Font size
Worksheetshsk2
Total questions: 45
Worksheet time: 21mins
" 旅游" có nghĩa là gì ?
đi học
đi du lịch
cắm trại
đi viện bảo tàng
“ 运动” có nghĩa là gì ?
tập thể dục, vận động
chạy bộ
đi bộ
đạp xe đạp
" 猫 ” là con vật gì
con chó
con hổ
con lợn
con mèo
" 觉得 ”
cảm thấy/ nghĩ rằng
nhìn thấy
nghe thấy
nhìn thấy
我觉得九月去北京旅游是——好。
才
最
没
交
“ 踢足球” có nghĩa là gì?
đi xe đạp
vận động, chơi thể thao
đá bóng
chơi bóng rổ
" 一起 ”
cùng nhau( làm một việc gì)
đi cùng
đồng hành
cảm thấy
“什么时候?”
cái gì, cái gì vậy
khi nào, vào lúc nào
ở đâu, ở chỗ nào
như thế nào
" 桌子 “
cái ghế
cái bàn
cái quạt
cái bút
" 椅子 ”
cái ghế
cái bàn
con mèo
du lịch
“眼睛” 在越南语是什么意思?
cái mũi
cái tai
đôi mắt
chân
" 新“
mới
cũ
đẹp
sạch sẽ
"Việt Nam" tiếng trung là gì?
越南yuènán
越语Yuèyǔ
汉语Hànyǔ
越南语yuènán yǔ
这是什么?
牛奶niúnǎi
咖啡kāfēi
酒Jiǔ
啤酒píjiǔ
“英语不太难” nghĩa là gì
Tiếng Anh rất khó
Tiếng anh quá khó
Tiếng Anh không quá khó
Tiếng anh không khó
你是哪国人?
nǐ shì nǎ guórén?
我23岁
Wǒ 23 suì
我是越南人
wǒ shì yuènán rén
汉语很难
Hànyǔ hěn nán
我很忙
wǒ hěn máng
你今年多大了?
Nǐ jīnnián duōdà le?
我很忙
Wǒ hěn máng
工作
gōngzuò
学习
xuéxí
我23岁
Wǒ 23 suì
这是什么?
银行
Yínháng
学校
xuéxiào
家
jiā
邮局
yóujú
Thứ 6 tiếng trung là gì?
星期六
星期八
星期五
星期七
Dịch câu sau: 最近你工作忙吗?
Zuìjìn nǐ gōngzuò máng ma?
Bạn dạo này khỏe không?
Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?
Dạo này công việc của bạn bận không?
Công việc của bạn là gì?
Dịch câu sau: Tôi đi ngân hàng rút tiền
我去邮局取钱
Wǒ qù yóujú qǔ qián
我去学校
Wǒ qù xuéxiào
我去银行取钱
Wǒ qù yínháng qǔ qián
我去银行寄信
Wǒ qù yínháng jì xìn
也
cùng
cũng
nhất
mới
最
hoạt động
tại sao
cũng
nhất
眼睛
mắt
hoạt động
nó
du lịch
它
mới
cùng
nó
mắt
为什么
tại sao
nó
du lịch
đá bóng
踢足球
cần, muốn
đá bóng
cùng
tại sao
觉得
cùng
hoạt động
cho rằng, nghĩ rằng
tên riêng Hoa Hoa
旅游
du lịch
cho rằng, nghĩ rằng
đá bóng
nhất
一起
cùng
muốn
mới
cũng
要
cần, muốn
đá bóng
mắt
du lịch
‘再见" Nghĩa là gì?
Tạm biệt
Hẹn gặp lại
Xin chào
Cảm ơn
zhè shì shénme ?
这 是 什 么 ?
shuǐ
水
shuǐɡuǒ
水 果
chá
茶
