NEW
Font size
WorksheetsTrắc nghiệm Căn bậc hai
Total questions: 20
Worksheet time: 10mins
Cho số thực a > 0. Số nào sau đây là căn bậc hai số học của a?
a
− a
2 a
2 a
Cho số thực a > 0. Căn bậc hai số học của a là x khi và chỉ khi
x =a
x = a
a2 = x và x > 0
x2 = a và x≥0
Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 0,36
-0,6
0,6
0,9
-0,18
Số nào sau đây là căn bậc hai số học của số a = 2,25
- 1,5 và 1,5
1,25
1,5
-1,5
Khẳng định nào sau đây là đúng?
A = A khi A < 0
A = A khi A≥0
A <B ⟺ 0 ≤A <B
A> B ⟺ A < B
Khẳng định nào sau đây là sai:
A2=A khi A ≥ 0
A2= − A khi A<0
A <B ⟺ 0≤A <B
A > B ⟺ 0 ≤A <B
Tìm x để −3x−12 có nghĩa
x<31
x ≤31
x ≥ 31
x>31
Tìm x để 6 − 3x(−5)2 có nghĩa
x < 2
x > 2
x ≤ 2
x ≥ 2
So sánh hai số 50 và 50 − 2
50 > 50 − 2
50 = 50 − 2
50 < 50 − 2
Chưa đủ điều kiện để so sánh
Biểu thức 10 + 100x có nghĩa khi
x < 1 0
x ≥ − 101
x ≥ 101
x ≥ 10
Giá trị của biểu thức 5225− 298116+169 là:
12
13
14
15
Giá trị của biểu thức 7249+ 32616981−625 là:
-17
15
18
17
Tìm các số x không âm thỏa mãn x ≥ 3
x ≥ 9
x < 9
x > 9
x ≤ 9
Tìm các số x không âm thỏa mãn: 5x < 10
0 ≤ x < 20
x < 20
c > 0
x < 2
Tìm giá trị của x không âm biết 2x−30 =0
x = -15
x = 225
x = 25
x = 15
Tìm giá trị của x không âm biết 52 − 125 = 0
x = 225
x = 125
x = 2625
x = 25
Tính giá trị biểu thức: (2 − 3)2 +(1 − 3)2
3
1
23
2
Rút gọn biểu thức sau: (5 − 11)2 + (3 − 11)2
2 + 2 11
8
2
211
Rút gọn biểu thức sau: 6(− 2,5)2 − 8(−0,5)2
15
-11
11
-13
Tính giá trị biểu thức: 9(−38)2 + (−0,8)2
24,64
32
-24,8
24,8
