wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TEST QUỐC PHÒNG AN NINH HP1 (PHẦN 1)

Total questions: 125

Worksheet time: 1hrs 3mins

Name
Class
Date
1.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?


a)
  1. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính khoa học 

b)
  1. Chiến tranh là một hiện tưởng chính trị - xã hội có tính thời đại

c)
  1. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị  -  xã hội có tính lâu dài

d)
  1. Chiến tranh là một hiện tượng chính trị - xã hội có tính lịch sử 

2.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh?


a)

Thuộc tính của chiến tranh

b)

Bản chất của chiến tranh

c)
  1. Thủ đoạn của chiến tranh

d)

Âm mưu của chiến tranh

3.

 Theo quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin chiến tranh ra đời từ mấy nguồn gốc? Đó là 


a)

Có 3 nguồn gốc. Đó là nguồn gốc chính trị - nguồn gốc lịch sử - nguồn gốc kinh tế

b)
  1. Có 1 nguồn gốc. Đó là nguồn gốc kinh tế 

c)
  1. Có 2 nguồn gốc. Đó là nguồn gốc kinh tế và nguồn gốc xã hội 

d)
  1. Có 4 nguồn gốc. Đó là nguồn gốc kinh tế - nguồn gốc chính trị - nguồn gốc xã hội - nguồn gốc tư bản 

4.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm chủ nghĩa Mác - Lênin về chiến tranh 


a)
  1. Nguồn gốc nảy sinh ra chiến tranh 

b)
  1. Giai đoạn của chiến tranh

c)

Tính chất của chiến tranh

d)
  1. Cội nguồn của chiến tranh

5.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh?

a)
  1. Xác định tính chất chính trị của chiến tranh, phân tích tính chất xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa đế quốc 

b)
  1. Xác định tính chất xã hội của chiến tranh, phân tích tính chất chính trị - xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa đế quốc 

c)
  1. Xác định tính chất dân tộc của chiến tranh, phân tích tính chất quân sự của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh ăn cướp của chủ nghĩa đế quốc 

d)

Xác định tính chất vũ trang của chiến tranh, phân tích tính chất chính trị - xã hội của chiến tranh xâm lược thuộc địa, chiến tranh vũ trang của chủ nghĩa đế quốc

6.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh?

a)

Hồ Chí Minh khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh dân tộc dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

Hồ Chí Minh khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng

c)
  1. Hồ Chí Minh khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh giai cấp dưới sự lãnh đạo của Đảng 

d)

Hồ Chí Minh khẳng định: Ngày nay chiến tranh giải phóng dân tộc của nhân dân ta là chiến tranh tôn giáo dưới sự lãnh đạo của Đảng

7.

Tư tưởng Hồ Chí Minh về chiến tranh có mấy nội dung?


a)

Có 1 nội dung

b)

Có 2 nội dung

c)

Có 3 nội dung

d)

Có 4 nội dung

8.

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác - Lênin, yếu tố nào đóng vai trò quyết định sức mạnh chiến đấu của quân đội?


a)
  1. Quân số, tổ chức, biên chế

b)
  1. Chính trị - tinh thần và kỷ luật

c)
  1. Bản lĩnh lãnh đạo,trình độ tổ chức chỉ huy của cán bộ các cấp

d)

Trình độ huấn luyện và thể lực

9.

Quân đội nhân dân Việt Nam được thành lập vào ngày, tháng, năm nào?


a)
  1. 22/12/1943

b)
  1. 22/12/1944

c)
  1. 22/12/1945

d)
  1. 22/12/1946

10.

Đảng cộng sản Việt Nam lãnh đạo quân đội nhân dân Việt Nam theo nguyên tắc nào?

a)
  1. Đảng lãnh đạo, nhà nước quản lý

b)

Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt

c)

Tuyệt đối, dân chủ về mọi mặt

d)

Trực tiếp, toàn diện về mọi mặt

11.

Theo tư tưởng Hồ Chí Minh. quân đội có mấy nhiệm vụ? Đó là gì?

a)
  1. Có 2 nhiệm vụ. Đó là xây dựng một đội quân ngày càng hùng mạnh - SSCD và thiết thực tham gia LDSX góp phần xây dựng CNXH

b)
  1. Có 1 nhiệm vụ. Đó là xây dựng đội quân ngày càng hùng mạnh và SSCD

c)
  1. Có 2 nhiệm vụ. Đó là xây dựng đội quân ngày càng hùng mạnh và chủ động tiến công đến lãnh thổ nước khác 

d)
  1. Có 1 nhiệm vụ. Đó là thiết thực tham gia LDSX góp phần xây dựng CNXH 

12.

 Theo tư tưởng Hồ Chí Minh, quân đội có mấy chức năng?

a)

Có 3 chức năng. Đó là Chiến đấu - Công tác - Lao động sản xuất

b)
  1. Có 2 chức năng. Đó là Công tác - Lao động sản xuất 

c)

Có 4 chức năng. Đó là Chiến đấu - Công tác - Lao động sản xuất - Bảo vệ Tổ quốc

d)
  1. Có 1 chức năng. Đó là Bảo vệ tổ quốc 

13.

 Nội dung nào dưới đây thuộc Quan điểm của chủ nghĩa Mác-Lênin về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)

Bảo vệ Tổ quốc XHCN là một tất yếu khách quan

b)
  1. Bảo vệ Tổ quốc XHCN là bắt buộc đối với các nước 

c)

Bảo vệ TQXHCN là một nguyên tắc trong xây dựng đất nước

d)
  1. Bảo vệ TQXHCN là tất yếu để tăng cường sức mạnh của quân đội 

14.

Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?

a)
  1. Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc và CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân

b)
  1. Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là CNXH, là nghĩa vụ và trách nhiệm của mọi công dân

c)
  1. Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là độc lập dân tộc, là nghĩa vụ của mọi công dân

d)

Mục tiêu bảo vệ Tổ quốc là nghĩa vụ của dân tộc và là trách nhiệm của mọi công dân

15.

 Nội dung nào dưới đây thuộc tư tưởng Hồ Chí Minh về bảo vệ Tổ quốc xã hội chủ nghĩa?


a)

Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, kết hợp với sức mạnh thời đại

b)
  1. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả nước, kết hợp sức mạnh thời đại 

c)
  1. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của các nước XHCN

d)
  1. Sức mạnh bảo vệ Tổ quốc là sức mạnh tổng hợp của cả dân tộc, cả nước kết hợp với sức mạnh thời đại 

16.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm của chủ nghĩa Mác - lenin về bảo vệ Tổ quốc XHCN?

a)
  1. Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực kinh tế - xã hội 

b)
  1. Bảo vệ Tổ quốc XHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn với phát triển kinh tế - xã hội 

c)

Bảo vệ TQXHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng gắn phát triển chính trị - xã hội

d)

Bảo vệ TQXHCN, phải thường xuyên tăng cường tiềm lực quốc phòng với an ninh nhân dân

17.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Quốc phòng toàn dân?

a)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện và ngày càng hiện đại

b)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại

c)

Là nền quốc phòng phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại

d)

Là nền quốc phòng mang tính chất“ Của dân, do dân, vì dân”, phát triển theo phương hướng toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự lực, tự cường và ngày càng hiện đại

18.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền quốc phòng toàn dân?

a)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, toàn diện, độc lập, tự chủ, tự cường.

b)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực, tinh thần của dân tộc.

c)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng nhân lực, vật lực và tinh thần.

d)

Là sức mạnh quốc phòng của đất nước được xây dựng trên nền tảng vật lực, tinh thần mang tính chất toàn dân, tự chủ, tự cường.

19.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm An ninh nhân dân?

a)

Là sự nghiệp của lực lượng an ninh nhân dân dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

b)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

c)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng an ninh nhân dân làm nòng cốt dưới sự lãnh đạo của Đảng và sự quản lí của Nhà nước...

d)

Là sự nghiệp của toàn dân, do nhân dân tiến hành, lực lượng quân đội nhân dân làm nòng cốt.

20.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm Nền an ninh?

a)

Là sức mạnh về tinh thần của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

b)

Là sức mạnh về tinh thần, vật chất, sự đoàn kết và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

c)

Là sức mạnh về vật chất và truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

d)

Là sức mạnh về truyền thống dựng nước, giữ nước của toàn dân tộc được huy động vào sự nghiệp bảo vệ an ninh quốc gia...

21.

Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh quân sự để đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm lược của chủ nghĩa đế quốc.

b)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh để ngăn ngừa, đẩy lùi, đánh bại mọi âm mưu, hành động xâm hại đến mục tiêu trong sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

c)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh là tạo ra sức mạnh của các lực lượng vũ trang để bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

d)

Xây dựng nền quốc phòng, an ninh nhân dân vững mạnh để đánh bại mọi hành động xâm hại sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

22.

Nội dung nào dưới đây thuộc vị trí nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ đối ngoại”.

b)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta luôn coi trọng phát triển văn hóa”.

c)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc, luôn luôn coi trọng phát triển khoa học, kỹ thuật.

d)

Đảng ta đã khẳng định: “Trong khi đặt trọng tâm vào nhiệm vụ xây dựng chủ nghĩa xã hội, chúng ta không một chút lơi lỏng nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc...”.

23.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là chống chiến tranh xâm lược.

b)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là xây dựng quân đội và công an hùng mạnh.

c)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng.

d)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là xây dựng các lực lượng vũ trang vững mạnh.

24.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đó là nền quốc phòng, an ninh do toàn thể nhân dân tiến hành.

b)

Đó là nền quốc phòng, an ninh của dân và do nhân dân tiến hành.

c)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

d)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân.

25.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

b)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh kinh tế và chính trị tạo thành.

c)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp về quân sự tạo thành.

d)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh của các lực lượng vũ trang tạo thành.

26.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và đồng bộ.

b)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

c)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng hiện đại.

d)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng đồng bộ và hiện đại hóa.

27.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền kinh tế.

b)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền văn hóa dân tộc.

c)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

d)

Cả 3 phương án trên.

28.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân chỉ có mục đích duy nhất là tự vệ chính đáng. 

b)

Đó là nền quốc phòng, an ninh có sức mạnh tổng hợp do nhiều yếu tố tạo thành.

c)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

d)

Cả 3 phương án trên.

29.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc trưng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân?

a)

Đó là nền quốc phòng, an ninh vì dân, của dân và do toàn thể nhân dân tiến hành.

b)

Nền quốc phòng, an ninh nhân dân được xây dựng toàn diện và từng bước hiện đại

c)

Nền quốc phòng toàn dân gắn chặt với nền an ninh nhân dân.

d)

Cả 3 phương án trên.

30.

Nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân có mấy đặc trưng?

a)

Có 2.

b)

Có 3

c)

Có 4

d)

Có 5

31.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh  nhằm mục đích gì?

a)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hoá, xã hội, khoa học, công nghệ để giữ vững hoà bình, ổn định, đẩy lùi, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh...

b)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, an ninh, kinh tế, văn hoá, xã hội, khoa học, công nghệ để giữ vững hoà bình xây dựng đất nước...

c)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước cả về chính trị, quân sự, kinh tế, văn hoá, xã hội, khoa học để đánh bại chiến tranh xâm lược của kẻ thù.

d)

Tạo sức mạnh tổng hợp của đất nước để giữ vững hoà bình, ổn định, đẩy lùi, ngăn chặn nguy cơ chiến tranh dưới mọi hình thức và quy mô...

32.

Xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh  nhằm mục đích gì?

a)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp bảo vệ Tổ quốc và phát triển khoa học.

b)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng kinh tế.

c)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc...

d)

Tạo thế chủ động cho sự nghiệp quốc phòng, an ninh và đối ngoại.

33.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là gì?

a)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ nhân dân trong mọi tình huống.

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc Tổ quốc Việt Nam xã hội chủ nghĩa.

c)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu bảo vệ vững chắc chế độ chính trị, kinh tế xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh đáp ứng yêu cầu làm nhiệm vụ quốc tế.

34.

Nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh là gì?

a)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc... 

b)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng lực lượng quân đội và công an đáp ứng yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

c)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu của quân đội bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN. 

d)

Xây dựng lực lượng quốc phòng, an ninh là xây dựng lực lượng kinh tế, chính trị, quân sự đáp ứng yêu cầu của quốc phòng, an ninh, bảo vệ Tổ quốc Việt Nam XHCN.

35.

Có mấy nhiệm vụ xây dựng nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân vững mạnh?

a)

Có 2.

b)

Có 3.

c)

Có 4.

d)

Có 5

36.

Khái niệm tiềm lực quốc phòng, an ninh là gì? 

a)

Là khả năng về nhân lực có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh. 

c)

Là khả năng của các lực lượng vũ trang có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh. 

d)

Là khả năng về nhân lực, vật lực, tài chính có thể huy động để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

37.

Xây dựng tiền lực quốc phòng, an ninh ngày càng vững mạnh cần tập trung ở những tiềm lực nào?

a)

Tiềm lực văn hóa, xã hội; tiềm lực kinh tế; tiềm lực khoa học, công nghệ; tiềm lực quân sự, an ninh. 

b)

Tiềm lực chính trị, tinh thần; tiềm lực tiềm lực kinh tế, tiềm lực khoa học, công nghệ; tiềm lực quân sự an ninh.  

c)

Tiềm lực kinh tế; tiềm lực đối ngoại; tiềm lực văn hóa; tiềm lực quốc phòng, an ninh.

d)

Cả 3 phương án trên. 

38.

Tiềm lực chính trị, tinh thần của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về văn hóa có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về tình yêu quê hương, đất nước có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về chính trị, tinh thần có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về ngoại giao có thể huy động tạo nên sức mạnh để thực hiện nhiệm vụ quốc phòng, an ninh.

39.

Tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở đâu?

a)

Được biểu hiện ở năng lực lãnh đạo của Đảng, quản lí điều hành của Nhà nước; ý chí, quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang...

b)

Được biểu hiện ở năng lực quản lí điều hành của Nhà nước; ý chí, quyết tâm của nhân dân, của các lực lượng vũ trang và của dân tộc.

c)

Được biểu hiện ở năng lực lãnh đạo của Đảng, của giai cấp công nhân, của nhân dân lao động và của các lực lượng vũ trang.

d)

Được biểu hiện ở năng lực của toàn dân tộc, của các lực lượng vũ trang và sự giúp đỡ của nước ngoài.

40.

Vị trí tiềm lực chính trị, tinh thần được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc phòng, an ninh, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực khác, là cơ sở, nền tảng của tiềm lực quân sự, an ninh. 

b)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quân đội, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng các tiềm lực khác, là cơ sở, nền tảng của tiềm lực quân sự, an ninh.

c)

Là nhân tố cơ bản tạo nên sức mạnh của quốc gia, có tác động to lớn đến hiệu quả xây dựng và sử dụng các tiềm lực quân sự, an ninh.

d)

Cả 3 phương án trên.

41.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng tình yêu đất nước, yêu chủ nghĩa xã hội.

b)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, ý chí căm thù giặc sâu sắc.

c)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nước, đối với chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Xây dựng niềm tin vào sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nước đối với xây dựng nền văn hóa Việt Nam tiên tiến đàm đà bản sắc dân tộc.

42.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng nhà nước trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân.

b)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

c)

Xây dựng Đảng trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ tập thể của nhân dân.

d)

Xây dựng bộ máy công quyền vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân.

43.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng nhà nước; khối đại đoàn kết toàn dân; giữ vững ổn định trật tự an toàn xã hội.

b)

Xây dựng tổ chức đảng vững manh; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội. Xây dựng tổ chức đảng vững manh; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội. 

c)

Xây dựng khối đại đoàn kết quốc tế; bảo đảm an ninh chính trị, trật tự an toàn xã hội. 

d)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.

44.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Xây dựng tình yêu quê hương đất nước, niềm tin đối với sự lãnh đạo của Đảng, quản lí của nhà nước, đối với chế độ xã hội chủ nghĩa.

b)

Xây dựng khối đại đoàn kết toàn dân; nâng cao cảnh giác cách mạng; giữ vững ổn định chính trị, trật tự an toàn xã hội.

c)

Xây dựng hệ thống chính trị trong sạch vững mạnh, phát huy quyền làm chủ của nhân dân. 

d)

Cả 3 phương án trên.

45.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho toàn thể quần chúng nhân dân nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

b)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho sinh viên nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

c)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho lực lượng vũ trang nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

d)

Thực hiện tốt giáo dục quốc phòng, an ninh cho dân quân tự vệ nắm chắc đường lối, chính sách của đảng và nhà nước về QP,AN.

46.

Xây dựng tiềm lực chính trị, tinh thần cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Tích cực chủ động trong phòng chống ”Diễn biến hòa bình”, bạo loạn lật đổ.

b)

Tích cực chủ động trong đề ra đường lối chiến lược xây dựng hệ thống chính trị.

c)

Tích cực chủ động trong xây dựng đội ngũ cán bộ các cấp.

d)

Tích cực chủ động trong phòng chống tham ô, tham nhũng, lãng phí.

47.

Tiềm lực kinh tế của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về vật chất của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về lương thực của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về kinh tế của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về cơ sở hạ tầng của đất nước có thể khai thác, huy động nhằm phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

48.

Tiềm lực kinh tế được biểu hiện ở đâu?

a)

Ở nhân lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh.

b)

Ở nhân lực, vật lực, tài lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh.

c)

Ở vật lực của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước.

d)

Ở tài chính của quốc gia có thể huy động cho quốc phòng, an ninh và tính cơ động của nền kinh tế đất nước trong mọi điều kiện hoàn cảnh.

49.

Vị trí tiềm lực kinh tế được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh vật chất cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác.

b)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh vũ khí cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác.

c)

Tiềm lực kinh tế tạo sức mạnh con người cho nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân, là cơ sở vật chất của các tiềm lực khác.

d)

Cả 3 phương án trên.

50.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Là tạo nên khả năng về vũ khí trang bị hiện đại.

b)

Là tạo nên khả năng về quốc phòng, an ninh.

c)

Là tạo nên khả năng về văn hóa, khoa học, kỹ thuật của đất nước.

d)

Là tạo nên khả năng về kinh tế của đất nước.

51.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Đẩy mạnh cách mạng khoa học công nghệ, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

b)

Đẩy mạnh công nghiệp nhẹ của đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

c)

Đẩy mạnh công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

d)

Đẩy mạnh phát triển nông nghiệp công nghệ cao, xây dựng nền kinh tế độc lập, tự chủ.

52.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường an ninh kinh tế; trang bị kĩ thuật hiện đại cho Quân đội và Công an.

b)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng, an ninh; phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kĩ thuật hiện đại cho Quân đội và Công an.

c)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường quốc phòng; phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kĩ thuật hiện đại cho các lực lượng vũ trang.

d)

Kết hợp chặt chẽ phát triển kinh tế - xã hội với phát triển công nghiệp quốc phòng, trang bị kĩ thuật hiện đại cho dân quân tự vệ.

53.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với cơ sở hạ tầng quốc phòng; không ngừng cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho các lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Kết hợp xây dựng kinh tế với quốc phòng; không ngừng cải thiện trang bị vũ khí hiện đại cho các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với không ngừng cải thiện đời sống vật chất, tinh thần cho các quân đội nhân dân.

d)

Kết hợp xây dựng cơ sở hạ tầng kinh tế với phát triển khoa học quân sự; nân cao đời sống vật chất, tinh thần cho quân đội và công an nhân dân.

54.

Xây dựng tiềm lực kinh tế cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Có kế hoạch tổng động viên kinh tế thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế.

b)

Có kế hoạch động viên công nghiệp thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế.

c)

Có kế hoạch chuyển sản xuất từ thời bình sang thời chiến và duy trì sự phát triển của nền kinh tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

55.

Tiềm lực tiềm lực khoa học, công nghệ của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về khoa học tự nhiên có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là khả năng về khoa học (khoa học tự nhiên, khoa học xã hội - nhân văn) và công nghệ của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là khả năng về khoa học xã hội - nhân văn của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là khả năng về công nghệ thông tin của quốc gia có thể khai thác, huy động để phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

56.

Tiềm lực khoa học, công nghệ được biểu hiện ở đâu?

a)

Ở số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật, cơ sở vật chất có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Ở số lượng, chất lượng cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh và năng lực sử dụng các loại vũ khí công nghệ cao cho quốc phòng, an ninh. 

c)

Ở số lượng, chất lượng đội ngũ cán bộ khoa học kĩ thuật, cơ sở vật chất kĩ thuật có thể huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh...

d)

Cả 3 phương án trên.

57.

Vị trí tiềm lực khoa học, công nghệ được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là tạo nên khả năng về khoa học, công nghệ của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

b)

Là tạo nên khả năng về công nghệ thông tin của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

c)

Là tạo nên khả năng về khoa học xã hội – nhân văn của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

d)

Là tạo nên khả năng về khoa học tự nhiên của quốc gia có thể khai thác, huy động phục vụ cho quốc phòng, an ninh.

58.

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Huy động tổng lực công nghệ thông tin của quốc gia để nghiên cứu các loại vũ khí công nghệ cao và sửa chữa, cải tiến, sản xuất các loại vũ khí trang bị. 

b)

Phải huy động tổng lực khoa học xã hội và nhân văn để xây dựng con người cho sự nghiệp quốc phòng, an ninh và sửa chữa, cải tiến, sản xuất các loại vũ khí trang bị. 

c)

Phải huy động tổng lực các khoa học, công nghệ quốc gia, trong đó khoa học quân sự, an ninh làm nòng cốt để nghiên cứu các vấn đề về quân sự, an ninh...

d)

Phải huy động tổng lực các khoa học, công nghệ quốc gia để nghiên cứu các vấn đề về quân sự, an ninh và mua sắm các loại vũ khí trang bị hiên đại. 

59.

Xây dựng tiềm lực khoa học, công nghệ cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Phải thực hiện tốt nghiên cứu khoa học, kĩ thuật.

b)

Phải thực hiện tốt công tác ứng dụng khoa học, kĩ thuật vào sản xuất loại vũ khí, trang bị. 

c)

Phải thực hiện tốt hợp tác khoa học, kĩ thuật với các nước tiên tiến trên thế giới. 

d)

Phải thực hiện tốt công tác đào tạo, bồi dưỡng, sử dụng có hiệu quả đội ngũ cán bộ khoa học, kĩ thuật.

60.

Tiềm lực tiềm lực quân sự, an ninh của nền quốc phòng toàn dân, an ninh nhân dân là gì?

a)

Là khả năng về vật chất và tinh thần có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

b)

Là khả năng về vũ khí trang bị có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

c)

Là khả năng về kinh tế và khoa học công nghệ có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

d)

Là khả năng của quân đội và công an có thể huy động tạo thành sức mạnh phục vụ cho nhiệm vụ quân sự, an ninh, cho chiến tranh.

61.

Vị trí tiềm lực quân sự, an ninh được biểu hiện ở nội dung nào?

a)

Là biểu hiện sức mạnh quân sự của Đảng để bảo vệ Tổ quốc.

b)

Là nhân tố cơ bản, là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức mạnh quân sự, an ninh của nhà nước giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc trong mọi tình huống.

c)

Là biểu hiện tập trung, trực tiếp sức kinh tế, chính trị của nhà nước giữ vai trò nòng cốt để bảo vệ Tổ quốc.

d)

Là biểu hiện sức mạnh quân sự, an ninh của Đảng giữ vai trò chủ đạo để bảo vệ Tổ quốc.

62.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực văn hóa - xã hội.

b)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực đối ngoại, hợp tác kinh tế.

c)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực chính trị tinh thần, kinh tế, khoa học công nghệ.

d)

Tiềm lực quân sự, an ninh được xây dựng trên nền tảng của các tiềm lực khoa học công nghệ và môi trường.

63.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân vững mạnh toàn diện,

b)

Gắn quá trình công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước với quá trình tăng cường vũ khí trang bị cho các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Gắn quá trình phát triển nông nghiệp với xây dựng con người mới xã hội chủ nghĩa.

d)

Biện pháp a và b.

64.

Xây dựng tiềm lực quân sự, an ninh cần tập trung vào biện pháp nào?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ trong lực lượng vũ trang nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ dân quân tự vệ đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới. 

c)

Xây dựng đội ngũ hạ sĩ quan, chiến sĩ trong quân đội nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

d)

Xây dựng đội ngũ chiến sĩ công an nhân dân đáp ứng yêu cầu nhiệm vụ bảo vệ Tổ quốc trong tình hình mới.

65.

Chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

Là cuộc chiến tranh do toàn dân Việt Nam tiến hành một cách toàn diện nhằm giải phòng dân tộc bảo vệ Tổ quốc

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng

c)

Là cuộc chiến tranh nhằm bảo vệ độc lập tự do của dân tộc

d)

Là cuộc chiến tranh bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa, bảo vệ nhân dân và mọi thành quả của cách mạng

66.

Mục đích của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc là gì?

a)

Bảo vệ vững chắc độc lập, chủ quyền, thống nhất, toàn vẹn lãnh thổ, bảo vệ an ninh quốc gia, trật tự an toàn xã hội và nền văn hóa

b)

Bảo vệ Đảng, Nhà nước, nhân dân và chế độ XHCN, bảo vệ sự nghiệp đổi mới, công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước. Bảo vệ lợi ích quốc gia, dân tộc

c)

Giữ vững ổn định chính trị và môi truờng hòa bình, phát triển đất nước theo định hướng XHCN

d)

Cả A,B,C đều đúng

67.

Đối tượng tác chiến của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là gì?

a)

A.  Là bất kể kẻ nào có hành động phá hoại, xâm lược, lật đổ cách mạng nước ta

b)

A.  Là chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại , xâm lược lật đổ cách mạng

c)

A.  Là chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động có hành động phá hoại , xâm lược lật đổ cách mạng

d)

Cả A,B,C đều đúng

68.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là đối tượng nào?

a)

Là chủ nghĩa đế quốc và các thế lực phản động

b)

Là chủ nghĩa tư bản độc quyền

c)

Là Trung quốc và các thế lực phản động

d)

Là chủ nghĩa đế quốc và tay sai

69.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Thực hiện đánh hợp động tác chiến với các nước trong phe đồng mình

b)

Thực hiện lâu dài

c)

Thực hiện đánh nhanh, thắng nhanh

d)

Thực hiện đánh nhanh bằng vũ khí công nghệ cao

70.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù xâm lược nước ta là nội dung nào ?

a)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với bọn quá kích từ bên trong

b)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào và nổ dậy của nhân dân từ bên trong

c)

Kết hợp tiến công quân sự và ngoại giao

d)

Kết hợp tiến công quân sự từ bên ngoài vào với hành động bạo loạn lật đổ bên trọng

71.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

Kết hợp với các biện pháp phi vũ trang lừa bịp dư luận

b)

Kết hợp với các biện pháp dân tộc, tôn giáo để lừa bịp dư luận

c)

Kết hợp với các biện pháp dăn đe để lừa bịp dư luận

d)

Kết hợp với các biện pháp văn hóa để lừa bịp dư luận

72.

Âm mưu, thủ đoạn chủ yếu của kẻ thù khi xâm lược nước ta là nội dung nào?

a)

A.  Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt

b)

Khi tiến công thường trong giai đoạn đầu sẽ bao vây, phong tỏa sau sử dụng hỏa lực đánh bất ngờ, ồ ạt

c)

A.  Khi tiến công thường đánh hiệp đồng quân, binh chủng

d)

A.  Khi tiến công thường đanh bằng không quân và hải quân

73.

Điểm mạnh khi tiến hành chiến tranh xâm lược của địch là ?

a)

Có ưu thế tuyệt đối về sức mạnh quân sự, kinh tế và tiềm lực khoa học công nghệ

b)

Có ưu thế tuyệt đối về quân số đông

c)

A.  Có ưu thế tuyệt đối về vũ khí trang bị

d)

A.  Có ưu thế tuyệt đối và tiềm lực khoa học hiện đại

74.

Điểm yếu khi tiến hành chiến tranh xâm lược của địch là ?

a)

Dân tộc ra có truyền thống yêu nước, chống xâm lược, chắc chắn sẽ làm cho chúng bị tổn thất nặng nề

b)

Địa hình thời tiết nước ta phức tạp khó khăn cho địch khi sử dụng phương tiện lực lượng

c)

Đây là cuộc chiến tranh phi nghĩa, bị nhân loại phản đối. ta có thế trận QPTD,ANND đó được chuẩn bị từ thời bình

d)

Tất cả ý trên đều đúng

75.

Tình chất của chiến tranh nhân dân Việt Nam bảo vệ Tổ quốc là gì

a)

Là cuộc chiến tranh nhân dân, toàn dân, toàn diện, lấy lực lượng vũ trang thứ ba quân dân làm nòng cốt, dưới sự lãnh đạo của Đảng

b)

Là cuộc chiến tranh chính nghĩa, tự vệ cách mạng

c)

Là cuộc chiến tranh mang tính hiện đại

d)

Tất cả các ý trên đều đúng

76.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Chiến tranh diễn ra khẩn trương, quyết liệt phức tạp ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh

b)

Chiến tranh diễn ra theo lần lượt theo từng trạng thái chiến đấu

c)

Chiến tranh hủy diệt ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh

d)

Chiến tranh ngoại giao diễn ra ngay từ đầu và trong suốt quá trình chiến tranh

77.

Nội dung nào dưới đây thuộc đặc điểm của chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc?

a)

Kinh tế đất nước được chuẩn bị sẵn, quân đội nhân dân ngày càng chính quy

b)

Hình thái đất nước được chuẩn bị sẵn sàng, thế trận quốc phòng, an ninh nhân dân ngày càng được củng cố

c)

Chính trị đất nước được chuẩn bị sẵn, công an nhân dân ngày càng chính quy

d)

Văn hóa - xã hội được chuẩn bị sẵn, dân quân tự vệ được xây dựng vững mạnh

78.

Có mấy quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc?

a)

Có 4

b)

Có 5

c)

Có 6

d)

Có 7

79.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

Tiến hành chiến tranh nhâ dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt

b)

Tiến hành chiến tranh tiến công. lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của lực lượng vũ trang

c)

Tiến hành chiến phòng ngự lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác của nhân dân địa phương

d)

Tiến hành chiến tranh tổng hợp, lấy quân đội nhân dân làm nòng cốt. Kết hợp tác chiến của công an và dân quân

80.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ Quốc là quan điểm nào?

a)

Chuẩn bị sức mạnh quân sự để đủ sức đánh được lâu dài rút ngắm thời gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm

b)

Chuẩn bị kinh tế để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian của chiến tranh giành thắng lợi càng sớm

c)

Chuẩn bị sức mạnh văn hóa, tư tượng trên cả nước cũng như khu vực giành thắng lợi trong chiến tranh

d)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức đánh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian

81.

Quan điểm của Đảng trong chiến tranh nhân dân bảo vệ Tổ quốc là quan điểm nào?

a)

A.  Tiến hành chiến tranh nhân dân, thực hiện toàn dân đánh giặc lấy lực lượng vũ trang nhân dân làm nòng cốt.

b)

A.  Tiến hành chiến tranh toàn diện, kết hợp chặt chẽ giữa đấu tranh quân sự, chính trị, ngoại giao, kinh tế, văn hoá và tư tưởng

c)

Chuẩn bị mọi mặt trên cả nước cũng như từng khu vực để đủ sức mạnh được lâu dài, ra sức thu hẹp không gian, rút ngắn thời gian

d)

Cả 3 phương án trên

82.

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân bao gồm nội dung nào?

a)

A.  Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc kết hợp với dân quân du tự vệ dưới sự lãnh đạo của Đảng.

b)

A.  Lực lượng chiến tranh nhân dân là quân đội kết hợp với nhân dân đánh giặc.

c)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang nhân dân

d)

Lực lượng chiến tranh nhân dân là nông dân đánh giặc dưới sự lãnh đạo của Đảng

83.

Tổ chức lực lượng chiến tranh nhân dân bao gồm nội dung nào?

a)

A.  Lực lượng chiến tranh nhân dân là toàn dân đánh giặc, đánh giặc toàn diện lấy lực lượng vũ trang nhân dân

b)

A.  Lực lượng toàn dân được tổ chức chặt chẽ thành lực lượng quần chúng rộng rãi và lực lượng quân sự

c)

A.  Lực lượng vũ trang nhân dân được xây dựng vững mạnh toàn diện, coi trọng cả số lượng và chất lượng, trong đó lấp

d)

Cả 3 đáp án trên đều đúng

84.

Nội dung nào dưới đây thuộc khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Là các tổ chức vũ trang của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí...

b)

Là quân đội nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

c)

Là công an nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

d)

Là dân quân tự vệ của nhân dân Việt Nam, do Đảng Cộng sản Việt Nam lãnh đạo, Nhà nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam quản lí.

85.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Chiến đấu giành độc lập thống nhất Tổ quốc.

b)

Chiến đấu giành và giữ vững độc lập, chủ quyền thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ của Tổ quốc.

c)

Chống “Diễn biến hòa bình” bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa.

d)

Chiến đấu giành giành thắng lợi cho Tổ quốc.

86.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Bảo vệ an ninh quốc gia giữ gìn an ninh chính trị và trật tự an toàn xã hội, bảo vệ nhân dân, bảo vệ chế độ xã hội chủ nghĩa và những thành quả cách mạng.

b)

Bảo vệ nền văn hóa xã hội chủ nghĩa.

c)

Bảo vệ chế độ chính trị xã hội chủ nghĩa.

d)

Bảo vệ an ninh tư tưởng văn hóa, an ninh chính trị và an ninh kinh tế xã hội chủ nghĩa.

87.

Trong khái niệm lực lượng vũ trang nhân dân có nhiệm vụ gì?

a)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng nền quốc phòng toàn dân và chiến tranh nhân dân.

b)

Là lực lượng nòng cốt xây dựng kinh tế và quốc phòng.

c)

Là lực lượng nòng cốt trong xây dựng căn cứ quân sự và chiến tranh nhân dân.

d)

Là lực lượng nòng cốt trong đấu tranh chính trị và đấu tranh vũ trang.

88.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm mấy thành phần?

a)

Có 2.

b)

Có 3

c)

Có 4

d)

Có 5

89.

Lực lượng vũ trang nhân dân gồm những thành phần nào?

a)

Quân đội nhân dân

b)

Công an nhân dân

c)

Dân quân tự vệ

d)

Cả 3 phương án trên

90.

Quân đội bao gồ những lực lượng nào?

a)

Gồm 2 lực lượng: Thường trực và động cơ

b)

Gồm 3 lực lượng: Thường trực - cơ động - tại chỗ

c)

Gồm 4 lực lượng: Thường trực - cơ động - tại chỗ - dự bị

d)

Gồm 1 lực lượng: Dự bị

91.

Quân đội bao gồm những lực lượng nào?

a)

Gồm 2 lực lượng: Dân quân và du kích

b)

Gồm 3 lực lượng: Dân quân - dự bị động viên - du kích

c)

Gồm 3 lực lượng : Thường trực - Dự bị động viên - Du kích

d)

Gồm 3 lực lượng: Dân quân - dự bị động viên - thường trực

92.

Công an nhân dân Việt Nam được thành lập ngày, tháng, năm  nào?

a)

19/8/1944.

b)

19/8/1945.

c)

19/8/1946.

d)

19/8/1947.

93.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của Đảng cộng sản Việt nam đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Giữ vững và tăng cường sự quản lý của Nhà nước đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Giữ vững và tăng cường sự lãnh đạo của giai cấp công nhân đối với các lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Giữ vững và tăng cường sự liên minh giai cấp công, nông, binh trong các lực lượng vũ trang nhân dân.

94.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Tăng cường đối ngoại để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Tự lực, tự cường xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Kêu gọi viện trợ của nước ngoài để xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Tự lực, tự cường xây dựng cán bộ, chiến sĩ lực lượng vũ trang nhân dân.

95.

Nội dung nào dưới đây thuộc quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân trong thời kỳ mới của Đảng ta?

a)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và chiến đấu thắng lợi.

b)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn được trang bị hiện đại.

c)

Bảo đảm cho lực lượng vũ trang nhân dân luôn trong trạng thái sẵn sàng chiến đấu và đi làm kinh tế.

d)

Cả 3 phương án trên.

96.

Có mấy quan điểm nguyên tắc xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Có 3.

b)

Có 4

c)

Có 5

d)

Có 6

97.

Đảng Cộng sản Việt nam lãnh đạo lực lượng vũ trang nhân dân theo nguyên tắc nào?

a)

“Tuyệt đối, về mọi mặt".

b)

“Trực tiếp về mọi mặt".

c)

“Về mọi mặt".

d)

“Tuyệt đối, trực tiếp về mọi mặt".

98.

Quán triệt quan điểm “Tự lực tự cường trong xây dựng lực lượng vũ trang” hiện nay cần tập trung vào nội dung nào?

a)

Tích cực tham gia nghiên cứu khoa học.

b)

Tích cực tham gia xây dựng nông thôn mới.

c)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế, thực hành tiết kiệm.

d)

Tích cực tham gia xây dựng phát triển kinh tế vùng 135.

99.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải xây dựng quân đông, vũ khí hiện đại để đáp ứng yêu cầu chiến tranh.

b)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng, lấy số lượng là chính.

c)

Giải quyết tốt mối quan hệ giữa con người và vũ khí trang bị, trong đó vũ khí là quyết định. 

d)

Nắm vững và giải quyết tốt mối quan hệ giữa số lượng và chất lượng. Nâng cao chất lượng là chính, đồng thời có số lượng phù hợp với tình hình nhiệm vụ và khả năng kinh tế của đất nước…

100.

Quán triệt quan điểm “Xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân lấy chất lượng là chính, lấy xây dựng chính trị làm cơ sở” cần thực hiện tốt nội dung nào?Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.

a)

Làm tốt công tác xây dựng công sự trận địa của lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Thường xuyên làm tốt công tác huấn luyện, diễn tập nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

c)

Làm tốt công tác huấn luyện chiến sĩ mới của lực lượng vũ trang nhân dân.

d)

Thường xuyên làm tốt công tác xây dựng chính quy để nâng cao trình độ sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang nhân dân.

101.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng cách mạng, chính quy, tinh nhuệ, từng bước hiện đại.

b)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng hiện đại.

c)

Xây dựng quân đội, công an theo hướng cách mạng, chính quy.

d)

Xây dựng quân đội, công an nhân dân theo hướng tinh nhuệ, hiện đại.

102.

Phương hướng cơ bản xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân là nội dung nào?

a)

Xây dựng lực lượng vệ binh vững mạnh, lấy chất lượng làm chính.

b)

Xây dựng lực lượng anh ninh vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

c)

Xây dựng lực lượng dân quân tự vệ vững mạnh, rộng khắp, lấy chất lượng làm chính.

d)

Cả 3 phương án trên.

103.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Tổ chức các đơn vị quân phải đông, có sức chiến đấu cao.

b)

Tổ chức các đơn vị phải gọn, mạnh, cơ động; có sức chiến đấu cao. Có số lượng phù hợp, chất lượng tốt...

c)

Tổ chức các đơn vị phải mạnh, số lượng đông, có sức chiến đấu cao.

d)

Tổ chức các đơn vị phải có sức chiến đấu cao. Có số lượng đông, chất lượng tốt.

104.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Nâng cao chất lượng văn hóa trong xây dựng và phát triển quân đội và công an Việt nam.

b)

Nâng cao chất lượng huấn luyện thể lực, xây dựng và phát triển các môn nghệ thuật trong quân đội và công an.

c)

Nâng cao chất lượng huấn luyện, giáo dục, xây dựng và phát triển khoa học nghệ thuật quân sự, khoa học công an Việt Nam.

d)

Cả 3 phương án trên.

105.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Xây dựng đội ngũ cán bộ, chiến sĩ có giác ngộ tốt.

b)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có trình độ tiên tiến.

c)

Xây dựng đội ngũ cán bộ giỏi về chiến đấu.

d)

Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

106.

Nội dung nào dưới đây là biện pháp chủ yếu xây dựng lực lượng vũ trang nhân dân?

a)

Thực hiện nghiêm túc và đầy đủ các chính sách của Đảng, nhà nước đối với lực lượng vũ trang nhân dân.

b)

Từng bước giải quyết yêu cầu về vũ khí, trang bị kỹ thuật của lực lượng vũ trang.

c)

 Xây dựng đội ngũ cán bộ lực lượng vũ trang có phẩm chất, năng lực tốt.

d)

Cả 3 phương án trên.

107.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh là gì?

a)

Là hoạt động phát triển kinh tế - xã hội và xây dựng quốc phòng - an ninh. 

b)

Là hoạt động tích cực, chủ động của Đảng trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội với quốc phòng - an ninh. 

c)

Là hoạt động tích cực, chủ động của nhân dân trong việc phát triển kinh tế- xã hội và quốc phòng - an ninh.

d)

Là hoạt động tích cực, chủ động của Nhà nước và nhân dân trong việc gắn kết chặt chẽ hoạt động kinh tế- xã hội, quốc phòng - an ninh trong một chỉnh thể thống nhất trên phạm vi cả nước cũng như ở từng địa phương... 

108.

Nội dung nào dưới đây thuộc cơ sở lý luận của việc kết hợp phát triển kinh tế - xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh?

a)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động cơ bản của mỗi quốc gia, dân tộc độc lập có chủ quyền. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng, song giữa chúng lại có mối quan hệ, tác động qua lại lẫn nhau. 

b)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những mặt hoạt động của các quốc gia; chịu sự chi phối của hệ thống quy luật riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

c)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những phạm trù riêng biết. Mỗi lĩnh vực có mục đích, cách thức hoạt động riêng và chúng không có liên quan đến nhau.

d)

Kinh tế, quốc phòng, an ninh là những nội dung để xây dựng và bảo vệ đất nước. Mỗi lĩnh vực có các bộ, ngành lãnh đạo riêng và chúng không có mối quan hệ với nhau.

109.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế quyết định đến việc đối ngoại của của quốc phòng - an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến chính trị của quốc phòng - an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến sức mạnh văn hóa nghệ thuật của quốc phòng - an ninh.

d)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của quốc phòng - an ninh.

110.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế quyết định mối quan hệ của nhà nước với hoạt động quốc phòng - an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến việc cung cấp cơ sở vật chất kĩ thuật, nhân lực cho hoạt động quốc phòng- an ninh.

c)

Kinh tế quyết định đến sự lãnh đạo của Đảng với hoạt động quốc phòng- an ninh.

d)

Kinh tế quyết định các mối quan hệ trong hoạt động quốc phòng- an ninh.

111.

Kinh tế - xã hội quyết định tới quốc phòng - an ninh ở nội dung nào?

a)

Kinh tế còn quyết định đến việc cung cấp số lượng, chất lượng nguồn nhân lực cho quốc phòng - an ninh, qua đó quyết định đến tổ chức Biên chế của lực lượng vũ trang; quyết định đến đường lối chiến lược quốc phòng- an ninh.

b)

Kinh tế quyết định đến nguồn gốc ra đời, sức mạnh của QP-AN. 

c)

Bản chất của chế độ kinh tế- xã hội quyết định đến bản chất của quốc phòng - an ninh.

d)

Cả 3 phương án trên.

112.

Quốc phòng - an ninh tác động trở lại kinh tế - xã hội như thế nào?

a)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ sản xuất được nhiều vũ khí hiện đại để trao đổi, buôn bán làm cho kinh tế phát triển.

b)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ tạo được áp lực với các nước để ký kết các hợp đồng kinh tế.

c)

Quốc phòng - An ninh vững mạnh sẽ tạo môi trường hoà bình, ổn định lâu dài, tạo điều kiện thuận lợi cho phát triển kinh tế - xã hội.

d)

Quốc phòng - an ninh vững mạnh sẽ xây dựng được đội ngũ cán bộ có tri thức để làm kinh tế phát triển

113.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp trong dự toán ngân sách của Nhà nước. 

b)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

c)

Kết hợp trong xác định đường lối phát triển kinh tế- xã hội ở cấp xã, phường. 

d)

Kết hợp trong xác định phát triển kinh tế ở từng địa phương.

114.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành địa chất.

b)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong ngành khai khoáng.

c)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành kinh tế mũi nhọn. 

d)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

115.

Để kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp trong xác định chiến lược phát triển kinh tế- xã hội.

b)

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh trong phát triển các vùng lãnh thổ.

c)

Kết hợp phát tiển kinh tế xã hội với tăng cường, củng cố quốc phòng, an ninh trong các ngành, các lĩnh vực kinh tế chủ yếu.

d)

Cả 3 phương án trên.

116.

Có mấy nội dung kết hợp phát triên kinh tế xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng, an ninh và đối ngoại ở nước ta hiện nay?

a)

Có 3

b)

Có 4

c)

Có 5

d)

Có 6

117.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng cửa khẩu, các vùng giáp biên giới với các nước.

b)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng du lịch ở cửa khẩu.

c)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng núi cao, rừng sâu.

d)

Phải quan tâm đầu tư phát triển kinh tế, củng cố quốc phòng, an ninh ở các vùng giáp biên giới với Lào.

118.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Thực hiện tốt chương trình xây dựng nông thôn mới đối với các xã nghèo.

b)

Thực hiện tốt chương trình văn hóa - thể thao đối với các xã nghèo.

c)

Thực hiện tốt chương trình xóa đói, giảm nghèo, chương trình 135 về phát triển kinh tế - xã hội đối với các xã nghèo.

d)

Thực hiện tốt chương trình viện trợ kinh tế đối với các xã nghèo.

119.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng- an ninh đối với vùng núi, biên giới cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa còn nhiều khó khăn, cần kết hợp mọi nguồn lực, mọi lực lượng của cả Trung ương và địa phương để cùng giải quyết.

b)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của cả Trung ương để giải quyết.

c)

Đối với những nơi có địa thế quan trọng, vùng sâu, vùng xa, cần kết hợp mọi nguồn lực của địa phương để giải quyết.

d)

Cả 3 phương án trên.

120.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh đối với biển đảo cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Tập trung trước hết vào xây dựng, hoàn thiện chiến lược phát triển kinh tế và xây dựng thế trận quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

b)

Tập trung trước hết vào phát triển kinh tế, văn hóa biển, đảo trong tình hình mới.

c)

Tập trung trước hết vào xây dựng quốc phòng, an ninh bảo vệ biển, đảo trong tình hình mới.

d)

Tập trung trước hết vào phát triển du lịch biển, đảo trong tình hình mới.

121.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong công nghiệp cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Kết hợp ngay từ khâu quy hoạch bố trí các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí một cách hợp lý trên các vùng lãnh thổ, quan tâm đến vùng sâu, vùng xa…

b)

Kết hợp ngay từ khâu lập dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí dàn đều trên các vùng lãnh thổ …

c)

Kết hợp ngay từ khâu ký kết các dự án các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp. Bố trí vào địa bàn vùng sâu, vùng xa…

d)

Kết hợp ngay từ khâu xây dựng kết hoạch phát triển các đơn vị kinh tế của ngành công nghiệp.

122.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong lĩnh vực y tế cần thực hiện tốt nội dung nào?

a)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

b)

Đào tạo nguồn nhân lực y tế quân đội, đáp ứng nhu cầu khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

c)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế quân đội và công an trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội và cho người nước ngoài.

d)

Phối hợp, kết hợp chặt chẽ giữa ngành y tế dân sự với y tế quân sự trong nghiên cứu, ứng dụng, trong đào tạo nguồn nhân lực, trong khám chữa bệnh cho nhân dân, bộ đội 

123.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang phải phù hợp với điều kiện kinh tế và nhu cầu phòng thủ đất nước.

b)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng vũ trang có số lượng đông, vũ khí hiện đại.

c)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng quân đội phải hiện đại đáp ứng nhu cầu phòng thủ đất nước.

d)

Tổ chức biên chế và bố trí lực lượng công an mạnh, quân đông, trang bị vũ khí hiện đại để bảo vệ đất nước.

124.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Sử dụng tối đa tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

b)

Sử dụng tiết kiệm, hiệu quả nhân lực, tài chính, cơ sở vật chất kĩ thuật trong huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang.

c)

Sử dụng tối thiểu nguồn nhân lực, tài chính cho huấn luyện, chiến đấu và sẵn sàng chiến đấu của lực lượng vũ trang để tiết kiện xây dựng đất nước.

d)

Cả 3 phương án trên.

125.

Kết hợp phát triển kinh tế- xã hội với tăng cường củng cố quốc phòng - an ninh trong nhiệm vụ chiến lược bảo vệ Tổ quốc là nội dung nào?

a)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức chính trị - xã hội trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

b)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các tổ chức quần chúng trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

c)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của dân quân tự vệ trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.

d)

Phát huy tốt vai trò tham mưu của các cơ quan quân sự, công an các cấp trong việc thẩm định, đánh giá các dự án đầu tư, nhất là các dự án đầu tư có vốn nước ngoài.