Font size
S
M
L
XL
WorksheetsE9. U1
Total questions: 113
Worksheet time: 57mins
Name
Class
Date
1.
Artisan
a)
Sự ô nhiễm
b)
Nghệ nhân
c)
Lụa
d)
Bên bờ ...
2.
Artistic
a)
Nghệ nhân
b)
Giai đoạn
c)
Sản phẩm
d)
Liên quan đến nghệ thuật
3.
Attract
a)
Nổi tiếng
b)
Thu hút
c)
Đồ gốm
d)
Xưởng
4.
Attraction
a)
Nhào nặn
b)
Sự thu hút, điểm thu hút du lịch
c)
Cái khuôn
d)
Làm ô nhiễm
5.
Attractive
a)
Nổi tiếng
b)
Thêu
c)
Cuốn hút, lôi cuốn
d)
Bên bờ ...
6.
Authentic
a)
Thợ thủ công
b)
Sự sản xuất
c)
Xác thực, chính xác, thực sự
d)
Gây ấn tượng
7.
Authenticity
a)
Khách du lịch
b)
Nhắc nhở, gợi nhớ (of)
c)
Tính chính xác, xác thực
d)
Sự ô nhiễm
8.
Birthplace
a)
Theo/ một cách truyền thống
b)
Khu vực
c)
Điêu luyện, tài giỏi (thường có năng khiếu, năng lực bẩm sinh)
d)
Nơi sinh, nơi bắt nguồn
9.
(on the) bank of
a)
Bên bờ ...
b)
Bị ấn tượng
c)
Nền văn hoá, văn hoá
d)
Cuốn hút, lôi cuốn
10.
Craft
a)
Nơi sinh, nơi bắt nguồn
b)
Thủ công
c)
Một cách khoa học
d)
Sản phẩm
11.
Crafty
a)
Xảo trá, gian xảo
b)
Sự ấn tượng
c)
Đặc biệt
d)
Thu hút
12.
Craftsman
a)
Thợ thủ công
b)
Điêu luyện, tài giỏi (thường có năng khiếu, năng lực bẩm sinh)
c)
Sự ấn tượng
d)
Đặc biệt
13.
Craftsmanship
a)
Sự khéo léo, sự lành nghề
b)
Gây ấn tượng
c)
Đài tưởng niệm - Để tưởng nhớ
d)
Chủ, người đi thuê nhân viên
14.
Craftwork
a)
Bức tượng
b)
Doanh số, việc bán hàng
c)
Sản phẩm thủ công
d)
Nhà sản xuất
15.
Cousin
a)
Anh chị em họ
b)
Trí nhớ
c)
Thu hút
d)
Đồ sơn mài
16.
Conical hat
a)
Anh chị em họ
b)
Nón
c)
Lụa
d)
Sự bảo tồn
17.
Culture
a)
Xử lí ; đối xử ; điều trị
b)
Nền văn hoá, văn hoá
c)
Thơ mộng, liên quan đến thơ ca
d)
Sản phẩm
18.
Cultural
a)
Thuộc về văn hoá
b)
Nổi tiếng
c)
Bức tượng
d)
Đan
19.
Cultured
a)
Sản xuất
b)
Có văn hoá, có giáo dục
c)
Sự sản xuất
d)
Cuốn hút, lôi cuốn
20.
Carve
a)
Chạm khắc
b)
Bên bờ ...
c)
Sự ấn tượng
d)
Đổ khuôn
21.
Cast
a)
Đổ khuôn
b)
Nạn thất nghiệp
c)
Truyền thống
d)
Điêu khắc, bức tượng
22.
Experience
a)
Tính chính xác, xác thực
b)
Chất/ vật gây ô nhiễm
c)
(không) bị ô nhiễm
d)
Kinh nghiệm, trải nghiệm
23.
Experienced
a)
Có kinh nghiệm
b)
Nền văn hoá, văn hoá
c)
(phần) còn lại
d)
(không) bị ô nhiễm
24.
Experiential
a)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
b)
Bán
c)
Lụa
d)
Sự thu hút, điểm thu hút du lịch
25.
Embroider
a)
Thu hút
b)
Nơi sinh, nơi bắt nguồn
c)
Bài thơ
d)
Thêu
26.
Employ
a)
Gây ấn tượng
b)
Doanh số, việc bán hàng
c)
Di sản
d)
Thuê, mượn (người làm)
27.
Employment
a)
Phụ thuộc vào
b)
Công ăn việc làm
c)
Doanh số, việc bán hàng
d)
Nhà thơ
28.
Employer
a)
Chủ, người đi thuê nhân viên
b)
Chạm khắc
c)
Sự giống nhau
d)
ADJ - Truyền thống, về truyền thống
29.
Employee
a)
Khách du lịch
b)
Xưởng
c)
Sở hữu
d)
Người làm thuê
30.
Unemployment
a)
Nón
b)
Có văn hoá, có giáo dục
c)
Nạn thất nghiệp
d)
Xác thực, chính xác, thực sự
31.
Unemployed
a)
Thất nghiệp
b)
Giai đoạn
c)
Xưởng
d)
Di sản
32.
Famous
a)
Đan
b)
Làm ô nhiễm
c)
Nổi tiếng
d)
Truyền thống
33.
Frame
a)
Cái khuôn
b)
Sự thu hút, điểm thu hút du lịch
c)
Khu vực
d)
ADJ - Gây ấn tượng
34.
Generation
a)
Thế hệ
b)
Thuộc về khu vực, vùng miền
c)
Quà lưu niệm
d)
Thủ công
35.
History
a)
Sản xuất
b)
Lịch sử
c)
Ghi nhớ
d)
Điêu luyện, tài giỏi (thường có năng khiếu, năng lực bẩm sinh)
36.
Historic
a)
Khu vực
b)
Nhà khoa học
c)
Mang tính lịch sử (quan trọng)
d)
Thợ thủ công
37.
Historical
a)
Khách du lịch
b)
Liên quan đến quá khứ, lịch sử
c)
Việc xử lí; cách đối xử ; cách điều trị
d)
Thơ ca
38.
Heritage
a)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
b)
Di sản
c)
Cuốn hút, lôi cuốn
d)
Sự ô nhiễm
39.
Handicraft
a)
Sự ô nhiễm
b)
Đan
c)
Nghề thủ công
d)
Theo/ một cách truyền thống
40.
Interested in
a)
Lụa
b)
Sản lượng, năng suất
c)
Quan tâm, thích
d)
Cụ thể; Chi tiết, chính xác
41.
Impress
a)
Cái khuôn
b)
Thất nghiệp
c)
Gây ấn tượng
d)
Thơ ca
42.
Impressed
a)
Bị ấn tượng
b)
Nơi sinh, nơi bắt nguồn
c)
Xảo trá, gian xảo
d)
Thuộc về khu vực, vùng miền
43.
Impressive
a)
Ghi nhớ
b)
ADJ - Gây ấn tượng
c)
Nền văn hoá, văn hoá
d)
Có kinh nghiệm
44.
Impression
a)
Sự ấn tượng
b)
Cung cấp
c)
Sản xuất
d)
Chạm khắc
45.
Knit
a)
Đan
b)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
c)
Trí nhớ
d)
Sự khéo léo, sự lành nghề
46.
Lantern
a)
Đèn lồng
b)
Nhào nặn
c)
Thợ thủ công
d)
Lụa
47.
Lacquerware
a)
Đồ gốm
b)
Khu vực
c)
Đồ sơn mài
d)
Kinh nghiệm, trải nghiệm
48.
Limit
a)
Lụa
b)
Đa dạng (cùng một thứ), thường xuyên thay đổi
c)
Sự giới hạn - Giới hạn (limitation)
d)
Thu hút
49.
Limited
a)
Giới hạn, bị giới hạn
b)
Sự bảo tồn
c)
Thu hút
d)
Gây ấn tượng
50.
Layer
a)
Nhắc nhở, gợi nhớ (of)
b)
Trí nhớ
c)
Liên quan đến khoa học
d)
Lớp
51.
Local
a)
Địa phương, bản địa
b)
(không) bị ô nhiễm
c)
Sản phẩm
d)
Nạn thất nghiệp
52.
Memory
a)
Kinh nghiệm, trải nghiệm
b)
Nhà sản xuất
c)
Sản phẩm thủ công
d)
Trí nhớ
53.
Memorize
a)
Ghi nhớ
b)
Theo/ một cách truyền thống
c)
Nhào nặn
d)
Xác thực, chính xác, thực sự
54.
Memorable
a)
Đáng nhớ
b)
Nổi tiếng
c)
Sự giới hạn - Giới hạn (limitation)
d)
Nơi sinh, nơi bắt nguồn
55.
Memorial
a)
Thất nghiệp
b)
ADJ - Truyền thống, về truyền thống
c)
Mang tính lịch sử (quan trọng)
d)
Đài tưởng niệm - Để tưởng nhớ
56.
Mould/ mold
a)
Nón
b)
Sự thu hút, điểm thu hút du lịch
c)
Chất/ vật gây ô nhiễm
d)
Nhào nặn
57.
Own
a)
Làm ô nhiễm
b)
Sở hữu
c)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
d)
Đặc biệt, theo cách chi tiết cụ thể
58.
Pottery
a)
Truyền thống
b)
Đồ gốm
c)
Cuốn hút, lôi cuốn
d)
Công ăn việc làm
59.
Process
a)
Cái khuôn
b)
Quá trình
c)
(phần) còn lại
d)
ADJ - Gây ấn tượng
60.
Provide
a)
Cung cấp
b)
Sản xuất
c)
Đồ sơn mài
d)
Chủ, người đi thuê nhân viên
61.
Product
a)
Sản phẩm
b)
Thêu
c)
Một cách khoa học
d)
Mang tính lịch sử (quan trọng)
62.
Production
a)
Làm ô nhiễm
b)
Thơ ca
c)
Sự sản xuất
d)
Đồ gốm
63.
Productivity
a)
Cuốn hút, lôi cuốn
b)
Sản lượng, năng suất
c)
Đặc biệt
d)
Anh chị em họ
64.
Producer
a)
Liên quan đến quá khứ, lịch sử
b)
Xử lí ; đối xử ; điều trị
c)
Thất nghiệp
d)
Nhà sản xuất
65.
Produce
a)
Đèn lồng
b)
Sản xuất
c)
Đa dạng (khác nhau)
d)
Chủ, người đi thuê nhân viên
66.
Productive
a)
Sự giống nhau
b)
Đáng nhớ
c)
Năng suất, phì nhiêu
d)
Lịch sử
67.
Poem
a)
Thu hút
b)
ADJ - Truyền thống, về truyền thống
c)
Sản phẩm
d)
Bài thơ
68.
Poet
a)
Nghề thủ công
b)
Điêu luyện, tài giỏi (thường có năng khiếu, năng lực bẩm sinh)
c)
Bên bờ ...
d)
Nhà thơ
69.
Poetry
a)
Sự giống nhau
b)
Bảo tồn
c)
Thơ ca
d)
Lụa
70.
Poetic
a)
Đa dạng (khác nhau)
b)
Thơ mộng, liên quan đến thơ ca
c)
Khu vực
d)
Người làm thuê
71.
Pollution
a)
Thất nghiệp
b)
Thế hệ
c)
Xử lí ; đối xử ; điều trị
d)
Sự ô nhiễm
72.
Pollute
a)
Đặc biệt
b)
Giới hạn, bị giới hạn
c)
Làm ô nhiễm
d)
Theo/ một cách truyền thống
73.
(un)Polluted
a)
Nghề thủ công
b)
Điêu khắc, bức tượng
c)
(không) bị ô nhiễm
d)
Có văn hoá, có giáo dục
74.
Pollutant
a)
Khu vực
b)
Chất/ vật gây ô nhiễm
c)
Sự ấn tượng
d)
Phụ thuộc vào
75.
Preserve
a)
ADJ - Truyền thống, về truyền thống
b)
Bảo tồn
c)
Sự sản xuất
d)
Chất/ vật gây ô nhiễm
76.
Preservation
a)
Cuốn hút, lôi cuốn
b)
Sự bảo tồn
c)
Sự giới hạn - Giới hạn (limitation)
d)
Đặc biệt, theo cách chi tiết cụ thể
77.
Preservative
a)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
b)
Ghi nhớ
c)
Nghệ nhân
d)
Để dành - chất bảo quản
78.
Remind
a)
Đồ sơn mài
b)
Doanh số, việc bán hàng
c)
Nhắc nhở, gợi nhớ (of)
d)
Lụa
79.
Region
a)
Lớp
b)
Khu vực
c)
Thu hút
d)
Lụa
80.
Regional
a)
Dệt, đan (tre, nứa, nhựa)
b)
Có văn hoá, có giáo dục
c)
Sự ô nhiễm
d)
Thuộc về khu vực, vùng miền
81.
Rely on
a)
Xử lí ; đối xử ; điều trị
b)
Địa phương, bản địa
c)
Đặc sản
d)
Phụ thuộc vào
82.
(the) rest
a)
Thế hệ
b)
(phần) còn lại
c)
Sản lượng, năng suất
d)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
83.
Specific
a)
Di sản
b)
Sự bảo tồn
c)
Thêu
d)
Cụ thể; Chi tiết, chính xác
84.
Specifically
a)
Đa dạng (khác nhau)
b)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
c)
Đặc biệt, theo cách chi tiết cụ thể
d)
Làm ô nhiễm
85.
Special
a)
Thơ ca
b)
Đặc biệt
c)
Sản lượng, năng suất
d)
Đan
86.
Specialty
a)
Điêu khắc, bức tượng
b)
Đặc sản
c)
Có kĩ năng, lành nghề (nhờ được đào tạo, có kinh nghiệm do làm lâu năm, thường về việc tay chân)
d)
Thuộc về văn hoá
87.
Souvenir
a)
Doanh số, việc bán hàng
b)
Theo/ một cách truyền thống
c)
Đổ khuôn
d)
Quà lưu niệm
88.
Skillful
a)
Sự ô nhiễm
b)
Lụa
c)
Điêu luyện, tài giỏi (thường có năng khiếu, năng lực bẩm sinh)
d)
Đa dạng (cùng một thứ), thường xuyên thay đổi
89.
Skilled
a)
Điển hình
b)
Sản phẩm
c)
Có kĩ năng, lành nghề (nhờ được đào tạo, có kinh nghiệm do làm lâu năm, thường về việc tay chân)
d)
Cuốn hút, lôi cuốn
90.
Silk
a)
Đổ khuôn
b)
Để dành - chất bảo quản
c)
Khách du lịch
d)
Lụa
91.
Sculpture
a)
Thuộc về văn hoá
b)
Dựa vào/ theo kinh nghiệm
c)
Điêu khắc, bức tượng
d)
Sản lượng, năng suất
92.
Statue
a)
Sản phẩm thủ công
b)
Nhà thơ
c)
Quà lưu niệm
d)
Bức tượng
93.
Science
a)
Khoa học
b)
Đa dạng (khác nhau)
c)
Thế hệ
d)
Sự thu hút, điểm thu hút du lịch
94.
Scientist
a)
Nghệ nhân
b)
Nhà khoa học
c)
Anh chị em họ
d)
Xử lí ; đối xử ; điều trị
95.
Scientific
a)
Xác thực, chính xác, thực sự
b)
Sự bảo tồn
c)
Bán
d)
Liên quan đến khoa học
96.
Scientifically
a)
Lớp
b)
Di sản
c)
Thêu
d)
Một cách khoa học
97.
Sell
a)
Dệt, đan (tre, nứa, nhựa)
b)
Liên quan đến khoa học
c)
Bán
d)
Sự ấn tượng
98.
Sale
a)
Sự khéo léo, sự lành nghề
b)
Thêu
c)
Ghi nhớ
d)
Doanh số, việc bán hàng
99.
Similarity
a)
Doanh số, việc bán hàng
b)
Liên quan đến khoa học
c)
Sự giống nhau
d)
Đặc sản
100.
Stage
a)
Sự ấn tượng
b)
Giai đoạn
c)
Sản phẩm
d)
Liên quan đến khoa học
101.
Tourist
a)
Sản lượng, năng suất
b)
Thu hút
c)
Xảo trá, gian xảo
d)
Khách du lịch
102.
Tourism
a)
Ngành du lịch
b)
Có văn hoá, có giáo dục
c)
Doanh số, việc bán hàng
d)
Đặc biệt
103.
Typical
a)
Di sản
b)
Có văn hoá, có giáo dục
c)
Sự đa dạng
d)
Điển hình
104.
Tradition
a)
Sự ô nhiễm
b)
Truyền thống
c)
Liên quan đến khoa học
d)
Khu vực
105.
Traditional
a)
ADJ - Truyền thống, về truyền thống
b)
Để dành - chất bảo quản
c)
Liên quan đến nghệ thuật
d)
Địa phương, bản địa
106.
Traditionally
a)
Lụa
b)
Theo/ một cách truyền thống
c)
Ngành du lịch
d)
Nạn thất nghiệp
107.
Treat
a)
Điêu khắc, bức tượng
b)
Nhà khoa học
c)
Xử lí ; đối xử ; điều trị
d)
Bức tượng
108.
Treatment
a)
Việc xử lí; cách đối xử ; cách điều trị
b)
Đổ khuôn
c)
Tính chính xác, xác thực
d)
Sản phẩm
109.
Variety
a)
Bài thơ
b)
Ghi nhớ
c)
Điêu luyện, tài giỏi (thường có năng khiếu, năng lực bẩm sinh)
d)
Sự đa dạng
110.
Various
a)
Đa dạng (khác nhau)
b)
Bên bờ ...
c)
Nạn thất nghiệp
d)
Để dành - chất bảo quản
111.
Varied
a)
Đa dạng (cùng một thứ), thường xuyên thay đổi
b)
Bên bờ ...
c)
Bị ấn tượng
d)
Xác thực, chính xác, thực sự
112.
Weave
a)
Dệt, đan (tre, nứa, nhựa)
b)
(phần) còn lại
c)
Làm ô nhiễm
d)
Tính chính xác, xác thực
113.
Workshop
a)
Nghề thủ công
b)
Xưởng
c)
(không) bị ô nhiễm
d)
Nhà thơ
Reset
