wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ôn tập tính chất hóa học của axit, bazo, muối

Total questions: 25

Worksheet time: 6mins

Name
Class
Date
1.

quỳ tím + axit -> ?

a)

xanh

b)

vàng

c)

đỏ

d)

hồng

2.

oxit bazơ + axit -> ?

a)

muối + H2O

b)

muối + H2

c)

muốiaxit

d)

oxit bazơ tương ứng

3.

bazo + axit -> ?

a)

muối + H2O

b)

muối + H2

c)

muốiaxit

d)

bazo(mới) + axit(mới)

4.

muối + axit -> ?

a)

muối axit

b)

muối + H2O

c)

muối(mới) + axit(mới)

d)

muối + H2

5.

Kim loại + axit ->?

a)

muối + H2O

b)

kim loại(mới)+axit(mới)

c)

muối + H2

d)

axit tương ứng

6.

quỳ tím + bazo kiềm ->?

a)

xanh

b)

bazo kiềm tương ứng

c)

đỏ

d)

vàng

7.

phenolphtalein + bazo kiềm ->?

a)

hồng

b)

tím

c)

vàng

d)

đỏ

8.

bazo + axit->?

a)

muối(trung hòa)+nước

b)

muối + H2O

c)

muối + nước

d)

muối + H2

9.

bazo kiềm + muối -> ?

a)

bazo(mới)+muối(mới)

b)

oxit tương ứng+nước

c)

muối(mới)+kim loại(mới)

d)

muối+H2

10.

bazo không tan ---to--->?

a)

oxit tương ứng + nước

b)

muối+nước

c)

muối+H2

d)

bazo kiềm tương ứng

11.

bazo kiềm+muối->?

(sp sinh ra phải có chất kết tủa/ bay hơi)

a)

bazo(mới)+muối(mới)

b)

muối(mới)+axit(mới)

c)

muối+nước

d)

muối+H2

12.

bazo không tan --to-->

a)

oxit tương ứng + nước

b)

muối + nước

c)

kim loại + nước

d)

bazo kiềm tương ứng

13.

muối + axit ->

(điều kiện: sp sinh ra phải có chất kết tủa/ bay hơi)

a)

kim loại(mới)+axit(mới)

b)

muối(mới)+axit(mới)

c)

muối+H2

d)

muối + nước

14.

muối + muối ->

(điều kiện: sản phẩm sinh ra phải có chất kết tủa/ bay hơi)

a)

muối+ nước

b)

2 muối mới

c)

muối + muối

d)

3 muối mới

15.

muối + kim loại ->

(đk: im loại đơn chất phải đứng trước kim loại trong dãy hoạt động hóa học)

a)

muối(mới)+kim loại(mới)

b)

kim loại + axit

c)

muối+ nước

d)

axit tương ứng

16.

một số muối có phản ứng nhiệt phân

a)

=)

b)

;)

c)

:))

d)

><

17.

cách tạo ra : muối(trung hòa)+nước / muốiaxit

(a)  

18.

cách tạo ra màu xanh

(a)  

19.

đỏ

(a)  

20.

bazo(mới)+muối(mới)

(a)  

21.

bazo + axit ->

(a)  

22.

oxit tương ứng + nước

(a)  

23.

muối(mới)+kim loại(mới)

(a)  

24.

kim loại + axit ->

(a)  

25.

oxit bazo + axit ->

(a)