Font size
WorksheetsBài thi điều kiện Thương mại điện tử
Total questions: 21
Worksheet time: 25mins
Thông điệp dữ liệu do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký điện tử phát hành nhằm xác nhận cơ quan, tổ chức, cá nhân được chứng thực là người ký chữ ký điện tử được gọi là:
Chứng thư điện tử
Chứng thực điện tử
Chứng thư chứng thực chữ ký số
Chứng thực điện tử chứng thực chữ ký số
Theo Luật giao dịch điện tử Việt Nam, Địa điểm nào được coi là địa điểm gửi thông điệp dữ liệu
Địa điểm lưu trữ máy chủ hệ thống thông tin của người gửi
Địa điểm lưu trữ máy chủ email của người gửi
Trụ sở của người gửi
Địa điểm thông điệp đó được khởi tạo và gửi đi
Theo điều 10, Nghị định 52/2013 của Chính phủ về Thương mại điện tử, Thời điểm gửi một chứng từ điện tử là thời điểm chứng từ điện tử đó
a. rời khỏi hệ thống thông tin dưới sự kiểm soát của người khởi tạo hay đại diện của người khởi tạo.
b. nhập vào hệ thống thông tin nằm ngoài sự kiểm soát của người khởi tạo
c. nhập vào hệ thống thông tin dưới sự kiểm soát của người nhận
d. nhập vào hệ thống thông tin nằm trong sự kiểm soát của người nhận và người gửi
Luật giao dịch điện tử của Việt Nam, khái niệm nào không được định nghĩa
Chữ ký điện tử
Chứng thư điện tử
Giao kiết hợp đồng điện tử
Bảo vệ người tiêu dùng
Theo Nghị định 52/2013 của Chính phủ về Thương mại điện tử, khi nào người nhận được coi là đã nhận được chứng từ điện tử
Khi chứng từ điện tử đó tới được địa chỉ điện tử do người nhận chỉ ra và có thể truy cập được.
Khi thông điệp dữ liệu nhập vào hệ thống thông tin của người nhận
Khi người nhận đọc thông điệp dữ liệu
Khi người nhận download thông điệp dữ liệu về máy tính của mình và có thể truy cập được
Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của TMĐT
a. Giảm chi phí, tăng lợi nhuận
b. Dịch vụ khách hàng tốt hơn
c. Giao dịch an toàn hơn
d. Tăng thêm cơ hội mua bán
Chỉ ra yếu tố không thuộc hạ tầng công nghệ thông tin cho TMĐT
a. Ngành điện lực
b. Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
c. Hệ thống máy tính được nối mạng và hệ thống phần mềm ứng dụng TMĐT
d. Tất cả các yếu tố trên
Phương tiện thanh toán điện tử được dùng phổ biến nhất
a. Thẻ ghi nợ
b. Thẻ tín dụng
c. Thẻ thông minh
d. Tiền điện tử
Alibaba.com là mô hình kinh doanh thương mại điện tử
a. B2C
b. C2C
c. B2B
d. C2B
Chỉ ra yếu tố không phải là lợi ích của hợp đồng điện tử
a. Tiết kiệm thời gian và chi phí cho các bên tham gia
b. Tiến tới thế giới tự động hoá trong kinh doanh
c. Đảm bảo sự an toàn, chính xác, tránh giả mạo
d. Tăng thêm thị phần cho doanh nghiệp trên thị trường quốc tế
Về cơ bản, trên chứng thực điện tử (hay chứng chỉ số hoá) được cấp cho một tổ chức gồm có, ngoại trừ
a. Tên đầy đủ, tên viết tắt, tên giao dịch của tổ chức
b. Địa chỉ liên lạc
c. Thời hạn hiệu lực, mã số của chứng thực
d. Khả năng tài chính của tổ chức
Yếu tố nào không thuộc quy trình tạo lập chữ kí điện tử
a. Thông điệp gốc
b. Bản tóm lược của thông điệp
c. Khoá công cộng
d. Chữ kí điện tử
Đặc điểm nào không phải của mã khoá bí mật
a. Khoá để mã hoá và giải mã giống nhau
b. Người gửi và người nhận cùng biết khoá này
c. Chi phí quản lý loại khoá này thấp và quản lý đơn giản với cả hai bên
d. Doanh nghiệp sẽ phải tạo ra khoá bí mật cho từng khách hàng
Intranet là một mạng riêng của các tổ chức sử dụng giao thức Internet để liên kết và chia sẻ thông tin giữa các bộ phận trong tổ chức
Đúng
Sai
N/A
Một sàn giao dịch điện tử không nhất thiết phải đặt ở vị trí địa lý trung tâm
Đúng
Sai
N/A
Thanh toán điện tử là những gìao dịch thanh toán được thực hiện qua các phương tiện điện tử thay vì bằng các phương tiện truyền thống như tiền mặt, séc
Đúng
Sai
N/A
Công ty XYZ có dịch vụ giúp các cá nhân bán hàng cho các cá nhân khác và thu một khoản phí trên các giao dịch được thực hiện. Mô hình kinh doanh TMĐT nào được công ty sử dụng
a. B2B
b. B2C
c. C2C
d. P2P
Công ty XYZ bán hàng hoá cho các khách hàng cá nhân, mô hình nào được sử dụng
a. B2B
b. B2C
c. C2C
d. P2P
Chỉ ra yếu tố không phải lợi ích của quảng cáo bằng banner trên mạng (display ads)
a. Dẫn người sử dụng đến website được quảng cáo
b. Người xem bị buộc phải xem banner quảng cáo
c. Thay đổi nội dung phù hợp thị trường mục tiêu
d. Chi phí thấp
Tạo sao email được sử dụng phổ biến trong quảng cáo điện tử
a. Phản hồi nhanh từ phía khách hàng tiềm năng
b. Khách hàng có số lượng message giảm dần
c. Không có phản ứng dữ dội từ phía khách hàng
d. Chi phí cao khiến ngày càng ít người sử dụng phương thức này
STT, Lớp, Họ và tên
