NEW
Font size
Worksheetsmô học
Total questions: 36
Worksheet time: 18mins
Chọn câu đúng khi nói về biểu mô
Tính phân cực không rõ rệt
Biểu mô ngăn cách mô cơ và mô liên kết
Các tế bào có ít liên kết với nhau
Biểu mô không có chứa mạch máu
Đặc điểm nào là của biểu mô phủ
Có ở các tiểu cầu mồ hôi
Chức năng chính là chế tiết các chất
Có khả năng tái tạo kém
Lợp bề mặt của da và các khoang tự nhiên
Biểu mô vuông đơn có ở đâu
nang trứng thứ cấp
Tiểu cầu thận
Ống lượn xa ở thận
Khí quản
Câu nào không phải là các hình thức liên kết giữa các tế bào
Chất gắn
Chất căn bản
Liên kết khe
Thể liên kết vòng bịt
Biểu mô trụ giả tầng có lông chuyển lợp mặt trong của
Khí quản
Thực quản
Dạ dày
Ruột non
Tế bào biểu mô có ba nhóm hình dáng chính
Vuông, lát, trụ
Trụ, vuông, hình cầu
Hình cầu, lát, vuông
Lát, đa diện, khối vuông
Ba kiểu chế tiết của tế bào tuyến ngoại tiết, trừ một
Toàn hủy
Bán hủy
Toàn vẹn
Bán phần
Các đặc điểm của vi nhung mao, câu nào sai
Dài khoảng 1 um, rộng 0,1 um
Có nhiều ở các tb biểu mô có chức năng hấp thu
Là các nhánh hoặc nếp bào tương đội màng tế bào lồi lên để tăng diện tích bề mặt tb
Có cấu tạo 9 cặp siêu ống ngoại vi và 1 cặp trung tâm chạy dọc suốt chiều dài
Câu nào đúng về đặc điểm của mô liên kết chính thức
Các tb xếp sát nhau
Các tb sát nhau là liên kết chặt chẽ
Có khoảng gian bào rộng
Không có chứa mạch máu
Tế bào mô liên kết có khả năng chuyển động mạnh
Đại thực bào
Masto bào
Tương bào
Nguyên bào sợi
Chọn câu đúng khi nói về đại thực bào
Chế tiết histamin
Chế tiết heparin và histamin
Chế tiết heparin
Chế tiết Kerathohyalin
Tế bào nào sau đây không thuộc về mô liên kết
Tế bào bạch cầu
Tương bào
Tế bào sừng
Tế bào sợi
Đặc điểm của tương bào
Nhân nằm giữa tb
Không di động được
Sẽ biệt hóa thành tế bào quanh mạch
Chất nhiễm sắc phân bố theo kiểu hình bánh xe
Sụn được phân làm ba loại
Sụn trong, sụn chun và sụn mầm
Sụn xơ, sụn trong và sụn đục
Sụn xơ, sụn chun và sụn trong
Sụn chun, sụn xơ và sụn trong
Tạo cốt bào có đặc điểm nào
Là tb có nhiều nhân
Có kích thước to hơn hủy cốt bào
Nằm trên miếng xương đang hình thành
Còn có tên gọi khác là cốt bào
Câu nào sau đây đúng khi nói về cơ vân
Tế bào có rất nhiều nhân
Nhân nằm giữa tb
Sợi cơ có nhiều cơ vân dọc
Sợi cơ có hình trụ, phân nhánh
Khi cơ vân co thì có hiện tượng nào
Đĩa A không thay đổi
Vạch H dài ra
Đĩa I dài ra
Siêu sợi actin ngắn lại
Nói về đặc điểm cấu tạo cơ tim, câu nào sai
Tế bào hình trụ phân nhánh
Tế bào có nhiều nhân nằm ở rìa tế bào
Có các lỗ lưới chứa mô liên kết
Các tb cơ kế tiếp liên kết với nhau bởi vạch bậc thang
Chọn câu phát biểu đúng về mô cơ
Sợi cơ vân có dạng hình trụ dàu, thon 2 đầu
Cơ tim không có vân ngang
Tế bào cơ tim có hình thoi
Cơ trơn và cơ vân có thể co rút theo ý muốn vỏ não
Mô thần kinh không có đặc điểm sau
Gồm nhiều tb nơron
Có nguồn gốc từ ngoại bì phôi
Có nhiều tb thần kinh đệm
Một số tế bào nguồn gốc từ nội bì
Tế bào nơ ron có đặc điểm cấu tạo sau
Nhân không có hạt nhân
Có thể có nhiều sợi nhánh
Không có bộ Golgi
Không có siêu ống
Thể Nissl trong thân nơ ron có bản chất cấu tạo sau
Nhiều hạt đặc hiệu
Nhiều ty thể
Tập hợp các bộ Golgi
Lưới nội bào hạt
Chất xám của tủy sống có các thành phần sau, trừ
Thân nơ ron vận động
Thân nơ ron cảm giác
Có nhiều sợi thần kinh trần
Các tb thần kinh đệm
Trong thần kinh trung ương, bao mielin được tạo ra bởi
Tế bào Purkinje
Tế bào Bezt
Tế bào giỏ
Tế bào Golgi
Bao ngoài dây thần kinh ngoại biên
Có bản chất là mô thần kinh
Có bản chất là mô liên kết
Nằm xen kẽ với các sợi thần kinh
Là một loại mô cơ đặc biệt
Biểu mô của khí quản với phế quản gốc
Trụ đơn có lông chuyển
Lát tầng không sừng hóa
Đa dạng tầng
Trụ giả tầng có lông chuyển
Thành ống của đoạn nào có mảnh sụn
Tiểu phế quản tận
Phế quản gian tiểu thùy
Tiểu phế quản hô hấp
Tiểu phế quản chính thức
Cấu trúc nào không có bó cơ trơn Reissesen
Tiểu phế quản tận
Phế quản gian tiểu thùy
Tiểu phế quản chính thức
Phế quản gian thùy
Chất surfactant do tế bào nào tiết ra
Phế bào I
Phế bào II
Tế bào đài
Tế bào bụi
Tuyến mồ hôi có đặc điểm sau, trừ
Cấu tạo kiểu ống cong queo
Có thể chế tiết kiểu toàn vẹn
Có thể chế tiết kiểu bán hủy
Có thể chế tiết kiểu toàn hủy
Các tb sừng hình đa diện phân bố ở lớp nào
Lớp đáy
Lớp hạt
Lớp gai
Lớp bóng
Tuyến bã của da chế tiết theo kiểu
Bán hủy
Toàn vẹn
Toàn phần
Toàn hủy
Trong nhú chân bì thường gặp cấu trúc gì
Tiểu thể thần kinh Meissner
Tiểu thể thần kinh Pacini
Tiểu thể thần kinh Krause
Tiểu thể thần kinh Ruffini
Mô máu và bạch huyết không có đặc điểm nào sau đây
Có chu kỳ tái tạo sinh lý nhanh
Là loại mô liên kết đặc biệt chất căn bản ở thể lỏng
Máu và bạch huyết thường xuyên có sự trao đổi tế bào và các chất
Máu có màu đỏ là do myoglobin quy định
Đời sống trung bình hồng cầu vào khoảng
4 tháng
4 tuần
40 ngày
400 ngày
Sự tạo máu phôi thai xảy ra đầu tiên ở cơ quan nào
Túi noãn hoàng
Gan
Lách
Tủy xương
