wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Bài tập 11

Total questions: 26

Worksheet time: 1hrs 14mins

Name
Class
Date
1.

Thương mại điện tử ... bao gồm việc cung cấp và bán các sản phẩm hàng hóa, dịch vụ từ doanh nghiệp đến công chúng.

a)

B2C

b)

B2B

c)

B2G

d)

C2C

2.

Đối tượng nào sau đây không thể tham gia TMĐT B2C

a)

Nhà sản xuất

b)

Nhà phân phối

c)

Nhà xuất bản

d)

Không có

3.

Hãy xếp thứ tự theo số cho phù hợp trật tự các bước của quy trình triển khai ứng dụng TMĐT trong doanh nghiệp: 1) Xây dựng website; 2) Xác định ngành hàng kinh doanh; 3) Cải tiến phương thức kinh doanh; 4) Hỗ trợ khách hàng; 5) Quảng bá website; 6) Thanh toán qua mạng

a)

1 - 2 - 3 - 4 - 5 – 6      

b)

2 - 1 - 5 - 4 - 6 – 3      

c)

1 - 2 - 5 - 3 - 4 – 6      

d)

1 - 5 - 2 - 3 - 6 - 4

4.

Sự khác biệt giữa hợp đồng truyền thống và hợp đồng điện tử thể hiện rõ nhất ở

a)

Đối tượng của hợp đồng

b)

Nội dung của hợp đồng

c)

Chủ thể của hợp đồng

d)

Hình thức của hợp đồng

5.

Thương mại điện tử B2C không có những đặc điểm nào sau đây:

a)

Số lượng giao dịch ít, giá trị mỗi lần giao dịch lớn

b)

Khách hàng đa dạng

c)

Nội dung và phương thức giao dịch đơn giản

d)

Người mua và người bán có thể kết nối trực tiếp với nhau

6.

Số lần người xem mở một trang web có chứa quảng cáo được gọi là:

a)

Số lượt người xem     

b)

Tỷ lệ nhấp chuột

c)

Tiếp cận quảng cáo

d)

Chiến lược kéo

7.

Chỉ ra hạn chế khó vượt qua nhất đối với việc ứng dụng và phát triển thương mại điện tử của DN Việt Nam hiện nay.

a)

Vốn: thiếu vốn đầu tư xây dựng hạ tầng viễn thông

b)

Nhân lực: đội ngũ chuyên gia kém cả về số lượng và chất lượng

c)

Nhận thức: nhiều doanh nghiệp còn e ngại, chưa đánh giá đúng tầm quan trọng của TMĐT

d)

Thương mại: các hoạt động thương mại truyền thống chưa phát triển

8.

Để kinh doanh thương mại điện tử có hiệu quả, doanh nghiệp nên

a)

Kết hợp chiến lược cung cấp kiểu "đẩy" với chiến lược cung cấp kiểu "kéo"

b)

Tập trung thực hiện chiến lược cung cấp kiểu "đẩy"

c)

. Tập trung thực hiện chiến lược cung cấp kiểu "kéo"

d)

Các ý trên đều không đúng

9.

Yếu tố nào không nằm trong các bước quản trị rủi ro thông tin:

a)

Đánh giá rủi ro

b)

Thực thi các biện pháp đảm bảo an toàn

c)

Phát triển các biện pháp đảm bảo an toàn

d)

Xác định tài sản cần bảo vệ

10.

Một công ty đã hoạt động kinh doanh rất lâu năm, nay họ quyết định mở một kênh bán hàng trực tuyến để tăng cường quảng cáo và bán các sản phẩm của họ. Đây là ví dụ về:

a)

Cổng thông tin

b)

Cửa hàng trực tuyến

c)

Mua sắm trực tuyến

d)

Đấu thầu

11.

Để bảo vệ an toàn thông tin dữ liệu, người ta nên dùng biện pháp nào ?

a)

Biện pháp hành chính

b)

Biện pháp kỹ thuật (phần cứng)

c)

Biện pháp thuật toán (phần mềm)                  

d)

Kết hợp cả ba biện pháp trên

12.

Bước đầu tiên trong quá trình thực hiện đơn đặt hàng trực tuyến là gì?

a)

Xác nhận chắc chắn khách hàng sẽ thực hiện thanh toán

b)

Kiểm tra nguồn hàng trong kho 

c)

Thu xếp dịch vụ vận chuyển

d)

Sản xuất sẩn phẩm

13.

Thẻ thanh toán mà chủ thẻ có thể rút tiền trực tiếp từ tài khoản tiền gửi của mình tại ngân hàng là loại thẻ nào?

a)

Thẻ ghi nợ - debit card.         

b)

Thẻ thanh toán điện tử - e-payment card.

c)

Thẻ mua hàng - charge card.

d)

Thẻ tín dụng - credit card.

14.

Khi tham gia vào các sàn giao dịch điện tử hay các cổng thương mại điện tử doanh nghiệp không phải thực hiện những nhiệm vụ gì?

a)

Chăm sóc khách hàng

b)

Quản trị và cập nhật nội dung website thường xuyên

c)

Quảng bá website đến các đối tác tiềm năng

d)

Thiết kế website

15.

: Chức năng cơ bản nhất của các sàn giao dịch điện tử như Shopee, Lazada, Tiki… là gì?

a)

Hỗ trợ doanh nghiệp xây dựng thương hiệu

b)

Tạo môi trường cho các doanh nghiệp, cá nhân mua bán hàng hóa

c)

Giải quyết tranh chấp của các bên tham gia

d)

Tất cả các chức năng đã nêu ra

16.

Trong tình huống nào thì khách hàng không cần phải điền các thông tin vào các đơn đặt hàng trực tuyến mà chỉ cần chạy phần mềm trên máy tính để thanh toán ?

a)

Ví điện tử       

b)

Tiền số hoá

c)

Tiền điện tử

d)

Séc điện tử

17.

“Việc chứng thực một thông điệp điện tử bằng …(?)… là để cho người nhận thông điệp đó hay bên thứ ba biết được nguồn gốc của thông điệp cũng như ý chí của bên đưa ra thông điệp đó"

a)

Mã khoá bí mật

b)

Mã khoá công cộng

c)

Chữ ký điện tử

d)

Cơ quan chứng thực

18.

Do việc thu hút và lôi kéo khách hàng ngày càng trở nên khó khăn và tốn kém, nội dung của website có vai trò quan trọng trong việc:

a)

Giữ khách hàng truy cập và giao dịch

b)

Khu vực hóa thị trường

c)

Quay trở lại của khách hàng

d)

Tạo ấn tượng tốt cho khách hàng

19.

Trang web giúp người xem tìm hiểu chung về website và giới thiệu về website được gọi là gì?

a)

Trang trợ giúp

b)

Trang nội dung

c)

Trang chủ

d)

Trang giao dịch

20.

Chỉ ra yếu tố là lợi thế của Online Banking

a)

Thanh toán hoá đơn qua mạng

b)

Truy cập mọi lúc

c)

Xem chi tiết các giao dịch đã thực hiện         

d)

Cả ba đáp án trên đều đúng   

21.

: Sự khác biệt lớn nhất giữa Thẻ tín dụng (credit card) và Thẻ ghi nợ (debit card) là:

a)

Khả năng thanh toán trong giao dịch qua Internet (mua hàng qua mạng)

b)

Khả năng thanh toán trong các giao dịch truyền thống (tại siêu thị, cửa hàng...)

c)

Khả năng rút tiền từ các máy ATM

d)

Khả năng chi tiêu (giới hạn)

22.

Một tin tặc sử dụng phần mềm đặc biệt để truy cập vào máy chủ trong mạng máy tính của doanh nghiệp; như vậy, đây là hình thức tấn công nào ?

a)

Kỹ thuật

b)

. Phi kỹ thuật

c)

DOS

d)

DDOS

23.

Điều gì không phải sự khác biệt giữa hợp đồng điện tử và hợp đồng truyền thống

a)

Sử dụng chữ kí bằng tay và sử dụng chữ kí điện tử

b)

Một hợp đồng bằng giấy hoàn chỉnh và một hợp đồng được tổng hợp thông qua thống nhất các điều khoản ở các thông điệp dữ liệu khác nhau

c)

Thời điểm kí của hai bên gần nhau và cách xa nhau

d)

Nội dung hợp đồng truyền thống đơn giản hơn

24.

Một nhà máy sản xuất ô tô thông qua internet để mua các linh kiện bằng nhựa từ các nhà máy sản xuất sản phẩm nhựa là ví dụ về TMĐT gì?

a)

B2G   

b)

B2B    

c)

B2E    

d)

P2P

25.

Nêu các loại hình TMĐT theo tiêu chí chủ thể thường gặp? Trong các loại hình trên hãy chọn một loại cụ thể, mô tả và cho ví dụ minh họa.

4 lines
26.

Phân tích những thuận lợi và khó khăn của doanh nghiệp vừa và nhỏ ở Việt Nam khi triển khai TMĐT trong giai đoạn hiện nay.

4 lines