wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TTHCM

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nhận định nào đúng với định nghĩa tư tưởng HCM

a)

Là 1 hệ thống quan điểm toán diện và sâu sắc về những vấn đề cơ bản của CMVN

b)

Là học thuyết về giải phóng các dân tộc thuộc địa

c)

Là hệ thống lý luận về đấu tranh giai cấp

d)

Là những quy luật chúng nhất về tự nhiên, xã hội, và tư duy

2.

Bản chất cách mạng và khoa học của tư tưởng HCM được thể hiện ở

a)

Các quan điểm lý luận, phản ánh những vấn đề có tính quy luật của CMVN

b)

Vạch ra quy luật đặc thù trong việc hình thành ĐCSVN

c)

Góp phần hình thành lý luận về đổi mới kinh tế ở VN

d)

Góp phần hình thành lý luận về đổi mới chính trị, xã hội ở VN

3.

Yếu tố không thuộc nguồn gốc tư tưởng, lý luận hình thành TTHCM

a)

Những giá trị truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hoá nhân loại

c)

Triết học cổ điển Đức

d)

Chủ nghĩa Mác Lênin

4.

Giá trị lớn nhất của TTHCM

a)

Nền tảng tư tưởng, kim chỉ nam cho hành động của Đảng, là tài sản tinh thần của dân tộc

b)

Nâng cao trình độ lý luận của cán bộ, đảng viên

c)

Châm dứt sự khủng hoảng về đường lối cứu nước cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX

d)

Đưa phong trào cách mạng VN vào quỹ đạo chung của CMTG

5.

TTHCM được nhận diện như 1 hệ thống

a)

Lý luận về những vấn đề cơ bản của CMVN

b)

Lý luận triết học

c)

Lý luận quân sự hiện đại

d)

Lý luận về xây dựng chính Đảng của giai cấp vô sản

6.

Nội dung cốt lõi của TTHCM

a)

Quân sự

b)

Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

c)

Đạo đức

d)

Văn hóa

7.

Đối tượng nghiên cứu của môn TTHCM

a)

Những quy luật chúng nhất về tư duy

b)

Những quy luật chung nhất về tự nhiên

c)

Những quy luật chung nhất về xã hội

d)

Hệ thống các quan điểm lý luận của HCM về CMVN và quá trình vận động, hiện thực hoá các quan điểm lý luận đó trong thực tiễn CMVN

8.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn TTHCM

a)

Hình thức quá độ lên CNXH ở VN

b)

Các giai đoạn hình thành và phát triển TTHCM

c)

Các thành tố cơ bản của hệ thống chính trị ở nước ta

d)

Cơ cấu giai cấp ở nước ta

9.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn TTHCM

a)

Nội dung, bản chất cách mạng và khoa học của các quan điểm trong hệ thống TTHCM

b)

Những đặc trưng cơ bản của CNXH

c)

Những đặc trưng cơ bản của dân tộc

d)

Sứ mệnh lịch sử của giai cấp công nhân

10.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn TTHCM

a)

Chế độ TBCN

b)

Mẫu thuẫn CNTB và CNXH

c)

Mâu thuẫn các dân tộc thuộc địa với CNĐQ

d)

Quá trình nhận thức, vận dụng, phát triển TTHCM của ĐCSVN

11.

Một trong những nhiệm vụ nghiên cứu của môn TTHCM

a)

Những đóng góp có giá trị của HCM đối với kho tàng lý luận TG

b)

Những nội dung cơ bản của công cuộc xd CNXH ở VN

c)

Sự kết hợp sức mạnh dân tộc với sức mạnh thời đại

d)

Về xd lực lượng vũ trang nhân dân

12.

Nội dung không thuộc cơ sở thực tiễn tác động đến sự hình thành TTHCM

a)

Chính quyền nhà Nguyễn thừa nhận quyền bảo hộ của Pháp đối với VN

b)

Phương thức sản xuất tư bản đã thống trị ở VN

c)

Phong trào kháng chiến chông Pháp của nhân dân ta nổ ra mạnh mẽ song đề lần lượt thất bại

d)

Lịch sử đặt ra nhu cầu bức thiết phải có 1 con đường CM mới để đưa CMVN đến thành công

13.

Truyền thống quý báu nhất của DTVN được HCM kế thừa và phát triển

a)

Tinh thần tương thân tương ái

b)

Tinh thần lạc quan yêu đời

c)

Chủ nghĩa yêu nước

d)

Truyền thống cần cù lao động

14.

Cơ sở lý luận quyết định bản chất CM và khoa học của TTHCM

a)

Giá trị truyền thống dân tộc

b)

Tinh hoa văn hoá nhân loại

c)

Chủ nghĩa Mác Lênin

d)

Phẩm chất cá nhân HCM

15.

Theo HCM, ưu điểm lớn nhất của học thuyết Khổng Tử

a)

Tinh thần hiếu học

b)

Quản lý XH bằng đạo đức

c)

Coi trọng ngừoi quân tử

d)

Sự tu dưỡng đạo đức cá nhân

16.

HCM không kế thừa tư tưởng nào của Nho giáo

a)

Lý tưởng về Xh bình trị

b)

Quan điểm phân biệt đẳng cấp

c)

Triết lý nhân sinh, tu thân dưỡng tính

d)

Đề cao văn hoá lễ giáo, truyền thống hiếu học

17.

HCM tiếp thu những yếu tố tích cực nào của Phật giáo

a)

Tư tưởng từ bi bác ái

b)

Tư tưởng cứu khổ cứu nạn

c)

Lòng thườn người

d)

Tất cả phương án

18.

HCM nói đến truyền thống quý báo nào của DTVN trong “Dân ta xin nhớ chữ đồng:

Đồng tình, đồng sức, đồng lòng, đồng minh”

a)

Yêu nước

b)

Đoàn kết

c)

Lạc quan yêu đời

d)

Nhân nghĩa

19.

Theo HCM, chủ nghĩa Mác Lênin có ưu điểm lớn nhất là

a)

Bản chất CM

b)

Phương pháp làm việc biện chứng

c)

Chủ nghĩa nhân đạo triệt để

d)

Bản chất khoa học

20.

HCM tham gia sáng lập ĐCS Pháp vào năm

a)

1919

b)

1920

c)

1921

d)

1922

21.

1923-1924, Nguyễn Ái Quốc sống và hoạt động chủ yếu ở

a)

Pháp

b)

Liên Xô

c)

Trung Quốc

d)

Thái Lan

22.

Bản án chế độ thực dân Pháp của HCM xuất bản lần đầu tiên vào năm

a)

1921

b)

1925

c)

1923

d)

1927

23.

Đường cách mệnh của HCM xuất bản năm

a)

1920

b)

1927

c)

1925

d)

1930

24.

Đảng ta quyết định lấy TTHCM làm nền tảng tư tưởng và kim chỉ nam cho hành động của Đảng vào năm

a)

1945

b)

1954

c)

1975

d)

1991(đại hội 7)

25.

Mốc thời gian đánh dấu Nguyễn Ái Quốc trở về Tổ quốc sau 30 năm hoạt động ở nước ngoài

a)

28/1/1941

b)

25/1/1941

c)

25/1/1942

d)

25/1/1943

26.

1920, HCM đọc tác phẩm nào từ đó xác định con đường giải phóng cho DTVN

a)

Bút ký triết học

b)

Sơ thảo lần thứ nhất những luận cương về vấn đề dân tộc và vấn đề thuộc địa

c)

Ba nguồn gốc và ba bộ phận cấu thành của chủ nghĩa Mác

d)

Làm gì

27.

HCM quan niệm về vấn đề độc lập dân tộc

a)

Là quyền được bảo tồn và phát triển văn hoá dân tộc

b)

Là quyền thiêng liêng, bất khả xâm phạm của tất cả các dân tộc

c)

Là giá trị tinh thần

d)

Là giá trị vật chất

28.

Theo HCM, quyền độc lập dân tộc thật sự, hoàn toàn thể hiện ở

a)

Quyền quyết định giá trị và giá cả hàng hoá

b)

Quyền khống chế thị trường

c)

Tính tự chủ trong sản xuất

d)

Nhân dân được hưởng ấm no hạnh phúc

29.

HCM tiếp cận vấn đề độc lập dân tộc từ

a)

Quyền dân tộc

b)

Quyền con người

c)

Khát vọng của giai cấp bị bóc lột

d)

Bạo lực cách mạng

30.

Trong Cương lĩnh chính trị đầu tien của Đảng, HCM xác định phương hướng và mục tiêu của CMVN là

a)

Chủ trương làm tư sản dân quyền CM và thổ địa CM để đi tới xã hội cộng sản

b)

Chủ trương làm tư sản dân quyền CM

c)

Tiến hành cuộc CM dân tộc dân chủ nhân dân để đi tới XHCN

d)

Tiến hành làm CM thuộc địa

31.

Theo HCM, mục tiêu cấp thiết của CMVN là giành quyền lợi cho

a)

Giai cấp công nhân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Toàn dân tộc

d)

Những người bị áp bức

32.

Theo HCm, muốn cứu nước và giải phóng dân tộc không có con đường nào khác con đường

a)

CM vô sản

b)

CM tư sản

c)

Dân tộc CM

d)

Giai cấp CM

33.

Mâu thuẫn chủ yếu trong xã hội thuộc địa phương Đông là

a)

Vô sản với tư sản

b)

Địa chủ với nông dân

c)

Các dân tộc bị áp bức với chủ nghĩa thực dân

d)

Nông dân với đế quốc thực dân

34.

Hình thái bạo lực CM ở VN là cuộc khởi nghĩa

a)

Khởi nghĩa vũ trang toàn dân

b)

Khởi nghĩa của bộ đội chủ lực

c)

Khởi nghĩa của bộ đội địa phương

d)

Khởi nghĩa của dân quân du kích

35.

Lực lượng để tiến hành bạo lực CM

a)

Lực lượng vũ trang nhân dân

b)

Lực lượng chính trị của toàn dân

c)

Cả 2 lực lượng chính trị toàn dân và vũ trang nhân dân

d)

Lực lượng dân quân du kích

36.

Nội dung của con đường CMVS ở VN

a)

Độc lập dân tộc gắn liền với CNXH

b)

Giành chính quyền về tay giai cấp công nhân

c)

Giành chính quyền về tay giai cấp tư sản

d)

Lật đổ chế độ phong kiến

37.

Quan điểm của HCM trong việc giải quyết mối quan hệ giữa vấn đề dân tộc và vấn đề giai cấp

a)

Giải phóng dân tộc lên trên hết

b)

Giải phóng giai cấp công nhân lên trên hết

c)

Giải phóng giai cấp nông dân lên trên hết

d)

Giải phóng giai cấp bóc lột lên trên hết

38.

Lực lượng lãnh đạo CMVS

a)

Giai cấp công nhân và nông dân

b)

Giai cấp nông dân

c)

Giai cấp công nhân mà đội tiên phong là ĐCS

d)

Tâng lớp tri thức

39.

Động lực quan trọng nhất và quyết định nhất của CNXH là kết quả của sự kết hợp giữa

a)

Sức mạnh cá nhân và sức mạnh cộng đồng

b)

Trách nhiệm và nghĩa vụ của ngừoi lao động

c)

Trình độ và khả năng của ngừoi lao động

d)

Máy móc và sức lao động

40.

Thời kỳ quá độ lên xây dựng CNXH trong cơ cấu kinh tế HCM xác định lấy yếu tố nào làm hàng đầu

a)

Công nghiệp

b)

Nông nghiệp

c)

Thương nghiệp

d)

Công thương nghiệp

41.

Xác định bước đi và biện pháp xây dựng CNXH xuất phát từ

a)

Điều kiện thực tế, đặc điểm dân tộc, nhu cầu và khả năng thực tế của nhân dân

b)

Điều kiện lịch sử, đặc điểm nên kinh tế, cơ sở vật chất kỹ thuật

c)

Trình độ dân trí, ý thức thực thi Hiến pháp và chấp hành pháp luật của nhân dân

d)

Nhu cầu của người dân hướng tới mục tiêu: Dân giàu, nước mạnh, xã hội công bằng, dân chủ, văn minh

42.

Ở nước ta người đầu tiên chủ trương phát triển cơ cấu kinh tế nhiều thành phần trong thời kỳ quá độ đi lên CNXH

a)

HCM

b)

Phạm Văn Đồng

c)

Lê Duẩn

d)

Võ Nguyên Giáp

43.

Mục tiêu cụ thể về mặt chính trị của CNXH ở VN là

a)

Giáo dục chủ nghĩa Mác Lênin

b)

Đổi mới hệ thống chính trị

c)

Do nhân dân lao động làm chủ, nhà nước là của dân, do dân và vì dân

d)

Phát huy vai trò lãnh đạo của Đảng

44.

Quan niệm về CHXH ở nước ta bằng cách nhấn mạnh

a)

Là chế độ XH vì lợi ích của Tổ quốc, nhân dân

b)

Là chế độ XH vì lợi ích của giai cấp công nhân và nhân dân lao động

c)

Là chế độ xã hội vì lợi ích của giai cấp nông dân và nhân dân lao động

d)

Là chế độ XH vì lợi ích của tầng lớp tiểu thương tiểu chủ

45.

Mục tiêu chung của CNXH ở VN

a)

Xoá bỏ chế độ tư hữu, xác lập chế độ công hữu về tư liệu sản xuất

b)

Phát triển KT-XH

c)

Nâng cao trình độ dân trí cho nhân dân lao động

d)

Độc lâp, tự do cho dân tộc, hạnh phúc cho nhân dân, đồng bào ai cũng có cơm ăn áo mặc, ai cũng được học hành

46.

Ai là người đầu tiên có tư tưởng: Chế độ làm khoán là điều kiện của CNXH

a)

HCM

b)

Bí thư tỉnh Vĩnh Phúc Kim Ngọc

c)

Phạm Văn Đồng

d)

Nguyễn Văn Linh

47.

CHXH là lấy nhà máy, xe lửa, ngân hàng …

a)

Làm của chung

b)

Làm của tư

c)

Của nông dân

d)

Của công dân

48.

HCM đặt nhiệm vụ hàng đầu của CMXHCN là

a)

Xây dựng cơ sở vật chất của CNXH

b)

Đào tạo con người

c)

Giáo dục đào tạo

d)

Nâng cao mức sống của nhân dân

49.

Phương châm xây dựng nền văn hoá mới VN là

a)

Dân tộc, dân chủ, nhân dân

b)

Tiên tiến đạm đà bản sắc dân tộc

c)

Là sự nghiệp của toàn dân

d)

Dân tộc, khoa học, đại chúng

50.

Đặc điểm lớn của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN là

a)

Công nghiệp chưa phát triển

b)

Công thương nghiệp bắt đầu phát triển

c)

Bước đàu phát triển theo hình thái kinh tế TBCN

d)

Từ một nước nông nghiệp lạc hậu tiến thẳng lên CNXH, không trải qua giai đoạn phát triển TBCN

51.

Nhiệm vụ lịch sử của thời kỳ quá độ lên CNXH ở VN là

a)

Xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật cho CNXH

b)

Xây dựng nền tảng vật chất và kỹ thuật, các tiền đề kinh tế, chính trị, văn hoá, tư tưởng cho CNXH; Cải tạo XH cũ, xây dựng XH mới, kết hợp cải tạo với xây dựng, trong đó lấy xây dựng làm trung tâm, làm nội dung cốt yếu nhất

c)

Tiến hành công nghiệp hóa

d)

Nâng cao trình độ dân trí

52.

Chủ nghãi Mác Lênin chỉ ta mấy loại hình quá độ xây dựng CHXH

a)

1

b)

2

c)

3

d)

4

53.

HCM có quan điểm phát triển nền kinh tế nhiều thành phần trong suốt thời kỳ quá độ lên CHXH ở nước ta được thể hiện trong tác phẩm

a)

Đường cách mệnh

b)

Sửa đổi lối làm việc

c)

Thường thức chính trị

d)

Nâng cao đạo đức cách mạng quét sạch chủ nghĩa cá nhân

54.

“Cách mệnh trước hết cần có gì”

a)

Lực lượng CM

b)

Đường lối CM

c)

Đảng CM

d)

Phương pháp CM

55.

ĐCSVN ra đời là sự kết hợp của mấy nhân tố

a)

2

b)

3(CN Mác, phong trào công nhân, phong trào yêu nước)

c)

4

d)

5

56.

Tạo sao phong trào công nhân và phong trào yêu nước có thể kết hợp với nhau

a)

Chung mục tiêu

b)

Chung ý tưởng

c)

Chung nền tảng ý tưởng

d)

Chung phương pháp đấu tranh

57.

ĐCSVN là Đảng của

a)

Giai cấp công nhân

b)

Nhân dân lao động

c)

Giai cấp công nhân, nhân dân lao động và dân tộc VN

d)

Dân tộc VN

58.

Trong quan hệ với nhân dân, Đảng phải

a)

Lắng nghe nhân dân

b)

Gắn bó mật thiết với nhân dân

c)

Khiêm tốn, học hỏi, chịu sự kiểm soát của nhân dân

d)

Tất cả phương án

59.

Nội dung quan trọng nhất trong xây dựng Đảng về chính trị

a)

Xây dựng tổ chức chính trị

b)

Xây dựng đường lối chính trị

c)

Nâng cao bản lĩnh chính trị

d)

Bảo vệ chính trị

60.

ĐCSVN đại diện cho giai cấp

a)

Công nhân

b)

Công nhân, nhân dân lao động và DTVN

c)

Nông dân

d)

Đội ngũ trí thức

61.

ĐCSVN mang bản chất của giai cấp

a)

Nông dân

b)

Tư sản

c)

Trí thức

d)

Công nhân

62.

HCM khẳng định, ĐCS mang bản chất giai cấp công nhân vì

a)

Giai cấp công nhân ưu tú nhất

b)

Giai cấp công nhân có số lượng đông đảo nhất

c)

Số lượng đảng viên chủ yếu là giai cấp công nhân

d)

Nên tảng tư tưởng của Đảng là hệ tư tưởng của giai cấp công nhân

63.

Nguyên tắc cơ bản trong xây dựng Đảng

a)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác

b)

Tập trung dân chủ

c)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

d)

Tự phê bình và phê bình

64.

Công tác phê bình và tự phê bình phải được tiến hành

a)

Định kỳ

b)

Thường xuyên như cơm ăn, nước uống

c)

Thường xuyên như rửa mặt hàng ngày

d)

Khi có vần đề nảy sinh mới tiến hành phê và tự phê

65.

Trong hệ thống tổ chức của Đảng, HCM rất coi trọng vai trò của

a)

Ban chấp hành Trung ương

b)

Đảng bộ cấp tỉnh và tương đương

c)

Đảng bộ cấp huyện và tương đương

d)

Chi bộ cơ sở Đảng

66.

Cần phải giữ gìn sự đoàn kết thống nhất trong Đảng như giữ gìn

a)

Cơm ăn nước uống

b)

Như con ngươi mắt mình

c)

Như mạng sống của mình

d)

Như của quý báu

67.

Công tác cán bộ là công tác…của Đảng

a)

Gốc

b)

Quan trọng

c)

Cơ bản

d)

Thường xuyên

68.

Khi mới thành lập, Đảng ta có tên gọi

a)

ĐCSVN

b)

ĐCS Đông Dương

c)

Đảng Lao động VN

d)

Đảng Dân chủ VN

69.

HCM dùng hình ảnh gì nói về sức mạnh vạn năng của dân chủ

a)

Cánh cửa

b)

Cái búa

c)

Cái liềm

d)

Cái chìa khoá

70.

“Ở nước ta chính quyền là của dân, do dân làm chủ,…Nhân dân là ông chủ nắm chính quyền. Nhân dân bầu ra đại biểu thay mặt mình thi hành chính quyền ấy. Thế mới là dân chủ” được trích từ tác phẩm nào của HCM

a)

Đướng cách mệnh

b)

Thường thức chính trị

c)

Di chúc

d)

Sửa đổi lối làm việc

71.

Nhà nước dân chủ là

a)

Nhà nước của dân

b)

Nhà nước do dân

c)

Nhà nước vì dân

d)

a, b, c

72.

Nhà nước của dân là

a)

Tất cả quyền lực trong nhà nước và xã hội đều thuộc về nhân dân

b)

Nhà nước do dân lập nên, dân ủng hộ, dân làm chủ

c)

Nhân dân có quyền kiểm soát nhà nước

d)

Tất cả quyền lực trong nhà nước đều thuộc về nhân dân và nhân dân có quyền kiểm soát nhà nước

73.

Nhà nước do dân là

a)

Nhà nước do dân kiểm soát

b)

Nhân dân phải tham gia vào công việc của nhà nước. Mọi công việc xây dựng đất nước là trách nhiệm của dân

c)

Nhà nước phải bảo đảm sự thống nhât, hài hoà, công bằng

d)

Nhà nước do dân lập nên, dân ủng hộ, dân làm chủ; Nhân dân phải tham gia vào công việc của nhà nước. Mọi công việc xây dựng đất nước là trách nhiệm của dân

74.

Ai là trưởng ban dự thảo Hiến pháp đầu tiên của nước VNDCCH

a)

Trường Chinh

b)

HCM

c)

Phan Kế Toại

d)

Luật sư Phan Anh

75.

Trong XH cơ quan có quyền lực cao nhất

a)

ĐCSVN

b)

Chính phủ nước CHXHCNVN

c)

Quốc hội nước CHXHCNVN

d)

Nhân dân VN

76.

Bản chất công nhân của nhà nước thể hiện ở

a)

Nhà nước do ĐCSVN lãnh đạo

b)

Tính định hướng XHCN của sự phát triển đất nước

c)

Nguyên tắc tổ chức và hoạt động cơ bản của Nhà nước là tập trung dân chủ

d)

a,b,c

77.

Tính nhân dân và tính dân tộc của nhà nước thể hiện ở những nội dung

a)

Nhà nước VN ra đời là kết quả của cuộc đấu tranh lâu dài của các thế hệ người VN

b)

Nhà nước ta bảo vệ lợi ích của các tầng lớp nhân dân, lấy lợi ích của dân tộc làm cơ bản

c)

Nhà nước ta bảo vệ lợi ích của giai cấp công nhân

d)

a và b

78.

Dân chủ thể hiện trên lĩnh vực nào là quan trọng nhất, nổi bật nhất và được biểu hiện tập trung nhất

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Xã hội

d)

Hoạt động của các đoàn thể nhân dân

79.

Đảng lãnh đạo Nhà nước bằng cách

a)

Đường lối, quan điểm, chủ trương để nhà nước thể chế hoá thành pháp luật, chính sách, kế hoạch

b)

Hoạt động của các tổ chức Đảng và đảng viên trong bộ máy, cơ quan nhà nước

c)

Công tác kiểm tra

d)

a,b,c

80.

“Nước ta là một nước dân chủ. Bao nhiêu lợi ích đều vì…Bao nhiêu quyền hạn đều của…”

a)

Dân

b)

Công nhân

c)

Nông dân

d)

Công-nông

81.

Nét đặc sắc trong tư tưởng HCM về nhà nước pháp quyền

a)

Coi trọng pháp luật trong quản lý xã hội

b)

Đề cao đạo đức trong quản lý xã hội

c)

Đảm bảo tính nghiêm minh và hiệu lực của pháp luật

d)

Kết hợp nhuần nhuyễn cả pháp luật và đạo đức trong quản lý

82.

HCM nêu lên yêu cầu đầu tiên trong việc xây dựng đội ngũ cán bộ, công chức nhà nước

a)

Thạo công việc, giỏi chuyên môn, nghiệp vụ

b)

Có mối liên hệ mật thiết với nhân dân

c)

Tuyệt đối trung thành với CM

d)

Dám nghĩ, dám làm, dám chịu trách nhiệm

83.

Đại đoàn kết dân tộc được xác định là

a)

Nhiệm vụ cơ bản của Đảng và dân tộc

b)

Nhiệm vụ hàng đầu của Đảng và dân tộc

c)

Nhiệm vụ quan trọng của Đảng và dân tộc

d)

Nhiệm vụ thường xuyên của Đảng và dân tộc

84.

Một trong những quan điểm có tính nguyên tắc của HCM cề đại đoàn kết dân tộc

a)

Là vấn đề mang tính sách lược

b)

Là thủ đoạn chính trị

c)

Là vấn đề có ý nghĩa chiến lược, quyết định thành công của CM

d)

Là nhu cầu của lực lượng lãnh đạo CM

85.

Khái niệm “dân” được hiểu

a)

Giai cấp đông đảo nhất trong XH

b)

Giai cấp tiến bộ đại diện cho XH tương lai

c)

Những người bị bóc lột

d)

“Mọi con dân nước Việt”, “mỗi con rồng cháu Tiên”

86.

Nền tảng của khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Công nhân, nông dân

b)

Học trò, nhà buôn

c)

Công nhân, nông dân và lao động trí óc

d)

Nông dân, học trò, nhà buôn

87.

Trong quá trình xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc phải đứng vững trên lập trường của giai cấp

a)

Nông dân

b)

Công nhân

c)

Công nhân và nông dân

d)

Không giai cấp nào

88.

Trong xây dựng khối đại đoàn kết dân tộc cần giải quyết hài hoà mối quan hệ

a)

Công nhân và giai cấp khác

b)

Nông dân với địa chủ phong kiến

c)

Dân tộc với thực dân cướp nước

d)

Dân tộc và giai cấp

89.

Nguyên tắc cốt lõi nhất trong xây dựng và hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất

a)

Hoạt động trên cơ sở bảo đảm lợi ích tối cao của dân tộc

b)

Đoàn kết chặt chẽ, lâu dài, chan thành

c)

Hoạt động theo nguyên tắc hiệp thương dân chủ

d)

Xây dựng trên nền tảng liên minh công-nông- lao động trí óc, đặt dưới sự lãnh đạo của Đảng

90.

Mặt trận dân tộc thống nhất chịu sự lãnh đạo của tổ chức

a)

ĐCSVN

b)

Nhà nước CHXHCNVN

c)

Không chịu sự lãnh đạo của tổ chức nào

d)

Chịu sự lãnh đạo của nhân dân

91.

Mẫu số chung để quy tụ các tầng lớp, giai cấp, đảng phái vào Mặt trận dân tộc thống nhất

a)

Cơm ăn áo mặc

b)

Độc lập tự do

c)

Ấm no hạnh phúc

d)

Dân chủ văn minh

92.

Một trong những điều kiện căn bản nhất để thực hiện đại đoàn kết dân tộc

a)

Mở rộng dân chủ và giữ vững kỷ cương trong đời sống xã hội

b)

Kế thừa truyền thống yêu nước, nhân nghĩa của dân tộc

c)

Đổi mới nội dung, phương thức hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất

d)

Tuyên truyền chủ trương, đường lối của Đảng, chính sách, pháp luật của nhà nước

93.

Tên gọi nào là tổ chức của khối đại đoàn kết dân tộc

a)

Mặt trận thống nhất của nhân dân chính quôc và thuộc địa

b)

Mặt trận dân tộc thống nhất

c)

Mặt trận độc lập đồng minh

d)

Mặt trận nhân dân thế giới đoàn kết với VN chống xâm lược

94.

Một trong những nguyên tắc hoạt động của Mặt trận dân tộc thống nhất

a)

Tập thể lãnh đạo, cá nhân phụ trách

b)

Hiệp thương dân chủ, lấy việc thống nhất lợi ích tối cao của dân tộc với lợi ích của các tầng lớp nhân dân làm cơ sở

c)

Kỷ luật nghiêm minh, tự giác

d)

Phối hợp, thống nhất với nhau để hành động

95.

Để tranh thủ dự ủng hộ của quốc tế, Đảng của giai cấp công nhân cần coi trọng yếu tố

a)

Có đường lối độc lập, tự chủ đúng đắn

b)

Tích cực giác ngộ quần chúng

c)

Tôn trọng quyền dân tộc cơ bản của mỗi quốc gia

d)

Đứng vững trên lập trường giai cấp công nhân

96.

Một trong những nguyên tắc cơ bản nhất của đoàn kết quốc tế

a)

Nghiên cứu tính chất, xu thế của thời đại

b)

Dựa trên cơ sở thống nhất mục tiêu và lợi ích, có lý, có tình

c)

Đề cao lợi ích của DTVN

d)

Phân biệt rõ bạn, thù

97.

Lực lượng nòng cốt nhất của đoàn kết quốc tế

a)

Các lực lượng tiến bộ, yêu chuộng hoà bình, tự do, công lý

b)

Phong trào cộng sản và công nhân thế giới

c)

Phong trào đấu tranh giải phóng dân tộc

d)

Các dân tộc châu Á và châu Phi

98.

“Một dân tộc dốt là một dân tộc…”

a)

Chậm phát triển

b)

Lạc hậu

c)

Khổ

d)

Yếu

99.

“Tục ngữ có câu: có thực mới vực được đạo, vì thế…”

a)

Kinh tế phải đi trước

b)

Phải phát triển kinh tế

c)

Kinh tế được đi trước

d)

Phải ưu tiên kinh tế

100.

Nội dung nào không phải thành tố cấu thành văn hoá

a)

Ngôn ngữ, chữ viết, đạo đức, pháp luật

b)

Khoa học, tôn giáo, văn học, nghệ thuật

c)

Những công cụ cho sinh hoạt hàng ngày về mặc, ăn, ở và các phương tiện sửa dụng

d)

Là những gì thuộc về thiên nhiên

101.

Một trong năm điểm lớn mà HCM đã phác thảo về xây dựng nền văn hoá dân tộc

a)

Xây dựng luân lý

b)

Xây dựng hệ thống pháp luật

c)

Xây dựng nền kinh tế thị trường

d)

Xây dựng nền giáo dục mới

102.

Một trong năm điểm lớn mà HCM đã phác thảo về xây dựng nền văn hoá dân tộc

a)

Xây dựng tâm lý

b)

Xây dựng con người

c)

Xây dựng cơ sở hạ tầng

d)

Nâng cao dân trí

103.

Sau CMT8, HCM xác định văn hoá là đời sống tình thần của XH và thuộc về

a)

Kiến trúc thượng tầng

b)

Cơ sở hạ tầng

c)

Lực lượng sản xuất

d)

Quan hệ sản xuất

104.

Vai trò của văn hoá thể hiện ở

a)

Văn hoá giúp con người tồn tại và phát triển, gắn với mục đích cuộc sống loài người

b)

Văn hoá góp phần bồi dưỡng niềm tin tôn giáo

c)

Góp phần phân bổ các nguồn lực kinh tế một cách hiệu quả

d)

Đào thải các nhân tố lạc hậu

105.

HCM đặt văn hoá ngang hàng với

a)

Chính trị, kinh tế, xã hội

b)

Khoa học

c)

Giáo dục-đào tạo

d)

Pháp luật

106.

Mối quan hệ giữa văn hoá với chính trị, xã hội được thể hiện

a)

Chính trị, xã hội được giải phóng thì văn hoá mới được giải phóng. Chính trị giải phóng mở đường cho văn hoá phát triển

b)

Văn hoá là yếu tố duy nhất quyết định sự phát triển của chính trị, xã hội

c)

Văn hoá là yếu tố gián tiếp quyết định sự phát triển của chính trị, xã hội

d)

Văn hoá không ảnh hưởng nhiều đến sự phát triển của chính trị, xã hội

107.

Luận điểm nào đúng với TTHCM

a)

Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hoá và kinh tế

b)

Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế và văn hoá

c)

Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển kinh tế

d)

Muốn tiến lên CNXH thì phải phát triển văn hóa

108.

Mục đích loài người sáng tạo ra văn hoá

a)

Vì lẽ tự nhiên

b)

Để đáp ứng những nhu cầu của đời sống

c)

Để nâng cao chất lượng cuộc sống

d)

Nhằm thích ứng những nhu cầu đời sống và đòi hỏi của sự sinh tồn

109.

Văn hóa trong kinh tế và chính trị, điều này có nghĩa là

a)

Văn hoá phát triển thì chính trị và kinh tế mới phát triển

b)

Chính trị giải phóng mở đường cho văn hoá phát triển

c)

Phát triển văn hoá mở đường xây dựng chính trị, thúc đẩy kinh tế phát triển

d)

Văn hóa phải tham gia thực hiện nhiệm vụ chính trị, thúc đẩy xây dựng và phát triển kinh tế

110.

Dân chủ thể hiện trong lĩnh vực nào là quan trọng nhất, nổi bật nhất

a)

Chính trị

b)

Kinh tế

c)

Văn hoá

d)

Xã hội

111.

Văn hoá - văn nghệ là một mặt trận nghĩa là

a)

Góp phần nâng cao đời sống văn hóa ở cơ sở

b)

Tuyên truyền những tiêu chí vè xây dựng gia đình văn hoá

c)

Khẳng định vị trí và vai trò của văn nghệ trong sự nghiệp CM. Văn hoá-nghệ thuật quan trọng như tất cả các mặt trận khác trong cơ cấu xã hội

d)

Giáo dục chính trị tư tưởng cho nhân dân

112.

Đạo đức có vai trò

a)

Nền tảng của người CM

b)

Chỗ dựa của người CM

c)

Vũ khí của người CM

d)

Công cụ bảo vệ quyền lợi của giai cấp thống trị

113.

Trong các phẩm chất đạo đức cơ bản của con người VN trong thời đại mới, phẩm chất nào là quan trọng nhất, bao trùm nhất

a)

Trung với nước, hiếu với dân

b)

Yêu thương con người

c)

Cần, kiệm, liêm, chính, chí công vô tư

d)

Tinh thần quốc tế trong sáng

114.

Quan niệm của HCM như thế nào về tầm quan trọng của 2 yếu tố tài và đức

a)

Coi trọng mặt đức xem nhẹ mặt tài

b)

Coi trọng mặt tài xem nhẹ mặt đức

c)

Đức và tài phải gắn liền với nhau

d)

Tuyệt đối mặt đức

115.

Ngừoi cách mạng cần có đạo đức CM vì

a)

Khi gặp khó khăn, gian khổ, thất bại cũng không lùi bước

b)

Khi gặp thuận lợi và thành công cũng vẫn giữ tinh thần khiêm tốn

c)

a, b

d)

Dĩ công vi tư

116.

“Chính” được biểu hiện trong các mối quan hệ

a)

Bản thân và công việc

b)

Bản thân và mọi người

c)

Mọi người và công việc

d)

Bản thân, mọi người và công việc

117.

Phải có tình yêu thương đối với

a)

Những người bị áp bức bóc lột

b)

Bạn bè, đồng chí, mọi ngừoi bình thường trong quan hệ hàng ngày

c)

Những người lao động bị áp bức bóc lột, người có sai lầm khuyết điểm đã biết nhận thức sửa chữa; người lầm đường lạc lối đã biết hối cải

d)

Những kẻ thù bị thương, bị bắt hoặc đã đầu hàng

118.

Đối với mỗi người lời nói phải đi đôi với việc làm vì

a)

Đem lại hiệu quả thiết thực cho bản thân

b)

Có tác dụng đối với những ngừoi thân

c)

Có tác dụng đối với người và với việc

d)

Đem lại hiệu quả thiết thực cho bản thân và có tác dụng đối với những người khác

119.

Trong mỗi con người bao giờ cũng có

a)

Mặt tốt

b)

Mặt xấu

c)

Thói hư tật xấu

d)

Tốt-xấu, thiện-ác

120.

Khái niệm con người trong tư tưởng HCM được hiểu là

a)

Con người chung chung, trừu tượng

b)

Con người cụ thể, lịch sử

c)

Con người định mệnh

d)

Con người khách quan

121.

Động lực của CM là

a)

Giai cấp công nhân

b)

Tất cả con người

c)

Giai cấp nông dân

d)

Những con người được giác ngộ và tổ chức

122.

Bản chất con người trong TTHCM

a)

Mang bản chất tự nhiên và xã hội

b)

Mang bản chất xã hội

c)

Mang bản chất tự nhiên

d)

Mang bản chất giai cấp

123.

Việc tu dưỡng đạo đức ở mỗi người phải được thực hiện trong

a)

Mọi hoạt động thực tiễn

b)

Mọi mối quan hệ xã hội

c)

Mọi hoạt động thực tiễn, mọi mối quan hệ xã hội

d)

Tất cả mọi mặt của đời sống

124.

Con người là

a)

Mục tiêu của CM

b)

Động lực của CM

c)

Vừa là mục tiêu vừa là động lực của CM

d)

Yếu tố không thể thiếu của CM

125.

“Con người vừa là mục tiêu vừa là động lực của CM”. Luận điểm này nói đến nội dung nào

a)

Bản chất con người

b)

Chiến lược trồng người

c)

Vai trò của con người trong chiến lược CM

d)

Mối quan tâm của Đảng đối với con người