Wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Pháp luật 2

Total questions: 177

Worksheet time: 1hrs 29mins

Name
Class
Date
1.

Câu 171. Hình phạt nào là hình phạt bổ sung khi không áp dụng là hình phạt chính

a)

Tịch thu tài sản

b)

Phạt tiền và trục xuất

c)

Quản chế

d)

Cấm cư trú

2.

Câu 172. Trục xuất là hình phạt chỉ áp dụng đối với chủ thể phạm tội là

a)

Công dân Việt Nam

b)

Công dân Việt Nam Định cư tại nước ngoài

c)

Người nước ngoài sinh sống ở Việt Nam

3.

Câu 173. Tham nhũng có mấy đặc trưng

a)

5

b)

4

c)

3

4.

Câu 174. Luật phòng chống tham nhũng quy định có bao nhiêu hành vi tham nhũng

a)

10

b)

12

c)

14

5.

Câu 175. Chủ thể của hành vi tham nhũng là

a)

Người lãnh đạo

b)

Người quản lý

c)

Người có chức vụ quyền hạn

d)

Thủ trưởng

6.

Câu 176. Mục tiêu của hành vi tham nhũng là

a)

Tiền

b)

Vật chất

c)

Quyền lực

d)

Vụ lợi

7.

Câu 177. Hành vi nào không thuộc lĩnh vực phòng chống tham nhũng

a)

Nộp thuế

b)

Kê khai thu nhập

c)

Xây dựng quy chế hoạt động của tổ chức

d)

Quy định tiêu chuẩn bổ nhiệm cán bộ quản lý

8.

Câu 178. Đâu không phải là hành vi tham nhũng

a)

Lạm Quyền khi thi hành công vụ

b)

Giả mạo trong công tác

c)

Không thực hiện nhiệm vụ, công vụ vì vụ lợi

d)

Giải quyết công việc mang tính cá nhân

9.

Câu 179. Giải pháp nào không thuộc vấn đề chống tham nhũng

a)

Công khai minh bạch hoạt động cơ quan đơn vị

b)

Xây dựng định mức chế độ tiêu chuẩn về quyền và nghĩa vụ

c)

Xây dựng nội quy quy chế làm việc của đơn vị

d)

Xây dựng quy chế bổ nhiệm cán bộ quản lý của đơn vị

10.

Câu 180. Việc phòng chống tham nhũng là trách nhiệm của

a)

Công dân

b)

Các cơ quan nhà nước

c)

Những người có chức vụ quyền hạn

d)

Toàn xã hội

11.

Câu 181. Tham nhũng là

a)

Tham nhũng là hành vi của cán bộ, công chức nhà nước đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó vì vụ lợi

b)

Tham nhũng là hành vi lợi dụng chức vụ, quyền hạn để vụ lợi

c)

Phạm Nhung là hành vi của người có chức vụ ,quyền hạn đã lợi dụng chức vụ, quyền hạn đó về vụ lợi

12.

Câu 182. Công dân có quyền gì trong công tác phòng , chống tham nhũng

a)

Công dân chỉ có quyền giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng chống tham nhũng

b)

Công nhân chỉ có quyền phát hiện kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng chống tham nhũng và giám sát việc thực hiện pháp luật về phòng chống tham nhũng

c)

Công nhân có quyền phát hiện ,phản ánh, tố cáo, tố giác, báo tin về hành vi tham nhũng và được bảo vệ khen thưởng theo quy định của pháp luật có quyền kiến nghị với cơ quan nhà nước hoàn thiện pháp luật về phòng chống tham nhũng và quan sát việc thực hiện pháp luật về phòng chống tham nhũng

13.

Câu 183. Vụ lợi là

a)

Vụ lợi là hành vi của người có chức vụ quyền hạn đã lợi dụng chức vụ quyền hạn đó để tham nhũng

b)

Vụ lợi là việc công chức lợi dụng chức vụ quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích khi vật chất không chính đáng

c)

Vụ lợi làm việc người có chức vụ quyền hạn đã lợi dụng chức vụ quyền hạn nhằm đạt được lợi ích vật chất hoặc lợi ích khi vật chất không chính đáng

14.

Câu 184. Mục đích của hành vi tham nhũng là

a)

Trục lợi

b)

Vụ lợi

c)

Tư lợi

d)

Vị lợi

15.

Câu 185. Hành vi tham nhũng được quy định trong Bộ luật hình sự năm 2015 được sửa đổi, bổ sung năm 2017

a)

Tham ô tài sản và nhũng nhiễu vì vụ lợi

b)

Nhận hối lộ và tham ô tài sản

c)

Giả mạo trong công tác và đưa hối lộ

d)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn dùng trái phép tài sản công vì vụ lợi

16.

Câu 186. Tham ô là

a)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản của nhà nước

b)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản mà người khác được giao quản lý

c)

Lợi dụng chức vụ quyền hạn chiếm đoạt tài sản mà mình có trách nhiệm quản lý

17.

Câu 187. Những trường hợp nào sau đây có thể là chủ thể của hành vi tham nhũng

a)

Giám đốc Công ty tư nhân

b)

Công nhân làm việc cho doanh nghiệp nước ngoài

c)

Thủ trưởng đơn vị sự nghiệp công lập

d)

Thương nhân

18.

Câu 188. Hiện nay trưởng ban chỉ đạo Trung ương về phòng chống tham nhũng là ai

a)

Tổng bí thư

b)

Chủ tịch nước

c)

Thủ tướng chính phủ

19.

Câu 189. Tham nhũng gây hậu quả như thế nào về chính trị

a)

Giảm lòng tin của dân cản trở sự phát triển của đất nước

b)

Đảo lộn các chuẩn mực đạo đức xã hội

c)

Thiệt hại về tài sản của nhà nước của tập thể và công dân

20.

Câu 190. Nguyên nhân khách quan nhất dẫn tới hành vi tham nhũng là gì

a)

Chính sách pháp luật chưa đầy đủ thiếu đồng bộ nhất quán

b)

Thiếu công cụ phát hiện và xử lý tham nhũng hữu hiệu

c)

Mặt trái của cơ chế thị trường

21.

Câu 191. Khi phát hiện có hành vi tham nhũng người đứng đầu cơ quan quản lý nhà nước phải làm gì

a)

Kịp thời xử lý theo thẩm quyền hoặc báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật

b)

Kịp thời xử lý theo thẩm quyền

c)

Báo cho cơ quan có thẩm quyền xử lý theo quy định của pháp luật

22.

Câu 192. Vượt bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng được ban hành năm nào

a)

2009

b)

2010

c)

2011

23.

Câu 193. Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng có hiệu lực vào năm nào

a)

2010

b)

2012

c)

2011

24.

Câu 194. Quyền của người tiêu dùng được quy định tại điều mấy của luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng

a)

Điều 7

b)

Điều 8

c)

Điều 9

25.

Câu 195. Nghĩa vụ của người tiêu dùng được quy định tại điều mấy của luật bảo vệ người tiêu dùng

a)

Điều 7

b)

Điều 8

c)

Điều 9

26.

Câu 196. Đâu là quyền của người tiêu dùng được ghi trong luật

a)

Quyền mặc cả

b)

Quyền lựa chọn

c)

Quyền đổi hàng

d)

Quyền trả hàng

27.

Câu 197. Đâu không phải là quyền của người tiêu dùng được ghi trong luật

a)

Quyền cung cấp thông tin

b)

Quyền góp ý

c)

Quyền yêu cầu sửa chữa khi hàng hóa bị khuyết tật

d)

Quyền khiếu nại

28.

Câu 198. Đâu là nghĩa vụ mà người tiêu dùng phải thực hiện

a)

Thanh toán tiền

b)

Lựa chọn hàng hóa dịch vụ không làm tổn hại tới môi trường

c)

Chấp nhận yêu cầu của người bán hàng

d)

Khiếu nại phải báo cho bên bán hàng

29.

Câu 199. Luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng quy định bảo hành từ mấy lần trở lên mà vẫn lỗi thì được trả lại hoặc đổi hàng mới

a)

2 lần

b)

3 lần

c)

4 lần

30.

Câu 200. Quốc hội là

a)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân, cơ quan quyền lực cao nhất của nước cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam

b)

Cơ quan đại biểu cao nhất của nhân dân , cơ quan quyền lực cao nhất ở Trung ương

c)

Cơ quan đại biểu cao nhất ở Trung ương , cơ quan quyền lực cao nhất của nước xã hội chủ nghĩa Việt Nam

31.

Câu 201. Nhiệm vụ quyết định những chính sách cơ bản về đối nội và đối ngoại thuộc về

a)

Chủ tịch nước

b)

Chính phủ

c)

Quốc hội

32.

Câu 202. Cơ quan quyền lực nhà nước ở địa phương là

a)

Mặt trận tổ quốc Việt Nam ở địa phương

b)

Ủy ban nhân dân

c)

Hội đồng nhân dân

33.

Câu 203. Cơ cấu của chính phủ bao gồm

a)

Chính phủ gồm thủ tướng chính phủ, các phó thủ tướng chính phủ ,các bộ trưởng và thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

b)

Chính phủ gồm thủ tướng chính phủ ,các phó thủ tướng chính phủ ,các bộ trưởng

c)

Chính phủ gồm thủ tướng chính phủ , các phó thủ tướng chính phủ và thủ trưởng cơ quan ngang Bộ

34.

Câu 204. Nhiệm kỳ của chính phủ được quy định như thế nào

a)

Nhiệm kỳ của chính phủ theo nhiệm kỳ của quốc hội

b)

Nhiệm kỳ của chính phủ là 05 năm

c)

Nhiệm kỳ của chính phủ theo nhiệm kỳ của quốc hội khi Quốc hội. Khi hết nhiệm kỳ chính phủ tiếp tục làm nhiệm vụ cho đến khi Quốc hội khóa mới thành lập chính phủ mới

35.

Câu 205. Cơ quan hành chính cao nhất của nước CHXHCN là

a)

Quốc hội

b)

Thủ tướng

c)

Chính phủ

36.

Câu 206. Cơ quan thực hành quyền công tố là

a)

Tòa án Nhân dân

b)

Viện kiểm sát Nhân dân

c)

Thi hành án

37.
  1. Câu 207. Chủ tịch nước ban hành văn bản pháp luật là

a)

Hiến pháp, luật, lệnh, quyết định

b)

Hiến pháp, lệnh , quyết định

c)

Lệnh, quyết định

38.

Câu 208. Các bộ và cơ quan ngang bộ ban hành văn bản là

a)

Nghị định

b)

Thông tư

c)

Quyết định

39.

Câu 209. Hội đồng Nhân dân các cấp ban hành loại văn bản nào

a)

Nghị quyết, nghị định

b)

Thông tư , quyết định

c)

Nghị quyết

40.

Câu 210. Quy phạm pháp luật là các ....mang tính chất buộc chung do ....ban hành thể hiện.... của nhà nước nhằm điều chỉnh các quan hệ xã hội

a)

Quy định ,nhà nước ,sức mạnh

b)

Quy tắc xử sự, quốc hội ,sức mạnh

c)

Quy tắc xử sự, Nhà nước ,ý Chí

d)

Quyết định ,nhà nước ,ý chí

41.

Câu 211. Chính phủ ban hành văn bản pháp luật là

a)

Nghị quyết

b)

Nghị định

c)

Quyết định

42.

Câu 212. Thời hạn văn bản pháp luật được đưa vào áp dụng

a)

Khi bắt đầu đăng công báo

b)

Khi văn bản bắt đầu có hiệu lực

c)

Khi có hành vi vi phạm mà nội dung văn bản quy định

d)

Khi có Quốc hội thông qua

43.

Câu 213. Việc phân chia dân cư theo địa giới hành chính là thẩm quyền của

a)

Quốc hội

b)

Nhà nước

c)

Chính phủ

44.

Câu 214. Chính thể của nước ta hiện nay là

a)

Quân chủ đại nghị

b)

Cộng hòa dân chủ ( XHCN, Đại nghị)

c)

Cộng Hòa Quý tộc

45.

Câu 215. Hình thức cấu trúc của nhà nước là

a)

Liên minh

b)

Liên hiệp

c)

Đơn nhất

46.

Câu 216. Quy định "mọi hành vi vi phạm Hiến pháp" đều bị xử lý thể hiện

a)

Hiến pháp là luật cơ bản

b)

Hiến Pháp có hiệu lực pháp lý cao nhất

c)

Hiến pháp là đạo luật cao nhất

47.

Câu 217. Quy định "mọi văn bản pháp luật khác phải phù hợp với hiến pháp" thể hiện

a)

Hiến pháp là luật cơ bản

b)

Hiến Pháp có hiệu lực pháp lý cơ bản

c)

Hiến pháp là đạo luật cao nhất

48.

Câu 218. Hiến pháp 2013 quy định chủ thể đều bình đẳng trước pháp luật , không ai bị phân biệt đối xử trong đời sống chính trị, dân sự ,kinh tế, văn hóa, xã hội là

a)

Mọi người

b)

Con người

c)

Người dân

d)

Công dân

49.

Câu 219. Hiệp khách 2013 quy định chủ thể có quyền được bảo vệ ,chăm sóc sức khỏe ,Bình đẳng trong việc sử dụng các dịch vụ y tế và có nghĩa vụ thực hiện các quy định về phòng bệnh, khám bệnh ,chữa bệnh là

a)

Công dân

b)

Mọi người

c)

Con người

d)

Người dân

50.

Câu 220. Hiến pháp 2013 quy định nghĩa vụ nộp thuế

a)

Người dân có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định

b)

Công dân có nghĩa vụ nộp thuế theo luật định

c)

Mọi người có nghĩa vụ hợp thể theo luật định

51.

Câu 221. Theo hiến pháp 2013 , Phát triển khoa học công nghệ có vài trò

a)

Chủ chốt trong sự nghiệp phát triển kinh tế- xã hội của đất nước

b)

Quan trọng trong sự nghiệp phát triển kinh tế -xã hội của đất nước

c)

Then chốt trong sự nghiệp phát triển kinh tế -xã hội của đất nước

52.

Câu 222. Hiến pháp năm 2013 quy định chủ thể có quyền được sống trong môi trường trong lành và có nghĩa vụ bảo vệ môi trường là

a)

Mọi người

b)

Con người

c)

Công dân

d)

Người dân

53.

Câu 223. Hiến pháp 2013 quy định chủ thể nào không bị trục xuất và giao nộp cho nhà nước khác

a)

Người nước ngoài không sống trên lãnh thổ Việt Nam

b)

Người dân sinh sống trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Công dân Việt Nam

54.

Câu 224. Điều 20 hiến pháp 2013 quy định" việc thử nghiệm y học ,dược học ,khoa học hay bất kỳ hình thức thử nghiệm nào khác trên cơ thể người phải

a)

Có sự đồng ý của nhà nước

b)

Có sự đồng ý của người được thử nghiệm

c)

Có sự đồng ý của gia đình người được thử nghiệm

55.

Câu 225. Theo Hiến pháp 2013 người bị buộc tội chỉ được coi là có tội khi

a)

Bị đưa ra xét xử vì một hành vi phạm tội

b)

Bị truy tố trước tòa án vì một hành vi phạm tội

c)

Có bản án kết tội của tòa án đã có hiệu lực pháp luật

56.

Câu 226. Công dân đủ bao nhiêu tuổi trở lên có quyền biểu quyết khi nhà nước tổ chức trưng cầu ý dân

a)

17

b)

18

c)

20

57.

Câu 227. Thẩm quyền quyết định đại xá là

a)

Chính phủ

b)

Chủ tịch nước

c)

Tổng bí thư

d)

Quốc hội

58.

Câu 228. Quan hệ tài sản trong quan hệ thừa kế

a)

Không mang tính chất đền bù tương đương

b)

Mang tính chất đền bù tương đương

59.

Câu 229. Trường hợp nào là động sản

a)

Đất đai

b)

Nhà và công trình xây dựng trên đất

c)

Ô tô

60.

Câu 230. Nhận định nào đúng

a)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân có sau năng lực pháp luật dân sự

b)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân có chức năng lực pháp luật dân sự

c)

Năng lực hành vi dân sự luôn tồn tại khi cá nhân còn sống

61.

Câu 231. Nhận định nào sau đây đúng

a)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân là như nhau

b)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân khác nhau là khác nhau

c)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân có cùng độ tuổi là như nhau

d)

Năng lực hành vi dân sự của cá nhân có cùng trình độ học vấn là như nhau

62.

Câu 232. Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất là

a)

Giấy tờ có giá

b)

Vật có giá

c)

Quyền tài sản

63.

Câu 233. Cầm cố tài sản là Quyền

a)

Chiếm Hữu

b)

Sử dụng

c)

Định đoạt

64.

Câu 234. Đâu không phải là di sản thừa kế

a)

Giá trị văn hóa được bảo tồn

b)

Bí quyết sản xuất nghề truyền thống

c)

Truyền thống đỗ đạt của dòng họ

65.

Câu 235. Cái gì không được coi là Di sản thừa kế

a)

Khoản nợ

b)

Quyền tác giả

c)

Tình cảm gia đình

d)

Bí quyết gia truyền

66.

Câu 236. Hàng thừa kế thứ nhất bao gồm

a)

Bố mẹ ,ông bà

b)

Vợ chồng và các con

c)

Bố mẹ , anh chị em ruột, vợ chồng và các con

d)

Bố mẹ , vợ hoặc chồng và các con

67.

Câu 237. Đâu không phải là quan hệ thuộc phạm vi điều chỉnh của luật dân sự

a)

Quan hệ cấp dưỡng

b)

Quan hệ thừa kế

c)

Quan hệ nộp thuế

68.

Câu 238. Quan hệ nào là đối tượng điều chỉnh của luật dân sự

a)

Thanh toán tiền lương

b)

Nộp tiền thuế

c)

Nộp tiền lãi ngân hàng

69.

Câu 239. Quan hệ giữa người thu phí dịch vụ vệ sinh và người nộp phí là đối tượng điều chỉnh của luật

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Dân sự

70.

Câu 240. Thông quan hệ pháp luật dân sự cho thuê nhà thì khách thể làm

a)

Người thuê và người cho thuê nhà

b)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

c)

Tiền thuê nhà và giá trị sử dụng của ngôi nhà

71.

Câu 241. Trong quan hệ pháp luật dân sự cho thuê nhà thì nội dung là

a)

Người thuê và người cho thuê nhà

b)

Quyền và nghĩa vụ của các bên

c)

Tiền thuê nhà và có giá trị sử dụng của ngôi nhà

d)

Tiền thuê nhà

72.

Câu 242. Đâu không phải là di sản thừa kế

a)

Những giá trị phi vi vật chất

b)

Quyền sử dụng đất

c)

Thương hiệu sản phẩm của gia đình

73.

Câu 243. Đâu được coi là di sản thừa kế

a)

Lương hưu

b)

Các khoản nợ

c)

Nghĩa vụ nộp thuế thu nhập cá nhân

74.

Câu 244. Thời điểm mở thừa kế không phải là căn cứ cho vấn đề

a)

Thời điểm có hiệu lực của di chúc

b)

Những người thừa kế

c)

Quyền của người thừa kế

75.

Câu 245. Người lập di chúc không có quyền

a)

Đành một phần tài sản cho tặng thờ cúng

b)

Chỉ định người thừa kế giao Nghĩa vụ cho người thừa kế

c)

Hủy quyền thừa kế của mọi đối tượng thuộc diện thừa kế

76.

Câu 246. Người thừa kế là người

a)

Có cùng huyết thống với người để lại di sản

b)

Tao sống đến trước thời điểm để lại tài sản thừa thì chết

c)

Có tên trong di chúc

77.

Câu 247. Theo bộ luật dân sự 2015 tài sản gồm

a)

Vật, tiền, giấy tờ có giá và quyền tài sản

b)

Động sản và bất động sản

c)

Tiền ,động sản và bất động sản

78.

Câu 248. A và b thực hiện giao kết hợp đồng mua bán đất hình thức hợp đồng bằng lời nói. Hợp đồng không có hiệu lực vì

a)

Vi phạm điều kiện về hình thức của hợp đồng

b)

Vi phạm điều kiện về mục đích của hợp đồng

c)

Vi phạm điều kiện về chủ thể của hợp đồng

79.

Câu 249. Sinh viên có quyền gì đối với tài sản trong lớp học

a)

Chiếm Hữu

b)

Sử dụng

c)

Định đoạt

80.

Câu 250. Những tài sản nào không phải làm bất động sản

a)

Nhà, xưởng

b)

Đất đai

c)

Cây trồng

d)

Bàn ghế ,tivi ,tủ lạnh

81.

Câu 251. Quan hệ giữa tổ trưởng hưu trí và người nhận lương hưu là đối tượng điều chỉnh của luật

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Dân sự

82.

Câu 252. Tiền lương của người lao động trong thời gian thử nghiệm do hai bên thỏa thuận nhưng ít nhất phải bằng bao nhiêu phần trăm mức lương của công việc đó

a)

Bằng 85%

b)

Bằng 95%

c)

Bằng 75%

83.

Câu 254. Thời gian thử việc đối với công việc có chức danh nghề nghiệp cần trình độ chuyên môn kỹ thuật từ cao đẳng trở lên là bao nhiêu ngày

a)

Không quá 50 ngày

b)

Không quá 60 ngày

c)

Không quá 70 ngày

84.

Câu 254. Tranh chấp lao động cá nhân là tranh chấp giữa

a)

Người lao động với người sử dụng lao động

b)

Tổ chức Công đoàn với người sử dụng lao động

c)

Tổ chức đại nguyện người lao động với người sử dụng lao động

85.

Câu 255. Viết thời gian giải quyết tranh chấp lao động tập thể về lợi ích mà ban trọng tài không ra quyết định giải quyết thì tập thể người lao động có quyền

a)

Tiến hành thủ tục đình công

b)

Tiền công ngay

c)

Khởi kiện ra tòa

86.

Câu 256. Tranh chấp lao động tập thể về lợi ích bao gồm

a)

Tranh chấp lao động phát sinh trong quá trình thương lượng tập thể

b)

Khi một bên từ chối thương lượng tập thể

c)

Khi một bên không tiến hành không lộ trong thời hạn theo quy định của pháp luật

d)

Cả ba đáp án trên

87.

Câu 257. Thời hiệu xử lý kỷ luật lao động là bao lâu đối với hành vi vi phạm bình thường

a)

06 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

b)

08 kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

c)

10 tháng kể từ ngày xảy ra hành vi vi phạm

88.

Câu 259. Điều kiện về thời gian đóng bảo hiểm xã hội để được hưởng chế độ thai sản là

a)

Đóng bảo hiểm xã hội 6 tháng liên tục trước tháng sinh

b)

Đóng bảo hiểm xã hội 6 tháng là đủ điều kiện

c)

Đóng bảo hiểm xã hội đủ 6 tháng trong 12 tháng trước khi sinh

89.

Câu 260. Tuổi nghỉ hưu của người lao động trong điều kiện lao động bình thường được điều chế theo lộ trình

a)

Cho đến khi đủ 62 tuổi đối với lao động Nam vào năm 2028 là đủ 60 tuổi đối với lao động nữ vào năm 2035

b)

Cho đến khi 62 tuổi nối với lao động Nam vào năm 2030 và đủ 60 tuổi đối với lao động nữ và năm 2035

90.

Câu 261. Theo luật lao động 2019 có các hình thức xử lý kỷ luật lao động

a)

Khiển trách ,cảnh cáo, buộc thôi việc

b)

Khiển trách, cảnh cáo, cách chức, buộc thôi việc

c)

Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá không 6 tháng, cách chức sa thải

91.

Câu 262. Người lao động làm việc đủ 12 tháng cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hàng năm hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động

a)

14 ngày làm việc đối với người làm công việc trong điều kiện bình thường

b)

12 ngày làm việc đối với người làm công việc trong điều kiện bình thường

c)

10 ngày làm việc đối với người làm công việc trong điều kiện bình thường

92.

Câu 263,. Theo luật lao động 2019 người lao động được nghỉ Tết âm lịch hưởng nguyên lương

a)

3 ngày

b)

4 ngày

c)

5 ngày

93.

Câu 264. Bộ luật lao động 2019 quy định

a)

Thời gian làm việc bình thường không quá 8 giờ trong một ngày và không còn 48 lời trong một tuần

b)

Thời gian làm việc bình thường không quá 8 giờ trong một ngày và không quá 35 giờ trong một tuần

c)

Thời gian làm việc bình thường không quá 8 giờ trong một ngày và không quá 50 giờ trong một tuần

94.

Câu 265. Thẩm quyền giải quyết tranh chấp lao động cá nhân là của

a)

Hội đồng trọng tài và tòa án

b)

Hòa giải viên lao động và tòa án Nhân dân

c)

Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện

95.

Câu 266. Giờ làm việc ban đêm được tính

a)

Từ 22:00 đến 7:00 sáng ngày hôm sau

b)

Từ 22:00 đến 6 giờ sáng ngày hôm sau

c)

Từ 24 giờ đến 6:00 sáng ngày hôm sau

96.

Câu 267. Bộ luật lao động 2019 quy định điều kiện về tuổi để cá nhân trở thành người sử dụng lao động

a)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 16 tuổi trở lên

c)

Từ đủ 18 tuổi trở lên

97.

Câu 268. Bộ luật lao động 2019 quy định điều kiện về tuổi để trở thành người lao động trừ trường hợp quy định tại mục 1 chương 11 của Bộ luật này

a)

Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là đủ 15 tuổi

b)

Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động là 15 tuổi

c)

Độ tuổi lao động tối thiểu của người lao động đủ 16 tuổi

98.

Câu 269. Hợp đồng lao động bằng lời nói có thể được thực hiện với hợp đồng lao động có thời hạn là

a)

Dưới 1 tháng, trừ trường hợp quy định tại khoản 2 điều 18, điểm a khoản 1 điều 145 và khoản 1 điều 162 của bộ luật lao động 2019

b)

Dưới 3 tháng trừ trường hợp quy định tại khoản 2 điều 18 điểm a khoản 1 điều 145 và khoản 1 điều 162 của bộ luật lao động 2019

99.

Câu 270. Theo quy định của pháp luật lao động người lao động được trả lương trên cơ sở

a)

Thỏa thuận với người sử dụng lao động

b)

Được trả theo năng suất lao động chất lượng và hiệu quả công việc nhưng không thấp hơn mức lương tối thiểu do nhà nước quy định

c)

Được trả theo quy định bảng lương của nhà nước

d)

Thoả thuận, được trả theo đều đúng

100.

Câu 271. Người sử dụng lao động là cá nhân thì phải

a)

Phải đủ 18 tuổi trở lên

b)

Có năng lực hành vi dân sự đầy đủ

c)

Phải đủ 16 tuổi trở lên

101.

Câu 272. Quan hệ xã hội liên quan trực tiếp đến quan hệ lao động gồm

a)

Quan hệ về bảo hiểm y tế

b)

Quan hệ về bồi thường thiệt hại

c)

Quan hệ về ký kết hợp đồng lao động

102.

Câu 273. Đâu là quan hệ pháp luật lao động

a)

Giữa người lắp máy photo tại phòng khách và hiệu trưởng

b)

Giữa người thay thế thiết bị các máy chiếu và hiệu trưởng

c)

Giữa người chăm sóc vườn trường và hiệu trưởng

103.

Câu 274. Quan hệ giữa thủ trưởng và tác nhân viên trong cơ quan là đối tượng điều chỉnh của luật

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Dân sự

104.

Câu 275. Điều kiện nảy sinh quan hệ pháp luật lao động cơ bản từ

a)

Hợp đồng lao động

b)

Năng lực của chủ thể

c)

Lợi ích của chủ thể

105.

Câu 276. Tiền lương cho người lao động được quy định tại điều nào trong luật lao động

a)

45

b)

55

c)

90

106.

Câu 277. Theo nghị định 117 /2020 /NĐ-CP mức xử phạt đối với hành vi không đeo khẩu trang nơi công cộng khi có yêu cầu đề phòng dịch có thể bị phạt đến

a)

1 triệu đồng

b)

2 triệu đồng

c)

3 triệu đồng

107.

Câu 278. Theo nghị định 117/ 2020 /NĐ-CP mức phạt tiền tối đa đối với hành vi vi phạm hành chính về khám bệnh chữa bệnh dược mỹ phẩm và trang bị y tế đối với cá nhân là

a)

100 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

c)

20 triệu đồng

108.

Câu 279. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực bảo vệ môi trường Cá nhân có thể bị xử phạt với số tiền tối đa là

a)

50.000.000

b)

100.000.000

c)

1.00.000.000

109.

Câu 280. Một trong các chủ thể trong quan hệ pháp luật hành chính bắt buộc là

a)

Cơ quan hành chính nhà nước

b)

Cơ quan, tổ chức bất kỳ

c)

Công dân bất kỳ

110.

Câu 281. Đâu là phương pháp quản lý hành chính

a)

Giáo dục ,cưỡng chế

b)

Thuyết phục, cưỡng chế

c)

Thuyết phục, hòa giải

111.

Câu 282. Đâu là hình thức phạt bổ sung trong luật hành chính

a)

Cảnh cáo

b)

Phạt tiền

c)

Tiêu hủy vật phẩm ,phương tiện gây hại

112.

Câu 284. Hình thức xử lý vi hành chính nào chỉ áp dụng với người Việt Nam

a)

Đưa vào trường giáo dưỡng

b)

Phạt tiền

c)

Trục xuất

113.

Câu 285. Đâu là quan hệ pháp luật hành chính

a)

Giữa chủ nhà và người giúp việc

b)

Giữa các trường học với nhau

c)

Giữa cảnh sát giao thông vào người tham gia giao thông

114.

Câu 286. Đâu không phải là quan hệ pháp luật hành chính

a)

Giữa sở kế hoạch và đầu tư với doanh nghiệp

b)

Giữa ủy ban nhân dân huyện với phòng giáo dục

c)

Giữa Đảng với chính phủ

115.

Câu 287. Tịch thu tang vật phương tiện vi phạm hành chính được áp dụng đối với vi phạm hành chính

a)

Nghiêm trọng do lỗi cố ý của cá nhân tổ chức

b)

Đặc biệt nghiêm trọng do lỗi cố ý của cá nhân tổ chức

c)

Nghiêm trọng do lỗi của cá nhân tổ chức

116.

Câu 288. Không thực hiện quyết định cấm tập trung đông người tại vùng đã được ban bố tình trạng khẩn cấp về lịch có thể bị phạt vi phạm hành chính ở mức

a)

Từ 20 triệu đồng đến 40 triệu đồng

b)

Từ 30 triệu đồng đến 40 triệu đồng

c)

Từ 20 triệu đồng đến 30 triệu đồng

117.

Câu 289. Phạt tiền từ 15 triệu đồng đến 20 triệu đồng đối với hành vi vi phạm hành chính nào sau đây

a)

Từ chối hoặc trốn tránh việc áp dụng quyết định cách ly y tế cưỡng chế cách ly y tế của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với người mắc bệnh truyền nhiễm thuộc nhóm a

b)

Che giấu tình trạng bệnh của mình hoặc người khác khi mắc bệnh truyền nhiễm đã được công bố là có dịch

c)

Đưa người ,phương tiện không có nhiệm vụ và ổ dịch tại vùng đã được ban bố tình trạng khẩn cấp về dịch

118.

Câu 290. Mức phạt tiền thối đa áp dụng trong xử lý vi phạm hành chính với tổ chức ở các tỉnh theo khoản 1 điều 23 luật xử lý vi phạm hành chính là

a)

100.000.000

b)

50.000.000

c)

2.000.000.000

119.

Câu 291. Hành vi vi phạm hành chính trong hôn nhân gia đình bình đẳng giới cá nhân có thể bị xử phạt với số tiền tối đa là

a)

Đến 10 triệu đồng

b)

Đến 20 triệu đồng

c)

Đến 30 triệu đồng

120.

Câu 292. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao thông đường bộ cá nhân có thể bị xử phạt với số tiền tối đa là

a)

Đến 60 triệu đồng

b)

Đến 30 triệu đồng

c)

Đến 40 triệu đồng

121.

Câu 293. Hành vi vi phạm hành chính trong lĩnh vực giao dịch điện tử cá nhân có thể bị xử phạt với số tiền tối đa là

a)

Đến 40 triệu đồng

b)

Đến 30 triệu đồng

c)

Đến 60 triệu đồng

122.

Câu 294. Mức phạt tiền tối đa 75 triệu đồng áp dụng đối với cá nhân vi phạm hành chính trong lĩnh vực

a)

Giao thông đường bộ

b)

Bảo vệ môi trường

c)

Bảo hiểm y tế

123.

Câu 295. Đối với khu vực nội thành của thành phố trực thuộc Trung ương thì mức phạt tiền có thể cao hơn nhưng tối đa không quá.... mức phạt trung áp dụng đối với cùng hành vi vi phạm hành chính trong các lĩnh vực giao thông đường bộ bảo vệ môi trường an ninh trật tự an toàn xã hội

a)

1,5 lần

b)

2 lần

c)

3 lần

124.

Câu 296. Mức phạt tiền tối thiểu áp dụng trong xử lý vi phạm hành chính với tổ chức theo khoản 1 điều 23 luật xử lý vi phạm hành chính là

a)

50.000 đồng

b)

100.000 đồng

c)

150.000 đồng

125.

Câu 297. Theo luật xử lý vi phạm hành chính 2012 cảnh cáo được áp dụng

a)

Đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi thực hiện

b)

Đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa thành niên từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi thực hiện

c)

Đối với mọi hành vi vi phạm hành chính do người chưa đủ thành niên từ đủ 14 tuổi đến 16 tuổi thực hiện

126.

Câu 298. Người từ đủ 14 tuổi đến với 16 tuổi bị xử phạt vi phạm hành chính về

a)

Vi phạm hành chính do vô ý

b)

Vi phạm hành chính do cố ý

c)

Mọi hành vi vi phạm hành chính

127.

Câu 299. Trường hợp không bị xử phạt vi phạm hành chính

a)

Thực hiện hành vi vi phạm hành chính do sự kiện bất ngờ

b)

Thực hiện hành vi vi phạm do vô ý

c)

Thực hiện hành vi vi phạm trong tình trạng say rượu

128.

Câu 300. Mức phạt tiền tối đa là 40 triệu đồng áp dụng cho cá nhân vi phạm hành chính trong lĩnh vực

a)

Buôn bán hàng giả

b)

Giao dịch điện tử

c)

Hôn nhân gia đình

129.

Câu 301. Trường hợp nào sau đây không là hình thức quản lý hành chính nhà nước

a)

Chính phủ chỉ dự án Luật ra Quốc hội

b)

Sở kế hoạch và đầu tư cấp giấy phép đăng ký kinh doanh

c)

Chủ tịch ủy ban nhân dân ta quyết định xử phạt

130.

Câu 302. Thời hạn tạm giữ người theo thủ tục hành chính là bao lâu

a)

Không được quá 24 giờ trong trường hợp cần thiết thời gian tạm nữ có thể kéo dài hơn nhưng không được quá 48 giờ kể từ thời gian mất rồi giữ người vi phạm

b)

Không được quá 12 giờ trong trường hợp cần thiết thời hạn tạm giữ có thể kéo dài hơn nhưng không được quá 24 giờ kể từ thời điểm bắt đầu giữ người vi phạm

c)

Không được quá 12 giờ trong trường hợp cắt tiết thời hạn tạm giữ có thể kéo dài hơn nhưng không được quá 18 giờ kể từ thời điểm bắt đầu giữa người vi phạm

131.

Câu 303. Cơ quan nào có quyền kết tội một người vi phạm pháp luật là tội phạm

a)

Viện kiểm sát Nhân dân

b)

Tòa án Nhân dân

c)

Cơ quan tố tụng

132.

Câu 304. Nhận định nào sau đây là không đúng về hình Phật cấm cư trú

a)

Cấm cư trú làm một người bị két Hán phạt tù không được tạm trú hoặc thường trú ở một số địa phương nhất định

b)

Cấm cư trú là hình phạt bổ sung đối với người phạm tội khi không áp dụng là hình phạt chính

c)

Tôi hát cấm câu chú là từ 1 năm đến 5 năm kể từ ngày chấp hành xong hình phạt tù

133.

Câu 305. Người từ đủ 14 tuổi trở lên đến dưới 16 tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội

a)

Tội ít nghiêm trọng

b)

Tội nghiêm trọng

c)

Tội rất nghiêm trọng thuộc trường hợp đua xe trái phép

134.

Câu 306. Người ở độ tuổi phải chịu trách nhiệm hình sự về tội phạm rất nghiêm trọng do cố ý hoặc tội phạm đặc biệt nghiêm trọng là

a)

Từ đủ 14 tuổi đến dưới 16 tuổi

b)

Từ 14 tuổi đến đủ 16 tuổi

c)

Từ đủ 16 tuổi đến dưới 18 tuổi

135.

Câu 307. Trường hợp nào sau đây thì mới được bắt giam giữ người

a)

Bắt người khi đang bị tình nghi có hành vi vi phạm pháp luật

b)

Bắt người phạm tội quả tang hoặc đang bị truy nã

c)

Bắt giam giữ người khi người này đang nghiện ma túy

136.

Câu 308. Vi phạm hình sự ở mức độ tội phạm nghiêm trọng khung hình cao nhất là

a)

7 năm

b)

5 năm

c)

3 năm

137.

Câu 309. Trong các hành vi sau đây hành vi nào phải chịu trách nhiệm về mặt hình sự

a)

Bật đèn đỏ gây tai nạn

b)

Đi ngược chiều

c)

Tụ tập đông người

138.

Câu 310. Trường hợp nào không được loại trừ trách nhiệm hình sự

a)

Vô ý có lỗi

b)

Sự kiện bất ngờ

c)

Phòng vệ chính đáng

139.

Câu 311. Tội phạm là chủ thể duy nhất trong quan hệ pháp luật

a)

Lao động

b)

Hành chính

c)

Hình sự

140.

Câu 312. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự quy định

a)

Thời gian người phạm tội phải chịu trách nhiệm hình sự

b)

Hết thời hạn đó với phạm tội không phải chịu trách nhiệm hình sự

c)

Hết thời hạn đó người phạm tội không phải chịu trách nhiệm hình sự khi không có lệnh truy nã

141.

Câu 313. Tước quyền công dân không bao gồm Quyền

a)

Bầu cử ứng cử

b)

Lao động

c)

Làm việc trong cơ quan nhà nước

d)

Phục vụ trong lực lượng vũ trang

142.

Câu 314. Chọn đáp án đúng

a)

Không xử phạt tù chung thân hoặc tử hình đối với người dưới 14 tuổi phạm tội

b)

Không sợ phải tốn trung tâm hoặc tử hình đối với người dưới 16 tuổi phạm tội

c)

Không xử phạt tù chung thân hoặc tử hình đối với người dưới 18 tuổi phạm tội

143.

Câu 315. Đối với tội phạm ít nghiêm trọng thì không hình phạt là

a)

Phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù đến 3 năm

b)

Phạt tiền tiền phạt cải tạo không dám nữa hoặc phạt tù đến ba năm

c)

Phạt tiền phạt cải tạo không giam giữ hoặc phạt tù từ 3 năm đến bảy năm

144.
  1. Câu 316. Không áp dụng hình phạt tử hình đối với trường hợp nào sau đây

a)

Người dưới 18 tuổi khi phạm tội phụ nữ có thai phụ nữ đang nuôi con dưới 36 tháng tuổi hoặc người đủ 75 tuổi trở lên khi phạm tội hoặc khi xét xử

b)

Người bị kết án tử hình về tội tham ô tài sản tội nhận hối lộ mà sau khi bị kết án đã chủ động nộp lại ít nhất 3/4 tài sản tham ô nhận hối lộ

c)

Các trường hợp phạm tội đặc biệt nghiêm trọng

145.

Câu 317. Chỉ áp dụng khung hình phạt cao nhất là tù chung thân đối với đối tượng phạm tội nào

a)

Phụ nữ mang thai

b)

Người từ đủ 21 tuổi trở lên

c)

Người từ đủ 70 tuổi trở lên

d)

Phụ nữ nuôi con dưới 60 tháng tuổi

146.

Câu 318. Tội phạm nghiêm trọng và tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mang mức cao nhất của khung hình phạt do bộ luật này quy định đối với tội phạm ấy là

a)

Từ một năm tù đến bảy năm tù

b)

Từ trên 5 năm đến 7 năm tù

c)

Từ trên 3 năm đến 7 năm tù

147.

Câu 319. Mức cao nhất của khung hình phạt do Bộ luật hình sự quy định là từ trên 3 năm tù đến 7 năm tù là loại tội phạm

a)

Tội phạm đặc biệt nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm nghiêm trọng

148.

Câu 320. Tội phạm rất nghiêm trọng là tội phạm có tính chất và mức độ nguy hiểm cho xã hội lớn mà mức cao nhất của khung hình phạt trong bộ luật hình sự quy định đối với tội ấy là

a)

Từ trên 7 năm tổ đến 15 năm tù

b)

Từ 7 năm tù đến 15 năm tù

c)

Từ trên 7 năm tù đến 10 năm tù

149.

Câu 321. Tội tham ô tài sản thuộc trường hợp quy định tại khoản 3 và khoản vốn điều 353 của bộ luật hình sự tội nhận hối lộ thuộc trường hợp quy định tại khoản bảo quản vốn điều 354 của bộ luật hình sự có thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự là

a)

10 năm

b)

15 năm

c)

Không áp dụng thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự

150.

Câu 322. Thời hiệu truy cứu trách nhiệm hình sự 10 năm được áp dụng với

a)

Tội phạm nghiêm trọng

b)

Tội phạm rất nghiêm trọng

c)

Tội phạm ít nghiêm trọng

151.

Câu 323. Phạt tiền trong luật hình sự là

a)

Hình phạt chính

b)

Không phải hình phạt

c)

Vừa là hình phạt chính vừa là hình phạt bổ sung

d)

Hình phạt bổ sung

152.

Câu 324. Tuổi có thể chịu trách nhiệm hình sự là

a)

Từ đủ 14 tuổi trở lên

b)

Từ đủ 15 tuổi trở lên

c)

Tư đủ 16 tuổi trở lên

153.

Câu 325. Hình phạt tù có thời hạn tối đa là

a)

20 năm

b)

30 năm

c)

40 năm

154.

Câu 326. Tuổi bắt đầu phải chịu trách nhiệm hình sự là

a)

14 tuổi

b)

Đủ 14 tuổi

c)

16 tuổi

155.

Câu 327. Luật hình sự có bao nhiêu loại hình bán chính áp dụng với người phạm tội

a)

8

b)

7

c)

6

156.

Câu 328. Cấm huy động vốn là hình phạt

a)

Hình phạt chính với pháp nhân thương mại phạm tội

b)

Hình phạt bổ sung với pháp nhân thương mại phạm tội

157.

Câu 329. Cải tạo không giam giữ được áp dụng thời hạn bao nhiêu

a)

6 tháng đến 2 năm

b)

6 tháng đến 3 năm

c)

3 tháng đến 2 năm

158.

Câu 330. Tú có thời hạn quy định tối thiểu và tối đa là

a)

3 tháng và 15 năm

b)

3 tháng là 20 năm

159.

Câu 331. Mức phạt tiền tối thiểu đối với pháp nhân thương mại phạm tội là

a)

10 triệu đồng

b)

50 triệu đồng

160.

Câu 332. Những người nào có nghĩa vụ kê khai tài sản

a)

Cán bộ công chức nhà nước

b)

Sĩ quan Công an nhân dân sĩ quan quân đội nhân dân quân nhân chuyên nghiệp

c)

Người giữ chức vụ từ phó trưởng phòng và tương đương trở lên công tác tại đơn vị sự nghiệp công lập doanh nghiệp nhà nước người được cử làm đại diện phần 4 nhà nước tại doanh nghiệp người ứng cử đại biểu quốc hội người ứng cử đại biểu Hội đồng nhân dân

d)

Cả ba phương án trên

161.

Câu 333. Đâu không phải là hành vi tham nhũng

a)

Một y tá nhận tiền của bệnh nhân tự đưa vì họ sợ bị tiêm đâu

b)

Một thủ kho gian lận lượng hàng trong kho

c)

Một giám đốc nhận người nhà vào làm việc

162.

Câu 334. Đâu không phải là chủ thể của hành vi tham nhũng

a)

Kế toán trưởng của doanh nghiệp nhà nước

b)

Thủ kho của một đơn vị quân đội

c)

Giám đốc Công ty tư nhân

163.

Câu 335. Ai có thể là chủ thể trong hành vi tham nhũng

a)

Một nông dân

b)

Một công nhân

c)

Một cán bộ y tế

164.

Câu 336. Luật phòng chống tham nhũng quy định việc tặng quà của cơ quan tổ chức đơn vị người có chức vụ quyền hạn

a)

Cơ quan tổ chức đơn vị người có chức vụ quyền hạn không được sử dụng tài chính công tài sản công làm quà tặng trừ trường hợp tặng quà vì mục đích từ thiện đối ngoại và trong trường hợp cần thiết các theo quy định của pháp luật

b)

Cơ quan tổ chức đơn vị người có chức vụ quyền hạn tuyệt đối không được sử dụng tài chính công tài sản công làm quà tặng

c)

Cơ quan tổ chức Đông vi người có chức vụ quyền hạn được sử dụng tài chính công tài sản công làm quà tặng

165.

Câu 337. Luật phòng chống tham nhũng quy định việc nhận quà tặng của cơ quan tổ chức đơn vị người có chức vụ quyền hạn

a)

Cơ quan tổ chức đơn vị người có chức vụ quyền hạn được trực tiếp hoặc gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan tổ chức đơn vị cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình

b)

Cơ quan tổ chức đơn vị người có chức vụ quyền hạn được trực tiếp nhận quà tặng với mọi hình thức của cơ quan tổ chức đơn vị cá nhân có liên quan đến công việc rõ mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình

c)

Cơ quan tổ chức đơn vị người có chức vụ quyền hạn không được trực tiếp hoặc gián tiếp nhận quà tặng dưới mọi hình thức của cơ quan tổ chức đơn vị cá nhân có liên quan đến công việc do mình giải quyết hoặc thuộc phạm vi quản lý của mình

166.

Câu 338. Luật phòng chống tham nhũng năm 2018 quy định việc xử lý tài sản tham nhũng

a)

Tài khoản tham nhũng phải được trả lại cho trụ sở hữu , người quản lý hợp pháp theo quy định của pháp luật

b)

Tài sản tham nhũng phải được tịch thu theo quy định của pháp luật

c)

Tài sản tham nhũng phải được thu hồi trả lại cho chủ sở hữu người quản lý hợp pháp hoặc tịch thu theo quy định của pháp luật

167.

Câu 339. Nội dung xác minh tài sản thu nhập trong công tác kiểm soát tài sản thu nhập của người có chức vụ quyền hạn trong cơ quan tổ chức đơn vị như thế nào

a)

Tính trung thực đầy đủ rõ ràng của bản kê khai tính trung thực trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản thu nhập tăng thêm

b)

Tính rõ ràng của bạn kê hai và trong việc giải trình về nguồn gốc của tài sản thu nhập tăng thêm

c)

Tính trung thực đầy đủ rõ ràng của bạn kê khai

168.

Câu 340. Theo luật phòng chống tham nhũng khi phát hiện có dấu hiệu tham nhũng trong cơ quan tổ chức đơn vị thì cán bộ công chức viên chức phải báo cáo với ai

a)

Báo cáo ngay cho cơ quan thanh tra

b)

Báo cáo ngay với người đứng đầu cơ quan tổ chức đơn vị đó trường hợp người đứng đầu cơ quan tổ chức đơn vị có liên quan đến hành vi tham nhũng thì phải báo cáo với người đứng đầu cơ quan tổ chức đơn vị có thẩm quyền quản lý cán bộ

c)

Báo cáo ngay cho cơ quan cảnh sát điều tra

169.

Câu 341. Có bao nhiêu hình thức công khai về tổ chức và hoạt động công khai của cơ quan tổ chức đơn vị

a)

6 hình thức

b)

7 hình thức

c)

8 hình thức

170.

Câu 342. Tài sản thu nhập nào dưới đây không thuộc tài khoản thu nhập phải kê khai

a)

Kim khí quý đá quý tiền giấy tờ có giá và động sản khác mà mỗi Tài sản có giá trị từ 50 triệu đồng trở lên

b)

Tài sản tài khoản ở nước ngoài

c)

Giấy tờ có giá trị đến dưới 50 triệu đồng

171.

Câu 343. Bản kê khai tài sản thu nhập của người có nghĩa vụ kê khai còn được công khai tại nơi nào

a)

Phải được công khai tại cơ quan tổ chức đơn vị nơi người đó có thường xuyên làm việc

b)

Phải được công khai tại nơi cư trú của người có nghĩa vụ kê khai

c)

Phải được công khai tại nơi có tài sản của người có nghĩa vụ kê khai

172.

Câu 344. Trong trường hợp nào người đứng đầu các phó của người đứng đầu cơ quan tổ chức đơn vị được xem xét loại trừ trách nhiệm pháp lý khi để xảy ra tham nhũng trong cơ quan tổ chức đơn vị lâu mình quản lý phụ trách

a)

Không phát hiện kịp thời hành vi tham nhũng

b)

Đã áp dụng các biện pháp cần thiết để khắc phục hậu quả của hành vi tham nhũng

c)

Không thể biết hoặc đã áp dụng các biện pháp cần thiết để phòng ngừa ngăn chặn hành vi tham nhũng

173.

Câu 345. Đối tượng áp dụng của luật bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng là

a)

Toàn dân

b)

Người tiêu dùng trên lãnh thổ Việt Nam

c)

Người tiêu dùng tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ cơ quan tổ chức cá nhân có liên quan đến hoạt động bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng tia lãnh thổ Việt Nam

174.

Câu 346. Cơ quan quản lý nhà nước về bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng ở Trung ương là

a)

Bộ kế hoạch và đầu tư

b)

Bộ Công thương

c)

Bộ Tài chính

175.

Câu 347. Đâu không phải là trách nhiệm của tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ

a)

Phải nhãn hàng hóa theo quy định của pháp luật

b)

Niêm yết công khai giá hàng hóa dịch vụ tại địa điểm kinh doanh thành phòng dịch vụ

c)

Quảng cáo về sản phẩm trước khi đưa ra thị trường

176.

Câu 348. Khi giao dịch từ dung hàng hóa dịch vụ người tiêu dùng quyền cung cấp những thông tin nào

a)

Được cung cấp thông tin chính sách đầy đủ về tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ nội dung giao dịch hàng hóa dịch vụ nguồn gốc xuất xứ hàng hóa

b)

Được cung cấp công thức quy trình tạo ra hàng hóa

c)

Được cung cấp thông tin chính xác đầy đủ về tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa nội dung giao dịch hàng hóa nguồn gốc xuất xứ hàng hóa và công thức tạo ra hàng hóa

177.

Câu 349. Tổ chức xã hội tham gia bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng bằng hoạt động nào

a)

Thỏa thuận với tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ các điều khoản có lợi cho người tiêu dùng

b)

Đại diện người tiêu dùng khởi kiện hoặc tự mình giới thiệu về lợi ích của cộng đồng

c)

Yêu cầu tổ chức cá nhân kinh doanh hàng hóa dịch vụ cung cấp các hợp đồng giao giữa họ với người tiêu dùng