NEW
Font size
S
M
L
XL
WorksheetsĐề số 29
Total questions: 40
Worksheet time: 40mins
Name
Class
Date
1.
Câu 1. Ấp chiến lược được coi là “xương sống” của chiến lược chiến tranh nào của Mĩ?
a)
A. Chiến tranh đặc biệt.
b)
B. Chiến tranh cục bộ.
c)
C. Chiến tranh tổng lực.
d)
D. Việt Nam hóa chiến tranh.
2.
Câu 2. Trong phong trào giải phóng dân tộc 1939-1945, nhân dân Việt Nam có hoạt động nào sau đây?
a)
A. Tổ chức tổng tuyển cử
b)
B. Tiến hành Tổng khởi nghĩa.
c)
C. Tiến hành cải cách ruộng đất.
d)
D. Bầu ban dự thảo Hiến pháp.
3.
Câu 3. Nội dung nào dưới đây thuộc chủ trương đổi mới về chính trị của Đảng Cộng sản Việt Nam (từ tháng 12/1986)?
a)
A. Xây dựng nền kinh tế quốc dân với cơ cấu nhiều ngành, nghề.
b)
B. Phát triển kinh tế hàng hóa nhiều thành phần theo định hướng xã hội chủ nghĩa.
c)
C. Xây dựng nền dân chủ xã hội chủ nghĩa, bảo đảm quyền lực thuộc về nhân dân.
d)
D. Xóa bỏ cơ chế quản lí kinh tế tập trung, hình thành cơ chế thị trường.
4.
Câu 4. Thắng lợi của Chính phủ ta sau Cách mạng tháng Tám năm 1945 về tài chính là
a)
A. tổ chức quyên góp điều hòa thóc gạo.
b)
B. thành lập được trường học các cấp.
c)
C. tiền mới được lưu hành trong cả nước.
d)
D. Hiến pháp mới được dự thảo và ban hành.
5.
Câu 5. Trong khoảng nửa sau những năm 40 của thế kỉ XX, quốc gia nào sau đây nắm ¾ dự trữ vàng của thế giới?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Đan Mạch.
c)
C. Thái Lan.
d)
D. Phần Lan.
6.
Câu 6. Đặc điểm lớn nhất của cuộc cách mạng khoa học- kĩ thuật sau Chiến tranh thế giới thứ hai là
a)
A. kĩ thuật trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
b)
B. khoa học trở thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
c)
C. sự bùng nổ của các lĩnh vực khoa học - công nghệ.
d)
D. mọi phát minh kĩ thuật đều bắt nguồn từ sản xuất.
7.
Câu 7. Trong phong trào cách mạng 1930-1931, Xô viết Nghệ-Tĩnh đã
a)
A. mở lớp dạy chữ Quốc ngữ.
b)
B. đề ra Đề cương văn hóa Việt Nam.
c)
C. thực hiện cải cách giáo dục.
d)
D. xây dựng hệ thống trường học các cấp.
8.
Câu 8. Một trong những chiến thắng của quân dân miền Nam Việt Nam trong cuộc chiến đấu chống chiến lược Chiến tranh đặc biệt (1961-1965) của Mĩ là
a)
A. Lai Châu.
b)
B. Đồng Xoài.
c)
C. Bắc Cạn.
d)
D. Đông Khê.
9.
Câu 9. Hình thức chính quyền cách mạng được thành lập từ thắng lợi của phong trào Đồng khởi (1960) của nhân dân miền Nam Việt Nam là
a)
A. những ủy ban nhân dân tự quản.
b)
B. Chính phủ dân chủ cộng hòa.
c)
C. các Xô viết công - nông - binh.
d)
D. Chính phủ lâm thời cộng hòa miền Nam Việt Nam.
10.
Câu 10. Ở đợt hoạt động quân sự cuối năm 1974 đầu năm 1975, quân giải phóng miền Nam Việt Nam đã giành thắng lợi ở
a)
A. Ấp Bắc-Mỹ Tho.
b)
B. Vạn Tường-Quảng Ngãi.
c)
C. Đường 14-Phước Long.
d)
D. “Điện Biên Phủ trên không”.
11.
Câu 11. Lực lượng giữ vai trò quan trọng và không ngừng tăng nhanh về số lượng trong “Chiến tranh cục bộ” của Mĩ ở miền Nam Việt Nam (1965-1968) là
a)
A. quân viễn chinh Mĩ.
b)
B. quân Đồng minh của Mĩ.
c)
C. cố vấn quân sự Mĩ.
d)
D. quân đội Sài Gòn.
12.
Câu 12. Lực lượng đóng vai trò lãnh đạo phong trào Cần vương ở Việt Nam cuối thế kỉ XIX là
a)
A. tư sản.
b)
B. công nhân.
c)
C. tiểu tư sản.
d)
D. văn thân.
13.
Câu 13. Một trong những sự kiện diễn ra ở khu vực Đông Nam Á năm 1945 là
a)
A. Liên minh châu Âu (EU) được thành lập.
b)
B. Inđônêxia tuyên bố độc lập.
c)
C. Cộng đồng châu Âu (EC) ra đời.
d)
D. Cộng đồng kinh tế châu Âu (EEC) ra đời.
14.
Câu 14. Năm 1925, Nguyễn Ái Quốc thành lập Hội Việt Nam Cách mạng Thanh niên khi đang hoạt động ở quốc gia nào sau đây?
a)
A. Liên Xô.
b)
B. Anh.
c)
C. Trung Quốc.
d)
D. Pháp.
15.
Câu 15. Năm 1975, 33 nước châu Âu cùng với Mĩ và Canađa kí Định ước Henxinki đã tạo nên một cơ chế giải quyết các vấn đề liên quan đến hòa bình, an ninh ở châu lục nào sau đây?
a)
A. Châu Phi.
b)
B. Châu Mĩ.
c)
C. Châu Á.
d)
D. Châu Âu.
16.
Câu 16. Trong bước thứ nhất của Kế hoạch Nava, Pháp tập trung giữ thế phòng ngự chiến lược ở
a)
A. Bắc Bộ, Trung Bộ.
b)
B. Bắc Bộ.
c)
C. Nam Bộ, Trung Bộ.
d)
D. Nam Bộ.
17.
Câu 17. Trong cuộc vận động Duy tân ở Trung kì đầu thế kỉ XX ở Việt Nam, về giáo dục các sĩ phu tiến bộ có chủ trương
a)
A. chia ruộng đất cho nông dân.
b)
B. phát triển nghề làm vườn.
c)
C. mở trường học theo lối mới.
d)
D. sản xuất hàng hóa xuất khẩu.
18.
Câu 18. Mĩ thành lập khối Hiệp ước Bắc Đại Tây Dương (NATO) ( 1949) nhằm mục đích
a)
A. chống lại cách mạng ở Việt Nam, Trung Quốc, Liên Xô.
b)
B. đàn áp phong trào giải phóng dân tộc trên thế giới.
c)
C. chống lại Liên Xô và các nước xã hội chủ nghĩa Đông Âu.
d)
D. chống chủ nghĩa xã hội và phong trào giải phóng dân tộc.
19.
Câu 19. Chính sách đối ngoại của Liên bang Nga từ năm 1994 đến năm 2000 là ngả về phương Tây, khôi phục và phát triển quan hệ với các nước ở
a)
A. châu Á.
b)
B. châu Âu.
c)
C. châu Phi.
d)
D. châu Mĩ.
20.
Câu 20. Cuộc khởi nghĩa Yên Bái (2/1930) do tổ chức nào lãnh đạo?
a)
A. Đảng Thanh niên.
b)
B. Đảng Lập hiến.
c)
C. Việt Nam Quốc dân đảng.
d)
D. Tân Việt Cách mạng đảng.
21.
Câu 21. Sau Chiến tranh thế giới thứ hai, một trong những quốc gia ở khu vực Mĩ Latinh có phong trào đấu tranh chống chế độ độc tài là
a)
A. Malaixia.
b)
B. Inđônêxia.
c)
C. Chilê.
d)
D. Brunây.
22.
Câu 22. Chiến dịch Việt Bắc thu đông năm 1947 của quân dân Việt Nam đã buộc thực dân Pháp phải chuyển từ chiến lược “đánh nhanh thắng nhanh” sang thực hiện
a)
A. phòng ngự.
b)
B. đánh phân tán.
c)
C. đánh tiêu hao .
d)
D. đánh lâu dài.
23.
Câu 23. Quốc gia nào sau đây không tham dự Hội nghị Ianta (2- 1945)?
a)
A. Mĩ.
b)
B. Liên Xô.
c)
C. Pháp.
d)
D. Anh
24.
Câu 24. Thực dân Pháp hạn chế sự phát triển công nghiệp nặng ở Việt Nam trong cuộc khai thác thuộc địa lần thứ hai (1919-1929) chủ yếu là do
a)
A. nguồn nhân lực Việt Nam không đáp ứng được yêu cầu.
b)
B. thị trường Việt Nam nhỏ hẹp không đáp ứng yêu cầu.
c)
C. muốn ưu tiên nguồn vốn đầu tư cho công nghiệp nhẹ.
d)
D. muốn cột chặt nền kinh tế Việt Nam vào nền kinh tế Pháp.
25.
Câu 25. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về phong trào giải phóng dân tộc ở châu Á sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Cùng thời gian giành độc lập.
b)
B. Hình thức đấu tranh phong phú.
c)
C. Đấu tranh chống chủ nghĩa thực dân.
d)
D. Góp phần vào sự sụp đổ của chủ nghĩa thực dân.
26.
Câu 26. Trong những năm 1954- 1975, thắng lợi nào sau đây đã buộc Mĩ phải công nhận các quyền dân tộc cơ bản của nhân dân Việt Nam?
a)
A. Hiệp định Giơnevơ.
b)
B. Chiến dịch Hồ Chí Minh.
c)
C. Hiệp định Sơ bộ
d)
D. Hiệp định Pari.
27.
Câu 27. Một trong những mục đích của Đảng Cộng sản Đông Dương khi chủ chương mở chiến dịch Biên giới thu - đông năm 1950 là
a)
A. mở rộng và củng cố căn cứ địa Việt Bắc.
b)
B. tạo điều kiện thuận lợi cho cuộc đấu tranh trên bàn ngoại giao.
c)
C. giải phóng vùng Tây Bắc Việt Nam.
d)
D. giữ vững thế chủ động chiến lược trên chiến trường.
28.
Câu 28. Nội dung nào không phản ánh đúng nguyên nhân dẫn đến sự phát triển kinh tế Nhật Bản sau Chiến tranh thế giới thứ hai?
a)
A. Con người năng động, sáng tạo.
b)
B. Lãnh thổ rộng lớn, tài nguyên phong phú.
c)
C. Chi phí quốc phòng thấp.
d)
D. Tận dụng tối đa viện trợ bên ngoài.
29.
Câu 29. Trong Chính sách kinh tế mới được tiến hành ở nước Nga Xô viết (3-1921), về công nghiệp Nhà nước có vai trò
a)
A. nắm các ngành kinh tế chủ chốt.
b)
B. thực hiện mở rộng về ngoại giao.
c)
C. cải cách chính phủ tư sản lâm thời.
d)
D. định hướng phát triển văn hóa, xã hội.
30.
Câu 30. Quốc gia nào sau đây phải chịu một phần trách nhiệm trong việc để bùng nổ Chiến tranh thế giới thứ hai (1939 - 1945)?
a)
A. Pháp.
b)
B. Trung Quốc.
c)
C. Nam Tư.
d)
D. Áo – Hung.
31.
Câu 31. Phong trào dân chủ 1936-1939 có gì khác so với phong trào cách mạng 1930-1931 về nhiệm vụ đấu tranh ?
a)
A. Tập trung vào nhiệm vụ phản đế.
b)
B. Tập trung vào nhiệm vụ phản phong.
c)
C. Đòi giảm tô, xóa nợ cho nông dân.
d)
D. Chống chế độ phản động thuộc địa.
32.
Câu 32. Lí luận giải phóng dân tộc của Nguyễn Ái Quốc có tác động như thế nào đối với lịch sử Việt Nam trong những năm 20 của thế kỉ XX?
a)
A. Làm cho phong trào yêu nước chuyển hẳn sang quỹ đạo cách mạng vô sản.
b)
B. Chấm dứt tình trạng khủng hoảng về đường lối cứu nước đầu thế kỉ XX.
c)
C. Tạo cơ sở cho sự hình thành phong trào dân tộc theo khuynh hướng vô sản.
d)
D. Trực tiếp chuẩn bị đầy đủ những điều kiện cho sự ra đời của Đảng Cộng sản.
33.
Câu 33. Ở Việt Nam, cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc (1945-1975) có điểm khác biệt nào sau đây so với cuộc cách mạng giải phóng dân tộc (1930-1945)?
a)
A. Phát triển từ khởi nghĩa từng phần lên tổng khởi nghĩa.
b)
B. Có lực lượng vũ trang ba thứ quân không ngừng lớn mạnh.
c)
C. Lật đổ được ách thống trị của đế quốc và chế độ phong kiến.
d)
D. Lực lượng chính trị giữ vai trò quyết định thắng lợi của cách mạng.
34.
Câu 34. Cao trào kháng Nhật cứu nước (từ tháng 3 - 1945) có đóng góp nào sau đây với thắng lợi của Cách mạng tháng Tám năm 1945 ở Việt Nam?
a)
A. Giành chính quyền ở tất cả các vùng nông thôn rộng lớn, tạo đà giải phóng các đô thị.
b)
B. Trận địa cách mạng mở rộng, lực lượng cách mạng sẵn sàng Tổng khởi nghĩa.
c)
C. Tấn công trực tiếp phát xít Nhật, làm cho thời cơ khởi nghĩa giành chính quyền chín muồi.
d)
D. Bổ sung đội ngũ cán bộ, phát triển lực lượng chính trị và lực lượng vũ trang ba thứ quân.
35.
Câu 35. Chương trình khai thác thuộc địa do tư bản Pháp thực hiện từ năm 1919 đến năm 1929 ở Đông Dương phản ánh đúng tác động nào sau đây đối với xã hội Việt Nam?
a)
A. Cơ cấu xã hội bắt đầu có sự thay đổi, xuất hiện các lực lượng xã hội mới.
b)
B. Tạo cơ sở để hình thành phong trào yêu nước theo khuynh hướng tư sản.
c)
C. Phân hoá giai cấp bắt đầu diễn ra: địa chủ bị phân hoá, nông dân bị bần cùng.
d)
D. Tạo cơ sở để hai khuynh hướng tư sản và vô sản cùng tồn tại và phát triển.
36.
Câu 36. Nội dung nào sau đây phản ánh không đúng về bước phát triển mới của phong trào cách mạng 1930-1931 so với các phong trào đấu tranh trước đó ở Việt Nam?
a)
A. Phong trào có tính thống nhất cao.
b)
B. Phong trào cách mạng mang tính triệt để.
c)
C. Lập được chính quyền công nông đầu tiên.
d)
D. Đưa Đảng Cộng sản Việt Nam lên cầm quyền.
37.
Câu 37. Sự kiện bản Yêu sách của nhân dân An Nam không được Hội nghị Vécxai (tháng 6-1919) chấp nhận để lại bài học kinh nghiệm nào sau đây cho phong trào giải phóng dân tộc ở Việt Nam?
a)
A. Nội lực là yếu tố quyết định trong cuộc đấu tranh giành quyền dân tộc.
b)
B. Muốn giải phóng dân tộc phải có sự ủng hộ của nhân dân chính quốc.
c)
C. Để giải phóng dân tộc không được dựa vào sự giúp đỡ của bên ngoài.
d)
D. Các diễn đàn quốc tế không thể giải quyết được vấn đề dân tộc.
38.
Câu 38. Nghị quyết Hội nghị Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Đông Dương (5/1941) có điểm gì mới so với Cương lĩnh chính trị đầu tiên của Đảng?
a)
A. xác định nhiệm vụ chiến lược là chống đế quốc và phong kiến.
b)
B. Nhìn ra khả năng cách mạng to lớn của công nhân.
c)
C. Nhìn ra khả năng cách mạng to lớn của công nhân.
d)
D. Giải quyết vấn đề dân tộc trong khuôn khổ từng nước Đông Dương.
39.
Câu 39. Trong thời kì 1945- 1946, Đảng và Chính phủ ta thực hiện đối sách với Trung Hoa Dân Quốc và Pháp dựa trên nguyên tắc
a)
A. kiên quyết dùng bạo lực để chống lại kẻ thù.
b)
B. đảm bảo giành thắng lợi từng bước.
c)
C. phân hóa và cô lập cao độ kẻ thù.
d)
D. giữ vững độc lập, chủ quyền dân tộc.
40.
Câu 40. Chiến thắng Điện Biên Phủ (1954) và thắng lợi của Biên Phủ trên không” (1972) ở Việt Nam đều cho thấy
a)
A. sức mạnh của quân chủ lực khi tấn công vào tổ chức phòng ngự mạnh của đối phương.
b)
B. vai trò của trận quyết chiến có ý nghĩa xoay chuyển cục diện chiến tranh.
c)
C. giá trị của trận quyết chiến chiến lược đánh dấu cuộc kháng chiến kết thúc thắng lợi.
d)
D. ý nghĩa của trận phản công lớn nhất trong cuộc chiến tranh bảo vệ Tổ quốc.
Reset
