Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

CĐ1+2: TRỌNG ÂM+PHÁT ÂM-THPT QG

Total questions: 25

Worksheet time: 13mins

Name
Class
Date
1.

Đuôi -ish,-ion,-ic,-ible?

(English,..)

Nhấn trọng âm?

a)

Rơi vào âm trước nó

b)

Âm số 3 từ dưới lên

c)

Chính nó

2.

Đuôi -ity, -graphy, -ious, -ian, -ive

(delicious,..)

Nhận trọng âm vào?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Âm số 3 từ dưới lên

3.

.... > /i/ > /ə/

Âm nào phần lớn khoẻ hơn 2 âm này trong 1 từ?

a)

Các nguyên âm đôi, dài

b)

Âm /ə/ là âm khoẻ nhất

c)

Chỉ nguyên âm dài

d)

Âm /ɪ/ lầ âm khoẻ nhất

4.

Đuôi oo, oor, oon

(bamboo, afternoon)

Nhấn trọng âm?

a)

Thứ 3 tù dưới lên

b)

Chính nó

c)

Trước nó

5.

Đuôi mental, ain, ade

(maintain, handmade)

Nhận trọng âm?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Âm thứ 3 từ dưới lên

6.

Đuôi ee, eer, ette, esque

(engineer, picturesque) - Ngoại lệ coffee

Nhấn trọng âm?

a)

Chính nó

b)

Trước nó

c)

Âm số 3 từ dưới lên

7.

Đuôi -ful, - er, - or, - ist,

(beautiful) xinh đẹp như cô Trang vậy =))

a)

Có nhận trọng âm

b)

Không nhận trọng âm

8.

Đuôi - ous, - ly, - hood, - ship

(dangerous,..)

a)

Không nhận trọng âm

b)

Có nhận trọng âm

9.

Đuôi - ment, - al, - less, - ness, - age,

(comment,..)

a)

Không nhận trọng âm

b)

Có nhận trọng âm

10.

Đuôi - ure,- ledge,- ing, - ed, - able,

(pressure, boring,..)

a)

Không nhận trọng âm

b)

Có nhận trọng âm

11.

Đuôi - dom, -some, - ent /-ant. .

(handsome,..)

a)

Không nhận trọng âm

b)

Có nhận trọng âm

12.

understand

interact

recommend

Nhận trọng âm?

a)

Âm số 1

b)

Âm số 2

c)

Âm số 3

13.

-y, - ce, -ate, - ise / ize, - ism / izm

(paradise,..)

Phần lớn nhận trọng âm??

a)

Âm trước nó

b)

Chính nó

c)

Âm số 3 từ dưới lên

14.

Đâu là các âm câm?

a)

/h/, /b/, /w/, /k/, /c/, /t/,..

b)

/h/, /a/, /w/, /k/, /c/, /t/,..

c)

/h/, /b/, /w/, /k/, /c/, /i/,..

d)

/o/, /b/, /w/, /k/, /c/, /t/,..

15.

chữ ''th" có mấy cách đọc?

theater, father

a)

2 cách

/θ/

/ð/

b)

1 cách

/θ/

c)

1 cách

/ð/

d)

1 cách

/t/

16.

Chữ "ch" có mấy cách đọc?

chair, school, machine

a)

3 cách:

/tʃ/

/ʃ/

/k/

b)

2 cách

/tʃ/

/k/

c)

2 cách:

/ʃ/

/k/

d)

1 cách:

/k/

17.

A. thought                    B. maths                        C. thin                           D. further

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

18.

A. find B. fix   C. skip D. pick

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

19.

A. safe                         B. wake                         C. band                         D. shame

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

20.

A. panda                           B. island                        C. master                      D. assume

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

21.

A. refuse         B. lucky           C. structure     D. summer

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

22.

A. revise          B. accept         C. open           D. deny

Trọng âm?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

23.

A. complex                       B. adverse                     C. afraid                       D. famous

Trọng âm?

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

24.

A. nature                        B. market                      C. scholar                      D. mistake

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D

25.

A. beauty                    B. album                       C. answer                      D. success

a)

A

b)

B

c)

C

d)

D