WorksheetsTriết
Total questions: 180
Worksheet time: 2hrs 30mins
Triết học là gì ?
A. Triết học là tri thức về thế giới tự nhiên
B. Triết học là tri thức về tự nhiên và xã hội
C. Triết học là hệ thống lý luận chung nhất của con người về thế giới và vị trí của con người trong thế giới.
D. Triết học là tri thức lý luận của con người về thế giới
Triết học ra đời trong điều kiện nào?
A. Xã hội phân chia thành giai cấp
B. Xuất hiện tầng lớp lao động tri óc
C. Năng lực tư duy của con người đã đến trình độ khái quát cao
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
Triết học ra đời từ đâu?
A. Từ thực tiễn, do nhu cầu tổng kết thực tiễn.
B. Từ sự suy tư của con người về bản thân mình
C. Từ sự sáng tạo của nhà tư tưởng
D. Từ sự vận động của ý muốn chủ quan của con người.
Quan điểm triết học nào cho rằng sự thống nhất của thế giới không phải ở tính tồn tại của nó mà ở tính vật chất của nó ?
A. Chủ nghĩa duy tâm.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường
Đâu không phải là câu trả lời của chủ nghĩa duy vật biện chứng (CNDVBC) về tính thống nhất vật chất của thế giới?
A. Chỉ có một thế giới duy nhất là thế giới vật chất.
B. Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều liên hệ chuyển hóa lẫn nhau
C. Thế giới vật chất tồn tại khách quan, vĩnh viễn, vô hạn, vô tận, không do ai sinh ra và không mất đi
D. Thế giới vật chất bao gồm những bộ phận riêng biệt tách rời nhau
Điều khẳng định sau đây đúng hay sai: Chỉ có chủ nghĩa duy vật biện chứng cho rằng:
Mọi bộ phận của thế giới vật chất đều có mối liên hệ chuyển hóa lẫn nhau một cách khách quan?
A.Đúng
B. Sai.
C. Không xác định
D. Vừa đúng, vừa sai
Đồng nhất vật chất nói chung với một vật thể hữu hình cảm tính đang tồn tại trong thế giới bên ngoài là quan điểm của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy tâm
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử – phần tử nhỏ nhất, đó là quan điểm của trường phái triết học nào?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII
B. Chủ nghĩa duy vật chất phác
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng
D. Chủ nghĩa duy tâm
Đặc điểm chung của quan niêm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại là gì?
A. Đồng nhất vật chất nói chung với nguyên tử
B. Đồng nhất vật chất nói chung với một dạng cụ thể hữu hình, cảm tính của vật chất.
C. Đồng nhất vật chất với khối lượng.
D. Đồng nhất vật chất với ý thức.
Hạn chế chung của quan niệm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?
A. Có tính chất duy tâm chủ quan.
B. Có tính chất duy vật tự phát, là những phỏng đoán cảm tính, chưa có cơ sở khoa học.
C. Có tính chất duy vật siêu hình, máy móc.
Đâu là mặt tích cực trong quan điểm duy vật về vật chất ở thời kỳ cổ đại?
A. Chống quan điểm máy móc, siêu hình.
B. Chống quan điểm duy tâm`tôn giáo.
C. Thúc đẩy sự phát triển tư tưởng khoa học về thế giới.
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
Phương pháp tư duy nào chi phối những biểu hiện triết hQc duy vật về vật chất ở thế kỷ
XVII – XVIII?
A. Phương pháp biện chứng duy tâm.
A. Phương pháp biện chứng duy tâm.
C. Phương pháp siêu hình, máy móc.
D. Phương pháp ngụy biện.
Đồng nhất vật chất với khối lượng đó là quan điểm về vật chất của ai và ở thời kỳ nào?
A. Các nhà triết học thời kỳ cổ đại.
B. Các nhà triết học thời kỳ phục hưng.
C. Các nhà khoa học tự nhiên thế kỷ XVII – XVIII.
D. Các nhà triết học duy vật biện chứng thời kỳ cổ đại.
Quan điểm các triết hỌc thuộc trường phái triết hQc nào cho rằng: Vận động của
vật chất chỉ là biểu hiện của vận động cơ học ?
A. Các nhà triết học duy vật thời kỳ cổ đại.
B. Các nhà khoa học tự nhiên và triết học thế kỷ XVII – XVIII.
C. Các nhà triết học duy vật biện chứng hiện đại
D. Các nhà triết học duy tâm thế kỷ XVII – XVIII.
Hiện tượng phóng xạ mà khoa học tự nhiên phát hiện ra chứng minh điều gì?
A. Vật chất nói chung là bất biến.
B. Nguyên tử là bất biến.
C. Nguyên tử là không bất biến.
D. Nguyên tử là phần tử nhỏ nhất
Hãy chỉ ra một quan niệm sai về chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Thế giới là một chỉnh thể thống nhất.
B. Thế giới là một chỉnh thể không thống nhất.
C. Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn tại khách quan.
D. Thế giới là một chỉnh thể thống nhất, tồn tại trong mối liên hệ phổ biến.
Đồng nhất vật chất với khối lượng sẽ rơi vào quan điểm triết hQc nào?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy tâm.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật chất phác
Theo V.I.Lênin, những phát minh của khoa hQc tự nhiên cuối thế kỷ XIX đầu thế kỷ XX đã làm tiêu tan cái gì?
A. Tiêu tan dạng tồn tại cụ thể của vật chất.
B. Tiêu tan giới hạn hiểu biết trước đây về vật chất, quan điểm siêu hình về vật chất.
C. Tiêu tan vật chất nói chung.
D. Tiên tan nguyên tử
Định nghĩa về vật chất của Lênin bao quát đặc tính quan trQng nhất của mQi dạng vật chất để phân biệt với ý thức, đó là đặc tính gì?
A. Thực tại khách quan độc lập với ý thức của con người.
B. Vận động và biến đổi.
C. Có khối lượng và quảng tính.
D. Vật chất là vật thể.
Đâu là quan niệm về vật chất của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A.Vật chất là cái gây nên cảm giác cho con người.
B. Cái gì không gây lên cảm giác ở chúng ta thì không phải là vật chất.
C. Cái không cảm giác được thì không phải là vật chất.
D. Vật chất là các vật cụ thể hữu hình cảm tính.
Quan điểm sau đây thuộc trường phái triết hQc nào: Cái gì cảm giác được là vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Trường phái triết hQc nào cho rằng: Vận động bao gồm mQi sự biến đổi của vật chất, là phương thức tồn tại của vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Đâu là quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
A. Có vật chất không vận động.
B. Có vận động ngoài vật chất.
C. Không có vận động nào ngoài vật chất.
D. Vận động tách khỏi vật chất.
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về vận động?
A.Vận động là sự tự thân vận động của vật chất, không do ai tạo ra và không bao giờ mất đi.
B. Vận động là sự đẩy và hút của vật thể.
C. Vận động được sáng tạo ra và có thể mất đi.
D. Vận động do cú cái hích của Thượng đế.
Ph. Ăngghen đã chia vận động thành mấy hình thức cơ bản?
A. 4 hình thức cơ bản.
B. 5 hình thức cơ bản.
C. 3 hình thức cơ bản.
D. 6 hình thức cơ bản.
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là thấp
nhất?
A. Vận động xã hội.
B. Vận động cơ học.
C. Vận động vật lý.
D. Vận động hóa học.
E. Vận động sinh học.
Theo cách phân chia các hình thức vận động của Ăngghen, hình thức nào là cao nhất và phức tạp nhất?
A. Vận động sinh học.
B. Vận động hóa học.
C. Vận động xã hội.
D. Vận động lý học.
E. Vận động cơ học.
ChQn phương án đúng theo quan điểm
của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính
thứ hai
B. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất
quyết định ý thức.
C. Ý thức tồn tại độc lập tách khỏi vật chất.
D. Cả A và B.
Thế nào là nhị nguyên luận?
A. Vật chất có trước, ý thức có sau.
B. Vật chất và ý thức song song tồn tại, không cái nào phụ thuộc cái nào
C. Ý thức có trước, vật chất có sau.
D. Vật chất và vật thể song song tồn tại.
Thế nào là phương pháp siêu hình?Thế nào là phương pháp siêu hình?
A. Xem xét các sự vật trong trạng thái cô lập, tách rời tuyệt đố
B. Xem xét trong trạng thái tĩnh tại, không vận động, phát triển
C. Xem xét phát triển thuần túy về lượng,
không có thay đổi về chất.
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Thế nào là phương pháp biện chứng?
A. Xem xét sự vật trong mối liên hệ tác
động qua lại với nhau
B. Xem xét sự vật trong quá trình vận động,
phát triển
C. Thừa nhận có sự đứng im tương đối của các sự vật, hiện tượng trong thế giới vật chất.
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
Thuộc tính cơ bản để phân biệt vật chất với ý thức?
A. Thực tại khách quan.
B. Vận động.
C. Không gian và thời gian.
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
Các hình thức tồn tại cơ bản của vật chất
A. Vận động
B. Không gian và thời gian
C. Tồn tại khách quan
D. A và B
Thuộc tính chung nhất của vận động là gì?
A. Thay đổi vị trí trong không gian.
B. Sự thay đổi về chất.
C. Sự biến đổi nói chung.
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
ChQn phương án đúng: Đứng im có tách
rời vận động không?
A. Tách rời vận động.
B. Có quan hệ với vận động.
C. Bao hàm vận động.
Triết hQc ra đời từ thực tiễn, nó có các
nguồn gốc?
A. Nguồn gốc nhận thức và nguồn gốc xã hội
B. Nguồn gốc nhận thức, nguồn gốc xã hội và giai cấp
C. Nguồn gốc kinh tế-xã hội, nguồn gốc nhận thức
D. Nguồn gốc tự nhiên, xã hội và tư duy.
ChQn phương án đúng nhất: Triết học đóng vai trò trung tâm là?
A. Đổi mới và sáng tạo.
B. Khoa học của mọi khoa học.
C. Hạt nhân lý luận của thế giới quan.
D. Nhận thức luận.
Lập trường của chủ nghĩa duy vật khi giải quyết mặt thứ nhất của vấn đề cơ bản của triết học?
A. Vật chất là tính thứ nhất, ý thức là tính
thư hai
B. Vật chất có trước, ý thức có sau, vật chất
quyết định ý thức
C. Cả A và B
D. Vật chất và ý thức cùng đồng thời tồn tại,
cùng quyết định lẫn nhau.
Ý nào nào dưới đây không phải là hình thức cơ bản của chủ nghĩa duy vật?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Ý thức có trước, vật chất có sau, ý thức quyết định vật chất, đây là quan điểm?
A. Duy vật.
B. Duy tâm.
C. Nhị nguyên.
D. Duy vật chủ quan.
Vật chất và ý thức tồn tại độc lập, ý thức không quyết định vật chất và vật chất cũng không quyết định ý thức. Đây là quan điểm của phái?
A. Duy vật.
B. Duy tâm.
C. Nhị nguyên.
D. Duy vật tầm thường.
ChQn phương án đúng nhất: Khi xem xét, đánh giá một sự vật, hiện tượng hay một quá trình nào đó chúng ta phải đặt nó trong mối liên hệ với các sự vật hiện tượng khác là?
A. Phương pháp siêu hình.
B. Phương pháp biện chứng.
C. Thuyết bất khả tri.
D. Chủ nghĩa duy vật.
Thế nào là phương pháp siêu hình?
A. Xem xét sự vật trong trạng thái cô lập,
tách rời tuyệt đối.
B. Xem xét sư vật trong trạng thái tĩnh, không vận động phát triển.
C. Xem xét sự phát triển chỉ là sự thay đổi thuần túy về lượng, không có thay đổi về chất
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Trường phái triết hQc nào cho rằng vận động là tuyệt đối, đứng im là tương đối ?
A. Chủ nghĩa duy vật chất phác.
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật siêu hình thế kỷ XVII – XVIII.
D. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
Đâu là quan điểm đúng của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Không gian và thời gian là hình thức tồn tại của vật chất, không tách rời vật chất
B. Không gian và thời gian phụ thuộc vào cảm giác của con người
C. Tồn tại không gian và thời gian ngoài vật chất.
D. Không gian và thời gian là nền tảng của vật chất
Trường phái triết hQc nào đồng nhất ý thức với mQi dạng dạng vật chất?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật tầm thường.
C. Chủ nghĩa duy tâm.
D. Chủ nghĩa siêu hình.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng thiếu sự tác động của thế giới khách quan vào não người, có hình thành và phát triển được ý thức không?
A. Không.
B. Có thể hình thành được.
C. Vừa có thể, vừa không thể.
D. Có thể phát triển được.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, ở động vật bậc cao có thể đạt đến hình thức phản ánh nào?
A. Phản ánh ý thức.
B. Phản ánh tâm lý động vật.
C. Tính kích thích.
D. Phản ánh sáng tạo.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc tự nhiên của ý thức bao gồm những yếu tố nào?
A. Bộ óc con người.
B. Thế giới bên ngoài tác động vào bộ óc.
C. Lao động của con người.
D. Gồm A và B
Vật chất là những cái do phức hợp cảm giác của con người tạo ra. Quan niệm này thuộc lập trường triết hQc nào?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Nhị nguyên luận.
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
E. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng điều kiện cần và đủ phát triển ý thức là những điều kiện nào?
A. Bộ óc con người và thế giới bên ngoài
tác động vào óc con người.
B. Lao động và ngôn ngữ của con người.
C. Tinh thần học tập.
D. Gồm cả A và B.
E. Tất cả các phương án đều đúng.
Nguồn gốc xã hội của ý thức là yếu tố nào?
A. Bộ óc con người.
B. Lao động và ngôn ngữ.
C. Sự tác động của thế giới bên ngoài vào
bộ óc con người.
D. Khả năng vận động của con người.
Yếu tố đầu tiên đảm bảo cho sự tồn tại của con người là gì?
A. Làm khoa học.
B. Sáng tạo nghệ thuật.
D. Làm chính trị.
C. Lao động.
Nhân tố nào làm con người tách khỏi động vật?
A. Hoạt động sinh sản duy trì nòi giống.
B. Lao động.
C. Hoạt động tư duy phê phán.
D. Ngôn ngữ.
Để phản ánh khái quát hiện thực khách quan và trao đổi tư tưởng con người cần có cái gì?
A. Công cụ lao động.
B. Cơ quan cảm giác.
C. Ngôn ngữ.
D. Tư liệu sản xuất.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, nguồn gốc trực tiếp và quan trQng nhất quyết định sự ra đời và phát triển của ý thức là gì?
A. Sự tác động tự nhiên vào bộ não con người.
B. Lao động, thực tiễn xã hội.
C. Bộ não người và hoạt động của nó.
D. Lao động và ngôn ngữ.
Đâu là quan điểm của CNDVBC về bản chất của ý thức?
A. Ý thức là thực thể độc lập.
B. Ý thức là sự phản ánh hiện thực khách quan vào bộ óc con người
C. Ý thức là sự phản ánh sáng tạo hiện thực khách quan vào bộ óc người, trên cơ sở hoạt động thực tiễn
D. Ý thức là năng lực của mọi dạng vật chất
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa DVBC về bản chất của ý thức?
A. Ý thức là hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan
B. Ý thức là hình ảnh phản chiếu về thế giới khách quan.
C. Ý thưc là tượng trưng của sự vật.
D. Ý thức là sự hồi tưởng về quá khứ.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, trong kết cấu của ý thức yếu tố nào là cơ bản và cốt lõi nhất?
A. Tri thức.
B. Tình cảm.
C. Niềm tin.
D. Ý chí.
Kết cấu theo chiều doc (chiều sâu) của ý thức gồm những yếu tố nào?
A. Tự ý thức; tiềm thức; vô thức.
B. Tri thức; niềm tin; ý chí.
C. Tri thức, vô thức, tự ý thức
D. Tiềm thức, tự ý thức, niềm tin.
Quan điểm siêu hình trả lời cho câu hỏi sau đây như thế nào: Các sự vật trong thế giới có liên quan tới nhau không?
A. Các sự vật tồn tại biệt lập với nhau, không liên hệ, phụ thuộc nhau
B. Các sự vật có thể liên hệ với nhau, nhưng chỉ mang tính chất ngẫu nhiên, bề ngoài.
C. Các sự vật tồn tại trong sự liên hệ nhau
D. Gồm A và B
E. Tất cả phương án đều đúng.
Quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về nguồn gốc mối liên hệ giữa các sự vật và hiện tượng từ đâu?
A. Do lực lượng siêu nhiên (thượng đế, ý niệm) sinh ra
B. Do tính thống nhất vật chất của thế giới.
C. Do cảm giác thói quen của con người
sinh ra.
D. Do tư duy con người tạo ra rồi đưa vào
tự nhiên và xã hội.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, mối liên hệ giữa các sự vật có tính chất cơ bản gì?
A. Tính ngẫu nhiên, chủ quan.
B. Tính khách quan, tính phổ biến, tính đa dạng
C. Tính khách quan nhưng không có tính phổ biến và đa dạng
D. Tính khách quan, tính chủ quan, tính thống nhất
Đòi hỏi của quan điểm toàn diện như thế nào?
A. Chỉ xem xét một mối liên hệ.
B. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ, phân loại được vị trí, vai trò của các mối liên hệ
C. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên trong của sự vật
D. Phải xem xét tất cả các mối liên hệ bên ngoài của sự vật
Trong những luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của quan điểm siêu hình về sự phát triển?
A. Xem xét sự phát triển chỉ là sự tăng, hay giảm đơn thuần về lượng.
B. Xem xét sự phát triển bao hàm cả sự thay đổi dần về lượng và sự nhảy vọt về chất
C. Xem xét sự phát triển đi lên bao hàm cả sự thụt lùi tạm thời
D. Xem xét sự phát triển quanh co, phức tạp.
Để phòng ngừa và khắc phục bệnh chủ quan duy ý chí cần thực hiện những nguyên tắc nhận thức và hành động sau đây. Hãy chỉ ra một nguyên tắc không phù hợp ?
A. Nhìn thẳng vào sự thật, đánh giá đúng sự thật, nói rõ sự thật.
B. Tôn trọng và hành động theo quy luật khách quan
C. Lấy dân làm gốc, lắng nghe nguyện vọng chính đáng của dân
D. Lấy ý kiến của lãnh đạo.
Quan điểm sau đây thuộc lập trường triết
hQc nào: “Phát triển là quá trình vân động
tiến lên theo con đường xoáy ốc”?
A. Quan điểm siêu hình.
B. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
C. Quan điểm duy vật biện chứng.
D. Quan điểm duy tâm.
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết
hQc nào: “Phát triển là quá trình chuyển
hóa từ những thay đổi về lượng dấn đến
sự thay đổi về chất và ngược lại”?
A. Quan điểm duy vật biện chứng.
B. Quan điểm siêu hình.
C. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
D. Quan điểm duy tâm.
Luận điểm sau đây về nguồn gốc của sự
phát triển thuộc lập trường triết hQc nào:
“Phát triển là do sự sắp đ¾t của thượng đế
và thần thánh”?
A. Chủ nghĩa duy tâm có tính chất tôn giáo.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật tự phát
D. Chủ nghĩa kinh nghiệm
Trong các luận điểm sau đây, đâu là luận điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Phát triển của các sự vật do sự tác động
lẫn nhau của các mặt đối lập của bản thân
sự vật quyết định
B. Phát triển của các sự vật là biểu hiện của sự vận động của ý niệm tuyệt đối
C. Phát triển của các sự vật do cảm giác, ý thức con người quyết định
D. Phát triển là của các sự vật do bản năng sinh tồn
Trong những luận điểm sau, đâu là định
nghĩa về sự phát triển quan điểm của chủ
nghĩa duy vật biện chứng?
A. Phát triển là phạm trù chỉ sự liên hệ giữa
các sự vật.
B. Phát triển là phạm trù chỉ quá trình vận
động tiến lên từ thấp đến cao, từ đơn giản
đến phức tạp, từ kém hoàn thiện đến hoàn
thiện hơn của các sự vật
C. Phát triển là phạm trù chỉ sự vận động
của các sự vật.
D. Phát triển là quá trình diễn ra theo một
đường thẳng.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, nhận định nào sau đây là
không đúng?
A. Phát triển bao quát toàn bộ sự vận động
nói chung
B. Phát triển là xu hướng vận động đi lên
của các sự vật
C. Phát triển là bao gồm cả sự thay đổi về
lượng và chất của sự vật
D. Phát triển chỉ là một trường hợp cá biệt
của sự vận động
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là
đúng?
A. Phát triển là xu hướng chung của sự vận
động của thế giới vật chất
B. Phát triển là xu hướng cá biệt của sự vận
động của sự vật.
C. Phát triển là chuyển hóa thuần túy về
lượng của sự vậ
D. Phát triển là xu hướng biến đổi tế bào
của sự vật
Trong xã hội, sự phát triển biểu hiện ra
như thế nào?
A. Sự xuất hiện các hợp chất mới.
B. Sự xuất hiện các giống loài động vật,
thực vật mới thích ứng tốt hơn với môi
trường.
C. Sự thay thế chế độ xã hội này bằng một
chế độ xã hội khác dân chủ, văn minh hơn.
D. Sự gia tăng về dân số trong xã hội.
ChQn phương án đúng nhất, theo quan
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng,
sự phát triển có mấy tính chất cơ bản?
A. Tính khách quan.
B. Tính phổ biến.
C. Tính chất đa dạng, phong phú.
D. A và B.
E. Tất cả các phương án nêu trên đều đúng.
Luận điểm sau đây thuộc quan điểm triết
hQc nào: Quá trình phát triển của các sự
v¾t vừa khác nhau, vừa có tính thống
nhất với nhau?
A. Quan điểm duy vật biện chứng.
B. Quan điểm siêu hình.
C. Quan điểm chiết trung và ngụy biện.
D. Quan điểm duy tâm.
Quan điểm triết hQc nào cho rằng các
phạm trù hoàn toàn tách rời nhau,
không vận động, phát triển?
A. Quan điểm duy tâm biện chứng.
B. Quan điểm siêu hình.
C. Quan điểm duy vật biện chứng.
D. Quan điểm duy tâm chủ quan.
Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống
của câu sau để có được khái niệm về cái
chung: “Cái chung là phạm trù triết hQc
dùng để chỉ......, được lặp lại trong nhiều
sự vật hay quá trình riêng lẻ”?
A. Một sự vật, một quá trình.
B. Những mặt, những thuộc tính.
C. Những mặt, những thuộc tính không.
D. Một mặt, một sự việc.
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng về mối quan hệ giữa cái chung và cái riêng?
A. Cái riêng và cái chung đều tồn tại khách
quan và không tách rời nhau
B. Chỉ có cái chung tồn tại khách quan và
vĩnh viễn
C. Chỉ có cái riêng tồn tại khách quan và
thực sự
D. Không có cái nào tồn tại khách quan, chỉ
là do con người định ra
Đâu là quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng về mối quan hệ giữa cái
chung và cái riêng?
A. Cái chung tồn tại khách quan, bên ngoài
cái riêng
B. Cái chung tồn tại thông qua cái riêng.
C. Cái riêng tồn tại khách quan không bao
giờ chứa cái chung
D. Cái chung và cái riêng tách rời nhau.
Trong những luận điểm sau, đâu là
những luận điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng?
A. Mỗi con người là một cái riêng, không
có gì chung với người khác
B. Mỗi con người vừa là cái riêng, đồng
thời có nhiều cái chung với người khác
C. Mỗi con người chỉ là sự thể hiện của cái
chung, không có cái đơn nhất của nó
D. Mỗi con người chỉ là cái đơn nhất.
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết
hQc nào: “Không có cái chung tồn tại
thuần túy bên ngoài cái riêng. Không có
cái riêng tồn tại không liên quan với cái
chung”?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy tâm.
D. Chủ nghĩa duy vật tự phát.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm sau đây đúng hay
sai: “Muốn nhận thức được cái chung
phải xuất phát từ cái riêng”?
A. Đúng.
B. Sai.
C. Không xác định.
D. Vừa đúng, vừa sai.
Trong những luận điểm sau, đâu là luận
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Kết quả do nguyên nhân quyết định,
nhưng kết quả lại tác động trở lại nguyên
nhân
B. Kết quả không tác động gì với nguyên
nhân.
C. Kết quả và nguyên nhân không thể thay
đổi vị trí cho nhau
D. Kết quả không phụ thuộc vào nguyên
nhân
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng luận điểm nào sau đây đúng?
A. Ngẫu nhiên và tất nhiên đều có nguyên
nhân
B. Những hiện tượng chưa nhận thức được
nguyên nhân là cái ngẫu nhiên
C. Những hiện tượng nhận thức được
nguyên nhân đều trở thành cái tất yếu.
D. Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên trong
đưa đến.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Tất nhiên biểu hiện sự tồn tại của mình
thông qua vôn vàn cái ngẫu nhiên.
B. Ngẫu nhiên là hình thức biểu hiện của cái
tất nhiên
C. Có cái ngẫu nhiên thuần túy không thể
hiện cái tất nhiên
D. Ngẫu nhiên là do nguyên nhân bên ngoài
đưa đến
Luận điểm sau đây thuộc trường phái
triết hQc nào: “Tất nhiên và ngấu nhiên
tồn tại khách quan nhưng tách rời nhau,
không có gì liên quan tới nhau”?
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Quan điểm duy tâm chủ quan.
Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
cái tất nhiên hay ngẫu nhiên là chính?
A. Dựa vào ngẫu nhiên.
B. Dựa vào tất nhiên.
C. Dựa vào cả hai.
C. Dựa vào cả hai.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Không có hình thức tồn tại, không chứa
đựng nội dung
B. Nội dung nào cũng tồn tại trong một hình
thức nhất định.
C. Nội dung và hình thức hoàn toàn tách rời
nhau
D. Một hình thức có thể chứa đựng nhiều
nội dung
Trong các luận điểm sau, đâu là quan
điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng
về quan điểm giữa nội dung và hình
thức?
A. Nội dung quyết định hình thức trong sự
phát triển của sự vật.
B. Hình thức quyết định nội dung.
C. Tồn tại hình thức thuần túy, không chứa
đựng nội dung
D. Nội dung và hình thức không cái nào
quyết định cái nào
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, trong các luận điểm sau đây,
luận điểm nào sai?
A. Hình thức thúc đẩy nội dung phát triển
nếu nó phù hợp với nội dung
B. Hình thức kìm hãm nội dung phát triển
nếu nó không phù hợp với nội dung
C. Hình thức hoàn toàn không phụ thuộc
vào nội dung
D. Hình thức chứa đựng nội dung.
Luận điểm nào sau đây là luận điểm của
chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Bản chất tồn tại khách quan bên ngoài sự
vật
B. Hiện tượng là tổng hợp các cảm giác của
con người.
C. Bản chất và hiện tượng đều tồn tại khách
quan, là cái vốn có của sự vật.
D. Hiện tượng là cái quyết định bản chất.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là
đúng?
A. Bản chất không được biểu hiện ở hiện
tượng
B. Bản chất nào hiện tượng ấy, bản chất
hoàn toàn đồng nhất với hiện tượng.
C. Bản chất thay đổi, hiện tượng biểu hiện nó
cũng thay đổi.
D. Bản chất thay đổi, hiện tượng không thay
đổi
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách
quan
B. Khả năng và hiện thực không tách rời
nhau.
C. Chỉ có hiện thực tồn tại khách quan, khả
năng chỉ là cảm giác của con người.
D. Trong điều kiện nhất định, khả năng có
thể chuyển hóa thành hiện thực
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Khả năng và hiện thực không tách rời
nhau.
B. Hiện thực nào cũng chứa đựng khả năng
C. Khả năng luôn tồn tại trong hiện thực.
D. Khả năng chỉ tồn tại trong ý niệm, không
tồn tại trong hiện thực
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật
biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Cùng một sự vật, trong những điều kiện
nhất định tồn tại nhiều khả năng
B. Một sự vật trong những điều kiện nhất
định chỉ tồn tại một khả năng
C. Hiện thực thay đổi khả năng cũng thay
đổi.
D. Khả năng và hiện thực đều tồn tại khách quan
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng ?
A. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào khả năng
B. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
hiện thực, đồng thời phải tính đến khả năng
C. Trong hoạt động thực tiễn phải dựa vào
hiện thực, không cần tính đến khả năng
D. Trong hoạt động thực tiễn đều không dựa
vào khả năng và hiện thực.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất là tính quy định vốn có của sự vật.
B. Chất là tổng hợp hữu cơ các thuộc tính
vốn có của sự vật nói lên sự vật là cái gì
C. Chất đồng nhất với thuộc tính.
D. Chất làm cho sự vật là nó và khác với
các sự vật khác
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Thuộc tính của sự vật là những đặc tính vốn có của sự vật
B. Thuộc tính của sự vật bộc lộ thông qua sự tác động giữa các sự vật
C. Thuộc tính của sự vật không phải là cá vốn có của sự vật
D. Thuộc tính căn bản nói lên bản chất của sự vật
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất tồn tại khách quan bên ngoài sự vật.
B. Chất tồn tại khách quan gắn liền với sự vật
C. Không có chất thuần túy bên ngoài sự vật
D. Chất bao gồm những thuộc tính căn bản nói lên bản chất của sự vậ
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Lượng là thuộc tính quy định vốn có của
sự vật.
B. Lượng nói lên quy mô, trình độ phát triển
của sự vật.
C. Lượng phụ thuộc vào quan niệm của con
người
D. Lượng tồn tại khách quan gắn liền với sự
vật
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chất và lượng của sự vật đều tồn tại khách quan
B. Không có chất lượng thuần túy tồn tại
bên ngoài sự vật
C. Sự phân biệt giữa chất và lượng phụ
thuộc vào ý chí con người
D. Sự phân biệt giữa chất và lượng của sự
vật có tính tương đối.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai ?
A. Sự vật nào cũng là sự thống nhất giữa mặt chất và lượng
B. Chất thay đổi, lượng cũng phải thay đổi theo
C. Tính quy định về chất không có tính ổn định
D. Tính quy định về lượng nói lên mặt thường xuyên biến đổi của sự vật
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Độ là khoảng thống nhất giữa lượng và chất của sự vật
B. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của lượng, chưa làm thay đổi về chất.
C. Độ là phạm trù chỉ sự biến đổi của chất.
D. Độ là khoảng thống nhất giữa lượng và
chất, chưa làm thay đổi chất của sự vật
Giới hạn từ 00C đến 99,90C được gọi là gì trong quy luật lượng – chất?
A. Độ.
B. Chất.
C. Lượng.
D. Bước nhảy
Khi nước chuyển từ trạng thái lỏng sang trạng thái khí tại 1000C được gọi là gì trong quy luật lượng - chất?
A. Độ
B. Bước nhảy
C. Lượng
D. Tiệm tiến.
Trong mối quan hệ nhất định, sự vật được xác định dựa trên?
A. Tính quy định về lượng
B. Tính quy định về chất.
C. Thuộc tính của sự vật.
D. Quá trình vận động của sự vật.
Tính quy định nói lên sự vật trong một
mối quan hệ xác định, gọi là gì?
A. Chất.
B. Lượng.
C. Độ.
D. Điểm nút.
Tính quy định nói lên quy mô, trình độ phát triển của sự vật được gọi là gì
A. Chất.
B. Lượng.
C. Độ.
D. Điểm nút.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng chưa làm cho chất của sự vật biến đổi.
B. Trong giới hạn của độ, sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất
C. Chỉ khi lượng đạt đến giới hạn của độ, mới làm cho chất của sự vật thay đổi.
D. Chất chỉ biến đổi, khi lượng đạt đến một giới hạn độ nhất định
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Không phải mọi sự biến đổi của lượng đều đưa đến sự biến đổi của chất
B. Sự thay đổi của lượng đạt tới một giới hạn nhất định làm cho chất của sự vật thay đổi.
C. Mọi sự thay đổi của lượng đều đưa đến sự thay đổi về chất của sự vật
D. Chất và lượng quan hệ chặt chẽ với nhau, chất nào thì lượng ấy
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là đúng?
A. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về lượng.
B. Sự phát triển của sự vật là quá trình chuyển hóa từ sự thay đổi về lượng dẫn tới sự thay đổi về chất và ngược lại.
C. Phát triển của sự vật chỉ bao hàm sự thay đổi về chất.
D. Phát triển là thay đổi về lượng, chưa dẫn tới sự thay đổi về chất của sự vật.
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của sự chủ quan, nóng vội là do không tôn trQng quy luật nào?
A. Quy luật lượng – chất.
B. Quy luật mâu thuẫn.
C. Quy luật phủ định của phủ định.
Trong hoạt động thực tiễn sai lầm của trì trệ, bảo thủ là do không tôn trọng quy luật nào của phép biện chứng duy vật?
A. Quy luật lượng - chất.
B. Quy luật phủ định của phủ định.
C. Quy luật mâu thuẫn.
Theo V.I.Lênin, quy luật mâu thuẫn có vị trí như thế nào trong phép biện chứng duy vật?
A. Vạch ra nguồn gốc bên trong của sự vận động và phát triển của sự vật
B. Vạch ra xu hướng của sự phát triển của sự vật
C. Vạch ra cách thức của sự phát triển của sự vật.
Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gQi hai cực dương và âm của thanh nam châm là gì?
A. Hai mặt.
B. Hai thuộc tính.
C. Hai yếu tố.
D. Hai mặt đối lập.
Trong lý luận về mâu thuẫn, người ta gọi quá trình đồng hóa và dị hóa trong cơ thể sống là gì?
A. Hai sự vật
B. Hai quá trình
C. Hai thuộc tính
D. Hai mặt đối lập
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai ?
A. Mặt đối lập là những mặt có đặc điểm trái ngược nhau
B. Mặt đối lập tồn tại khách quan trong các sự vật
C. Mặt đối lập không nhất thiết phải gắn liền với sự vật
D. Mặt đối lập là vốn có của các sự vật, hiện tượng.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng các mặt đối lập do đâu mà có?
A. Do ý thức cảm giác của con người tạo ra.
B. Vốn có của thế giới vật chất, không do ai sinh ra.
C. Do ý niệm tuyệt đối sinh ra.
D. Do quan niệm của con người.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Các mặt đối lập nằm trong sự liên hệ với nhau.
B. Mặt đối lập không liên hệ với nhau
C. Các mặt đối lập liên hệ, tác động qua lại với nhau một cách khách quan
D. Các mặt đối lập vừa liên hệ, vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau.
Hai mặt đối lập ràng buộc nhau, tạo tiền đề tồn tại cho nhau, triết học gọi là gì?
A. Sự đấu tranh của hai mặt đối lập.
B. Sự thống nhất của hai mặt đối lập.
C. Sự chuyển hóa của hai mặt đối lập.
D. Sự gia tăng của các mặt đối lập.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng sự thống nhất của hai mặt đối lập có những biểu hiện gì?
A. Sự cùng tồn tại, nương tựa nhau, sự tác động ngang bằng nhau
B. Sự đồng nhất, có những điểm chung giữa hai mặt đối lập.
C. Sự bài trừ, phủ định nhau.
D. Tất cả phương án trên đều đúng.
Luận điểm sau đây thuộc lập trường triết học nào: “Sự thống nhất của các mặt đối lập, loại trừ sự đấu tranh của các mặt đối lập”?
A. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
B. Chủ nghĩa duy tâm biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Sự tác động theo xu hướng nào thì được gQi là sự đấu tranh của các mặt đối lập?
A. Ràng buộc nhau.
B. Phủ định, bài trừ nhau.
C. Nương tựa nhau.
D. Xâm nhập vào nhau.
Quan điểm nào sau đây là của chủ nghĩa duy vật biện chứng?
A. Mâu thuẫn tồn tại khách quan trong mọi sự vật, hiện tượng, trong mọi lĩnh vực.
B. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong tư duy
C. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng
C. Mâu thuẫn chỉ tồn tại trong một số hiện tượng
Trong mâu thuẫn biện chứng, các mặt đối lập quan hệ với nhau như thế nào?
A. Chỉ thống nhất với nhau.
B. Vừa thống nhất, vừa đấu tranh với nhau.
C. Chỉ có mặt đấu tranh với nhau.
D. Đấu tranh đi đến thống nhất.
Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự ổn định tương đối của sự vật?
A. Thống nhất của các mặt đối lập.
B. Xâm nhập, chuyển hóa của các mặt đối
lập
C. Đấu tranh của các mặt đối lập
Trong hai xu hướng tác động của các mặt đối lập, xu hướng nào quy định sự biến đổi thường xuyên của sự vật?
A. Thống nhất của các mặt đối lập.
B. Đấu tranh của các mặt đối lập.
C. Xâm nhập, chuyển hóa của các mặt đối
lập.
Mâu thuẫn quy định bản chất của sự vật, thay đổi cùng với sự thay đổi căn bản về chất của sự vật, được gQi là mâu thuẫn gì?
A. Mâu thuẫn chủ yếu.
B. Mâu thuẫn cơ bản.
B. Mâu thuẫn cơ bản.
D. Mâu thuẫn bên ngoài.
Mâu thuẫn nổi lên hàng đầu ở một giai đoạn phát triển nhất định của sự vật, chi phối các mâu thuẫn khác trong giai đoạn đó được gQi là mâu thuẫn gì?
A. Mâu thuẫn chủ yếu.
B. Mâu thuẫn cơ bản.
C. Mâu thuẫn thứ yếu.
D. Mâu thuẫn đối kháng.
Mâu thuẫn đối kháng tồn tại ở đâu?
A. Trong cả tự nhiên, xã hội, tư duy
B. Trong xã hội có giai cấp đối kháng
C. Trong mọi xã hội
D. Trong tư duy
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai ?
A. Phủ định biện chứng là kết quả giải quyết những mâu thuẫn bên trong sự vật.
B. Phủ định biện chứng phụ thuộc vào ý thức con người
C. Phủ định biện chứng có tính khách quan
C. Phủ định biện chứng có tính khách quan
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai
A. Phủ định biện chứng xóa bỏ cái cũ hoàn
toàn.
B. Phủ định biện chứng không đơn giản là
xóa bỏ cái cũ
C. Phủ định biện chứng loại bỏ đi những
yếu tố không thích hợp của cái cũ
D. Phủ định biện chứng giữ lại và cải biến
những yếu tố còn thích hợp của cái cũ
Luận điểm sau đây thuộc trường phái triết học nào: “Cái mới ra đời trên cơ sở giữ nguyên cái cũ”?
A. Quan điểm siêu hình.
B. Quan điểm biện chứng duy vật.
C. Quan điểm biện chứng duy tâm chủ quan.
D. Quan điểm khách quan.
Theo quan điểm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Phủ định của phủ định có tính khách quan và kế thừa
B. Phủ định của phủ định hoàn toàn lập lại cái ban đầu
C. Phủ định của phủ định lặp lại cái ban đầu trên cơ sở cái cao hơn
D. Phủ định là tự thân phủ định.
Con đường phát triển của sự vật mà quy luật phủ định của phủ định vạch ra là con đường nào?
A. Đường thẳng đi lên.
B. Đường tròn khép kín.
C. Đường xoáy ốc đi lên.
D. Đường parabol.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Phủ định của phủ định kết thúc một chu kỳ phát triển sự vật
B. Phủ định của phủ định kết thúc phát triển của sự vật.
C. Phủ định của phủ định mở đầu một chu kỳ phát triển mới của sự vật.
D. Phủ định của phủ định là xu hướng phát triển của sự vật.
Vị trí của quy luật phủ định của phủ định trong phép biện chứng duy vật?
A. Chỉ ra nguồn gốc của sự phát triển
B. Chỉ ra cách thức của sự phát triển
C. Chỉ ra xu hướng của sự phát triển
D. Tất cả phương án trên đều đúng
Trường phái triết hQc nào cho rằng thực tiễn là cơ sở chủ yếu và trực tiếp nhất của nhận thức?
A. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
D. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Thêm cụm từ để hoàn thiện định nghĩa: “Thực tiễn là toàn bộ những…..của con người nhăm cải tự nhiên và xã hội”
A. Hoạt động.
B. Hoạt động vật chất có mục đích, mang
tính lịch sử – xã hội
C. Hoạt động và vật chất.
D. Hoạt động có mục đích.
Hình thức hoạt động thực tiễn cơ bản nhất quy định các hình thức hoạt động khác là hình thức nào sau đây:
A. Hoạt động sản xuất vật chất.
B. Hoạt động chính trị xã hội.
C. Hoạt động quan sát.
D. Thực nghiệm khoa học.
Chọn câu trả lời đúng. Triết học Mác là triết học?
A. Tách rời giữa lý luận và thực tiễn.
B. Thống nhất giữa lý luận và thực tiễn.
C. Chỉ coi trọng thực tiễn.
D. Chỉ coi trọng lý luận.
Chân lý là những tri thức phản ánh đúng
đắn hiện thực khách quan, được thực tiễn
kiểm nghiệm. Vì vậy, có thể áp dụng chân
lý đó vào mọi nơi, mọi lúc, mọi việc đều
đúng. Quan niệm trên thuộc trường triết
học nào ? Chọn câu trả lời đúng:
A. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
B. Chủ nghĩa duy vật siêu hình.
C. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
D. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
Không lý luận thì hoạt động thực tiễn của con người mò mẫm mất phương hướng. Lý luận không phục vụ cho thực tiễn, trở thành lý luận suông, giáo điều. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào? chọn câu trả lời đúng:
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
B. Nhị nguyên luận.
C. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Mỗi chân lý khoa học, dù là có tính tương đối vẫn chứa đựng yếu tố của chân lý tuyệt đối. Quan niệm trên thuộc lập trường triết học nào ? Chọn câu trả lời đúng :
A. Chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
B. Chủ nghĩa duy tâm khách quan.
C. Nhị nguyên luận.
D. Chủ nghĩa duy vật biện chứng.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, tiêu chuẩn của chân lý là gì?
A. Được nhiều người thừa nhận.
B. Đảm bảo không mâu thuẫn trong suy luận
C. Được lãnh đạo phán quyết.
D. Thực tiễn kiểm nghiệm.
Đâu là quan điểm của CNDVBC về tiêu chuẩn chân lý?
A. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có
tính tương đối
B. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý có
tính tuyệt đối
C. Thực tiễn là tiêu chuẩn của chân lý vừa
có tính tương đối vừa có tính tuyệt đối
D. Thực tiễn không phải là tiêu chuẩn của
chân lý tuyệt đối
Nhận thức cảm tính được thực hiện dưới các hình thức nào?
A. Khái niệm và phán đoán.
B. Cảm giác, tri giác và khái niệm.
C. Cảm giác, tri giác và biểu tượng.
D. Cảm giác, tri giác và phán đoán.
Nhận thức lý tính được thực hiện dưới hình thức nào?
A. Cảm giác, tri giác, biểu tượng.
B. Khái niệm, phán đoán, khái niệm.
C. Tri giác, biểu tượng, khái niệm.
D. Khái niệm, phán đoán, suy lý.
Khái niệm là hình thức nhận thức của
giai đoạn nào?
A. Nhận thức cảm tính.
B. Nhận thức lý tính.
C. Nhận thức kinh nghiệm.
D. Tiền nhận thức.
Luận điểm sau đây là của ai à thuộc trường phái triết học nào : " Từ trực quan sinh động và đến tư duy trừu tượng và từ tư duy trừu tượng đến thực tiễn, đó là con đường biện chứng của nhận thức chân lý, nhận thức thực tại khách quan" ?
A. Phoi- ơ -bắc, chủ nghĩa duy vật siêu hình
B. Platon, chủ nghĩa duy tâm chủ quan
C. Heeghen, chủ nghĩa duy tâm chủ quan
D. Leenin, chủ nghĩa duy vật biện chứng
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Thực tiễn không có lý luận là thực tiễn mù quáng.
B. Lý luận không có thực tiễn là lý luận suông.
C. Lý luận có thể phát triển không cần thực tiễn.
D. Lý luận hình thành sự tổng kết kinh nghiệm thực tiễn.
Theo quan niệm của chủ nghĩa duy vật biện chứng, luận điểm nào sau đây là sai?
A. Chân lý có tính khách quan.
B. Chân lý có tính tương đối.
C. Chân lý có tính tuyệt đối.
D. Chân lý có tính trừu tượng.
Nếu trong hoạt động thực tiễn mà không coi trọng lý luận thì sẽ thế nào?
A. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm giáo điều.
B. Sẽ rơi vào chủ nghĩa kinh nghiệm hẹp hòi
C. Sẽ rơi vào ảo tưởng
D. Sẽ rơi vào chủ nghĩa duy tâm chủ quan.
Trình độ lực lượng sản xuất thể hiện ở?
A. Trình độ công cụ lao động và con người lao động
B. Trình độ tổ chức và phân công lao động xã hội
C. Trình độ ứng dụng khoa học vào sản xuất
D. Tất cả các phương án trên đều đúng.
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các hình thái kinh tế - xã hội là?
A. Lực lượng sản xuất.
B. Quan hệ sản xuất.
C. Chính trị, tư tưởng.
D. Cơ sở hạ tầng.
Cái cối xay quay bằng tay đưa lại xã hội có lãnh chúa phong kiến, cái cối xay chạy bằng máy hơi nước đưa lại xã hội có nhà tư bản công nghiệp. Thí dụ nói đến sự phát triển của yếu tố nào? Chọn câu trả lời đúng nhất.
A. Tư liệu sản xuất.
B. Công cụ sản xuất.
C. Đối tượng lao động
D. Lực lượng sản xuất.
Yếu tố nào giữ vai trò quyết định sự tồn tại và phát triển xã hội?
A. Môi trường tự nhiên.
B. Điều kiện dân số
C. Phương thức sản xuất.
D. Lực lượng sản xuất.
Yếu tố nào là yếu tố cơ bản nhất quyết định sự tồn tại và phát triển của xã hội?
A. Sản xuất ra của cải vật chất.
B. Sản xuất đời sống tinh thần
C. Tái sản xuất ra đời sống con người.
D. Sản xuất công cụ lao động
Tư liệu sản xuất bao gồm?
A. Con người và công cụ lao động.
B. Con người lao động, công cụ lao động và đối tượng lao động.
C. Đối tượng lao động và tư liệu lao động.
D. Công cụ lao động và tư liệu lao động.
Tiêu chuẩn khách quan để phân biệt các chế độ xã hội trong lịch sử?
A. Quan hệ sản xuất đặc trưng.
B. Chính trị tư tưởng.
C. Lực lượng sản xuất.
D. Phương thức sản xuất.
Yếu tố năng động, sáng tạo nhất trong lịch sử sản xuất?
A. Người lao động.
B. Công cụ lao động.
C. Phương tiện lao động.
D. Tư liệu lao động.
Trong quan hệ sản xuất, quan hệ nào giữ vai trò quyết định?
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ tổ chức, quản lý quá trình sản xuất.
C. Quan hệ phân phối sản phẩm.
D. Quan hệ sở hữu tư nhân về tư liệu sản xuất.
Khuynh hướng sản xuất là không ngừng biến đổi phát triển. Sự biến đổi đó bao giờ cũng bắt đầu từ ?
A. Sự biến đổi, phát triển của cách thức sản xuất
B. Sự biến đổi, phát triển của lực lượng sản xuất
C. Sự biến đổi, phát triển của kĩ thuật sản xuất
D. Sự phát triển khoa học kĩ thuật
Thực chất của quan hệ biện chứng giữa cơ sở hạ tầng và kiến trúc thượng tầng ?
A. Quan hệ giữa đời sống vật chất và đời sống tinh thần xã hội
B. Quan hệ giữa kinh tế và chính trị
C. Quan hệ giữa vật chất và tinh thần
D. Quan hệ giữa tồn tại xã hội với ý thức xã hội
Phạm trù hình thái kinh tế - xã hội là phạm trù được áp dụng?
A. Cho mọi xã hội trong lịch sử.
B. Cho một xã hội cụ thể.
C. Cho xã hội tư bản chủ nghĩa.
D. Cho xã hội cộng sản chủ nghĩa.
Quan hệ sản xuất bao gồm những mặt cơ bản sau đây. Hãy chỉ ra một yếu tố viết sai:
A. Quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất.
B. Quan hệ mua bán.
C. Quan hệ về tổ chức quản lý.
D. Quan hệ phân phối sản phẩm lao động.
"Sự hình thành, biến đổi và phát triển của quan hệ sản xuất được quyết định bởi.........".
Luận điểm này bị viết thiếu 4 từ cuối cùng. Hãy lựa chọn cụm từ đúng nhất cho chỗ viết thiếu đó:
A. Ý chí con người.
B. Lợi ích con người.
C. Lực lượng sản xuất.
D. Quy luật giá trị.
"Quy luật về sự phù hợp của quan hệ sản xuất với trình độ sản xuất và tính chất của lực lượng sản xuất là quy luật........... của sự phát triển xã hội".
Luận điểm này bị viết thiếu hai từ. Hãy chọn ra cụm từ đúng nhất:
A. Đặc thù.
B. Tạm thời.
C. Riêng biệt.
D. Chung nhất.
Theo C.Mác và Ph. Ăngghen thì quá trình thay thế các hình thức sở hữu tư liệu sản xuất phụ thuộc vào?
A. Trình độ của công cụ sản xuất.
B. Trình độ kỹ thuật sản xuất.
C. Trình độ phân công lao động sản xuất
D. Trình độ phát triển của lực lượng sản xuất.
Bản chất của cách mạng khoa học kỹ thuật hiện đại là gì?
A. Tạo ra bước nhảy vọt về chất trong quá trình sản xuất vật chất.
B. Cải biến về chất các lực lượng sản xuất hiện có trên cơ sở biến khoa học thành lực lượng sản xuất trực tiếp.
C. Tạo ra nền kinh tế tri thức.
D. Tạo ra năng suất lao động cao.
Cơ sở hạ tầng của xã hội là?
A. Đường xá, cầu tàu, bến cảng, bưu điện.
B. Tổng hợp các quan hệ sản xuất hợp thành cơ cấu kinh tế của một xã hội nhất định
C. Toàn bộ đời sống kinh tế - kỹ thuật của xã hội.
D. Đời sống vật chất.
Kiến trúc thượng tầng của xã hội bao gồm?
A. Toàn bộ các quan hệ xã hội.
B. Toàn bộ các tư tưởng xã hội và các tổ chức tương ứng.
C. Toàn bộ những quan điểm chính trị, pháp quyền, ... và những thiết chế xã hội tương ứng như nhà nước, đảng phái chính trị, .. được hình thành trên cơ sở hạ tầng nhất định.
D. Toàn bộ ý thức xã hội
Trong các đặc trưng cơ bản của giai cấp thì đặc trưng nào giữ vai trò chi phối các đặc trưng khác ?
A. Tập đoàn này có thể chiếm đoạt lao động của tập đoàn khác
B. Khác nhau về quan hệ sở hữu tư liệu sản xuất xã hội
C. Khác nhau về vai trò trong tổ chức lao động xã hội
D. Khác nhau về địa vị trong hệ thống tổ chức xã hội
Sự phân chia giai cấp trong xã hội bắt đầu từ hình thái kinh tế-xã hội nào ?
A. Cộng sản nguyên thủy
B. Chiếm hữu nô lệ
C. Phong kiến
D. Tư bản chủ nghĩa
Leenin nói : Vấn đề cơ bản của mọi cuộc cách mạng là :
A. Phát triển sản xuất
B. Giải quyết mâu thuẫn giai cấp
C. Lật đổ sự áp bức của giai cấp thống trị
D. Giành lấy chính quyền nhà nước
Mâu thuẫn đối kháng giữa các giai cấp là ?
A. Sự khác biệt về tư tưởng, lối sống
B. Sự đối lập về lợi ích cơ bản - lợi ích kinh tế
C. Sự khác nhau về mức thu nhập
D. Sự khác nhau giữa giàu và nghèo
Bản chất con người được quyết định bởi ?
A. Các mối quan hệ xã hội
B. Nỗ lực của mỗi cá nhân
C. giáo dục của gia đình và nhà trường
D. Thu nhập
Lực lượng quyết định sự phát triển của lịch sử là ?
A. Nhân dân
B. Vĩ nhân, lãnh tụ
C. Quần chúng nhân dân
D. Các nhà khoa học
Trong xã hội có giai cấp, ý thức xã hội mang tính giai cấp xét đến cùng là ?
A. Sự truyền bá tư tưởng của giai cấp thống trị
B. Các giai cấp có quan niệm khác nhau về giá trị
C. Điều kiện sinh hoạt vật chất, địa vị và lợi ích của các giai cấp khác nhau quy định
D. Do giai cấp bị phục tùng tự giác
