wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

lịch sử 12

Total questions: 151

Worksheet time: 1hrs 16mins

Name
Class
Date
1.

) Khi bước vào thế giới kỷ XXI, Sự yếu tố xuất hiện path any to the thay thay đổi quan trọng in nội dung chính sách và ngoại lệ của Mỹ?

a)

A. Chủ nghĩa khai.

b)

B. Chủ nghĩa.

c)

C. Chủ nghĩa.

d)

D. Toàn cầu hóa

2.

): Sau chiến tranh thế giới giới hạn hai, Mỹ thực hiện chính sách ngoại lệ các nào?

a)

Hòa bình cộng tác với các nước trên thế giới.

 

  

b)

Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới.

 

c)

Bắt tay với Trung Quốc.

 

d)

Dung dưỡng một số nước đồng minh để chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

3.

     Chiến lược toàn cầu của Mỹ do Total system đề ra?

a)

A. Tru-man.                

 

b)

B. Ken-nơ-đi.

c)

C. Ai-xen-hao.

d)

D. Giôn-xơn.

4.

) : Nguyên nhân làm cho kinh tế America lâm vào khủng hoảng và suy tôn trong những năm

 

1973 đến 1982 is:

 

   

a)

Do chạy đua vũ trang với Liên Xô.

 

b)

Do tác động của cuộc quản trị năng lượng thế giới.

 

c)

Do kinh khủng tiền tệ trong CNTB hệ thống trên toàn thế giới

 

d)

Do chi phí nhiều cho cuộc chiến tranh hàng hóa Việt Nam

5.

Word năm 1945 đến năm 1950, các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ with

 

 

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Liên Xô.

c)

C. thuộc tính nước address.

d)

D. Mí.

6.

Đến chính trị liên minh - kinh tế big action is

 

a)

A.Tổ chức Hiệp ước bắc Đại Tây Dương.

b)

B. Hội đồng tương ứng kinh tế.

c)

C. Liên hợp quốc.

d)

D. Liên minh châu Âu (EU).

7.

Năm 1967, Cộng đồng than - Châu Âu; Cộng nguyên tử lượng năng lượng Châu Âu and Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) hợp nhất thành

 

EU).

a)

A. Cộng đồng kinh tế Châu Âu.

b)

B. Liên minh kinh tế - main value Châu Âu.

c)

C. Cộng đồng Châu Âu (EC).

d)

D. Liên minh Châu Âu (EU)

8.

Sau Chiến tranh thế giới hạn II, status độ của tư vấn nước Western European about vấn độc đề lập dân tộc ở các địa chỉ như thế nào?

 

   

a)

Đa số ủng hộ công việc độc lập của da thuộc.

 

b)

Tìm cách thiết lập mới địa chỉ chế độ đối với thứ ba thế giới nước.

 

c)

Tìm cách thiết lập trở lại quyền chủ sở hữu trên các địa chỉ của mình trước đây.

 

d)

Ủng hộ công việc nhận quyền tự trị của các địa chỉ.

9.

Một trong những nhân tố end đẩy sự phát triển phát triển mạnh của kinh tế Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản từ năm 1950 đến năm 1973 là

 

a)

A. resource phong phú, nhân lực dồi dào.

b)

sự hợp tác có hiệu quả giữa các quốc gia với các tổ chức kinh tế thế giới và khu vực.

 

c)

tranh thủ được bổ trợ thư viện nguồn từ bên ngoài.

 

d)

vai trò quan trọng của nhà nước trong quản lý điều tiết, thúc đẩy kinh tế phát triển.

10.

Please know the love of America in time 20 năm sau chiến tranh thế giới giới hạn hải.

 

a)

Kinh tế bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.

b)

Mỹ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

c)

Bị kinh tế Nhật Bản, Tây Âu cạnh tranh quyết liệt

d)

Kinh tế Mỹ bước vào giai đoạn suy luận, khủng hoảng.

11.

) Khi bước vào thế giới kỷ XXI, Sự yếu tố xuất hiện path any to the thay thay đổi quan trọng in nội dung chính sách và ngoại lệ của Mỹ?

a)

A. Chủ nghĩa khai.

b)

B. Chủ nghĩa.

c)

C. Chủ nghĩa.

d)

D. Toàn cầu hóa

12.

): Sau chiến tranh thế giới giới hạn hai, Mỹ thực hiện chính sách ngoại lệ các nào?

a)

Hòa bình cộng tác với các nước trên thế giới.

 

  

b)

Triển khai chiến lược toàn cầu với tham vọng bá chủ thế giới.

 

c)

Bắt tay với Trung Quốc.

 

d)

Dung dưỡng một số nước đồng minh để chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa.

13.

     Chiến lược toàn cầu của Mỹ do Total system đề ra?

a)

A. Tru-man.                

 

b)

B. Ken-nơ-đi.

c)

C. Ai-xen-hao.

d)

D. Giôn-xơn.

14.

) : Nguyên nhân làm cho kinh tế America lâm vào khủng hoảng và suy tôn trong những năm

 

1973 đến 1982 is:

 

   

a)

Do chạy đua vũ trang với Liên Xô.

 

b)

Do tác động của cuộc quản trị năng lượng thế giới.

 

c)

Do kinh khủng tiền tệ trong CNTB hệ thống trên toàn thế giới

 

d)

Do chi phí nhiều cho cuộc chiến tranh hàng hóa Việt Nam

15.

Word năm 1945 đến năm 1950, các nước Tây Âu liên minh chặt chẽ with

 

 

a)

A. Nhật Bản.

b)

B. Liên Xô.

c)

C. thuộc tính nước address.

d)

D. Mí.

16.

Đến chính trị liên minh - kinh tế big action is

 

a)

A.Tổ chức Hiệp ước bắc Đại Tây Dương.

b)

B. Hội đồng tương ứng kinh tế.

c)

C. Liên hợp quốc.

d)

D. Liên minh châu Âu (EU).

17.

Năm 1967, Cộng đồng than - Châu Âu; Cộng nguyên tử lượng năng lượng Châu Âu and Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) hợp nhất thành

 

EU).

a)

A. Cộng đồng kinh tế Châu Âu.

b)

B. Liên minh kinh tế - main value Châu Âu.

c)

C. Cộng đồng Châu Âu (EC).

d)

D. Liên minh Châu Âu (EU)

18.

Sau Chiến tranh thế giới hạn II, status độ của tư vấn nước Western European about vấn độc đề lập dân tộc ở các địa chỉ như thế nào?

 

   

a)

Đa số ủng hộ công việc độc lập của da thuộc.

 

b)

Tìm cách thiết lập mới địa chỉ chế độ đối với thứ ba thế giới nước.

 

c)

Tìm cách thiết lập trở lại quyền chủ sở hữu trên các địa chỉ của mình trước đây.

 

d)

Ủng hộ công việc nhận quyền tự trị của các địa chỉ.

19.

Một trong những nhân tố end đẩy sự phát triển phát triển mạnh của kinh tế Mỹ, Tây Âu, Nhật Bản từ năm 1950 đến năm 1973 là

 

a)

A. resource phong phú, nhân lực dồi dào.

b)

sự hợp tác có hiệu quả giữa các quốc gia với các tổ chức kinh tế thế giới và khu vực.

 

c)

tranh thủ được bổ trợ thư viện nguồn từ bên ngoài.

 

d)

vai trò quan trọng của nhà nước trong quản lý điều tiết, thúc đẩy kinh tế phát triển.

20.

Please know the love of America in time 20 năm sau chiến tranh thế giới giới hạn hải.

 

a)

Kinh tế bước vào giai đoạn phát triển về mọi mặt.

b)

Mỹ trở thành trung tâm kinh tế - tài chính lớn nhất thế giới.

c)

Bị kinh tế Nhật Bản, Tây Âu cạnh tranh quyết liệt

d)

Kinh tế Mỹ bước vào giai đoạn suy luận, khủng hoảng.

21.

Một trong những biểu hiện của tình hình Việt Nam giai đoạn 1954-1960 là

a)

miền Nam được hoàn toàn giải phóng.  

b)

cả nước đi lên chủ nghĩa xã hội. 

c)

cả nước độc lập, thống nhất.

d)

miền Bắc được hoàn toàn giải phóng.

22.

Trong chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) ở miền Nam Việt Nam, Mĩ đã

a)

thực hiện kế hoạch Rơve.

b)

tăng nhanh lực lượng quân đội Sài Gòn.

c)

thực hiện kế hoạch quân sự Bôlae.

d)

đề ra kế hoạch Đờ Lát đơ Tátxinhi.        

23.

Sự kiện quan trọng nào đã xảy ra vào ngày 10/10/1954?

a)

Miền Bắc Việt Nam hoàn toàn giải phóng.

b)

Trung ương Đảng và Chính phủ trở về Thủ đô.

c)

Quân ta tiến vào tiếp quản Thủ đô.

d)

Tên lính Pháp cuối cùng rút khỏi Việt Nam.

24.

Nhiệm vụ của cách mạng miền bắc ngay sau khi Hiệp định Giơ-ne-vơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết là

a)

đấu tranh chống đế quốc Mĩ và chính quyền Ngô Đình Diệm.

b)

xây dựng cơ sở vật chất kĩ thuật cho chủ nghĩa xã hội.

c)

hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

d)

hàn gắn vết thương chiến tranh, khôi phục kinh tế.

25.

Nội dung nào phản ánh ý nghĩa lịch sử của phong trào "Đồng khởi"?

a)

Đánh dấu bước phát triển của cách mạng Miền Nam từ thế giữ gìn lực lượng sang tiến công cách mạng.

b)

Là thắng lợi có ý nghĩa chiến lược đầu tiên của cách mạng miền Nam, bước đầu lật đổ chính quyền tay sai.

c)

Là thắng lợi đánh dấu sự thất bại của chế độ thực dân kiểu mới của Mĩ ở miền Nam Việt Nam.

d)

Làm lung lay toàn bộ hệ thống ngụy quyền Sài Gòn, mở đường cho sự phát triển liên tục của cách mạng miền Nam.

26.

Đại hội Đảng toàn quốc lần thứ III đã khẳng định cách mạng miền Bắc

A. có vai trò quyết trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

B. có vai trò quyết định đối với công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

C. có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

D. vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng miền Nam.

a)

có vai trò quyết trực tiếp đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

b)

có vai trò quyết định đối với công cuộc công nghiệp hoá, hiện đại hoá đất nước.

c)

có vai trò quyết định nhất đối với sự phát triển của cách mạng cả nước.

27.

Sau năm 1954, mục tiêu chung của cách mạng hai miền Bắc – Nam Việt Nam là gì ?

a)

Kháng chiến chống Mĩ, giải phóng hoàn toàn miền Nam.

b)

. Kháng chiến chống Mĩ ở miền Bắc, xây dựng chủ nghĩa xã hội ở miền Nam.

c)

Hoàn thành cách mạng xã hội chủ nghĩa trong phạm vi cả nước, thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.

d)

Hoàn thành cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân trong phạm vị cả nước, thực hiện hoà bình, thống nhất đất nước.

28.

Một phong trào thi đua ở miền Nam trong thời kì chiến đấu chống chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là

a)

nắm lấy thắt lưng địch mà đánh.  

b)

tìm Mĩ mà đánh, tìm ngụy mà diệt.

c)

thi đua Ấp Bắc, giết giặc lập công.    

d)

vành đai diệt Mĩ.

29.

. Âm mưu cơ bản của "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ áp dụng ở miền Nam Việt Nam là gì?

a)

Đưa quân chư hầu vào miền Nam Việt Nam.

b)

"Dùng người Việt đánh người Việt".

c)

Đưa quân Mĩ ào ạt vào miền Nam.   

d)

Đưa cố vấn Mĩ ào ạt vào miền Nam.

30.

“Xương sống” của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" mà Mĩ tiến hành ở miền Nam là

a)

“ấp chiến lược”.    

b)

“trực thăng vận”, “thiết xa vận”.

c)

lực lượng cố vấn Mĩ.   

d)

lực lượng quân đội ngụy.

31.

Chiến thuật quân sự được sử dụng trong "Chiến tranh đặc biệt" là:

a)

dồn dân lập "ấp chiến lược".   

b)

"trực thăng vận", "thiết xa vận".

c)

càn quét tiêu diệt lực lượng cách mạng.     

d)

"bình định" toàn bộ miền Nam.

32.

Mục tiêu cơ bản của chiến lược "Chiến tranh đặc biệt" là gì?

a)

Bình định miền Nam trong 8 tháng.  

b)

Bình định miền Nam trong 18 tháng.

c)

Bình định miền Nam có trọng điểm.

d)

Bình định trên toàn miền Nam.

33.

Ngay sau khi Hiệp đinh Giơnevơ năm 1954 về Đông Dương được kí kết, đế quốc Mĩ thực hiện âm mưu biến miền Nam Việt Nam thành

a)

thuộc địa kiểu mới

b)

Thuộc địa kiểu cũ.  

c)

đồng minh duy nhất.     

d)

căn cứ quân sự duy nhất

34.

Thắng lợi của phong trào Đồng Khởi (1959-1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

giáng đòn nặng nề vào chính sách thực dân mới của Mĩ.

b)

làm sụp đổ hoàn toàn chính quyền Ngô Đình Diệm.

c)

làm phá sản chiến lược chiến tranh đặc biệt của Mĩ.

d)

buộc Mĩ phải tuyên bố phi Mĩ hóa chiến tranh xâm lược.

35.

Câu 53. Thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1959 - 1960) ở miền Nam Việt Nam đã

a)

làm thất bại cuộc tiến công của quân Pháp lên Việt Bắc.

b)

làm lung lay tận gốc chính quyền tay sai Ngô Đình Diệm.

c)

đánh dấu cuộc kháng chiến chống Pháp thắng lợi hoàn toàn.

d)

buộc Pháp phải chuyển sang đánh lâu dài ở Đông Dương.

36.

Nội dung nào sau đây không đúng về ý nghĩa lịch sử của cách mạng tháng Mười Nga năm 1917

a)

Cách mạng đã làm thay đổi hoàn toàn tình hình đất nước và số phận của hàng triệu con người ở Nga

b)

Mở ra kỷ nguyên mới trong lịch sử nước Nga, giai cấp công nhân và nhân dân lao động làm chủ đất nước

c)

Làm thay đổi cục diện chính trị thế giới, mở ra thời kỳ lịch sử thế giới hiện đại

d)

Đánh dấu thời kỳ sụp đổ trên diện rộng của chủ nghĩa tư bản trên phạm vi thế giới

37.

Điểm giống nhau cơ bản nhất về tư tưởng cứu nước của Phan Bội Châu và Phan Châu Trinh là

a)

Đều có tư tưởng bạo động và cải cách

b)

Đều hướng đến xây dựng ở Việt Nam một chính thể theo kiểu Nhật Bản

c)

Đều mong muốn sự giúp đỡ của Nhật Bản để đánh Pháp

d)

Đều xuất phát từ lòng yêu nước và vận động cứu nước theo con đường dân chủ tư sản.

38.

Cơ quan nào của Liên hợp quốc giữ vai trò trọng yếu trong việc duy trì hòa bình và an ninh thế giới?

a)

Đại hội đồng.

b)

Hội đồng Bảo an

c)

Tòa án Quốc tế.

d)

Ban Thư kí.

39.

Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1991 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở

a)

châu Á.

b)

châu Âu

c)

châu Phi

d)

Châu Mĩ

40.

Tổ chức chính trị của tư sản và đại địa chủ ở Nam Kỳ giai đoạn 1919 - 1925 là gì?

a)

Đảng Thanh niên.

b)

Hội Phục Việt.

c)

Đảng Lập Hiến

d)

Việt Nam nghĩa đoàn

41.

Hội nghị lần thứ 8 Ban chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương xác định hình thái của cuộc khởi nghĩa ở nước ta là

a)

đi từ khởi nghĩa từng phần tiến lên tổng khởi nghĩa

b)

khởi nghĩa vũ trang kết hợp đấu tranh chính trị.

c)

đấu tranh chính trị kết hợp đấu tranh ngoại giao.

d)

chiến tranh du kích kết hợp khởi nghĩa từng phần.

42.

Xô viết Nghệ Tĩnh là đỉnh cao của phong trào cách mạng 1930 -1931 vì

a)

Xô viết đã chia ruộng đất cho dân cày.

b)

Xô viết là hình thái sơ khai của chính quyền của dân, do dân và vì dân.

c)

lần đầu tiên hình thức này xuất hiện ở Việt Nam.

d)

đã xuất hiện nhiều cuộc biểu tình của nông dân với quy mô lớn.

43.

Chiến dịch nào của ta đã chọc thủng hành lang Đông - Tây, phá thế bao vây của Pháp cả trong và ngoài đối với căn cứ địa Việt Bắc?

a)

Chiến dịch Việt Bắc thu – đông 1947.

b)

Chiến dịch Biên giới thu - đông 1950.

c)

Chiến dịch Tây Bắc 1952.

d)

Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954.

44.

Biện pháp cơ bản được Mĩ thực hiện xuyên suốt trong các chiến lược chiến tranh ở niềm Nam Việt Nam (1961-1973) là

a)

tiến hành chiến tranh tổng lực.

b)

sử dụng quân đội Đồng minh.

c)

ra sức chiếm đất, giành dân.

d)

sử dụng quân đội Mĩ làm nòng cốt.

45.

Điểm khác nhau cơ bản giữa Đại hội toàn quốc lần thứ III của Đảng (9-1960) với đại hội lần thứ II (2-1951) là gì?

a)

Bầu Ban chấp hành Trung ương mới.

b)

Thông qua báo cáo chính trị.

c)

Xây dựng cơ sở vật chất cho Chủ nghĩa xã hội.

d)

Thông qua nhiệm vụ của cách mạng Việt Nam.

46.

“Trong bất cứ tình hình nào, cũng phải tiếp tục con đường cách mạng bạo lực”. Câu nói trên được nêu ra trong hội nghị nào?

a)

Hội nghị lần thứ 15 của Đảng (01/1959).

b)

Hội nghị lần thứ 21 của Đảng(7/1973).

c)

Hội nghị Bộ Chính trị ( 30-9 đến 7-10-1973).

d)

Hội nghị Bộ chính trị mở rộng (18-12-1974 đến 8-01-1975).

47.

Chiến thắng Phước Long giúp Bộ Chính trị bổ sung và hoàn chỉnh kế hoạch giải phóng miền Nam như thế nào?

a)

Giải phóng miền Nam ngay trong năm 1975.

b)

Tiến hành tổng công kích - tổng khởi nghĩa giải phóng miền Nam trong năm 1976.

c)

Nếu thời cơ đến đầu hoặc cuối 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975.

d)

Đề ra kế hoạch giải phóng miền Nam trong hai năm (1975-1976), nhưng nhấn mạnh "cả năm 1975 là thời cơ" và chỉ rõ: ”Nếu thời cơ đến vào đầu hoặc cuối năm 1975 thì lập tức giải phóng miền Nam trong năm 1975”.

48.

Thái độ của quân đội Sài Gòn sau khi mất Phước Long (6/1/1975) là

a)

phản ứng yếu ớt và bất lực.

b)

phản ứng mang tính chất thăm dò.

c)

không phản ứng gì.

d)

phản ứng mạnh.

49.

Đâu không phải là điều kiện bùng nổ cuộc Tổng tiến công và nổi dậy mùa xuân năm 1975 ở Việt Nam?

a)

Hậu phương miền Bắc giành nhiều thành tựu lớn, dốc lòng chi viện cho tiền tuyến.

b)

So sánh tương quan lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.

c)

Ngụy quyền Sài Gòn chấp nhận đầu hàng cách mạng trên làn sóng đài phát thanh.

d)

Đảng ta đã kịp thời đề ra chủ trương kế hoạch giải phóng miền Nam.

50.

Bộ chính trị Trung ương Đảng đề ra kế hoạch giải phóng hoàn toàn miền Nam trong điều kiện

a)

Lực lượng cách mạng miền Nam phát triển mạnh mẽ.

b)

Lực lượng cách mạng phát triển cả về số lượng và chất lương.

c)

Lực lượng ở miền Nam thay đổi mau lẹ có lợi cho cách mạng.

d)

Lực lượng cách mạng phát triển theo chiều hướng có lợi cho cách mạng.

51.

Bộ chính trị nhấn mạnh sự cần thiết của việc thực hiện kế hoạch đánh nhanh, thắng nhanh, tiến đến giải phóng hoàn toàn miền Nam nhằm

a)

Đỡ thiệt hại về tinh thần cho nhân dân.

b)

Giữ gìn tốt cơ sở kinh tế cho nhân dân.

c)

Giảm bớt sự tàn phá do chiến tranh gây ra.

d)

Đỡ thiệt hại về người và của cho nhân dân, giữ gìn các cơ sở kinh tế, văn hoá, xã hội.

52.

Hành động của Mĩ ở miền Nam sau Hiệp định Pari 1973 là

a)

rút hết quân đội và cố vấn quân sự khỏi miền Nam.

b)

giữ lại cố vấn, viện trợ cho chính quyền Sài Gòn.

c)

Mĩ hóa trở lại chiến tranh xâm lược Việt Nam.

d)

Thỏa hiệp với các nước lớn gây khó khăn cho ta.

53.

Thắng lợi quân sự có ý nghĩa chiến lược trong hoạt động quân sự ở Nam Bộ cuối 1974 đầu 1975 của ta là

a)

giải phóng toàn tỉnh Bến Tre.

b)

giải phóng các đảo thuộc quần đảo Trường Sa.

c)

giải phóng đường số 14, thị xã và toàn tỉnh Phước Long.

d)

giải phóng Xuân Lộc và toàn tỉnh Phước Long.

54.

Tỉnh cuối cùng của miền Nam được giải phóng là

a)

Châu Đốc

b)

Rạch Giá

c)

Bạc Liêu.

d)

Đồng Nai

55.

Hướng tiến công đầu tiên của ta trong năm 1975 là

a)

Quảng Trị.

b)

Huế.

c)

Đông Nam Bộ

d)

Tây Nguyên.

56.

“Thời cơ chiến lược đã đến, ta có điều kiện hoàn thành sớm quyết tâm giải phóng miền Nam” là nhận định của Đảng ta sau thắng lợi của chiến dịch nào ?

a)

Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.

b)

Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

Chiến dịch Tây Nguyên ,Huế - Đà Nẵng.

d)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

57.

Chiến dịch nào có ý nghĩa quyết định thắng lợi của cuộc Tổng tiến công và nổi dậy Xuân 1975 ?

a)

Chiến dịch Đường 14 – Phước Long.

b)

Chiến dịch Tây Nguyên.

c)

Chiến dịch Hồ Chí Minh.

d)

Chiến dịch Huế - Đà Nẵng.

58.

Ai là Tổng thống cuối cùng của Chính phủ Sài Gòn?

a)

Nguyễn Vãn Thiệu.

b)

Nguyễn Cao Kì.

c)

Trần Văn Hương.

d)

Dương Văn Minh.

59.

Trận then chốt mở màn cho chiến dịch Tây Nguyên là ở

a)

Kon Tum

b)

Gia Lai.

c)

Buôn Ma Thuột

d)

Pleiku.

60.

Vào lúc 10h45 ngày 30 tháng 4 năm 1975 đã diễn ra sự kiên gì?

a)

Tổng thống Dương Văn Minh tuyên bố đầu hàng không điều kiện.

b)

Lá cờ cách mạng tung bay trên nóc Dinh Độc Lập.

c)

Xe tăng và bộ binh của ta tiến thẳng vào Dinh Độc Lập, bắt toàn bộ Nội các Sài Gòn.

d)

Đánh dấu chiến dịch Hồ Chí Minh hoàn toàn thắng lợi.

61.

Đại hội lần thứ VI của Đảng Cộng sản Việt Nam là đại hội

a)

xây dựng cơ sở vật chất-kĩ thuậ của CNXH.

b)

lxây dựng và chỉnh đốn Đảng.

c)

công cuộc đổi mới đất nước.

d)

phát triển kinh tế và củng cố quốc phòng - an ninh.

62.

Sau thắng lợi của cuộc kháng chiến chống Mĩ cứu nước, cách mạng ở hai miền Nam – Bắc Việt Nam có thuận lợi cơ bản là

a)

các nước xã hội chủ nghĩa tiếp tục ủng hộ nước ta.

b)

đất nước độc lập, thống nhất, đi lên chủ nghĩa xã hội.

c)

cách mạng xã hội chủ nghĩa đạt được những thành tựu to lớn.

d)

cuộc chiến tranh phá hoại bằng không quân, hải quân của Mĩ chấm dứt.

63.

Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng ở Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa khác đã đặt ra yêu cầu gì đối với Đảng và Nhà nước Việt Nam sau năm 1975?

a)

Bắt kịp bước phát triển của khoa học – kĩ thuật tiên tiến của thời đại.

b)

Đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải tiến hành đổi mới.

c)

Điều chỉnh chính sách đối ngoại cho phù hợp.

d)

Thay đổi theo xu thế chung của thế giới.

64.

Đường lối đổi mới của Đảng(12/1986) được hiểu như thế nào là đúng?

a)

Đổi mới là thay đổi mục tiêu CNXH.

b)

Đổi mới không phải thay đổi mục tiêu CNXH.

c)

Đổi mới là thay đổi về nội dung của CNXH.

d)

Đổi mới là không thay đổi về hình thức, bước đi của CNXH.

65.

Yếu tố khách quan nào tác động đòi hỏi Đảng và Nhà nước ta phải tiến hành đổi mới?

a)

Cuộc khủng hoảng toàn diện, trầm trọng của Liên Xô và các nước XHCN.

b)

Sự phát triển của các nước tư bản chủ nghĩa với các trung tâm kinh tế - tài chính.

c)

Sự sụp đổ của CNXH ở Liên Xô

d)

Chiến tranh lạnh kết thúc.

66.

Nhờ thực hiện đường lối đổi mới, hàng hóa trên thị trường nước tacó sự thay đổi như thế nào?

a)

Hàng hóa dồi dào, tiến bộ về mẫu mã, chất lượng, lưu thông tương đối thuận lợi.

b)

Hàng hóa khan hiếm, giá cả đắt đỏ.

c)

Hàng hóa nhập khẩu ngày càng phong phú.

d)

Đươch nhà nước bao cấp về vốn, vật tư, giá.

67.

Chủ trương chiến lược lâu dài của Đảng về đổi mới kinh tế vẫn còn giá trị đến ngày nay là

a)

công nghiệp hóa hiện đại hóa đất nước.

b)

xây dựng nền kinh tế thị trường theo các nước TBCN.

c)

ứng dụng KHKT vào sản xuất nhằm nâng cao năng suất, chất lượng.

d)

hình thành nền kinh tế hàng hóa nhiều thành phần, vận hành theo cơ chế thị ngfcos sự quản lí của nhà nước.

68.

Tính chất nền kinh tế Việt Nam trước khi tiến hành đổi mới là

a)

kinh tế tự cấp.

b)

kinh tế bao cấp.

c)

kinh tế tư nhân hóa.

d)

kinh tế hàng hóa nhiều thành phần

69.

Nội dung dường lối đổi mới đi lên CNXH ở nước ta là

a)

thay đổi toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới chính trị.

b)

đổi mới toàn diện, đồng bộ, trọng tâm là đổi mới kinh tế.

c)

thay đổi toàn bộ mục tiêu chiến lược.

d)

đổi mới lần lượt từ kinh tế rồi đến chính trị, văn hóa.

70.

Đường lối đổi mới của Đảng được điều chỉnh, bổ sung, phát triển tại các kì Đại hội nào của Đảng?

a)

Đại hội IV; Đại hội V; Đại hội VI

b)

Đại hội VI; Đại hội VII; Đại hội VIII.

c)

Đại hội V; Đại hội VI; Đại hội VII.

d)

Đại hội VII; Đại hội VIII; Đại hội IX

71.

Từ sau 30/4/1975, để bảo vệ an toàn lãnh thổ của Tổ quốc, Việt Nam phải đối đầu trực tiếp với những lực lượng nào?

a)

Quân xâm lược Mĩ và quân đội Sài Gòn.

b)

Quân Khơ-me đỏ và quân Trung Quốc.

c)

Quân viễn chinh Mĩ và quân Trung Quốc.

d)

Quân đội Sài Gòn và quân Khơ-me đỏ.

72.

Điều kiện tiên quyết để cả nước ta tiến lên chủ nghĩa xã hội là

a)

đất nước độc lập và thống nhất.

b)

đất nước độc lập và tự chủ.

c)

đất nước tự do và tự chủ.

d)

đất nước tự do và thống nhất.

73.

Lý do phải tiến hành Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước sau 1975 ở Việt Nam

a)

theo điều khoản của Hiệp định Giơnevơ cuộc hiệp thương tổng tuyển cử phải diễn ra.

b)

theo điều khoản quy định của Hiệp định Pari.

c)

đáp ứng nguyện vọng của nhân dân hai miền.

d)

Tổ quốc Việt Nam đã thống nhất về mặt lãnh thổ nhưng ở mỗi miền lại tồn tại một hình thức tổ chức nhà nước khác nhau.

74.

Đâu KHÔNG phải là nội dung của kì họp thứ nhất Quốc hội khóa VI của Đảng cộng sản Việt Nam?

a)

Đề ra nhiệm vụ hoàn thành thống nhất đất nước về mặt nhà nước.

b)

Quyết định: Quốc kì là lá cờ đỏ sao vàng, Quốc ca là bài “Tiến quân ca”.

c)

Lấy tên nước là Cộng hòa Xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

d)

Sài Gòn - Gia Định đổi tên là thành phố Hồ Chí Minh.

75.

Đâu không phải là ý nghĩa của việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước (1975 -1976)?

a)

Tạo điều kiện thuận lợi để cả nước cùng nhau xây dựng và bảo vệ tổ quốc tiến lên chủ nghĩa xã hội.

b)

Đánh dấu sự hoàn thành cuộc cách mạng dân tộc dân chủ nhân dân.

c)

Tạo điều kiện cho sự thống nhất dân tộc ở các lĩnh vực khác.

d)

Đáp ứng nguyện vọng của mọi tầng lớp nhân dân.

76.

Nội dung nào KHÔNG phải là ý nghĩa của cuộc tổng tuyển cử bầu Quốc hội ở Việt Nam (25- 04 - 1976)?

a)

Là bước quan trọng cho sự thống nhất đất nước về mặt Nhà nước.

b)

Kết quả thắng lợi của 30 năm chiến tranh giữ nước (1945 – 1975).

c)

Lần thứ 2 cuộc tổng tuyển cử được tổ chức trong cả nước.

d)

Lần đầu tiên nhân dân cả nước được hưởng quyền bầu cử.

77.

Một trong những đặc điểm cơ bản của kinh tế miền Nam sau giải phóng là

a)

phát triển theo hướng tư bản chủ nghĩa.

b)

áp dụng khoa học – kỹ thuật vào sản xuất.

c)

kinh tế nông nghiệp, sản xuất nhỏ và phân tán

d)

phát triển theo hướng công nghiệp hóa xã hội chủ nghĩa.

78.

Hãy sắp xếp các sự kiện sau theo trình tự thời gian:

1. Kì họp đầu tiên Quốc hội khóa VI nước VN thống nhất.

2. Tổng tuyển cử bầu Quốc hội chung trong cả nước.

3. Hội nghị Hiệp thương chính trị thống nhất đất nước.

a)

1-2-3

b)

3-2-1

c)

2-3-1

d)

1-3-2

79.

Mục tiêu cơ bản nhất của việc thống nhất đất nước về mặt nhà nước ở Việt Nam là

a)

tăng cường khả năng quốc phòng an ninh và mở rộng quan hệ đối ngoại.

b)

tạo cơ sở cho việc huy động nguồn vốn từ bên ngoài.

c)

nhanh chóng ổn định, phát triển kinh tế.

d)

phát triển đất nước, hội nhập quốc tế.

80.

Kì họp thứ I Quốc hội khóa VI có những quyết định nào liên quan đến việc thống nhất đất nước về mặt Nhà nước?

a)

Quyết định tên nước, xác định Hà Nội là thủ đô của cả nước, bầu các cơ quan lãnh đạo cao nhất của cả nước.

b)

Quy định quốc huy mang dòng chữ Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam.

c)

Đổi tên thành phố Sài Gòn – Gia Định là thành phố Hồ Chí Minh.

d)

Quyết định thành lập các cấp chính quyền ở địa phương.

81.

Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

Mĩ đề ra “Kế hoạch Mácsan” nhằm viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

d)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

82.

Nước nào dưới đây không phải là một trong những nước đầu tiên kí Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ?

a)

Canađa.

b)

Bỉ.

c)

Lúcxămbua.  

d)

Cộng hòa Liên bang Đức.

83.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh lạnh là

a)

sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô – Mĩ.

b)

mâu thuẫn về vấn đề thị trường giữa các cường quốc tư bản chủ nghĩa.

c)

mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

d)

mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa giữa khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

84.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là

a)

liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa Đông Âu.

d)

liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

85.

Điều đã không xảy ra trong quá trình diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là:

a)

Có những mâu thuẫn, bất đồng trên lĩnh vực chính trị giữa Liên Xô và Tây Âu.

b)

Những mâu thuẫn sâu sắc trên lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu.

c)

Những cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.

d)

Những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

86.

Nội dung nào dưới đây không phải là hệ quả của việc Mĩ thực hiện "Kế hoạch Mácsan" (1947)?

a)

Các nước Tây Âu đã từng bước phục hồi kinh tế sau chiến tranh.

b)

Mĩ đã thành công trong việc lôi kéo, khống chế các nước tư bản Đồng minh.

c)

Các nước Tây Âu từng bước vượt qua được khủng hoảng năng lượng . toàn cầu.

d)

Khiến Tây Âu và Đông Âu có sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.

87.

Sự hình thành các liên minh NATO, CENTO, Tổ chức Hiệp ước Vácsava trong những thập niên sau Chiến tranh thế giới thứ hai phản ánh điều gì?

a)

Liên kết khu vực đang là một xu thế của thế giới.

b)

Nỗ lực của các quốc gia để ngăn chặn một cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Sự đối đầu quyết liệt giữa hai cực trong trật tự Ianta.

d)

Chiến lược toàn cầu, xác lập vai trò lãnh đạo thế giới của Mĩ đã thất bại.

88.

Nội dung nào phản ánh tình hình thế giới trong thời kì Chiến tranh lạnh?

a)

Các nước phát triển và các nước kém phát triển luôn trong tình trạng đối đầu.

b)

Các cuộc chiến tranh bằng vũ khí từng bước được hạn chế.

c)

Các nước tăng cường chạy đua vũ trang, kho vũ khí hạt nhân ngày càng nhiều.

d)

Xu thế hòa hoãn, hòa bình ngày càng chiếm ưu thế trên thế giới.

89.

Chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1945 - 1954) và chiến tranh Triều Tiên (1950- 1953) có điểm gì tương đồng?

a)

Là những cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới.

b)

Là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân cũ.

c)

Là những cuộc chiến tranh mà mỗi bên tham chiến đều chịu tác động mạnh mẽ của hai phe : Tư bản chủ nghĩa hoặc Xã hội chủ nghĩa.

d)

Là những cuộc chiến tranh của 2 dân tộc chống lại chủ nghĩa thực dân mới, vì mục tiêu độc lập dân tộc, thống nhất đất nước.

90.

So với chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953), chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) có điểm gì khác biệt?

a)

Không có sự hiện diện trực tiếp của quân đội Mĩ.

b)

Diễn ra trong điều kiện một nửa nước đã tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Không chịu tác động của Chiến tranh lạnh và sự đối đầu Đông - Tây.

d)

Thống nhất đất nước sau khi chiến tranh kết thúc.

91.

Theo Kế hoạch Mácsan (1947), Mĩ sẽ viện trợ cho Tây Âu bao nhiêu tiền để khôi phục kinh tế?

a)

17 tỉ USD.

b)

18 tỉ USD.

c)

70 tỉ USD.

d)

71 tỉ USD.

92.

Quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã có sự chuyển biến như thế nào?

a)

Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

b)

Hợp tác với nhau trong việc giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

c)

Từ hợp tác với nhau trong chiến tranh chuyển sang đối đầu.

d)

D. Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng chiến tranh lạnh.

93.

Chiến tranh lạnh là

a)

cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô trên tất cả mọi lĩnh vực

b)

chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

c)

sự xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô.

d)

cuộc chạy đua vũ trang giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

94.

“Kế hoạch Mácsan” (6/1947) của Mĩ còn có tên gọi khác là

a)

“Kế hoạch phục hưng châu Âu”.

b)

“Kế hoạch khôi phục châu Âu”.

c)

“Kế hoạch phát triển châu Âu”.

d)

“Kế hoạch tái thiết châu Âu”.

95.

Một trong những mục đích của Mĩ khi đề ra “Kế hoạch Mácsan” (1947) là tập hợp các nước Tây Âu vào

a)

liên minh kinh tế đối lập với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

c)

liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

d)

tổ chức chính trị-quân sự chống lại phe xã hội chủ nghĩa.

96.

Tổ chức nào dưới đây là liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mĩ cầm đầu nhằm chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

SEATO.

b)

NATO.

c)

CENTO.

d)

ANZUS.

97.

Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

a)

Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu.

b)

Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

c)

Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

98.

Nét nổi bật chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là

a)

nhiều cuộc chiến tranh cục bộ đã xảy ra.

b)

xu thế liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.

c)

xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.

d)

thế giới chuyển sang xu thế hòa dịu, hợp tác.

99.

Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.

b)

xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ.

c)

do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta.

d)

xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ.

100.

Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 là

a)

Xu thế hòa bình, hợp tác cùng phát triển ngày càng chiếm ưu thế.

b)

Diễn ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc nhằm tranh giành thuộc địa.

c)

Thế giới trong quá trình hình thành trật tự mới theo xu hướng đa cực.

d)

Có sự đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

101.

6/3/1946 đại dienj chính phủ việt nam ký hiệp định sơ bộ với đại diện của chính phủ nào?

a)

mỹ

b)

trung quốc

c)

pháp

d)

tưởng

102.

trong chiến tranh đặc biệt nhân dân miền nam đã

a)

làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

b)

đã đánh cho Mỹ cút

c)

đánh cho ngụy nhào

d)

đánh thắng chiến thuật thiết xa vận

103.

chiến dịch mở đầu trong tổng tiến công nổi dậy xuân 1975

a)

huế đà nẵng

b)

tây nguyên

c)

hồ chí minh

d)

đường 19 phước long

104.

một trong những biện pháp về tài chính nhằm xây dựng chế độ mới 1945-1946

a)

nhường cơn sẻ áo

b)

nha bình dân học vu

c)

phát động tuần lễ vàng

d)

phổ cập gióa dục tiểu học

105.

nước nào chiếm 1/2 tàu bè đi lại trên biển

a)

mỹ

b)

trung quốc

c)

nhật bản

d)

nga

106.

sau khi liên xô tan rã quốc gia kế tục là

a)

liên bang nga

b)

rumai

c)

hunggari

d)

ucraina

107.

đại hội đại biểu lần thứ II 2/1951 được gọi là

a)

đại hội kháng chiến thắng lợi

b)

đại hội đổi mới

c)

đại hội hiện đại hóa

d)

đại hội lập đảng

108.

một trong những nội dung của đại hội II là

a)

tách mỗi nước thành lâp 1 đảng riêng

b)

kêu gọi nhường cơm sẻ áo

c)

khởi nghĩa vũ trang toàn quốc

d)

đề ra đổi mới đất nước

109.

phong trào đồng khởi diễn ra trong hoàn cảnh nào

a)

cách mạng gặp muôn vàn khó khăn

b)

sau giơ ne vơ

c)

quân nhật vào đông dương

d)

quân tưởng vào việt nam

110.

ý nghĩa lớn nhất của phong trào đồng khởi

a)

chuyển từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

b)

phát động khởi nghĩa

c)

buộc địch shuyeenr sang đánh lâu dài

d)

phá sản chiến tranh cục bộ

111.

trong hơn 1 năm sau cách mạng tháng tam 1945 nhân dân ta đã

a)

giải quyết nạn đói

b)

hiện đại hóa đất nước

c)

ứng dụng công nghệ cao

d)

đổi mới đất nước

112.

tổng tiens công nổi dậy xuân 1968 buộc mĩ

a)

kí hiệp định pari

b)

ngồi vào bàn đàm phán

c)

mĩ hóa

d)

ngừng viện trợ cho quân sài gòn

113.

sau giownevo mĩ có hành động gì

a)

dựng lên chính quyền ngô đình diệm

b)

đưa quân mĩ vào

c)

đua quân chư hầu vào

d)

rút hết quân viễn chinh

114.

thập kỷ 70 của thế kỷ XX quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ 2 thế giới

a)

mỹ

b)

nga

c)

liên xô

d)

nhật

115.

theo ianta mỹ không được phân chia khu vực nào sau đây

a)

tây đức

b)

tây âu

c)

đông âu

d)

tây beclin

116.

trong chiến tranh đặc biệt nhân dân miền nam đã

a)

làm thất bại kế hoạch đánh nhanh thắng nhanh

b)

đã đánh cho Mỹ cút

c)

đánh cho ngụy nhào

d)

đánh thắng chiến thuật thiết xa vận

117.

6/3/1946 đại dienj chính phủ việt nam ký hiệp định sơ bộ với đại diện của chính phủ nào?

a)

mỹ

b)

trung quốc

c)

pháp

d)

tưởng

118.

chiến dịch mở đầu trong tổng tiến công nổi dậy xuân 1975

a)

huế đà nẵng

b)

tây nguyên

c)

hồ chí minh

d)

đường 19 phước long

119.

một trong những biện pháp về tài chính nhằm xây dựng chế độ mới 1945-1946

a)

nhường cơn sẻ áo

b)

nha bình dân học vu

c)

phát động tuần lễ vàng

d)

phổ cập gióa dục tiểu học

120.

nước nào chiếm 1/2 tàu bè đi lại trên biển

a)

mỹ

b)

trung quốc

c)

nhật bản

d)

nga

121.

sau khi liên xô tan rã quốc gia kế tục là

a)

liên bang nga

b)

rumai

c)

hunggari

d)

ucraina

122.

đại hội đại biểu lần thứ II 2/1951 được gọi là

a)

đại hội kháng chiến thắng lợi

b)

đại hội đổi mới

c)

đại hội hiện đại hóa

d)

đại hội lập đảng

123.

một trong những nội dung của đại hội II là

a)

tách mỗi nước thành lâp 1 đảng riêng

b)

kêu gọi nhường cơm sẻ áo

c)

khởi nghĩa vũ trang toàn quốc

d)

đề ra đổi mới đất nước

124.

phong trào đồng khởi diễn ra trong hoàn cảnh nào

a)

cách mạng gặp muôn vàn khó khăn

b)

sau giơ ne vơ

c)

quân nhật vào đông dương

d)

quân tưởng vào việt nam

125.

ý nghĩa lớn nhất của phong trào đồng khởi

a)

chuyển từ giữ gìn lực lượng sang thế tiến công

b)

phát động khởi nghĩa

c)

buộc địch shuyeenr sang đánh lâu dài

d)

phá sản chiến tranh cục bộ

126.

trong hơn 1 năm sau cách mạng tháng tam 1945 nhân dân ta đã

a)

giải quyết nạn đói

b)

hiện đại hóa đất nước

c)

ứng dụng công nghệ cao

d)

đổi mới đất nước

127.

tổng tiens công nổi dậy xuân 1968 buộc mĩ

a)

kí hiệp định pari

b)

ngồi vào bàn đàm phán

c)

mĩ hóa

d)

ngừng viện trợ cho quân sài gòn

128.

sau giownevo mĩ có hành động gì

a)

dựng lên chính quyền ngô đình diệm

b)

đưa quân mĩ vào

c)

đua quân chư hầu vào

d)

rút hết quân viễn chinh

129.

thập kỷ 70 của thế kỷ XX quốc gia nào có nền công nghiệp đứng thứ 2 thế giới

a)

mỹ

b)

nga

c)

liên xô

d)

nhật

130.

theo ianta mỹ không được phân chia khu vực nào sau đây

a)

tây đức

b)

tây âu

c)

đông âu

d)

tây beclin

131.

Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

Mĩ đề ra “Kế hoạch Mácsan” nhằm viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

d)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

132.

Sự kiện khởi đầu cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

Mĩ đề ra “Kế hoạch Mácsan” nhằm viện trợ cho các nước Tây Âu (1947).

b)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO, 1949).

c)

Thông điệp của Tổng thống Truman tại Quốc hội Mĩ (1947).

d)

Sự ra đời của Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955).

133.

Nước nào dưới đây không phải là một trong những nước đầu tiên kí Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương ?

a)

Canađa.

b)

Bỉ.

c)

Lúcxămbua.  

d)

Cộng hòa Liên bang Đức.

134.

Một trong những nguyên nhân dẫn đến Chiến tranh lạnh là

a)

sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Xô – Mĩ.

b)

mâu thuẫn về vấn đề thị trường giữa các cường quốc tư bản chủ nghĩa.

c)

mâu thuẫn giữa các nước thuộc địa với các nước đế quốc.

d)

mâu thuẫn về vấn đề thuộc địa giữa khối tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

135.

Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) là

a)

liên minh kinh tế - chính trị giữa các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh chính trị - quân sự của các nước châu Âu.

c)

liên minh kinh tế - quân sự của các nước xã hội chủ nghĩa chủ nghĩa Đông Âu.

d)

liên minh chính trị - quân sự mang tính chất phòng thủ của các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.

136.

Điều đã không xảy ra trong quá trình diễn biến của "Chiến tranh lạnh" là:

a)

Có những mâu thuẫn, bất đồng trên lĩnh vực chính trị giữa Liên Xô và Tây Âu.

b)

Những mâu thuẫn sâu sắc trên lĩnh vực kinh tế giữa Liên Xô và Tây Âu.

c)

Những cuộc chiến tranh cục bộ xảy ra ở nhiều nơi trên thế giới.

d)

Những cuộc xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa Liên Xô và Mĩ.

137.

Nội dung nào dưới đây không phải là hệ quả của việc Mĩ thực hiện "Kế hoạch Mácsan" (1947)?

a)

Các nước Tây Âu đã từng bước phục hồi kinh tế sau chiến tranh.

b)

Mĩ đã thành công trong việc lôi kéo, khống chế các nước tư bản Đồng minh.

c)

Các nước Tây Âu từng bước vượt qua được khủng hoảng năng lượng . toàn cầu.

d)

Khiến Tây Âu và Đông Âu có sự phân chia đối lập về kinh tế và chính trị.

138.

Sự hình thành các liên minh NATO, CENTO, Tổ chức Hiệp ước Vácsava trong những thập niên sau Chiến tranh thế giới thứ hai phản ánh điều gì?

a)

Liên kết khu vực đang là một xu thế của thế giới.

b)

Nỗ lực của các quốc gia để ngăn chặn một cuộc chiến tranh thế giới mới.

c)

Sự đối đầu quyết liệt giữa hai cực trong trật tự Ianta.

d)

Chiến lược toàn cầu, xác lập vai trò lãnh đạo thế giới của Mĩ đã thất bại.

139.

Nội dung nào phản ánh tình hình thế giới trong thời kì Chiến tranh lạnh?

a)

Các nước phát triển và các nước kém phát triển luôn trong tình trạng đối đầu.

b)

Các cuộc chiến tranh bằng vũ khí từng bước được hạn chế.

c)

Các nước tăng cường chạy đua vũ trang, kho vũ khí hạt nhân ngày càng nhiều.

d)

Xu thế hòa hoãn, hòa bình ngày càng chiếm ưu thế trên thế giới.

140.

Chiến tranh xâm lược Việt Nam của thực dân Pháp (1945 - 1954) và chiến tranh Triều Tiên (1950- 1953) có điểm gì tương đồng?

a)

Là những cuộc chiến tranh xâm lược thực dân mới.

b)

Là những cuộc chiến tranh chống lại chủ nghĩa thực dân cũ.

c)

Là những cuộc chiến tranh mà mỗi bên tham chiến đều chịu tác động mạnh mẽ của hai phe : Tư bản chủ nghĩa hoặc Xã hội chủ nghĩa.

d)

Là những cuộc chiến tranh của 2 dân tộc chống lại chủ nghĩa thực dân mới, vì mục tiêu độc lập dân tộc, thống nhất đất nước.

141.

So với chiến tranh Triều Tiên (1950 – 1953), chiến tranh Việt Nam (1954 – 1975) có điểm gì khác biệt?

a)

Không có sự hiện diện trực tiếp của quân đội Mĩ.

b)

Diễn ra trong điều kiện một nửa nước đã tiến lên xây dựng chủ nghĩa xã hội.

c)

Không chịu tác động của Chiến tranh lạnh và sự đối đầu Đông - Tây.

d)

Thống nhất đất nước sau khi chiến tranh kết thúc.

142.

Theo Kế hoạch Mácsan (1947), Mĩ sẽ viện trợ cho Tây Âu bao nhiêu tiền để khôi phục kinh tế?

a)

17 tỉ USD.

b)

18 tỉ USD.

c)

70 tỉ USD.

d)

71 tỉ USD.

143.

Quan hệ giữa Mĩ và Liên Xô sau Chiến tranh thế giới thứ hai đã có sự chuyển biến như thế nào?

a)

Chuyển từ đối đầu sang đối thoại.

b)

Hợp tác với nhau trong việc giải quyết nhiều vấn đề quốc tế lớn.

c)

Từ hợp tác với nhau trong chiến tranh chuyển sang đối đầu.

d)

D. Từng là đồng minh trong chiến tranh chuyển sang đối đầu và đi đến tình trạng chiến tranh lạnh.

144.

Chiến tranh lạnh là

a)

cuộc đối đầu căng thẳng giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô trên tất cả mọi lĩnh vực

b)

chính sách thù địch, căng thẳng trong quan hệ giữa hai phe - phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa

c)

sự xung đột trực tiếp bằng quân sự giữa hai siêu cường Mĩ và Liên Xô.

d)

cuộc chạy đua vũ trang giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

145.

“Kế hoạch Mácsan” (6/1947) của Mĩ còn có tên gọi khác là

a)

“Kế hoạch phục hưng châu Âu”.

b)

“Kế hoạch khôi phục châu Âu”.

c)

“Kế hoạch phát triển châu Âu”.

d)

“Kế hoạch tái thiết châu Âu”.

146.

Một trong những mục đích của Mĩ khi đề ra “Kế hoạch Mácsan” (1947) là tập hợp các nước Tây Âu vào

a)

liên minh kinh tế đối lập với các nước xã hội chủ nghĩa.

b)

liên minh quân sự chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

c)

liên minh chính trị chống Liên Xô và các nước Đông Âu.

d)

tổ chức chính trị-quân sự chống lại phe xã hội chủ nghĩa.

147.

Tổ chức nào dưới đây là liên minh quân sự lớn nhất của các nước tư bản phương Tây do Mĩ cầm đầu nhằm chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu?

a)

SEATO.

b)

NATO.

c)

CENTO.

d)

ANZUS.

148.

Sự ra đời của tổ chức Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (1949) và Tổ chức Hiệp ước Vácsava (1955) đã tác động như thế nào đến quan hệ quốc tế?

a)

Đánh dấu cuộc Chiến tranh lạnh chính thức bắt đầu.

b)

Đánh dấu sự xác lập cục diện hai cực, hai phe, Chiến tranh lạnh bao trùm thế giới.

c)

Đặt nhân loại đứng trước nguy cơ của cuộc chiến tranh thế giới mới.

d)

Khoét sâu thêm mâu thuẫn giữa hai phe – phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.

149.

Nét nổi bật chi phối các quan hệ quốc tế trong hơn bốn thập kỉ nửa sau thế kỉ XX là

a)

nhiều cuộc chiến tranh cục bộ đã xảy ra.

b)

xu thế liên minh kinh tế khu vực và quốc tế.

c)

xuất hiện tình trạng Chiến tranh lạnh.

d)

thế giới chuyển sang xu thế hòa dịu, hợp tác.

150.

Nguồn gốc của cuộc Chiến tranh lạnh là

a)

do sự đối lập về mục tiêu và chiến lược giữa hai cường quốc Mĩ và Liên Xô.

b)

xuất phát từ tham vọng làm bá chủ thế giới của Mĩ.

c)

do sự chi phối của trật tự hai cực Ianta.

d)

xuất phát từ mục tiêu chống Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa của Mĩ.

151.

Đặc điểm của quan hệ quốc tế từ sau Chiến tranh thế giới thứ hai đến năm 1991 là

a)

Xu thế hòa bình, hợp tác cùng phát triển ngày càng chiếm ưu thế.

b)

Diễn ra sự đối đầu quyết liệt giữa các nước đế quốc nhằm tranh giành thuộc địa.

c)

Thế giới trong quá trình hình thành trật tự mới theo xu hướng đa cực.

d)

Có sự đối đầu căng thẳng giữa hai phe tư bản chủ nghĩa và xã hội chủ nghĩa.