wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

hsk2

Total questions: 45

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

" 旅游" có nghĩa là gì ?

a)

đi học

b)

đi du lịch

c)

cắm trại

d)

đi viện bảo tàng

2.

“ 运动” có nghĩa là gì ?

a)

tập thể dục, vận động

b)

chạy bộ

c)

đi bộ

d)

đạp xe đạp

3.

" 猫 ” là con vật gì

a)

con chó

b)

con hổ

c)

con lợn

d)

con mèo

4.

" 觉得 ”

a)

cảm thấy/ nghĩ rằng

b)

nhìn thấy

c)

nghe thấy

d)

nhìn thấy

5.

我觉得九月去北京旅游是——好。

a)

b)

c)

d)

6.

“ 踢足球” có nghĩa là gì?

a)

đi xe đạp

b)

vận động, chơi thể thao

c)

đá bóng

d)

chơi bóng rổ

7.

" 一起 ”

a)

cùng nhau( làm một việc gì)

b)

đi cùng

c)

đồng hành

d)

cảm thấy

8.

“什么时候?”

a)

cái gì, cái gì vậy

b)

khi nào, vào lúc nào

c)

ở đâu, ở chỗ nào

d)

như thế nào

9.

" 桌子 “

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

cái quạt

d)

cái bút

10.

" 椅子 ”

a)

cái ghế

b)

cái bàn

c)

con mèo

d)

du lịch

11.

“眼睛” 在越南语是什么意思?

a)

cái mũi

b)

cái tai

c)

đôi mắt

d)

chân

12.

" 新“

a)

mới

b)

c)

đẹp

d)

sạch sẽ

13.

"Việt Nam" tiếng trung là gì?

a)

越南yuènán

b)

越语Yuèyǔ

c)

汉语Hànyǔ

d)

越南语yuènán yǔ

14.

这是什么?

a)

牛奶niúnǎi

b)

咖啡kāfēi

c)

酒Jiǔ

d)

啤酒píjiǔ

15.

“英语不太难” nghĩa là gì

a)

Tiếng Anh rất khó

b)

Tiếng anh quá khó

c)

Tiếng Anh không quá khó

d)

Tiếng anh không khó

16.

你是哪国人?

nǐ shì nǎ guórén?

a)

我23岁

Wǒ 23 suì

b)

我是越南人

wǒ shì yuènán rén

c)

汉语很难

Hànyǔ hěn nán

d)

我很忙

wǒ hěn máng

17.

你今年多大了?

Nǐ jīnnián duōdà le?

a)

我很忙

Wǒ hěn máng

b)

工作

gōngzuò

c)

学习

xuéxí

d)

我23岁

Wǒ 23 suì

18.

这是什么?

a)

银行

Yínháng

b)

学校

xuéxiào

c)

jiā

d)

邮局

yóujú

19.

Thứ 6 tiếng trung là gì?

a)

星期六

b)

星期八

c)

星期五

d)

星期七

20.

Dịch câu sau: 最近你工作忙吗?

Zuìjìn nǐ gōngzuò máng ma?

a)

Bạn dạo này khỏe không?

b)

Bạn năm nay bao nhiêu tuổi?

c)

Dạo này công việc của bạn bận không?

d)

Công việc của bạn là gì?

21.

Dịch câu sau: Tôi đi ngân hàng rút tiền

a)

我去邮局取钱

Wǒ qù yóujú qǔ qián

b)

我去学校

Wǒ qù xuéxiào

c)

我去银行取钱

Wǒ qù yínháng qǔ qián

d)

我去银行寄信

Wǒ qù yínháng jì xìn

22.
白 bái
a)
trắng
b)
hồng
c)
nâu
23.
吧 ba
a)
ạ,vâng,ừ,đi
b)
nào, nhé, chứ, đi
c)
kìa,nào,đó,gì
24.
爱好 àihào
a)
tài năng
b)
đam mê
c)
sở thích
25.
百 bǎi
a)
100
b)
1000
c)
10
26.
班 bān
a)
giai đoạn
b)
lớp
c)
tầng
27.
帮 bāng
a)
từ chối
b)
hãm hại
c)
giúp đỡ
28.
包 bāo
a)
túi xách, tay nải, gói
b)
bao, cái túi; gói
c)
cái vali, cặp du lịch,túi
29.
杯 bēi
a)
cốc, ly
b)
ấm trà, cốc
c)
chén, đĩa
30.
北 běi
a)
nam
b)
bắc
c)
đông
31.
北京 Běijīng
a)
Bắc Đại
b)
Bắc Kinh
c)
Bắc Cực
32.
本 běn
a)
cuốn, quyển, tập
b)
giấy,bút,note
c)
ba lô, túi,cặp sách
33.
别 bié
a)
phải, phải làm
b)
có, được
c)
đừng, không được
34.

a)

cùng

b)

cũng

c)

nhất

d)

mới

35.

a)

hoạt động

b)

tại sao

c)

cũng

d)

nhất

36.

眼睛

a)

mắt

b)

hoạt động

c)

d)

du lịch

37.

a)

mới

b)

cùng

c)

d)

mắt

38.

为什么

a)

tại sao

b)

c)

du lịch

d)

đá bóng

39.

踢足球

a)

cần, muốn

b)

đá bóng

c)

cùng

d)

tại sao

40.

觉得

a)

cùng

b)

hoạt động

c)

cho rằng, nghĩ rằng

d)

tên riêng Hoa Hoa

41.

旅游

a)

du lịch

b)

cho rằng, nghĩ rằng

c)

đá bóng

d)

nhất

42.

一起

a)

cùng

b)

muốn

c)

mới

d)

cũng

43.

a)

cần, muốn

b)

đá bóng

c)

mắt

d)

du lịch

44.

‘再见" Nghĩa là gì?

a)

Tạm biệt

b)

Hẹn gặp lại

c)

Xin chào

d)

Cảm ơn

45.

zhè shì shénme ?

这 是 什 么 ?

a)

shuǐ

b)

shuǐɡuǒ

水 果

c)

chá