wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

education (2)

Total questions: 56

Worksheet time: 29mins

Name
Class
Date
1.

sự có tài, có năng khiếu

a)

giftedness

b)

independent school

c)

instinctively

d)

institution

2.

private school

a)

trường tư thục

b)

một cách bản năng

c)

học viện

d)

thuộc cảm giác vận động

3.

một cách bản năng

a)

instinctively

b)

institution

c)

kinesthetic

d)

majority

4.

institution

a)

học viện

b)

thuộc cảm giác vận động

c)

đa số

d)

thiểu số

5.

thuộc cảm giác vận động

a)

kinesthetic

b)

majority

c)

minority

d)

moderately

6.

majority

a)

đa số

b)

thiểu số

c)

một cách vừa phải

d)

vật thế chấp

7.

thiểu số

a)

minority

b)

moderately

c)

mortgage

d)

obstruction

8.

moderately

a)

một cách vừa phải

b)

vật thế chấp

c)

sự cản trở, sự làm tắc nghẽn

d)

kết quả, đầu ra

9.

vật thế chấp

a)

mortgage

b)

obstruction

c)

outcome

d)

outburst

10.

obstruction

a)

sự cản trở, sự làm tắc nghẽn

b)

kết quả, đầu ra

c)

sự bộc phát (cảm xúc)

d)

sự bùng phát (dịch bệnh)

11.

outcome

a)

sự bắt đầu, sự khởi đầu

b)

kết quả, đầu ra

c)

sự bộc phát (cảm xúc)

d)

sự bùng phát (dịch bệnh)

12.

sự bộc phát (cảm xúc)

a)

outburst

b)

outcome

c)

outbreak

d)

outset

13.

outbreak

a)

sự bắt đầu, sự khởi đầu

b)

kết quả, đầu ra

c)

sự bộc phát (cảm xúc)

d)

sự bùng phát (dịch bệnh)

14.

sự bắt đầu, sự khởi đầu

a)

outburst

b)

outcome

c)

outbreak

d)

outset

15.

postgraduate

a)

nghiên cứu sinh

b)

sinh viên chưa tốt nghiệp

c)

sự tốt nghiệp

d)

(người) tốt nghiệp

16.

sinh viên chưa tốt nghiệp

a)

postgraduate

b)

undergraduate

c)

graduation

d)

graduate

17.

graduation

a)

nghiên cứu sinh

b)

sinh viên chưa tốt nghiệp

c)

sự tốt nghiệp

d)

(người) tốt nghiệp

18.

(người) tốt nghiệp

a)

postgraduate

b)

undergraduate

c)

graduation

d)

graduate

19.

profoundly

a)

một cách sâu sắc

b)

đáng kính trọng, tôn trọng

c)

được kính trọng, tôn trọng

d)

riêng rẽ, tương ứng

20.

đáng kính trọng, tôn trọng

a)

respectable

b)

respected

c)

respective

d)

respectful

21.

respected

a)

được kính trọng, tôn trọng

b)

riêng rẽ, tương ứng

c)

lễ phép, kính cẩn

d)

(sự) kính trọng, tôn trọng

22.

riêng rẽ, tương ứng

a)

respective

b)

respectful

c)

respect

d)

respectable

23.

respectful

a)

lễ phép, kính cẩn

b)

(sự) kính trọng, tôn trọng

c)

đáng kính trọng, tôn trọng

d)

được kính trọng, tôn trọng

24.

(sự) kính trọng, tôn trọng

a)

respect

b)

respectable

c)

respected

d)

respective

25.

restrictively

a)

một cách có hạn định, hạn chế

b)

hầu hết, phần lớn, đa phần

c)

một cách tùy tiện, tùy ý

d)

một cách tự phát

26.

hầu hết, phần lớn, đa phần

a)

predominantly

b)

restrictively

c)

arbitrarily

d)

spontaneously

27.

arbitrarily

a)

một cách có hạn định, hạn chế

b)

hầu hết, phần lớn, đa phần

c)

một cách tùy tiện, tùy ý

d)

một cách tự phát

28.

một cách tự phát

a)

predominantly

b)

restrictively

c)

arbitrarily

d)

spontaneously

29.

satisfactory

a)

vừa lòng, thỏa mãn

b)

học bổng

c)

học giả

d)

sự giáo dục ở nhà trường

30.

học bổng

a)

scholarship

b)

scholar

c)

schooling

d)

severity

31.

scholar

a)

học giả

b)

học bổng

c)

sự giáo dục ở nhà trường

d)

tính nghiêm trọng

32.

sự giáo dục ở nhà trường

a)

schooling

b)

scholarship

c)

scholar

d)

smoothly

33.

severity

a)

tính nghiêm trọng

b)

một cách trôi chảy

c)

trường công lập

d)

sự giám sát

34.

một cách trôi chảy

a)

smoothly

b)

state school

c)

supervision

d)

vocational

35.

state school

a)

trường công lập

b)

sự giám sát

c)

nghề nghiệp, hướng nghiệp

d)

sự có tài

36.

sự giám sát

a)

supervision

b)

vocational

c)

giftedness

d)

private

37.

vocational

a)

nghề nghiệp, hướng nghiệp

b)

có năng khiếu

c)

trường tư thục

d)

một cách bản năng

38.

make room for

a)

dọn chỗ, nhường chỗ cho

b)

tận dụng

c)

ngay lập tức

d)

nhìn chung

39.

dọn chỗ, nhường chỗ cho

a)

make way for

b)

make use of

c)

immediately

d)

at once

40.

make use of

a)

tận dụng

b)

ngay lập tức

c)

nhìn chung

d)

khen ngợi bản thân

41.

ngay lập tức

a)

immediately

b)

in general

c)

on the whole

d)

pat oneself on the back

42.

at once

a)

ngay lập tức

b)

khen ngợi bản thân

c)

bắt buộc, bắt đầu áp dụng

d)

phụ thuộc vào

43.

nhìn chung

a)

on the whole

b)

praise oneself

c)

put into force

d)

rely on

44.

in general

a)

nhìn chung

b)

khen ngợi bản thân

c)

bắt buộc, bắt đầu áp dụng

d)

phụ thuộc vào

45.

khen ngợi bản thân

a)

pat oneself on the back

b)

put into force

c)

depend on

d)

stand in for

46.

praise oneself

a)

khen ngợi bản thân

b)

bắt buộc, bắt đầu áp dụng

c)

phụ thuộc vào

d)

thay thế, đại diện cho

47.

bắt buộc, bắt đầu áp dụng

a)

put into force/effect

b)

rely/depend on

c)

stand in for

d)

take sb aback

48.

rely/depend on

a)

phụ thuộc vào

b)

thay thế, đại diện cho

c)

làm cho ai đó ngạc nhiên

d)

gợi nhớ kỷ niệm

49.

thay thế, đại diện cho

a)

stand in for

b)

take sb aback

c)

take sb back to

d)

bring sb back

50.

take sb aback

a)

làm cho ai đó ngạc nhiên/sốc

b)

gợi nhớ kỷ niệm

c)

chịu áp lực

d)

để mà

51.

gợi nhớ kỷ niệm

a)

take sb back to

b)

bring sb back

c)

under pressure

d)

in order to do sth

52.

bring sb back

a)

gợi nhớ kỷ niệm

b)

chịu áp lực

c)

để mà

d)

dọn chỗ, nhường chỗ cho

53.

chịu áp lực

a)

under pressure

b)

so as to do sth

c)

so that

d)

make use of

54.

để mà

a)

in order to do sth

b)

so as to do sth

c)

so that + clause

d)

attempt to do sth

55.

để mà

a)

in order to do sth

b)

so as to + clause

c)

so that + clause

d)

attempt to do sth

56.

để mà

a)

in order to do sth

b)

so that to do sth

c)

so as + clause

d)

attempt to do sth