wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Untitled Quiz

Total questions: 124

Worksheet time: 1hrs 2mins

Name
Class
Date
1.

Thuật ngữ Kinh tế chính trị xuất hiện lần đầu tiên vào năm nào?

a)

1895

b)

1615

c)

1883

d)

1818

2.

Mục đích nghiên cứu của kinh tế chính trị là gì?

a)

Tìm ra mối quan hệ giữa hàng hóa và tiền tệ

b)

Tìm ra mối quan hệ giữa sản xuất và tiêu dùng

c)

Tìm ra các quy luật kinh tế cơ bản

d)

Tìm ra các chính sách kinh tế

3.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin kế thừa trực tiếp những giá trị khoa học của trường phái kinh tế chính trị nào trong lịch sử?

a)

Kinh tế chính trị tư sản cổ điển Anh

b)

Kinh tế chính trị tầm thường

c)

Kinh tế chính trị tiểu tư sản

d)

Chủ nghĩa trọng thương

4.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin ra đời vào thời điểm nào?

a)

Cuối thế kỉ 18

b)

Những năm 40 của thế kỉ 19

c)

Cuối thể kỉ 19

d)

Đầu thế kỉ 20

5.

Phương pháp nghiên cứu đặc thù của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là phương pháp nào?

a)

Tất cả các đáp án trên

b)

Sơ đồ tư duy

c)

Thống kê toán

d)

Trừu tượng hóa khoa học

6.

Chức năng cơ bản của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Chức năng thực tiễn

b)

Nghiên cứu vai trò của các chủ thể kinh tế

c)

Tiêu chuẩn hành vi của các chủ thể kinh tế

d)

Tất cả các đáp án trên

7.

Ý nghĩa nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Hình thành tư duy trừu tượng hóa khoa học cho các chủ thể

b)

Hình thành thế giới quan và phương pháp luận khoa học cho các chủ thể

c)

Tất cả các đáp án trên

d)

Giúp chủ thể thể kinh tế hiểu bản chất các hiện tượng, quá trình kinh tế; nắm vững quy luật kinh tế

8.

Đối tượng nghiên cứu của Kinh tế chính trị Mác - Lênin là gì?

a)

Các yếu tố cơ bản của quá trình sản xuất

b)

Thị trường và vai trò của các chủ thể tham gia thị trường tại các giai đoạn lịch sử nhất định

c)

Mối quan hệ giữa quan hệ sản xuất và lực lượng sản xuất trong các phương thức sản xuất khác nhau

d)

Các quan hệ của sản xuất và trao đổi trong mối liên hệ biện chứng với lực lượng sản xuất và kiến trúc thượng tầng tương ứng

9.

Ai là người sáng lập ra trường phái Kinh tế chính trị Mác - Lênin?

a)

Karl Marx và V.I. Lênin

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Karl Marx

d)

Karl Marx và Ph. Engels

10.

Phương pháp trừu tượng hóa khoa học là cách thức thực hiện nghiên cứu bằng cách nào?

a)

Sử dụng đồ thị và các thuật toán

b)

Kết hợp logic và lịch sử để tiếp cận bản chất, các xu hướng và quy luật kinh tế

c)

Gạt bỏ những yếu tố ngẫu nhiên, những hiện tượng tạm thời để thấy được bản chất bên trong

d)

Mô hình hóa các kết quả nghiên cứu bằng sơ đồ tư duy

11.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là một trong ba bộ phận cấu thành của hệ thống lý thuyết nào?

a)

Triết học Mác - Lênin

b)

Chủ nghĩa xã hội khoa học

c)

Chủ nghĩa Mác - Lênin

d)

Chủ nghĩa Mác

12.

Kinh tế chính trị Mác - Lênin là môn khoa học thuộc lĩnh vực khoa học nào?

a)

Đạo đức xã hội

b)

Tất cả các đáp án trên

c)

Triết học

d)

Kinh tế

13.

Theo góc độ nghiên cứu kinh tế chính trị, hàng hóa là gì?

a)

Sản phẩm để thỏa mãn nhu cầu của con người

b)

Sản phẩm của quá trình sản xuất

c)

Sản phẩm của lao động, có thể thỏa mãn nhu cầu nào đó của con người thông qua trao đổi, mua bán

d)

Sản phẩm của thị trường

14.

Sản xuất hàng hóa tồn tại trong điều kiện nào?

a)

Trong xã hội có PCLĐ xã hội và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

b)

Trong xã hội có PCLĐ xã hội

c)

Trong các chế độ có tư hữu và có sự tách biệt tương đối về kinh tế giữa những người sản xuất

d)

Mọi chế độ xã hội

15.

Giá cả của hàng hóa là gì?

a)

Tổng của chi phí sản xuất và lợi nhuận

b)

Hình thái biểu hiện bằng tiền của giá trị hàng hóa.

c)

Giá trị của hàng hóa

d)

Quan hệ về lượng giữa hàng hóa và tiền

16.

Lượng giá trị hàng hóa không phụ thuộc vào nhân tố nào?


a)

a. Sức sản xuất của lao động

b)

b. Năng suất lao động

c)

c. Cường độ lao động

d)

d. Lao động cụ thể

17.


Lượng giá trị của đơn vị hàng hóa thay đổi theo hướng nào?

a)

a. Tỷ lệ nghịch với TGLĐXH cần thiết

b)

b. Tỷ lệ thuận với TGLĐXH cần thiết

c)

c. Tỷ lệ nghịch với năng suất lao động

d)

d. Tỷ lệ thuận với năng suất lao động

18.

Giá trị sử dụng của hàng hóa được tạo thành do lao động nào dưới đây ?


a)

a. Lao động trừu tượng

b)

b. Lao động giản đơn

c)

c. Lao động cụ thể

d)

d. Lao động phức tạp

19.


Giá trị hàng hóa được hình thành do lao động nào dưới đây?


a)

a. Lao động trừu tượng

b)

b. Lao động giản đơn

c)

c. Lao động cụ thể

d)

d. Lao động phức tạp

20.

Lao động cụ thể và lao động trừu tượng là các khái niệm dùng để chỉ nội dung nào của lao động sản xuất hàng hóa?

a)

a. Trình độ hay mức độ phức tạp của lao động sản xuất hàng hóa

b)

b. Tính chất hai mặt của lao động sản xuất hàng hóa

c)

c. Giá trị xã hội của lao động sản xuất hàng hóa

d)

d. Tính chất tư nhân hóa của lao động sản xuất hàng hóa

21.

Số lượng giá trị sử dụng của 1 hàng hóa có đặc điểm gì?

a)

a. Mỗi hàng hóa có duy nhất 1 giá trị sử dụng

b)

b. Mỗi hàng hóa có thể có nhiều hơn 1 giá trị sử dụng

c)

c. Hàng hóa có thể không có giá trị sử dụng

d)

d. Cả ý b và ý c đều đúng

22.

Vì sao C.Mác nghiên cứu giá trị sử dụng của hàng hóa trước?

a)

a. Giá trị sử dụng là cái dễ thấy nhất của hàng hóa

b)

b. Giá trị sử dụng là biểu hiện ra ngoài của giá trị

c)

c. Giá trị sử dụng là cơ sở của giá trị trao đổi

d)

d. Giá trị sử dụng là cái mà cả người sản xuất và người tiêu dùng đều quan tâm

23.

Điều kiện ra đời và tồn tại của sản xuất hàng hóa không bao gồm nội dung nào?

a)

a. Phân công lao động xã hội

b)

b. Sự tách biệt tương đối về kinh tế của những người sản xuất

c)

c. Yếu tố thị trường để tiêu thụ hàng hóa

d)

d. Tất cả các ý trên

24.

Vì sao C.Mác bắt đầu nghiên cứu phương thức sản xuất TBCN từ hàng hóa?

a)

a. Hàng hóa là tế bào của kinh tế TBCN, chứa đựng những mầm mống mâu thuẫn của phương thức sản xuất TBCN

b)

b. Hàng hóa là hình thái biểu hiện phổ biến nhất của cải trong xã hội tư bản

c)

c. Hàng hóa là hình thái nguyên tố của của cải, phân tích hàng hóa là phân tích giá trị

d)

d. Tất cả các ý trên

25.

Lao động cụ thể là gì?

a)

a. Lao động mà ai cũng có thể làm được

b)

b. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

c)

c. Lao động mà tập hợp của chúng tạo thành hệ thống PCLĐ xã hội

d)

d. Tất cả các ý trên

26.

Lao động trừu tượng là gì?

a)

a. Lao động tạo ra giá trị của hàng hóa

b)

b. Lao động hao phí đồng chất của con người

c)

c. Lao động chỉ có trong nền sản xuất hàng hóa

d)

d. Tất cả các ý trên

27.

Lượng giá trị của 1 đơn vị hàng hóa thay đổi như thế nào ?

a)

a. Tăng khi năng suất lao động tăng

b)

b. Tăng khi năng suất lao động giảm

c)

c. Tăng khi trình độ lành nghề của người lao động tăng

d)

d. Tăng khi hiệu quả sử dụng tư liệu sản xuất tăng

28.

Lượng giá trị hàng hóa không phụ thuộc vào nhân tố nào ?

a)

a. Năng suất lao động

b)

b. Lao động cụ thể

c)

c. Cường độ lao động

d)

d. Trình độ lao động

29.

Lao động giản đơn là loại lao động có đặc điểm gì ?

a)

a. Bất kỳ người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

b. Chỉ những người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

c)

c. Chỉ những người lao động lành nghề mới có thể thực hiện được

d)

d. Trong một nghề nghiệp, chuyên môn nhất định

30.

Lao động phức tạp là loại lao động như thế nào ?

a)

a. Bất kỳ người lao động nào cũng có thể thực hiện

b)

b. Chỉ những người lao động đã qua đào tạo mới có thể thực hiện

c)

c. Có mục đích, đối tượng và phương thức và kết quả riêng

d)

d. Hao phí lao động nói chung của người lao động

31.

Giả sử có 3 cơ sở cùng sản xuất và cung ứng một loại hàng hóa X cho thị trường với thời gian lao động cá biệt (h/HH) và sản lượng hàng hóa X(HH) cung ứng như sau: Cơ sở A: 2h/HH  và cung ứng 250HH; Cơ sở B: 4h/HH và cung ứng 450HH; Cơ sở C: 1h/HH và cung ứng 100HH. TGLĐXHCT để sản xuất ra hàng hóa X là bao nhiêu ?


a)

a. 2,75 h/HH

b)

b. 3 h/HH

c)

c. 3,25 h/HH

d)

d. 3,75 h/HH

32.


Giá trị xã hội được xác định dựa trên căn cứ nào ?

a)

a. Giá trị cá biệt cao nhất

b)

b. Giá trị cá biệt thấp nhất

c)

c. Giá trị trung bình được những người sản xuất hàng hóa chấp nhận

d)

d. Không ý nào ở trên là đúng

33.

Giả sử nền kinh tế có 3 doanh nghiệp sản xuất hàng hóa X. Tổng hợp theo năm cho thấy giá trị cá biệt của một đơn vị hàng hóa X (đơn vị tính: USD/sp) và sản lượng hàng hóa X được sản xuất ở từng doanh nghiệp (đơn vị tính: sp)  lần lượt như sau: Doanh nghiệp I: 6 USD/sp và 500 sp; Doanh nghiệp II: 4 USD/sp và 650 sp; Doanh nghiệp III: 10 USD/sp và 150 sp. Giá trị thị trường của 1 đơn vị hàng hóa X là bao nhiêu?


a)

a. 5 USD/sp

b)

b. 6 USD/sp

c)

c. 5,27 USD/sp

d)

d. 6,26 USD/sp

34.


Thị trường có vai trò như thế nào ?

a)

a. Thị trường là nơi sản xuất và cung ứng các hàng hóa, dịch vụ công cộng

b)

b. Thị trường đòi hỏi các chủ thể sản xuất cung cấp thông tin đầy đủ về sản phẩm của mình

c)

c. Thị trường là điều kiện, môi trường cho sản xuất phát triển

d)

d. Tất cả các đáp án trên

35.

Đâu là môt trong những đặc trưng cơ bản của kinh tế thị trường ?

a)

a. Nhà nước và thị trường cùng nhau giải quyết các quan hệ, hiện tượng kinh tế nảy sinh

b)

b. Nhà nước giữ vai trò chủ đạo trong nền kinh tế

c)

c. Động lực trực tiếp của chủ thể sản xuất kinh doanh là lợi ích kinh tế - xã hội

d)

d. Tất cả các đáp án trên

36.

Khuyết tật của kinh tế thị trường là thể hiện ở nội dung nào ?

a)

a. Kinh tế thị trường là nền kinh tế mở, thị trường trong nước gắn liền với thị trường quốc tế

b)

b. Nền kinh tế thị trường luôn tiềm ẩn những rủi ro khủng hoảng

c)

c. Các chủ thể trong nền kinh tế thị trường luôn cạnh tranh với nhau

d)

d. Tất cả các đáp án trên

37.

Nguyên tắc ngang giá đòi hỏi các sản phẩm đem ra trao đổi trên thị trường phải đảm bảo điều kiện nào dưới đây ?

a)

a. Giá cả các hàng hóa bằng nhau

b)

b. Giá trị các hàng hóa bằng nhau

c)

c. Giá cả hàng hóa bằng giá trị hàng hóa

d)

d. Hao phí lao động cá biệt bằng hao phí lao động xã hội

38.

Quy luật giá trị có tác dụng gì ?

a)

a. Thúc đẩy cạnh tranh phát triển

b)

b. Thúc đẩy thị trường phát triển

c)

c. Kích thích cải tiến kỹ thuật, hợp lý hóa sản xuất

d)

d. Kích thích sản xuất và trao đổi hàng hóa

39.

Tác dụng điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa của qui luật giá trị thể hiện như thế nào ?

a)

a. Hàng hóa được vận chuyển từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao hơn

b)

b. Hình thành giá cả cân bằng trên thị trường

c)

c. Thúc đẩy năng lực thỏa mãn nhu cầu của xã hội

d)

d. Tất cả các đáp án trên

40.

Ai là chủ thể chính tham gia thị trường ?

a)

a. Nhà hoạch định chính sách

b)

b. Công an kinh tế

c)

c. Ngân hàng và các trung gian tài chính

d)

d. Nhà sản xuất

41.

Đâu là cơ chế tác động của quy luật giá trị ?

a)

a. Khối lượng hàng hóa được giao dịch trên trị trường

b)

b. Lượng người bán và người mua

c)

c. Sự biến động của giá cả hàng hóa

d)

d. Tất cả các đáp án trên

42.

Ưu thế của kinh tế thị trường thể hiện ở nội dung nào ?

a)

a. Minh bạch thông tin về sản phẩm

b)

b. Phân hóa xã hội

c)

c. Tạo ra các phương thức để thỏa mãn tối đa nhu cầu của con người

d)

d. Sự xuất hiện của độc quyền

43.

Hàng hóa có mấy thuộc tính ?


a)

a. 2

b)

b. 3

c)

c. 4

d)

d. Không xác định

44.

Các thuộc tính của hàng hóa có mối quan hệ với nhau như thế nào ?

a)

a. Thống nhất biện chứng với nhau

b)

b. Mâu thuẫn, bài trừ nhau

c)

c. Vừa thống nhất, vừa mâu thuẫn với nhau

d)

d. Độc lập, không có quan hệ với nhau

45.

Giá cả được hình thành một cách tự do là đặc trưng của cơ chế kinh tế nào ?

a)

a. Cơ chế kế hoạch hóa tập rung

b)

b. Cơ chế thị trường

c)

c. Cơ chế quản lý, điều tiết của nhà nước

d)

d. Tất cả các đáp án trên

46.

Vai trò cơ bản của người sản xuất trong nền kinh tế thị trường là gì ?

a)

a. Mua hàng hóa

b)

b. Quảng cáo sản phẩm

c)

c. Sản xuất và cung ứng hàng hóa

d)

d. Chỉ bán hàng hóa

47.

Vai trò của nhà nước trong nền kinh tế thị trường là gì ?

a)

a. Quản lý nhà nước về kinh tế

b)

b. Thu thuế

c)

c. Không có vai trò gì cụ thể

d)

d. Tất cả các đáp án trên

48.

Tác động điều tiết sản xuất của qui luật giá trị thể hiện ở nội dung nào ?

a)

a. Vận chuyển hàng hóa từ nơi có giá cả thấp đến nơi có giá cả cao hơn

b)

b. Thay đổi qui mô sản xuất và sản lượng hàng hóa

c)

c. Thiết lập nên khái niệm hàng tồn kho

d)

d. Điều chỉnh giá cả hàng hóa

49.

Thời gian lao động xã hội cần thiết không phụ thuộc vào nhân tố nào ?

a)

a. Năng suất lao động

b)

b. Cường độ lao động

c)

c. Qui mô sản xuất

d)

d. Trình độ lao động

50.

Đâu là thước đo lượng giá trị hàng hóa ?

a)

a. Thời gian lao động cá biệt

b)

b. Năng suất lao động

c)

c. Thời gian lao động xã hội cần thiết

d)

d. Giá trị xã hội của hàng hóa

51.

Đặc điểm cơ bản của thời gian lao động xã hội cần thiết là gì ?

a)

a. Gần sát với thời gian lao động cá biệt của người cung cấp nhiều hàng hóa nhất cho thị trường

b)

b. Là trung bình cộng của các thời gian lao động cá biệt

c)

c. Được xác định dựa trên lượng hàng hóa trên thị trường

d)

d. Tất cả các đáp án trên

52.

Thuộc tính giá trị của hàng hóa có đặc điểm gì ?

a)

a. Giá trị hàng hóa là phạm trù vĩnh viễn

b)

b. Giá trị hàng hóa là phạm trù lịch sử

c)

c. Giá trị hàng hóa do giá trị trao đổi qui định

d)

d. Cả ý b và ý c đều đúng

53.

Đâu là nguyên nhân hình thành độc quyền?

a)

a. Do thị trường phát triển

b)

b. Do chi phí sản xuất ngày càng tăng

c)

c. Do cạnh tranh

d)

d. Tất cả các đáp án trên

54.

Tác động tích cực của độc quyền đối với nền kinh tế là gì?

a)

a. Kích thích sự sáng tạo của các doanh nghiệp

b)

b. Điều tiết sản xuất và lưu thông hàng hóa

c)

c. Góp phần thúc đẩy nền kinh tế phát triển theo hướng sản xuất lớn hiện đại

d)

d. Đẩy mạnh các quan hệ cạnh tranh trong nền kinh tế

55.

Tác động tiêu cực của độc quyền đối với nền kinh tế là gì?

a)

a. Phân hóa những người sản xuất

b)

b. Làm xói mòn các giá trị đạo đức – xã hội

c)

c. Kìm hãm sự tiến bộ kỹ thuật

d)

d. Đào thải khỏi thị trường những nhân tố lỗi thời, lạc hậu

56.

Đâu là tên của một loại tổ chức độc quyền:


a)

a. TNCs

b)

b. WTO

c)

c. Cartel

d)

d. IMF

57.

Syndicate là hình thức tổ chức độc quyền dựa trên hình thức liên kết nào?

a)

a. Liên kết ngang

b)

b. Liên kết dọc

c)

c. Liên kết đa ngành

d)

d. Không xác định được hình thức liên kết

58.

Biểu hiện mới của các tổ chức độc quyền trong bối cảnh mới là gì?

a)

a. Chi phối về giá

b)

b. Xu hướng khu vực hóa nền kinh tế

c)

c. Hình thành các công ty xuyên quốc gia

d)

d. Hình thành các trung tâm tài chính thế giới

59.

Consortium là hình thức tổ chức độc quyền dựa trên hình thức liên kết nào?

a)

a. Liên kết ngang

b)

b. Liên kết dọc

c)

c. Liên kết đa ngành

d)

d. Không xác định được hình thức liên kết

60.

Tư bản tài chính là kết quả của sự hợp nhất giữa tư bản độc quyền công nghiệp với tư bản nào?


a)

a. Tư bản độc quyền bán hàng hóa

b)

b. Tư bản cho vay

c)

c. Tư bản độc quyền ngân hàng

d)

d. Tư bản thương nghiệp

61.

Sự ra đời của các trung tâm tài chính thế giới là biểu hiện mới của đặc điểm kinh tế nào?

a)

a. Tập trung sản xuẩt và các tổ chức độc quyền

b)

b. Tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối sâu sắc nền kinh tế.

c)

c. Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến

d)

d. Sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tập đoàn tư bản độc quyền

62.

Mối quan hệ giữa cạnh tranh tự do và độc quyền thể hiện ở nội dung nào?

a)

a. Độc quyền sinh ra cạnh tranh

b)

b. Cạnh tranh sinh ra độc quyền

c)

c. Độc quyền thủ tiêu cạnh tranh

d)

d. Độc quyền làm cho cạnh tranh không hoàn hảo

63.

Xét về hình thức, xuất khẩu tư bản được thực hiện dưới hình thức chủ yếu nào?

a)

a. Viện trợ của các tổ chức phi chính phủ (NGO)

b)

b. Xuất khẩulao động ra nước ngoài

c)

c. Đầu tư trực tiếp nước ngoài

d)

d. Viện trợ phát triển của Ngân hàng thế giới (WB)

64.

Viện trợ về kinh tế, kỹ thuật, quân sự để duy trì sự lệ thuộc của các nước đang phát triển vào các nước đế quốc là biểu hiện mới của đặc điểm kinh tế nào?

a)

a. Tập trung sản xuẩt và các tổ chức độc quyền

b)

b. Tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối sâu sắc nền kinh tế.

c)

c. Sự phân chia thế giới về lãnh thổ giữa các cường quốc đế quốc và cuộc đấu tranh phân chia lại thế giới

d)

d. Sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tập đoàn tư bản độc quyền

65.

Việc hình thành các liên minh và các khối liên kết khu vực như ASEAN, EU, MERCOSUR… là kết quả biểu hiện mới của đặc điểm kinh tế nào?

a)

a. Tập trung sản xuẩt và các tổ chức độc quyền

b)

b. Tư bản tài chính và hệ thống tài phiệt chi phối sâu sắc nền kinh tế.

c)

c. Xuất khẩu tư bản trở thành phổ biến

d)

d. Sự phân chia thế giới về kinh tế giữa các tập đoàn tư bản độc quyền

66.

Đâu là biểu hiện (hình thức) chủ yếu của độc quyền nhà nước?

a)

a. Tập trung sản xuất ở quy mô lớn chưa từng có

b)

b. Sự thống trị của các đầu sỏ tài chính

c)

c. Sự kết hợp về nhân sự giữa tổ chức độc quyền và nhà nước

d)

d. Dung hợp và thâm nhập lẫn nhau giữa các tổ chức độc quyền

67.

Nguyên nhân nào dẫn tới sự ra đời của độc quyền nhà nước?

a)

a. Khủng hoảng kinh tế

b)

b. Cạnh tranh tự do

c)

c. Quá trình tích tụ và tập trung tư bản đã thúc đẩy sự tích tụ và tập trung sản xuất ngày càng cao

d)

d. Tất cả các đáp án trên

68.

Xu hướng vận động của chủ nghĩa tư bản là gì?

a)

a. Chủ nghĩa tư bản ngày càng phát triển mạnh mẽ do có tiềm lực kinh tế lớn

b)

b. Chủ nghĩa tư bản đang có những thành tựu tích cực được ghi nhận

c)

c. Chủ nghĩa tư bản sẽ bị thay thế bằng phương thức sản xuất khác do những mâu thuẫn vốn có không thể tự điều hòa được

d)

d. Tất cả các đáp án trên

69.

Lợi nhuận độc quyền là lợi nhuận hình thành do nguyên nhân nào?

a)

a. Hình thành giá cả độc quyền cao

b)

b. Các nhà độc quyền chia sẻ lẫn nhau

c)

c. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền

d)

d. Cạnh tranh giữa các doanh nghiệp không độc quyền với các doanh nghiệp độc quyền

70.

Đâu là một trong những vai trò tích cực của chủ nghĩa tư bản?

a)

a. Chuyển nền sản xuất nhỏ thành nền sản xuất lớn hiện đại

b)

b. Thúc đẩy cạnh tranh tự do

c)

c. Tạo ra sự phân hóa giàu, nghèo ngày càng sâu sắc

d)

d. Tất cả các đáp án trên

71.

Hoạt động đầu tư nào thuộc về đầu tư gián tiếp nước ngoài?

a)

a. Xây dựng xí nghiệp, cơ sở sản xuất ở nước sở tại

b)

b. Mua lại những xí nghiệp đang hoạt động ở nước sở tại

c)

d. Đầu tư chứng khoán trên thị trường chứng khoán ở các nước sở tại

d)

c. Thành lập các công ty con ở các nước sở tại

72.

Hình thức cạnh tranh mới nào xuất hiện cùng với sự xuất hiện của độc quyền?

a)

a. Cạnh tranh hoàn hảo

b)

b. Cạnh tranh tự do

c)

c. Cạnh tranh trong nội bộ các doanh nghiệp

d)

d. Cạnh tranh trong nội bộ các tổ chức độc quyền

73.

Đâu không phải là nguyên nhân dẫn tới sự hình thành độc quyền kinh tế?

a)

a. Cạnh tranh tự do

b)

b. Độc quyền nhóm

c)

c. Khủng hoảng kinh tế

d)

d. Sự phát triển của khoa học công nghệ

74.

Độc quyền về kinh tế trong nền kinh tế thị trường TBCN có mấy đặc điểm?


a)

a. 5

b)

b. 6

c)

c. 4

d)

d. 7

75.

Tư bản tài chính là sự thâm nhập và dung hợp vào nhau giữa tư bản độc quyền trong ngân hàng và tư bản nào?

a)

a. Tư bản độc quyền trong kinh doanh ruộng đất

b)

b. Tư bản độc quyền trong lĩnh vực cho vay

c)

c. Tư bản độc quyền công nghiệp

d)

d. Tất cả các đáp án trên

76.


Mục đích của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

a. Đầu tư ra nước ngoài

b)

b. Chiếm đoạt giá trị thặng dư

c)

c. Viện trợ cùng nhau phát triển

d)

d. Giải quyết lượng tư bản “thừa” trong nước

77.

Bản chất của xuất khẩu tư bản là gì?

a)

a. Bành chướng sự thống trị của tư bản tài chính trên phạm vi thế giới

b)

b. Tìm kiếm nơi đầu tư có lợi

c)

c. Viện trợ cho các nước nghèo

d)

d. Xuất khẩu giá trị ra nước ngoài

78.

Xét về hình thức thực hiện, xuất khẩu tư bản bao gồm những hình thức nào?

a)

a. ODA và các khoản viện trợ về kĩ thuật

b)

b. ODA và đầu tư chứng khoán

c)

c. FDI và viện trợ NGO

d)

d. FDI và các khoản đầu tư gián tiếp

79.

Tổ chức độc quyền ra đời nhằm mục đích gì?

a)

a. Thu được lợi nhuận độc quyền cao

b)

b. Thủ tiêu cạnh tranh

c)

c. Hợp tác phát triển

d)

d. Tất cả các đáp án trên

80.

Sự điều tiết của nhà nước tư sản đối với nền kinh tế được thực hiện thông qua công cụ cơ bản nào?

a)

a. Sở hữu nhà nước về các nguồn lực

b)

b. Thuế

c)

c. Cơ chế thị trường

d)

d. Chế độ độc quyền tư nhân

81.

Xu hướng thay đổi của xuất khẩu tư bản trong giai đoạn hiện nay là gì?

a)

a. Các nước giàu đầu tư sang các nước nghèo do có p’ cao hơn

b)

b. Các nước giàu thực hiện đầu tư ODA là chủ yếu

c)

c. Các nước nghèo cũng có thể thực hiện các hình thức đầu tư ra nước ngoài

d)

d. Tất cả các đáp án trên

82.

Chủ thể chính thực hiện các hoạt động xuất khẩu tư bản là ai?

a)

a. Các tổ chức phi chính phủ (NGO)

b)

b. Các tập đoàn kinh tế tư nhân

c)

c. WTO

d)

d. Hội đồng Bảo an Liên hợp quốc

83.

Trong phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối, giới hạn tối thiểu của ngày lao động là gì?

a)

a. Đủ bù đắp giá trị SLĐ của công nhân

b)

b. Lớn hơn thời gian lao động tất yếu

c)

c. Do nhà tư bản quy định

d)

d. Tất cả các đáp án trên

84.

 Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tương đối thực hiện bằng cách nào?

a)

a. Thời gian lao động tất yếu và giá trị SLĐ thay đổi

b)

b. Hạ thấp giá trị SLĐ

c)

c. Rút ngắn thời gian lao động tất yếu trong điều kiện ngày lao động không đổi

d)

d. Tất cả các đáp án trên

85.

Đâu là đặc điểm của giá trị thặng dư siêu ngạch trong sản xuất công nghiệp?

a)

a. Không cố định ở doanh nghiệp nào

b)

b. Chỉ có ở những doanh nghiệp áp dụng công nghệ mới

c)

c. Chỉ có ở những doanh nghiệp có năng suất lao động cá biệt cao

d)

d. Tất cả các đáp án trên

86.

Điểm giống nhau giữa giá trị thặng dư tương đối và giá trị thặng dư siêu ngạch là gì?

a)

a. Tăng năng suất lao động ngành nông nghiệp

b)

b. Tăng năng suất lao động cá biệt

c)

c. Tăng năng suất lao động xã hội

d)

d. Tăng năng suất lao động

87.

Sự khác nhau giữa giá trị thặng dư siêu ngạch và giá trị thặng dư tương đối thể hiện ở nội dung nào?

a)

a. Dựa vào tăng số lượng lao động

b)

b. Dựa trên cơ sở tăng năng suất lao động cá biệt

c)

c. Dựa trên cơ sở tăng cường độ lao động

d)

d. Tất cả các đáp án trên

88.

Giá trị thặng dư là gì?

a)

a. Lợi nhuận thu được của người sản xuất, kinh doanh

b)

b. Giá trị tư bản tăng lên

c)

c. Phần giá trị dôi ra ngoài giá trị SLĐ do công nhân làm ra

d)

d. Phần chênh lệch giữa giá trị hàng hóa với chi phí sản xuất TBCN

89.

Ý nghĩa phân chia tư bản thành Tư bản bất biến và Tư bản khả biến là gì?

a)

a. Cho biết nguồn gốc của giá trị thặng dư

b)

b. Cho biết vai trò của lao động quá khứ và lao động sống trong việc tạo ra giá trị thặng dư

c)

c. Cho biết đặc điểm chuyển giá trị của từng loại tư bản vào sản phẩm

d)

d. Tất cả các đáp án trên

90.

Căn cứ nào để phân chia Tư bản bất biến và Tư bản khả biến?

a)

a. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

b. Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

c)

c. Hao mòn hữu hình hoặc vô hình

d)

d. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

91.

Căn cứ nào để phân chia tư bản cố định và tư bản lưu động?

a)

a. Tốc độ chu chuyển của tư bản

b)

b. Phương thức chuyển giá trị các bộ phận tư bản sang sản phẩm

c)

c. Vai trò của các bộ phận tư bản trong quá trình sản xuất giá trị thặng dư

d)

d. Sự thay đổi về lượng trong quá trình sản xuất

92.

Tư bản ứng trước bao gồm những đại lượng nào?

a)

a. Tư bản bất biến và Tư bản khả biến

b)

b. Tư bản bất biến, Tư bản khả biến và bộ phận tư bản tăng thêm trong quá tình sản xuất

c)

c. Bộ phận c1 và c2

d)

d. Tất cả các đáp án trên

93.

Tư bản là gì?

a)

a. Tiền và máy móc thiết bị

b)

b. Tiền có khả năng sinh lời

c)

c. Công cụ sản xuất và nguyên vật liệu

d)

d. Giá trị mang lại giá trị thặng dư bằng cách bóc lột lao động làm thuê

94.

Điều kiện tất yếu để SLĐ trở thành hàng hóa là gì?

a)

a. Người lao động tự nguyện đi làm thuê

b)

b. Người lao động hoàn toàn không có TLSX và của cải gì

c)

c. Người lao động được tự do thân thể

d)

d. Cả ý b và c

95.

Hàng hóa SLĐ là gì?

a)

a. Tồn tại trong mọi nền sản xuất của xã hội

b)

b. Là loại hàng hóa đặc biệt có giá trị sử dụng có khả năng tạo ra giá trị mới trong quá trình sử dụng

c)

c. Chỉ có giá trị nhất định

d)

d. Tất cả các đáp án trên

96.

TBBB và TBKB thuộc phạm trù tư bản nào?


a)

a. Sản xuất

b)

b. Tiền tệ

c)

c. Hàng hóa

d)

d. Lưu thông

97.


Tỷ suất giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

a. Hiệu quả của tư bản

b)

b. Quy mô bóc lột của tư bản

c)

c. Trình độ bóc lột của tư bản đối với công nhân làm thuê

d)

d. Tất cả các đáp án trên

98.

Để tăng khối lượng giá trị thặng dư có thể sử dụng cách thức nào?

a)

a. Tăng cường độ lao động khi ngày lao động không đổi

b)

b. Kéo dài thời gian lao động trong ngày

c)

c. Tăng năng suất lao động

d)

d. Tất cả các đáp án trên

99.

Khối lượng giá trị thặng dư phản ánh điều gì?

a)

a. Chỉ cho nhà tư bản biết nơi đầu tư có lợi

b)

b. Trình độ bóc lột giá trị thặng dự của nhà tư bản

c)

c. Quy mô bóc lột giá trị thặng dư của nhà tư bản

d)

d. Lượng lợi nhuận mà các nhà tư bản nhận được khi cạnh tranh tự do

100.

Phương pháp sản xuất giá trị thặng dư tuyệt đối thực hiện bằng cách nào?

a)

a. Tiết kiệm chi phí sản xuất

b)

b. Sử dụng kỹ thuật tiên tiến, cải tiến tổ chức quản lý

c)

c. Kéo dài thời gian của ngày lao động, còn thời gian lao động tất yếu không đổi

d)

d. Tất cả các đáp án trên

101.

Giá trị hàng hóa SLĐ gồm những giá trị nào?

a)

a. Chi phí đào tạo người lao động

b)

b. Giá trị các hàng hóa do người lao động tạo ra

c)

c. Chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa

d)

d. Cả ý a và c

102.

Thực chất của quá trình tích lũy tư bản là gì?

a)

a. Tăng cấu tạo hữu cơ của tư bản

b)

b. Tăng quy mô của tư bản cá biệt bằng cách biến giá trị thặng dư thành tư bản

c)

c. Tăng năng suất lao động cá biệt

d)

d. Tăng năng suất lao động xã hội

103.

Phạm trù tỷ suất lợi nhuận cho biết điều gì?

a)

a. Trình độ kinh doanh của doanh nghiệp

b)

b. Mức độ hiệu quả của việc sử dụng lao động

c)

c. Khả năng bóc lột giá trị thặng dư của doanh nghiệp

d)

d. Khả năng sinh lời (mức doanh lợi) của việc đầu tư

104.

Lợi nhuận bình quân hình thành trong điều kiện nào?


a)

a. Sản xuất hàng hóa

b)

b. Kinh tế thị trường

c)

c. Cạnh tranh tự do

d)

d. Phân công lao động

105.


Bản chất của lợi nhuận thương nghiệp là gì?

a)

a. Lợi nhuận do kinh doanh hàng hóa mang lại

b)

b. Một phần của lợi nhuận bình quân do tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương nghiêp

c)

c. Lợi nhuận của tư bản hàng hóa

d)

d. Giá bán lẻ cao hơn giá bán buôn

106.

Tỷ suất lợi nhuận bình quân hình thành do nguyên nhân nào?

a)

a. Tư bản có thể tự do di chuyển giữa các ngành

b)

b. Phân công lao động xã hội

c)

c. Hình thành độc quyền trong kinh tế

d)

d. Các nhà tư bản quy định

107.

Chi phí tư bản chủ nghĩa là gì?

a)

a. Chi phí lao động thực tế của xã hội để sản xuất ra hàng hóa

b)

b. Chi phí cho hoạt động kinh doanh hàng hóa

c)

c. Chi phí thuần túy về tư bản

d)

d. Chi phí chuyển nhượng thương hiệu

108.

Quan hệ về lượng giữa lợi nhuận và giá trị thặng dư thể hiện ở nội dung nào?

a)

a. Lợi nhuận lớn hơn giá trị thặng dư

b)

b. Lợi nhuận nhỏ hơn giá trị thặng dư

c)

c. Lợi nhuận bằng giá trị thặng dư

d)

d. Lợi nhuận và giá trị thặng dư không đồng nhất về lượng nhưng tổng của lợi nhuận thì bằng tổng của giá trị thặng dư

109.

Tỷ suất lợi nhuận không phụ thuộc vào nhân tố nào?

a)

a. Tỷ suất giá trị thặng dư

b)

b. Tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Đại lượng tư bản ứng trước

d)

d. Hoạt động kinh doanh hàng hóa

110.

Một tư bản cá biệt ứng trước 400.000 đơn vị tiền tệ (đvtt) để sản xuất hàng hóa với c/v = 4/1; m’ = 250%. Giá trị hàng hóa được tạo ra là bao nhiêu?


a)

a. 320.000 đvtt

b)

b. 280.000 đvtt

c)

c. 200.000 đvtt

d)

d. 600.000 đvtt

111.

Muốn tăng tỷ suất lợi nhuận thì chủ tư bản cần làm gì?

a)

a. Học tập để kinh doanh giỏi hơn

b)

b. Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

c)

c. Tăng quy mô tích lũy

d)

d. Tăng chi phí cho quảng cáo

112.

Một doanh nghiệp tư bản năm thứ nhất ứng ra 500.000 £ để sản xuất hàng hóa, c/v = 4/1, m’ = 200%, cuối năm doanh nghiệp dành 50% khối lượng giá trị thặng dư đưa vào tích lũy. Lượng tư bản được tích lũy cuối năm thứ nhất của doanh nghiệp này là bao nhiêu?


a)

a. 150.000£

b)

b. 100.000£

c)

c. 200.000£

d)

d. 250.000£

113.


Hệ quả của tích lũy tư bản là gì?

a)

a. Chủ tư bản ít giá trị thặng dư hơn vì đã biến chúng thành tư bản

b)

b. Tăng quy mô của tư bản

c)

c. Tăng tốc độ chu chuyển của tư bản

d)

d. Tăng thời gian lưu thông

114.

Lợi nhuận bình quân là gì?

a)

a. Chênh lệch giữa chi phí sản xuất tư bản chủ nghĩa và giá trị hàng hóa

b)

b. Chênh lệch giữa tư bản sử dụng và tư bản đã tiêu dùng

c)

c. Lượng lợi nhuận bằng nhau của những tư bản như nhau đầu tư vào các ngành sản xuất khác nhau

d)

d. Lượng lợi nhuận mà tư bản công nghiệp nhường cho tư bản thương nghiệp

115.

Giả sử một doanh nghiệp có lượng tư bản ứng trước đầu năm là 780.000 đvtt, trong đó giá trị tư bản bất biến gấp 5 lần tư bản khả biến; tỷ suất giá trị thặng dư là 300%. Tỷ suất lợi nhuận mà doanh nghiệp này đạt được là bao nhiêu?


a)

a. 40%

b)

b. 45%

c)

c. 50%

d)

d. 60%

116.

Thực chất của giá cả sản xuất là gì?

a)

a. Giá bán của hàng hóa trên thị trường

b)

b. Giá bán buôn

c)

c. Giá cả của những tư liệu sản xuất và sức lao động

d)

d. Giá cả cạnh tranh

117.


Tư bản cố định và tư bản lưu động là bộ phận của tư bản nào?


a)

a. Tư bản tiền tệ

b)

b. Tư bản sản xuất

c)

c. Tư bản hàng hóa

d)

d. Tư bản cho vay

118.

Một doanh nghiệp tư bản cá biệt ứng ra 900.000 đvtt để sản xuất hàng hóa với c/v = 8/1, m’ = 200%. Tỷ suất lợi nhuận mà doanh nghiệp này đạt được là bao nhiêu?


a)

a. 18,3%

b)

b. 20,5%

c)

c. 22,2%

d)

d. 25,2%

119.


Tư bản lưu động bao gồm những giá trị nào?

a)

a. Máy móc, thiết bị, nhà xưởng

b)

b. Nguyên, nhiên vật liệu và sức lao động

c)

c. Chi phí cố định cho sản xuất

d)

d. Chi phí cho thuê mướn mặt bằng kinh doanh

120.


Quy luật chung của tích lũy tư bản bao gồm nội dung nào?

a)

a. Tăng số lượng các nhà tư bản

b)

b. Tăng cường độ lao động

c)

c. Tăng chênh lệch thu nhập giữa nhà tư bản và công nhân làm thuê

d)

d. Tăng tỷ suất lợi nhuận

121.

Giả sử trong điều kiện cạnh tranh tự do, nền sản xuất xã hội gồm 3 ngành với cơ cấu tư bản đầu tư lần lượt là 2600C + 400V; 3500C + 500V; 2400C + 600V; m’ đều là 200%. Tỷ suất lợi nhuận bình quân được xác định là bao nhiêu?

a)

a. 20%

b)

b. 25%

c)

c. 30%

d)

d. 35%

122.

Nhân tố nào không góp phần làm tăng quy mô tích lũy?

c. Tăng lượng tư bản ứng trước

a)

c. Tăng lượng tư bản ứng trước

b)

b. Sử dụng hiệu quả máy móc

c)

c. Tăng lượng tư bản ứng trước

d)

d. Tăng tỷ suất lợi nhuận

123.

Doanh nghiệp A ứng ra 15000$ để sản xuất và kinh doanh hàng hóa với c/v là 9/1, m’ = 200%. Nếu doanh nghiệp A thuê 50 công nhân thì lượng giá trị mới do 1 công nhân tạo ra sẽ là bao nhiêu ?

a)

a. 80$

b)

b. 90$

c)

c. 100$

d)

d. 110$

124.

Một doanh nghiệp ứng ra số vốn là 150.000 $ để sản xuất hàng hóa với c/v = 4/1, m’ = 200%. Cuối năm, 70% lượng giá trị thặng dư được đưa vào tích lũy. Khi đó, lượng vốn được đầu tư ở năm thứ 2 là:

a)

a. 182.0000$

b)

b. 192.000$

c)

c. 195.000$

d)

d. 180.000$