wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề cương KTCK1 KHTN

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Phát biểu nào sau đây không mô tả đúng mô hình nguyên tử của Rutherford - Bohr?

a)

Nguyên tử gồm các electron được sắp xếp thành từng lớp và chuyển động xung quanh hạt nhân theo quỹ đạo giống như hành tinh trong hệ Mặt Trời.

b)

Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều electron.

c)

Hạt nhân nguyên tử mang điện tích dương, electron mang điện tích âm.

d)

Nguyên tử có cấu tạo gồm hạt nhân ở bên trong và vỏ tạo bởi một hay nhiều proton.

2.

Hạt nhân một nguyên tử potassium có 19 proton và 20 neutron. Khối lượng của một nguyên tử flourine bằng

a)

19 amu.

b)

20 amu.

c)

39 amu.

d)

38 amu.

3.

Kí hiệu Mg, K, Ba lần lượt là kí hiệu hóa học của các nguyên tố nào?

a)

Manganese, Potassium, Barium.

b)

Magnesium, Potassium, Beryllium.

c)

Magnesium, Potassium, Barium.

d)

Manganse, Potassium, Beryllium.

4.

Nguyên tố hóa học là gì?

a)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt proton trong hạt nhân.

b)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt electron trong hạt nhân.

c)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số hạt nơtron trong hạt nhân.

d)

Nguyên tố hóa học là những nguyên tử có cùng số khối trong hạt nhân.

5.

Ô nguyên tố không cho biết yếu tố nào sau đây?

a)

Kí hiệu hóa học của nguyên tố.

b)

Số hiệu nguyên tử.

c)

Số hạt neutron trong nguyên tử.

d)

Khối lượng nguyên tử của nguyên tố.

6.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Bảng tuần hoàn gồm 3 chu kì nhỏ và 4 chu kì lớn.

b)

B. Số thứ tự của chu kì bằng số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

c)

C. Số thứ tự của chu kì bằng số lớp electron của nguyên tử các nguyên tố thuộc chu kì đó.

d)

D. Các nguyên tố trong cùng chu kì được sắp xếp theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần.

7.

Nguyên tử của nguyên tố Z có số hiệu nguyên tử là 20. Hãy cho biết nguyên tố Z nằm ở nhóm mấy?

a)

A. Nhóm IA.

b)

B. Nhóm IIA.

c)

C. Nhóm IIIA.

d)

D. Nhóm IVA.

8.

Khối lượng phân tử của khí methane có phân tử gồm 1 nguyên tử C và 4 nguyên tử H theo đơn vị amu là:

a)

A. 12.

b)

B. 14.

c)

C. 16.

d)

D. 18.

9.

Cho các chất sau: mì chính, giấm ăn, đồng, khí oxygen, cát thạch anh. Số hợp chất trong dãy các chất trên là

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

10.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử nước là liên kết

a)

A. cộng hóa trị.

b)

B. ion.

c)

C. phi kim.

d)

D. kim loại.

11.

Liên kết giữa các nguyên tử trong phân tử muối ăn là liên kết

a)

A. cộng hóa trị.

b)

B. ion.

c)

C. phi kim.

d)

D. kim loại.

12.

Trong phân tử oxygen (O2), khi hai nguyên tử oxygen liên kết với nhau, chúng

a)

A. góp chung proton.

b)

B. chuyển electron từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

c)

C. chuyển proton từ nguyên tử này sang nguyên tử kia.

d)

D. góp chung electron.

13.

Con số biểu thị khả năng liên kết của nguyên tử nguyên tố này với nguyên tử nguyên tố khác là

a)

A. Số hiệu nguyên tử.

b)

B. Số liên kết của các nguyên tử

c)

C. Khối lượng nguyên tử.

d)

D. Hoá trị.

14.

Cho potassium (K) có hoá trị I, Oxygen (O) hoá trị II. Công thức hoá học potassium oxide là

a)

A. KO

b)

B. K2O

c)

C. K2O2

d)

D. KO2

15.

Cho công thức hóa học của hợp chất hai nguyên tố có dạng AxBy. Với a, b là hóa trị tương ứng của mỗi nguyên tố A, B. Theo quy tắc hóa trị, ta có:

a)

x × y = a × b.

b)

x × a = y.

c)

a = y × b.

d)

x × a = y × b.

16.

Đại lượng nào sau đây cho biết mức độ nhanh hay chậm của chuyển động?

a)

Tốc độ.

b)

Quỹ đạo.

c)

Thời gian.

d)

Quãng đường.

17.

Để xác định tốc độ của một vật đang chuyển động, ta cần biết những đại lượng nào?

a)

Thời gian chuyển động của vật và vật chuyển động.

b)

Thời gian chuyển động của vật và vạch xuất phát.

c)

Thời gian chuyển động của vật và vạch đích.

d)

Thời gian chuyển động của vật và quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian đó.

18.

Gọi s là quãng đường đi được, t là thời gian đi hết quãng đường đó, v là tốc độ chuyển động. Công thức nào sau đây dùng để tính tốc độ chuyển động?

a)

v=s.t

b)

v=s/t

c)

v=t/s

d)

v=s/t2

19.

Trong các đơn vị sau, đâu không phải là đơn vị tốc độ?

a)

km/h.

b)

m/s.

c)

m.s.

d)

cm/s.

20.

Đồ thị quãng đường - thời gian mô tả liên hệ giữa

a)

quãng đường đi được của vật và thời gian.

b)

tốc độ của vật trên quãng đường và thời gian.

c)

hướng chuyển động của vật và thời gian.

d)

tốc độ của vật và hướng chuyển động của vật.

21.

Trục tung Os trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để biểu diễn

a)

các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

độ dời theo một tỉ lệ xích thích hợp.

22.

Trục hoành Ot trong đồ thị quãng đường - thời gian dùng để biểu diễn

a)

các độ lớn của quãng đường đi được theo một tỉ lệ xích thích hợp.

b)

thời gian theo một tỉ lệ xích thích hợp.

c)

tốc độ theo một tỉ lệ xích thích hợp.

d)

độ d

23.

Từ đồ thị quãng đường - thời gian, ta không thể xác định được thông tin nào sau đây?

a)

Thời gian chuyển động.

b)

Quãng đường đi được.

c)

Tốc độ chuyển động.

d)

Hướng chuyển động.

24.

Muốn đo tốc độ của một vật đi trên một quãng đường nào đó, ta phải đo

a)

độ dài quãng đường và thời gian vật đi hết quãng đường đó.

b)

độ dài quãng đường mà vật đó phải đi.

c)

thời gian mà vật đó đi hết quãng đường.

d)

quãng đường và hướng chuyển động của vật.

25.

Để đo tốc độ của một người chạy cự li ngắn, ta cần những dụng cụ đo nào?

a)

Thước cuộn và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước thẳng và đồng hồ treo tường.

c)

Đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

d)

Cổng quang điện và thước cuộn.

26.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thường sử dụng những dụng cụ đo nào để đo tốc độ của các vật chuyển động nhanh và có kích thước nhỏ?

a)

Thước, cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

b)

Thước, đồng hồ đo thời gian hiện số kết nối với cổng quang điện.

c)

Thước và đồng hồ đo thời gian hiện số.

d)

Cổng quang điện và đồng hồ bấm giây.

27.

Trong thiết bị bắn tốc độ, camera được dùng để làm việc gì?

a)

Chụp ảnh ô tô chuyển động quãng đường giữa hai vạch mốc.

b)

Ghi lại khoảng thời gian ô tô chạy qua hai vạch mốc.

c)

Tính tốc độ chuyển động của ô tô.

d)

Ghi lại khoảng thời gian ô tô chạy qua hai vạch mốc và tính tốc độ chuyển động của ô tô.

28.

Trong thiết bị bắn tốc độ, máy tính nhỏ đặt trong camera được dùng để làm việc gì?

a)

Chụp ảnh ô tô chuyển động quãng đường giữa hai vạch mốc.

b)

Chụp ảnh cây cối ven đường.

c)

Ghi lại biển số ô tô chuyển động trên đường.

d)

Ghi lại khoảng thời gian ô tô chạy qua hai vạch mốc và tính tốc độ chuyển động của ô tô.

29.

Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về khoảng cách an toàn giữa các xe đang lưu thông trên đường?

a)

Khoảng cách an toàn là khoảng cách đủ để phản ứng, không đâm vào xe trước khi gặp tình huống bất ngờ.

b)

Khoảng cách an toàn tối thiểu được quy định bởi Luật Giao thông đường bộ.

c)

Tốc độ chuyển động càng cao thì khoảng cách an toàn phải giữ càng lớn.

d)

Khi trời mưa hoặc thời tiết xấu, lái xe nên giảm khoảng cách an toàn.

30.

Sóng âm là

a)

chuyển động của các vật phát ra âm thanh.

b)

các vật dao động phát ra âm thanh.

c)

các dao động từ nguồn âm lan truyền trong môi trường.

d)

sự chuyển động của âm thanh.

31.

Nguồn âm là

a)

các vật dao động phát ra âm.

b)

các vật chuyển động phát ra âm.

c)

vật có dòng điện chạy qua.

d)

vật phát ra năng lượng nhiệt.

32.

Khi bác bảo vệ đánh trống và tiếng trống trường vang lên báo hiệu giờ vào lớp, âm thanh ấy được tạo ra bởi sự dao động của

a)

dùi trống.

b)

mặt trống.

c)

các chân đỡ của trống.

d)

tay của bác bảo vệ.

33.

Khi một người thổi sáo, tiếng sáo được tạo ra bởi sự dao động của

a)

cột không khí trong ống sáo.

b)

thành ống sáo.

c)

các ngón tay của người thổi.

d)

đôi môi của người thổi.

34.

Sóng âm truyền được trong môi trường nào?

a)

Chất rắn và chân không.

b)

Chất lỏng và chân không.

c)

Chất rắn, chất lỏng và chất khí.

d)

Chất khí và chân không.

35.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Vật dao động lệch khỏi vị trí cân bằng càng nhiều, biên độ dao động càng …, âm phát ra càng …

a)

bé, to

b)

lớn, to

c)

bé, nhỏ

d)

lớn, cao

36.

Chọn từ thích hợp điền vào chỗ trống: Vật dao động càng nhanh, tần số dao động càng …, âm phát ra càng …

a)

bé, to

b)

lớn, to

c)

bé, nhỏ

d)

lớn, cao

37.

Khi điều chỉnh nút âm lượng (volume) trên loa là ta đang điều chỉnh đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Biên độ âm

b)

Tần số âm

c)

Tốc độ truyền âm

d)

Môi trường truyền âm

38.

Bằng cách điều chỉnh độ căng của dây đàn (lên dây), người nghệ sĩ guitar muốn thay đổi đặc trưng nào của sóng âm phát ra?

a)

Độ to

b)

Độ cao

c)

Tốc độ lan truyền

d)

Biên độ

39.

Trong các đơn vị sau, đơn vị nào của tần số?

a)

m (mét)

b)

s (giây)

c)

m/s (mét trên giây)

d)

Hz (héc)

40.

Những vật liệu mềm, mịn, nhiều bọt xốp có khả năng hấp thụ âm và ngăn chặn sự truyền âm được gọi là

a)

vật liệu cách âm

b)

vật liệu thấu âm

c)

vật liệu truyền âm

d)

vật liệu phản xạ âm

41.

Khi em nghe được tiếng nói của mình vang lại trong hang động nhiều lần, điều đó có ý nghĩa gì?

a)

Trong hang động có mối nguy hiểm

b)

Có người ở trong hang cũng đang nói to

c)

Tiếng nói của em gặp vật cản bị phản xạ và lặp lại

d)

Sóng âm truyền đi trong hang quá nhanh

42.

Những vật phản xạ âm tốt là

a)

gạch, gỗ, vải

b)

thép, vải, xốp

c)

vải nhung, gốm

d)

sắt, thép, đá

43.

Âm thanh nào dưới đây là nguồn gây ô nhiễm tiếng ồn?

a)

Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có tần số cao

b)

Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn

c)

Những âm thanh được tạo ra từ những dao động có biên độ lớn và tần số cao

d)

Những âm thanh to, kéo dài dội tới tai người nghe gây ảnh hưởng xấu đến sức khỏe

44.

Ta nghe tiếng trống to hơn khi gõ mạnh vào mặt trống và nhỏ hơn khi gõ nhẹ là vì

a)

gõ mạnh làm tần số dao động của mặt trống lớn hơn.

b)

gõ mạnh làm biên độ dao động của mặt trống lớn hơn.

c)

gõ mạnh làm thành trống dao động mạnh hơn.

d)

gõ mạnh làm dùi trống dao động mạnh hơn.

45.

Phát biểu nào sau đây là đúng?

a)

Các tia sáng là đường cong.

b)

Đường truyền của ánh sáng được biểu diễn bằng một đường thẳng có mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng gọi là tia sáng.

c)

Các tia sáng luôn song song nhau.

d)

Các tia sáng cho ta biết ánh sáng truyền nhanh hay chậm.

46.

Hiện tượng nào sau đây không liên quan đến năng lượng ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

b)

Ánh sáng mặt trời làm cháy bỏng da.

c)

Bếp mặt trời nóng lên nhờ ánh sáng mặt trời.

d)

Ánh sáng mặt trời dùng để tạo điện năng.

47.

Người ta quy ước biểu diễn tia sáng bằng

a)

một đường thẳng có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

b)

một đường gấp khúc có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

c)

một đường cong có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

d)

một đường tròn có dấu mũi tên chỉ hướng truyền của ánh sáng.

48.

Có mấy loại chùm sáng thường gặp. Đó là các chùm sáng nào?

a)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng giao nhau.

b)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng hội tụ, chùm sáng phân kỳ.

c)

Có 2 loại chùm sáng: chùm sáng song song và chùm sáng phân kỳ.

d)

Có 3 loại chùm sáng: chùm sáng song song, chùm sáng giao nhau, chùm sáng phân kỳ.

49.

Vùng tối là vùng

a)

không nhận được ánh sáng từ nguồn truyền tới.

b)

nhận được một phần ánh sáng từ nguồn truyền tới.

c)

nhận được toàn bộ ánh sáng từ nguồn truyền tới.

d)

cản trở ánh sáng truyền tới vật.

50.

Bóng nửa tối là gì?

a)

Vùng nằm sau vật chắn sáng và không có ánh sáng chiếu tới.

b)

Vùng chỉ nhận được ánh sáng từ một phần của nguồn sáng.

c)

Vùng được chiếu sáng đầy đủ.

d)

Vùng nằm cạnh vật chắn sáng.

51.

Hiện tượng nào sau đây liên quan đến sự phản xạ ánh sáng?

a)

Ánh sáng mặt trời tạo ra hiện tượng quang hợp.

b)

Ánh sáng mặt trời phản chiếu trên mặt nước.

c)

Ánh sáng mặt trời làm pin quang điện hoạt động.

d)

Ánh sáng mặt trời làm nóng bếp mặt trời.

52.

Trong các vật sau đây, vật nào có thể được coi là một gương phẳng?

a)

Mặt phẳng của tờ giấy.

b)

Mặt nước đang gợn sóng.

c)

Mặt phẳng của một tấm kim loại nhẵn bóng.

d)

Mặt đất.

53.

Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Tia sáng phản xạ nằm ngoài mặt phẳng tới.

b)

Góc phản xạ lớn hơn góc tới.

c)

Góc phản xạ bằng hơn góc tới.

d)

Góc phản xạ nhỏ hơn góc tới.

54.

Góc phản xạ là góc tạo bởi

a)

tia sáng tới và tia sáng phản xạ.

b)

tia sáng phản xạ và mặt gương.

c)

tia sáng phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

d)

tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới.

55.

Góc tới là góc tạo bởi

a)

tia sáng tới và tia sáng phản xạ.

b)

tia sáng phản xạ và mặt gương.

c)

tia sáng phản xạ và pháp tuyến tại điểm tới.

d)

tia sáng tới và pháp tuyến tại điểm tới.

56.

Hình vẽ nào sau đây mô tả đúng định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Hình (1).

b)

Hình (2).

c)

Hình (3).

d)

Hình (4).

57.

Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về định luật phản xạ ánh sáng?

a)

Góc phản xạ bằng góc tới.

b)

Tia phản xạ nằm trong mặt phẳng tới.

c)

Tia phản xạ luôn song song với tia tới.

d)

Góc hợp bởi tia tới và pháp tuyến bằng góc hợp bởi tia phản xạ và pháp tuyến.

58.

Ảnh ảo là

a)

ảnh không thể nhìn thấy được.

b)

ảnh tưởng tượng, không tồn tại trong thực tế.

c)

ảnh không thể hứng được trên màn nhưng có thể nhìn thấy được.

d)

ảnh luôn ngược chiều với ảnh thật.

59.

Ảnh của một vật qua gương phẳng là

a)

ảnh ảo, ngược chiều với vật.

b)

ảnh ảo, cùng chiều với vật.

c)

ảnh thật, ngược chiều với vật.

d)

ảnh thật, cùng chiều với vật.

60.

Đặc điểm nào sau đây không đúng với gương phẳng?

a)

Gương phẳng là mặt phẳng phản xạ ánh sáng tốt.

b)

Vật đặt trước gương cho ảnh ảo có độ lớn bằng vật.

c)

Khoảng cách từ vật tới gương bằng khoảng cách từ ảnh tới gương.

d)

Vật đặt trước gương phẳng luôn cho ảnh ngược chiều với vật.