wayground logo

Free Printable Worksheets

Font size

S
M
L
XL
Worksheets

Câu Hỏi Thi Kết Thúc Môn VSKS

Total questions: 177

Worksheet time: 2hrs 54mins

Name
Class
Date
1.

Nhân của vi khuẩn chứa loại acid nucleic nào sau đây:

a)

RNA

b)

DNA

c)

DNA và RNA

d)

DNA hoặc RNA

2.

Chức năng của vỏ vi khuẩn là:

a)

Chống lại sự thực bào

b)

Hấp thu và bài tiết các chất chọn lọc

c)

Di chuyển

d)

Tổng hợp protein của vi khuẩn

3.

Vi khuẩn cần oxy trong quá trình phát triển được gọi là:

a)

Vi khuẩn hiếu khí bắt buộc

b)

Vi khuẩn kỵ khí bắt buộc

c)

Vi khuẩn hoại sinh

d)

Vi khuẩn lên men

4.

Vi khuẩn sinh sản bằng hình thức nào:

a)

Tái sinh

b)

Hữu tính

c)

Nhân đôi

d)

Tạo nha bào

5.

Nha bào của vi khuẩn có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chỉ xuất hiện khi vi khuẩn bị ly giải

b)

Xuất phát từ màng nguyên tương của tế bào vi khuẩn

c)

Nha bào bị bất hoạt ở nhiệt độ 1210C trong 30 phút

d)

Phát triển được trên các môi trường nuôi cấy thông thường

6.

Thành phần nào mang toàn bộ thông tin di truyền của vi khuẩn:

a)

Nhân

b)

Vách

c)

Màng nguyên tương

d)

Nguyên tương

7.

Thành phần nào có vai trò giữ nguyên hình thể và bảo vệ vi khuẩn:

a)

Nhân

b)

Vách

c)

Màng nguyên tương

d)

Nguyên tương

8.

Vi khuẩn phát triển được ở môi trường không cần oxy để phát triển được gọi là:

a)

Vi khuẩn hiếu khí

b)

Vi khuẩn tuỳ tiện

c)

Vi khuẩn yếm khí

d)

Vi khuẩn hiếu khí

9.

Trực khuẩn là những vi khuẩn có hình dạng như thế nào:

a)

Hình que

b)

Hình cầu

c)

Hình sợi xoắn

d)

Hình dấu phẩy

10.

Vỏ của vi khuẩn có chức năng nào sau đây:

a)

Giúp vi khuẩn chống lại sự thực bào

b)

Giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện sống không thuận lợi

c)

Giúp vi khuẩn di chuyển

d)

Tổng hợp protein của vi khuẩn

11.

Đơn vị nào được sử dụng để đo kích thước của vi khuẩn:

a)

Micromet

b)

Centimet

c)

Milimet

d)

Met

12.

Virus sinh sản bằng hình thức nào sau đây:

a)

Nhân đôi

b)

Sao chép

c)

Nảy chồi

d)

Tái sinh

13.

Muốn quan sát được virus phải dùng thiết bị nào:

a)

Kính lúp

b)

Kính hiển vi đảo ngược

c)

Kính hiển vi huỳnh quang

d)

Kính hiển vi điện tử

14.

Thành phần nào sau đây cấu tạo nên vỏ capsid của virus:

a)

Protein

b)

Glucid

c)

Lipid

d)

Glycoprotein

15.

Kích thước của virus có đặc điểm nào sau đây:

a)

Không thay đổi trong suốt quá trình phát triển

b)

Quyết định khả năng gây bệnh của virus

c)

Quyết định chu kì nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Phụ thuộc vào môi trường phát triển

16.

Vỏ capsid của virus có chức năng là:

a)

Mang toàn bộ mã thông tin di truyền đặc trưng cho từng virus

b)

Bảo vệ acid nucleic của virus

c)

Quyết định khả năng gây nhiễm trùng của virus trong tế bào cảm thụ

d)

Mang tính kháng nguyên đặc hiệu của tế bào virus

17.

Hai thành phần cấu trúc cơ bản của virus là:

a)

Acid nucleic và enzym cấu trúc

b)

Ezym cấu trúc và capsid

c)

Capsid và vỏ envelope

d)

Acid nucleic và capsid

18.

Virus có hình viên gạch là:

a)

Virus cúm

b)

Virus đậu mùa

c)

Virus khảm thuốc lá

d)

Virus bại liệt

19.

Virus thường gây ra tác hại nào ra đối với tế bào cảm thụ:

a)

Hủy hoại tế bào

b)

Gây tổn thương nhiễm sắc thể

c)

Tạo các tiểu thể đặc trưng

d)

Tạo các hạt virus không hoàn chỉnh

20.

Khi phụ nữ có thai bị nhiễm virus thì hậu quả nào sau đây làm cho thai nhi có thể bị dị tật bẩm sinh:

a)

Tạo ra các tiểu thể

b)

Tạo các hạt virus không hoàn chỉnh

c)

Tế bào bị tổn thương nhiễm sắc thể

d)

Gây ung thư

21.

Liệu pháp miễn dịch chủ động nào để phòng bệnh nhiễm trùng là:

a)

Tiêm globulin miễn dịch

b)

Sử dụng vaccine

c)

Cách ly bệnh nhân

d)

T

22.

Liệu pháp miễn dịch chủ động nào để phòng bệnh nhiễm trùng là:

a)

Tiêm globulin miễn dịch

b)

Sử dụng vaccine

c)

Cách ly bệnh nhân

d)

Tiêm Interferon

23.

Liều lượng huyết thanh sử dụng phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:

a)

Tuổi, cân nặng và đường tiêm

b)

Tuổi, mức độ của bệnh và đường tiêm

c)

Cân nặng, mức độ bệnh và đường tiêm

d)

Tuổi, cân nặng và mức độ của bệnh

24.

Khoảng cách hợp lý giữa 2 lần tiêm đối với các loại vaccine tiêm chủng nhiều lần để tạo miễn dịch cơ bản là:

a)

15 ngày

b)

30 ngày

c)

45 ngày

d)

60 ngày

25.

Huyết thanh được đưa vào cơ thể qua đường nào sau đây:

a)

Tĩnh mạch

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm dưới da

d)

Tiêm trong da

26.

Vaccine nào được sản xuất bằng cách tinh chế để lấy thành phần kháng nguyên quan trọng của vi sinh vật:

a)

Vaccine sống giảm độc

b)

Vaccine tách chiết

c)

Vaccine bất hoạt

d)

Vaccine vector tái tổ hợp

27.

Để ngăn ngừa dịch xảy ra, tiêm chủng vaccine trong cộng đồng phải đạt tỷ lệ bao nhiêu:

a)

50% dân số trở lên

b)

80% người suy giảm miễn dịch

c)

80% dân số trở lên

d)

50% trẻ em trở lên

28.

Phương pháp giải mẫn cảm áp dụng cho đối tượng nào sau đây:

a)

Các loại huyết thanh phòng bệnh

b)

Các loại huyết thanh điều trị bệnh

c)

Các bệnh nhân có tiền sử tai biến với huyết thanh

d)

Các bệnh nhân sử dụng huyết thanh

29.

Đối tượng nào sau đây có thể sử dụng vaccine:

a)

Những người đang bị dị ứng

b)

Vaccine virus sống giảm độc cho phụ nữ mang thai

c)

Những người không sốt

d)

Những người đang mắc bệnh lý ác tính

30.

Vaccine sống tạo miễn dịch lâu bền là do:

a)

Dùng được với số lượng lớn

b)

Gây sự nhiễm trùng tự nhiên nhẹ hoặc không biểu hiện

c)

Có thể dùng bằng đường uống

d)

Vi sinh vật sống tiết ra độc tố

31.

Vaccine BCG được sử dụng theo con đường nào sau đây:

a)

Tiêm dưới da

b)

Tiêm bắp

c)

Tiêm trong da

d)

Uống

32.

Hình thể và tính chất Gram của liên cầu khuẩn là:

a)

Trực khuẩn Gram dương

b)

Trực khuẩn Gram âm

c)

Cầu khuẩn Gram dương

d)

Cầu khuẩn Gram âm

33.

Não mô cầu lây nhiễm qua đường nào sau đây:

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường sinh dục

c)

Đường hô hấp

d)

Đường máu

34.

Phế cầu khuẩn thường gây ra hình thức nhiễm khuẩn nào sau đây:

a)

Viêm nhiễm đường tiết niệu

b)

Nhiễm khuẩn huyết

c)

Viêm phổi

d)

Viêm màng trong tim cấp

35.

Phế cầu khuẩn lây nhiễm qua đường nào sau đây:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Truyền máu

d)

Sinh dục

36.

Phân của bệnh nhân bị nhiễm vi khuẩn tả có đặc điểm nào sau đây:

a)

Phân lỏng, trắng như nước vo gạo

b)

Phân nhầy, máu có thể có mủ

c)

Phân đặc, màu đen, cứng

d)

Phân xanh, lỏng, có máu

37.

Đặc điểm của vi khuẩn thương hàn là:

a)

Cầu khuẩn Gram dương

b)

Có lông xung quanh thân nên di động

c)

Vi khuẩn hiếu khí

d)

Gây bệnh bằng nội và ngoại độc tố

38.

Trong bệnh thương hàn, các vi khuẩn xâm nhập và nhân lên ở vị trí nào sau đây:

a)

Các tế bào biểu mô ruột

b)

Các hạch mạc treo ruột

c)

Hệ thần kinh ngoại biên

d)

Máu

39.

Vi khuẩn lỵ xâm nhập vào cơ thể qua đường nào sau đây:

a)

Tiêu hóa

b)

Hô hấp

c)

Truyền máu

d)

Tiếp xúc sinh dục

40.

Hình thể và tính chất Gram của vi khuẩn uốn ván là:

a)

Trực khuẩn Gram dương

b)

Cầu khuẩn Gram dương

c)

Trực khuẩn Gram âm

d)

Cầu khuẩn Gram âm

41.

Uốn ván rốn ở trẻ sơ sinh xảy ra do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Do cắt rốn bởi dụng cụ bị nhiễm vi khuẩn uốn ván

b)

Qua da trẻ bị xây xát lúc sinh

c)

Do mẹ nhiễm vi khuẩn truyền cho con khi mang thai

d)

Do tiêm thuốc cho trẻ lúc sinh

42.

Trực khuẩn mủ xanh là nguyên nhân thường gây nên hình thức nhiễm khuẩn nào sau đây:

a)

Nhiễm trùng vết thương - vết bỏng

b)

Nhiễm trùng đường sinh dục

c)

Nhiễm trùng đường hô hấp

d)

Viêm màng não

43.

Di chứng nào có thể gặp sau khi nhiễm liên cầu nhóm A:

a)

Viêm phổi, viêm thận

b)

Viêm da, viêm hạch

c)

Viêm cầu thận cấp, thấp khớp cấp

d)

Viêm màng bụng, viêm tai

44.

Sự lây nhiễm tụ cầu từ người này sang người khác qua đường nào sau đây:

a)

Qua đường sinh dục

b)

Qua nhau thai

c)

Qua tiếp xúc hoặc qua không khí

d)

Qua tuyến sữa

45.

Xoắn khuẩn giang mai lây nhiễm chủ yếu qua đường nào sau đây:

a)

Truyền máu

b)

Da bị xây xác hoặc niêm mạc

c)

Tiếp xúc sinh dục

d)

Từ mẹ sang con

46.

Đặc điểm cấu trúc của virus cúm là:

a)

Hình cầu, capsid đối xứng xoắn ốc, acid nucleic là một sợi RNA

b)

Hình cầu, capsid đối xứng khối, acid nucleic là một sợi RNA

c)

Hình cầu, capsid đối xứng xoắn ốc, acid nucleic là hai sợi RNA

d)

Hình cầu, capsid đối xứng khối, acid nucleic là hai sợi RNA

47.

Côn trùng tiết túc truyền virus viêm não Nhật Bản cho người là:

a)

Ve hút máu

b)

Dơi hút máu

c)

Muỗi Culex tritaeniorhynchus

d)

Chấy, rận

48.

Theo tài liệu Hướng dẫn chăm sóc người nhiễm COVID-19 tại nhà do Bộ Y tế ban hành kèm theo Quyết định số 4156/QĐ-BYT ngày 28/8/2021, SARS -CoV- 2 có thể lây từ người sang người qua các đường lây nào:

a)

Qua tiếp xúc

b)

Qua giọt bắn

c)

Qua không khí

d)

A, B, C đúng

49.

Tiết túc trung gian truyền virus Dengue cho người là:

a)

Muỗi Anopheles

b)

Muỗi Culex

c)

Muỗi Aedes aegypti

d)

Muỗi Toxorhynchites

50.

Sự suy giảm miễn dịch trong nhiễm HIV là do virus có khả năng nào sau đây:

a)

Phá hủy và làm giảm quần thể tế bào Lympho B

b)

Phá hủy và làm giảm quần thể tế bào Lympho T có CD8+

c)

Phá hủy và làm giảm quần thể tế bào Lympho B và T

d)

Phá hủy và làm giảm quần thể tế bào Lympho T có CD4+

51.

Ổ chứa tự nhiên của virus viêm não Nhật Bản là:

a)

Muỗi

b)

Ve

c)

Người và muỗi Culex

d)

Các loài chim hoang dại và nhiều loại động vật khác

52.

Đặc điểm nào sau đây là của bệnh cúm:

a)

Tính cảm thụ cao

b)

Không gây dịch

c)

Chủ yếu gặp ở trẻ em

d)

Thường xảy ra vào mùa hè

53.

Virus viêm gan B lây truyền qua con đường nào sau đây:

a)

Đường hô hấp

b)

Đường máu, truyền máu và các sản phẩm của máu

c)

Đường tiêu hóa

d)

Do côn trùng tiết túc

54.

Những sinh vật bị ký sinh trùng ký sinh được gọi là:

a)

Vật chủ trung gian

b)

Vật chủ phụ

c)

Vật chủ

d)

Vật chủ chính

55.

Người là vật chủ phụ của loại ký sinh trùng nào:

a)

Sán lá gan

b)

Giun móc

c)

Ký sinh trùng sốt rét

d)

Giun đũa

56.

Ký sinh trùng có đặc điểm nào sau đây:

a)

Đặc điểm giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển

b)

Kích thước giống nhau ở tất cả các giai đoạn phát triển

c)

Tất cả ký sinh trùng đều có kích thước rất nhỏ, phải quan sát bằng kính hiển vi

d)

Hình thể, kích thước thay đổi tùy theo từng loài và từng giai đoạn phát triển

57.

Yếu tố nào KHÔNG phải là đặc điểm của bệnh ký sinh trùng:

a)

Bệnh ký sinh trùng phổ biến theo mùa

b)

Bệnh thường kéo dài suốt đời sống của sinh vật

c)

Bệnh phổ biến theo vùng

d)

Bệnh thường xuyên có tái nhiễm

58.

Ký sinh trùng có thể gây ra những tác hại nào:

a)

Thiếu máu

b)

Dị ứng

c)

Suy dinh dưỡng

d)

A, B, C đúng

59.

Người mang ký sinh trùng nhưng không có biểu hiện bệnh lý được gọi là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Vật chủ trung gian

d)

Vật chủ mang ký sinh trùng lạnh

60.

Ảnh hưởng qua lại giữa ký sinh trùng và vật chủ trong quá trình ký sinh có thể dẫn đến hậu quả nào sau đây:

a)

Vật chủ bị chết

b)

Hội chứng viêm nhiễm, thiếu sinh chất...

c)

Ký sinh trùng bị tiêu diệt

d)

A, B, C đúng

61.

Anh huong qua lai giua Ký sinh trùng va vat chu trong qua trinh ky sinhcó thể dẫn đến hậu quả nào sau đây:

a)

Vật chủ bị chết

b)

Hội chứng viêm nhiễm, thiếu sinh chất...

c)

Ký sinh trùng bị tiêu diệt

d)

A, B, C đúng

62.

Ký sinh trùng nào có hình thức sinh sản vô tính:

a)

Giun đũa

b)

Sán lá

c)

Sán dây

d)

Amip

63.

Ký sinh trùng nào có hình thức sinh sản bằng cách nẩy chồi:

a)

Sán dây

b)

Nấm Candida

c)

Giun chỉ

d)

Sán máu

64.

Bệnh ký sinh trùng có các đặc điểm sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Bệnh phổ biến theo vùng

b)

Lâu dài và có thời hạn

c)

Âm thầm, lặng lẽ

d)

Thường xuyên gây các biến chứng nghiêm trọng

65.

Trong quá trình sống ký sinh, ký sinh trùng thường gây tác hại gì đối với vật chủ:

a)

Chiếm thức ăn

b)

Gây độc

c)

Gây tắc cơ học

d)

Vận chuyển mầm bệnh mới vào cơ thể vật

66.

Muốn chẩn đoán xác định bệnh giun sán chủ yếu phải dựa vào yếu tố nào:

a)

Triệu chứng lâm sàng

b)

Dịch tễ học

c)

Kết quả xét nghiệm

d)

Chụp X Quang

67.

Giun đũa trưởng thành có đặc điểm nào sau đây:

a)

Kích thước rất nhỏ, khó quan sát bằng mắt thường

b)

Kích thước lớn, hình giống chiếc đũa ăn cơm

c)

Kích thước nhỏ như cây kim may

d)

Giun đực và cái thường cuộn vào nhau như đám chỉ rối

68.

Tuổi thọ trung bình của giun kim là:

a)

1 tháng

b)

12 tháng

c)

3 tháng

d)

9 tháng

69.

Giun tóc trưởng thành có đặc điểm nào sau đây:

a)

Giống như sợi tóc, thon dài, mảnh

b)

Giống như cái roi, phần đuôi to, phần đầu nhỏ dài mảnh như sợi tóc

c)

Giống như cái roi, phần đầu to, phần đuôi nhỏ

d)

Giống như cái kim may với phần đuôi nhọn như mũi kim

70.

Khi ký sinh trong cơ thể người, thức ăn của giun móc là:

a)

Máu

b)

Dịch mật

c)

Dịch bạch huyết

d)

Sinh chất ở ruột

71.

Chu kỳ ngược dòng của giun kim có đặc điểm nào sau đây:

a)

Giun kim từ ruột già di chuyển lên ruột non

b)

Ấu trùng giun kim từ ruột già di chuyển lên ruột non

c)

Trứng giun kim theo gió bụ

d)

Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu môn rồi di chuyển lên manh tràng

72.

Thứ tự các cơ quan trong cơ thể người ấu trùng giun móc đi qua là:

a)

Gan, tim, phổi

b)

Tim, gan, phổi

c)

Gan, phổi, tim

d)

Tim, phổi, ruột

73.

Khi ký sinh trong cơ thể người, thức ăn của giun đũa là:

a)

Máu

b)

Dịch mật

c)

Dịch bạch huyết

d)

Dưỡng trấp

74.

Người bị nhiễm giun tóc là do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Nuốt phải ấu trùng giun có trong rau sống

b)

Nuốt phải trứng giun móc mới đẻ có trong nước uống

c)

Nuốt phải trứng giun còn đủ hai nút nhầy

d)

Nuốt phải trứng giun có ấu trùng

75.

Đối tượng cảm thụ chính của giun kim là:

a)

Trẻ sơ sinh

b)

Trẻ tuổi mẫu giáo

c)

Học sinh cấp một

d)

Học sinh cấp hai

76.

Vị trí ký sinh của giun tóc trong cơ thể người là:

a)

Tá tràng

b)

Đại tràng

c)

Trực tràng

d)

Ruột non

77.

Trứng giun kim có khả năng lây nhiễm sau khoảng thời gian nào:

a)

6-8 tuần

b)

6-8 ngày

c)

6-8 giờ

d)

6-8 tháng

78.

Tác hại nghiêm trọng nhất khi nhiễm giun móc là:

a)

Thiếu máu nhược sắc

b)

Viêm đại tràng

c)

Viêm tá tràng

d)

Suy tim

79.

Đặc điểm của trứng giun đũa có khả năng lây nhiễm là:

a)

Trứng giun đã thụ tinh

b)

Trứng giun phải còn lớp vỏ albumin bên ngoài

c)

Trứng giun phải có ấu trùng đã phát triển hoàn chỉnh bên trong trứng

d)

Trứng giun phải ở ngoại cảnh ít nhất trên 30 ngày

80.

Tuổi thọ trung bình của giun đũa là:

a)

2 - 3 tháng

b)

12 - 13 tháng

c)

2 - 3 tuần

d)

12 - 13 năm

81.

Nguyên nhân nào sau đây thường làm cho giun kim lây lan nhanh:

a)

Khí hậu nóng, ẩm

b)

Vệ sinh cá nhân kém

c)

Uống nước chưa đun sôi

d)

Ăn tôm, cua còn sống

82.

Trứng sán lá gan bé có đặc điểm nào sau đây:

a)

Màu vàng, giống quả đu đủ, một đầu có nắp, một đầu có gai nhỏ

b)

Màu vàng, giống quả cau, không có nắp, có gai nhỏ phía sau

c)

Màu vàng, giống quả cau, có nắp, có gai nhỏ phía sau

d)

Màu xám, giống quả đu đủ, không có nắp, một đầu có gai nhỏ

83.

Trong chu kỳ của sán lá gan bé, vật chủ phụ thứ hai là:

a)

Tôm

b)

Cua

c)

Cá nước ngọt

d)

Thực vật thuỷ sinh

84.

Trong chu kỳ của sán lá phổi, vật chủ phụ thứ nhất là:

a)

Ốc Melania

b)

Ốc Planorbis

c)

Cá nước ngọt

d)

Thực vật thuỷ sinh

85.

Sán lá xâm nhập vào cơ thể qua đường nào sau đây:

a)

Đường da, niêm mạc

b)

Đường tiêu hoá

c)

Đường máu

d)

Đường hô hấp

86.

Trong chu kỳ của sán lá ruột, vật chủ phụ thứ hai là:

a)

Ốc Melania

b)

Ốc Planorbis

c)

Cá nước ngọt

d)

Thực vật thuỷ sinh

87.

Người nhiễm sán lá phổi do ăn phải thực phẩm nào sau đây:

a)

Các loại rau thủy sinh ngó sen, rau muống, củ ấu…

b)

Gỏi cá

c)

Tôm, cua sống

d)

Thịt bò tái

88.

Sán lá ký sinh trong cơ thể người ở dạng nào sau đây:

a)

Nang sán

b)

Con trưởng thành

c)

Ấu trùng giai đoạn 1

d)

Ấu trùng giai đoạn 2

89.

Vị trí ký sinh của sán lá ruột trong cơ thể người là:

a)

Ruột non

b)

Manh tràng

c)

Trực tràng

d)

Đại tràng

90.

Trứng sán dây có đặc điểm nào sau đây:

a)

Hình tròn, 1 lớp vỏ mỏng

b)

Hình tròn, 2 lớp vỏ dày

c)

Hình bầu dục,1 lớp vỏ dày

d)

Hình que, 2 lớp vỏ dày

91.

Chu kỳ phát triển của sán dây cần bao nhiêu vật chủ:

a)

1 vật chủ

b)

2 vật chủ

c)

3 vật chủ

d)

4 vật chủ

92.

Trong cơ thể người, sán dây trưởng thành ký sinh tại cơ quan nào sau đây:

a)

Ruột non

b)

Ruột già

c)

Ống mật

d)

Manh tràng

93.

Người thường bị bệnh ấu trùng sán dây lợn là do nguyên nhân nào sau đây:

a)

Ăn phải trứng sán có trong rau, quả tươi, uống nước chưa đun sôi

b)

Ăn phải thịt lợn có ấu trùng chưa nấu chín

c)

Ăn gỏi cá sống

d)

Ăn tôm cua chưa nấu chín

94.

Biện pháp tốt nhất để phòng bệnh sán dây bò là:

a)

Kiểm tra thịt bò ở lò mổ

b)

Không ăn thịt bò sống

c)

Rửa thịt bò bằng nước muối

d)

Không phóng uế bừa bãi

95.

Muốn chẩn đoán sán dây bò trưởng thành, cần xét nghiệm phân tìm yếu tố nào sau đây:

a)

Trứng sán

b)

Đốt sán

c)

Ấu trùng sán dây

d)

Trứng sán và đốt sán

96.

Thể bào nang của E. histolytica có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chưa ăn hồng cầu

b)

Thể ăn hồng cầu

c)

Còn gọi là thể Manga

d)

Còn gọi là thể Minuta

97.

E. histolytica có đặc điểm nào sau đây:

a)

Là sinh vật đa bào

b)

Di chuyển bằng chân giả

c)

Di chuyển bằng roi

d)

Dinh dưỡng bằng lông

98.

Thể hoạt động lớn của Entamoeba histolytica có đặc điểm nào sau đây:

a)

Chỉ sống vô hại trong lòng ruột

b)

Gây ra các ổ loét ở đại tràng

c)

Gây ra các vết loét ở tá tràng

d)

Sống ở dạ dày

99.

Entamoeba histolytica xâm nhập vào cơ thể qua đường nào sau đây:

a)

Đường tiêu hoá

b)

Đường máu

c)

Đường da, niêm mạc

d)

Đường da, niêm mạc

100.

Triệu chứng đặc trưng của bệnh lỵ do E. histolytica là:

a)

Đau toàn ổ bụng

b)

Đau vùng thượng vị, mót rặn nhiều

c)

Đau quặn bụng, dọc theo khung đại tràng, phân lẫn nhầy, máu

d)

Bệnh nhân sốt cao

101.

Người bị nhiễm Entamoeba histolytica có đặc điểm nào sau đây:

a)

Luôn luôn có biểu hiện lâm sàng rõ rệt

b)

Không bị bệnh gì cả

c)

Phần lớn là nhiễm trùng không triệu chứng

d)

Luôn luôn có biến chứng áp xe gan

102.

Điều kiện thuận lợi để Entamoeba histolytica gây hội chứng lỵ là:

a)

Cơ thể giảm sức đề kháng

b)

Rối loạn tiêu hoá

c)

Có bội nhiễm vi khuẩn kèm theo ở đường tiêu hoá

d)

A, B, C đúng

103.

Entamoeba histolytica thường gây áp xe tại cơ quan nào sau đây:

a)

Ruột non

b)

Phổi

c)

Não

d)

Gan

104.

Vị trí ký sinh của trùng roi thìa trong cơ thể người là:

a)

Tá tràng

b)

Đại tràng

c)

Dạ dày

d)

Gan

105.

Phân của bệnh nhân bị nhiễm trùng roi thìa có đặc điểm nào sau đây:

a)

Phân lỏng, nhầy, máu

b)

Phân xanh, đặc, nhầy

c)

Phân hôi, có mỡ, nhầy lẫn máu

d)

Phân ít, trắng, lỏng

106.

Đối tượng nào có nguy cơ cao bị nhiễm trùng roi âm đạo:

a)

Trẻ em nhỏ

b)

Nam giới

c)

Phụ nữ độ tuổi sinh sản

d)

Phụ nữ mãn kinh

107.

Trùng roi thìa xâm nhập vào cơ thể qua đường nào sau đây:

a)

Hô hấp

b)

Tiêu hóa

c)

Muỗi đốt

d)

Da, niêm mạc

108.

Trùng roi âm đạo có thể ký sinh ở các vị trí sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Bàng quang

b)

Túi mật

c)

Niệu đạo

d)

Tiền liệt tuyến

109.

Thể gây nhiễm của trùng roi thìa là:

a)

Thể bào nang

b)

Thể hoạt động lớn

c)

Thể hoạt động bé

d)

Thể ngủ

110.

Khi ăn rau sống không sạch, người có thể nhiễm các loại ký sinh trùng sau, NGOẠI TRỪ:

a)

Giun đũa

b)

Lỵ amip

c)

Trùng roi đường sinh dục

d)

Trùng lông

111.

Ở Việt nam, loại ký sinh trùng sốt rét gây bệnh chủ yếu là:

a)

P. ovale và P. vivax

b)

P. falciparum và P. malariae

c)

P. falciparum và P. vivax

d)

P. ovale và P. malariae

112.

Thể hữu tính của ký sinh trùng sốt rét là thể nào sau đây:

a)

Thể tư dưỡng

b)

Thể phân liệt

c)

Thể giao bào

d)

Thể thoa trùng

113.

Khi đốt người, muỗi cái Anopheles sẽ truyền thể nào của ký sinh trùng sốt rét cho người:

a)

Thể tư dưỡng

b)

Thể giao bào

c)

Thể phân bào

d)

Thể thoa trùng

114.

Thể phân chia của ký sinh trùng sốt rét có đặc điểm nào sau đây:

a)

Tất cả đều phát triển thành thể giao bào

b)

Phá vỡ hồng cầu giải phóng mảnh trùng

c)

Tồn tại trong máu gây sốt rét tái phát

d)

Gây nhiễm cho muỗi

115.

Cơn sốt rét điển hình xuất hiện theo thứ tự nào sau đây:

a)

Sốt nóng - rét run - đổ mồ hôi

b)

Sốt nóng - đổ mồ hôi - rét run

c)

Rét run - sốt nóng - đổ mồ hôi

d)

Rét run - đổ mồ hôi - sốt nóng

116.

Trong cơ thể muỗi, chu kỳ sinh sản của ký sinh trùng sốt rét diễn ra tại cơ quan nào sau đây:

a)

Gan

b)

Hồng cầu

c)

Dạ dày

d)

Tuyến nước bọt

117.

Trong chu kỳ của ký sinh trùng sốt rét thì muỗi Anopheles cái đóng vai trò là:

a)

Vật chủ chính

b)

Vật chủ phụ

c)

Vật chủ trung gian truyền bệnh

d)

Vật chủ chính và là vật chủ trung gian truyền bệnh

118.

Phương thức chủ yếu gây nhiễm bệnh sốt rét ở Việt Nam là:

a)

Do muỗi cái Anopheles đốt

b)

Do truyền máu

c)

Truyền qua rau thai

d)

Do muỗi, qua nhau thai, truyền máu

119.

Các biện pháp được sử dụng để giải quyết nguồn lây trong phòng chống bệnh sốt rét, NGOẠI TRỪ:

a)

Điều trị bệnh sốt rét đúng phác đồ

b)

Không ăn tôm, cua sống

c)

Điều trị nhằm nâng cao thể trạng bệnh nhân sốt rét

d)

Tránh muỗi đốt

120.

Đơn vị được sử dụng để đo kích thước của virus là nanometer.

a)

Đúng

b)

Sai

121.

Nha bào của vi khuẩn chỉ bị tiêu diệt ở nhiệt độ trên 1200C với thời gian là 30 phút.

a)

Đúng

b)

Sai

122.

Hình thức sinh sản chủ yếu của giun, sán là nẩy chồi.

a)

Đúng

b)

Sai

123.

Màng nguyên tương là một màng bán thấm nằm sát vách tế bào vi khuẩn.

a)

Đúng

b)

Sai

124.

Quá trình sao chép của virus trong tế bào có thể hình thành các hạt virus không hoàn chỉnh.

a)

Đúng

b)

Sai

125.

Virus không nhạy cảm với kháng sinh.

a)

Đúng

b)

Sai

126.

Dùng vaccine là đưa vào cơ thể kháng nguyên lấy tùe vi sinh vật gây bệnh đã đc lm mất độc lực nhưng vẫn kích thích đc cơ thể hình kháng thể

a)

Đúng

b)

Sai

127.

Vaccine virus sống giảm độc có thể tiêm chủng cho những người bị thiếu hụt miễn dịch hoặc mắc bệnh ác tính.

(a)  

128.

Sử dụng huyết thanh là đưa vào cơ thể một loại kháng nguyên có nguồn gốc từ người hay động vật giúp cho cơ thể chống lại tác nhân gây bệnh.

(a)  

129.

Vi khuẩn uốn ván không có khả năng sinh nha bào.

(a)  

130.

Tính chất đặc trưng của xoắn khuẩn giang mai có khả năng sinh sắc tố và chất thơm.

(a)  

131.

Các cầu khuẩn Gram dương đều có khả năng sinh nha bào.

(a)  

132.

Khi quan sát dưới kính hiển vi, tụ cầu vàng luôn luôn xếp thành chùm như chùm nho.

(a)  

133.

Shigella là trực khuẩn Gram âm, không có lông nên không di động.

(a)  

134.

Virus viêm gan C lây qua đường tiêu hóa và chỉ gây ra viêm gan cấp tính.

(a)  

135.

Virus cúm thường xuyên thay đổi kháng nguyên để tạo thành những chủng mới.

(a)  

136.

Hình dạng của ký sinh trùng không thay đổi trong quá trình ký sinh.

(a)  

137.

Bệnh ký sinh trùng diễn biến có tính chất cơ hội trong mọi trường hợp bệnh lý.

(a)  

138.

Vì đặc điểm chu kỳ của giun tóc giống giun đũa nên phương pháp phòng bệnh giống giun đũa như vệ sinh ăn uống, quản lý và xử lý phân...

(a)  

139.

Nhiễm giun đũa có thể gây thiếu máu nhược sắc.

(a)  

140.

Trứng giun kim không cần có thời gian phát triển ở ngoại cảnh.

(a)  

141.

Trong mỗi đốt sán dây vừa có cả cơ quan sinh dục đực và cái.

(a)  

142.

Người bị mắc bệnh sán lá gan nhỏ là do ăn các loại cá nước ngọt có nang ấu trùng của sán còn sống.

(a)  

143.

Đầu sán dây bò có hai hấp khẩu và bốn vòng móc.

(a)  

144.

Chu kỳ phát triển của sán dây cần có ba vật chủ gồm: hai vật chủ chính và một vật chủ phụ.

(a)  

145.

Thể Magna của E. histolytica là thể ăn hồng cầu nên có khả năng gây bệnh.

(a)  

146.

Entamoeba histolytica ký sinh tại niêm mạc đại tràng.

(a)  

147.

Trùng roi thìa là tác nhân thường gây suy di.nh dưỡng ở trẻ em

(a)  

148.

Nhân của vi khuẩn không có…..(A)…..và…..(B)….

(a)  

149.

Thành phần cấu tạo của vách của tế bào vi khuẩn Gram dương gồm:.….(A)….. và…..(B)….

(a)  

150.

Ba loại hình thể của vi khuẩn là: (A) …………… (B) …………… C. Trực khuẩn

(a)  

151.

Các giai đoạn sao chép của virus trong tế bào cảm thụ theo thứ tự sau: Hấp phụ,…..(A)….., tích hợp,…..(B)….., lắp ráp và giải phóng.

(a)  

152.

Vaccine thường được bảo quản trong điều kiện: tối,….(A)….và…..(B)….

(a)  

153.

Hai tiêu chuẩn chính của vaccine là:…..(A)…… …...(B)….

(a)  

154.

Các cầu khuẩn Gram dương gây bệnh thường gặp là: Tụ cầu, …..(A)….., …..(B)….

(a)  

155.

Phẩy khuẩn tả phát triển tốt trong môi trường có pH…..(A)…..và nồng độ…..(B)…..cao khoảng 3%.

(a)  

156.

Não mô cầu là những song cầu Gram.....(A)...., hình......(B)......

(a)  

157.

Các virus viêm gan lây qua đường tiêu hóa là: ….(A)…., …..(B)….

(a)  

158.

Vật chủ chính là vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng ......(A)......hoặc sinh sản bằng hình thức......(B)......

(a)  

159.

Chu kỳ là toàn bộ đời sống của ký sinh trùng từ khi ......(A)......đến khi ......(B)......

(a)  

160.

Ký sinh trùng nào có …..(A)…..dễ thực hiện thì bệnh dễ phổ biến và dễ……(B)….

(a)  

161.

Vật chủ.....(A).....là vật chủ chứa ký sinh trùng ở dạng ấu trùng hoặc sinh sản bằng hình thức........(B).......

(a)  

162.

Giun tóc lây nhiễm qua đường…..(A)…..Khi bị nhiễm số lượng nhiều có thể gây ra các triệu chứng giống bệnh…..(B)….

(a)  

163.

Khi nghi ngờ bệnh nhân nhiễm giun móc, cần lấy bệnh phẩm là…..(A)….. để tìm (a)   (B)….

164.

Tình trạng ngứa hậu môn là do giun kim cái......(A)......và......(B)......

(a)  

165.

Chu kỳ của giun đũa là kiểu chu kỳ…..(A)….., chỉ cần có…..(B)…..vật chủ.

(a)  

166.

Thời gian hoàn thành chu kỳ của sán lá gan bé được tính từ khi…..(A)…..xâm nhập vào cơ thể đến khi phát triển thành…..(B)…..

(a)  

167.

Sán lá phổi đẻ trứng trong các phế quản, trứng được bài xuất theo…..(A)… hoặc….(B)….ra ngoài.

(a)  

168.

Đề phòng bệnh sán ......(A)......không nên ăn gỏi cá. Đề phòng bệnh sán......(B)......không nên ăn gỏi tôm cua.

(a)  

169.

Thể hoạt động của Giardia lamblia có….(A)….nhân và…..(B)…..đôi roi.

(a)  

170.

Điều kiện để E. histolytica gây hội chứng lỵ là:…..(A)…. …..(B)….

(a)  

171.

Người bị nhiễm bệnh sán dây lợn là do ăn phải......(A)......hoặc......(B)......có trong thực phẩm còn sống hoặc nấu chưa chín.

(a)  

172.

Ở phụ nữ, Trichomonas vaginalis xâm nhập vào niêm mạc…..(A)…..và làm cho…..(B)…..trở nên kiềm tính nên vi khuẩn, vi nấm dễ phát triển.

(a)  

173.

Thể hoạt động lớn của trùng roi thìa là thể….(A)….bào nang là thể….(B)…..

(a)  

174.

Người là vật chủ ......(A)......đồng thời là vật chủ ......(B)......của Trichomonas vaginalis.

(a)  

175.

Giai đoạn sinh sản vô tính trên cơ thể người của ký sinh trùng sốt rét diễn ra tại:......(A)...... ......(B)......

(a)  

176.

Khi muỗi đốt người nhiễm ký sinh trùng sốt rét, cả thể…..(B)….và thể hữu tính đều được hút vào nhưng chỉ có thể….(B)….mới phát triển được trong cơ thể của muỗi.

(a)  

177.

Chu kỳ ngược dòng của giun kim có đặc điểm nào sau đây:

a)

Giun kim từ ruột già di chuyển lên ruột non

b)

Ấu trùng giun kim từ ruột già di chuyển lên ruột non

c)

Trứng giun kim theo gió bụi vào miệng

d)

Ấu trùng giun kim nở ra ở hậu môn rồi di chuyển lên manh tràng