Font size
WorksheetsMT A1 U1-L3
Total questions: 25
Worksheet time: 21mins
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Những đứa trẻ không thích đọc sách"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Cô ấy không uống cà phê"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Bọn họ không xem TV"
(a)
Don't viết tắt của từ nào dưới đây?
how is
do not
does not
what is
Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:
Don't đi với các chủ ngữ nào?
Chủ ngữ he/she/it và các chủ ngữ số ít
Chủ ngữ I/you/we/they và các chủ ngữ số nhiều
Chủ ngữ I/you/we/they
Chủ ngữ he/she/it
Chọn câu trả lời đúng nhất cho câu hỏi sau:
Doesn't đi với các chủ ngữ nào?
Chủ ngữ he/she/it và các chủ ngữ số ít
Chủ ngữ I/you/we/they và các chủ ngữ số nhiều
Chủ ngữ I/you/we/they
Chủ ngữ he/she/it
Doesn't viết tắt của từ nào dưới đây?
how is
do not
does not
what is
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Những con mèo không ăn cá"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Cô ấy có xem TV không?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Anh ấy xem TV"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Nó có đọc sách không?"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Bọn họ không làm việc ở đây"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Những người phụ nữ không muốn đường"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Những con chó không cần thức ăn"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Con mèo của tôi không ăn thịt"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Con chó của tôi không uống sữa"
(a)
Chọn nghĩa tiếng việt đúng của từ sau:
"read"
uống
đọc
nghe
nhìn
Chọn nghĩa tiếng việt đúng của từ sau:
"watch"
uống
đọc
nghe
xem
Chọn nghĩa tiếng việt đúng của câu sau:
"She doesn't like tea"
Cô ấy thích trà
Cô ấy không thích trà
Cô ấy thích trà không?
Chọn nghĩa tiếng việt đúng của câu sau:
"You don't like me"
Bạn không thích tôi
Anh ất không thích tôi
Bạn thích tôi
Chọn nghĩa tiếng việt đúng của từ sau:
"use"
nghe
sử dụng
máy tính
gọi
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Bọn họ không nghe âm nhạc"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Những đứa trẻ không sử dụng máy tính"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Cô ấy không nghe nhạc"
(a)
Dịch câu sau sang tiếng anh:
"Anh ấy không sử dụng máy tính
(a)
