wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLH ĐC (CN)_Lớp sáng

Total questions: 40

Worksheet time: 20mins

Name
Class
Date
1.

Trong số những đặc điểm dưới đây, đặc điểm nào đặc trưng cho tư duy?

a)

Phản ánh SVHT một cách trọn vẹn với những thuộc tính bên ngoài

b)

Phản ánh những dấu hiệu bản chất, những mối liên hệ mang tính qui luật của SVHT

c)

Phản ánh thuộc tính bên ngoài một cách riêng  lẻ

d)

Phản ánh dưới hình thức biểu tượng mới

2.

Đặc điểm nào dưới đây thể hiện sự khác biệt giữa tình huống có vấn đề của tư duy so với tưởng tượng?

a)

Hướng giải quyết vấn đề mới nảy sinh, chưa từng có trong kinh nghiệm cá nhân

b)

Chứa đựng những mục đích nhận thức mới

c)

Phương thức giải quyết vấn đề dựa trên các dữ kiện tình huống

d)

Có cơ sở dữ kiện tường minh để đi đến một kết luận logic.

3.

Trường hợp nào sau đây xuất hiện biểu tượng của tưởng tượng?

a)

Ông mất từ khi tôi chưa ra đời, vậy mà mỗi khi bà kể lại, hình ảnh người ông hiền hòa, nhân hậu như hiển hiện trước mắt tôi

b)

Giữa bồn bề công việc, nụ cười của con gái bé nhỏ làm mẹ vơi đi sự vất vả, mệt mỏi

c)

Cô gái đã đi một đoạn, anh tần ngần quay lại con đường cũ như vẫn còn cái nắm tay rất dịu dàng, ấm áp lúc bên nhau

d)

Tất cả đều sai

4.

Chú ý có chủ định phụ thuộc chủ yếu vào yếu tố nào?

a)

Độ mới lạ của vật kích thích

b)

Cường độ tác động của vật kích thích

c)

Sự tương phản giữa sự vật và bối cảnh

d)

Ý thức của cá nhân

5.

Sản phẩm của trí nhớ là các biểu tượng

a)

Đúng

b)

Sai

6.

Các quá trình trí nhớ bao gồm:

a)

Nhận lại, hồi tưởng, ghi nhớ

b)

Nhớ lại, hồi tưởng, ghi nhớ, lưu trữ

c)

Ghi nhớ, lưu trữ, nhớ lại

d)

Ghi nhớ, lưu trữ, tái hiện

7.

Điều nào không đúng với trí nhớ có chủ định:

a)

Có sử dụng biện pháp để ghi nhớ

b)

Có trước trí nhớ không chủ định trong đời sống cá thể

c)

Có mục đích định trước

d)

Có sự nỗ lực ý chí trong ghi nhớ

8.

Điều nào không đúng với sự quên:

a)

Quên là xóa bỏ hoàn toàn dấu vết của tài liệu trong vỏ não

b)

Quên diễn ra theo qui luật

c)

Quên là hiện tượng hữu ích đối với con người

d)

Ở giai đoạn đầu (khi mới học xong), tốc độ quên lớn, sau đó giảm dần.

9.

Cơ sở để phân loại trí nhớ thành: Trí nhớ cảm xúc, trí nhớ hình ảnh, trí nhớ từ ngữ - logic là:

a)

Tính mục đích của trí nhớ

b)

Thời gian củng cố và gìn giữ

c)

Giác quan đóng vai trò chủ đạo trong trí nhớ

d)

Nội dung được phản ánh trong trí nhớ

10.

Tình huống nào chứng tỏ tư duy xuất hiện?

a)

Cô ấy nghĩ về viễn cảnh được nhận học bổng trên bục danh dự của nhà trường.

b)

Vân lại nghĩ về Sơn: Những kỷ niệm thuở thiếu thời ùa về trong ký ức

c)

Vào lớp đã 15 phút nhưng cô giáo chưa tới lớp, Vân nghĩ chắc cô hôm nay lại bị bệnh

d)

Tất cả đều sai

11.

Nhiều học sinh trung học cơ sở đã xếp cá voi vào loài cá vì chúng sống ở dưới nước như là cá và tên cũng có chữ “cá”. Sai lầm diễn ra trong tình huống trên do thao tác tuy duy nào?

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

So sánh

d)

Khái quát hóa và trừu tượng hóa

12.

Bắt chước cơ chế chìm nổi của loài cá, các nhà khoa học đã sáng chế ra tàu ngầm. Đây là cách sáng tạo hình ảnh mới trong tưởng tượng theo kiểu:

a)

Liên hợp

b)

Chắp ghép

c)

Loại suy

d)

Điển hình hóa

13.

Ngôn ngữ là:

a)

Hiện tượng tâm lý cá nhân

b)

Quá trình giao tiếp xã hội

c)

Mang dấu ấn cá nhân rõ rệt

d)

Một hệ thống ký hiệu từ ngữ

14.

Điều nào không đúng với ngôn ngữ bên ngoài:

a)

Lời nói hướng vào người khác là chủ yếu

b)

Không diễn ra theo qui luật

c)

Được tiếp nhận bởi phân tích qua thị giác, thính giác

d)

Tồn tại dưới nhiều hình thức: khẩu ngữ, bút ngữ…

15.

Đặc điểm nào là phù hợp với ngôn ngữ đối thoại?

a)

Tính rút gọn

b)

Tính chủ động

c)

Tính tổ chức cao

d)

Ngôn ngữ được lựa chọn trong sáng

16.

Giá trị chân chính của ý chí thể hiện ở:

a)

Nội dung đạo đức

b)

Cường độ ý chí

c)

Tính ý thức

d)

Tính tự giác

17.

Đặc điểm nào dưới đây không phải là đặc điểm của hành động ý chí:

a)

Có mục đích

b)

Có sự khắc phục khó khăn

c)

Tự động hóa

d)

Có sự lựa chọn phương tiện, biện pháp hành động.

18.

Đoạn trích dưới đây mô tả giai đoạn nào của hành động ý chí?

“Trong một nhóm thiếu niên tụ tập ở khu tập thể G, một thiếu niên lớn đang hút thuốc và chìa thuốc mời các em khác. Một số em không nói gì. Thấy thế, em thiếu niên lớn nói: “Sợ à! Thế mà cũng đòi là đàn ông!”. Nhiều em nghe vậy thì đắn đo, lưỡng lự.”

a)

Hình thành mục đích

b)

Đấu tranh động cơ

c)

Thực hiện

d)

Quyết định

19.

Những người đã biết một ngoại ngữ, sau đó học thêm một ngoại ngữ khác sẽ nhanh và có hiệu quả hơn. Hiện tượng này biểu hiện qui luật nào của việc hình thành kỹ xảo?

a)

Qui luật tiến bộ không đồng đều

b)

Qui luật đỉnh của phương pháp luyện tập

c)

Qui luật tác động lẫn nhau giữa các kỹ xảo

d)

Qui luật dập tắt kỹ xảo.

20.

Phẩm chất ý chí cho phép con người quyết định và thực hiện hành động theo quan điểm, niềm tin của chính mình là:

a)

Tính tự chủ

b)

Tính dũng cảm

c)

Tính độc lập

d)

Tính quyết đoán.

21.

Thao tác tư duy nào thể hiện trong tình huống sau: Giáo viên đưa một loạt mô hình cái bảng, tờ giấy, mặt bàn… (dạng hình chữ nhật), sau đó cùng học sinh chỉ ra đặc điểm về số cạnh, số góc, kích thước góc, độ dài cạnh.

a)

Phân tích

b)

Tổng hợp

c)

Khái quát hóa

d)

Trừu tượng hóa

22.

Xác định loại chú ý trong tình huống sau:

"Lớp học đang ồn ào, cô giáo giơ lên 1 bức tranh khổ to, cả lớp im lặng lại"

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý không chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

23.

Xác định loại chú ý trong tình huống sau:

"Sau những phút đầu giờ giáo viên ổn định trật tự lớp, cả lớp say sưa nghe GV giảng bài mà không nhận ra đã hết giờ học"

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý không chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

24.

Xác định loại chú ý trong tình huống sau:

"Có tiếng hô rất to “Hoan hô, chú bộ đội đã về”, mọi người nhốn nháo nhìn ra đường"

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý không chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

25.

Xác định loại chú ý trong tình huống sau:

"Học sinh mất trật tự, GV bắt đầu đặt câu hỏi vào nội dung bài học, cả lớp trật tự lại"

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý không chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

26.

Xác định loại chú ý trong tình huống sau:

"Minh mở tờ báo, tìm chuyên mục bình luận bóng đá mà anh yêu thích"

a)

Chú ý có chủ định

b)

Chú ý không chủ định

c)

Chú ý sau chủ định

27.

Xác định thuộc tính của chú ý trong tình huống sau: "An mải mê đọc truyện không nghe thấy mọi người đang gọi mình"

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự phân tán chú ý

c)

Độ bền vững của chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

e)

Sự phân phối chú ý

28.

Xác định thuộc tính của chú ý trong tình huống sau: "Vừa học thể dục xong, học sinh vẫn chưa tập trung được vào môn toán"

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự phân tán chú ý

c)

Độ bền vững của chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

e)

Sự phân phối chú ý

29.

Xác định thuộc tính của chú ý trong tình huống sau: "Ngồi trong lớp nhưng Mai nghĩ vẩn vơ chuyện khác"

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự phân tán chú ý

c)

Độ bền vững của chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

e)

Sự phân phối chú ý

30.

Xác định thuộc tính của chú ý trong tình huống sau: "Học sinh có thể chăm chú theo dõi bài giảng đến cuối tiết học"

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự phân tán chú ý

c)

Độ bền vững của chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

e)

Sự phân phối chú ý

31.

Xác định thuộc tính của chú ý trong tình huống sau: "Minh có khả năng vừa nghe nhạc vừa học bài, làm bài hiệu quả"

a)

Sức tập trung chú ý

b)

Sự phân tán chú ý

c)

Độ bền vững của chú ý

d)

Sự di chuyển chú ý

e)

Sự phân phối chú ý

32.

"Lối sống lành mạnh hình thành từ thời trẻ vẫn được mẹ An duy trì ở tuổi trung niên như một nếp sống thường nhật". Đây là:

a)

Kỹ xảo

b)

Thói quen

c)

Ý chí

d)

Tất cả đều sai

33.

"Mai đã hứa với mẹ là học thật giỏi để mẹ vui. Vì vậy, dù bài tập khó đến mấy em cũng cố gắng làm xong mới đi ngủ". Đây là:

a)

Kỹ xảo

b)

Thói quen

c)

Ý chí

d)

Tất cả đều sai

34.

"Chỉ mất vài phút, người họa sĩ đã có thể hoàn thành bức tranh một cách điêu luyện". Đây là:

a)

Kỹ xảo

b)

Thói quen

c)

Ý chí

d)

Tất cả đều sai

35.

Xác định phẩm chất ý chí thể hiện trong tình huống: "Bất kỳ việc gì dù khó đến mấy, An cũng làm đến cùng, chưa bao giờ An bỏ cuộc giữa chừng"

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

36.

Xác định phẩm chất ý chí thể hiện trong tình huống: "An cân nhắc những góp ý của người khác và đưa ra những quyết định phù hợp với bản thân"

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

37.

Xác định phẩm chất ý chí thể hiện trong tình huống: "Khi giải quyết vấn đề, An thường đưa ra các quyết định kịp thời, dứt khoát"

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

38.

Xác định phẩm chất ý chí thể hiện trong tình huống: "Khi tiến hành công việc, An có thói quen chuẩn bị rất kỹ những điều kiện cần thiết để đạt kết quả như mong muốn"

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

39.

Xác định phẩm chất ý chí thể hiện trong tình huống: "Khi đối diện với khó khăn, An luôn hướng về lý tưởng của mình để mạnh mẽ đi về phía trước"

a)

Tính mục đích

b)

Tính độc lập

c)

Tính quyết đoán

d)

Tính kiên trì

40.

Người học hình dung ra miền đất xa xôi vùng Nam Mỹ qua lời giảng của cô giáo trong giờ Địa lý. Đây là loại tưởng tượng nào?

a)

Tưởng tượng sáng tạo

b)

Tưởng tượng tái tạo

c)

Tưởng tượng tích cực

d)

Tưởng tượng tiêu cực