wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

2062023 SocSoc

Total questions: 16

Worksheet time: 42mins

Name
Class
Date
1.

chữ o trong tiếng Trung đọc giống tiếng Việt là chữ gì ?

a)

a

b)

ô

c)

ơ

d)

â

2.

Chữ e trong tiếng Trung giống giống từ nào trong tiếng Việt ?

a)

ô

b)

ơ

c)

a

d)

ê

3.

Chữ er trong tiếng Trung giống giống từ nào trong tiếng Việt ?

a)

ơ uốn lưỡi không bật mạnh

b)

ơ uốn lưỡi bật mạnh không bật hơi

c)

ơ uốn lưỡi bật mạnh

d)

ơ bật mạnh không uốn lưỡi

4.

Chữ b trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt

a)

b

b)

p

c)

ph

d)

f

5.

Chữ p trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

p

b)

p bật hơi

c)

p không bật hơi

d)

ph

6.

Chữ f trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

f

b)

ph

c)

b

d)

fh

7.

Chữ d trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

d

b)

t

c)

th

d)

không phải chữ t

8.

Chữ t trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

t

b)

th

c)

không phải chữ th

d)

phải chữ t

9.

Chữ g trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

g

b)

c

c)

ch

d)

k

10.

Chữ k trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

k

b)

kh

c)

không phải chữ kh

d)

không phải chữ k

11.

Chữ j trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

"chi" bật hơi

b)

"chi" không bật hơi

c)

tri ( bật hơi)

d)

tri ( không bật hơi)

12.

Chữ c trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

ch

b)

ch (âm đầu lưỡi )

c)

ch ( âm không đầu lưỡi)

d)

ch ( đọc như tiếng Việt)

13.

Chữ zh trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

tr

b)

zh

c)

ch

d)

sh

14.

Chữ ch trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

ch ( giống tiếng Việt)

b)

tr (uống lưỡi và bật hơi)

c)

tr ( không uốn lưỡi)

d)

tr ( đọc giống tiếng Việt)

15.

Chữ sh trong tiếng Trung đọc giống chữ gì trong tiếng Việt ?

a)

s ( uốn lưỡi)

b)

s ( không uốn lưỡi)

c)

sh( uốn lưỡi)

d)

sh ( không uốn lưỡi)

16.

我爸爸是老师Wǒ bàba shì lǎoshī


a)

ba

b)

mẹ

c)

bạn

d)

các bạn