wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Khung chậu - Sản khoa

Total questions: 27

Worksheet time: 14mins

Name
Class
Date
1.

Khám khung chậu khi nào

a)

Những tháng cuối thai kỳ hay mới bắt đầu chuyển dạ

b)

Khi chưa chuyển dạ

c)

Khi chẩn đoán thai to trên siêu âm

d)

Ở những tháng đầu tiên của thai kỳ

2.

Mặt phẳng đi qua eo trên

a)

Mp lọt

b)

Mp xuống

c)

Mp xổ

d)

Mp xoay

3.

Mp đi qua eo giữa

a)

Mp lọt

b)

Mp xổ

c)

Mp xoay

d)

Mp xuống

4.

Mp eo dưới

a)

Mp lọt

b)

Mp xổ

c)

Mp xoay

d)

Mp xuống

5.

Hình tim

a)

Eo trên

b)

Eo giữa

c)

Eo dưới

d)

Đại khung

6.

Hình ống

a)

Eo trên

b)

Eo giữa

c)

Eo dưới

d)

Đại khung

7.

Hình trám

a)

Eo trên

b)

Eo giữa

c)

Eo dưới

d)

Đại khung

8.

Đường kính trước sau, ngang, chéo là của eo nào ?

a)

Mp Eo trên

b)

Mp Eo giữa

c)

Mp Eo dưới

d)

Đại khung

9.

Đk gai hông

a)

Mp Eo trên

b)

Mp Eo giữa

c)

Mp Eo dưới

d)

Đại khung

10.

Đk trước sau, ngang

a)

Mp eo trên

b)

Mp eo dưới

c)

Mp eo giữa

d)

Đại khung

11.

Đk nhô-thượng mu

a)

11

b)

10,5

c)

12

d)

12,5

12.

Đk nhô-hậu mu

a)

11

b)

12

c)

10,5

d)

12,5

13.

Đk Nhô-hạ mu

a)

11

b)

12

c)

12,5

d)

10,5

14.

Xđ đường kính mỏm nhô- hạ mu

a)

Đk ls trừ đi 1.5cm

b)

Đk lý thuyết trừ đi 1.5cm

c)

Đk hữu dụng trừ đi 1.5cm

d)

Đk ls trừ đi đk hậu-mu

15.

Đk chéo trái

a)

11

b)

12

c)

12,5

d)

13

16.

Đk chéo phải

a)

12,5

b)

12

c)

13,5

d)

11

17.

Đk ngang tối đa

a)

12,5

b)

12

c)

13

d)

13,5

18.

Đk ngang hữu ích

a)

13,5

b)

13

c)

12

d)

12,5

19.

Đk quan trọng nhất của eo giữa

a)

Đk ngang

b)

Đk lưỡng gai hông

c)

Đk trước sau

d)

Đk chéo

20.

Đk quan trọng nhất của eo dưới

a)

Đk trước sau

b)

Đường kính chéo

c)

Đk ngang

d)

Đi lưỡng gai hông

21.

Đk ngang hay còn gọi là đk lưỡng ụ ngồi

a)

12,5

b)

10.5-11

c)

9,5

d)

12

22.

Đk trước sau hay còn gọi là đk

a)

Mỏm cụt-hạ mũ 9,5

b)

Mỏm cụt-hậu mu 10,5

c)

Mỏm cụt-thượng mu 11

d)

Mỏm cụt-lưỡng ụ ngồi 12

23.

Đáy chậu có hình

a)

Trám

b)

Tim

c)

Ống

d)

Michelis

24.

Chức năng của đáy chậu

a)

Nâng đỡ các tạng, giãn nở tốt

b)

Làm cho tầng sinh môn rắn chắc

c)

Cho ngôi thai đi qua

d)

Cấu tạo nên tầng sinh môn

25.

Cơ nâng hậu môn, cơ ngồi cụt

a)

Tầng sâu

b)

Tầng trước

c)

Tầng giữa

d)

Tầng nâng

26.

Cơ ngang sâu, cơ thắt niệu đạo

a)

Tầng giữa

b)

Tầng trên

c)

Tầng sâu

d)

Tầng nông

27.

5 cơ: khít hậu môn, hành hang,ngồi hang, thắt hậu môn, ngang Mông

a)

Tầng nông

b)

Tầng trên

c)

Tầng giữa

d)

Tầng sâu