WorksheetsKhánh đề 1
Total questions: 33
Worksheet time: 33mins
Điền động từ "to be":
Those new desks (a) in their classroom.
Điền động từ "to be":
The students__________ camping yesterday so today they_________tired.
(a)
Điền từ thích hợp:
There are 24 (4) (a) in our school.
Điền từ thích hợp:
The school has a garden, and there are many (5) (a) in it.
Danh từ số nhiêu của "factory"
(a)
Danh từ số nhiều của "foot"
(a)
Danh từ số nhiều của "tomato"
(a)
Danh từ số nhiều của "bookshelf"
(a)
Danh từ số nhiều của "glass"
(a)
Danh từ số nhiều của "leaf"
(a)
Danh từ số nhiều của "box"
(a)
Dạng số nhiều của "buzz"
(a)
Số thứ tự của 1
(a)
Số thứ tự của 2
(a)
Số thứ tự của 3
(a)
Số thứ tự của 5
(a)
Số thứ tự của 9
(a)
Số thứ tự của 12
(a)
Dạng số nhiều của "play"
(a)
Dạng số nhiều của "fly"
(a)
cinema = ?
(a)
the first floor
at
in
of
on
"gần" là?
(a)
bên cạnh ?
(a)
đằng trước ?
(a)
đằng sau ?
(a)
đối diện ?
(a)
bữa ăn
(a)
bữa sáng
(a)
bữa trưa
(a)
bữa tối
(a)
ăn trưa
(a)
mỗi ngày
(a)
