wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Đề 1 - Triết học A+

Total questions: 60

Worksheet time: 30mins

Name
Class
Date
1.

Chủ nghĩa Mác, triết học Mác ra đời vào những năm nào của TK XIX?

a)

20

b)

30

c)

40

d)

50

2.

Quan điểm: mọi sự vật hiện tượng chỉ là "phức hợp cảm giác" của con người, của chủ thể nhận thức thể hiện lập trường Triết học nào?

a)

Duy tâm chủ quan

b)

Duy tâm khách quan

c)

Duy vật siêu hình

d)

Duy vật biện chứng

3.

Giải quyết vấn đề nào trong những vấn đề dưới đây sẽ là tiêu chuẩn để xác định lập trường thế giới quan của các triết gia và học thuyết của họ?

a)

Vấn đề giai cấp

b)

Vấn đề dân tộc

c)

Vấn đề con người

d)

Vấn đề cơ bản của Triết học

4.

Tại sao CN Mác và Triết học Mác ra đời lại là tất yếu khách quan?

a)

Do có những tiền đề khách quan quy định

b)

Do có những điều kiện, tiền đề khách quan và chủ quan chín muồi quy định

c)

Do có những tiền đề chủ quan quy định

d)

Do có những tiền đề khoa học quy định

5.

Chỉ ra quan niệm đầy đủ và đúng đắn về Triết học

a)

Hệ thống tri thức về KT CT

b)

Hệ thống tri thức lý luận chung nhất về thế giới và vị trí, vai trò của con người trong TG ấy

c)

Nghệ thuật tranh luận

d)

Khoa học của mọi khoa học

6.

Nguồn gốc sự ra đời của Triết học?

a)

Nguồn gốc nhận thức

b)

Nguồn gốc nhận thức và tự nhiên

c)

Nguồn gốc xã hội

d)

Nguồn gốc nhận thức và xã hội

7.

Đối tượng nghiên cứu của Triết học M-LN là?

a)

Những quy luật KT

b)

Những quy luật XH

c)

Những quy luật chung nhất của tự nhiên, XH và tư duy

d)

Những quy luật CT - XH

8.

Hình thức cơ bản của phép biện chứng trong lịch sử là?

a)

Phép biện chứng chất phác mộc mạc

b)

Phép biện chứng duy tâm cổ điển Đức

c)

Phép biện chứng duy vật

d)

Cả A,B,C

9.

Ba hình thức cơ bản của CNDV trong lịch sử là?

a)

mộc mạc, chất phác cổ đại; duy kinh tế; tầm thường

b)

mộc mạc, chất phác cổ đại; siêu hình cận đại, biện chứng

c)

mộc mạc, chất phác cổ đại; tầm thường; biện chứng

d)

duy kinh tế; siêu hình; biện chứng

10.

Chọn đáp án đúng nhất

a)

Triết học MLN là sự thống nhất của thế giới quan duy tâm và nhân sinh quan khoa học

b)

Triết học MLN là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và phương pháp luận biện chứng

c)

Triết học MLN là sự thống nhất của thế giới quan duy vật và KHTN

d)

Triết học MLN là sự thống nhất của triết học và các KH cụ thể

11.

Mặt thứ nhất vấn đề cơ bản của Triết học

a)

Con người có khả năng nhận thức thế giới hay không?

b)

Giữa vật chất và ý thức, cái nào có trước cái nào có sau, cái nào quyết định cái nào?

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Vật chất và ý thức cùng song song tồn tại

12.

Mặt thứ hai vấn đề cơ bản của Triết học là?

a)

Con người có khả năng nhận thức được thế giới hay không?

b)

Bản chất của thế giới là ý thức hay vật chất?

c)

Ý thức quyết định vật chất

d)

Ý thức và vật chất song song tồn tại

13.

CN duy tâm có những hình thức cơ bản nào?

a)

CNDT khách quan và chủ quan

b)

CN duy thực và CN duy danh

c)

CN duy thực và phiếm thần luận

d)

CN duy danh và phiếm thần luận

14.

Hãy sắp xếp thế giới quan theo trình độ phát triển

a)

tôn giáo - triết học - huyền thoại

b)

triết học - tôn giáo - huyền thoại

c)

huyền thoại - tôn giáo - triết học

d)

tôn giáo - huyền thoại - triết học

15.

"... là toàn bộ những quan niệm của con người về thế giới, bản thân con người, về cuộc sống và vị trí của con người trong thế giới đó"

a)

Phương pháp luận

b)

Nhân sinh quan

c)

Phương pháp

d)

Thế giới quan

16.

Câu nói "Không thể tắm hai lần trên một dòng sông" của nhà triết học nào dưới đây?

a)

Ta lét

b)

Đê mô crít

c)

Hê ra clít

d)

Xô crát

17.

Yếu tố nào dưới đây là cơ sở trực tiếp cho sự hình thành thế giới quan?

a)

Tri thức

b)

Tri giác

c)

Cảm giác

d)

Vô thức

18.

"Vật chất là một phạm trù triết học dùng để chỉ... được đem lại cho con người trong cảm giác, được cảm giác của chúng ta chép lại, chụp lại, phản ánh và tồn tại không lệ thuộc vào cảm giác"

a)

Vật thể

b)

Thực tại khách quan

c)

Giới tự nhiên

d)

Thực tại chủ quan

19.

Theo quan điểm DVBC, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm nguồn gốc nào?

a)

Bộ não con người

b)

Lao động

c)

Bộ não con người và TG khách quan tác động lên bộ não

d)

Lao động và ngôn ngữ

20.

Hãy chỉ ra sai lầm chung của các nhà triết học trước Mác trong quan niệm về chất

a)

Đồng nhất vật chất với ý thức

b)

Đồng nhất vật chất với những dạng tồn tại cụ thể của vật chất

c)

Cho rằng vật chất tồn tại khách quan

d)

Cho rằng vật chất do Chúa sinh ra

21.

Hãy chỉ ra thuộc tính cơ bản, phổ biến nhất của mọi dạng vật chất

a)

Có khối lượng

b)

Tồn tại khách quan

c)

Lệ thuộc vào cảm giác

d)

Có cấu trúc nguyên tử

22.

Căn cứ vào sự phân chia vận động của Ăngghen, hãy cho biết vận động của các phân tử, điện tử, các hạt cơ bản thuộc về hình thức nào?

a)

Vận động cơ học

b)

Vận động vật lý

c)

Vận động hoá học

d)

Vận động sinh học

23.

Theo triết học MLN, thời gian là?

a)

Thuộc tính Chúa đem lại cho các sự vật

b)

Cái gắn với vật chất vận động và có 3 chiều

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét theo độ dài diễn biến

d)

Do cảm giác của con người đem lại

24.

"Tính thống nhất vật chất của thế giới là cơ sở của sự thống nhất biện chứng giữa con người, xã hội và tự nhiên" thể hiện lập trường triết học nào?

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV tầm thường

c)

CNDV khách quan

d)

CNDV biện chứng

25.

Quan điểm của CNDV biện chứng về MQH giữa vật chất và ý thức

a)

Ý thức quyết định vật chất

b)

Ý thức do vật chất quyết định nhưng có tính độc lập tương đối và tác động trở lại vật chất qua hoạt động thực tiễn của con người

c)

Khi ý thức thay đổi thì vật chất thay đổi theo

d)

Tự bản thân ý thức cũng có thể làm thay đổi vật chất

26.

Hãy chỉ ra quan điểm DVBC về sự đối lập giữa vật chất và ý thức

a)

Sự đối lập này là tương đối

b)

Sự đối lập này là tuyệt đối

c)

Sự đối lập này vừa tương đối vừa tuyệt đối

d)

Không có sự đối lập

27.

Hãy chỉ ra đặc trưng của bệnh chủ quan duy ý chí?

a)

Tuyệt đối hoá vai trò của ý thức, của nhân tố chủ quan

b)

Coi vật chất là cái quyết định tất cả

c)

Tôn trọng quy luật khách quan

d)

Tuyệt đối hoá kinh nghiệm thực tiễn

28.

Quan điểm nào của triết học cho rằng, việc quán triệt quy tắc khách quan đòi hỏi phải tránh bệnh chủ quan duy ý chí?

a)

CNDV siêu hình

b)

CNDV biện chứng

c)

CNDT chủ quan

d)

CNDT khách quan

29.

Vì sao phải phát huy tính năng động, sáng tạo của ý thức con người?

a)

Vì vật chất có trước, ý thức có sau

b)

Vì vật chất quyết định ý thức

c)

Vì ý thức có sự tác động trở lại vật chất

d)

Vì ý thức do vật chất sinh ra

30.

Thành tựu lớn nhất trong quan niệm về vật chất ở triết học Hy Lạp cổ đại là?

a)

Thuyết Ý niệm

b)

Thuyết địa tâm

c)

Thuyết vạn vật hấp dẫn

d)

Thuyết nguyên tử

31.

Hạn chế lớn nhất của CNDV cận đại là?

a)

Tính chất duy tâm

b)

Tính chất không triệt để

c)

Tính chất siêu hình

d)

Tính chất trực quan, mộc mạc, chất phác

32.

Thực chất cuộc khủng hoảng vật lý học cuối TK XIX, đầu TK XX là do...?

a)

Mâu thuẫn giữa quan điểm duy tâm và duy vật về vật chất

b)

Sự suy tàn của vật lý học

c)

Sự mâu thuẫn giữa triết học DV và vật lý học

d)

Mâu thuẫn giữa quan niệm siêu hình về vật chất với những thành tựu mới về KHTN

33.

Lênin đã định nghĩa vật chất bằng cách?

a)

Đối lập vật chất với ý thức

b)

Quy vật chất về một phạm trù rộng hơn

c)

Đồng nhất vật chất với các dạng cụ thể của vật chất

d)

Cả A,B,C

34.

Định nghĩa vật chất của Lê nin đã

a)

Góp phần giải quyết khủng hoảng vật lý học cuối TK 19 và định hướng cho KH phát triển

b)

Bác bỏ CNDT, CNDV siêu hình, thuyết không thể biết

c)

Giúp xác định vật chất trong lĩnh vực XH

d)

Cả 3 đáp án

35.

Không gian theo quan điểm của CNDV BC là:

a)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về độ dài diễn biến

b)

Khoảng trống rỗng chứa vật thể

c)

Hình thức tồn tại của vật chất xét về mặt quảng tính

d)

Cả A,B,C

36.

CNDV biện chứng cho rằng TG thống nhất ở:

a)

Tính vật chất của nó

b)

Tính tồn tại của nó

c)

Tính tinh thần của nó

d)

Tính vận động của nó

37.

Quan niệm đồng nhất vật chất với một dạng cụ thể của nó thể hiện trong lập trường triết học nào?

a)

DV biện chứng

b)

DT khách quan

c)

DV siêu hình

d)

DT chủ quan

38.

Hãy chỉ ra quan niệm của CNDV BC về đứng im

a)

Là một trường hợp đặc biệt của vận động, vận động trong thế cân bằng

b)

Là bất động tuyệt đối

c)

Là phương thức tồn tại của vật chất

d)

Là sai lầm của nhận thức

39.

Khi nhận thức và hành động theo cái tất yếu, ta đạt được điều gì?

a)

Dân chủ

b)

Bình đẳng

c)

Tự do

d)

Bác ái

40.

Bộ phận nào đóng vai trò hạt nhân và là phương thức tồn tại của ý thức?

a)

Tri thức

b)

Tự ý thức

c)

Vô thức

d)

Tình cảm

41.

Nguồn gốc xã hội của ý thức là:

a)

Phân công lao động

b)

Lao động

c)

Ngôn ngữ

d)

B và C

42.

Sự tác động trở lại của ý thức với vật chất

a)

Phải thông qua con người

b)

Phải thông qua công cụ lao động

c)

Phải thông qua hoạt động thực tiễn

d)

Phải thông qua hoạt động tinh thần

43.

Quan điểm nào dưới đây không phải quan điểm của triết học MLN?

a)

TG tâm linh luôn song hành với TG vật chất

b)

TG vật chất là vô hạn, vô tận, không sinh ra, không mất đi

c)

Chỉ có một TG duy nhất là TG vật chất

d)

Các bộ phận của TG vật chất đều liên hệ với nhau

44.

Theo CN MLN, yếu tố nào dưới đây không phải nguồn gốc của ý thức?

a)

Bộ óc con người khi bình thường

b)

Ngôn ngữ

c)

Sự chỉ dẫn từ thần thánh

d)

TG khách quan

45.

Quan niệm nào về đứng yên không phải quan niệm của triết học MLN?

a)

Đứng yên là trạng thái vận động cân bằng

b)

Đứng yên là tách khỏi mối quan hệ

c)

Đứng yên chỉ xảy ra với một hình thức vận động

d)

Đứng yên chỉ xảy ra trong một mối quan hệ

46.

Phát minh KTN nào nửa đầu TK 19 vạch ra sự thống nhất giữa TG động vật và thực vật?

a)

Thuyết tiến hoá

b)

Học thuyết tế bào

c)

Định luật bảo toàn và chuyển hoá năng lượng

d)

Thuyết tương đối

47.

Người được C.Mác coi là "thuỷ tổ" của phép DVBC

a)

Đê mô crít

b)

Hê ra clít

c)

Hêghen

d)

Kant

48.

"... là khoa học về mối liên hệ phổ biến và sự phát triển của TN, XH và tư duy"

a)

Lý luận nhận thức

b)

Phạm trù

c)

Quy luật

d)

Phép biện chứng DV

49.

Theo Ph.Ăngghen phép biện chứng đã trải qua mấy hình thức cơ bản?

a)

2

b)

3

c)

4

d)

5

50.

Quan niệm nào sau đây về phép biện chứng là đúng đắn nhất?

a)

Xem xét sự vật, hiện tượng một cách biệt lập, cô lập, không liên hệ với nhau

b)

Chỉ nhìn thấy sự tồn tại của sự vật mà không thấy sự tiêu vong của nó

c)

Nhìn thấy sự tồn tại của sự vật và những mối liên hệ ngoài của chúng

d)

Xem xét sự vật, hiện tượng trong mối liên hệ tác động qua lại, trong sự vận động, phát sinh, phát triển và tiêu vong của chúng

51.

Nguyên lý cơ bản của phép BCDV?

a)

Nguyên lý về mối liên hệ phổ biến và nguyên lý về sự phát triển

b)

Nguyên lý về sự vận động và đứng im của sự vật

c)

Nguyên lý về tính liên tục và tính gián đoạn của TG vật chất

d)

Nguyên lý về tồn tại XH và ý thức XH

52.

Quan điểm của CNDVBC về cơ sở của mối liên hệ phổ biến giữa các sự vật, hiện tượng?

a)

Sự đồng nhất của tư duy và tồn tại

b)

Tính đồng nhất vật chất của TG

c)

Tính thống nhất của tư duy

d)

Tính tồn tại của sự vật, hiện tượng

53.

Theo quan điểm DVBC, mối liên hệ phổ biến có những tính chất cơ bản nào?

a)

Tính khách quan và chủ quan

b)

Tính đặc thù và phổ biến

c)

Tính khách quan, tính phổ biến và tính đa dạng, phong phú

d)

Tính kế thừa và lặp lại

54.

"Phát triển là quá trình vận động tiến lên theo hình xoáy ốc" là quan điểm của lập trường triết học nào?

a)

DV siêu hình

b)

DT chủ quan

c)

DT khách quan

d)

DV biện chứng

55.

Quan điểm phát triển đòi hỏi phải xem xét sự vật như thế nào?

a)

Trong trạng thái tồn tại của sự vật

b)

Trong trạng thái tồn tại của sự vật và trong xu hướng biến đổi của sự vật

c)

Trong trạng thái cô lập

d)

Trong trạng thái đứng im

56.

Nguồn gốc sự phát triển theo quan điểm DVBC:

a)

Do lực lượng siêu nhiên tạo nên

b)

Do ý thức con người

c)

Nguồn gốc của sự phát triển nằm ngay trong bản chất sự vật, do mâu thuẫn bên trong sự vật quy định

d)

Do "cái hích ban đầu"

57.

Theo quan điểm DVBC, sự phát triển có những tính chất cơ bản nào?

a)

Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng phong phú và tính kế thừa

b)

Tính liên tục và gián đoạn

c)

Tính đặc thù và bất biến

d)

Tính tương đối và tuyệt đối

58.

Quy luật 'phủ định của phủ định' chỉ ra:

a)

Nguồn gốc của sự phát triển

b)

Khuynh hướng của sự phát triển

c)

Cách thức của sự phát triển

d)

Cả A,B,C

59.

Nội dung nào biểu hiện thuật nguỵ biện khi xem xét sự vật, hiện tượng?

a)

Khái quát những tri thức phong phú về nhiều mặt, nhiều mối liên hệ để rút ra tri thức về bản chất của chúng

b)

Kết hợp một cách vô nguyên tắc những cái hết sức khác nhau thành một hình ảnh không đúng về sự vật

c)

Tuy để ý đến những mặt, mối liên hệ khác nhau của sự vật nhưng đưa cái không cơ bản thành cơ bản, cái không bản chất thành bản chất

d)

Chỉ dựa vào một số mặt/liên hệ nào đó của sự vật để đưa ra kết luận khi chưa có đầy đủ thông tin về sự vật

60.

Theo triết học MLN, điều nào không đúng với quan điểm toàn diện?

a)

Khi xem xét sự vật, hiện tượng phải xem xét hết tất cả các mặt, mối liên hệ trong sự tác động qua lại vốn có

b)

Phải giữ nguyên các mối liên hệ của sự vật, không được thay đổi vai trò, vị trí của chúng trong mọi trường hợp

c)

Phải biết phân biệt từng mối liên hệ

d)

Phải lưu ý đến sự chuyển hoá lẫn nhau giữa các mối liên hệ ở điều kiện xác định