wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Danh động tính

Total questions: 95

Worksheet time: 48mins

Name
Class
Date
1.

Danh từ là gì?

a)

Từ chỉ sự vật

b)

Từ chỉ hoạt động

c)

Từ chỉ trạng thái

d)

Từ chỉ cảm xúc

2.

Tìm các danh từ sau

Ảnh trên là một ví dụ

a)

tub

b)

angry

c)

loudy

d)

bear

3.

Động từ là gì?

a)

Từ chỉ họ hàng

b)

từ chỉ hoạt động

c)

từ chỉ cử chỉ

4.

Động từ "chạy" trong tiếng Anh

(a)  

5.

Động từ là từ chỉ ......., trạng thái của sự vật.

a)

hoạt động

b)

đặc điểm

c)

tính chất

d)

hình dáng

6.

Sông, dừa, chân, trời là các danh từ chỉ đơn vị. Đúng hay sai?

a)

Đúng

b)

Sai

7.

Tính từ là gì?

a)

Từ chỉ Hoạt động

b)

Từ chỉ Trạng thái cảm xúc

8.

Chọn một tính từ

a)

Speak

b)

Angry

c)

Happy

d)

Kolony

9.

Tuyệt vời! Bạn đã giải hết các bài tập trên!

a)

Tôi rất hài lòng!

b)

Tôi chỉ làm bài để kiếm chủ đề cho vui thôi

c)

🤞

10.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ sau: Lên thác xuống ghềnh

a)

lên

b)

lên, xuống

c)

thác

d)

thách, ghềnh

11.

Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi.

a)

Đi, về

b)

Ngược, xuôi

c)

Về, xuôi

d)

Xuôi, ngược

12.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

13.

Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?

a)

cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy

b)

ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh

c)

ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy

d)

hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi

14.

Từ nào dưới đây không phải là động từ:

a)

múa

b)

xinh

c)

viết

d)

ngủ

15.

Chỉ ra những động từ trong đoạn thơ dưới đây:


Cô dạy em tập viết

Gió đưa thoảng hương nhài

Nắng ghé vào cửa lớp

Xem chúng em học bài

a)

dạy, viết, gió, nắng, cửa lớp

b)

dạy, tập, viết, đưa, ghé, xem, học

c)

tập, viết, gió, hương nhài, ghé, học

d)

viết, đưa, ghé, xem, em, học

16.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

17.

Bộ phận in đậm nào không phải là động từ trong đoạn văn dưới đây:


Trên nương, mỗi người một việc, người lớn thì đánh trâu ra cày. Các cụ già nhặt cỏ, đốt lá. Mấy chú bé đi tìm chỗ ven suối để bắc bếp thổi cơm. Các bà mẹ cúi lom khom tra ngô.

a)

cày

b)

nhặt

c)

đốt

d)

lom khom

18.

Dãy từ nào dưới đây chỉ chứa một động từ?

a)

cây, hái, cắt, xanh

b)

ăn, uống, ngủ, nghỉ

c)

mây, trời, sông, chảy

d)

nhảy, múa, chơi, cười

19.

Trong câu “Em vẽ trong vở vẽ” có động từ là:

a)

Từ “vẽ” thứ nhất

b)

Từ “vẽ” thứ hai

c)

Cả 2 từ “vẽ”

d)

Không có động từ nào

20.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

21.

Từ trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây là động từ?

a)

Những bó hoa huệ trắng muốt.

b)

Mẹ em đang bó rau.

c)

Cuộc sống của anh ấy thật gò bó.

d)

Cả a,b,c đều sai

22.

Đâu là động từ chỉ trạng thái trong câu văn sau: Cha giận tôi nhiều nhưng không hề mắng tôi.

a)

Giận

b)

Hề

c)

Mắng

d)

Giận, mắng

23.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

24.

Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn.

a)

xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương

b)

vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp

c)

xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ

d)

cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn

25.

Thế nào là danh từ?

a)

Danh từ là những từ chỉ người, sự vật, hiện tượng, khái niệm.

b)

Danh từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

c)

Danh từ là những từ bổ sung ý nghĩa cho động và tính từ.

d)

Danh từ là những từ chỉ đặc điểm, tính chất của sự vật.

26.

Cho câu sau: “Chiếc tạp dề cũ kĩ của em đựng đầy diêm và tay em còn cầm thêm một bao.” có mấy danh từ?

a)

Một danh từ.

b)

Hai danh từ.

c)

Ba danh từ.

d)

Bốn danh từ.

27.

Cụm danh từ là gì?

a)

Cụm danh từ có ý nghĩa cụ thể, chi tiết hơn, có cấu tạo phức tạp hơn.

b)

Là một tập hợp do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Là một tập hợp do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

d)

Là từ chỉ số lượng của sự vật.

28.

Câu sau: "Mỗi chiếc lá rụng có một linh hồn riêng, một tâm tình riêng, một cảm giác riêng.” có mấy cụm danh từ?

a)

Một cụm danh từ.

b)

Hai cụm danh từ.

c)

Ba cụm danh từ.

d)

Bốn cụm danh từ.

29.

Dòng nào dưới đây nêu đúng mô hình cấu trúc đầy đủ của một cụm danh từ?

a)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình gồm 2 phần: phần phụ trước và phần trung tâm.

b)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có 2 phần: phần trung tâm và phần phụ sau.

c)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, phần trung tâm, phần phụ sau.

d)

Cụm danh từ là loại tổ hợp từ có mô hình cấu trúc gồm 3 phần: phần phụ trước, tính từ, phần phụ sau.

30.

Cụm danh từ nào sau đây có đủ cấu trúc ba phần?

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả các bạn

c)

Con trâu

d)

Hầu hết những bạn học sinh giỏi ấy

31.

Cụm động từ là...

a)

Tổ hợp từ do động từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

b)

Tổ hợp từ do tính từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

c)

Tổ hợp từ do danh từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo thành.

32.

Cấu tạo của cụm động từ gồm các phần:

a)

Phần trước

b)

Phần trong

c)

Phần trung tâm

d)

Phần ngoài

e)

Phần sau

33.

Cụm từ nào sau đây là cụm tính từ?

a)

Học giỏi

b)

Hát hay

c)

Rất đẹp

d)

Một con voi to đùng

34.

Cấu tạo của cụm tính từ gồm...phần.

a)

3 phần (phần trước, phần trung tâm, phần sau).

b)

4 phần (phần trước, phần trung tâm, phần giữa, phần sau).

c)

2 phần (phần trước, phần sau).

35.

Tìm cụm tính từ trong câu văn sau đây:

Đằng xa kia có một con voi đang gặm cỏ, chân nó to sừng sững như cái cột đình.

a)

Một con voi

b)

Đằng xa kia

c)

Sừng sững như cái cột đình

d)

Đang gặm cỏ

36.

Quan sát bức tranh sau và đặt một câu có sử dụng cụm tính từ phù hợp.

4 lines
37.

Đọc đoạn văn sau:

Cây thông này được trang trí rất lộng lẫy. Người ta treo lên vô số những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh xen lẫn vào trong màu xanh xanh của cành lá.

Các cụm tính từ nào xuất hiện trong đoạn văn?

a)

Lộng lẫy

b)

Rất lộng lẫy

c)

Xanh xanh

d)

Sáng lấp lánh

e)

Những quả cầu thủy tinh sáng lấp lánh.

38.

Tìm cụm danh từ đủ cấu trúc ba phần

a)

Một em học sinh lớp 6

b)

Tất cả lớp

c)

Con trâu

d)

Cô gái mắt biếc

39.

Câu 15: Tác dụng của việc mở rộng câu bằng cụm danh từ, động từ, tính từ trong câu là?

a)

Làm cho đối tượng miêu tả cụ thể, sinh động hơn

b)

Thể hiện được cảm xúc, sự đánh giá của người viết

c)

Giúp câu hay hơn, đầy đủ hơn

d)

Cả A, B, C

40.

Động từ là gì?

a)

Động từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái....

b)

Động từ là những từ chỉ hang động.

c)

Động từ là những từ chỉ sự vật.

d)

Động từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

41.

Tính từ là gì?

a)

Tính từ là những từ dùng để tính toán.

b)

Tính từ là những từ miêu tả đặc điểm hoặc tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái....

c)

Tính từ không phải là loại từ gì cả.

d)

Tính từ là những từ chỉ hoạt động, trạng thái của sự vật.

42.

Những từ nào sau đây là tính từ?

a)

Xanh, đẹp, nhảy nhót.

b)

Học, chạy, bay.

c)

Đến, đi, trở về.

d)

Kì diệu, xấu xí, nhẹ nhàng.

43.

Điền tính từ phù hợp vào chỗ trống:

Lá cờ Việt Nam có ngôi sao ____ trên nền ____

a)

vàng - đỏ

b)

đỏ - vàng

c)

vàng - vàng

d)

cam - vàng

44.

Có bao nhiêu động từ trong đoạn văn sau? (Không bao gồm các động từ trùng):

"Anh nhìn trăng và nghĩ tới ngày mai...

Mươi mười lăm năm nữa thôi, các em sẽ thấy cũng dưới ánh trăng này, dòng thác nước đổ xuống làm chạy máy phát điện; ở giữa biển rộng, cờ đỏ sao vàng phất phới bay trên những con tàu lớn."

a)

1

b)

6

c)

3

d)

5

45.

Hãy điền động từ phù hợp với hình sau:

(a)  

46.

Đâu là các tính từ trong câu sau:

Thầy Rơ-nê đã già, mái tóc ngả màu xám, da nhăn nheo, nhưng đi lại vẫn nhanh nhẹn...

a)

Già

b)

Xám

c)

Đi lại

d)

Nhanh nhẹn, nhăn nheo

47.

Những tính từ nào có thể được dùng để chỉ học sinh trường RISS?

a)

Ngoan ngoãn.

b)

Chăm chỉ.

c)

Mặc đồng phục.

d)

Dễ thương

48.

Chọn từ trong ngoặc đơn (đã, đang, sắp) để điền vào chỗ trống:

Sáng sớm, trời quang hẳn ra. Đêm qua, một bàn tay nào đã giội rửa vòm trời sạch bóng. Màu mây xám (a)   nhường chỗ cho một màu trắng phớt xanh như màu men sứ.

49.

Đâu là các động từ trong câu sau:

Thầy Rơ-nê đã già, mái tóc ngả màu xám, da nhăn nheo, nhưng đi lại vẫn nhanh nhẹn.

a)

Đã, ngả, đi lại.

b)

Ngả, đi lại.

c)

Da nhăn nheo, đã.

d)

Đi lại.

50.

Tìm tính từ trong câu sau:

Bên đường, cây cối xanh um

a)

Bên đường

b)

cây cối

c)

xanh um

51.

Từ nào là danh từ ?

a)

viết bài

b)

học trò

c)

tặng

d)

mỉm cười

52.

Động từ là những từ chỉ gì?

a)

người, con vật, cây cối

b)

hoạt động, trạng thái của sự vật

c)

đặc điểm, tính chất của sự vật

d)

hiện tượng, đơn vị

53.

Dòng nào chỉ bao gồm tính từ

a)

vui vẻ, vui tươi, vui sướng

b)

vui vẻ, cười nói, hò reo

c)

hò reo, nhảy múa, hát ca

d)

nhảy nhót, hò reo, hát ca

54.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ người, đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và caon vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

55.

Những từ miêu tả đặc điểm, tính chất của sự vật, hoạt động, trạng thái là….

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

56.

Những từ nào sau đây là tính từ?

a)

Xanh, đẹp, nhảy nhót.

b)

Học, chạy, bay.

c)

Đến, đi, trở về.

d)

Kì diệu, xấu xí, nhẹ nhàng.

57.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chăm chỉ

b)

dòng sông

c)

ngủ

d)

nhỏ nhắn

58.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

giỏi

b)

mặt trời

c)

nhăn nheo

d)

đứng

59.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

ngồi

b)

cây cối

c)

nói

d)

nhỏ

60.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

trắng tinh

b)

lũy tre

c)

hát

d)

nô đùa

61.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

nhảy

b)

ghế

c)

hiền hòa

d)

chăm chỉ

62.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

lo lắng

b)

ngủ

c)

ngoan ngoãn

d)

biến thành

63.

Trong các từ sau, từ nào là động từ

a)

chơi

b)

to

c)

ngắn

d)

dài

64.

Trong các từ sau, từ nào là tính từ

a)

cho

b)

sung sướng

c)

nho nhỏ

d)

mỉm cười

65.

Các từ được gạch chân trong đoạn thơ trên là:

a)

danh từ

b)

động từ

c)

tính từ

d)

từ đơn

66.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

67.

Chỉ ra tính từ trong câu thành ngữ: Nhìn xa trông rộng.

a)

Nhìn, xa

b)

Xa, trông

c)

Trông, rộng

d)

Xa, rộng

68.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

69.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

70.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

71.

Chỉ ra tính từ trong câu tục ngữ sau: Lá lành đùm lá rách.

a)

Lá, lành

b)

Lá, đùm

c)

Lành, rách

d)

Lá, rách

72.

Những từ nào được gạch chân là tính từ trong đoạn thơ dưới đây:


Trong nắng vàng tươi mát

Cùng chơi cho khỏe người

Tiếng cười xen tiếng hát

Chơi vui học càng vui.

a)

Nắng, vàng, chơi, khỏe

b)

Vàng, tươi mát, khỏe, vui

c)

Khỏe, người, cười, hát

d)

Cười, hát, học, vui

73.

Đoạn thơ sau có mấy tính từ?


Bao nhiêu công việc lặng thầm

Bàn tay của bé đỡ đần mẹ cha

Bé học giỏi, bé nết na

Bé là cô Tấm, bé là bé ngoan.

a)

2 tính từ

b)

3 tính từ

c)

4 tính từ

d)

5 tính từ

74.

Có bao nhiêu tính từ trong hai câu thơ sau:


Sum sê xoài biếc, cam vàng

Dừa nghiêng, cau thẳng, hàng hàng nắng soi.

a)

5 tính từ

b)

6 tính từ

c)

7 tính từ

d)

8 tính từ

75.

Dòng nào dưới đây bao gồm những tính từ miêu tả vẻ đẹp bên trong của con người:

a)

Thùy mị, hiền hậu, dịu dàng, đằm thắm, nết na

b)

Xinh đẹp, xinh tươi, xinh xinh, lộng lẫy, thướt tha

c)

Tươi đẹp, thơ mộng, huy hoàng, tráng lệ, sặc sỡ

d)

Nết na, thướt tha, mĩ lệ, hiền dịu, thùy mị

76.

Từ lững thững trong câu: Những chú trâu lững thững bước trên đường làng. thuộc loại từ nào?

a)

Danh từ

b)

Động từ

c)

Tính từ

d)

Vừa là tính từ, vừa là động từ.

77.

Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?

a)

Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường.

b)

Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi.

c)

Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui.

d)

Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.

78.

Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây không phải là tính từ?

a)

Đôi giày này nhỏ quá!

b)

Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn.

c)

Con nhớ nhỏ thuốc nhé!

d)

Anh ấy sống rất nhỏ nhen và ích kỉ.

79.

Trong bài thơ trên có mấy động từ:

a)

1 động từ

b)

2 động từ

c)

3 động từ

d)

4 động từ

80.

Câu văn dưới đây có bao nhiêu động từ: Gió rừng thổi vi vu làm cho các cành cây đu đưa một cách nhẹ nhàng, yểu điệu.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

81.

Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây.

a)

3 động từ

b)

4 động từ

c)

5 động từ

d)

6 động từ

82.

Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?

a)

Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán.

b)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

c)

Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

83.

Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:

a)

bay, nhảy, vui, đùa

b)

vui, buồn, giận, chán

c)

vẫy, đạp, cúi, nhặt

d)

giận, hờn, mắng, thét

84.

Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?

a)

Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên.

b)

Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm.

c)

Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này.

d)

Cả a,b,c đều đúng.

85.

Danh từ là những từ chỉ loại nào?

a)

Chỉ đồ vật, con vật, cây cối, các hiện tượng tự nhiên

b)

Chỉ hoạt động và trạng thái của người và con vật

c)

Chỉ đặc điểm, tính chất của người và con vật, đồ vật, cây cối,...

d)

Chỉ lời gọi, hỏi, đáp trong câu

86.

Chỉ ra những danh từ chỉ hiện tượng trong dãy các từ sau?

a)

Ông bà, cha mẹ, bác sĩ, công an

b)

Đạo đức, kỉ niệm, hi vọng, kí ức

c)

Dòng, đôi, cặp, bộ, đoàn

d)

Mưa, gió, nắng, bão, sóng thần

87.

. Dòng nào chỉ bao gồm danh từ chỉ khái niệm trong các dãy từ sau:

a)

tư tưởng, đạo đức, khả năng, tính nết, thói quen

b)

sở trường, giây, tình cảm, sự kính trọng, cô giáo

c)

giây, phút, giờ, tuần, tháng, mùa, buổi

d)

xóm, thôn, nắng, mưa, lũ lụt

88.

Từ kén trong bộ phận được in đậm ở câu văn nào dưới đây là danh từ?

a)

Những kén tằm vàng óng.

b)

Công chúa đang kén chồng.

c)

Bé Hồng rất kén ăn.

d)

Cả a,b,c đều đúng.


89.

Bộ phận in đậm trong câu văn nào dưới đây không phải là danh từ?

a)

Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc.

b)

Kết luận đó rất chắc chắn.

c)

Anh ấy sẽ kết luận sau.

d)

Anh ấy có ước mơ thật lớn lao.

90.

Dòng nào sau đây đều là từ láy:

a)

mệt mỏi, nhếch nhác, thanh thản, phấn chấn.

b)

hối hận, ái ngại, mệt mỏi, phụ nữ

c)

nhếch nhác, khó khăn, thanh thản, lặng lẽ

d)

cuộc sống, phụ nữ, ái ngại, mệt mỏi

91.

Dấu hai chấm trong chuỗi câu sau có tác dụng gì?

“Cô hỏi: “Sao trò không chịu làm bài?” Nó cứ làm thinh, mãi sau nó mới bảo: “Thưa cô, con không có ba”.

a)

Để dẫn lời nói trực tiếp của nhân vật.

b)

Báo hiệu bộ phận đứng sau giải thích cho bộ phận đứng trước.

c)

Báo hiệu một sự liệt kê

92.

Danh từ là gì?

a)

Danh từ là các từ chỉ hoạt động, trạng thái.

b)

Danh từ là các từ chỉ đặc điểm, tính chất.

c)

Danh từ là các từ chỉ sự vật ( người, vật, hiện tượng, đơn vị, khái niệm)

d)

Danh từ là từ chỉ hiện tượng

93.

Danh từ trong câu "Tiếng đàn bay ra vườn." là:

a)

tiếng đàn

b)

đàn, vườn

c)

vườn

d)

tiếng đàn, vườn

94.

Tìm danh từ trong câu sau: "Con gà cục tác lá chanh".

a)

con gà, lá chanh

b)

c)

con gà, lá

d)

lá chanh

95.

Có các loại danh từ nào?

a)

Danh từ chỉ vật, hiện tượng

b)

Danh từ chỉ đơn vị, khái niệm

c)

Danh từ chỉ người:

d)

Danh từ chỉ vật, DT chỉ người, DT chỉ hiện tượng, khái niệm, đơn vị