wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Quản trị học

Total questions: 175

Worksheet time: 44hrs 45mins

Name
Class
Date
1.

Quản trị được thực hiện trong một tổ chức nhằm

a)

Tối đa hóa lợi nhuận

b)

Đạt mục tiêu của tổ chức

c)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

d)

Đạt được mục tiêu với hiệu suất cao

2.

Điền vào chỗ trống “ Hoạt động quản trị chịu sự tác động của… đang biến động không ngừng

a)

kỹ thuật

b)

công nghệ

c)

kinh tế

d)

môi trường

3.

Quản trị cần thiết cho

a)

các tổ chức vì lợi nhuận và tổ chức phi lợi nhuận

b)

các doanh nghiệp hoạt động sản xuất kinh doanh

c)

các đơn vị hành chính sự nghiệp

d)

các công ty lớn

4.

Quản trị viên cấp trung thường tập trung vào việc đề ra quyết định

                            

                            

a)

Chiến lược 

b)

tác nghiệp

c)

chiến thuật     

d)

tất cả các loại quyết định trên

5.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc và các kĩ năng của nhà quản trị là

a)

ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng quan trọng

b)

ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng quan trọng

c)

ở bậc quản trị càng cao kỹ năng tư duy càng quan trọng

d)

tất cả các phương án trên đều sai

6.

Hoạt động quản trị thường được thực hiện thông qua 4 chức năng cơ bản:

a)

Hoạch định, tổ chức, lãnh đạo, kiểm tra

b)

Hoạch định, nhân sự, chỉ huy, phối hợp

c)

Hoạch định, tổ chức, nhân sự, kiểm tra

d)

Kế hoạch, chỉ đạo, tổ chức, kiểm tra

7.

Trong một tổ chức, các cấp bậc quản trị thường được chia thành

a)

2 cấp quản trị        

b)

3 cấp quản trị        

c)

4 cấp quản trị        

d)

5 cấp quản trị        

8.

Nghiên cứu của Henry Minzberg đã nhận dạng 10 vai trò của nhà quản trị và phân loại thành 3 nhóm vai trò, đó là:

 

a)

nhóm vai trò lãnh đạo, nhóm vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

b)

nhóm vai trò tương quan nhân sự, vai trò xử lý các xung đột, vai trò ra quyết định

c)

nhóm vai trò quan hệ với con người, vai trò thông tin, vai trò ra quyết định

d)

nhóm vai trò liên lạc, vai trò phân bổ tài nguyên, vai trò thương quyết

9.

Nghệ thuật quản trị có được từ

a)

cha truyền con nối

b)

khả năng bẩm sinh

c)

trải nghiệm qua thực hành quản trị

d)

các chương trình đào tạo

10.

Điền vào chỗ trống : quản trị là những hoạt động cần thiết khi có nhiều người kết hợp với nhau trong 1 tổ chức nhằm thực hiện … .. chung”

a)

Mục tiêu

b)

Lợi nhuận

c)

Kế hoạch

d)

Lợi ích

11.

Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách

a)

Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đàu ra ko thay đổi

b)

Chi phí ở đầu vào k thay đổi và tăng doanh thu ở đầu ra

c)

Vừa giảm chi phí ở đầu vào và vừa tăng doanh thu ở đầu ra

d)

Tất cả những cách trên

12.

Càng lên cấp cao hơn, thời gian dành cho chức năng quản trị nào sẽ càng quan trọng?

a)

Hoạch định

b)

Tổ chức

c)

Lãnh đạo

d)

Kiểm tra

13.

Mối quan hệ giữa các cấp bậc quản trị và các kỹ năng của nhà quản trị là

a)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng kỹ thuật càng có tầm quan trọng

b)

Ở bậc quản trị càng cao kỹ năng nhân sự càng có tầm quan trọng

c)

Kỹ năng nhân sự có tầm quan trọng như nhau đối với các cấp bậc quản trị

d)

Tất cả các phương án trên điều sai

14.

Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra … hành động để đạt mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a.      Quan điểm

b.     Chương trình

c.      Giới hạn

d.     Cách thức

a)

Quan điểm

b)

Chương trình

c)

Giới hạn

d)

Cách thức

15.

Kỹ năng nào cần thiết ở mức độ như nhau đối với các nhà quản trị

a)

Tư duy

b)

Kỹ thuật

c)

Nhân sự

d)

Tất cả điều sai

16.

Điền vào chỗ trống “ Nhà quản trị cấp thấp thì kỹ năng … càng quan trọng”

a)

Nhân sự

b)

Kỹ thuật

c)

Tư duy

d)

Giao tiếp

17.

Mục tiêu của quản trị trong 1 tổ chức là

a)

Đạt được hiệu quả và hiệu suất cao

b)

Sử dụng hợp lý các nguồn lực hiện có

c)

Tìm kiếm lợi nhuận

d)

Tạo sự ổn định để phát triển

18.

Các chức năng cơ bản theo quản trị học hiện đại gồm

a)

4 chức năng

b)

6 chức năng

c)

3 chức năng

d)

5 chức năng

19.

Theo Henry Minzberg, các nhà quản trị phải thực hiện bao nhiêu vai trò?

a)

7

b)

14

c)

10

d)

4

20.

Hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi:

a)

Làm đúng cách

b)

Làm đúng việc

c)

   Chi phí thấp

d)

Tất cả các đáp án đều sai

21.

Hiệu quả và hiệu suất của quản trị chỉ có đc khi

a)

Làm đúng việc

b)

  Làm đúng cách

c)

Tỷ lệ giữa kết quả đạt được / chi phí bỏ ra cao

d)

  Làm đúng cách để đạt được mục tiêu

22.


Câu 1: Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm:

a)

a)     Xác định cơ hội & nguy cơ

b)

b)     Xác định điểm mạnh & điểm yếu

c)

c)     Phục vụ cho việc ra quyết định

d)

d)     Để có thông tin

23.

Câu 2: Môi trường ảnh hưởng đến hoạt động của 1 doanh nghiệp bao gồm:

a)

a)     Môi trường bên trong và bên ngoài

b)

b)     Môi trường vĩ mô, vi mô và nội bộ

c)

c)     Môi trường tổng quát, ngành và nội bộ

d)

d)     Môi trường toàn cầu, tổng quát, ngành và nội bộ

24.

Câu 3: Các biện phám kiềm chế lạm phát nền kinh tế là tác động của Môi trường:

a)

a)     Tổng quát

b)

b)     Ngành

c)

c)     Bên ngoài

d)

d)     Nội bộ

25.

Câu 4: Nhà quản trị cần phân tích Môi trường để:

a)

a)     Có thông tin

b)

b)     Lập kế hoach kinh doanh

c)

c)     Phát triển thị trường

d)

d)     Đề ra quyết định kinh doanh

26.

Câu 5: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và:

a)     Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)     Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)     Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

a)

a)     Tạo các cơ hội cho doanh nghiệp

b)

b)     Có ảnh hưởng đến quyết định và chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)

c)     Tác động đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

d)

d) Tạo các đe dọa đối với doanh nghiệp

27.

Câu 6: Khoa học và công nghệ phát triển nhanh đem lại cho doanh nghiệp:

a)     Nhiều cơ hội

b)     Nhiều cơ hội hơn là thách thức

c)     Nhiều thách thức

d)     Tất cả điều chưa chính xác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

28.

a)     Câu 7: Nghiên cứu yếu tố đời sống là cần thiết để doanh nghiệp:

a)     Xác định cơ hội thị trường

b)     Xác định nhu cầu thị trường

c)     Ra quyết định kinh doanh

d)     Các định chiến lược sản phẩm

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

29.

Câu 8:Nhân viên giỏi rời bỏ doanh nghiệp đến nơi khác, đó là yêu tố nào tác động đến doanh nghiệp?

a)     Yếu tố đời sống

b)     Yếu tố Xã hội

c)     Yếu tố nhân lực

d)     Yếu tố văn hóa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

30.

Câu 9: Việc điều chỉnh trần lại suất huy động tiết kiệm là yếu tố tác động từ yếu tố:

a)     Kinh tế

b)     Chính trị và luật pháp

c)     Của Môi trường ngành

d)     Nhà cung cấp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

31.

Câu 10: Chính sách phúc lợi xã hội là yếu tố thuộc:

a)     Môi trường tổng quát

b)     Xã hội

c)     Yếu tố chính sách và pháp luật

d)     Yếu tố đời sống

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

32.

Câu 11: Kỹ thuật phân tích Swot được dùng để:

a)     Xác định điểm mạnh-yếu của doanh nghiệp

b)     Xác định cơ hội-đe dọa đến doanh nghiệp
c)     Xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích Môi trường để xây dựng chiến lược

d)     Tổng hợp các thong tin từ phân tích Môi trường

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

33.

Câu 12: Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của Môi trường:

a)     Tổng quát

b)     Ngành

c)     Bên ngoài

d)     Tất cả đều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

34.

Câu 13: Giá dầu thô trên thị trường thế giới tăng là ảnh hưởng của Môi trường:

a)     Toàn cầu

b)     Ngành

c)     Tổng quát

d)     Tất cả đều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

35.

Câu 14: Xu hướng của tỉ giá là yếu tố:

a)     Chính phủ và chính trị

b)     Kinh tế

c)     Của Môi trường tổng quát

d)     Của Môi trường ngành

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

36.

Câu 15: Các biến động trên thị trường chứng khoán là yếu tố ảnh hưởng đến doanh nghiệp từ:

a)     Môi trường ngành

b)     Môi trường đặc thù

c)     Yếu tố kinh tế

d)     Môi trường tổng quái

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

37.

Câu 16: Với doanh nghiệp, việc nghiên cứu Môi trường là công việc phải làm của:

a)     Giám đốc doanh nghiệp

b)     Các nhà chuyên môn

c)     Khách hang

d)     Tất cả các nhà quản trị

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

38.

Câu 17: Điền vào chỗ trống” khi nghiên cứu Môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và ….của các yếu tố đó”

a)     Sự nguy hiểm

b)     Khả năng xuất hiện

c)     Mức độ ảnh hưởng

d)     Sự thay đổi

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

39.

Câu 18: Tác động của sở thích theo nhóm tuổi đối với sản phẩm của doanh nghiệp là yếu tố thuộc về:

a)     Kinh tế

b)     Dân số

c)     Chính trị xã hội

d)     Văn hóa

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

40.

Câu 19: Sự điều tiết vĩ mô nền kt VN thông qua các 9 sách kt, tài 9. Đó là tác động đến doanh nghiệp từ:

a)     Môi trường tổng quát

b)     Môi trường ngành

c)     Yếu tố kt

d)     Yếu tố9 trị và pháp luật

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

41.

Câu 20:”Mức tăng trưởng của nền kt giảm sút” ảnh hưởng đến doanh nghiệp là yếu tố:

a)     Chính trị

b)     Kinh tế

c)     Xã hội

d)     Của Môi trường tổng quát

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

42.

Câu 21: Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là sự tác động từ yếu tố:

a)     Kinh tế

b)     Chính trị-pháp luật

c)     Xã hội

d)     Dân số

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

43.

Câu 22: Lãi suất huy động tiết kiệm của ngân hàng là tác động đến doanh nghiệp từ yếu tố:

a)     Chính trị và pháp luật

b)     Kinh tế

c)     Nhà cung cấp

d)     Tài chính

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

44.

Câu 23: Chính sách hỗ trợ lãi suất tín dụng cho doanh nghiệp vừa và nhỏ là tác động từ yếu tố:

a)     Chính trị và pháp luật

b)     Kinh tế

c)     Nhà cung cấp

d)     Tài chính

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

45.

Câu 24: Sự kiện sữa nhiễm chất melamina của các doanh nghiệp sx sữa, ảnh hưởng đến:

a)     Công nghệ

b)     Xã hội

c)     Dân số

d)     Khách hàng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

46.

Câu 25: Môi trường tác động đến doanh nghiệp và ảnh hưởng mạnh nhất đến:

a)     Cơ hội thị trường cho doanh nghiệp

b)     Quyết định về chiến lược hoạt động của doanh nghiệp

c)     Đến phạm vi hoạt động của doanh nghiệp

Đe doa về doanh số của doanh nghiệp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

47.

Câu 26: Nghiên cứu yếu tố xã hội là cần thiết để doanh nghiệp:

a)     Phân tích dự đoán sự thay đổi nhu cầu tiêu dùng

b)     Nhận ra sự thay đổi thói quen tiêu dùng

c)     Nhận ra những vấn đề xã hội quan tâm

d)     Ra quyết định kinh doanh

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

48.

a)     Câu 27: Các biện pháp nhà nước hỗ trợ doanh nghiệp đầu từ công nghệ mới là tác động của nhóm yếu tố:

a)     Tổng quát

b)     Ngành

c)     Chính trị và luật pháp

d)     Khinh tế

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

49.

Câu 28: Phân tích môi trường ngành giúp doanh nghiệp:

a)     Xác định những thuận lợi và khó khăn đối với doanh nghiệp

b)     Nhận dạng khách hàng

c)     Xác định các áp lực cạnh tranh

d)     Nhận diện đối thủ cạnh tranh



a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

50.

Môi trường hoạt động của một tổ chức là

a)

tất cả các yếu tổ ảnh hưởng đến kết quả hoạt động của tổ chức

b)

môi trường vĩ mô

c)

môi trường ngành

d)

các yếu tố nằm bên trong và bên ngoài tổ chức

51.

 

Các biện pháp kiềm chế lạm phát nền kinh tế là yếu tố tác động của

a)

môi trường vĩ mô

b)

môi trường ngành

c)

môi trường bên ngoài

d)

môi trường nội bộ

52.

Phân tích môi trường hoạt động của tổ chức nhằm

a)

xác định cơ hội và nguy cơ

b)

xác định điểm mạnh và điểm yếu

c)

phục vụ cho việc ra quyết định

d)

để có thông tin

53.

Người dân ngày càng quan tâm hơn đến chất lượng cuộc sống là yếu tố tác động từ

      

a)

yếu tố pháp luật                                

b)

yếu tố chính trị

c)

yếu tố xã hội                     

d)

yếu tố dân số     

54.

Kỹ thuật phân tích SWOT được dùng để

a)

xác định điểm mạnh- yếu của doanh nghiệp

b)

xác định cơ hội- đe dọa đến doanh nghiệp

c)

xác định các phương án kết hợp từ kết quả phân tích môi trường để xây dựng chiến lược

d)

tổng hợp các thông tin từ phân tích môi trường

55.

Phân tích đối thủ cạnh tranh là phân tích yếu tố của

a)

môi trường tổng quát

b)

môi trường ngành

c)

môi trường bên ngoài

d)

tất cả đều sai

56.

Với doanh nghiệp, nghiên cứu môi trường là công việc phải làm của

a)

giám đốc doanh nghiệp

b)

tất cả các nhà quản trị

c)

khách hàng

d)

các nhà chuyên môn

57.

Điền vào chỗ trống “ khi nghiên cứu môi trường cần nhận diện các yếu tố tác động và….của các yếu tố đó”

a)

sự nguy hiểm

b)

khả năng xuất hiện

c)

mối quan hệ

d)

mức độ ảnh hưởng

58.

Môi trường hoạt động của một tổ chức gồm

a)

môi trường vĩ mô

b)

môi trường ngành

c)

các yếu tố nội bộ

d)

tất cả các yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của tổ chức

59.

1. Ra quyết định là

A. công việc của các quản trị cấp cao

B. lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định

C. một công việc mang tính nghệ thuật

D. tất cả những cách hiểu trên đều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

60.

2. Ra quyết định là một hoạt động

A. nhờ vào trực giác

B. mang tính khoa học và nghệ thuật

C. nhờ vào kinh nghiệm

D. tất cả đều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

61.

Câu 3: Câu nào là sai

 

a)     Ra quyết định phụ thuộc hoàn toàn vào ý muốn chủ quan của nhà quản trị

b)     Ra quyết định mang tính khoa học và nghệ thuật

c)     Việc ra quyết định rất cần dựa vào kinh nghiệm

d)     Cần nắm vững lý thuyết ra quyết định

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

62.

 Ra quyết định quản trị nhằm:

 

a)     Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

b)     Thảo luận với những người khác và ra quyết định

c)     Giải quyết 1 vấn đề

d)     Tìm phương án để giải quyết vấn đề

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

63.

Câu 5: Qui trình ra quyết định gồm:

 

a)     Xác định vấn đề và ra quyết định

b)     Chọn phương án tốt nhất và ra quyết định

c)     Thảo luận với những người khác và ra quyết định

d)     Nhiều bước khác nhau

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

64.

Câu 6: Buớc đầu tiên trong quy trình ra quyết định là:

 

a)     Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)     Tìm kiếm các phương án

c)     Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)     Xác định mục tiêu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

65.

Câu 7: Bước khó khăn nhất của 1 quá trình ra quyết định là:

a)     Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)     Tiềm kiếm các phương án

c)     Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)     Tìm kiếm thông tin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

66.

Câu 8: Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở buớc

a)     Xây dựng các tiêu chuẩn

b)     Tìm kiếm thông tin

c)     So sánh các phuơng án

d)     Tất cả đều chưa chính xác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

67.

Câu 9: Tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)     Tìm kiếm thông tin

b)     Xác định phương án tối ưu

c)     Nhận diện vấn đề cần giải quyết

d)     Tất cả đều chưa chính xác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

68.


Câu 10: Bước thứ hai của quá trình ra quyết định là 

a)     Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)     Tìm kiếm các phương án

c)     Nhận diện vấn đề

d)     Tìm kiếm thông tin

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

69.

Câu 11: Bước thứ 4 của quá trình ra quyết định là

 

a)     Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)     Tìm kiếm các phương án

c)     Đánh giá các phương án

d)     Nhận diện vấn đề

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

70.


Câu 12: Bước thứ 5 của quá trình ra quyết định là

a)     Xây dựng các tiêu chuẩn đánh giá

b)     Tìm kiếm các phương án

c)     Đánh giá các phương án

d)     Chọn phương án tối ưu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

71.

Câu 13: Hiệu quả của quyết định phụ thuộc vào

a)     Nắm vững các bước của quá trình ra quyết định

b)     Vận dụng nhuần nhuyễn các bước của quá trình ra quyết định

c)     Bảo đảm đầy đủ các điều kiện thực hiện quyết định

d)     Tất cả điều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

72.

Câu 14: Quá trình ra quyết định gồm

 

a)     5 bước

b)     4 bước

c)     7 bước

d)     6 bước

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

73.

 

Câu 15: Ra quyết định là 1 công việc

 

a)     Của nhà quản trị

b)     Mang tính nghệ thuật

c)     Vừa mang tính khoa học và vừa mang tính nghệ thuật

d)     Tất cả điều sai


 

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

74.

Câu 16: Lựa chọn mô hình ra quyết định phụ thuộc vào

 

a)     Tính cách nhà quản trị

b)     Ý muốn của đa số nhân viên

c)     Năng lực nhà quản trị

d)     Nhiều yếu tố khác nhau

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

75.

Câu 17: Ra quyết định theo phong cách độc đoán sẽ

 

a)     Không có lợi trong mọi trường hợp

b)     Không được cấp dưới ủng hộ khi thực thi quyết định

c)     Gặp sai lầm trong giải quyết vấn đề

d)     Không phát huy được tính sang tạo của nhân viên trong quá trình ra quyết định

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

76.

Câu 18: Nhà quản trị nên

 

a)     Chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)     Xem xét nhiều yếu tố để lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)     Sử dụng mô hình tham vấn để ra quyết định

d)     Sử dụng mô hình ”ra quyết định tập thể” vì đây là mô hình tốt nhất

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

77.

Câu 19: Trong trường hợp cấp bách, nhà quản trị nên

 

a)     Chọn mô hình “ độc đoán”

b)     Sử dụng mô hình “ ra quyết định tập  thể”

c)     Chọn cách thường dùng để ra quyết  định

d)     Sử dụng hình thức “ tham vấn”

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

78.

Câu 20: Ra quyết định nhóm

 

a)     Luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)     Ít khi mang lại hiệu quả cao

c)     Mang lại hiệu quả cao nhất trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)     Tốn kém thời gian

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

79.

Câu 21: Quyết định quản trị đề ra phải thỏa mãn

 

a)     5 yêu cầu

b)     6 yêu cầu

c)     4 yêu cầu

d)     7 yêu cầu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

80.

Câu 22: Các chức năng của quyết định quản trị bao gồm

 

a)     Hoạch định, tổ chức, điều khiển, kiểm  tra

b)     Định hướng, bảo đảm, phối hợp, bất  buộc

c)     Định hướng, khoa học, thống nhất, linh  hoạt

d)     Khoa học, định hướng, bảo đảm, đúng  lúc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

81.

Câu 23: Để giải quyết được vấn đề, nhà quản trị cần

 

a)     Chú trọng đến khâu ra quyết định (*)

b)     Chú trọng đến khâu thực hiện quyết định (**)

c)     Chú trọng đến cả (*) và (**)

Chú trọng đến khâu ra quyết định nhiềuhơn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

82.

Câu 24: Hình thức ra quyết định có tham vấn là

 

a)     Trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

b)     Thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)     Dựa vào ý kiến số đông đề ra quyết định

d)     Dựa trên sự hiểu biết cá nhân đề ra quyết định

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

83.

Câu 25: Kỹ thuật nào nên áp dụng khi thảo luận đề nhận dạng vấn đề

a)     Phương pháp động não ( Brain Storming)

b)     Phương pháp phân tích SWOT

c)     Phương pháp bảng mô tả vấn đề

d)     Tất cả điều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

84.

Ra quyết định là

a)

công việc của các quản trị cấp cao

b)

lựa chọn một giải pháp cho vấn đề đã xác định

c)

một công việc mang tính nghệ thuật

d)

tất cả những cách hiểu trên đều sai

85.

Ra quyết định là một hoạt động

a)

nhờ vào trực giác

b)

mang tính khoa học và nghệ thuật

c)

nhờ vào kinh nghiệm

d)

tất cả đều sai

86.

Tính nghệ thuật của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

xây dựng tiêu chuẩn đánh giá

b)

tìm kiếm thông tin

c)

so sánh các phương án

d)

tất cả đều sai

87.

Nhà quản trị nên

a)

chọn mô hình ra quyết định đã thành công trước đó

b)

xem xét nhiều yếu tố lựa chọn mô hình ra quyết định phù hợp

c)

sử dụng mô hình tham vấn đề ra quyết định

d)

sử dụng mô hình “  ra quyết định tập thể” vì đây mô hình tốt nhất

88.

Ra quyết định nhóm

a)

. luôn luôn mang lại hiệu quả cao

b)

ít khi mang lại hiệu quả cao

c)

mang lại hiệu quả cao trong những điều kiện phù hợp nhất định

d)

tốn kém thời gian

89.

Để chờ quyết định vấn đề, nhà quản trị cần

a)

chú trọng đến khâu ra quyết định

b)

chú trọng đến khâu thực hiện quyết định

c)

chú trọng đến cả A và B

d)

chú trọng đến khâu ra quyết định nhiều hơn

90.

Mô hình ra quyết định có tham vấn là

a)

trao đổi với người khác trước khi ra quyết định

b)

thu thập thông tin từ cấp dưới trước khi ra quyết định

c)

dựa vào ý kiến số đông để ra quyết định

d)

dựa trên sự hiểu biết cá nhân để ra quyết định

91.

Quyết định quản trị đề ra là

a)

mong muốn của nhà quản trị

b)

mệnh lệnh của nhà quản trị

c)

mong muốn của tổ chức

d)

sản phẩm đặc biệt của lao động quản trị

92.

Tính khoa học của quản trị thể hiện rõ nét nhất trong quá trình ra quyết định ở bước

a)

tìm kiếm các phương án

b)

xây dựng tiêu chuẩn

c)

đánh giá các phương án

d)

ra quyết định

93.

Hoạch định là

a)

xác định mục tiêu và các biện pháp thực hiện trong một khoảng thời gian nhất định

b)

xây dựng các kế hoạch dài hạn

c)

xây dựng các kế hoạch hàng năm

d)

xây dựng kế hoạch hoạt động của toàn công ty

94.

Kế hoạch đã được duyệt của một tổ chức có vai trò

a)

định hướng cho tất cả các hoạt động của tổ chức

b)

làm cơ sở cho sự phối hợp giũa các đơn vị, các bộ phận trong công ty

c)

làm căn cứ cho việc kiểm soát các hoạt động của tổ chức

d)

tất cả các vai trò trên

95.

Điền vào chỗ trống “ chức năng hoạch định nhằm xác định mục tiêu cần đạt được và đề ra…..hành động để đạt được mục tiêu trong từng khoảng thời gian nhất định”

a)

quan điểm

b)

chương trình

c)

giới hạn 

d)

cách thức

96.

Điền vào chỗ trống “ Kế hoạch đơn dụng là những cách thức hành động…..trong tương lai”

a)

không được lặp lại nguyên xi 

b)

ít phát sinh

c)

xuất hiện   

d)

ít xảy ra

97.

Xây dựng mục tiêu theo kiểu truyền thống là những mục tiêu được đặt ra

a)

từ trên đỉnh    

b)

từ trước

c)

theo nhu cầu 

d)

từ cơ sở

98.

MBO hiện nay được quan niệm là

a)

phương pháp đánh giá kết quả hoàn thành nhiệm vụ

b)

phương pháp đánh giá mục tiêu quản trị

c)

là phương thức quản trị toàn diện

d)

công cụ xây dựng kế hoạch chiến lược

99.

Quản trị bằng mục tiêu (MBO) giúp

a)

động viên khuyến khích nhân viên cấp dưới tốt hơn

b)

tăng tính chủ động sáng tạo của nhân viên cấp dưới

c)

góp phần đào tạo và huấn luyện nhân viên cấp dưới

d)

có tất cả những lợi ích trên

100.

Khi thực hiện quản trị bằng mục tiêu (MBO), nhà quản trị

a)

cần kiểm tra tiến triển công việc theo định kỳ

b)

không cần kiểm tra tiến triển công việc

c)

chỉ kiểm tra khi thấy cần thiết

d)

cần kiểm tra định kỳ và kiểm tra đột xuất tiến triển công việc

101.

Mục tiêu nào sau đây được diễn đạt tốt nhất

a)

tăng thêm 10% vốn đầu tư trong thời gian tới

b)

bằng mọi giá phải ký được hợp đại

c)

tăng năng suất lao động lên 15% vào cuối quý 2

d)

tăng chi phí quảng cáo 10% trong quý 3 năm 2014

102.

Sự khác biệt căn bản nhất giữa hoạch định chiến lược và hoạch định tác nghiệp là

a)

độ dài thời gian

b)

phạm vi

c)

cấp quản trị tham gia vào hoạch định

d)

nội dung và thời gian thực hiện

103.

Câu 1 : Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)     Xác định các bộ phận (đơn vị)

b)     Xác lập các mối quan hệ ngang giữa các đơn vị hoặc bộ phận

c)     Xác lập các mối quan hệ trong của tổ chức

d)     Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

104.

Câu 2 : Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)     Cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)     Cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)     Cớ cấu tổ chức theo trực tuyến-chức năng

d)     Cơ cấu tổ chức phù hợp

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

105.

Câu 3 : Xác lập cơ cấu tổ chức trước hết phải căn cứ vào

a)     Chiến lược của công ty

b)     Quy mô của công ty

c)     Đặc điểm ngành nghề

d)     Nhiều yếu tố khác nhau

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

106.

Câu 4 : Doanh nghiệp qui mô lớn đòi hỏi chuyên môn hóa cao không nên sử dụng

a)     Cơ cấu trực tuyến-chức năng

b)     Cơ cấu chức năng

c)     Cơ cấu ma trận

d)     Cơ cấu trực tuyến

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

107.

Câu 5 : Doanh nghiệp hoạt động trong môi trường cạnh tranh cao, tình hình sản xuất-kinh doanh nhiều biến động, nguồn lực khan hiếm, khách hàng thay đổi, nên chọn

a)     Cơ cấu trực tuyến

b)     Cơ cấu ma trận

c)     Cơ cấu trực tuyến-chức năng

d)     Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

108.

Câu 6 : Doanh nghiệp qui mô nhỏ, hoạt động đơn giản và ổn định nên sử dụng

a)     Cơ cấu trực tuyến

b)     Cơ cấu trực tuyến-chức năng

c)     Cơ cấu ma trận

d)     Cơ cấu trực tuyến-tham mưu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

109.

Câu 7 : Các môi quan hệ trong cơ cấu trực tuyến-chức năng gồm

a)     Trực tuyến

b)     Chức năng

c)     Tham mưu

d)     Cả 3 yếu tố trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

110.

Câu 8 : Nguyên nhân thường gặp nhất khiến các nhà quản trị không muốn phân quyền là do

a)     Năng lực của cấp dưới kém

b)     Thiếu lòng tin vào cấp dưới

c)     Sợ cấp dưới là sai

d)     Sợ mất thời gian

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

111.

Câu 9 : Lí do chính yếu khiến nhà quản trị nên phân quyền là

a)     Giảm bớt được gánh nặng của công việc

b)     Đào tạo kế cận

c)     Có thởi gian để tập trung vào công việc chính yếu

a)

a

b)

b

c)

c

112.

Câu 10 : Ủy quyền sẽ thành công khi

a)      Cấp dưới có trình độ

b)     Chú trọng tới kết quả

c)      Gắn liền quyền hạn với trách nhiệm

d) Chọn đúng việc đúng người để ủy quyền

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

113.

a)      Câu 11 : Điền vào chỗ trống “ Tầm hạn quản trị là bộ phận, cá nhân dưới quyền

mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu nhất

a)      Cấu trúc

b)     Qui mô

c)      Số lượng

d)     Giới hạn

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

114.

Câu 12 : Lợi ích của ủy quyền là

a)      Giảm áp lực công việc nhờ đó nhà quản trị tập trung thời gian vào những việc chính yếu

b)     Giảm được gánh nặng của trách nhiệm

c)      Tăng cường được thiện cảm của cấp dưới

d)     Tránh được những sai lần đáng có

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

115.

Câu 13 : Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)      Trình độ của nhà quản trị

b)     Trình độ của nhân viên

c)      Công việc phải thực hiện

d)     Tất cả ý trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

116.

Câu 14 : Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trị và số nấc trung gian trong bộ máy quản lí là

a)      Tỷ lệ thuận

b)     Tỷ lệ nghịch

c)      Không có mối quan hệ

d)     Tất cả đều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

117.

Câu 15 : Doanh nghiệp có quy mô rất nhỏ nên áp dụng mô hình cơ cấu tổ chức nào

a)      Trực tuyến-chức năng

b)     Trực tuyến

c)      Chức năng

d)     Ma trận

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

118.

Câu 16 : Quyền hành hợp pháp của nhà quản trị

a)      Có được từ chức vụ

b)     Có được từ uy tín cá nhân

c)      Tùy thuộc cấp bậc của nhà quản trị

d)     Từ sự quy định của tổ chức

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

119.

Câu 17 : Phân quyền trong quản trị là  chuyển giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)      Giới hạn nhất định

b)     Thời gian nhất định

c)      Qui chế nhất định

d)     Cấu trúc nhất định

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

120.

Câu 18 : Nguyên tắc quan trọng nhất trong việc xây dựng bộ máy quản lí của một tổ chức là

a)      Gắn với mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)     Phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)      Phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)     Phải nghiên cứu môi trường


a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

121.

Điền vào chỗ trống “ tầm hạn quản trị là...bộ phận, cá nhân dưới quyền mà một nhà quản trị có khả năng điều hành hữu hiệu”

a)

cấu trúc   

b)

qui mô

c)

số lượng  

d)

giới hạn

122.

Tầm hạn quản trị rộng hay hẹp phụ thuộc vào

a)

trình độ của nhà quản trị

b)

trình độ của nhân viên

c)

công việc phải thực hiện

d)

tất cả những điều trên

123.

Mối quan hệ giữa tầm hạn quản trí và số nấc trung gian trong bộ máy quản lý là

a)

tỷ lệ thuận 

b)

tỷ lệ nghịch

c)

không có mối quan hệ    

d)

ất cả đều sai

124.

Xây dựng cơ cấu tổ chức là

a)

hình thành sơ đồ tổ chức

b)

xác lập các mối quan hệ giữa các bộ phận trong sơ đồ tổ chức

c)

xác lập các mối quan hệ giữa các cấp quản trị trong sơ đồ tổ chức

d)

tất cả những công việc trên

125.

Xác lập cơ cấu tổ chức phải căn cứ vào

a)

chiến lược của công ty

b)

quy mô của công ty

c)

đặc điểm ngành nghề

d)

tất cả những căn cứ trên

126.

Nguyên tắc quan trọng nhất trong xây dựng bộ máy quản lý của một tổ chức

a)

chỉ xây dựng sau khi đã xác định được mục tiêu và chiến lược hoạt động

b)

phải dựa vào các nguồn lực của tổ chức

c)

phải xuất phát từ quy mô và đặc điểm của lĩnh vực hoạt động

d)

phải nghiên cứu môi trường

127.

Các doanh nghiệp nên lựa chọn

a)

cơ cấu tổ chức theo chức năng

b)

cơ cấu tổ chức theo trực tuyến

c)

cơ cấu tổ chức theo trực tuyến- tham mưu

d)

tất cả đều sai

128.

Phân quyền trong quản trị là giao quyền lực từ cấp trên xuống cấp dưới trong những

a)

giới hạn nhất định

b)

thời gian nhất định

c)

sợ bị cấp dưới lấn át

d)

cấu trúc nhất định

129.

Mức độ phân quyền càng lớn khi

a)

phần lớn các quyết định đề ra ở cấp cao

b)

phần lớn các quyết định được đề ra ở cấp cơ sở

c)

các cấp quản trị thấp hơn được đề ra nhiều loại quyết định

d)

tất cả đều đúng

130.

Chức năng quan trọng nhất của lãnh đạo là

a)

vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển của một tổ chức

b)

bố trí nguồn lực thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)

động viên khuyến khích nhân viên

d)

tất cả các chức năng trên

131.

Điền vào chỗ trống “ lãnh đạo là tìm cách...đến người khác để đạt được các mục tiêu của tổ chức

a)

ra lệnh

b)

gây ảnh hưởng

c)

bắt buộc

d)

tác động

132.

Điền vào chỗ trống “ động viên là tạo ra sự….hơn ở nhân viên trong quá trình thực hiện nhiệm vụ của tổ chức trên cơ sở thỏa mãn nhu cầu cá nhân

a)

nỗ lực

b)

thích thú

c)

vui vẻ

d)

quan tâm

133.

Thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)

thích thú làm việc

b)

ham muốn làm việc

c)

không thích làm việc

d)

vui vẻ làm việc

134.

Các phong cách lãnh đạo sau đây, phong cách nào mang lại hiệu quả

a)

độc đoán

b)

dân chủ

c)

tự do

d)

cả 3 câu trên đều sai

135.

Con người theo thuyết của Doughlas McGregor

a)

có bản chất là lười biếng, không thích làm việc

b)

có bản chất siêng năng thích làm việc

c)

siêng nay hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

d)

bao gồm A và B

136.

Động viên được thực hiện để

a)

tạo ra sự nỗ lực hơn của nhân viên trong công việc

b)

thỏa mãn một nhu cầu nào đó của nhân viên

c)

xác định mức lương và thưởng hấp dẫn

d)

xây dựng một môi trường làm việc tốt

137.

Để biện pháp động viên đạt hiệu quả cao, nhà lãnh đạo cần xuất phát từ

a)

ý muốn của chính mình

b)

nhu cầu của cấp dưới

c)

tiềm lực của công ty

d)

tất cả những yếu tố trên

138.

Lý thuyết động viên của Herzberg đề cấp đến

a)

các loại nhu cầu của con người

b)

yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)

sự mong đợi của nhân viên

d)

tất cả đều sai

139.

Kiểm tra là quá trình

a)

rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b)

xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và nguyên nhân để đưa ra biện pháp điều chỉnh

c)

phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp điều chỉnh

d)

tổ chức định kỳ hàng tháng

140.

Nhà quản trị cần thực hiện kiểm tra

a)

sau khi hoàn thành kế hoạch

b)

trong khi thực hiện kế hoạch

c)

trước khi thực hiện kế hoạch 

d)

không có câu nào đúng

141.

Kiểm tra là chức năng được thực hiện

a)

đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b)

sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c)

khi có vấn đề bất thường

d)

để đánh giá kết quả

142.

Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm tra

a)

kiểm tra giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b)

kiểm tra giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c)

mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm tra

d)

tất cả các quan niệm trên đều đúng

143.

Trong công tác kiểm tra nhà quản trị nên

a)

phân cấp và quyết định sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b)

giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm tra

c)

tự thực hiện trực tiếp các công tác kiểm tra

d)

để mọi cái tự nhiên, không cần kiểm tra

144.

Phát biểu nào sau đây không đúng?

a)

mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm tra

b)

kiểm tra là một hệ thống phản hồi

c)

kiểm tra là chức năng độc lập với chức năng khác

d)

chỉ cần kiểm tra trong quá trình thực hiện

145.

Một hệ thống kiểm tra tốt bao gồm kiểm tra nhằm tiên liệu trước các rủi ro, đó là hình thức kiểm tra

a)

đo lường

b)

dự phòng

c)

chi tiết

d)

thường xuyên

146.

Câu 1 : Chức năng của nhà lãnh đạo là

a)     Vạch ra các mục tiêu và phương hướng phát triển tổ chức

b)     Bố trí lực lượng thực hiện các mục tiêu của tổ chức

c)     Động viên khuyến khích nhân viên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

147.

Câu 4 : Các nhu cầu bậc cao của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)     Nhu cầu tự trọng, nhu cầu an toàn và xã hội

b)     Nhu cầu xã hội, nhu cầu tự trọng và tự thể hiện

c)     Nhu cầu sinh học, nhu cầu xã hội và nhu cầu an toàn

d)     Nhu cầu địa vị, nhu cầu phát triển và nhu cầu thành tựu

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

148.

Câu 5 : Các nhu cầu bậc thấp của con người trong tháp nhu cầu Maslow là

a)     Nhu cầu sinh học và an toàn

b)     Nhu cầu sinh học và xã hội

c)     Nhu cầu an toàn và xã hội

d)     Nhu cầu ăn mặc ở

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

149.

Câu 6 : “Lãnh đạo làm tìm cách……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)     Ra lệnh

b)     Gây ảnh hưởng

c)     Bắt buộc

d)     Tác động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

150.

Câu 7 : “Theo quan điểm quản trị hiện đại, người lãnh đạo hiện đại là người……đến người khác để đạt được mục tiên của tổ chức”

a)     Ra lệnh

b)     Truyền cảm hứng

c)     Bắt buộc

d)     Tác động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

151.

Câu 9 : Theo thuyết X của Douglas McGregor giả định con người

a)     Thích thú làm việc

b)     Ham muốn làm việc

c)     Không thích làm việc

d)     Vui vẻ làm việc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

152.

Câu 10 : Theo thuyết Y của Douglas McGregor giả định con người

a)     Ham muốn nghỉ ngơi

b)     Ham thích làm việc

c)     Không thích làm việc

d)     Vui vẻ làm việc

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

153.

Câu 13 : Con người theo thuyết XY của Douglas McGregor

a)     Có bản chất lười biếng, không thích làm việc

b)     Có bản chất siêng năng, thích làm việc

c)     Siêng năng hay lười biếng không phải là bản chất mà là thái độ

d)     Cả a và b đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

154.

Câu 14 : Động lực làm việc của con người xuất phát từ

a)     5 cấp bậc nhu cầu

b)     Nhu cầu bậc cao

c)     Nhu cầu chưa được thỏa mãn

d)     Những gì mà nhà quản trị đã làm cho người lao động

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

155.

a)     Câu 16 : Khi lựa chon phong cách lãnh đạo cần tính đến

a)     Đặc điểm của nhà quản trị

b)     Đặc điểm của cấp dưới

c)     Tình huống cụ thể

d)     Tất cả các câu trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

156.

Câu 17 : Động viên được thực hiện để

a)     Tạo ra sự nỗ lực hơn cho nhân viên trong công việc

b)     Thỏa mãn 1 nhu cầu nào đó của nhân viên

c)     Xác định mức lương và thưởng hợp lí

d)     Xây dựng 1 môi trường làm việc tốt

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

157.

Câu 19 : Để biện pháp động viên phù hợp, nhà quản trị cần xuất phát từ

a)     Ý muốn của chính mình

b)     Nhu cầu của cấp dưới

c)     Tiềm lực của công ti

d)     Tất cả những yếu tố trên

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

158.

Câu 20 : Doanh nghiệp xây dựng nhà lưu trú cho công nhân là thực hiện loại nhu cầu

a)     Xã hội

b)     Sinh học

c)     Được tôn trọng

d)     Nhu cầu phát triển

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

159.

Câu 21 : Doang nghiệp tổ chức kì nghỉ tại Nha Trang cho công nhân viên là đáp ứng loại nhu cầu

a)     Xã hội

b)     Tự trọng

c)     Sinh lí

d)     Cả a và c

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

160.

Câu 22 : Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)     Công việc mang tính thách thức

b)     Chính sách phân phối thu nhập

c)     Sự thành đạt

a)

a

b)

b

c)

c

161.

Câu 23 : Lí thuyết động viên của F.Herzberg đề cấp đến

a)     Các loại nhu cầu của con người

b)     Yếu tố duy trì và yếu tố động viên trong quản trị

c)     Sự mong muốn của nhân viên

d)     Tất cả sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

162.

Câu 24 : Theo lí thuyết động viên của F.Herzberg, thuộc nhóm “yếu tố duy trì” là

a)     Điều kiện làm việc

b)     Mối quan hệ trong công ty

c)     Hệ thống lương của công ty

d)     Không câu nào đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

163.

Câu 25 : Theo thuyết 2 yếu tố của F.Herzberg, yếu tố nào sau đây thuộc nhóm “yếu tố duy trì”

a)     Công việc mang tính thách thức

b)     Điều kiện làm việc

c)     Sự thành đạt

d)     Tất cả sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

164.

Câu 26 : Bước thứ 2 của quy trình tuyển dụng là

a)     Đăng thông tin trên báo

b)     Mô tả công việc và xác định yêu cầu của mỗi vị trí

c)     Xác định nhu cầu cần tuyển dụng

d)     Tất cả đều sai

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

165.

Câu 27 : Các tổ chức (doanh nghiệp) cần thực hiện đào tạo nhân viên

a)     Khi mới làm việc

b)     Trong quá trình làm việc

c)     Đáp ứng các yêu cầu công việc trong tương lai

d)     Tất cả đều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

166.

Câu 28 : “Lãnh đạo là tìm cách gây ảnh hưởng đến người khác nhằm đạt được…của tổ chức”

a)     Kế hoạch

b)     Mục tiêu

c)     Kết quả

d)     Lợi nhuận

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

167.

Câu 29 : Để quản lí thông tin tốt nhà quản trị cần phải biết

a)     Yêu cầu nhân viên thực hiện đầy đủ các báo cáo

b)     Chịu khó đọc các báo chuyên ngành

c)     Cân bằng thông tin chính thức và phi chính thức

d)     Tất cả đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

168.

Câu 1: Kiểm soát là quá trình

 

a.      Rà soát việc thực hiện công việc của cấp dưới

b.      Xác lập tiêu chuẩn, đo lường kết quả, phát hiện sai lệch và đưa ra biện pháp điều chỉnh

c.      Phát hiện sai sót của nhân viên và thực hiện biện pháp kỷ luật

d.      Tổ chức định kỳ hàng tháng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

169.

Câu 2: Phát biểu nào sau đây k đúng

 

a.      Kiểm soát trong khi thực hiện để lường trước rủi ro và khó khăn

b.      Kiểm soát sau khi thực hiện là kiểm soát phản hồi

c.      Kiểm soát lường trước giúp ngăn ngừa bất trắc, chủ động khi thực hiện

d.      Không có câu nào đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

170.

Câu 3: Nhà quản trị chỉ cần thực hiện kiểm soát

 

a.      Sau khi hoàn thành kế hoạch

b.      Trong khi thực hiện kế hoạch

c.      Trước khi thực hiện kế hoạch

d.      K có câu nào hoàn toàn 9 xác

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

171.

Câu 4: Kiểm soát là chức năng được thực hiện

 

a.      Đan xen vào tất cả các chức năng khác của quản trị

b.      Sau khi đã hoạch định và tổ chức công việc

c.      Khi có vấn đề bất thường

d.      Để đánh giá kết quả

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

172.

Câu 5: Mối quan hệ giữa hoạch định và kiểm soát

a.      Kiểm soát giúp điều chỉnh kế hoạch hợp lý và kịp thời

b.      Kiểm soát giúp phát hiện những sai lệch giữa thực hiện và kế hoạch

c.      Mục tiêu trong kế hoạch là tiêu chuẩn kiểm soát

d.      Tất cả quan niệm trên điều đúng

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

173.

Câu 6: Trong công tác kiểm soát nhà quản trị nên

a.      Phân cấp và khuyến khích sự tự giác của mỗi bộ phận và mỗi người

b.      Giao hoàn toàn cho cấp dưới tự kiểm soát

c.      Tự thức hiện trực tiếp các công tác kiểm soát

d.      Để mọi cái tự nhiên, k cần kiểm soát

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

174.

Câu 7: Phát biểu nào sau đây k đúng

 

a.      Mục tiêu đề ra trong hoạch định là tiêu chuẩn kiểm soát

b.      Kiểm soát là 1 hệ thống phản hồi

c.      Kiểm soát là chức năng độc lập với các chức năng khác

d.      Cần kiểm soát trong quá trình thực hiện

a)

a

b)

b

c)

c

d)

d

175.

Câu 8: Xây dựng cơ chế kiểm tra theo Khôngontz và O’Donnell cần đảm bảo

a.      5 nguyên tắc

b.      8 nguyên tắc

c.      7 nguyên tắc

d.      4 nguyên tắc


a)

a

b)

b

c)

c

d)

d