wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

MT A1 U1-L3

Total questions: 25

Worksheet time: 21mins

Name
Class
Date
1.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Những đứa trẻ không thích đọc sách"

(a)  

2.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Cô ấy không uống cà phê"

(a)  

3.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Bọn họ không xem TV"

(a)  

4.

Don't viết tắt của từ nào dưới đây?

a)

how is

b)

do not

c)

does not

d)

what is

5.

Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:

Don't đi với các chủ ngữ nào?

a)

Chủ ngữ he/she/it và các chủ ngữ số ít

b)

Chủ ngữ I/you/we/they và các chủ ngữ số nhiều

c)

Chủ ngữ I/you/we/they

d)

Chủ ngữ he/she/it

6.

Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:

Doesn't đi với các chủ ngữ nào?

a)

Chủ ngữ he/she/it và các chủ ngữ số ít

b)

Chủ ngữ I/you/we/they và các chủ ngữ số nhiều

c)

Chủ ngữ I/you/we/they

d)

Chủ ngữ he/she/it

7.

Doesn't viết tắt của từ nào dưới đây?

a)

how is

b)

do not

c)

does not

d)

what is

8.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Những con mèo không ăn cá"

(a)  

9.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Cô ấy có xem TV không?"

(a)  

10.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Anh ấy xem TV"

(a)  

11.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Nó có đọc sách không?"

(a)  

12.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Bọn họ không làm việc ở đây"

(a)  

13.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Những người phụ nữ không muốn đường"

(a)  

14.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Những con chó không cần thức ăn"

(a)  

15.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Con mèo của tôi không ăn thịt"

(a)  

16.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Con chó của tôi không uống sữa"

(a)  

17.

Chọn nghĩa tiếng việt đúng của từ sau:

"read"

a)

uống

b)

đọc

c)

nghe

d)

nhìn

18.

Chọn nghĩa tiếng việt đúng của từ sau:

"watch"

a)

uống

b)

đọc

c)

nghe

d)

xem

19.

Chọn nghĩa tiếng việt đúng của câu sau:

"She doesn't like tea"

a)

Cô ấy thích trà

b)

Cô ấy không thích trà

c)

Cô ấy thích trà không?

20.

Chọn nghĩa tiếng việt đúng của câu sau:

"You don't like me"

a)

Bạn không thích tôi

b)

Anh ất không thích tôi

c)

Bạn thích tôi

21.

Chọn nghĩa tiếng việt đúng của từ sau:

"use"

a)

nghe

b)

sử dụng

c)

máy tính

d)

gọi

22.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Bọn họ không nghe âm nhạc"

(a)  

23.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Những đứa trẻ không sử dụng máy tính"

(a)  

24.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Cô ấy không nghe nhạc"

(a)  

25.

Dịch câu sau sang tiếng anh:

"Anh ấy không sử dụng máy tính

(a)