)
B056H
d)
7F4FH
92.
Câu 92: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A058H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và XOR AX, [1234H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
6E45H
b)
4104H
c)
B056H
d)
F17EH
93.
Câu 93: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A058H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và AND AX, [1235H] ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
517AH
b)
4109H
c)
0024D
d)
F17EH
94.
Câu 94: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A058H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và AND AX, 1234H ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
F376H
b)
4104H
c)
1200H
d)
F17EH
95.
Câu 95: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = A058H, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 310EH, 410DH . Sau khi thứ tự hai lệnh SUB AX, [BX+1] và OR AX, BX ; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
517AH
b)
5F7BH
c)
7F4FD
d)
F17EH
96.
Câu 96: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = B0CFH, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 2310H, 3410H . Sau khi thứ tự hai lệnh ADD AX, [BX] và OR AX, [BX+1]; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
1010H
b)
E7CFH
c)
F7DFH
d)
F17EH
97.
Câu 97: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = B0CFH, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 2310H, 3410H . Sau khi thứ tự hai lệnh ADD AX, [BX] và XOR AX, [BX+1]; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
1010H
b)
E7CFH
c)
F7DFH
d)
F17EH
98.
Câu 98: Đơn vị xử lý trung tâm họ Intel 80×86 có khả năng xử lý tập lệnh máy dạng OP A, B. Giả định AX = B0CFH, BX = 1234H. Các ô nhớ 1234H, 1235H chứa các giá trị 2310H, 3410H . Sau khi thứ tự hai lệnh ADD AX, [BX] và AND AX, [BX+1]; Kết quả nào được lưu trong thanh ghi AX
a)
1010H
b)
E7CFH
c)
F7DFH
d)
F17EH
99.

Bộ mã Hamminh 7-4 (m=7,k=4); dãy m bit truyền đi 1100111

r1: bit 1, 3, 5, 7, 9, 11; r2: bit 2, 3, 6, 7, 10, 11; r4: bit 4, 5, 6, 7; r8: bit 8, 9, 10, 11

Dãy bit truyền đi (m+k) nào sau đây là đúng

a)

11010110101

b)

11000110101

c)

11000111101

d)

11000110100

100.

Bộ mã Hamminh 7-4 (m=7,k=4); dãy m bit truyền đi 1100111; dãy bit nhận được 11000110001; Vị trí bit bị lỗir1: bit 1, 3, 5, 7, 9, 11; r2: bit 2, 3, 6, 7, 10, 11; r4: bit 4, 5, 6, 7; r8: bit 8, 9, 10, 11

a)

3

b)

5

c)

6

d)

7