wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

TLHDC

Total questions: 180

Worksheet time: 1hrs 23mins

Name
Class
Date
1.

Câu nào sai trong cấu tạo vùng não theo tiến trình tiến hóa

a)

Sống còn à Bản năng à Tư duy lý tính

b)

tiểu não à não giữa à vỏ não

c)

Tiến hóa theo kiểu thay thế

d)

Tiến hóa theo kiểu đắp lên

2.

Sắp xếp sự tiến hóa thần kinh từ đơn giản tới phức tạp

a)

giun dẹp à protozoa à sứa à thú

b)

Tất cả đều sai

c)

protozoa (nguyên bào trùng)à sứa (nhóm tb)à giun dẹp à ĐV có xương sống (lớp cá, lưỡng cư, bò sát, lớp chim, lớp thú)

d)

sứa à protozoa à lưỡng cư à giun dẹp

3.

Tuần thứ mấy của bào thai thấy được cấu trúc 3 phần não

a)

5

b)

3

c)

4

d)

6

4.

Vỏ não xuất hiện nếp gấp khi nào?

a)

Mỗi giai đoạn một ít

b)

đầu thai kỳ

c)

giữa thai kỳ

d)

cuối thai kỳ

5.

90% não bộ được hoàn thành năm trẻ bao nhiêu tuổi

a)

4-5 tuổi

b)

6-7 tuổi

c)

5-6 tuổi

d)

7-8 tuổi

6.

Não đạt thể tích tối đa năm bao nhiêu tuổi

a)

15-18 tuổi

b)

10-12 tuổi

c)

sau 18 tuổi

d)

11-14 tuổi

7.

Câu nào sau đây biểu hiện đúng phần não hoạt động mạnh trong giai đoạn tuổi đó

a)

Tất cả đều đúng

b)

Vị thành niên– Não trung gian và hệ viền

c)

Thanh niên – vỏ não trước trán dần hoàn thiện

d)

Trung niên – Phát triển chất trắng

8.

Câu nào sau đây không đúng

a)

Tổn thương vùng Wernicke khiến bênh nhân nói được lưu loát nhưng không có ý nghĩa

b)

Broca và Wernicke là 2 vùng não liên quan đến khả năng hiểu và khởi tạo ngôn ngữ

c)

Tổn thương vùng Broca khiến bệnh nhân hiểu được những không nói được

d)

Tất cả đều sai

9.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Tất cả đều sai

b)

Cơn động kinh ở bán cầu này không thể lan ra bán cầu kia

c)

2 bán cầu thường hoạt động như thể thống nhất

d)

2 bán cầu thường hoạt động độc lập với những chức năng riêng biệt

10.

PET là kĩ thuật gì?

a)

dựa vào dao động của các phân tử chất phát ra khác nhau khi bị tác động bởi từ trường à bắt lại và mô tả thành hình (MRI)

b)

ghi lại hoạt động của điện não bộ (EEG)

c)

chụp cắt lớp với chất phát xạ an toàn

d)

thu nhận hình ảnh bằng cách phóng tia X liên tục qua cơ thể (CT)

11.

Nội dung của Thuyết bản năng

a)

. Động lực xuất phát từ mong muốn để có được các mục tiêu bên ngoài có giá trị

b)

Điều kiện sinh học căn bản không được đáp ứng thỏa đáng dẫn tới phát sinh nhu cầu bù đắp

c)

Các tập hợp hành vi được lập trình sẵn cho sự sống còn

d)

Vượt khỏi nhu cầu cần bù đắp để đi tìm kích thích

12.

Nội dung của Thuyết kích lệ

a)

Các tập hợp hành vi được lập trình sẵn cho sự sống còn

b)

Điều kiện sinh học căn bản không được đáp ứng thỏa đáng dẫn tới phát sinh nhu cầu bù đắp

c)

Vượt khỏi nhu cầu cần bù đắp để đi tìm kích thích

d)

Động lực xuất phát từ mong muốn để có được các mục tiêu bên ngoài có giá trị

13.

Nội dung của thuyết giảm bớt thiếu hụt

a)

Vượt khỏi nhu cầu cần bù đắp để đi tìm kích thích

b)

Điều kiện sinh học căn bản không được đáp ứng thỏa đáng dẫn tới phát sinh nhu cầu bù đắp

c)

Các tập hợp hành vi được lập trình sẵn cho sự sống còn

d)

Động lực xuất phát từ mong muốn để có được các mục tiêu bên ngoài có giá trị

14.

Nội dung của Thuyết kích hoạt hưng phấn

a)

Các tập hợp hành vi được lập trình sẵn cho sự sống còn

b)

Động lực xuất phát từ mong muốn để có được các mục tiêu bên ngoài có giá trị

c)

Vượt khỏi nhu cầu cần bù đắp để đi tìm kích thích

d)

Điều kiện sinh học căn bản không được đáp ứng thỏa đáng dẫn tới phát sinh nhu cầu bù đắp

15.

“Sử dụng tất cả khả năng để hoàn thành, trở thành tất cả những gì mình có thể” là nhu cầu bậc mấy trong Tháp nhu cầu của Maslow

a)

Bậc 5

b)

Bậc 2

c)

Bậc 3

d)

Bậc 4

16.

Nhận định nào sai khi nói về các nhu cầu cơ bản của con người

a)

Người có nhiều khát vọng thành đạt thường chọn những công việc có mức khó khăn trung bình

b)

Cần phải có nhiều yếu tố kích thích khác ngoài động lực tình dục để con người có thể phát sinh hành vi tình dục

c)

Người có nhu cầu kết đoàn cao đặc biệt không nhạy cảm đối với các mối quan hệ với người khác

d)

Nhu cầu quyền lực là có khuynh hướng tìm cách tác động, chi phối hoặc gây ảnh hướng đối với người khác

17.

Nhận định nào sau đây là đúng

a)

Những cảm xúc cơ bản bao gồm: hạnh phúc, ngạc nhiên, giận dữ, phẫn nộ, sợ hãi, buồn rầu, ghen tỵ

b)

Theo Darwin cám xúc có tính bất biến đối với những hoàn cảnh xảy ra định kỳ trong suốt đời của con người

c)

Cảm xúc là những thay đổi về mặt tinh thần bao gồm những tác động, cảm giác, tiến trình nhận thức,…và những hành vi phản ứng cụ thể được đưa ra

d)

Silvan Tomskin là người nhấn  mạnh vai trò lan tỏa của những cảm xúc tức thì, không được học

18.

Câu nào sau đây chưa đúng

a)

Khi ở trong trạng thái sợ hãi, hệ thần kinh giao cảm sẽ tiết hormone epinephrine và norepinephrine

b)

vùng dưới đồi, hệ viền, hạch hạnh nhân, vỏ não là các phần não tham gia vào quá trình cảm xúc.

c)

Khi ở trong trạng thái sợ hãi, hệ thần kinh giao cảm sẽ tiết hormone epinephrine và norepinephrine

d)

Khi có sự kích thích mạnh hệ thần kinh giao cảm hoạt động mạnh, đối giao cảm hoạt động yếu

19.

Nhận định sau đây là đúng với Lý thuyết James- Lange về phản ứng cơ thể

a)

Trải nghiệm về cảm xúc là tác dụng liên kết của kích thích sinh lý và đánh giá nhận thức

b)

Hoạt động nội tạng không tương ứng với trải nghiệm cảm xúc

c)

Cảm xúc xuất phát từ các phản ứng của cơ thể

d)

Một kích thích cảm xúc tạo ra 2 phản ứng cùng tồn tại

20.

Chức năng của cảm xúc bao gồm

a)

Động cơ, chức năng sinh lý, chức năng xã hội

b)

Chức năng sinh lý, chức năng xã hội, chức năng nhận thức

c)

Động cơ, chức năng nhận thức, chức năng xã hội

d)

Động cơ, chức năng sinh lý, chức năng nhận thức

21.

Ngưỡng tuyệt đối của sự kích thích là gì?

a)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện trên 60% số lần

b)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện trong 60% số lần

c)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện trong 50% số lần

d)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện dưới 49% số lần

22.

Nhận định nào sau đây là đúng về Thuyết dò tìm

a)

Tất cả đều đúng

b)

Dò tìm kích thích cảm giác hoàn toàn dựa vào độ nhạy cảm sinh lý học của một người với kích thích đó

c)

Việc dò tìm kích thích cảm giác phụ thuộc vào tiêu chuẩn quyết định và độ nhạy sinh lý

d)

Việc dò tìm kích thích không phụ thuộc vào đặc tính nhân cách

23.

Chọn câu sai

a)

Tất cả đều sai

b)

Công thức Luật Weber là lượng thêm vào ( ΔI) chia cho cường độ (I) bằng hằng số (K)

c)

Ngưỡng khác biệt là khác biệt nhỏ nhất giữ 2 kích thích được phát hiện trong 50% số lần thử nghiệm

d)

Sự khác biệt đáng chú ý của một kích thích là sự thay đổi nhỏ nhất trong một kích thích vừa đủ để phát hiện..

24.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Luật sức mạnh của Steven cho rằng cường độ nhận thức của một kích thích bằng cường độ vật lý thực tế được nâng lên gấp nhiều lần

b)

Thích ứng cảm giác là sự biến mất các cảm giác được lặp lại nhiều lần hoặc không thay đổi.

c)

Tất cả đều đúng

d)

Truyền tính trạng là sự chuyển đổi hình thức năng lượng vật lý sang một hình thức khác

25.

Nhận đinh nào đúng với Thuyết vị trí

a)

là một dạng năng lượng gây ra một đáp ứng ở một cơ quan cảm giác

b)

các tần số khác nhau kích thích những vị trí khác nhau trên màng đáy tạo nên những cao độ khác nhau

c)

Sự phán ứng kết hợp của các sợi thần kinh khác khau thì tương ứng với tần số của sóng âm

d)

người ta nghe được những độ cao khác nhau là do các tế bào tiếp nhận gửi những xung động lên thần kinh thính giác với cùng tần số như tần số sóng âm

26.

Quá trình tri giác từ trên xuống là gì?

a)

cả 3 ý trên đều đúng

b)

là quá trình dự trên sự hiểu biết để đánh giá

c)

là quá trình dựa trên dữ hiệu đi vào

d)

là quá trình kích thích tác động lên một vùng giác quan

27.

Mô hình trí nhớ của Atkinson và Shiffrin cho thấy

a)

Thay đổi tùy thuộc  vào mỗi cá thể

b)

Có 3 loại trí nhớ: tạm thời, ngắn hạn và dai hạn

c)

Có 4 loại trí nhớ: trí nhớ nhanh, chậm, ngắn hạn và dài hạn

d)

Có 2 loại trí nhớ : dài hạn và ngắn hạn

28.

Chọn đáp án sai

a)

Mỗi giai đoạn trí nhớ giữ một thông tin khác nhau

b)

Con người có thể nhớ được từ 9 -11 số

c)

Trí nhớ tạm thời là sự ghi nhớ trong thời gian ngắn, ảnh hưởng do những kích thích giác quan

d)

Trí nhớ ngắn hạn là nơi nhẩm lại thông tin để chuyển vào trí nhớ dài hạn và mang ra khi muốn nhớ lại

29.

Yếu tố nào sau đây không đúng khi nói về trí nhớ dài hạn

a)

Nhớ tình tiết thuộc dạng trí nhớ rõ ràng

b)

cho phép lưu trữ thông tin trong khoảng thời gian dài và sức chứa là không giới hạn

c)

Gồm trí nhớ rõ ràng và trí nhớ ẩn

d)

Nhớ phương thức không thuộc trong trí nhớ dài hạn

30.

Trí nhớ ngữ nghĩa là gì?

a)

các câu trên đều đúng

b)

liên quan đến khía cách phương thức vật lý

c)

trí nhớ liên quan đến kinh nghiệm cá nhân

d)

trí nhớ về những thực tế trong cuộc sống

31.

Câu nào sau đây sai

a)

chúng ta ghi nhớ tốt hơn những thông tin được đưa ra khúc đầu và cuối của quá trình

b)

Trí nhớ có tính chính xác rất cao

c)

Trí nhớ mang tính tương đối

d)

Trí nhớ được tạo ra bằng cách kết hợp thông tin đã có với thông tin mới thông qua giác quan

32.

Phân loại mức độ mã hóa để quá trình khôi phục tốt hơn

a)

Vật lý < Ngữ nghĩa < Âm thanh

b)

Vật lý < Âm thanh < Ngữ nghĩa

c)

Âm thanh < Vật lý < Ngữ nghĩa

d)

Âm thành  < Ngữ nghĩa < Âm thanh

33.

Các phương thức đo lượng sự khôi phục

a)

Cả 3 phương thức trên

b)

Ghi nhận

c)

Nhớ lại

d)

Học lại

34.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Gây nhiễu xuôi là thông tin cũ cản trở việc việc khôi phục thông tin mới

b)

Thuyết phụ thuộc gợi ý nói rằng chúng ta quên bởi những gợi ý cần có không xuất hiện

c)

Thuyết gây nhiễu cho rằng những thông tin tương tự gây nhiễu và làm cho thông tin bị quên, không thể truy cập được

d)

Gây nhiễu xuôi là thông tin mới cản trở việc việc khôi phục thông tin cũ

35.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Những cảm xúc cơ bản bao gồm: hạnh phúc, ngạc nhiên, giận dữ, phẫn nộ, sợ hãi, buồn rầu, ghen ty

b)

Cảm xúc là những thay đổi về mặt tinh thần bao gồm những tác động, cảm giác, tiến trình nhận thức,…và những hành vi phản ứng cụ thể được đưa ra.

c)

Theo Darwin cám xúc có tính bất biến đối với những hoàn cảnh xảy ra định kỳ trong suốt đời của con người

d)

Silvan Tomskin là người nhấn  mạnh vai trò lan tỏa của những cảm xúc tức thì, không được học

36.

Câu nào sau đây chưa đúng

a)

Khi ở trong trạng thái sợ hãi, hệ thần kinh giao cảm sẽ tiết hormone epinephrine và norepinephrine

b)

vùng dưới đồi, hệ viền, hạch hạnh nhân, vỏ não là các phần não tham gia vào quá trình cảm xúc

c)

Khi có sự kích thích không thoải mái nhẹ hệ thần kinh giao cảm hoạt động tích cực hơn đối giao cảm

d)

Khi có sự kích thích mạnh hệ thần kinh giao cảm hoạt động mạnh, đối giao cảm hoạt động yếu

37.

Nhận định sau đây là đúng với Lý thuyết James- Lange về phản ứng cơ thể

a)

Cảm xúc xuất phát từ các phản ứng của cơ thể

b)

Hoạt động nội tạng không tương ứng với trải nghiệm cảm xúc

c)

Trải nghiệm về cảm xúc là tác dụng liên kết của kích thích sinh lý và đánh giá nhận thức

d)

Một kích thích cảm xúc tạo ra 2 phản ứng cùng tồn tại

38.

Chức năng của cảm xúc bao gồm

a)

Động cơ, chức năng sinh lý, chức năng xã hội

b)

Chức năng sinh lý, chức năng xã hội, chức năng nhận thức

c)

Động cơ, chức năng nhận thức, chức năng xã hội

d)

Động cơ, chức năng sinh lý, chức năng nhận thức

39.

Ngưỡng tuyệt đối của sự kích thích là gì?

a)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện dưới 49% số lần

b)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện trong 50% số lần

c)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện trong 60% số lần

d)

Là năng lượng tối thiểu của một kích thích cảm giác được phát hiện trên 60% số lần

40.

Nhận định nào sau đây là đúng về Thuyết dò tìm

a)

Dò tìm kích thích cảm giác hoàn toàn dựa vào độ nhạy cảm sinh lý học của một người với kích thích đó

b)

Việc dò tìm kích thích cảm giác phụ thuộc vào tiêu chuẩn quyết định và độ nhạy sinh lý

c)

Việc dò tìm kích thích không phụ thuộc vào đặc tính nhân cách

d)

Tất cả đều đúng

41.

Chọn câu sai

a)

Ngưỡng khác biệt là khác biệt nhỏ nhất giữ 2 kích thích được phát hiện trong 50% số lần thử nghiệm

b)

Sự khác biệt đáng chú ý của một kích thích là sự thay đổi nhỏ nhất trong một kích thích vừa đủ để phát hiện..

c)

Công thức Luật Weber là lượng thêm vào ( ΔI) chia cho cường độ (I) bằng hằng số (K)

d)

Tất cả đều sai

42.

Nhận định nào sau đây đúng

a)

Luật sức mạnh của Steven cho rằng cường độ nhận thức của một kích thích bằng cường độ vật lý thực tế được nâng lên gấp nhiều lần

b)

Thích ứng cảm giác là sự biến mất các cảm giác được lặp lại nhiều lần hoặc không thay đổi.

c)

ruyền tính trạng là sự chuyển đổi hình thức năng lượng vật lý sang một hình thức khác.

d)

Tất cả đều đúng

43.

Nhận đinh nào đúng với Thuyết vị trí

a)

là một dạng năng lượng gây ra một đáp ứng ở một cơ quan cảm giác

b)

các tần số khác nhau kích thích những vị trí khác nhau trên màng đáy tạo nên những cao độ khác nhau

c)

người ta nghe được những độ cao khác nhau là do các tế bào tiếp nhận gửi những xung động lên thần kinh thính giác với cùng tần số như tần số sóng âm

d)

Sự phán ứng kết hợp của các sợi thần kinh khác khau thì tương ứng với tần số của sóng âm

44.

Quá trình tri giác từ trên xuống là gì?

a)

là quá trình dựa trên dữ hiệu đi vào

b)

là quá trình dự trên sự hiểu biết để đánh giá

c)

là quá trình kích thích tác động lên một vùng giác quan

d)

cả 3 ý trên đều đúng

45.

 Mô hình trí nhớ của Atkinson và Shiffrin cho thấy

a)

Có 2 loại trí nhớ : dài hạn và ngắn hạn

b)

Có 3 loại trí nhớ: tạm thời, ngắn hạn và dai hạn

c)

Có 4 loại trí nhớ: trí nhớ nhanh, chậm, ngắn hạn và dài hạn

d)

Thay đổi tùy thuộc vào mỗi cá thể

46.

Chọn đáp án sai

a)

Mỗi giai đoạn trí nhớ giữ một thông tin khác nhau

b)

Trí nhớ tạm thời là sự ghi nhớ trong thời gian ngắn, ảnh hưởng do những kích thích giác quan

c)

Trí nhớ ngắn hạn là nơi nhẩm lại thông tin để chuyển vào trí nhớ dài hạn và mang ra khi muốn nhớ lại

d)

Con người có thể nhớ được từ 9 -11 số

47.

Yếu tố nào sau đây không đúng khi nói về trí nhớ dài hạn

a)

cho phép lưu trữ thông tin trong khoảng thời gian dài và sức chứa là không giới hạn

b)

Gồm trí nhớ rõ ràng và trí nhớ ẩn

c)

Nhớ phương thức không thuộc trong trí nhớ dài hạn

d)

Nhớ tình tiết thuộc dạng trí nhớ rõ ràng

48.

Trí nhớ ngữ nghĩa là gì?

a)

trí nhớ liên quan đến kinh nghiệm cá nhân

b)

trí nhớ về những thực tế trong cuộc sống

c)

liên quan đến khía cách phương thức vật lý

d)

các câu trên đều đúng

49.

Câu nào sau đây sai

a)

chúng ta ghi nhớ tốt hơn những thông tin được đưa ra khúc đầu và cuối của quá trình

b)

Trí nhớ được tạo ra bằng cách kết hợp thông tin đã có với thông tin mới thông qua giác quan

c)

Trí nhớ có tính chính xác rất cao

d)

Trí nhớ mang tính tương đối

50.

Yếu tố nào sai khi nói về mã hóa thông tin

a)

là quá trình chúng ta chuyển đổi những gì chúng ta nhận thức, suy nghĩ, cảm nhận thành ký ức lâu dài

b)

có 4 loại mã hóa: kỹ lưỡng, hình ảnh, âm thanh, tổ chức

c)

Xử lý thông tin có cố gắng là quá trình xuất hiện có ý thức và tập trung chú ý

d)

Xử lý tự động xảy khi có ý thức và yêu cầu sự chú ý

51.

Phân loại mức độ mã hóa để quá trình khôi phục tốt hơn

a)

Vật lý < Âm thanh < Ngữ nghĩa

b)

Âm thanh < Vật lý < Ngữ nghĩa

c)

Vật lý < Ngữ nghĩa < Âm thanh

d)

Âm thành  < Ngữ nghĩa < Âm thanh

52.

Các phương thức đo lượng sự khôi phục

a)

Nhớ lại

b)

Ghi nhận

c)

Học lại

d)

Cả 3 phương thức trên

53.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Thuyết phụ thuộc gợi ý nói rằng chúng ta quên bởi những gợi ý cần có không xuất hiện

b)

Thuyết gây nhiễu cho rằng những thông tin tương tự gây nhiễu và làm cho thông tin bị quên, không thể truy cập được.

c)

Gây nhiễu xuôi là thông tin cũ cản trở việc việc khôi phục thông tin mới

d)

Gây nhiễu xuôi là thông tin mới cản trở việc việc khôi phục thông tin cũ

54.

Chọn câu sai khi nói về Giản đồ (schemas)

a)

Giản đồ là tổ chức khung hiểu biết của chúng ta về con người, sự vật và những sự kiện về những gì thường xảy ra trong một hoàn cảnh

b)

Giản đồ giúp chúng ta mã hóa và khôi phục thông tin hiệu quả hơn

c)

Giản đồ giúp chúng ta nhớ chính xác hơn trong mọi tình huống

d)

Giản đồ của mỗi người là khác nhau

55.

Nhận định nào sau đây là sai khi nói về học tập theo điều kiện cổ điển

a)

quá trình học tập trong đó kích thích này đến từ kích thích khác

b)

kích thích không điều kiện là kích thích gây ra phản ứng phản thân

c)

kích thích trung tính là gây ra phản ứng có điều kiện

d)

các thành tố trong điều kiện cổ điển gồm: kích thích không điều kiện, phản ứng không điều kiện, kích thích có điều kiện, phản ứng có điều kiện

56.

Điều kiện trì hoãn là gì?

a)

kích thích có điều kiện được trì hoãn cho đến khi kích thích không điều kiện xuất hiện

b)

kích thích không điều kiện được trì hoãn cho đến khi kích thích có điều kiện xuất hiện

c)

cả hai đều đúng

d)

cả hai đều sai

57.

Nhận định nào đúng với “quá trình thu nhận”

a)

là phản ứng có điều kiện không xuất hiện khi kích thích không điều kiện không còn theo sau kích thích có điều kiện.

b)

là quá trình thu được một phản ứng mới, một phản ứng có điều kiện với một kích thích có điều kiện

c)

là phản ứng có điều kiện tăng một cách bí ẩn sau thời gian nghỉ

d)

là phản ứng có điều kiện không xuất hiện khi kích thích không điều kiện không còn theo sau kích thích có điều kiện.

58.

Quá trình học tập chung trong điều kiện cổ điển bao gồm

a)

sự thu nhận, sự dập tắt, khôi phục tự phát, khái quát kích thích, phân biệt kích thích

b)

sự thu nhận, sự dập tắt, khái quát kích thích, phân biệt kích thích

c)

sự thu nhận, khôi phục tự phát, khái quát kích thích, phân biệt kích thích

d)

sự thu nhận, sự dập tắt, khôi phục tự phát, khái quát kích thích, phân biệt kích thích, học ngầm

59.

Học tập thông qua điều kiện thao tác là

a)

học tập liên quan đến hành vi với những hệ quả của nó

b)

học tập thông qua thưởng- phạt

c)

cả 2 đều sai

d)

cả 2 đều đúng

60.

Chọn câu sai

a)

thưởng là quá trình làm tăng khả năng xuất hiện của một phản ứng

b)

phạt là quá trình làm giảm khả năng xuất hiện của một phản ứng

c)

trong củng cố dương tính một kích thích khó chịu sẽ xuất hiện

d)

trong phạt âm tính kích thích dễ chịu được loại bỏ

61.

Khi một đứa trẻ khóc đòi mua đồ chơi, ba mẹ liền mua cho. Đây là

a)

củng cố dương tính

b)

củng cố âm tính

c)

phạt dương tính

d)

phạt âm tính

62.

Câu nào sau đây đúng khi nói về Thuyết động lực kích thích

a)

khi các nhu cầu của cơ thể không được đáp ứng đủ tạo nên tình trạng căng thẳng của cơ thể gọi là xung năng

b)

con người bị thúc đẩy tới hành vi bởi sự khích lệ bên ngoài

c)

hành vi của con người được thúc đầy để duy trì một khích thích tối ưu và khác nhau ở mọi người

d)

mong muốn thực hiện hành vi để đạt được củng cố hoặc tránh một kích thích khó chịu bên ngoài

63.

Tình huống nào sau đây không liên quan đến khía cạnh sinh học và nhận thức của việc học tập

a)

Chuột phát hiện được sự khác biệt giữa mùi vị nước của 2 chai nước được làm bằng chất liệu khác nhau

b)

Sinh viên học trong lớp nhưng không công khai chứng minh việc học cho đến khi làm kiểm tra

c)

Một đứa trẻ bắt chước hành vi là hét của ba mẹ

d)

Học sinh không còn ăn vụng trong lớp sau khi làm bảng kiểm điểm.

64.

ý nào sau đây không phải định nghĩa của tư duy?

a)

là sự vận dụng khéo kéo các biểu tượng thông tin trong tâm trí

b)

là hoạt dộng tinh thần liên quan đến xử lý, hiểu và truyền thông thông tin

c)

là những hành vi và cảm xúc được xử lý một cách thông minh

d)

tiến hành việc chuyển hóa biểu tượng thông tin thành một dạng mới mẻ và khác biệt hẳn.

65.

Nhận định nào sai khi nói về “khái niệm”

a)

là việc nhóm những sự vật sự kiện hoặc con người tương lại với nhau

b)

Giúp chúng ta xếp loại đối tượng mới gặp vào dạng có thể nhận biết được theo kinh nghiệm quá khứ

c)

cho phép chúng ta tư duy và tìm hiểu dễ dàng hơn về thế giới phức tạp

d)

được hình thành bằng trung bình của các thành viên trong loại

66.

Những phương thức dùng để giải quyết vấn đề là

a)

Thuật toán, thuật giải, giải pháp bất ngờ (insight)

b)

Định kiến, cố định chức năng, thuật giải đại diện

c)

thuật toán, thuật giải, thuật giải đại diện

d)

tất cả đều đúng

67.

Xu hướng nào gây hạn chế khi cho chúng ta trong việc giải quyết vấn đề

a)

Thuật giải đại diện, cố định chức năng

b)

Định kiến và cố định chức năng

c)

Thuật toán và thuật giải

d)

giải pháp bất ngờ và thuật giải đại diện

68.

Điều nào sau đây tác động tới việc hình thành đánh giá và đưa ra quyết định

a)

Thuật giải đại diện, thuật giải có sẵn

b)

Định kiến và cố định chức năng

c)

Thuật toán và thuật giải đại diện

d)

tất cả đều đúng

69.

Các yếu tố cấu thành ngôn ngữ theo thứ tự từ đơn giản đến phức tạp

a)

âm vị, hình vị, ngữ pháp, ngữ nghĩa, cú pháp

b)

hình vị, âm vị, ngữ pháp, ngữ nghĩa, cú pháp.

c)

âm vị, ngữ nghĩa hình vị, ngữ pháp, cú pháp.

d)

âm vị, hình vị, ngữ pháp, cú pháp, ngữ nghĩa,.

70.

Nhận định nào sai khi nói về tiến trình hình thành ngôn ngữ

a)

Từ 1-2 tuổi trẻ phát triển khả năng nói, đa phần nói từ đơn

b)

Từ 2 tuổi hình thành liên kết 2 từ, thiết lập các cụm từ trong câu

c)

Các giai đoạn này giống nhau ở tất cả mọi người

d)

Các giai đoạn này có thể khác nhau ở mọi người.

71.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

Ý thức là trang thái nhận thức chủ quan về môi trường xung quanh và thế giới nội quan

b)

Ý thức có bắt đầu và kết thúc

c)

Ý thức trải rộng từ lúc tỉnh táo và kể cả đang ngủ

d)

câu a và c đúng

72.

Các thuộc tính của ý thức là gì

a)

tính có chủ định, tính đồng nhất, tính chọn lọc, sự biến đổi

b)

tính có chủ định, tính không đồng nhất, tính chọn lọc, sự biến đổi

c)

tính có chủ định, tính đa dạng, tính chọn lọc, sự biến đổi

d)

tính có chủ định, tính đồng nhất, tính chọn lọc

73.

Cấp độ của ý thức từ thấp đến cao

a)

cấp độ tối thiểu -> tự ý thức -> ý thức đầy đủ

b)

cấp độ tối thiểu -> ý thức đầy đủ -> tự ý thức

c)

tự ý thức -> cấp độ tối thiểu -> ý thức đầy đủ

d)

ý thức đầy đủ -> cấp độ tối thiểu -> tự ý thức

74.

Nhận định nào sai khi nói về vô thức

a)

là hoạt động của những ký ức, ham muốn và bản năng sâu nhất của con người

b)

là phần chiếm ít nhất theo thuyết định khu của Freud

c)

là ý tưởng, hình ảnh chưa xuất hiện nhưng sự biểu lộ của chúng làm chúng ta đau khổ, gây ra tình trạng mâu thuẫn tâm lý.

d)

Câu a và c đúng

75.

Chọn câu sai khi nói về giấc ngủ

a)

Sóng não Beta xuất hiện ở trạng thái ngủ

b)

giấc ngủ có 2 chu kỳ là REM và Non- REM

c)

giâc mơ xuất hiện khi ở chu kỳ REM

d)

chu kỳ Non –REM có 4 giai đoạn ngủ

76.

Đặc điểm nào sau đây không phải của giấc mơ

a)

cốt truyện ko có ý nghĩa

b)

trải nghiệm mình mạnh mẽ có thể vượt qua được những khó khăn, bất hạnh

c)

trẻ em thường gặp ác mộng nhiều hơn người lớn

d)

dễ dàng nhớ lại sau khi thức dậy

77.

Chọn câu đúng khi nói về thôi miên

a)

là dạng ý thức biến đổi trạng thái

b)

dễ tuân theo ám thị của người hướng dẫn

c)

trong trạng thái thôi mien hành vi thay đổi rất nhiều

d)

tất cả đều đúng

78.

Tâm con người theo quan niệm khoa học là:

1.  Toàn bộ cuộc sống tinh thần phong phú của con người.

2.  Hình ảnh chủ quan về thế giới khách quan.

3.  Có bản chất xã hội và mang tính lịch sfí.

4.  Toàn bộ thế giới nội tâm của con người.

5.  Chfíc năng của não.

a)

1, 4, 5.

b)

2, 3, 4.

c)

1, 3, 4.

d)

2, 3, 5.

79.

Hiện tượng tâm được thể hiện trong những trường hợp:

1.  Thần kinh căng thẳng như dây đàn sắp đfít.

2.  Tim đập như muốn nhảy ra khỏi lồng ngực.

3.  Bồn chồn như có hẹn với ai đó.

4.  Lo lắng đến mất ăn mất ngủ.

5.  Hồi hộp khi bước vào phòng thi.

a)

1, 3, 4.

b)

 2, 3, 4.

c)

3, 4, 5.

d)

2, 3, 5.

80.

Phản ánh tâm là:

a)

Sự phản ánh chủ quan của con người về hiện tượng khách quan.

b)

Quá trình tác động qua lại giữa con người và thế giới khách quan.

c)

Sự chuyển hoá thế giới khách quan vào bộ não con người.

d)

Sự phản ánh của con người trước kích thích của thế giới khách quan.

81.

Phản ánh tâm dạng phản ánh đặc biệt vì:

1.  Hình ảnh tâm lí là dấu vết của thế giới khách quan.

2.  Hình ảnh tâm lí là bản sao chép về thế giới khách quan.

3.  Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể.

4.  Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo.

Hình ảnh tâm lí là sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người.

a)

2, 3, 5

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

d)

1, 3, 4

82.

Điều kiện cần đủ để hiện tượng tâm người là:

1.  Có thế giới khách quan và não.

2.  Thế giới khách quan tác động vào não.

3.  Não hoạt động bình thường.

4.  Có tác động của giáo dục

5.  Môi trường sống thích hợp.

a)

2, 3, 5

b)

1, 3, 4

c)

1, 4, 5

d)

1, 2, 3

83.

Hiện tượng nào dưới đây một quá trình tâm lý?

a)

Hồi hộp trước khi vào phòng thi.

b)

Chăm chú ghi chép bài.

c)

Suy nghĩ khi giải bài tập.

d)

Cẩn thận trong công việc.

84.

Hiện tượng nào dưới đây một trạng thái tâm lý?

a)

Bồn chồn như có hẹn với ai.

b)

Say mê với hội họa.

c)

Siêng năng trong học tập.

d)

Yêu thích thể thao

85.

Hiện tượng nào dưới đây một thuộc tính tâm lý?

a)

Hồi hộp trước giờ báo kết quả thi

b)

Suy nghĩ khi làm bài

c)

Chăm chú ghi chép

d)

Chăm chỉ học tập.

86.

Tình huống nào dưới đây một quá trình tâm lí?

a)

Lan luôn cảm thấy hài lòng nếu bạn em trình bày đúng các kiến thức trong bài

b)

Bình luôn thẳng thắn và công khai lên án các bạn có thái độ không trung thực trong thi cfí

c)

Khi đọc cuốn “Sống như Anh”, Hoa nhớ lại hình ảnh chiếc cầu Công lí mà em đã có dịp đi qua

d)

An luôn cảm thấy căng thẳng mỗi khi bước vào phòng thi

87.

Thuộc tính tâm những hiện tượng tâm lí:

1.  Không thay đổi.

2.  Tương đối ổn định và bền vững

3.  Khó hình thành, khó mất đi.

4.  Đặc trưng cho mỗi cá thể và có tính độc đáo.

5.  Thay đổi theo thời gian.

a)

1, 3, 4

b)

2, 3, 4

c)

3, 4, 5

d)

2, 4, 5.

88.

Câu thơ “Người buồn cảnh vui đâu bao giờ” nói lên tính chất nào sau đây của sự phản ánh tâm lý?

a)

Tính khách quan.

b)

Tính chủ thể.

c)

Tính sinh động.

d)

Tính sáng tạo.

89.

Để đạt kết quả cao trong học tập, đã tích cực tìm tòi, học hỏi đổi mới các phương pháp học tập cho phù hợp với từng môn học. Chfíc năng của tâm thể hiện trong trường hợp này là:

1.  Điều chỉnh hoạt động của cá nhân.

2.  Định hướng hoạt động.

3.  Điều khiển hoạt động.

4.  Thúc đẩy hoạt động.

5.  Kiểm soát hoạt động.

a)

1,2,4

b)

1,2,3

c)

2,4,5

d)

1,3,5

90.

Sự kiện nào dưới đây chfíng tỏ tâm ảnh hưởng đến sinh ?

a)

Hồi hộp khi đi thi

b)

Lo lắng đến mất ngủ.

c)

Lạnh làm run người

d)

Buồn rầu vì bệnh tật

91.

Sự kiện nào dưới đây chfíng tỏ sinh ảnh hưởng đến tâm lý?

a)

Mắc cỡ làm đỏ mặt.

b)

Lo lắng đến phát bệnh.

c)

Tuyến nội tiết làm thay đổi tâm trạng.

d)

 Buồn rầu làm ngưng trệ tiêu hoá.

92.

Quan điểm duy vật biện chứng về mối tương quan của tâm những thể hiện của trong hoạt động được thể hiện trong mệnh đề:

a)

Hiện tượng tâm những thể hiện đa dạng bên ngoài.

b)

Hiện tượng tâm lý có thể diễn ra mà không có một biểu hiện bên trong hoặc bên ngoài nào.

c)

Mỗi sự thể hiện xác định bên ngoài đều tương phản chặt chẽ với một hiện tượng tâm lý

d)

Hiện tượng tâm lý diễn ra không có sự biểu hiện bên ngoài.

93.

Khi nghiên cứu tâm phải nghiên cứu môi trường hội, nền văn hóa hội, các quan hệ hội con người sống hoạt động trong đó. Kết luận này được rút ra từ luận điểm:

a)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan.

b)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

c)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp

d)

Tâm lý nguời mang tính chủ thể

94.

Nguyên tắc “cá biệt hóa” quá trình giáo dục một ứng dụng được rút ra từ luận điểm:

a)

Tâm lý người có nguồn gốc xã hội.

b)

Tâm lý có nguồn gốc từ thế giới khách quan

c)

Tâm lý nguời mang tính chủ thể.

d)

Tâm lý người là sản phẩm của hoạt động giao tiếp.

95.

Tâm người mang bản chất hội tính lịch sử thể hiện chỗ:

a)

Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan, trong đó nguồn gốc xã hội là yếu tố quyết định.

b)

Tâm người sản phẩm của hoạt động giao tiếp của nhân trong hội.

c)

Tâm lí người chịu sự chế ước của lịch sfí cá nhân và của cộng đồng.

d)

Cả a, b, c.

96.

Tâm người là:

a)

Do một lực lượng siêu nhiên nào đó sinh ra.

b)

Do não sản sinh ra, tương tự như gan tiết ra mật.

c)

Sự phản ánh hiện thực khách quan vào não người, thông qua lăng kính chủ quan.

d)

Cả a, b, c.

97.

Tâm người nguồn gốc từ:

a)

Não người.

b)

Hoạt động của cá nhân

c)

Thế giới khách quan

d)

Giao tiếp của cá nhân.

98.

Phản ánh tâm là:

a)

Sự phản ánh có tính chất chủ quan của con người về các sự vật, hiện tượng trong hiện thực khách quan.

b)

Phản ánh tất yếu, hợp quy luật của con người trước những tác động, kích thích của thế giới khách quan.

c)

Quá trình tác động giữa con người với thế giới khách quan.

d)

Sự chuyển hoá trực tiếp thế giới khách quan vào đầu óc con người để tạo thành các hiện tượng tâm lí.

99.

Phản ánh là:

a)

Sự tác động qua lại giữa hệ thống vật chất này với hệ thống vật chất khác và để lại dấu vết ở cả hai hệ thống đó.

b)

Sự tác động qua lại của hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.

c)

Sự sao chụp hệ thống vật chất này lên hệ thống vật chất khác.

d)

Dấu vết của hệ thống vật chất này để lại trên hệ thống vật chất khác

100.

Phản ánh tâm một loại phản ánh đặc biệt vì:

a)

Là sự tác động của thế giới khách quan vào não người

b)

Tạo ra hình ảnh tâm lí mang tính sống động và sáng tạo.

c)

Tạo ra một hình ảnh mang đậm màu sắc cá nhân

d)

Cả a, b, c.

101.

Cùng nhận sự tác động của một sự vật trong thế giới khách quan, nhưng các chủ thể khác nhau cho ta những hình ảnh tâm với mfíc độ sắc thái khác nhau. Điều này chfíng tỏ

a)

Phản ánh tâm lí mang tính chủ thể.

b)

Thế giới khách quan và sự tác động của nó chỉ là cái cớ để con người tự tạo cho mình một hình ảnh tâm lí bất kì nào đó

c)

Hình ảnh tâm lí không phải là kết quả của quá trình phản ánh thế giới khách quan.

d)

Thế giới khách quan không quyết định nội dung hình ảnh tâm lí của con người

102.

Hình ảnh tâm mang tính chủ thể được cắt nghĩa bởi:

a)

Sự khác nhau về môi trường sống của cá nhân

b)

Sự phong phú của các mối quan hệ xã hội

c)

Những đặc điểm riêng về hệ thần kinh, hoàn cảnh sống và tính tích cực hoạt động của cá nhân.

d)

Tính tích cực hoạt động của cá nhân khác nhau.

103.

Tâm người khác xa so với tâm động vật chỗ:

a)

Có tính chủ thể.

b)

Có bản chất xã hội và mang tính lịch sfí.

c)

Là kết quả của quá trình phản ánh hiện thực khách quan.

d)

Cả a, b, c

104.

Điều kiện cần đủ để hiện tượng tâm người là:

a)

Có thế giới khách quan và não.

b)

Thế giới khách quan tác động vào não.

c)

Não hoạt động bình thường.

d)

Thế giới khách quan tác động vào não và não hoạt động bình thường

105.

Những đfía trẻ do động vật nuôi từ nhỏ không được tâm người vì:

a)

Môi trường sống quy định bản chất tâm lí người

b)

Các dạng hoạt động và giao tiếp quy định trực tiếp sự hình thành tâm lí người.

c)

Các mối quan hệ xã hội quy định bản chất tâm lí người

d)

Cả a, b, c.

106.

Nhân tố tâm giữ vai trò bản, tính quy định trong hoạt động của con người, vì:

a)

Tâm lí có chfíc năng định hướng cho hoạt động con người

b)

Tâm lí điều khiển, kiểm tra và điều chỉnh hoạt động của con người

c)

Tâm lí là động lực thúc đẩy con người hoạt động

d)

Cả a, b, c

107.

“Mỗi khi đến giờ kiểm tra, Lan đều cảm thấy hồi hộp đến khó tả”. Hiện tượng trên biểu hiện của:

a)

Quá trình tâm lí.

b)

Trạng thái tâm lí

c)

Thuộc tính tâm lí

d)

Hiện tượng vô thức

108.

"Cùng trong một tiếng đồng Người ngoài cười nụ, người trong khóc thầm".

(Truyện Kiều Nguyễn Du)

Hiện tượng trên chfíg tỏ:

a)

Hình ảnh tâm lí mang tính sinh động, sáng tạo

b)

Hình ảnh tâm lí mang tính chủ thể.

c)

Tâm lí người hoàn toàn có tính chủ quan.

d)

Cả a, b, c.

109.

Trong các trường hợp sau đây, trường hợp nào không thể hiện tính chủ thể của sự phản ánh tâm người?

a)

Cùng nhận sự tác động của một sự vật, nhưng các chủ thể khác nhau, xuất hiện các hình ảnh tâm với những mfíc độ sắc thái khác nhau.

b)

Những sự vật khác nhau tác động đến các chủ thể khác nhau sẽ tạo ra hình ảnh tâm lí khác nhau ở các chủ thể.

c)

Cùng một chủ thể tiếp nhận tác động của một vật, nhưng trong các thời điểm, hoàn cảnh, trạng thái sfíc khoẻ và tinh thần khác nhau, thường xuất hiện các hình ảnh tâm lí khác nhau.

d)

Các chủ thể khác nhau sẽ có thái độ, hành vi fíng xfí khác nhau đối với cùng một sự vật.

110.

Hãy ghép những luận điểm của tâm học hoạt động về bản chất tâm người (cột A) với kết luận thực tiễn rút ra từ các luận điểm đó (cột B).

Cột A

1.    Tâm lí người có nguồn gốc là thế giới khách quan.

2.   Tâm lí người mang tính chủ thể.

3.   Tâm lí người có bản chất xã hội.

4.  Tâm lí người là sản phẩm của hoạt động và giao tiếp.

Cột B

a.  Phải tổ chfíc hoạt động và các quan hệ giao tiếp để nghiên cfíu, phát triển và cải tạo tâm lí con người.

b.  Phải nghiên cfíu môi trường xã hội, nền văn hoá xã hội trong đó con người sống và hoạt động.

c.  Phải nghiên cfíu hoàn cảnh trong đó con người sống và hoạt động.

d.  Phải nghiên cfíu các hiện tượng tâm lí người.

e.  Trong các quan hệ fíng xfí phải lưu tâm đến nguyên tắc sát đối tượng.



(a)  

111.

Hãy ghép tên gọi các hiện tượng tâm (cột A) đúng với sự kiện tả của (cột B).

Cột A

1.  Trạng thái tâm lí.

2.  Quá trình tâm lí.

3.  Thuộc tính tâm lí.

Cột B

a.  Hà là một cô gái nhỏ nhắn, xinh đẹp.

b.  Cô là người đa cảm và hay suy nghĩ.

c.   Đã hàng tháng nay cô luôn hồi hộp mong chờ kết quả thi tốt nghiệp.

d.     Cô hình dung cảnh mình được bước vào cổng trường đại học trong tương lai.



(a)  

112.

a.  Quá trình       d. Tâm trí b. Trạng thái

c.  Hiện tượng    d. Tâm trí e. Não f. Khách quan

 

Đối tượng của Tâm học các… (1)….. tâm với cách một hiện tượng tinh thần do thế giới…. (2) tác động vào…(3)… con người.



(a)  

113.

Chủ nghĩa duy vật biện chfíng khẳng định: Tâm lí người là sự….

(1)…. hiện thực khách quan vào não người thông qua…(2)…, tâm lí

người có…(3)… xã hội – lịch sfí.

a.  Cá nhân b.  Chủ thể c. Đặc điểm d.  Tác động

e.  Phản ánh f. Bản chất

(a)  

114.

Phản ánh tâm một loại phản ánh…(1)… Đó sự tác động của hiện thực khách quan vào con người, tạo ra “hình ảnh tâm lí” mang tính…(2)…, sáng tạo mang tính…(3)…

a. Cá nhân b.  Đặc biệt c.  Sinh động d. Lịch sfí

e.  Chủ thể f.  Chết cfíng

(a)  

115.

Tâm có..(1)… thế giới khách quan, thế khi nghiên cfíu, hình thành và...(2)... tâm người, phải nghiên cfíu…(3)… trong đó con người sốnghoạt động.

a.  Biến đổi b.  Môi trường c.  Nguồn gốc

d.  Bản chất e.  Cải tạo f.  Hoàn cảnh

(a)  

116.

Tâm lí người mang tính….(1)….. Vì thế trong dạy học, giáo dục cũng như trong …..(2)…. phải chú ý đến nguyên tắc …(3)……

a.  Sát đối tượng b.  Giao lưu c.  Hoạt động

d.  Chủ thể e.  Ứng xfí f.  Cá nhân

(a)  

117.

Tâm người sự phản ánh hiện thực khách quan, là…(1)… của não, là…

(2)… hội lịch sfí biến thành…(3)… của mỗi người. Do đó tâm người

bản chất xã hội và mang tính lịch sfí.

a. Cái riêng b. Hoạt động c. Cơ chế

d. Phản ánh e. Chfíc năng f. Kinh nghiệm

(a)  

118.

Tâm của con người là...(1)… của con người với cách là…(2)… hội. thế tâm con người mang đầy đủ dấu ấn…(3)… của con người.

a.  Chủ thể b.  Độc đáo c.  Xã hội lịch sfí

d.  Nét riêng e.  Xã hội f.  Kinh nghiệm

(a)  

119.

Tâm của mỗi nhân là…(1)… của quá trình lĩnh hội kinh nghiệm hội, nền văn hoá hội thông qua hoạt

động và giao tiếp, trong đó…(2)… giữ vai trò chủ đạo, hoạt động giao tiếp của con người trong hội tính

....(3)......

a. Quyết định b. Sản phẩm c. Giáo dục

d. Học tập e. Lao động f. Kết quả

(a)  

120.

Hiện thực khách quan...(1)… tâm lí con người, nhưng chính tâm lí con người lại…(2)… trở lại hiện thực, bằng tính năng động, sáng tạo của nó thông

(3)… của chủ thể.

 

a.  Quy định b.  Hoạt động c.  Tác động

d.  Giao tiếp e.  Điều hành f.  Định hướng



(a)  

121.

Nhờ có chfíc năng định hướng, điều khiển, điều chỉnh mà tâm lí giúp con người không chỉ...(1)… với hoàn cảnh khách quan mà còn nhận thức, cải tạo và...(2)… ra thế giới. Do đó, có thể nói nhân tố tâm lí có vai trò cơ bản, có tính…(3)… trong hoạt động của con người

a.  Cá nhân b.  Sáng tạo c.  Thích fíng

d.  Quyết định e.  Thích nghi f.  Chủ đạo

(a)  

122.

Quan điểm đúng đắn nhất về mối quan hệ giữa não tâm là:

a)

Quá trình tâm lý và sinh lý diễn ra song song trong não không phụ thuộc vào nhau

b)

Tư tưởng do não tiết ra giống như gan tiết ra mật.

c)

Tâm lý là một hiện tượng tinh thần không liên quan gì đến não.

d)

Tâm lý là chfíc năng của não.

123.

Những hiện tượng tâm nào dưới đây sở sinh hệ thống tín hiệu thfí hai?

1.  Tư duy cụ thể.

2.  Tình cảm.

3.  Nhận thức cảm tính.

4.  Tư duy trừu tượng.

5.  Ý thức.

a)

1, 2, 3.

b)

2, 4, 5

c)

3, 4, 5

d)

1, 2, 5.

124.

Khái niệm giao tiếp trong tâm học được định nghĩa là:

a)

Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau.

b)

Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức

c)

Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết.

d)

Sự tiếp xúc tâm lý giữa người – người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau.

125.

Hãy cho biết những trường hợp nào trong số trường hợp sau giao tiếp?

1.  Hai con khỉ đang bắt chấy cho nhau.

2.  Hai em học sinh đang truy bài.

3.  Một em bé đang đùa giỡn với con mèo.

4.  Thầy giáo đang sinh hoạt lớp chủ nhiệm.

5.  Hai em học sinh đang trao đổi e-mail.

a)

1, 3, 4.

b)

2, 4, 5.

c)

3, 4, 5.

d)

1, 2, 5.

126.

Khái niệm giao tiếp trong tâm học được định nghĩa là:

a)

Sự gặp gỡ và trao đổi về tình cảm, ý nghĩ,… nhờ vậy mà mọi người hiểu biết và thông cảm lẫn nhau.

b)

Sự trao đổi giữa thầy và trò về nội dung bài học, giúp học sinh tiếp thu được tri thức

c)

Sự giao lưu văn hóa giữa các đơn vị để học hỏi kinh nghiệm lẫn nhau và thắt chặt tình đoàn kết.

d)

Sự tiếp xúc tâm lý giữa người – người để trao đổi thông tin, cảm xúc, tri giác lẫn nhau, ảnh hưởng tác động qua lại với nhau.

127.

TLHXH là gì?

a)

là sự tập hợp các vấn đề tâm lý xuất hiện ở mọi người

b)

là nguyên nhân và kết quả của hành vi giữa con người với nhau

c)

là những ảnh hưởng của số đông lên cá thể

d)

là những vấn đề tâm lý không thể tìm thấy ở cá nhân

128.

Mục đích của hành vi xã hội là gì

a)

Là sinh tồn và sinh sản

b)

 Là sinh tồn và phát triển

c)

Là sinh sản và phát triển

d)

cả 3 đều đúng

129.

Những kiểu tương tác nào hình thành trong quá trình sinh tồn

a)

gây hấn, hợp tác, chia sẻ, nhóm

b)

hợp tác, lòng vị tha, chia sẻ, nhóm

c)

cạnh tranh, hợp tác, chia sẻ, nhóm

d)

gây hấn, hợp tác, lòng vị tha, nhóm

130.

Nhận định nào sau đây là sai

a)

gây hấn có tính toán xuất hiện khi con người có chủ đích quyết định gây hấn để đạt được mục đích hoặc khi mục tiêu bị cản trở

b)

gây hấn bốc đồng mang tính tự phát mà không dự trù trước

c)

phụ nữ có xu hướng gây hấn bốc đồng hơn là tính toán

d)

gây hấn bốc đồng thường là phản ứng với tình trạng khó chịu bên trong

131.

Câu nào đúng khi nói về sự hợp tác

a)

là hành vi của 2 hoặc nhiều người để cùng có lợi ích

b)

Hợp tác làm xóa bỏ rủi ro

c)

Con người không thể học để phát hiện kẻ nói dối, đây là bẩm sinh

d)

tất cả đều đúng

132.

Câu nào sau đây là đúng

a)

thuyết chọn lọc huyết thống là trong quá trình tiến hóa chọn ra các gen khiến cá thể mang lại lợi ích cho họ hàng.

b)

Sự vị tha là hành vi làm lợi cho người khác mà không mang lại gì cho mình

c)

Sự vị tha có qua lại về bản chất là sự hợp tác trong thời gian dài.

d)

Cả 3 đều đúng

133.

Nhận định sai khi nói về Nhóm trong xã hội

a)

là tập hợp 2 hoặc nhiều người tin rằng họ có điểm chung nào đó

b)

đưa ra đánh giá tích/tiêu cực về người khác phụ thuộc vào việc họ đang thuộc nhóm nào

c)

những hành vi tích/tiêu cực đối với người khác dựa trên việc người đó là thành viên của nhóm nào.

d)

Khi ở trong nhóm sẽ nổi bật lên được các giá trị cá nhân của một người.

134.

Chọn câu sai

a)

Phân tán trách nhiệm là việc cá nhân cảm thấy ít trách nhiệm hơn với hành động của mình khi những người xung quanh hành động tương tự.

b)

Các nhóm có xu hướng ra quyết định tốt hơn so với các thành viên trung bình.

c)

Người ta ít giúp đỡ nạn nhân khi cùng có nhiều người xung quanh.

d)

Con người ít nỗ lực hơn khi ở trong nhóm so với lúc chỉ có 1 mình.

135.

Nhận định nào sau đây không đúng

a)

phụ nữ có xu hướng kén chọn hơn đàn ông.

b)

người ta có xu hướng thích cái gì đó tăng theo tần số tiếp xúc. (hiệu ứng tiếp xúc đơn thuần)

c)

sự hấp dẫn được tạo nên từ nhân tố thể lý và tâm lý.

d)

Sự tương đồng hấp dẫn củng cố sự tự tin về thái độ niềm tin sống giúp đối phương cảm thấy được yêu thích.

136.

Điều gì sai khi nói về ảnh hưởng xã hội

a)

3 động cơ chính để ảnh hưởng đến người khác là: động cơ hưởng lạc, được chấp nhận và được yêu thương.

b)

 Để được người khác chấp nhận, con người tránh vi phạm các qui chuẩn xã hội

c)

để đưa ra quyết định cái gì là đúng đắn con người dựa vào hành vi, thông tin hoặc so sánh thông tin của người khác

d)

Khi không nhất quán giữa thái độ, niềm tin và hành động sẽ dẫn đến mâu thuẫn nhận thức.

137.

Nhận thức xã hội là gì

a)

Là sự hiểu biết những quy luật vận hành trong xã hội

b)

Là quá trình con người đi đến sự hiểu biết về người khác được đánh giá dựa trên lời nói và hành động

c)

cả 2 đều đúng

d)

Cả 2 đều sai

138.

Câu nào sai khi nói về các đặc điểm của nhận thức xã hội

a)

Phân loại là quá trình mà mọi người xác định một kích thích như là một thành viên của một nhóm kích thích có liên quan.

b)

Quá trình con người rút ra suy luận về người khác dựa trên kiến thức của họ về các phân nhóm mà người đó thuộc về gọi là rập khuôn.

c)

Quá trình rập khuôn diễn ra một cách có ý thức và thường chính xác

d)

Lời tiên tri thành sự thật là hiện tượng người quan sát làm cho điều họ muốn thấy xảy ra.

139.

Tình huống sau là dạng qui gán nào: Anh A xin được việc ở một tập đoàn nước ngoài trong thời gian dịch bệnh. Chị B nhận xét điều này là do may mắn vì dịch nên thiếu người. Anh C cho rằng cho A đã nỗ lực rất nhiều năm qua nên mới có thành quả như vậy

a)

Chị B đang qui gán tình huống

b)

Anh C đang qui gán đặc điểm cố hữu

c)

Cả a và b đều đúng

d)

Cả a và b đều sai

140.

Nhận định nào sau đây không thuộc về Lý thuyết phát sinh nhận thức (J.piaget)

a)

Trẻ có nhu cầu gắn bó với người chăm sóc đặc biệt là mẹ

b)

Lược đồ là một chuỗi các hành động có tính gắn kết và có thể lặp lại

c)

Quy trình nhận thức gồm: đồng hóa, điều ứng, cân bằng.

d)

Trẻ em có sẵn một số ít lược đồ trước khi chúng tiếp xúc với thế giới.

141.

Các giai đoạn phát triển từ nhỏ đến lớn của Lý thuyết nhận thức là

a)

thao tác cụ thể, tiền thao tác, giác động, thao tác hình thức.

b)

tiền thao tác, thao tác cụ thể, thao tác hình thức, giác động

c)

giác động, tiền thao tác, thao tác cụ thể, thao tác hình thức.

d)

giác động, thao tác cụ thể, tiền thao tác, thao tác hình thức.

142.

Nhận định nào sau đây đúng với Thuyết học tập xã hội của Albert Bandura

a)

Là tên của một phương pháp nghiên cứu các quá trình tâm hồn không được biết đến.

b)

Trẻ học tập thông qua quan sát và bắt chước.

c)

Khả năng tự quản và tự kiểm soát

d)

Câu b và c đúng

143.

Mục đích của Phân tâm học là gì

a)

chữa các chứng rối loạn thần kinh

b)

Đẩy mạnh phương pháp liên tưởng tự do trong điều trị

c)

tìm hiểu những mối quan hệ vô thức của con người qua tiến trình liên tưởng

d)

Câu b và c đúng

144.

Đâu là trình tự đúng của các giai đoạn phát triển tâm tính dục

a)

môi miệng, dương vật, hậu môn, ẩn tang, phát dục

b)

hậu môn, môi miệng, dương vật, ẩn tang, phát dục

c)

môi miệng, hậu môn, dương vật, ẩn tàng, phát dục

d)

hậu môn, môi miệng, ẩn tàng, dương vật, phát dục

145.

Đâu là nhận định thuộc về Thuyết tâm lý xã hội của E. Erikson

a)

Có 6 giai đoạn phát triển

b)

Mỗi giai đoạn sẽ có những mâu thuẫn, khủng hoảng nhất định

c)

Chia dòng đời con người thành các giai đoạn và mỗi giai đoạn sẽ gắn với một hoạt động chủ đạo

d)

Sự phát triển tâm lý luôn cần có hoạt động và tương tác xã hội

146.

Thời thơ ấu và tuổi thơ là khi trẻ

a)

từ khi sinh đến 1 tuổi

b)

từ khi sinh ra đến 2-3 tháng tuổi

c)

từ 1-2 tuổi

d)

Tất cả đều sai

147.

Chọn câu sai khi nói về phản xạ bẩm sinh của trẻ sơ sinh

a)

phản xạ bú mút, phản xạ giật mình, phản xạ nháy mắt

b)

phản xạ hô hấp, phản xạ bơi, phản xạ sục xạo

c)

phản xạ bú mút, phản xạ hô hấp, phản xạ giật mình

d)

phản xạ hướng âm thanh, phản xạ bú mút, phản xạ hô hấp

148.

Giai đoạn tiền thao tác là khi trẻ

a)

 0-2 tuổi

b)

2-7 tuổi

c)

7-11 tuổi

d)

12 tuổi trở lên

149.

Chọn câu sai trong giai đoạn tiền thao tác

a)

Trẻ tiếp xúc với thế giới thông qua vận động và các cảm giác

b)

Trẻ có những tư duy mang tính biểu tượng, ý niệm và khái niệm

c)

Trẻ không thể dễ dàng đóng vai trò của người khác

d)

Trẻ có xu hướng tập trung vào nét nổi bật của sự vật hoặc vật thể

150.

Đâu là đặc điểm của giai đoạn thao tác cụ thể

a)

trẻ đánh giá hành vi sai trái tùy thuộc vào mức độ thiệt hại hoặc là hành vi bị trừng phạt

b)

Khả năng suy nghĩ trừu tượng, logic, suy diễn, so sánh, phân loại phát triển.

c)

Trẻ có ý niệm về tính bảo toàn và biết ứng dụng nó

d)

Thời kỳ này kết thúc sự duy kỉ ở trẻ

151.

Đặc điểm nhận thức nào đặc trưng cho giai đoạn người trưởng thành

a)

Thực hiện trách nhiệm công dân

b)

Đi tìm nhóm xã hội gần gữi về tinh thần

c)

Xác lập & duy trì các tiêu chuẩn kinh tế cho cuộc sống.

d)

Câu a & b đúng.

152.

Những đặc điểm không thuộc về tuổi già

a)

Thích nghi với thể lực và sức khỏe giảm sút

b)

Tiếp nhận thực tế chồng chất

c)

Tổ chức cuộc sống thể chất được đầy đủ

d)

Tổ chức những hoạt động lúc nhàn rỗi.

153.

Nhận định sau thuộc trường phái tâm lý nào “Nhấn mạnh đến kinh nghiệm chủ quan, ý chí tự do và trách nhiệm cá nhân trong việc hình thành nhân cách”

a)

Phân tâm học

b)

Nhân văn & hiện sinh

c)

Hành vi

d)

Nhận thức

154.

Yếu tố cần quan tâm khi thực hiện các thí nghiêm

a)

Độ chính xác và tính thống nhất

b)

Độ chính xác và số lượng mẫu

c)

Độ chính xác và độ ổn định

d)

Độ ổn định và tính thống nhất

155.

Các nguyên tác hoạt động của Cái ấy, cái tôi và cái siêu tôi là

a)

thỏa mãn, đạo đức, thực tế

b)

thỏa mãn, thực tế, đạo đức

c)

đạo đức, thỏa mãn, thực tế

d)

Tùy vào từng trường hợp cụ thế

156.

Chọn câu sai

a)

Thuyết tâm thức cá nhân nói đến các phương tiện nhận thức mà cá nhân dùng để phân tích một vấn đề.

b)

Thuyết hành vi: Hành vi hiện tại của con người là kết quả của quá trình thưởng-phạt trong quá khứ.

c)

Thuyết học tập xã hội nhấn mạnh vào sự quan sát và học tập từ xã hội

d)

Tất cả đều sai

157.

Nội dung của thuyết Nhân văn- Hiện sinh

a)

Nhấn mạnh đến yếu tố và tiềm năng tích cực của con người

b)

Nhấn mạnh tính tự do và trách nhiệm của cá nhân để tạo nên cuộc sống có ý nghĩa đối với họ

c)

Cả 2 đều đúng

d)

cả 2 đều sai

158.

Chọn câu sai

a)

Khái niệm bản thân(Self-concept) là hiểu biết của cá nhân về chính bản thân họ

b)

Khái niệm bản thân gồm tường thuật bản thân và những nét đặc điểm của bản thân

c)

Tự đánh giá (self- esteem) là sự tự đánh giá của một người về chính họ.

d)

Câu a & b đúng.

159.

Đâu là các tiêu chí khi xét xem một người bình thường hay bất thường.

a)

Lệch chuẩn về mặt thống kê, hành vi gây nguy hiểm

b)

Gây căng thẳng và suy giảm chức năng

c)

Lệch khỏi chuẩn mực xã hội và văn hóa

d)

Tất cả đều đúng

160.

Phát biểu nào sau đây sai về đánh giá và chẩn đoán tâm lý.

a)

Đánh giá là việc đánh giá những triệu chứng và mức độ tác động về suy nghĩ, cảm xúc, hành vi.

b)

Đánh giá khả năng nhận thức về các triệu chứng cũng như những sự kiện gây nên rối loạn

c)

Chẩn đoán là dựa trên những chứng cứ thu thập được để kết luận về một (một vài) rối loạn tâm lý ở một người

d)

Câu a & c đúng

161.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL phát triển thần kinh

a)

Khởi phát ở giai đoạn sớm

b)

Kéo dài và lan tỏa trên nhiều lĩnh vực

c)

Rối loạn phổ tự kỷ

d)

Chỉ có thể bộc phát triệu chứng khi trẻ từ 10 tuổi trở lên

162.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL lo âu

a)

Đặc trưng bởi trạng thái buồn rầu, u uất và trốn tránh

b)

Đặc trưng bởi trạng thái thức tỉnh hay kích thích quá mức, cảm giác sợ hãi, lo lắng và không chắc chắn.

c)

Rối loạn hoảng sợ

d)

Rối loạn sợ chuyên biệt

163.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL khí sắc

a)

Rối loạn nghiêm trọng trong khí sắc, lúc rất vui, rất buồn, hoặc chuyển đổi qua lại

b)

RL trầm cảm chủ yếu

c)

RL cảm xúc theo mùa

d)

Cá nhân luôn cảm thấy lo lắng về nhiều điều xung quanh mình

164.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL loạn thần

a)

Đặc trưng bởi những bất thường nghiêm trọng về tri giác, ngôn ngữ, tư duy, cảm xúc và hành vi

b)

Có những triệu chứng hoang tưởng, ảo giác và tri giác sai thực tại

c)

Rối loạn ảo giác

d)

Rối loạn hoang tưởng

165.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL ăn uống

a)

Bất thường trong hành vi ăn uống như chán ăn, ăn vô độ,…

b)

Hài lòng về cơ thể và đánh giá bản thân chủ yếu qua ngoại hình

c)

Chứng chán ăn tâm thần

d)

Chứng ăn – ói

166.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL triệu chứng cơ thể

a)

Các vấn đề tâm lý bị dồn nén bên trong cơ thể

b)

Những căng thẳng tâm lý gây ra bởi sự bận tâm quá mức đến các triệu chứng/ đặc điểm của cơ thể

c)

Rối loạn chuyển dạng

d)

Rối loạn lo âu nghi bệnh

167.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL phân ly

a)

Sự thống hợp thông thường của nhận thức, trí nhớ hay bản dạng bị thay đổi

b)

Những thay đổi này luôn diễn ra đột ngột, trong thời gian ngắn hoặc mãn tính

c)

RL nhân dạng phân ly

d)

RL giải thể nhân cách

168.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL nhân cách

a)

Những mẫu thức suy nghĩ và hành vi mang tính bền vững, cứng nhắc và kém thích nghi

b)

Thường phát triển ở giai đoạn sớm khi còn nhỏ

c)

Các RLNC dạng kì quặc, lập dị

d)

Các RLNC dạng kích tính

169.

Đặc điểm nào không thuộc về các RL nghiện & liên quan đến chất

a)

Gây ra bởi sự lệ thuộc và các phản ứng khi cai nghiện

b)

Các nhóm chất chính: chất kích thích, chất giảm đau, chất tạo ảo giác

c)

Đặc trưng bởi những ảo giác mang tính kịch tính

d)

Câu a và b đúng

170.

Đặc điểm nào không thuộc về các vấn đề tính dục và giới

a)

Không hài lòng trong sinh hoạt tình dục

b)

bị kích thích bởi những vật thể hay tình huống kì quặc

c)

Xuất tinh sớm

d)

Lệch lạc giới tính

171.

Chọn câu sai

a)

Rối loạn tâm lý là do các yếu tố di truyền hoặc các vấn đề thể chất khi xét theo khía cạnh sinh học

b)

Khoa học thần kinh cho rằng RLTL là sự bất thường trong cấu trúc và chức năng não, trong hệ thống chất dẫn truyền thần kinh.

c)

Có thể điều trị các RLTL bằng cách thay đổi những niềm tin và suy nghĩ sai lệch

d)

Chỉ có thể điều trị các RLTL nặng bằng thuốc hoặc phẫu thuật.

172.

3 hình dạng đặc biệt của Neuron

a)

. Purkinjie, hình tháp, 2 cực

b)

hình tháp, phân cực, tỏa nhánh

c)

Purkinjie, hình tháp, phân cực

d)

2 cực, tỏa nhánh, Purkinjie

173.

Cấu tạo của 1 neuron gồm có

a)

. Nhánh (nhận), đầu tận (truyền), sợi trục (dẫn) , thân tế bào (Di truyền, tổng hợp CDTTK

b)

. Nhánh, khe synapse, thân tế bào

c)

Đầu tận, sợi trục, thân tế bào

d)

Tất cả đều sai

174.

Đâu không phải chức năng của Neron

a)

Cảm giác

b)

Vận động

c)

Trung gian

d)

. Điều hòa

175.

Các thành phần tham gia tạo điện thế cho tế bào neuron gồm

a)

K+, Na+, các kênh K+, Na+ và bơm Na+/K+ ATPase

b)

K+, Ca 2+, bơm Na+/K+ ATPase

c)

Na+, Ca 2+, bơm Na+/K+ ATPase

d)

đáp án khác

176.

Hiện tượng khử cực đạt điện thế cực đại là bao nhiêu?

a)

+20mV

b)

+70mV

c)

+40mV

d)

+50mV

177.

Hiện tượng nào xảy ra khi có điện thế hoạt động?

a)

. Khử cực, tái phân cực

b)

Khử cực, trơ

c)

Tái phân cực, trơ

d)

tất cả đều sai

178.

Hiện tượng trơ là gì?

a)

ion chưa đạt được sự hiện diện cần thiết để có để có điện thế nghỉ à có kích thích dù tới ngưỡng vẫn ko thể tạo được khử cực tiếp theo.

b)

Là khi không có kích thích

c)

Tế bào không thể hoạt động tiếp sau khi đáp ứng với kích thích quá lớn

d)

Là khi điện thế hoạt động xảy ra trong một thời gian dài

179.

Các đặc điểm của sự lan truyền điện thế

a)

Đạt ngưỡng mới truyền đi

b)

Truyền đi ở mức tối đa

c)

Như nhau trên mọi vị trí

d)

Tất cả đều đúng

180.

Sự phân giải tín hiệu được điễn ra theo trình tự nào

a)

Tái hấp thu à tiêu hủy à gắn với thụ thể tự động (để báo là đã có nhiều CDTTK à giảm tiết)

b)

Tiêu hủy à gắn với thụ thể tự động à gắn với thụ thể tự động

c)

Tái hấp thu à gắn với thụ thể tự động à tiêu hủy

d)

Tiêu hủyà gắn với thụ thể tự động à gắn với thụ thể tự động

Similar Resources on Wayground