wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

THƠ VÀ ĐẶC TRƯNG CỦA THƠ

Total questions: 58

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Ngôn ngữ thơ giàu giai điệu, âm thanh

b)

Ngôn ngữ thơ giàu màu sắc, đường nét

c)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu nhạc điệu và hình ảnh, sử dụng nhiều biện pháp tu từ (so sánh, nhân hóa, ẩn dụ, điệp ngữ…)

d)

Ngôn ngữ thơ cô đọng, giàu giai điệu

2.

Phương án nào nêu đúng nhất về nội dung chủ yếu trong thơ?

a)

Nội dung chủ yếu trong thơ tâm sự của nhà thơ về cuộc đời của chính mình

b)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về thiên nhiên

c)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ về gia đình

d)

Nội dung chủ yếu trong thơ là tình cảm, cảm xúc của nhà thơ trước cuộc sống

3.

Yếu tố tự sự và yếu tố miêu tả trong thơ là phương tiện để nhà thơ làm gì?

a)

Kể lại một sự việc

b)

Kể về một nhân vật mà em yêu thích

c)

Tái hiện những đặc điểm nổi bật của đối tượng

d)

Phương tiện để nhà thơ bộc lộ tình cảm, cảm xúc

4.

Nhận xét nào không đúng khi nói về yếu tố hình ảnh trong thơ?

a)

Yếu tố quan trọng của thơ

b)

Giúp người đọc nhìn thấy, tưởng tượng thấy điều mà nhà thơ miêu tả

c)

Giúp ngời đọc cảm nhận qua các giác quan như: thính giác, khứu giác, vị giác, thị giác, xúc giác

d)

Giúp người đọc cảm nhận đúng về nhân vật chính trong thơ

5.

Câu 1. Phương án nào nêu đúng đặc điểm của thơ?

a)

Mỗi bài thơ thường được sáng tác theo một thể thơ nhất định với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, mỗi dòng trong mỗi bài

b)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ năm chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

c)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ tám chữ với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

d)

Thơ thường được sáng tác theo thể thơ lục bát với những đặc điểm riêng về số tiếng trong mỗi dòng, số dòng trong mỗi bài

6.

Dòng nào sau đây nêu đầy đủ những đặc trưng về hình thức của thơ?

a)

Có cốt truyện, có nhân vật, có thể thơ.

b)

Có cốt truyện, có nhân vật, có thể thơ, có gieo vần

c)

Có thể thơ (dòng thơ, khổ thơ), có gieo vần, có ngắt nhịp

d)

Có gieo vần, có ngắt nhịp, có sự việc

7.

Mục đích chính của thơ là để làm gì?

a)

Kể cho người ta biết các sự việc đã xảy ra.

b)

Miêu tả các đặc điểm về một đối tượng nào đó.

c)

Dùng để bộc lộ cảm xúc, tình cảm, suy tư

d)

Trình bày quan điểm về một vấn đề nào đó.

8.

Đây là một thể thơ có: Một cặp hai câu thơ, câu trên sáu tiếng (lục), câu dưới tám tiếng (bát). Một bài thơ có thể có nhiều cặp, số lượng cặp câu không hạn định.

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Tự do

9.

Đây là một thể thơ có khổ thơ gồm bốn câu: một cặp câu bảy tiếng (song thất), hai câu sáu tiếng và tám tiếng (lục bát). Một bài thơ có thể có nhiều khổ, số lượng khổ thơ không hạn định.

a)

Lục bát

b)

Song thất lục bát

c)

Tự do

d)

Thể Văn tế (cổ)

10.

Đây là một thể thơ có: Bài thơ gồm 4 câu thơ trong mỗi bài, mỗi câu gồm có 5 chữ trong đó các câu 1,2,4 hoặc chỉ là câu 2,4 sẽ hiệp vần với nhau ở chữ cuối.

a)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

11.

Đây là một thể thơ có: Bài thơ mà mỗi dòng 5 chữ, bài có 8 câu (cứ một cặp câu lần lượt được gọi tên là Đề - Thực - Luận - Kết)

a)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

b)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

c)

Thất ngôn bát cú Đường luật

d)

Thất ngôn tứ tuyệt

12.

Đây là một thể thơ có: bài thơ mà mỗi dòng 7 tiếng, bài có 4 câu (Khai - Thừa - Chuyển - Hợp)

a)

Thất ngôn tứ tuyệt

b)

Thất ngôn bát cú Đường luật

c)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

13.

Đây là một thể thơ có: bài thơ mà mỗi dòng 7 tiếng, bài có 8 câu (cứ 1 cặp câu lần lượt được gọi tên là đề - thực - luận - kết).

a)

Thất ngôn bát cú Đường luật

b)

Ngũ ngôn bát cú Đường luật

c)

Thất ngôn tứ tuyệt

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

14.

Đây là một thể thơ: không quy định nghiêm ngặt về số câu mỗi khổ, mỗi bài. Tác giả hoàn toàn được quyền quyết định về số câu, số chữ trong tác phẩm của mình.

a)

Văn tế (cổ)

b)

Tự do

c)

Thể Hành

d)

Ngũ ngôn tứ tuyệt

15.

Bài Thơ gồm 8 câu,mỗi câu 5 chữ thuộc thể loại thơ gì?

a)

Ngũ Ngôn Bát Cú Đường Luật

b)

Thất Ngôn Tứ Tuyệt

c)

Ngũ Ngôn Tứ Tuyệt

d)

Lục Bát

16.

Thơ Ngũ Ngôn là thơ 6 chữ

a)

Đúng

b)

Sai

17.

Luật bằng trắc trong thể thơ lục bát chính thể là:

a)

Câu lục: + B + T + B

Câu bát: + B + T + B + B

b)

Câu lục: + T + T + B

Câu bát: + B + T + B + B

c)

Câu lục: + B + T + B

Câu bát: + T + B + T + B

d)

Câu lục: + B + B + B

Câu bát: + T + B + T + B

18.

Vần chân

a)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

b)

là vần ở chân

c)

là vần gieo liên tiếp

d)

là vần của các bài thơ

19.

Vần lưng

a)

là vần ở lưng

b)

là vần được gieo vào cuối dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

20.

Bài thơ này có cả vần chân và vần lưng.

Mây lưng chừng hàng

Về ngang lưng núi

Ngàn cây nghiêm trang

Mơ màng theo bụi

a)

Đúng

b)

Sai

21.

Vần liền

a)

là vần được gieo ở chân

b)

là vần được gieo liên tiếp ở các dòng thơ

c)

là vần được gieo ở giữa dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

22.

Vần cách

a)

là vần được gieo ở cuối câu thơ

b)

là vần được gieo ở giữa câu thơ

c)

là vần chân, không gieo liên tiếp mà thường cách ra một dòng thơ

d)

là vần của các bài thơ

23.

Bài thơ này có gieo vần liền.

"Bạn mới đến trường

Hãy còn nhút nhát

Em dạy bạn hát

Rủ bạn cùng chơi

Cô thấy cô cười

Cô khen đoàn kết"

a)

Đúng

b)

Sai

24.

Thơ năm chữ

a)

là thể thơ mỗi dòng có năm chữ

b)

là thể thơ mỗi bài thơ có năm câu thơ

c)

là thể thơ có năm khổ thơ

d)

là thể thơ

25.

Thơ bốn chữ

a)

là thể thơ mà mỗi dòng thơ có bốn chữ

b)

là thể thơ có bốn câu thơ trong một bài thơ

c)

là thể thơ có bốn khổ thơ

26.

Thơ bốn chữ thường có nhịp 2/2. Đôi khi có nhịp 1/3 hoặc 3/1.

a)

Đúng

b)

Sai

27.

Thơ năm chữ thường có nhịp 3/2 hoặc 2/3. Đôi khi cũng có nhịp 1/5 hoặc 5/1.

a)

Đúng

b)

Sai

28.

"Mỗi năm/ hoa đào nở

Lại thấy/ ông đồ già

Bày mực tầu/ giấy đỏ

Bên phố/ đông người qua "

Bài thơ này được ngắt nhịp như đã đánh dấu sổ (/) như trên đã đúng chưa?

a)

Đúng

b)

Sai

29.

Một bài thơ có thể có nội dung miêu tả ( cảnh vât , tâm trạng, cảm xúc...) hoặc có nội dung kể chuyện.

a)

Đúng

b)

Sai

30.

Thể thơ lục bát có nguồn gốc từ dân tộc nào?

a)

Việt Nam

b)

Trung Quốc

c)

Ấn Độ

d)

Pháp

31.

Thơ lục bát có những kiểu gieo vần nào?

a)

Gieo vần chân

b)

Gieo vần lưng

c)

Gieo cả vần chân và vần lưng

d)

gieo cước vận

32.

Lục bát biến thể có sự thay đổi như thế nào?

a)

Biến đối về số tiếng trong các dòng thơ

b)

Biến đổi về cách phối hợp bằng trác trong các dòng thơ

c)

Biến đổi về số tiếng, cách gieo vần, cách ngắt nhịp, cách phối hợp bằng trắc trong các dòng thơ

d)

Biến đổi về cách gieo vần trong các dòng thơ

33.

ĐỌC VĂN BẢN VÀ XÁC ĐỊNH THỂ THƠ DƯỚI ĐÂY

"Tôi muốn tắt nắng đi

Cho màu đừng nhạt mất;

Tôi muốn buộc gió lại

Cho hương đừng bay đi."

(a)  

34.

ĐỌC VĂN BẢN VÀ XÁC ĐỊNH THỂ THƠ DƯỚI ĐÂY

"Vân xem trang trọng khác vời,

Khuôn trăng đầy đặn, nét ngài nở nang.

Hoa cười ngọc thốt đoan trang,

Mây thua nước tóc, tuyết nhường màu da."

(a)  

35.

ĐỌC VĂN BẢN VÀ XÁC ĐỊNH THỂ THƠ DƯỚI ĐÂY

Ông trời

Mặc áo giáp đen

Ra trận

Muôn nghìn cây mía

Múa gươm

Kiến

Hành quân

Đầy đường

Lá khô

Gió cuốn

Bụi bay

Cuồn cuộn

Cỏ gà rung tai

(a)  

36.

ĐỌC VĂN BẢN VÀ XÁC ĐỊNH THỂ THƠ DƯỚI ĐÂY

"Sông Mã xa rồi Tây Tiến ơi!

Nhớ về rừng núi, nhớ chơi vơi.

Sài Khao sương lấp đoàn quân mỏi,

Mường Lát hoa về trong đêm hơi."

(a)  

37.

ĐỌC VĂN BẢN VÀ XÁC ĐỊNH THỂ THƠ DƯỚI ĐÂY

"Làng tôi ở vốn làm nghề chài lưới:

Nước bao vây cách biển nửa ngày sông.

Khi trời trong, gió nhẹ, sớm mai hồng,

Dân trai tráng bơi thuyền đi đánh cá"

(a)  

38.

ĐỌC VĂN BẢN VÀ XÁC ĐỊNH THỂ THƠ DƯỚI ĐÂY

"Sóng gợn tràng giang buồn điệp điệp,

Con thuyền xuôi mái nước song song.

Thuyền về nước lại, sầu trăm ngả;

Củi một cành khô lạc mấy dòng."

(a)  

39.

ĐỌC VĂN BẢN VÀ XÁC ĐỊNH THỂ THƠ DƯỚI ĐÂY

"Hồi nhỏ sống với đồng

với sông rồi với bể

hồi chiến tranh ở rừng

vầng trăng thành tri kỷ


Trần trụi với thiên nhiên

hồn nhiên như cây cỏ

ngỡ không bao giờ quên

cái vầng trăng tình nghĩa"

(a)  

40.

“…Chú bé loắt choắt,

Cái xắc xinh xinh,

Cái chân thoăn thoắt,

Cái đầu nghênh nghênh,

Ca-lô đội lệch,

Mồm huýt sáo vang,

Như con chim chích,

Nhảy trên đường vàng…”

Trích “Lượm” – Tố Hữu“…Chú bé loắt choắt,

Cái xắc xinh xinh,

Cái chân thoăn thoắt,

Cái đầu nghênh nghênh,

Ca-lô đội lệch,

Mồm huýt sáo vang,

Như con chim chích,

Nhảy trên đường vàng…”

Trích “Lượm” – Tố Hữu

(a)  

41.

Đáp án nào không nêu lên đặc điểm của thơ lục bát?

a)

A. Có sự đối xứng luân phiên B-T-B ở các tiếng 2-4-6 trong dòng thơ, đối lập âm vực trầm bổng tiếng thứ 6 và 8 ở dòng 8.

b)

B. Là sự kết hợp của từng cặp lục bát (câu 6 tiếng - câu 8 tiếng)

c)

C. Tiếng thứ 6 của câu 6 hiệp với tiếng thớ 6 của câu 8, tiếng thứ 8 của câu 8 hiệp với tiếng thứ 6 của câu 6 tiếp theo.

d)

D. Nhịp lẻ 3/3 ở câu 6 và 3/3/4 ở câu 8.

42.

Yếu tố nào được lặp lại để liên kết dòng trước với dòng sau?

a)

A. Phụ âm đầu.

b)

B. Tiếng.

c)

C. Thanh điệu

d)

D. Vần.

43.

Đáp án nào sau đây không phải là đặc điểm chính của thể thơ Ngũ ngôn Đường luật?

a)

A. Gieo vần cách, độc vận (1 vần)

b)

B. Mỗi dòng có 5 tiếng.

c)

C. Có sự luân phiên B-T, B-B hoặc T-T ở tiếng thứ ba và thứ năm

d)

D. Nhịp lẻ 2/3

44.

Dòng nào sau đây không nêu đúng đặc điểm của thể thơ thất ngôn bát cú?

a)

A. Niêm luật đơn giản, không gò bó.

b)

B. 7 tiếng, 8 dòng

c)

C. Gieo vần chân, độc vận

d)

D. Nhịp 4/3

45.

Những đặc điểm sau đây là đặc trưng của thể thơ nào?

Có 7 tiếng và 4 dòng; Gieo vần chân, vần cách; Nhịp 4/3; Tiếng 2-4-6 được gieo vần theo cấu trúc: T-B-T; B-T-B; B-T-B; T-B-T.

a)

A. Ngũ ngôn tứ tuyệt

b)

B. Thất ngôn bát cú.

c)

C. Thất ngôn tứ tuyệt.

d)

D. Ngũ ngôn

46.

Để tạo nên nhạc điệu cho thơ, các thanh điệu cần phải phối hợp với nhau như thế nào?

a)

A. Các thanh Bằng kết hợp với nhau và các thanh Trắc kết hợp với nhau.

b)

B. Các thanh điệu có sự luân phiên, đối xứng, hài hòa giữa các thanh Bằng và thanh Trắc

c)

C. Các thanh Bằng - Trắc được sắp xếp đan xen theo một trật tự nhất định.

d)

D. Cả ba đáp án trên.

47.

Đáp án nào sau đây không phải là yếu tố cấu thành nên luật thơ?

a)

A. Ngắt nhịp.

b)

B. Số tiếng và cách hiệp vần.

c)

C. Số âm tiết.

d)

D. Cách hài thanh.

48.

Bài thơ sau có cách ngắt nhịp như thế nào?

"Tiếng suối trong như tiếng hát xa

Trăng lồng cổ thụ bóng lồng hoa

Cảnh khuya như vẽ người chưa ngủ

Chưa ngủ vì lo nỗi nước nhà"

(Sách giáo khoa Ngữ văn 12, tập 1, trang 107)

a)

A. 2/2/3

b)

B. 4/3

c)

C. 3/4

d)

D. 3/1/3

49.

Đặc điểm chính của thơ hiện đại là gì?

a)

A. Phá bỏ hoàn toàn luật thơ cũ.

b)

B. Ảnh hưởng của thơ ca nước ngoài và cách tân thơ cũ

c)

C. Tiếp nhận toàn bộ văn hóa của thơ ca nước ngoài.

d)

D. Ảnh hưởng thơ ca nước ngoài và tiếp nối hoàn toàn thơ cũ.

50.

Sự phân biệt thơ cũ, thơ mới điều quan trọng nhất là căn cứ vào đâu?

a)

A. Lời thơ trong thơ Mới không còn nặng tính ước lệ, cách điệu như thơ trung đại

b)

B. Sự thay đổi trong cách diễn đạt

c)

C. Cách nhìn đời, nhìn thiên nhiên của cái tôi cá nhân

d)

D. Hình thức của thơ nói chung

51.

Cách hiểu nào sau đây không đúng với khái niệm “thơ Mới”:

a)

A. Là một thể lọai thơ

b)

B. Là một tên gọi chỉ một xu thế văn học trong lịch sử

c)

C. Là một tên gọi chỉ một hiện tượng văn học riêng với tính lịch sử cụ thể của nó

d)

D. Là cách gọi tất cả các bài thơ được viết không theo thi pháp của văn học trung đại

52.

Luật thơ là toàn bộ những quy tắc về số câu, số tiếng, cách gieo vần, phép hài thanh, ngắt nhịp… được khái quát theo một kiểu mẫu nhất định. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

c)

Vừa đúng, vừa sai

d)

Hoàn toàn sai

53.

Theo truyền thống, thanh bằng (B) được hiểu là những thanh nào?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Huyền, sắc, ngã

c)

Ngang, huyền

d)

Huyền, ngã, hỏi

54.

Liệt kê những thanh trắc (T)?

a)

Ngang, huyền, sắc

b)

Nặng, hỏi, ngã

c)

Nặng, hỏi, sắc

d)

Sắc, nặng, hỏi, ngã

55.

Những đặc điểm nào sau đây không phải của thơ lục bát (thể sáu - tám)?

a)

Số tiếng: Mỗi cặp lục bát gồm hai dòng: dòng lục (6 tiếng), dòng bát (8 tiếng)

b)

Vần lưng hiệp vần ở tiếng thứ 6 của hai dòng và giữa tiếng thứ 8 của dòng bát với tiếng thứ 6 của dòng lục

c)

Nhịp chẵn dựa vào tiếng có thanh không đổi (tức các tiếng 2, 4 6): 2-2-2

d)

Có sự đối xứng luân phiên B – T – B ở các tiếng 2, 4, 6 trong dòng thơ và đối lập âm vực trầm bổng ở tiếng thứ 6 và tiếng thứ 8 dòng bát

e)

Nhịp lẻ 2/3

56.

Thể thơ song thất lục bát không có đặc điểm nào sau đây?

a)

Nhịp 4/3

b)

Số tiếng: cặp song thất (7 tiếng) và cặp lục bát (6 – 8 tiếng) luân phiên kế tiếp nhau trong toàn bài.

c)

Vần: gieo vần lưng  ở mỗi cặp; cặp song thất có vần trắc, cặp lục bát có vần bằng. Giữa cặp song thất và cặp lục bát có vần liền.

d)

Nhịp: 3 - 4 ở hai câu thất và 2 – 2 – 2 ở cặp lục bát.

e)

Hài thanh: cặp song thất lấy tiếng thứ ba làm chuẩn mực, có thể có thanh bằng (câu thất – bằng) hoặc trắc (câu thất – trắc) nhưng không bắt buộc. Cặp lục bát thì sự đối xứng bằng - trắc chặt chẽ hơn (giống như ở thể lục bát).

57.

Liệt kê những đặc điểm chính của thể thơ ngũ ngôn bát cú Đường luật?

a)

Số tiếng: 5 tiếng; số dòng: 8 dòng

b)

Vần: 1 vần, gieo vần cách

c)

Nhịp lẻ: 2/3

d)

Hài thanh: Có sự luân phiên B-T hoặc niêm B-B, T-T ở tiếng thứ hai và thứ tư.

58.

Thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật và thể ngũ ngôn bát cú Đường luật khác nhau ở điểm gì?

a)

ố dòng của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 4 dòng còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 8 dòng

b)

Vần của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 1 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 2

c)

Nhịp của thể ngũ ngôn tứ tuyệt Đường luật là 2/3 còn thể ngũ ngôn bát cú Đường luật là 3/2

d)

Không có điểm khác nhau