wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Trắc nghiệm Căn bậc hai

Total questions: 20

Worksheet time: 10mins

Name
Class
Date
1.

Cho số thực a > 0. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?

a)

a\sqrt[]{a}

b)

 a-\ \sqrt[]{a}

c)

2 a2\ \sqrt[]{a}

d)

2 a\sqrt[]{2\ a}

2.

Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi

a)

x =ax\ =\sqrt[]{a}

b)

x = a\sqrt[]{x}\ =\ a

c)

a2 = x a^2\ =\ x\ x > 0x\ >\ 0

d)

x2 = a và x0x\ge0

3.

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36

a)

-0,6

b)

0,6

c)

0,9

d)

-0,18

4.

Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 2,25

a)
  • - 1,5 và 1,5

b)

1,25

c)

1,5

d)
  • -1,5

5.

Khẳng định nào sau đây là đúng?

a)

A = A khi A < 0\sqrt[]{A}\ =\ A\ khi\ A\ <\ 0

b)

A = A khi A0\sqrt[]{A}\ =\ A\ khi\ A\ge0

c)

A <B  0 A <B\sqrt[]{A}\ <\sqrt[]{B}\ \Longleftrightarrow\ 0\ \le A\ <B

d)

A> B  A < BA>\ B\ \Longleftrightarrow\ \sqrt[]{A}\ <\ \sqrt[]{B}

6.

Khẳng định nào sau đây là sai:

a)

A2=A khi A  0\sqrt[]{A^2}=A\ khi\ A\ \ge\ 0

b)

A2=  A khi A<0\sqrt[]{A^2}=\ -\ A\ khi\ A<0

c)

A <B  0A <B\sqrt[]{A}\ <\sqrt[]{B}\ \Longleftrightarrow\ 0\le A\ <B

d)


A > B  0 A <B\sqrt[]{A}\ >\ \sqrt[]{B}\ \Longleftrightarrow\ 0\ \le A\ <B

7.

Tìm x để 23x1\sqrt[]{-\frac{2}{3x-1}}  có nghĩa

a)

x<13x<\frac{1}{3}

b)

x 13x\ \le\frac{1}{3}

c)

x  13x\ \ge\ \frac{1}{3}

d)

x>13x>\frac{1}{3}

8.

Tìm x để (5)26  3x\sqrt[]{\frac{\left(-5\right)^2}{6\ -\ 3x}}  có nghĩa

a)

x < 2

b)

x > 2

c)

x  2x\ \le\ 2

d)

x  2x\ \ge\ 2

9.

So sánh hai số 50 \sqrt[]{50}\ 50  2\sqrt[]{50}\ -\ 2

a)

50 > 50  2\sqrt[]{50}\ >\ \sqrt[]{50}\ -\ 2

b)

50 = 50  2\sqrt[]{50}\ =\ \sqrt[]{50}\ -\ 2

c)

50 < 50  2\sqrt[]{50}\ <\ \sqrt[]{50}\ -\ 2

d)

Chưa đủ điều kiện để so sánh

10.

Biểu thức 10 + 100x\sqrt[]{10\ +\ 100x}  có nghĩa khi

a)

x < 1 0x\ <\ 1\ 0

b)

x    110x\ \ge\ -\ \ \frac{1}{10}

c)

x  110x\ \ge\ \frac{1}{10}

d)

x  10x\ \ge\ 10

11.

Giá trị của biểu thức 2525 921681+169\frac{2}{5}\sqrt[]{25}-\ \frac{9}{2}\sqrt[]{\frac{16}{81}}+\sqrt[]{169}  là:

a)

12

b)

13

c)

14

d)

15

12.

Giá trị của biểu thức 2749+ 26381169625\frac{2}{7}\sqrt[]{49}+\ \frac{26}{3}\sqrt[]{\frac{81}{169}}-\sqrt[]{625}  là:

a)

-17

b)

15

c)

18

d)

17

13.

Tìm các số x không âm thỏa mãn x  3\sqrt[]{x}\ \ge\ 3

a)

x  9x\ \ge\ 9

b)

x < 9

c)

x > 9

d)

x  9x\ \le\ 9

14.

Tìm các số x không âm thỏa mãn: 5x < 10\sqrt[]{5x}\ <\ 10

a)

0  x < 200\ \le\ x\ <\ 20

b)

x < 20x\ <\ 20

c)

c > 0c\ >\ 0

d)

x < 2x\ <\ 2

15.

Tìm giá trị của x không âm biết 2x30 =02\sqrt[]{x}-30\ =0

a)

x = -15

b)

x = 225

c)

x = 25

d)

x = 15

16.

Tìm giá trị của x không âm biết 52  125 = 05\sqrt[]{2}\ -\ 125\ =\ 0

a)

x = 252x\ =\ \frac{25}{2}

b)

x = 125x\ =\ 125

c)

x = 6252x\ =\ \frac{625}{2}

d)

x = 25

17.

Tính giá trị biểu thức: (2  3)2 +(1  3)2\sqrt[]{\left(2\ -\ \sqrt[]{3}\right)^2}\ +\sqrt[]{\left(1\ -\ \sqrt[]{3}\right)^2}

a)

3

b)

1

c)

232\sqrt[]{3}

d)

2

18.

Rút gọn biểu thức sau: (5  11)2 + (3  11)2\sqrt[]{\left(5\ -\ \sqrt[]{11}\right)^2}\ +\ \sqrt[]{\left(3\ -\ \sqrt[]{11}\right)^2}

a)

2 + 2 112\ +\ 2\ \sqrt[]{11}

b)

8

c)

2

d)

2112\sqrt[]{11}

19.

Rút gọn biểu thức sau: 6( 2,5)2  8(0,5)26\sqrt[]{\left(-\ 2,5\right)^2}\ -\ 8\sqrt[]{\left(-0,5\right)^2}

a)

15

b)
  • -11

c)

11

d)

-13

20.

Tính giá trị biểu thức: 9(83)2 + (0,8)29\sqrt[]{\left(-\frac{8}{3}\right)^2}\ +\ \sqrt[]{\left(-0,8\right)^2}

a)

24,64

b)

32

c)

-24,8

d)

24,8