wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

bài Noun

Total questions: 33

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.
synonym with conduct:
a)
fulfill
b)
carry out
c)
perform
d)
bring together
2.

Sự đánh giá viết như nào (gốc: evaluate)

(a)  

3.

synonym with evaluate: (a….)

(a)  

4.

1 người đáng ngưỡng mộ: an …. Person (verb: admire)

(a)  

5.
adj nổi tiếng là các đáp án
a)
well-known
b)
famous
c)
renowned
d)
celebrated
e)
remark
6.
adv một cách chính xác là các đáp án:
a)
precisely
b)
exactly
c)
accurately
d)
properly
e)
proposal
7.
verb đoán có các từ nào
a)
predict
b)
anticipate
c)
guess
d)
forecast
e)
guest
8.

verb bầu viết như thế nào (e…)

(a)  

9.
according to what some people say; theo như mọi người nói, theo như được đưa tin
a)
reportedly
b)
accordingly
c)
responsively
d)
anticipatedly
10.
từ chối có các động từ nào dưới đây
a)
reject
b)
refuse
c)
decline
d)
turn down
e)
defect
11.
trì hoãn có các từ nào dưới đây
a)
delay
b)
postpone
c)
put off
d)
defect
12.

Cấu trúc thiếu cái gì: a … of (viết đầy đủ 3 từ)

(a)  

13.

adj hấp dẫn viết như thế nào (attr..)

(a)  

14.
issue (N) có những nghĩa nào
a)
vấn đề
b)
số báo phát hành
c)
sự phát hành
d)
lỗi
15.

cụm adj quen thuộc, làm quen với cái gì .. With (viết đầy đủ)

(a)  

16.

nhà cung cấp viết như thế nào (không cần mạo từ)

(a)  

17.

nhà phân phối viết như thế nào (không cần mạo từ)

(a)  

18.

người đóng góp viết như thế nào (không cần mạo từ)

(a)  

19.
verb phân phát, chia là các đáp án:
a)
distribute
b)
hand out
c)
remain
d)
handle
20.

adj mang tính thuyết phục viết như thế nào (per…)

(a)  

21.
unanimously AGREE là nghĩa gì
a)
nhất trí đồng ý 100%
b)
mới đồng ý
c)
không đồng ý
d)
đồng ý trước
22.
appliance /əˈplaɪəns/ nghĩa là gì
a)
thiết bị, dụng cụ
b)
khuyết điểm
c)
vẻ bề ngoài
d)
ngoại hình
23.

synonym with potential (pro…)

(a)  

24.

được thắng chức trực tiếp: be promoted ….. (viết mình dấu …)

(a)  

25.

adj nhiều thông tin, hữu ích viết như thế nào?

(a)  

26.
verb tập trung (ở đâu đó) có đáp án nào
a)
assemble
b)
gather
c)
bring together
d)
conduct
27.
verb hướng dẫn có các đấp án
a)
instruct
b)
direct
c)
guide
d)
discuss
e)
tranform
28.
được xếp thẳng hàng là đáp án
a)
be aligned straight
b)
be accessed straight
c)
be alright
d)
be accessible
29.

verb kết luận, kết thúc được viết như thế nào?

(a)  

30.

adj có thể dự đoán được viết như nào? (gốc từ predict)

(a)  

31.
synonym with predict
a)
guess
b)
anticipate
c)
foreseen
d)
predict
e)
forecast
32.

adv một cách độc quyền được viết như thế nào

(a)  

33.

cụm phong thái, cách thức làm việc trang nghiêm: in a …. Manner. Viết đầy đủ là:

(a)