Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT NITROGEN 9/8/2023

Total questions: 30

Worksheet time: 17mins

Name
Class
Date
1.

Trong tự nhiên, đơn chất nitrogen có nhiều trong

A. nước biển.                    B. không khí.                     C. cơ thể người.                D. mỏ khoáng.

a)

A

b)

C

c)

B

d)

D

2.

Trong phản ứng hóa hợp với oxygen, nitrogen đóng vai trò là

A. chất oxi hóa.                

B. base.                             

C. chất khử.                      

D. acid.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

3.

Trong các phản ứng, N2 vừa thể hiện tính oxi hóa, vừa thể hiện tính khử là do trong N2 nguyên tử N có

A. số oxi hóa trung gian.                                              B. số oxi hóa cao nhất.

C. số oxi hóa thấp nhất                                                D. hóa trị trung gian.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

4.

Trong không khí, chất nào sau đây chiếm phần trăm thể tích lớn nhất?

A. O2.                                B. NO.                               C. CO2.                              D. N2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

5.

Trong phòng thí nghiệm, người ta thu khí nitrogen bằng phương pháp dời nước vì

A. N2 nhẹ hơn không khí.                                           B. N2 ít tan trong nước.

C. N2 không duy trì sự sống, sự cháy.                         D. N2 hoá lỏng, hóa rắn ở nhiệt độ rất thấp.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

6.

Nhận định nào sau đây về phân tử nitrogen là đúng?

A. Có ba liên kết đơn bền vững.                                 

B. Chứa nguyên tử nitrogen có số oxi hóa là -3.

C. Có liên kết cộng hóa trị có cực.                             

D. Thể hiện cả tính oxi hóa và tính khử.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

7.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.                      B. nitrogen có độ âm điện lớn.

C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.              D. phân tử nitrogen không phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

8.

Ở nhiệt độ thường, nitrogen khá trơ về mặt hoạt động hóa học là do

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.                      B. nitrogen có độ âm điện lớn.

C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.              D. phân tử nitrogen không phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

9.

Khí nitrogen ít tan trong nước là do

A. nitrogen có bán kính nguyên tử nhỏ.                      B. nitrogen có độ âm điện lớn.

C. phân tử nitrogen có liên kết ba bền vững.              D. phân tử nitrogen không phân cực.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

10.

Trong những cơn mưa dông kèm sấm sét, nitrogen kết hợp trực tiếp với oxygen tạo thành sản phẩm là

A. NO.                               B. N2O.                             

C. NH3.                             D. NO2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

11.

Trong hợp chất nitrogen có các mức oxi hóa nào sau đây?

A. -3, +3, +5.                                                                B. -3, 0, +3, +5.

C. -3, +1, +2, +3, +4, +5.                                             D. -3, 0, +1, +2, +3, +4, +5.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

12.

Trong phản ứng tổng hợp ammonia từ nitrogen và hydrogen, nitrogen đóng vài trò là

A. chất khử.                       B. chất oxi hóa.                 C. acid.                              D. base.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

13.

Ứng dụng nào sau đây không phải của N2?

A. Tổng hợp NH3.                                                        B. Bảo quản máu.

C. Diệt khuẩn, khử trùng.                                            D. Bảo quản thực phẩm.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

14.

. Đặc điểm cấu tạo của phân tử N2 là

A. có 1 liên kết ba.           

B. có 1 liên kết đôi.          

C. Có 2 liên kết đôi.         

D. có 2 liên kết ba.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

15.

Tính chất nào sau đây không phải tính chất vật lí của N2?

A. Chất khí.                                                                  B. Không màu.

C. Nặng hơn không khí.                                               D. Tan ít trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

16.

Vị trí (chu kì, nhóm) của nguyên tố nitrogen trong bảng tuần hoàn là

A. Chu kì 2, nhóm VA.                                                B. chu kì 3, nhóm VA.     

C. chu kì 2, nhóm VIA.                                               D. chu kì 3, nhóm IVA.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Số oxi hóa thấp nhất và cao nhất của nguyên tử nitrogen lần lượt là

A. 0 và +5.                       

B. -3 và 0.                         

C. -3 và +5.                      

D. -2 và +4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Số liên kết sigma (σ) và số liên kết pi (π) trong phân tử nitrogen lần lượt là

A. 2 và 1.                           B. 0 và 3.                          

C. 3 và 0.                           D. 1 và 2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Khí nào phổ biến nhất trong khí quyển Trái Đất?

A. Oxygen.                        B. Nitrogen.                       C. Ozone.                          D. Argon.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Ở dạng hợp chất, nitrogen tồn tại nhiều trong các mỏ khoáng dưới dạng

A. NaNO3.                         B. KNO3.                           C. HNO3.                           D. Ba(NO3)2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại trong hợp chất hữu cơ nào sau đây?

A. Tinh bột.                       B. Cellulose.                      C. Protein.                         D. Glucose.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Diêu tiêu Chile (hay diêm tiêu natri) là tên gọi khác của hợp chất nào sau đây?

A. Sodium chloride.                                                     B. Potassium sulfate.

C. Sodium nitrate.                                                       D. Potassium nitrate.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Công thức hóa học của diêm tiêu Chile là

A. Ca(NO3)2.                     B. NH4NO3.                       C. NH4Cl.                          D. NaNO3.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Ở trạng thái tự nhiên, nitrogen

A. tồn tại ở dạng đơn chất và hợp chất.                      

B. Chỉ tồn tại ở dạng đơn chất.

C. Chỉ tồn tại ở dạng hợp chất.                                  

D. tự do chiếm khoảng 20% thể tích không khí.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Trong tự nhiên, nguyên tố nitrogen tồn tại chủ yếu ở dạng đồng vị nào sau đây?

A. 14N.                               B. 13N.                               C. 15N.                               D. 12N.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

26.

Cấu hình electron nguyên tử của nitrogen là:

A. 1s22s22p1                                     B. 1s22s22p5                      

C. 1s22s22p4                      D. 1s22s22p3

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

27.

Nhận định nào sau đây về đơn chất nitrogen là sai?

A. Không màu và nhẹ hơn không khí.

B. Hóa hợp với oxygen ở nhiệt độ cao hoặc tia lửa điện.

C. Thể hiện tính oxi hóa mạnh ở điều kiện thường.

D. Khó hóa lỏng và ít tan trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

28.

Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?

A. Cung cấp đạm tự nhiên cho cây trồng                    B. Hình thành sấm sét

C. Tham gia quá trình quang hợp của cây                  D. Tham gia hình thành mây

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

29.

Trong tự nhiên, phản ứng giữa nitrogen và oxygen (trong cơn mưa dông kèm sấm sét) là khởi đầu cho quá trình tạo và cung cấp loại phân bón nào cho cây?

A. Phân kali.                                                                B. Phân đạm ammonium.

C. Phân lân.                                                                  D. Phân đạm nitrate.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

30.

Cho cân bằng hoá học: N2(g) + 3H2(g) ⟺\Longleftrightarrow 2NH3(g). Phản ứng thuận là phản ứng toả nhiệt.

Cân bằng hoá học không bị chuyển dịch khi

A. thay đổi áp suất của hệ.                                            B. thay đổi nồng độ N2.

C. thay đổi nhiệt độ.                                                    D. thêm chất xúc tác Fe.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D