NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsPhần 1: kiến thức cơ bản về máy tính
Total questions: 40
Worksheet time: 20mins
Name
Class
Date
1.
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
Dữ liệu có thể xem là những ký hiệu hoặc tín hiệu mang tính rời rạc và không có cấu trúc, ý nghĩa rõ ràng.
b)
Dữ liệu là thông tin đã qua xử lý, đối chiếu và trở nên có ý nghĩa đối với người dùng.
c)
Dữ liệu là thông tin đã qua xử lý, đối chiếu và trở nên có ý nghĩa đối với người dùng.
d)
Thông tin và dữ liệu là khái niệm giống nhau và có ý nghĩa đối với người dùng.
2.
Phát biểu nào dưới đây là đúng
a)
Thông tin là một tài sản, như những tài sản quan trọng khác của tổ chức, là thiết yếu đối với các hoạt động chính của một tổ chức và do đó cần được bảo vệ thích đáng.
b)
Dữ liệu là một tài sản, như những tài sản quan trọng khác của tổ chức, là thiết yếu đối với các hoạt động chính của một tổ chức và do đó cần được bảo vệ thích đáng.
c)
Thông tin không tài sản quan trọng của tổ chức, chủ yếu để quảng cáo cho tổ chức.
d)
Dữ liệu không tài sản quan trọng của tổ chức, chủ yếu để quảng cáo cho tổ chức.
3.
Phát biểu nào dưới đây là đúng
a)
Thông tin có thể tồn tại ở nhiều dạng, có thể được in hay viết trên giấy, chứa trong các phương tiện điện tử.
b)
Thông tin chỉ tồn tại trong các phương tiện điện tử.
c)
Thông tin chỉ tồn tại ở ở dạng in hay viết trên giấy.
d)
Thông tin có thể tồn tại ở nhiều dạng, có thể được in hay viết trên giấy, nhưng không thể chứa trong các phương tiện điện tử.
4.
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 05 quá trình
b)
Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 04 quá trình
c)
Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 06 quá trình
d)
Một cách tổng quát, việc xử lý thông tin trong hệ thống máy vi tính bao gồm 03 quá trình
5.
Quá trình biến đổi thông tin trong hệ thống máy vi tính là:
a)
Các hoạt động xử lý, biến đổi thông tin dẫn đến việc thay đổi thông tin, tạo ra thông tin mới.
b)
Nạp, ghi nhớ thông tin vào vùng nhớ trong các vật lưu trữ trung gian (thẻ nhớ, đĩa từ, …).
c)
Truyền hoặc dẫn thông tin từ nơi này sang nơi khác, từ đối tượng này sang đối tượng khác.
d)
Các hoạt động mang tính trí tuệ và sáng tạo như phân tích, so sánh, lý giải, suy luận, đối chiếu, đánh giá vai trò, ý nghĩa của thông tin.
6.
Nguyên nhân nào làm tăng nguy cơ hư hỏng thiết bị phần cứng bên trong máy tính như: mainboard, RAM, HDD, … nhiều nhất ?
a)
Ngắt điện khi máy đang hoạt động.
b)
Kết nối chuột vào cổng USB khi máy đang hoạt động.
c)
Tắt màn hình máy tính khi đang hoạt động.
d)
Ngắt kết nối các thiết bị USB khi máy đang hoạt động.
7.
Bộ phận nào dưới đây không thuộc bộ vi xử lý – CPU của máy tính:
a)
Khối lưu trữ tạm (RAM).
b)
Khối điều khiển (Control Unit).
c)
Khối tính toán số học và logic (Arithmetic-Logic Unit).
d)
Các thanh ghi (Registers).
8.
Bộ phận nào dưới đây thuộc bộ vi xử lý – CPU của máy tính:
a)
Các thanh ghi (Registers)
b)
Khối lưu trữ tạm (RAM).
c)
Lưu trữ dữ liệu (HDD).
d)
Bộ nhớ chỉ đọc chứ không ghi được (ROM).
9.
Các loại thiết bị dưới đây không phải là thiết bị nhập trên máy tính:
a)
Dĩa CD/DVD.
b)
Chuột máy tính.
c)
Máy quét hình ảnh.
d)
Microphone.
10.
Các loại thiết bị dưới đây là thiết bị xuất trên máy tính:
a)
Headphone.
b)
Microphone.
c)
Chuột không dây.
d)
Bàn phím không dây.
11.
Thông thường hiệu năng máy tính phụ thuộc vào các yếu tố chủ yếu nào:
a)
Tốc độ CPU
b)
Dung lượng lưu trữ HDD
c)
Số điểm ảnh trên màn hình máy tính.
d)
Tốc độ gõ bàn phím của người dùng.
12.
Đâu không phải là đơn vị lưu trữ trên máy tính:
a)
MegaBit
b)
Byte
c)
MegaByte
d)
Bit
13.
Phần mềm máy tính nói chung rất phong phú và đa dạng. Tổng quát, phần mềm có thể phân thành ?
a)
02 loại.
b)
03 loại.
c)
04 loại.
d)
05 loại.
14.
Hệ điều hành là :
a)
Một phần mềm hệ thống.
b)
Một phần mềm ứng dụng.
c)
Một phần mềm nhúng.
d)
Một phần mềm quản lý người dùng.
15.
Chức năng nào bên dưới không là chức năng chính của Hệ điều hành:
a)
Chức năng xem phim.
b)
Quản lý tài nguyên của hệ thống.
c)
Quản lý hệ thống tập tin.
d)
Tạo môi trường giao tiếp giữa người và máy, giữa máy và máy.
16.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Phần mềm hệ thống là những chương trình có khả năng giải quyết một nhu cầu cụ thể nào đó của người sử dụng.
b)
Phần mềm hệ thống là những chương trình có khả năng tổ chức và điều hành sự hoạt động phối hợp của các thành phần khác nhau trong máy tính.
c)
Các chương trình của phần mềm hệ thống này thường được xây dựng bởi các chuyên viên phát triển hệ thống.
d)
Hệ điều hành, chương trình dịch là các phần mềm hệ thống thông dụng
17.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
MS Windows, Linux, MacOS là các phần mềm ứng dụng.
b)
Phần mềm ứng dụng được xây dựng bởi các nhà lập trình ứng dụng.
c)
Phần mềm ứng dụng nói chung rất phong phú và đa dạng nhằm phục nhiều loại nhu cầu khác nhau của người sử dụng.
d)
MS Word, MS EXCEL, MS PowerPoint là các phần mềm ứng dụng.
18.
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
MS Word, MS EXCEL, MS PowerPoint là các phần mềm ứng dụng.
b)
MS Windows, Linux, MacOS là các phần mềm hệ thống.
c)
MS Windows, Linux, MS Word là các phần mềm hệ thống.
d)
MS Word, MS EXCEL, MS-DOS là các phần mềm ứng dụng.
19.
Chức năng tạo môi trường giao tiếp giữa người và máy, giữa máy và máy là chức năng của :
a)
Hệ điều hành.
b)
Phần mềm ứng dụng.
c)
Phần mềm quản lý thiết bị.
d)
Phần mềm gõ bàn phím.
20.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Phần mềm mã nguồn mở là Linux.
b)
Linux là phần mềm mã nguồn mở.
c)
Phần mềm mã nguồn mở người sử dụng không phải trả chi phí bản quyền mua mã nguồn.
d)
Phần mềm mã nguồn mở là phần mềm được tác giả cung cấp mã nguồn kèm theo.
21.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Phần mềm thương mại mã nguồn đóng là phần mềm mà người dùng được quyền sử dụng khi sử dụng công cụ bẻ khóa.
b)
Phần mềm thương mại mã nguồn đóng là phần mềm được đăng ký thương hiệu.
c)
Phần mềm thương mại mã nguồn đóng được bán trên thị trường theo bản quyền sử dụng song tác giả không công bố mã nguồn.
d)
Phần mềm thương mại mã nguồn đóng người sử dụng không được phép khai thác mã nguồn
22.
Phần mềm mã nguồn mở phải tuân thủ theo giấy phép nào:
a)
GPL
b)
CPL
c)
PCL.
d)
GLP.
23.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Cấm việc bán mã nguồn, không cho phép kinh doanh chương trình được tạo ra từ mã nguồn ấy hoặc là các dịch vụ hỗ trợ liên quan.
b)
Mọi phần mềm GPL đều phải công bỗ mã nguồn của mình rộng rãi công khai và phải tạo điều kiện cho mọi người truy cập.
c)
Giữ nguyên mọi dòng chú thích về nguồn gốc tác giả, bản quyền của họ cũng như điều kiện được áp dụng đối với phần mềm (trong 1 file có tên LICENSE).
d)
Cấm việc bán mã nguồn nhưng cho phép kinh doanh chương trình được tạo ra từ mã nguồn ấy hoặc là các dịch vụ hỗ trợ liên quan
24.
Phần mềm nào dưới đây là phần mềm thương mại:
a)
Microsoft Power Point.
b)
Unikey.
c)
Mozilla Firefox.
d)
Chrome.
25.
Phần mềm nào dưới đây là phần mềm mã nguồn mở:
a)
Unikey.
b)
Windows XP.
c)
Adobe Presenter 11.
d)
Adobe Acrobat Reader.
26.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Phần mềm mã nguồn mở tốt hơn phần mềm thương mại.
b)
Phần mềm mã nguồn mở thường cho sử dụng miễn phí.
c)
Phần mềm mã nguồn mở thường được tác giả cung cấp mã nguồn kèm theo.
d)
Phần mềm thương mại thường phải bỏ tiền mua.
27.
Để bảo vệ sức khỏe, những người sử dụng máy tính thường xuyên nên nên thực hiện điều gì:
a)
Đặt máy tính đúng vị trí để tránh mỏi mắt, cần đặt màn hình hơi nghiêng về phía sau và cách mặt 50-70 cm.
b)
Chọn màn hình loại có độ sáng cao.
c)
Nên làm việc trên máy tính liên tục 4h rồi nghỉ ngơi.
d)
Nên để máy tính nơi có ánh sàng yếu dể dễ nhìn màn hình.
28.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Uống các loại nước tăng lực để tăng cường khả năng làm việc và tập trung trên máy tính.
b)
Thường xuyên nghỉ ngơi sau một khoảng thời gian làm việc trên máy tính, thông thường là 1h mỗi lần.
c)
Mua màn hình loại không bị lóa và điều chỉnh ánh sáng tùy theo công việc.
d)
Hãy chủ ý cả ánh sáng chung quanh để tránh chói mắt vì màn hình lóa.
29.
Nếu chúng ta ngồi làm việc với máy tính hàng tiếng đồng hồ, cơ gáy, vai và lưng sẽ bị mỏi. Để tránh điều này, hãy chọn loại ghế:
a)
Có thể ngồi sát lưng ghế, đầu gối ngang với hông.
b)
Có chiều cao cố định.
c)
Có nệm và đầu gối cao hơn so với hông.
d)
Có nệm và đầu gối thấp hơn so với hông.
30.
Để tiết kiệm điện, tăng tuổi thọ máy tính khi ra về, chúng ta nên lưu ý thực hiện như sau:
a)
Tắt máy tính ở chế độ Shutdown.
b)
Tắt máy tính ở chế độ Standby.
c)
Sử dụng chế độ khóa màn hình.
31.
Để tiết kiệm điện năng, chúng ta nên lưu ý thực hiện như sau:
a)
Chỉnh độ sáng màn hình vừa phải đủ đáp ứng yêu cầu.
b)
Chỉnh thời gian standby/sleep cao.
c)
Tắt chế độ standby/sleep.
d)
Không tắt điện khi ra về.
32.
Một số tiêu chuẩn cấu hình trong việc thiết lập chế độ tiết kiệm điện khi sử dụng tiện ích quản lý điện năng của Windows:
a)
Monitor/display sleep: Thiết lập giá trị Turn off ở mức sau 15 phút.
b)
Turn off hard drives/hard disk sleep: Thiết lập giá trị ở sau 150 phút.
c)
System standby/sleep: Sau 90 phút.
d)
System standby/sleep: Sau 60 phút.
33.
Để đảm bảo sức khỏe khi sử dụng máy tính không nên làm gì:
a)
Uống nhiều trà, café để tỉnh táo hơn.
b)
Uống nhiều nước lọc, nước sôi để nguội.
c)
Làm vài động tác thể dục trong thời gian nghĩ.
d)
Ngừng để luyện thị giác thường xuyên trong thời gian sử dụng máy tính
34.
Những tính năng cần có trong một chiếc điện thoại smartphone phổ biến hiện nay so với các điện thoại dùng phím trước đây:
a)
Hệ điều hành.
b)
Quản lý tin nhắn
c)
Quản lý cuộc gọi.
d)
Quản lý thời gian.
35.
Phát biểu nào dưới đây là sai:
a)
Những tính năng cần có trong một chiếc điện thoại smartphone phổ biến hiện nay là bàn phím cứng.
b)
Những tính năng cần có trong một chiếc điện thoại smartphone phổ biến hiện nay là hệ điều hành.
c)
Những tính năng cần có trong một chiếc điện thoại smartphone phổ biến hiện nay là kết nối không dây
d)
Những tính năng cần có trong một chiếc điện thoại smartphone phổ biến hiện nay là có thể tải và cài đặt phần mềm dễ dàng.
36.
Thành phần nào thường có trong điện thoại thông minh – smartphone:
a)
Card màn hình rời.
b)
Bộ vi xử lý.
c)
Bộ nhớ RAM.
d)
Thẻ nhớ.
37.
Hệ điều hành nào phổ biến trên điện thoại thông minh – smartphone:
a)
IOS.
b)
MacOS.
c)
MS DOS
d)
Symbian OS.
38.
Phát biểu nào dưới đây là đúng:
a)
Điện thoại smartphone là một thiết bị kết hợp giữa điện thoại di động và các tính năng của một thiết bị hỗ trợ cá nhân kỹ thuật số (PDA).
b)
Điện thoại smartphone là một thiết bị kết hợp giữa điện thoại di động và các tính năng của một máy tính để bàn PC.
c)
Điện thoại smartphone là một thiết bị kết hợp giữa điện thoại di động và các tính năng của một máy tính xách tay LAPTOP.
d)
Điện thoại smartphone là một thiết bị kết hợp giữa điện thoại di động và các tính năng của một máy chủ ảo Virtual Machine.
39.
Điện thoại smartphone trở nên khác biệt so với điện thoại thường (cell phone/mobile phone) là:
a)
Có thể Chat.
b)
Có thể chơi game xếp hình.
c)
Có thể quản lý tin nhắn.
d)
Có thể quản lý danh bạ.
40.
Điện thoại smartphone trở nên khác biệt so với điện thoại thường (cell phone/mobile phone) là:
a)
Có thể đồng bộ với tài khoản cá nhân và công việc của người dùng .
b)
Có thể chơi game xếp hình.
c)
Có thể quản lý tin nhắn.
d)
Có thể quản lý danh bạ
Reset
