wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

An tổng tỉ

Total questions: 98

Worksheet time: 49mins

Name
Class
Date
1.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

2.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

3.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

4.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

5.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

6.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

7.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Số thứ hai hơn số thứ nhất là 40. Nếu gấp hai lần số thứ nhất lên thì được số thứ hai. Tìm hai số đó."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

8.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

9.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 27m, và chiều rộng bằng 2/5 chiều dài. Tính chiều dài, chiều rộng mảnh vườn."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

10.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

11.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 96 m và chiều rộng bằng 1/4 chiều dài. Tính diện tích thửa ruộng."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

12.

Tỉ số của 2 và 5 là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

33  

13.

Tỉ số của 2cm và 5cm là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

25 cm\frac{2}{5}\ cm  

d)

3 cm3\ cm  

14.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và số lê là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

32 qu\frac{3}{2}\ quả  

d)

6 qu6\ quả  

15.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

16.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

17.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và hiệu số quả là:

a)

21\frac{2}{1}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

32 \frac{3}{2}\  

d)

23\frac{2}{3}  

18.

Khi tính tỉ số có ghi kèm đơn vị không?

a)

Có 

b)

Không 

19.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam. Bài toán đã cho thuộc dạng toán nào đã học?

a)

Tổng - hiệu

b)

Tổng - tỉ

c)

Trung bình cộng

20.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nữ.

a)

21

b)

14

c)

7

21.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nam.

a)

21

b)

14

c)

7

22.

Con 9 tuổi, cô Hà 27 tuổi. Vậy tỉ số số tuổi của con và cô Hà là:

a)

1827\frac{18}{27}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

927\frac{9}{27}  

23.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

24.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

25.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

26.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

27.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

28.

Có 8 viên bi màu xanh và 12 viên bi màu đỏ. Vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

a)

9/20

b)

8/20

c)

8/12

d)

12/8

29.

Một nhà sách có 75 cây bút mực và bút chì. Biết rằng số bút mực gấp rưỡi số bút chì. Hỏi nhà sách đó có bao nhiêu cây bút chì, bao nhiêu cây bút mực?

a)

15 cây và 45 cây

b)

30 cây và 45 cây

c)

15 cây và 75 cây

d)

15 cây và 60 cây

30.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

31.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

32.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

33.

Tỉ số của 2 và 5 là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

52\frac{5}{2}  

c)

27\frac{2}{7}  

d)

33  

34.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và số lê là:

a)

23\frac{2}{3}  

b)

32\frac{3}{2}  

c)

32 qu\frac{3}{2}\ quả  

d)

6 qu6\ quả  

35.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số táo và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

36.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và tổng số quả là:

a)

25\frac{2}{5}  

b)

35\frac{3}{5}  

c)

35 qu\frac{3}{5}\ quả  

37.

Trên bàn có 3 quả táo và 2 quả lê. Tỉ số giữa số lê và hiệu số quả là:

a)

21\frac{2}{1}  

b)

12\frac{1}{2}  

c)

32 \frac{3}{2}\  

d)

23\frac{2}{3}  

38.

Khi tính tỉ số có ghi kèm đơn vị không?

a)

Có 

b)

Không 

39.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam. Bài toán đã cho thuộc dạng toán nào đã học?

a)

Tổng - hiệu

b)

Tổng - tỉ

c)

Trung bình cộng

40.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nữ.

a)

21

b)

14

c)

7

41.

Lớp 4A có 35 học sinh. Số học sinh nữ bằng 23\frac{2}{3}   số học sinh nam.

Tính số học sinh nam.

a)

21

b)

14

c)

7

42.

Con 9 tuổi, cô Hà 27 tuổi. Vậy tỉ số số tuổi của con và cô Hà là:

a)

1827\frac{18}{27}  

b)

279\frac{27}{9}  

c)

927\frac{9}{27}  

43.

Một vườn cây có 35 cây chanh, 48 cây cam. Tính tỉ số cây chanh so với cây cam?

a)

35/48

b)

53/84

c)

7/8

d)

35/83

44.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

45.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một đoạn dây dài 20m được chia làm hai phần, phần thứ nhất gấp 4 lần phần thứ hai. Hỏi mỗi phần dài bao nhiêu mét?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

46.

Tuổi Mẹ và An  cộng lại là 36 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

47.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 40 tuổi. Tuổi con bằng  14\frac{1}{4} tuổi mẹ. Tính số tuổi mỗi người. 

a)

8 tuổi và 32 tuổi                 

b)

32 tuổi và 6 tuổi                             

c)

10 tuổi và 8 tuổi

d)

12 tuổi và 10 tuổi              

48.

Chu vi hình chữ nhật là 120cm, chiều dài gấp đôi chiều rộng. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó.

a)

20cm và 100cm

b)

30cm và 80cm

c)

40cm và 60cm

d)

80cm và 40cm

49.

Các bước giải bài toán Tổng -Tỉ là:

Bước 1: Vẽ sơ đồ

Bước 2: Tìm tổng số phần bằng nhau

Bước 3: Tìm số bé

Bước 4: Tìm số lớn

a)

Đúng

b)

Sai

50.

Hai kho chứa 125 tấn thóc. Kho thứ nhất bằng 3/2 kho thứ hai. Tính số thóc mỗi kho?

-Chọn cách phân tích bài toán đúng!

a)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho 1 chiếm 3 phần, kho 2 chiếm 2 phần.

b)

Bài toán Hiệu Tỉ. Hiệu là 125; Tỉ là 3/2.

c)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 2/3.

d)

Bài toán Tổng Tỉ. Tổng là 125; Tỉ là 3/2. Kho một chiếm 2 phần, kho hai chiếm 3 phần.

51.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Hai kho chứa 2430 tấn thóc. Tìm số thóc mỗi kho, biết rằng số thóc của kho thứ nhất bằng 7/2 số thóc của kho thứ hai."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

52.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

53.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

54.

Lớp 5A có 35 học sinh. Trong đó số học sinh nam bằng 2/3 số học sinh nữ. Tìm số học sinh nam và học sinh nữ trong lớp?

----Phân tích nào sau đây đúng?

a)

Bài toán Tổng-Tỉ

b)

Tổng là 35

c)

Tỉ là 2/3

d)

Số học sinh nam chiếm 2 phần, số học sinh nữ chiếm 3 phần.

e)

Tất cả các đáp án

55.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 120m, chiều rộng bằng 15\frac{1}{5}  chiều dài. tính diện tích của hình chữ nhật đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào? 

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ của hai số đó

c)

Phân số của 1 số

56.

Một miếng bìa hình thoi có tổng độ dài hai đường chép là 64cm. Tỉ số giữa hai đường chéo là 79\frac{7}{9}  . Tính diện tích miếng bìa đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

c)

Phân số của 1 số.

57.

Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 104m. Chiều rộng bằng  58\frac{5}{8}  chiều dài. Tính diện tích mảnh vườn đó.

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

c)

Phân số của 1 số.

58.

Một miếng bìa hình thoi có tổng độ dài hai đường chép là 64cm. Tỉ số giữa hai đường chéo là 79\frac{7}{9}  . Tính diện tích miếng bìa đó?

a)

504 cm2cm^2  

b)

504cm

c)

1008 cm2cm^2  

d)

1008cm

59.

Một hình chữ nhật có chiều dài là 120m, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}  chiều dài. tính chu vi của hình chữ nhật đó?

a)

240m

b)

3600 m2m^2  

c)

300m

d)

300 m2m^2  

60.

Tổng số tuổi của hai mẹ con là 45. Tuổi con bằng 1/4 tuổi mẹ. Tính tuổi mẹ?

a)

36

b)

38

c)

37

d)

35

61.

Điền vào chỗ trống:

Số học sinh lớp 6A là 42 bạn. Số học sinh nữ bằng 2/5 số học sinh nam. Tính số học sinh nữ?

(a)  

62.

Số học sinh cả lớp là 49 bạn. Trong đó có 13 học sinh giỏi, số học sinh trung bình bằng 1/7 số học sinh cả lớp. Tính số học sinh khá?

a)

30

b)

17

c)

29

d)

34

63.

Những phân số nào bằng 2/3? (Chọn nhiều đáp án)

a)

8

---

12

b)

6

---

9

c)

9

---

27

d)

4

---

6

64.

Đọc số sau: 105/567

a)

Một lẻ năm phần năm sáu bảy

b)

Một trăm lẻ bảy phần năm trăm bảy mươi mốt

c)

Một trăm lẻ năm phần năm sáu bảy

d)

Một trăm lẻ năm phần năm trăm sáu mươi bảy

65.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

66.

Một hình chữ nhật có chu vi là 350m, chiều rộng bằng 14\frac{1}{4}   chiều dài. Tìm chiều dài, chiều rộng của hình chữ nhật đó?

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào? 

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ của hai số đó

67.

Minh và Khôi có 25 quyển vở. Số vở của Minh bằng 23\frac{2}{3}   số vở của Khôi. Hỏi mỗi bạn có bao nhiêu quyển vở?


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

68.

Một nửa số thóc ở kho A bằng  13\frac{1}{3}    số thóc ở kho B. Biết rằng số thóc ở kho B nhiều hơn số thóc ở kho A là 17350 kg. Mỗi kho có bao nhiêu ki-lô-gam thóc ?


Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng- tỉ của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu- tỉ của hai số đó

69.

Một lớp học có 30 học sinh, trong đó số nam bằng  23\frac{2}{3}   số bạn nữ.Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn nữ, bao nhiêu bạn nam?

a)

Nam: 14 học sinh ; Nữ: 16 học sinh

b)

Nam: 12 học sinh; Nữ: 18 học sinh 

c)

Nam: 18 học sinh; Nữ: 12 học sinh 

d)

Nam: 10 học sinh; Nữ: 20 học sinh

70.

Tổng của 2 số bằng 91.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 6 lần thì được số bé?

a)

Số lớn bằng  61\frac{6}{1} số bé

b)

Số lớn bằng  16\frac{1}{6} số bé

c)

Số lớn bằng  191\frac{1}{91} số bé

d)

Số lớn bằng  691\frac{6}{91} số bé

71.

Hiệu của 2 số bằng 90.Tìm hai số đó, biết rằng nếu giảm số lớn đi 9 lần thì được số bé?

a)

 Số bé bằng  909\frac{90}{9} số lớn

b)

Số bé bằng  19\frac{1}{9} số lớn

c)

Số bé bằng  91\frac{9}{1} số lớn

d)

Số bé bằng  92\frac{9}{2} số lớn

72.

Đàn gà có 90 con, trong đó số gà mái gấp 5 lần số gà trống.Hỏi mỗi loại có bao nhiêu con gà?

a)

Gà mái: 18 con; gà trống: 72 con

b)

Gà mái: 15 con; gà trống: 75 con

c)

Gà mái: 72 con; gà trống: 18 con

d)

Gà mái: 75 con; gà trống: 15 con

73.

Hiệu của hai số bằng 207. Tìm hai số đó, biết rằng số thứ nhất bằng  211\frac{2}{11}  số thứ hai.

a)

Số thứ nhất: 44; số thứ hai: 251

b)

Số thứ nhất: 45; số thứ hai: 252

c)

Số thứ nhất: 46; số thứ hai: 253

d)

Số thứ nhất: 47; số thứ hai: 254

74.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  ​  tuổi An. Tính tuổi của mẹ.

a)

28 tuổi

b)

24 tuổi

c)

20 tuổi

d)

8 tuổi

75.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

76.

Viết tỉ số của a và b biết: a = 7 ; b = 4.

a)

7/4

b)

4/7

c)

4/11

d)

7/11

77.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Một hình chữ nhật có chu vi là 80m. Chiều dài gấp 3 lần chiều rộng. Tính chiều dài và chiều rộng?"

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

78.

Em hãy cho biết bài toán sau là dạng toán gì?

"Bố hơn con 28 tuổi, tuổi bố gấp 5 lần tuổi con. Tính tuổi bố, tuổi con."

a)

Tìm phân số của một số

b)

Tổng tỉ

c)

Hiệu tỉ

79.

Tìm hai số hiết hiệu là 80 và tỉ số đó là 3/8.

a)

128 và 48

b)

48 và 32

c)

64 và 16

d)

50 và 130

80.

Có 8 viên bi màu xanh và 12 viên bi màu đỏ. Vậy phân số chỉ số viên bi màu xanh so với tổng số viên bi là:

a)

9/20

b)

8/20

c)

8/12

d)

12/8

81.

Một nhà sách có 75 cây bút mực và bút chì. Biết rằng số bút mực gấp rưỡi số bút chì. Hỏi nhà sách đó có bao nhiêu cây bút chì, bao nhiêu cây bút mực?

a)

15 cây và 45 cây

b)

30 cây và 45 cây

c)

15 cây và 75 cây

d)

15 cây và 60 cây

82.

Một hình chữ nhật có tổng chiều rộng và chiều dài là 100m, chiều rộng bằng 2/3 chiều dài. Chiều rộng và chiều dài của hình chữ nhật đó lần lượt là:

a)

40m và 60m

b)

50m và 30m

c)

20m và 70m

83.

Có hai thùng đựng 60 lít dầu. Thùng thứ nhất đựng bằng 1/5 thùng thứ hai. Số lít dầu đựng trong thùng thứ nhất và thùng thứ hai lần lượt là:

a)

10 lít và 50 lít

b)

20 lít và 30 lít

c)

35 lít và 25 lít

84.

Trên bãi có 40 con bò và có số trâu bằng 1/5 số bò. Hỏi trên bài đó có mấy con trâu?

a)

7 con

b)

8 con

c)

5 con

d)

34 con

85.

Tuổi Mẹ hơn tuổi An là 20 tuổi. Tuổi mẹ bằng  72\frac{7}{2}  tuổi An. Hỏi mỗi người bao nhiêu tuổi ? 

Hãy cho biết bài toán trên thuộc dạng toán nào?

a)

Tìm hai số khi biết tổng - tỉ số của hai số đó

b)

Tìm hai số khi biết hiệu - tỉ số của hai số đó

86.

Tìm hai số khi biết tổng là 63 và tỉ số của hai số đó là 2/5.

a)

45 và 81

b)

18 và 45

c)

18 và 81

d)

18 và 54

87.

Đâu không phải tác dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

b)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

c)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

88.

Dấu gạch ngang trong đoạn văn sau có tác dụng gì?

Nam reo lên:

- Cụ ơi! Nhờ cụ mà cháu đã tìm được đường về nhà.

a)

Đánh dấu phần chú thích trong câu.

b)

Báo hiệu chỗ bắt đầu một đoạn văn mới.

c)

Đánh dấu chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

d)

Đánh dấu các ý trong một đoạn liệt kê.

89.

Điền từ thích hợp vào chỗ chấm:

Dấu gạch ngang có tác dụng ..........chỗ bắt đầu lời nói của nhân vật trong đối thoại.

a)

mở đầu

b)

cho biết

c)

đánh dấu

d)

báo hiệu

90.

Dòng nào là công dụng của dấu gạch ngang?

a)

Đánh dấu ranh giới giữa các vế của một câu ghép.

b)

Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích, giải thích trong câu.

c)

Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.

d)

Nối các từ nằm trong một liên danh, liên số.

91.

Dấu hai chấm có mấy tác dụng?

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

92.

Dấu hai chấm có tác dụng gì?

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc

d)

Tách hai bộ phân CN-VN của câu.

93.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của nhân vật, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu chấm

b)

dấu ngoặc kép

c)

dấu phẩy

d)

dấu gạch đầu dòng

94.

Khi báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước, dấu hai chấm được phối hợp với dấu câu nào?

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu ngoặc đơn

c)

không kết hợp với dấu câu khác

95.

Ý nào dưới đây không phải tác dụng của dấu hai chấm?

a)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời nói của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận câu đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu câu đã kết thúc.

96.

Trong trường hợp dưới đây, dấu hai chấm có tác dụng gì?

Chó Sói choàng dậy tóm được Sóc, định ăn thịt. Sóc bèn van xin:

- Xin ông thả cháu ra.

a)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời nói của một nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau là lời giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Cả 2 đáp án đều đúng

d)

Cả 2 đáp án đều sai

97.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

a. Ông lão nghe xong, bảo rằng:

... Con đi chặt cho đủ một trăm đốt tre,mang về đây cho ta.

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn

98.

Trong câu dưới đây, sau dấu hai chấm còn thiếu dấu phối hợp nào?

Bụt đưa tay chỉ vào cây tre mà đọc: Khắc xuất! Khắc xuất!

a)

dấu ngoặc kép

b)

dấu gạch đầu dòng

c)

dấu ngoặc đơn