WorksheetsBCT - Bí mật nhà nước
Total questions: 42
Worksheet time: 14mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1: Bảo vệ bí mật nhà nước là gì?
a)
A) Bảo vệ bí mật nhà nước là việc cá nhân sử dụng lực lượng, phương tiện, biện pháp để phòng, chống xâm phạm bí mật nhà nước.
b)
B) Bảo vệ bí mật nhà nước là việc cơ quan, tổ chức sử dụng lực lượng, phương tiện, biện pháp để phòng, chống xâm phạm bí mật nhà nước.
c)
C) Bảo vệ bí mật nhà nước là việc cơ quan, tổ chức, cá nhân sử dụng lực lượng, phương tiện, biện pháp để phòng, chống xâm phạm bí mật nhà nước.
d)
D) Bảo vệ bí mật nhà nước là việc sử dụng lực lượng, phương tiện, biện pháp để phòng, chống xâm phạm bí mật nhà nước.
2.
Câu 2: Có bao nhiêu hành vi bị nghiêm cấm trong bảo vệ bí mật nhà nước?
a)
A) 6 hành vi.
b)
B) 7 hành vi.
c)
C) 8 hành vi.
d)
D) 9 hành vi.
3.
Câu 3: Bí mật nhà nước độ Tuyệt mật là gì?
a)
A) Bí mật nhà nước độ Tuyệt mật là bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng, an ninh, cơ yếu, đối ngoại, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đặc biệt nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
b)
B) Bí mật nhà nước độ Tuyệt mật là bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng.
c)
C) Bí mật nhà nước độ Tuyệt mật là bí mật nhà nước liên quan đến đối ngoại, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đặc biệt nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
d)
D) Bí mật nhà nước độ Tuyệt mật là bí mật nhà nước nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đặc biệt nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
4.
Câu 4: Người được giao thực hiện việc sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước gồm những người nào?
a)
A) Cán bộ, công chức, viên chức và sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp.
b)
B) Công nhân, viên chức công tác trong lực lượng vũ trang nhân dân.
c)
C) Người làm công tác cơ yếu có liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước hoặc người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước.
d)
D) Cả ba phương án trên.
5.
Câu 5: Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước là bao nhiêu năm.
a)
A) 35 năm đối với bí mật nhà nước độ Tuyệt mật; 25 năm đối với bí mật nhà nước độ Tối mật; 15 năm đối với bí mật nhà nước độ Mật.
b)
B) 30 năm đối với bí mật nhà nước độ Tuyệt mật; 20 năm đối với bí mật nhà nước độ Tối mật; 10 năm đối với bí mật nhà nước độ Mật.
c)
C) 40 năm đối với bí mật nhà nước độ Tuyệt mật; 30 năm đối với bí mật nhà nước độ Tối mật; 20 năm đối với bí mật nhà nước độ Mật.
d)
D) 45 năm đối với bí mật nhà nước độ Tuyệt mật; 35 năm đối với bí mật nhà nước độ Tối mật; 25 năm đối với bí mật nhà nước độ Mật.
6.
Câu 6: Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước có thể được gia hạn khi nào.
a)
A) Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước không được gia hạn.
b)
B) Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hạn nếu có yêu cầu của cơ quan có thẩm quyền.
c)
C) Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hạn nếu việc giải mật là cần thiết.
d)
D) Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hạn nếu việc giải mật gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
7.
Câu 7: Bí mật nhà nước là gì?
a)
A) Bí mật nhà nước là thông tin có nội dung quan trọng.
b)
B) Bí mật nhà nước là thông tin có nội dung quan trọng do người đứng đầu cơ quan, tổ chức có thẩm quyền xác định căn cứ vào quy định của Luật này, chưa công khai, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
c)
C) Bí mật nhà nước là thông tin có nội dung quan trọng do người đứng đầu cơ quan, tổ chức xác định.
d)
D) Bí mật nhà nước là thông tin có nội dung quan trọng chưa công khai, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
8.
Câu 8: Bảo vệ bí mật nhà nước là trách nhiệm của ai?
a)
A) Bảo vệ bí mật nhà nước là trách nhiệm của cơ quan có thẩm quyền lưu, giữ văn bản mật.
b)
B) Bảo vệ bí mật nhà nước là trách nhiệm cán bộ làm công tác văn thư cơ quan.
c)
C) Bảo vệ bí mật nhà nước là trách nhiệm của mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân.
d)
D) Bảo vệ bí mật nhà nước là trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan, đơn vị.
9.
Câu 9: Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
A) Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và cùng có lợi.
b)
B) Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ.
c)
C) Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và cùng có lợi.
d)
D) Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc bình đẳng và cùng có lợi.
10.
Câu 10: Luật Bảo vệ bí mật nhà nước năm 2018 có hiệu lực khi nào?
a)
A) Từ ngày 01 tháng 8 năm 2020.
b)
B) Từ ngày 01 tháng 7 năm 2020 trừ các quy định liên quan đến lập, thẩm định, ban hành danh mục bí mật nhà nước, thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước, gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước (có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 01 năm 2019).
c)
C) Từ ngày 02 tháng 7 năm 2020.
d)
D) Từ ngày 02 tháng 8 năm 2020.
11.
Câu 11. Nội dung nào dưới đây không phải là nguyên tắc bảo vệ bí mật nhà nước?
a)
a) Đặt dưới sự lãnh đạo của Nhà nước;
b)
b) Bảo vệ bí mật nhà nước là trách nhiệm của mọi cơ quan, tổ chức, cá nhân.
c)
c) Việc quản lý, sử dụng bí mật nhà nước bảo đảm đúng mục đích, thẩm quyền, trình tự, thủ tục theo quy định của pháp luật.
d)
d) Chủ động phòng ngừa; kịp thời phát hiện, ngăn chặn, xử lý nghiêm hành vi vi phạm pháp luật về bảo vệ bí mật nhà nước.
12.
Câu 12. Hợp tác quốc tế về bảo vệ bí mật nhà nước được thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
a) tôn trọng độc lập, chủ quyền, thống nhất và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và cùng có lợi.
b)
b) tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và cùng có lợi.
c)
c) tôn trọng độc lập, chủ quyền và toàn vẹn lãnh thổ, không can thiệp vào công việc nội bộ của nhau, bình đẳng và hợp tác phát triển
13.
Câu 13. Phạm vi bí mật nhà nước bao gồm mấy lĩnh vực?
a)
a) 12 lĩnh vực
b)
b) 13 lĩnh vực
c)
c) 14 lĩnh vực
d)
d) 15 lĩnh vực
14.
Câu 14. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về chính trị?
a)
a) Chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về đối nội, đối ngoại;
b)
b) Hoạt động của Ban Chấp hành Trung ương, Bộ Chính trị, Ban Bí thư và lãnh đạo Đảng, Nhà nước;
c)
c) Chiến lược, đề án về dân tộc, tôn giáo và công tác dân tộc, tôn giáo liên quan đến bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội;
d)
d) Thông tin có tác động tích cực đến tình hình chính trị, kinh tế - xã hội;
15.
Câu 14. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về quốc phòng, an ninh, cơ yếu?
a)
a) Chiến lược, kế hoạch, phương án, hoạt động bảo vệ Tổ quốc, phòng thủ đất nước, bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội; chương trình, dự án, đề án đặc biệt quan trọng;
b)
b) Tổ chức và hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân, lực lượng cơ yếu;
c)
c) Công trình, mục tiêu về quốc phòng, an ninh, cơ yếu; các loại vũ khí, khí tài, phương tiện quyết định khả năng phòng thủ đất nước, bảo vệ an ninh quốc gia, bảo đảm trật tự, an toàn xã hội; sản phẩm mật mã của cơ yếu;
d)
d) Thông tin có tác động tiêu cực đến tình hình chính trị, kinh tế - xã hội;
16.
Câu 15. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về lập hiến, lập pháp, tư pháp?
a)
a) Hoạt động lập hiến, lập pháp, giám sát, quyết định vấn đề quan trọng của đất nước;
b)
b) Thông tin về khởi tố; công tác điều tra, thực hành quyền công tố, kiểm sát hoạt động tư pháp, xét xử, thi hành án hình sự;
c)
c) Tổ chức và hoạt động của lực lượng vũ trang nhân dân, lực lượng cơ yếu;
17.
Câu 16. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về đối ngoại?
a)
a) Chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước về đối nội, đối ngoại;
b)
b) Chiến lược, kế hoạch, đề án phát triển quan hệ với nước ngoài, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác của pháp luật quốc tế; tình hình, phương án, kế hoạch, hoạt động đối ngoại của cơ quan Đảng, Nhà nước;
c)
c) Thông tin, thỏa thuận được trao đổi, ký kết giữa Việt Nam với nước ngoài, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác của pháp luật quốc tế;
d)
d) Thông tin bí mật do nước ngoài, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác của pháp luật quốc tế chuyển giao theo điều ước quốc tế mà nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam là thành viên và thỏa thuận quốc tế có liên quan;
18.
Câu 17. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về kinh tế?
a)
a) Chiến lược, kế hoạch đầu tư và dự trữ quốc gia bảo đảm quốc phòng, an ninh; đấu thầu phục vụ bảo vệ an ninh quốc gia;
b)
b) Thông tin về tài chính, ngân sách, ngân hàng; phương án, kế hoạch thu, đổi, phát hành tiền; thiết kế mẫu, chế tạo bản in, khuôn đúc, công nghệ in, đúc tiền và giấy tờ có giá; số lượng, nơi lưu giữ kim loại quý hiếm, đá quý và vật quý hiếm khác của Nhà nước;
c)
c) Thông tin về công nghiệp, thương mại, nông nghiệp và phát triển nông thôn;
d)
d) Thông tin, thỏa thuận được trao đổi, ký kết giữa Việt Nam với nước ngoài, tổ chức quốc tế hoặc chủ thể khác của pháp luật quốc tế;
19.
Câu 18. Thông tin Kế hoạch vận tải có ý nghĩa quan trọng về chính trị, kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh thuộc lĩnh vực bí mật nhà nước nào?
a)
a) Thông tin về kinh tế:
b)
b) Thông tin về đối ngoại:
c)
c) Thông tin về quốc phòng, an ninh, cơ yếu:
d)
d) Thông tin về chính trị:
20.
Câu 19. Thông tin về tài nguyên và môi trường thuộc phạm vi bí mật nhà nước bao gồm?
a)
a) tài nguyên nước, môi trường, địa chất, khoáng sản, khí tượng thủy văn, đất đai, biển, hải đảo
b)
b) tài nguyên nước, môi trường, khoáng sản, khí tượng thủy văn, đất đai, biển, hải đảo, đo đạc và bản đồ
c)
c) tài nguyên nước, môi trường, địa chất, khoáng sản, khí tượng thủy văn, đất đai, biển, hải đảo, đo đạc và bản đồ
21.
Câu 20. Phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về khoa học và công nghệ?
a)
a) Sáng chế, công nghệ mới phục vụ quốc phòng, an ninh hoặc có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đối với phát triển kinh tế - xã hội;
b)
b) Thông tin về năng lượng nguyên tử, an toàn bức xạ và hạt nhân liên quan đến quốc phòng, an ninh;
c)
c) Nhiệm vụ khoa học và công nghệ đặc biệt, nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp quốc gia liên quan đến quốc phòng, an ninh;
d)
d) Tất cả đáp án trên
22.
Câu 21. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về giáo dục và đào tạo?
a)
a) Đề thi, đáp án và thông tin liên quan đến việc tổ chức kỳ thi cấp quốc gia;
b)
b) Thông tin về người thuộc Quân đội nhân dân, Công an nhân dân, Cơ yếu được cử đi đào tạo trong nước và ngoài nước;
c)
c) Đề thi, đáp án và thông tin liên quan đến việc tổ chức kỳ thi cấp tỉnh;
23.
Câu 22. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về y tế, dân số?
a)
a) Thông tin bảo vệ sức khỏe lãnh đạo cấp cao của Mặt trận Tổ quốc Việt Nam;
b)
b) Chủng, giống vi sinh vật mới phát hiện liên quan đến sức khỏe, tính mạng con người; mẫu vật, nguồn gen, vùng nuôi trồng dược liệu quý hiếm;
c)
c) Quy trình sản xuất dược liệu, thuốc sinh học quý hiếm;
d)
d) Thông tin, tài liệu, số liệu điều tra về dân số;
24.
Câu 23. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về lao động, xã hội?
a)
a) Chiến lược, kế hoạch, đề án về cải cách tiền lương, bảo hiểm xã hội, người có công với cách mạng;
b)
b) Tình hình phức tạp về lao động, trẻ em, tệ nạn xã hội, bình đẳng giới;
c)
c) Thông tin, tài liệu, số liệu điều tra về dân số;
25.
Câu 24. Phạm vi bí mật nhà nước thuộc thông tin về tổ chức, cán bộ gồm?
a)
a) Chiến lược, kế hoạch, đề án về công tác tổ chức, cán bộ của cơ quan Đảng, Nhà nước, tổ chức chính trị - xã hội;
b)
b) Quy trình chuẩn bị và triển khai, thực hiện công tác tổ chức, cán bộ;
c)
c) Thông tin về công tác bảo vệ chính trị nội bộ; Đề thi, đáp án thi tuyển chọn lãnh đạo, quản lý và tuyển dụng, nâng ngạch công chức, viên chức;
d)
d) Tất cả đáp án trên
26.
Câu 25. Thông tin nào dưới đây không thuộc phạm vi bí mật nhà nước lĩnh vực Thông tin về thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng?
a)
a) Chiến lược, kế hoạch, đề án về công tác thanh tra, kiểm tra, giám sát, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng;
b)
b) Thông tin về hoạt động thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng;
c)
c) Thông tin về kết quả xử lý các vụ án tham nhũng
27.
Câu 26. Bí mật nhà nước độ Tối mật là?
a)
a) bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng, an ninh, cơ yếu, lập hiến, lập pháp, tư pháp, đối ngoại, kinh tế, tài nguyên và môi trường, khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, văn hóa, thể thao, thông tin và truyền thông, y tế, dân số, lao động, xã hội, tổ chức, cán bộ, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, kiểm toán nhà nước, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại rất nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc
b)
b) bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng, an ninh, cơ yếu, lập hiến, lập pháp, tư pháp, đối ngoại, kinh tế, tài nguyên và môi trường, khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, văn hóa, thể thao, thông tin và truyền thông, y tế, dân số, lao động, xã hội, tổ chức, cán bộ, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, kiểm toán nhà nước, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đặc biệt nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc
c)
c) bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng, an ninh, cơ yếu, lập hiến, lập pháp, tư pháp, đối ngoại, kinh tế, tài nguyên và môi trường, khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, văn hóa, thể thao, thông tin và truyền thông, y tế, dân số, lao động, xã hội, tổ chức, cán bộ, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, kiểm toán nhà nước, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc
28.
Câu 27. Bí mật nhà nước độ Mật là?
a)
a) bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng, an ninh, cơ yếu, lập hiến, lập pháp, tư pháp, đối ngoại, kinh tế, tài nguyên và môi trường, khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, văn hóa, thể thao, thông tin và truyền thông, y tế, dân số, lao động, xã hội, tổ chức, cán bộ, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, kiểm toán nhà nước, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại đặc biệt nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc
b)
b) bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng, an ninh, cơ yếu, lập hiến, lập pháp, tư pháp, đối ngoại, kinh tế, tài nguyên và môi trường, khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, văn hóa, thể thao, thông tin và truyền thông, y tế, dân số, lao động, xã hội, tổ chức, cán bộ, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, kiểm toán nhà nước, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại rất nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc
c)
c) bí mật nhà nước liên quan đến chính trị, quốc phòng, an ninh, cơ yếu, lập hiến, lập pháp, tư pháp, đối ngoại, kinh tế, tài nguyên và môi trường, khoa học và công nghệ, giáo dục và đào tạo, văn hóa, thể thao, thông tin và truyền thông, y tế, dân số, lao động, xã hội, tổ chức, cán bộ, thanh tra, kiểm tra, giám sát, xử lý vi phạm, giải quyết khiếu nại, tố cáo và phòng, chống tham nhũng, kiểm toán nhà nước, nếu bị lộ, bị mất có thể gây nguy hại nghiêm trọng đến lợi ích quốc gia, dân tộc
29.
Câu 28. Thẩm quyền ban hành danh mục bí mật nhà nước?
a)
a) Chính phủ
b)
b) Thủ tướng Chính phủ
c)
c) Bộ Công an
30.
Câu 29. Việc xác định bí mật nhà nước và độ mật của bí mật nhà nước phải căn cứ vào đâu?
a)
a) căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước và quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước năm 2018
b)
b) căn cứ vào quy định của Luật Bảo vệ bí mật nhà nước năm 2018
c)
c) căn cứ vào danh mục bí mật nhà nước
31.
Câu 30. Trường hợp thông tin trong cùng một tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước thuộc danh mục bí mật nhà nước có độ mật khác nhau thì?
a)
a) xác định theo độ mật cao nhất.
b)
b) xác định theo độ mật thấp nhất
c)
c) do người có thẩm quyền quyết định
32.
Câu 31. Độ mật của bí mật nhà nước được thể hiện bằng?
a)
a) dấu chỉ độ mật, văn bản xác định độ mật và hình thức khác phù hợp với hình thức chứa bí mật nhà nước.
b)
b) dấu chỉ độ mật, văn bản xác định độ mật hoặc hình thức khác phù hợp với hình thức chứa bí mật nhà nước.
c)
c) dấu chỉ độ mật, văn bản xác định độ mật phù hợp với hình thức chứa bí mật nhà nước.
33.
Câu 32. Người nào dưới đây có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tuyệt mật
a)
a) Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang Bộ;
b)
b) Bí thư huyện ủy, quận ủy, thị ủy, thành ủy và Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện;
c)
c) Người đứng đầu đơn vị cấp phòng thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh và tương đương; trưởng ban của Hội đồng nhân dân, trưởng phòng của Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương.
d)
d) tất cả trường hợp trên
34.
Câu 33. Người nào dưới đây có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Tối mật
a)
a) Bí thư huyện ủy, quận ủy, thị ủy, thành ủy và Chủ tịch Hội đồng nhân dân, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện
b)
b) Người đứng đầu đơn vị cấp phòng thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh và tương đương
c)
c) trưởng ban của Hội đồng nhân dân, trưởng phòng của Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương.
35.
Câu 34. Người nào dưới đây có thẩm quyền cho phép sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước độ Mật
a)
a) Người đứng đầu đơn vị cấp phòng thuộc sở, ban, ngành cấp tỉnh và tương đương; trưởng ban của Hội đồng nhân dân, trưởng phòng của Ủy ban nhân dân cấp huyện và tương đương.
b)
b) Bí thư Đảng ủy xã, phường
c)
c) Chủ tịch HĐND, UBND xã, phường
d)
d) Tất cả đáp án trên
36.
Câu 35. Người được giao thực hiện việc sao, chụp tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải là?
a)
a) cán bộ, công chức, viên chức và sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức công tác trong lực lượng vũ trang nhân dân, người làm công tác cơ yếu có liên quan đến bí mật nhà nước
b)
b) cán bộ, công chức, viên chức và sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức công tác trong lực lượng vũ trang nhân dân, người làm công tác cơ yếu có liên quan trực tiếp đến bí mật nhà nước hoặc người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước.
c)
c) cán bộ, công chức, viên chức và sĩ quan, hạ sĩ quan, quân nhân chuyên nghiệp, công nhân, viên chức công tác trong lực lượng vũ trang nhân dân, người làm công tác cơ yếu có liên quan gián tiếp đến bí mật nhà nước hoặc ngườikhông làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước.
37.
Câu 36. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ở trong nước do ai thực hiện?
a)
a) người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước, người làm công tác giao liên hoặc văn thư của cơ quan, tổ chức thực hiện.
b)
b) người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước, người làm công tác giao liên và văn thư của cơ quan, tổ chức thực hiện.
c)
c) người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước, người làm công tác giao liên của cơ quan, tổ chức thực hiện.
38.
Câu 37. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước giữa cơ quan, tổ chức ở trong nước với cơ quan, tổ chức của Việt Nam ở nước ngoài hoặc giữa các cơ quan, tổ chức của Việt Nam ở nước ngoài với nhau do ai thực hiện?
a)
a) giao liên ngoại giao hoặc người được giao nhiệm vụ thực hiện
b)
b) người làm công tác liên quan đến bí mật nhà nước, người làm công tác giao liên hoặc văn thư của cơ quan, tổ chức thực hiện.
c)
c) giao liên ngoại giao và người được giao nhiệm vụ thực hiện
39.
Câu 38. Vận chuyển, giao, nhận tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước phải thực hiện theo nguyên tắc nào?
a)
a) giữ kín, niêm phong
b)
b) an toàn tuyệt đối
c)
c) Cả A và B
40.
Câu 39. Việc mang tài liệu, vật chứa bí mật nhà nước ra khỏi nơi lưu giữ để phục vụ công tác ở trong nước phải được ai đồng ý?
a)
a) người đứng đầu hoặc cấp phó của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước cho phép.
b)
b) người đứng đầu hoặc cấp phó được ủy quyền của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước cho phép.
c)
c) người đứng đầu và cấp phó được ủy quyền của người đứng đầu cơ quan, tổ chức trực tiếp quản lý bí mật nhà nước cho phép.
41.
Câu 40. Thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước được gia hạn nếu việc giải mật gây ảnh hưởng như thế nào?
a)
a) gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, dân tộc.
b)
b) gây nguy hại đến lợi ích quốc gia, công cộng
c)
c) gây nguy hại đến lợi ích quốc gia
42.
Câu 41. Chậm nhất bao nhiêu ngày trước ngày hết thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước, người đứng đầu cơ quan, tổ chức xác định bí mật nhà nước quyết định gia hạn thời hạn bảo vệ bí mật nhà nước?
a)
a) 40 ngày
b)
b) 50 ngày
c)
c) 60 ngày
d)
d)90 ngày
100 %
