wayground logo

Free Printable Worksheets

NEW

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

ÔN TẬP LÝ THUYẾT NH3 VÀ MUỐI AMONI

Total questions: 25

Worksheet time: 19mins

Name
Class
Date
1.

Câu 1. Trong amoniac, nitơ có số oxi hóa là

a)

A. +3.

b)

B. -3.

c)

C. +4.

d)

D. +5.

2.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

a)

A. màu hồng.

b)

B. màu vàng.

c)

C. màu đỏ.

d)

D. màu xanh.

3.

Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là

a)

A. giấy quỳ chuyển sang màu đỏ.

b)

B. giấy quỳ chuyển sang màu xanh.

c)

C. giấy quỳ mất màu.

d)

D. giấy quỳ không chuyển màu.

4.

Nhúng 2 đũa thuỷ tinh vào 2 bình đựng dung dịch HCl đặc và NH3 đặc. Sau đó đưa 2 đũa lại gần nhau thì thấy xuất hiện

a)

A. khói màu trắng.

b)

B. khói màu tím.

c)

C. khói màu nâu.

d)

D. khói màu vàng.

5.

Tính chất hóa học của NH3

a)

A. tính bazơ mạnh, tính khử.

b)

B. tính bazơ yếu, tính oxi hóa.

c)

C. tính khử mạnh, tính bazơ yếu.

d)

D. tính bazơ mạnh, tính oxi hóa.

6.

Dung dịch NH3 phản ứng được với dung dịch nào sau đây?

a)

A. NaOH.

b)

B. KCl.

c)

C. HCl.

d)

D. KOH

7.

Dung dịch NH3 có thể tác dụng được với các dung dịch

a)

A. HCl, CaCl2.

b)

B. KNO3, H2SO4.

c)

C. Fe(NO3)3, AlCl3.

d)

D.Ba(NO3)2, HNO3.

8.

Để tạo độ xốp cho một số loại bánh, có thể dùng muối nào sau đây làm bột nở?

a)

A. (NH4)2SO4.

b)

B. NH4HCO3.

c)

C. CaCO3.

d)

D. NH4NO2.

9.

Phát biểu không đúng là

a)

A. Trong điều kiện thường, NH3 là khí không màu, mùi khai.

b)

B. Khí NH3 nhẹ hơn không khí.

c)

C. Khí NH3 dễ hoá lỏng, tan ít trong nước.

d)

D. Liên kết giữa N và 3 nguyên tử H là liên kết cộng hoá trị có cực.

10.

Dãy gồm các chất đều phản ứng được với NH3

a)

A. H2SO4 (dd), CuO, H2S, NaOH (dd).

b)

B. HCl (dd hoặc khí), O2 (to), CuO, AlCl3 (dd).

c)

C. HCl (dd), FeCl3 (dd), CuO, Na2CO3 (dd).

d)

D. HNO3 (dd), CuO, H2SO4 (dd), Na2O.

11.

Có thể dùng chất nào sau đây để làm khô khí amoniac?

a)

A. Dung dịch H2SO4 đặc.

b)

B. P2O5 khan.

c)

C. MgO khan.

d)

D. CaO khan.

12.

Cho các oxit: Li2O, MgO, Al2O3, CuO, PbO, FeO. Có bao nhiêu oxit bị khí NH3 khử ở nhiệt độ cao?

a)

A. 1.

b)

B. 2.

c)

C. 3.

d)

D. 4.

13.

Trong phòng thí nghiệm, người ta có thể thu khí NH3 bằng phương pháp

a)

A. đẩy nước.

b)

B. chưng cất.

c)

C. đẩy không khí với miệng bình ngửa.

d)

D. đẩy không khí với miệng bình úp ngược.

14.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

A. Các muối amoni đều dễ tan trong nước.

b)

B. Các muối amoni khi tan trong nước đều phân li hoàn toàn thành ion.

c)

C. Dưới tác dụng của nhiệt, muối amoni đều bị phân hủy thành amoniac và axit.

d)

D. Có thể dùng muối amoni để đều chế NH3 trong phòng thí nghiệm.

15.

Dãy các muối amoni nào khi bị nhiệt phân tạo thành khí NH3?

a)

A. NH4Cl, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

b)

B. NH4Cl, NH4NO3, NH4HCO3.

c)

C. NH4Cl, NH4NO3, (NH4)2CO3.

d)

D. NH4NO3, NH4HCO3, (NH4)2CO3.

16.

Dãy các chất đều phản ứng với NH3 trong điều kiện thích hợp là

A. HCl, O2, H2SO4, FeCl3.

B. H2SO4, Ba(OH)2, FeO, NaOH.

C. HCl, HNO3, AlCl3, CaO.

D. KOH, HNO3, CuO, CuCl2.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

17.

Nhỏ từ từ dung dịch NH3 cho đến dư vào ống nghiệm đựng dung dịch Al2(SO4)3. Hiện tượng quan sát được là

A. có kết tủa keo trắng xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan tạo dung dịch trong suốt.

B. có kết tủa keo màu trắng xuất hiện.

C. có kết tủa màu xanh nhạt xuất hiện, sau đó kết tủa lại tan dần.

D. không có hiện tượng gì.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

Trong phòng thí nghiệm để điều chế khí NH3, thí nghiệm cần tiến hành là

A. nhiệt phân muối NH4NO2.

B. cho muối amoniac tác dụng với dung dịch kiềm và đun nóng nhẹ.

C. đốt khí H2 trong dòng khí N2 tinh khiết

D. thêm H2SO4 dư vào dung dịch NH4Cl và đun nóng nhẹ.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

Nhận xét nào sau đây không đúng về muối amoni?

A. Muối amoni bền với nhiệt.

B. Các muối amoni đều là chất điện li mạnh.

C. Tất cả các muối amoni đều tan trong nước.

D. Các muối amoni đều bị thủy phân trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

Để phân biệt muối amoni với các muối khác, người ta cho nó tác dụng với kiềm mạnh. Hiện tượng quan sát được là

A. thoát ra một chất khí không màu, ít tan trong nước.

B. thoát ra một chất khí không màu, có mùi khai, làm xanh giấy quỳ tím ẩm.

C. thoát ra một chất khí màu nâu đỏ, làm xanh giấu quỳ tím ẩm.

D. thoát ra chất khí không màu, không mùi, tan tốt trong nước.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

X là muối khi tác dụng với dung dịch NaOH dư sinh khí mùi khai, tác dụng với dung dịch BaCl2 sinh kết tủa trắng không tan trong HNO3. X là muối nào trong số các muối sau?

A. (NH4)2CO3.

B. (NH4)2SO3.

C. NH4HSO3.

D. (NH4)2SO4.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

Cho từ từ dung dịch (NH4)2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2. Hiện tượng xảy ra là:

A. Có kết tủa trắng.

B. Không có hiện tượng.

C. Có khí mùi khai bay lên và kết tủa trắng.

D. Có khí mùi khai bay lên.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

Cho vài giọt quỳ tím vào dung dịch NH3 thì dung dịch chuyển thành

A. màu đỏ.

B. màu vàng.

C. màu xanh.

D. màu hồng.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

A. NH3 là chất khí không màu, không mùi, tan nhiều trong nước.

B. Dung dịch NH3 là một bazơ yếu.

C. Phản ứng tổng hợp NH3 là phản ứng thuận nghịch.

D. Đốt cháy NH3 không có xúc tác thu được N2 và H2O.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

Cho phản ứng tổng hợp ammoniac: N2 + 3H2 \Longleftrightarrow 2NH3 . Khi giảm nồng độ NH3 (các yếu tố khác giữ nguyên) thì phản ứng sẽ chuyển dịch theo chiều

A. thuận.

B. nghịch.

C. không thay đổi.

D. không xác định.

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D