wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

KTTP1

Total questions: 22

Worksheet time: 11mins

Name
Class
Date
1.

Phân loại các thiết bị khuấy dựa vào các tiêu chí:

a)

Theo đặc điểm cấu tạo, theo tốc độ quay.

b)

Theo đặc điểm tạo ra dòng chất lỏng.

c)

Theo chức năng, theo đặc điểm cấu tạo, theo tốc độ quay.

d)

Theo đặc điểm tạo ra dòng chất lỏng, theo đặc điểm cấu tạo, theo tốc độ quay.

2.

Các cơ sở để chọn kiểu, loại bộ phận khuấy, cánh khuấy:

a)

Tùy vào độ nhớt của từng loại chất lỏng để chọn cánh khuấy cho chất lỏng đó.

b)

Tùy vào đối tượng khuấy và sản phẩm.

c)

Tùy vào thùng chứa, thể tích, độ nhớt của từng loại chất lỏng để chọn cánh khuấy; tùy vào đối tượng khuấy và sản phẩm.

d)

Tùy vào thùng chứa và thể tích để chọn cánh.

3.

Chọn phát biểu hợp trong các phát biểu sau:

a)

Đối với chất lỏng có độ nhớt nhỏ thì dùng bộ phận khuấy răng cưa.

b)

Độ nhớt cao tới 80 Ns/m2 dùng bộ phận khuấy chân vịt.

c)

Độ nhớt lớn hơn 1 Ns/m2 dùng bộ phận khuấy mỏ neo.

d)

Độ nhớt thấp 0.5-2.0 dùng bộ phận khuấy tuabin.

4.

Hãy chọn phát biểu không phù hợp trong các phát biểu sau:

a)

Cánh khuấy mái chèo có dạng tấm, khung được lắp trên trục nằm ngang.

b)

Cánh khuấy mái chèo có dạng tấm, khung được lắp trên trục thẳng đứng và nằm ngang.

c)

Cánh khuấy chân vịt đòi hỏi có độ bền cơ học cao.

d)

Cánh khuấy dạng mỏ neo khó bố trí và có giá thành cao.

5.

Thời gian trộn là gì?

a)

Thời gian trộn đươc tính khi máy bắt đầu hoạt động.

b)

Thời gian trộn được tính khi ta đổ nguyên liệu vào thùng trộn.

c)

Thời gian trộn là từ khi đổ nguyên liệu vào cho đến khi trộn xong nguyên liệu.

d)

Thời gian trộn là thời gian nguyên liệu đi từ đầu đến cuối thùng trộn.

6.

Đối với thiết bị trộn cánh đảo, lượng nguyên liệu cho vào thiết bị tối ưu là:

a)

1/3 dung tích thùng trộn.

b)

1/2 dung tích thùng trộn.

c)

2/3 dung tích thùng trộn.

d)

3/4 dung tích thùng trộn.

7.

Các yếu tố ảnh hưởng tới trộn vật liệu rời :

a)

Phân phối cỡ hạt, khối lượng riêng khối lượng riêng xốp, hình dạng hạt.

b)

Đặc tính bề mặt, đặc tính lưu chuyển, tính chất cơ học của vật liệu

c)

Độ ẩm vật liệu, phụ gia lỏng, nhiệt độ gia giới hạn

d)

Phân phối cỡ hạt, khối lượng riêng, dộ ẩm vật liệu, hình dạng hạt

8.

Khi trộn vật liệu bằng thiết bị trộn trục vít, thời gian trộn là:

a)

Thời gian nguyên liệu đi từ đầu đến cuối thiết bị

b)

Thời gian nguyên liệu đi từ đầu đến cuối và đi ngược lại

c)

Thời gian nguyên liệu đi từ cuối lên đầu

d)

Thời gian nguyên liệu đi từ cuối lên đầu và đi ngược lại

9.

Trong quá trình trộn quỹ đạo chuyển động của hạt phụ thuộc vào:

a)

Cấu tạo máy, nguyên liệu

b)

Công nghệ trộn

c)

Những lực cơ học

d)

Cấu tạo máy, công nghệ trộn

10.

Đâu là ứng dụng quá trình trộn trong chế biến thực phẩm:

a)

Trộn các loại hạt nông sản; trộn các loại phụ gia thực phẩm

b)

Trộn các loại bột gia vị, bột ngọt cho ngành mì ăn liền

c)

Trộn các loại bột hòa tan: bột sữa, bột dinh dưỡng

d)

Trộn các loại hạt nông sản; các loại phụ gia thực phẩm; các loại bột hòa tan: bột sữa, bột dinh dưỡng

11.

Phương pháp trộn tạo ra các lớp trượt với nhau theo các mặt phẳng gọi là

a)

Phương pháp trộn cắt

b)

Phương pháp trộn đối lưu

c)

Phương pháp trộn khuếch tán

d)

Phương pháp trộn va đập

12.

Phương pháp trộn làm chuyển dịch một nhóm hạt từ vị trí này đến vị trí khác gọi là

a)

Phương pháp trộn cắt

b)

Phương pháp trộn đối lưu

c)

Phương pháp trộn khuếch tán

d)

Phương pháp trộn va đập

13.

Phương pháp trộn làm thay đổi vị trí từng hạt riêng lẻ gọi là

a)

Phương pháp trộn cắt

b)

Phương pháp trộn đối lưu

c)

Phương pháp trộn khuếch tán

d)

Phương pháp trộn va đập

14.

Phương pháp trộn làm phân tán từng phần tử do va đập vào thành thiết bị là:

a)

Phương pháp trộn cắt

b)

Phương pháp trộn đối lưu

c)

Phương pháp trộn khuếch tán

d)

Phương pháp trộn va đập

15.

Phương pháp trộn làm biến dạng và nghiền nhỏ từng bộ phận là:

a)

Phương pháp trộn nghiền

b)

Phương pháp trộn đối lưu

c)

Phương pháp trộn khuếch tán

d)

Phương pháp trộn va đập

16.

Bơm ly tâm là loại máy bơm công nghiệp thủy lực cánh dẫn hoạt động nhờ vào lực nào?

a)

Lực ma sát

b)

Lực hấp dẫn

c)

Lực ly tâm

d)

Lực điện từ

17.

Lọc bằng membrane là quá trình phân riêng các hỗn hợp không đồng nhất nhờ một

vật ngăn xốp có tính chọn lọc gọi là gì?

a)

Màng lọc

b)

Màng bán thấm

c)

Màng sít

d)

Màng thẩm thấu

18.

Kích thước lỗ của màng lọc vi (MF) khoảng bao nhiêu?

a)

0,1-1 µm

b)

0,01-0,1 µm

c)

0,001-0,01 µm

d)

< 0,001 µm

19.

Cơ chế tách lọc của màng lọc siêu (UF) là gì?

a)

Sàng lọc

b)

Khuếch tán

c)

Chọn lọc

d)

Sàng lọc + khuếch tán + chọn lọc

20.

Công nghệ màng lọc nano (NF) có thể loại bỏ được những chất ô nhiễm nào?

a)

Chất rắn lơ lửng, chất keo, vi khuẩn

b)

Chất vô cơ, muối khoáng, ion kim loại nặng

c)

Chất hữu cơ, protein, vitamin, thuốc kháng sinh

d)

Tất cả các đáp án

21.

Áp suất hoạt động của màng lọc thẩm thấu ngược (RO) khoảng bao nhiêu?

a)

5-100 psi

b)

100-300 psi

c)

300-1000 psi

d)

> 1000 psi

22.

Cấu trúc của màng RO gồm có những thành phần nào?

a)

Lớp phủ polymer + Lớp sít chặt + Lớp vải không dệt + Lớp vỏ bảo vệ

b)

Lớp phủ polymer + Lớp sít chặt + Lớp vải dệt + Lớp vỏ bảo vệ

c)

Lớp phủ polymer + Lớp sít rộng + Lớp vải không dệt + Lớp vỏ bảo vệ

d)

Lớp phủ polymer + Lớp sít rộng + Lớp vải dệt + Lớp vỏ bảo vệ