wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Lý thuyết nghề

Total questions: 76

Worksheet time: 38mins

Name
Class
Date
1.

Trong kho lạnh bình tách dầu được lắp

a)

Sau máy nén và trước thiết bị bay hơi

b)

Sau máy nén và trước thiết bị ngưng tụ

c)

Sau thiết bị ngưng tụ và trước thiết bị bay hơi

d)

Sau thiết bị ngưng tụ và trước van tiết lưu

2.

Trong kho lạnh bình tách lỏng được lắp

a)

Sau máy nén và trước phin lọc

b)

Sau thiết bị bay hơi và trước thiết bị ngưng tụ

c)

Sau máy nén và trước thiết bị bay hơi

d)

Sau thiết bị bay hơi và trước máy nén

3.

Trong kho lạnh bình cứa cao áp được lắp

a)

Sau thiết bị ngưng tụ và trước phin lọc

b)

Sau phin lọc và trước thiết bị ngưng tụ

c)

Sau máy nén va sau thiết bị bay hơi

d)

Sau van tiết lưu và trước máy nén

4.

Trong kho lạnh thiết bị hồi nhiệt được lắp

a)

Trên đường đẩy của máy nén

b)

Trên đường hồi dầu

c)

Trên đường hút của máy nén

d)

Tất cả đều sai

5.

tỉ số nén π của máy nén piston một cấp tối đa

a)

π ≤ 9

b)

π ≥ 12

c)

π ≤ 12

d)

π ≥ 6

6.

tỉ số π của máy nén piston hai cấp tối đa

a)

π ≤ 9

b)

π ≤ 12

c)

π ≥ 21

d)

π ≥ 6

7.

tỉ số nén π máy nén rotor tối đa

a)

π ≥ 12

b)

π ≤ 9

c)

π ≤ 21

d)

π ≤ 6

8.

tỉ số nén π của máy nén trục vít tối đa

a)

π ≥ 12

b)

π ≥ 6

c)

π ≤ 9

d)

π 21

9.

trong hệ thống lạnh môi chất trước thiết bị ngưng tụ có trạng thái

a)

lỏng quá lạnh T,P thấp

b)

lỏng quá nhiệt T,P cao

c)

hơi quá nhiệt T,P cao

d)

hơi quá lạnh T,P thấp

10.

trong hệ thống lạnh môi chất sau thiết bị ngưng tụ có trạng thái

a)

lỏng bảo hòa T,P thấp

b)

lỏng bảo hòa T,P cao

c)

hơi bảo hòa T,P cao

d)

hơi bảo hòa ẩm T,P thấp

11.

trong hệ thống lạnh môi chất trước thiết bị bay hơi có trạng thái

a)

lỏng bảo hòa T,P thấp

b)

lỏng bảo hòa T,P cao

c)

hơi bảo hòa T,P cao

d)

hơi bảo hòa ẩm T,P thấp

12.

trong hệ thống lạnh môi chất sau thiết bị bay hơi có trạng thái

a)

lỏng bảo hòa T,P thấp

b)

lỏng bảo hòa T,P cao

c)

hơi bảo hòa T,P cao

d)

hơi bảo hòa T,P thấp

13.

trong hệ thống lạnh công nghiệp tín hiệu áp suất điều khiển relay áp suất cao là

a)

áp suất ngưng tụ

b)

áp suất bay hơi

c)

áp suất dầu

d)

áp suất trung gian

14.

trong hệ thống lạnh công nghiệp tín hiệu áp suất relay áp suất thấp là

a)

áp suất ngưng tụ

b)

áp suất bay hơi

c)

áp suất dầu

d)

áp suất trung gian

15.

trong hệ thống lạnh công nghiệp tín hiệu áp suất điều khiển relay hiệu áp suất dầu là

a)

áp suất dầu và áp suất ngưng tụ

b)

áp suất ngưng tụ và áp suất bau hơi

c)

áp suất bơm dầu và áp suất cacte

d)

áp suất bơm dầu

16.

khi nạp gas vào hệ thống ở trạng thái lỏng ta phải nạp vào

a)

đường hút máy nén

b)

đường cấp dịch thiết bị bay hơi

c)

đường đẩy máy nén

d)

đường cấp dịch thiết bị ngưng tụ

17.

khi nạp gas vào hệ thống ở trạng thái hơi ta phải nạp vào

a)

đường hút máy nén

b)

đường cấp dịch thiết bị bay hơi

c)

đường đẩy máy nén

d)

đường cấp dịch thiết bị ngưng tụ

18.

trong kho lạnh van tiết lưu được lắp

a)

sau máy nén và trước thiết bị bay hơi

b)

sau thiết bị ngưng tụ và trước bình chứa cao áp

c)

sau thiết bị ngưng tụ và trước thiết bị bay hơi

d)

sau thiết bị ngưng tụ bình tách lỏng

19.

khi phá băng thiết bị bay hơi bằng nhiệt trở thì máy máy nén phải

a)

dừng

b)

chạy

c)

lúc chạy lúc dừng

d)

tất cả đều đúng

20.

khi phá băng thiết bị bay hơi bằng gas nóng thì máy nén phải

a)

dừng

b)

chạy

c)

lúc chạy lúc dừng

d)

tất cả đều sai

21.

nếu giá trị Set Temp của eliweli 282 bằng -10°C

a)

nhiệt độ cài đặt kho lạnh là -10°C

b)

nhiệt độ phá băng là -10°C

c)

nhiệt độ sôi của gas là -10°C

d)

tất cả đều sai

22.

nếu giá trị D-Temp của eliweli 282 bằng 5°C thì

a)

nhiệt độ cài đặt cắt kho lạnh là 5°C

b)

nhiệt độ phá băng là 5°C

c)

nhiệt độ hoạt động trở lại khi dừng là 5°C

d)

tất cả đều đúng

23.

nếu giá trị coll term của eliweli 282 bằng 8 thì

a)

thời gian phá băng là 8 phút

b)

chu kì hoạt động làm lạnh là 8 giờ

c)

thời gian hoạt động làm lạnh trở lại khi xả đá là 8 phút

d)

nhiệt độ cuối quá trình phá băng là 8°C

24.

Nếu giá trị  Heat Term của eliweli 282 bằng 5 thì:

a)

Thời gian phá băng là 5 phút

b)

Chu kỳ hoạt động làm lạnh là 5 giờ

c)

Thời gian hoạt động làm lạnh trở lại khi xả đá là 5 phút          

d)

Nhiệt độ cuối quá trình phá băng là 5 oC

25.

Nếu giá trị  Protect Time của eliweli 282 bằng 5 thì:

a)

Thời gian phá băng là 5 phút                     

b)

Chu kỳ hoạt động làm lạnh là 5 giờ

c)

Thời gian hoạt động làm lạnh trở lại khi xả đá là 5 phút          

d)

Nhiệt độ cuối quá trình phá băng là 5 oC

26.

 Trong kho lạnh, cảm biến  Defrost Sensor  của eliweli 282 được lắp:

a)

Tại sản phẩm cần làm lạnh

b)

Cuối dàn lạnh

c)

Đầu dàn lạnh

d)

Tất cả đều sai

27.

Trong hệ thống hai cấp nén, đường đẩy máy nén cấp hai được nén vào:

a)

Bình trung gian

b)

Dàn bay hơi

c)

Dàn ngưng tụ

d)

Cả 3 đều sai

28.

Trong hệ thống lạnh, môi chất lạnh R22 được sử dụng trong:

a)

Máy nén kín

b)

Máy nén nữa kín     

c)

Máy nén hở  

d)

Tất cả đều đúng

29.

Trong hệ thống máy đá rơi, việc lấy đá được thực hiện bằng cách:

a)

Cấp nguồn cho điện trở xả đá       

b)

Cấp nguồn van điện từ trên đường hơi gas nóng

c)

Cấp nguồn van điện từ trên đường cấp dịch dàn bay hơi          

d)

Tất cả đều đúng

30.

Trong máy đá khối (máy đá cây) dung dịch chứa trong hầm đá được gọi là:

a)

Môi chất lạnh

b)

Gas lạnh

c)

Chất tải lạnh

d)

Dung dịch làm sạch đá

31.

Phát biểu nao sau đây là sai

a)

Tủ cấp đông băng tải là tủ cấp đông gió

b)

Tủ cấp đông băng tải là tủ cấp nhanh

c)

Sản phẩm trong tủ cấp đông băng tải được cố định

d)

Sản phẩm trong tủ cấp đông băng tải được di động

32.

Phát biểu nao sau đây là đúng

a)

Tủ cấp đông xoắn ốc không tiết kiệm không gian

b)

Tủ cấp đông xoắn ốc tiết kiệm được không gian

c)

Sản phẩm trong tủ cấp đông xoắn ốc được cố định

d)

Tủ cấp đông xoắn ốc không có phá băng

33.

Để sản phẩm trong tủ cấp đông tiếp xúc được làm lạnh tốt, thì trên nóc tủ có:

a)

Keo tiếp xúc

b)

Kênh gió

c)

Pen thủy lực

d)

Dàn bay hơi

34.

Các đường ống dẫn gas vào panel tủ đông tiếp xúc được làm bằng:

a)

Đồng

b)

Thép

c)

Inox

d)

Cao su chịu lực

35.

Phát biểu nào sau đây sai:Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài:

a)

Phát biểu nào sau đây sai:Van tiết lưu nhiệt cân bằng ngoài:

b)

Đầu cảm biến nhiệt thường áp vào dàn lạnh

c)

Sau tiết lưu nhiệt độ và áp suất môi chất giảm

d)

Đầu cảm biến nhiệt thường áp vào đường ống hút về máy nén

36.

Phát biểu nào sau dây là đúng:

a)

Trong tháp giải nhiệt chỉ có không khí chuyển động, nước đứng yên

b)

Trong tháp giải nhiệt, nước và không khí chuyển động cùng chiều nhau      

c)

Trong tháp giải nhiệt, nước và không khí chuyển động ngược chiều nhau    

d)

Tháp giải nhiệt dùng để giải nhiệt môi chất lạnh

37.

Bình chứa cao áp là thiết bị dùng để:

a)

Chứa môi chất sau khi tiết lưu

b)

Giải phóng bề mặt trao đổi nhiệt cho dàn ngưng

c)

Chứa lỏng môi chất sau thiết bị bay hơi  

d)

Chứa môi chất sau khi tách lỏng

38.

Nhiệm vụ của bình chứa thấp áp:

a)

Phân phối môi chất cho dàn lạnh

b)

Chứa môi chất sau khi đã được ngưng tụ

c)

Chứa môi chất từ bình trung gian

d)

Tập trung lỏng môi chất trong toàn bộ hệ thống lạnh

39.

Trong hệ thống hai cấp nén, đường hút máy nén cấp một được hút từ:

a)

Bình trung gian

b)

Dàn bay hơi

c)

Dàn ngưng tụ

d)

Cả 3 đều sai

40.

Kính xem gas được dùng để xem:

a)

Mức lỏng hút về máy nén

b)

Mức dầu dư chứa trong bình chứa cao áp

c)

Lượng dầu, lượng gas trong hệ thống lạnh thiếu hay đủ

d)

Lượng gas trong hệ thống lạnh thiếu hay đủ

41.

Thiết bị tách khí không ngưng được đặt

a)

Cao hơn bình chứa cao áp

b)

Bằng bình chứa cao áp              

c)

Thấp hơn bình chứa cao áp               

d)

. Cả 3 câu đều sai

42.

Khi phát biểu hiệu áp suất dầu:

a)

Là trị số hiển thị trên đồng hồ áp suất dầu

b)

Bằng áp suất cacte của máy nén

c)

Bằng áp suất đầu đẩy của bơm dầu trừ đi áp suất trong cacte máy nén

d)

Bằng áp suất đầu đẩy trừ đi áp suất hút của máy nén

43.

Khi khởi động hệ thống lạnh mục đích việc mở van chặn hút từ từ nhằm:

a)

Không cho dầu bôi trơn bị cuộn theo môi chất lạnh

b)

Giảm tải cho máy nén, tránh máy nén khởi động bị quá tải

c)

Giảm nhiệt độ dầu bôi trơn

d)

Để tăng áp suất hút

44.

Vị trí thường nạp dầu cho hệ thống lạnh:

a)

Bình chứa cao áp     

b)

. Bình tách lỏng

c)

Bình tách dầu

d)

Cacte máy nén

45.

Phát biểu nào sau đây sai: Dầu bôi trơn dùng để:

a)

. Bôi trơn các chi tiết chuyển động có ma sát của máy nén

b)

Giải nhiệt cho môi chất

c)

Chống mài mòn và chống ôxy hoá các chi tiết máy nén

d)

Giải nhiệt làm mát máy nén

46.

 Mức dầu an toàn cho máy nén làm việc:

a)

Mức trên đầy kính xem dầu

b)

Mức dưới kính xem dầu

c)

Nằm gần kính xem dầu       

d)

Khoảng 1/2 đến 2/3 kính

47.

Nguyên nhân khí không ngưng tồn tại trong hệ thống lạnh do:

a)

Hút chân không không triệt để      

b)

Dầu bôi trơn hoà tan trong môi chất

c)

Tuyết bám trên đường về

d)

Thiếu gas

48.

 Khí không ngưng tồn tại trong hệ thống lạnh gây nên:

a)

Tăng áp suất ngưng tụ

b)

Giảm nhiệt độ cuối tầm nén

c)

Tăng năng suất lạnh và tuổi thọ làm việc hệ thống        

d)

. Giảm nhiệt độ bay hơi

49.

Nguyên nhân áp suất nén thấp bất thường:

a)

Do dư gas      

b)

Nhiệt độ môi trường quá cao

c)

Van tiết lưu chỉnh quá lớn

d)

Máy nén bị hở clapê

50.

Nguyên nhân áp suất hút cao bất thường:

a)

Van tiết lưu chỉnh quá nhỏ

b)

Máy nén bị hở clapê

c)

Nghẹt phin lọc         

d)

Thiếu gas

51.

Thời gian lấy đá từ cối đá vẩy là:

a)

30 phút

b)

45 phút

c)

. 8 giờ

d)

Liên tục

52.

 Phát biểu nào sau đây đúng: Quy trình lắp đặt một hệ thống lạnh hoàn chỉnh:

a)

Lắp đặt, khép kín, nạp gas, chạy thử

b)

Lắp đặt, hút chân không, nạp gas, chạy thử

c)

Lắp đặt, khép kín, thử bền, thử kín, hút chân không, nạp gas, chạy thử

d)

Lắp đặt, nạp gas, thử bền, thử kín, chạy thử

53.

Thiết bị bay hơi kiểu xương cá được lắp đặt:

a)

Đặt trong bể dung dịch nước muối

b)

Nhúng chìm ngập trong dung dịch nước muối

c)

Nhúng ngập ½ dàn trong dung dịch nước muối

d)

Các trường hợp đếu sai

54.

Theo vòng tuần hoàn môi chất lạnh, thứ tự lắp đặt các thiết bị nào sau đây đúng

a)

Van tiết lưu- Phin lọc- van điện từ- bình bay hơi

b)

Phin lọc- van điện từ- van tiết lưu- bình bay hơi

c)

Van điện từ- van tiết lưu- bình bay hơi- phin sấy lọc

d)

Van tiết lưu- bình bay hơi- van điện từ- phin sấy lọc

55.

Hiện tượng nào nhận biết máy nén bị ngập lỏng

a)

Máy nén quá nóng

b)

Máy nén đọng sương

c)

Máy nén bám tuyết cacte

d)

Máy nén không hoạt động

56.

Trong bầu cảm biến van tiết lưu nhiệt có chứa

a)

Dầu dễ bay hơi

b)

Nước dễ bay hơi      

c)

Môi chất lỏng dễ bay hơi

d)

Không xác định được

57.

Chất tải lạnh được sử dụng khi

a)

Có nhiều hộ tiêu thụ lạnh

b)

Hệ thống nạp quá ít môi chất lạnh

c)

Tránh tổn thất dầu cho hệ thống lạnh      

d)

Để giảm chi phí vận hành

58.

Van điều áp được lắp đặt:

a)

Ở hệ thống có nhiều cấp nhiệt độ bay hơi có quan tâm tới độ ẩm

b)

Ở hệ thống có nhiều cấp nhiệt độ bay hơi không quan tâm tới độ ẩm

c)

Đầu đẩy máy nén

d)

Bình chứa cao áp

59.

Trong không gian, vị trí lắp đặt của bình chứa cao áp so với thiết bị ngưng tụ thường

a)

Cao hơn

b)

Thấp hơn

c)

Ngang nhau  

d)

Thích hợp ở mọi vị trí

60.

 Nguyên nhân dẫn đến dàn bay hơi bám tuyết quá nhanh

a)

Nhiệt độ bay hơi quá thấp

b)

Nhiệt độ bay hơi quá cao

c)

Không có sản phẩm trong kho lạnh

d)

Không khí bị lọt vào kho lạnh

61.

Trên đồ thị logP – h, đường x = 0 là:

a)

Đường lỏng bảo hòa               

b)

Đường hơi bảo hòa khô               

c)

Đường hơi bảo hòa ẩm                  

d)

Đường lỏng quá nhiệt

62.

Phát biểu nào sau đây là đúng:

a)

IQF là tủ bảo quản đông               

b)

IQF là tủ cấp đông nhanh               

c)

IQF là thiết bị trao đổi nhiệt

d)

IQF là thiết bị giải nhiệt máy nén               

63.

Trên đồ thị logP – h, quá trình (4,1) của chu trình khô là quá trình:

a)

Ngưng tụ đẳng áp               

b)

Nén đoạn nhiệt                      

c)

Tiết lưu đẳng enthanpi                

d)

Bay hơi đẳng áp

64.

Công nén riêng của chu trình khô (l) được tính theo công thức:

a)

l­­ = h­­2 – h1          

b)

l­­ = h­­1 – h2               

c)

l­­ = h­­1 + h2                 

d)

l­­ = h­­1 . h2

65.

Trong chu trình lạnh hai cấp nén bình trung gian có ống xoắn, năng suất lạnh riêng của chu trình được tính theo công thức:

a)

0­­ = h­­8 – h1          

b)

0­­ = h­­1 – h8               

c)

0­­ = h­­2 – h7                 

d)

0­­ = h­­7 – h2

66.

Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh là Freon, cấp dịch vào dàn bay hơi ở:

a)

Phía trên

b)

Phía dưới

c)

A,B đều đúng

d)

A,B đều sai

67.

Hệ thống lạnh sử dụng môi chất lạnh là R717, cấp dịch vào dàn bay hơi ở:

a)

Phía trên

b)

Phía dưới

c)

A,B đều đúng.

d)

A,B đều sai

68.

Trong hệ thống lạnh, mắt gas được lắp:

a)

Trên đường đẩy của máy nén.

b)

Trên đường hút của máy nén.

c)

Trên đường gas lỏng cao áp.

d)

Trên đường gas lỏng thấp áp.

69.

Trong hệ thống lạnh có nhiều máy nén lắp đặt song song thì phải lắp:

a)

 Mắt gas trên đường đẩy máy nén.

b)

Mắt gas trên đường hút máy nén.

c)

Van một chiều trên đường đẩy máy nén.

d)

Van một chiều trên đường hút máy nén.

70.

Để hồi dầu từ bình tách dầu một cách tự động trong hệ thống lạnh có nhiều máy nén lắp đặt song song nhưng chỉ có một bình tách dầu thì mỗi máy máy nén phải lắp:

a)

Van xả dầu.

b)

Bình chứa dầu.

c)

Bình tập trung dầu

d)

Phao dầu.

71.

Trước khi khởi động máy nén, các van chặn của máy nén phải ở trạng thái:

a)

Van chặn đẩy khóa, van chặn hút mở từ từ.

b)

Van chặn đẩy mở từ từ, van chặn hút khóa.

c)

Van chặn đẩy mở, van chặn hút khóa

d)

Khóa cả 2 van

72.

Hãy chọn phát biểu đúng nhất:

a)

Khi lắp đặt bình tách dầu phải đặt tư thế đứng.

b)

Khi lắp đặt bình tách dầu phải đặt tư thế đứng và đúng đường vào/ra.

c)

Khi lắp đặt bình tách dầu phải lắp đúng đường vào/ra.

d)

Khi lắp đặt bình tách dầu phải đặt trên đường hút máy nén và đúng đường vào/ra.

73.

Đầu cảm biến của van tiết lưu nhiệt được lắp:

a)

Áp sát vào đường ống vào dàn bay hơi.

b)

Áp sát vào đường ống ra dàn bay hơi

c)

Áp sát vào dàn bay hơi.

d)

Áp sát vào máy nén.

74.

Đường cân bằng ngoài của van tiết lưu nhiệt được lắp:

a)

Hàn vào đường ống vào thiết bị bay hơi.

b)

 Hàn vào đường ống ra thiết bị bay hơi.

c)

Hàn vào đường ống thiết bị ngưng tụ.

d)

Hàn vào đường ống thiết bị bay hơi.

75.

Khi lắp đặt van điện từ cần chú ý:

a)

Công suất định mức, loại gas, áp suất giới hạn, đường kính ống nối, chiều vào / ra.

b)

Dòng điện định mức, loại gas, áp suất giới hạn, đường kính ống nối, chiều vào / ra.

c)

Điện áp định mức, loại gas, áp suất giới hạn, đường kính ống nối, chiều vào / ra.

d)

Công suất máy nén, loại gas, áp suất giới hạn, đường kính ống nối, chiều vào / ra..

76.

Phương pháp điều chỉnh năng suất lạnh “ON – OFF” được sử dụng trong:

a)

Hệ thống sản xuất nước đá cây.

b)

Hệ thống kho cấp đông.

c)

 Hệ thống lạnh liên hoàn.

d)

Hệ thống có công suất nhỏ.